Từ vựng tiếng Hàn — Phẩm chất và tính cách 2
296 từ thuộc chủ đề “Phẩm chất và tính cách 2”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).
전래되다
jeollaedoeda
được lưu truyền, truyền lại
지수는 마을에 전래되던 이야기를 모아 책으로 만들었다.
Jisoo đã tập hợp những câu chuyện được lưu truyền trong làng thành một cuốn sách.
대대로 전래되어 오던 관습들이 현대에 이르러 많이 사라졌다.
Những phong tục được truyền lại qua nhiều đời đã biến mất nhiều khi bước vào thời hiện đại.
전래된 놀이.
Trò chơi được truyền lại.
전래하다
jeollaehada
được truyền lại, lưu truyền
우리 집은 대대로 전통 장을 담그는 법을 전래하고 있다.
Gia đình tôi truyền lại cách làm tương truyền thống qua nhiều đời.
의사는 전래하는 민간요법 중에는 검증되지 않은 것도 있다고 주의를 주었다.
Bác sĩ đã cảnh báo rằng trong số các phương pháp dân gian được truyền lại, có cả những phương pháp chưa được kiểm chứng.
전래하는 노래.
Bài hát được truyền lại.
직거래되다
jikkkeoraedoeda
được giao dịch trực tiếp
아버지는 내일 장터에서 직거래될 채소를 상자에 담고 있다.
Bố đang đóng thùng rau củ sẽ được giao dịch trực tiếp tại chợ vào ngày mai.
우리 농장은 농산물이 소비자에게 직거래되도록 할 예정이다.
Nông trại chúng tôi dự định để nông sản được giao dịch trực tiếp đến tay người tiêu dùng.
이 상품은 인터넷에서 직거래되어 소비자가 훨씬 싸게 살 수 있다.
Sản phẩm này được giao dịch trực tiếp trên internet nên người tiêu dùng có thể mua với giá rẻ hơn nhiều.
매각되다
maegakttoeda
được bán, được thanh lý
정당의 사무실이 매각될 경우 그 돈을 선거 자금으로 활용할 것이다.
Nếu văn phòng đảng bị bán, số tiền đó sẽ được sử dụng làm quỹ vận động bầu cử.
부실 은행에 대한 지분이 국내외 투자자들에게 공개 매각될 예정이다.
Cổ phần của ngân hàng yếu kém dự kiến sẽ được bán công khai cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.
회사의 규모가 커짐에 따라 친족끼리 소유하고 있던 주식이 다수의 분산된 주주들에게 매각되었다.
Khi quy mô công ty lớn dần, cổ phần do người thân sở hữu đã được bán cho nhiều cổ đông khác nhau.
매끈거리다
maekkeungeorida
trơn tru, láng mịn
돌이 너무 매끈거려 일부러 광을 낸 것 같다.
Hòn đá trơn nhẵn đến mức trông như đã được đánh bóng cố ý.
온천에서 목욕을 하고 났더니 몸이 매끈거린다.
Sau khi tắm suối nước nóng, cơ thể tôi trở nên mịn màng.
옷을 만져보니 부들부들하고 매끈거리는 느낌이 참 좋았다.
Sờ vào bộ quần áo thấy cảm giác mềm mại và mịn màng thật dễ chịu.
매끈대다
maekkeundaeda
trơn láng, mịn màng
면도를 깔끔하게 한 그의 턱이 매끈대었다.
Cằm anh ta cạo râu sạch sẽ trông thật mịn màng.
나는 비누 거품 때문에 매끈대는 목욕탕 바닥 위를 조심히 걸었다.
Tôi bước đi cẩn thận trên sàn phòng tắm trơn trượt vì bọt xà phòng.
나는 거친 나무 표면을 사포로 문질러 부드럽고 매끈대도록 만들었다.
Tôi đã chà giấy nhám lên bề mặt gỗ thô ráp để làm nó mềm mại và mịn màng.
매료당하다
maeryodanghada
bị mê hoặc, bị cuốn hút
나는 아름다운 선배의 모습에 매료당해 그녀를 사랑하게 되었다.
Tôi đã bị vẻ đẹp của chị khóa trên mê hoặc và đem lòng yêu chị ấy.
멋있는 영화배우들에게 매료당한 지수는 자신도 배우가 되기로 결심했다.
Jisoo bị mê hoặc bởi các diễn viên điện ảnh tài giỏi nên đã quyết tâm trở thành diễn viên.
왜 고향인 미국을 떠나 한국에 오게 되었습니까?
Vì sao ông lại rời quê hương nước Mỹ để đến Hàn Quốc vậy?
매료되다
maeryodoeda
bị mê hoặc, bị quyến rũ
새로 시작한 홍보 업무에 매료된 지수는 점점 일에 빠져들었다.
Jisoo bị cuốn hút bởi công việc quảng bá vừa mới bắt đầu nên ngày càng đắm chìm vào công việc.
그 남자의 세련된 말솜씨와 행동에 매료되지 않는 사람이 없었다.
Không ai là không bị mê hoặc bởi cách nói chuyện và hành động lịch thiệp của người đàn ông đó.
아내는 모차르트의 음악에 매료되어 하루 종일 같은 음악만 듣는다.
Vợ tôi bị mê hoặc bởi âm nhạc của Mozart nên nghe đi nghe lại cùng một bản nhạc suốt cả ngày.
매매되다
maemaedoeda
được mua bán
가게에서는 오래된 그릇이나 도자기 같은 것들이 매매되고 있었다.
Ở cửa hàng, những thứ như bát đĩa cũ hay đồ gốm đang được mua bán.
웹 사이트에서 개인 정보가 대량으로 매매되어 사회 문제가 되고 있다.
Thông tin cá nhân đang bị mua bán tràn lan trên các trang web, trở thành vấn đề xã hội.
이 건물은 얼마에 매매됐어요?
Tòa nhà này được bán với giá bao nhiêu vậy?
매몰되다
maemoldoeda
bị chôn vùi
산사태로 인근의 집들이 흙더미 속에 매몰되는 사고가 일어났다.
Vụ sạt lở đất đã khiến các ngôi nhà lân cận bị chôn vùi trong đống đất.
굴착기로 파 낸 흙이 갑자기 무너지면서 작업 중이던 인부들이 매몰되었다.
Đất được máy xúc đào lên bất ngờ sụp đổ khiến các công nhân đang làm việc bị chôn vùi.
갑작스러운 폭설로 등산객들이 눈 속에 매몰된 채 생사가 확인되지 않고 있다.
Do trận tuyết lớn bất ngờ, những người leo núi bị chôn vùi trong tuyết và vẫn chưa xác định được sống chết.
배가되다
baegadoeda
được nhân đôi, tăng gấp bội
우리 팀의 공격력은 혹독한 훈련을 통해 몇 배로 배가되었다.
Sức tấn công của đội chúng tôi đã tăng lên gấp nhiều lần nhờ quá trình luyện tập khắc nghiệt.
제품 출시 전에 설명회를 열면 홍보 효과가 배가될 것으로 생각한다.
Tôi nghĩ nếu tổ chức buổi giới thiệu trước khi ra mắt sản phẩm thì hiệu quả quảng bá sẽ tăng gấp đôi.
감동이 배가되다.
Cảm xúc được nhân đôi.
배격되다
baegyeokttoeda
bị bài trừ, bị bác bỏ
돈만이 최상이고, 승리만을 목표로 삼는 일은 철저히 배격되어야 할 것이다.
Việc chỉ coi tiền bạc là trên hết và chỉ lấy chiến thắng làm mục tiêu cần phải bị bài trừ triệt để.
일본인들은 자신들의 사상과 배격되는 기독교에 그다지 흥미를 보이지 않아 약 일 퍼센트 정도만이 기독교를 믿는다.
Người Nhật không mấy hứng thú với Cơ đốc giáo, thứ bị bài xích khỏi tư tưởng của họ, nên chỉ khoảng một phần trăm tin theo Cơ đốc giáo.
물질 만능 주의가 배격되다.
Chủ nghĩa duy vật chất bị bài trừ.
배곯다
baegolta
bị đói, chịu đói
유민이는 소녀가장으로 먹을 것이 마땅치 않아 항상 배곯고 지냈다.
Yumin là trụ cột gia đình từ khi còn là thiếu nữ, không có đủ đồ ăn nên lúc nào cũng phải chịu đói.
나는 용돈을 모아 자연재해로 모든 것을 잃고 배곯는 사람들을 위해 성금을 냈다.
Tôi đã dành dụm tiền tiêu vặt để quyên góp cho những người mất tất cả vì thiên tai và đang phải chịu đói.
여보, 이거 어때? 오늘 산 당신 양복인데.
Mình ơi, cái này thế nào? Bộ vest anh mua hôm nay đấy.
배급되다
baegeupttoeda
được phân phối, cấp phát
쌀, 김치 등이 저소득 가정에 고르게 배급되었다.
Gạo, kim chi, v.v. đã được phân phát đồng đều cho các hộ gia đình thu nhập thấp.
경제 상황이 좋지 않아 주민에게 배급되는 식량은 대부분 옥수수였다.
Vì tình hình kinh tế không tốt nên lương thực phân phát cho người dân chủ yếu là ngô.
도시락이 배급되다.
Cơm hộp được phân phát.
배기다
baegida
cấn, đè nặng lên
승규는 운전을 오래 했더니 허리가 배기고 아팠다.
Seunggyu lái xe lâu nên bị mỏi và đau lưng.
배당되다
baedangdoeda
được phân bổ, chia phần
모두가 맡기를 꺼려 하는 이번 사건은 김 검사에게 배당되었다.
Vụ án lần này mà ai cũng ngại nhận đã được phân công cho công tố viên Kim.
우리 회사는 올해 실적이 저조해서 투자자들에게 많은 돈이 배당되지 못했다.
Công ty chúng tôi năm nay kết quả kinh doanh kém nên không thể phân phối nhiều tiền cho các nhà đầu tư.
배당된 금액.
Số tiền được phân bổ.
배부되다
baebudoeda
được phân phát, phân phối
신입생들에게는 학생회에서 제작한 수첩이 배부되었다.
Sổ tay do hội học sinh làm ra đã được phát cho các tân sinh viên.
보건소로부터 배부된 자료에는 독감 예방을 위한 수칙이 적혀 있었다.
Tài liệu được phát từ trung tâm y tế có ghi các quy tắc phòng ngừa cúm.
배부된 책자.
Cuốn sách nhỏ được phát.
배분되다
baebundoeda
được phân bổ, chia đều
병사들에게 배분된 음식은 감자 하나와 주먹밥 한 덩이뿐이었다.
Thức ăn được phân phát cho binh sĩ chỉ có một củ khoai tây và một nắm cơm.
아버님의 유언에 따라 우리 형제들에게는 공평하게 유산이 배분되었다.
Theo di chúc của cha, di sản đã được chia đều cho anh em chúng tôi.
회의가 끝나고 참가자들한테 나누어 줄 기념품은 충분하니?
Sau khi họp xong có đủ quà lưu niệm để chia cho người tham dự không?
배선되다
baeseondoeda
được đấu dây, lắp dây điện
우리 사무실에는 전자제품들이 많아 전선들이 복잡하게 배선되어 있다.
Văn phòng chúng tôi có nhiều thiết bị điện tử nên dây điện được đi phức tạp.
배선되지 않은 세트장에서는 전기가 들어오지 않아 조명을 켤 수가 없었다.
Trường quay chưa được đi dây điện nên không có điện, không thể bật đèn chiếu sáng.
컴퓨터를 내가 직접 설치했는데 전원이 안 들어오네.
Tôi tự lắp máy tính mà nguồn điện không vào được.
배설되다
baeseoldoeda
được bài tiết, thải ra
변비 환자들은 대변이 잘 배설되지 않는 증상을 갖는다.
Bệnh nhân táo bón có triệu chứng phân không được bài tiết tốt.
농가에서는 배설된 가축의 분뇨를 농지의 거름으로 사용하기도 한다.
Ở nông trại, phân gia súc thải ra đôi khi được dùng làm phân bón cho đất nông nghiệp.
손바닥에 땀이 너무 많이 고민이에요.
Tôi đang lo lắng vì lòng bàn tay ra mồ hôi quá nhiều.
배속되다
baesokttoeda
được biên chế, phân công
지난 주에 신청했던 물품들이 각 부서에 배속되었다.
Các vật dụng đã đăng ký tuần trước đã được phân bổ về từng phòng ban.
가장 완성도가 높은 제품들은 백화점으로 배속되었다.
Những sản phẩm hoàn thiện nhất đã được phân bổ về các cửa hàng bách hóa.
우리 사무실에서 복사기 바꿔 달라고 하지 않았어요?
Văn phòng chúng tôi chẳng phải đã yêu cầu đổi máy photocopy rồi sao?
새침하다
saechimhada
làm bộ làm tịch, ra vẻ lạnh lùng
그 친구의 첫인상은 새침하고 도도하고 차가웠다.
Ấn tượng đầu tiên của tôi về người bạn đó là lạnh lùng, kiêu kỳ và xa cách.
여배우는 기자의 질문에도 잘 대답하지 않고 새침했다.
Nữ diễn viên tỏ ra lạnh lùng, không trả lời tốt câu hỏi của phóng viên.
너 처음에 새침해서 말도 걸기 힘들었어.
Lúc đầu cậu lạnh lùng quá nên khó mà bắt chuyện được.
구애되다
guaedoeda
bị ràng buộc, bị hạn chế
보통 대학의 교양 과목은 학년에 구애되지 않고 자유롭게 수강 가능하다.
Thông thường các môn học đại cương ở đại học có thể đăng ký tự do, không bị ràng buộc bởi năm học.
요즘에는 시간과 장소에 구애되는 일 없이 휴대 전화로 언제 어디서든 텔레비전을 볼 수 있다.
Ngày nay ta có thể xem tivi trên điện thoại di động bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu mà không bị ràng buộc bởi thời gian và địa điểm.
명분에 구애되다.
Bị ràng buộc bởi danh nghĩa.
애끓다
aekkeulta
đau lòng, đứt ruột đứt gan
그와의 안타까운 이별 뒤 그녀는 애끓게 울었다.
Sau cuộc chia tay đau lòng với anh ấy, cô đã khóc nức nở đến đứt ruột.
그녀가 애끓는 목소리로 지수를 불렀지만, 지수는 깨어나지 않았다.
Cô gọi Jisoo bằng giọng nghẹn ngào đau xót nhưng Jisoo vẫn không tỉnh dậy.
애끓는 감정.
Cảm xúc đau đớn xé lòng.
애용되다
aeyongdoeda
được ưa chuộng, sử dụng thường xuyên
우리 회사에서 나온 골프채는 프로 선수들 사이에서 특히 애용된다.
Gậy đánh gôn của công ty chúng tôi đặc biệt được các vận động viên chuyên nghiệp ưa chuộng.
안마 의자나 인삼 세트는 어르신들을 위한 효도 선물로 애용되는 상품이다.
Ghế mát-xa hay bộ nhân sâm là những sản phẩm được ưa chuộng làm quà hiếu thảo cho người cao tuổi.
이 전화기는 너무 비싸네요.
Chiếc điện thoại này đắt quá.
게재되다
gejaedoeda
được đăng tải, in ấn
우수한 논문 열 편이 이번 호의 학술지에 게재되었다.
Mười bài báo khoa học xuất sắc đã được đăng trên số tạp chí học thuật kỳ này.
유명 작가의 인터뷰 내용이 그 잡지에 곧 게재될 예정이다.
Nội dung phỏng vấn nhà văn nổi tiếng sẽ sớm được đăng trên tạp chí đó.
그 만화가의 새 만화가 신문에 게재되었던데요.
Truyện tranh mới của họa sĩ đó đã được đăng trên báo rồi đấy.
기재되다
gijaedoeda
được ghi chép, điền vào
입사 지원서에 기재된 내용이 사실과 다를 경우 합격이 취소될 수 있습니다.
Nếu nội dung ghi trong đơn xin việc khác với sự thật, kết quả trúng tuyển có thể bị hủy bỏ.
주소가 잘못 기재되는 바람에 주문한 상품이 엉뚱한 곳으로 배달되었다.
Vì địa chỉ bị ghi sai nên sản phẩm đặt hàng đã được giao đến nhầm chỗ.
내재되다
naejaedoeda
tồn tại bên trong, tiềm ẩn
그 이론은 내재되어 있는 모순이 너무 많아서 받아들여지기 어렵다.
Lý thuyết đó có quá nhiều mâu thuẫn nội tại nên khó được chấp nhận.
시험은 그 안에 내재된 경쟁적 요소 때문에 많은 학생들에게 스트레스로 작용한다.
Kỳ thi gây căng thẳng cho nhiều học sinh vì yếu tố cạnh tranh vốn có trong nó.
내재된 요소.
Yếu tố tiềm ẩn bên trong.
내재하다
naejaehada
tồn tại nội tại, tiềm tàng
시를 감상할 때는 단어 속에 내재한 풍부한 의미를 밝히는 것이 도움이 된다.
Khi thưởng thức thơ, việc khám phá ý nghĩa phong phú ẩn chứa trong từ ngữ rất hữu ích.
성선설의 입장에서는 아무리 악한 사람이더라도 선한 부분이 내재해 있다고 믿는다.
Theo quan điểm tính thiện, dù là người ác đến đâu cũng có phần thiện tiềm ẩn bên trong.
본성이 내재하다.
Bản tính vốn có tồn tại bên trong.
등재되다
deungjaedoeda
được đăng ký, ghi danh
경주의 석굴암은 세계 문화 유산에 등재되었다.
Động Seokguram ở Gyeongju đã được công nhận là Di sản Văn hóa Thế giới.
전화번호부에는 그 가게의 번호가 등재되어 있지 않았다.
Số điện thoại của cửa hàng đó không có trong danh bạ điện thoại.
번호가 등재되다.
Số điện thoại được đăng ký.
부재하다
bujaehada
vắng mặt, không tồn tại
오늘날 인격이 부재한 교육 현장이 사회적 문제가 되고 있다.
Ngày nay, môi trường giáo dục thiếu vắng nhân cách đang trở thành vấn đề xã hội.
부모와 자식 사이에 대화가 부재하면 갈등이 생겼을 때 극복하기가 어렵다.
Nếu thiếu sự đối thoại giữa cha mẹ và con cái thì khó vượt qua khi xung đột xảy ra.
앞으로 이 일은 계속 진행되는 거야?
Việc này sẽ tiếp tục diễn ra sao?
산재되다
sanjaedoeda
nằm rải rác, phân tán
이 산은 수백 종의 희귀 동식물이 산재되어 있는 자연의 보고이다.
Ngọn núi này là kho báu tự nhiên với hàng trăm loài động thực vật quý hiếm nằm rải rác.
정부에서는 해외에 산재된 문화유산들을 되찾아 오기 위해 노력하고 있다.
Chính phủ đang nỗ lực thu hồi các di sản văn hóa nằm rải rác ở nước ngoài.
우리 은행의 지점은 전국 각지에 산재되어 있어 어디에서든 이용할 수 있다.
Các chi nhánh của ngân hàng chúng tôi nằm rải rác khắp cả nước nên có thể sử dụng ở bất cứ đâu.
산재하다
sanjaehada
rải rác, phân tán khắp nơi
한국 교민들은 세계 도처에 산재하여 살고 있다.
Người Hàn Kiều sống rải rác khắp nơi trên thế giới.
이 도시에는 다양한 문화유산과 유적지가 산재해 있어 관광객들이 자주 찾는다.
Thành phố này có nhiều di sản văn hóa và di tích lịch sử nằm rải rác nên du khách thường xuyên ghé thăm.
길을 건너려고 하는데 갑자기 차가 달려들어서 하마터면 다칠 뻔했어요.
Tôi định băng qua đường thì đột nhiên có xe lao tới, suýt chút nữa là bị thương rồi.
소재하다
sojaehada
tọa lạc, nằm ở
각지에 소재하다.
Đặt trụ sở ở nhiều nơi khác nhau.
지방에 소재하는 대학들이 등록금을 인하하였다.
Các trường đại học ở địa phương đã giảm học phí.
이번에 우리 회사에서 공급하는 아파트는 교통 중심지에 소재한다.
Căn hộ mà công ty chúng tôi cung cấp lần này nằm ở trung tâm giao thông.
연재되다
yeonjaedoeda
được đăng nhiều kỳ
올림픽 유치에 관한 특집 기사가 신문에 일주일 동안 연재되었다.
Bài báo đặc biệt về việc đăng cai Thế vận hội đã được đăng dài kỳ trên báo trong một tuần.
한 유명 잡지에 인기리에 연재되었던 만화가 단행본으로 출간되었다.
Bộ truyện tranh từng được đăng dài kỳ nổi tiếng trên một tạp chí nổi tiếng đã được xuất bản thành sách.
뭘 그렇게 열심히 읽고 있어?
Cậu đang chăm chú đọc gì vậy?
잔재하다
janjaehada
còn sót lại, tồn tại
유교적인 가치관이 1910년까지 한국 사회에 잔재했다.
Giá trị quan Nho giáo vẫn còn tồn dư trong xã hội Hàn Quốc cho đến năm 1910.
우리 사회에는 아직도 관료적 권위주의가 강하게 잔재하고 있었다.
Chủ nghĩa quan liêu độc đoán vẫn còn tồn dư mạnh mẽ trong xã hội chúng ta.
그는 민주주의의 실현을 위해 우리 사회에 잔재하는 비민주적 요소를 척결하고자 했다.
Anh ấy muốn xóa bỏ những yếu tố phi dân chủ còn tồn dư trong xã hội chúng ta để hiện thực hóa nền dân chủ.
잠재되다
jamjaedoeda
tiềm ẩn, ẩn tàng
지수는 무한한 가능성이 잠재된 선수이다.
Jisoo là cầu thủ có tiềm năng vô hạn.
유민이는 자신에게 잠재된 글쓰기 능력을 발견했다.
Yumin đã phát hiện ra khả năng viết lách tiềm ẩn của bản thân.
이번 가족 여행에서 오랫동안 잠재된 아내와 어머니의 갈등이 드러났다.
Trong chuyến đi gia đình lần này, mâu thuẫn tiềm ẩn từ lâu giữa vợ và mẹ đã lộ ra.
걷어채다
geodeochaeda
bị đá
민준이는 친구와 싸우다가 친구에게 다리를 발로 걷어챘다.
Minjun cãi nhau với bạn và bị bạn đá vào chân.
나는 축구 경기 중 상대편 선수에게 발목을 걷어채 부상을 입었다.
Tôi bị thương vì bị cầu thủ đối phương đá vào mắt cá chân trong trận bóng đá.
무릎에는 어쩌다가 그렇게 큰 멍이 들었어?
Sao đầu gối cậu bị bầm to vậy?
채굴되다
chaeguldoeda
được khai thác
이 광산은 더 이상 보석이 채굴되지 않아 결국 폐쇄되었다.
Mỏ này không còn khai thác được đá quý nào nữa nên cuối cùng đã bị đóng cửa.
한 조사에 의하면, 전 세계에서 매년 약 이만 킬로그램의 다이아몬드가 채굴된다고 한다.
Theo một khảo sát, khoảng hai mươi nghìn ki-lô-gam kim cương được khai thác mỗi năm trên toàn thế giới.
광석이 채굴되다.
Quặng được khai thác.
채다
chaeda
bị đá trúng
집 청소를 한참 안 했더니 쓰레기가 자꾸 발에 챈다.
Không dọn nhà lâu ngày nên rác cứ vướng vào chân liên tục.
터덜터덜 걷다 보니 자꾸 돌이 발에 채는 것이 느껴졌다.
Đi lê bước, tôi cứ cảm thấy đá va vào chân liên tục.
깡통이 채다.
Lon rỗng va vào chân.
채비하다
chaebihada
chuẩn bị sẵn sàng
마부는 주인의 명령을 받고 곧 마차를 채비하였다.
Người đánh xe nhận lệnh của chủ rồi lập tức chuẩn bị xe ngựa.
병사들은 단단히 무장하고 채비한 뒤 전쟁터에 나갔다.
Các binh sĩ trang bị vũ khí và chuẩn bị kỹ càng rồi ra chiến trường.
지수는 수개월 전부터 채비하여 여유롭게 해외여행을 떠났다.
Jisoo đã chuẩn bị từ mấy tháng trước và thong thả lên đường du lịch nước ngoài.
채색되다
chaesaekttoeda
được tô màu
가을이 되자 논이 황금빛으로 채색되었다.
Đến mùa thu, cánh đồng lúa nhuộm màu vàng óng.
담장에 채색된 페인트가 벗겨져서 아버지께서 다시 칠을 하셨다.
Lớp sơn tường bị bong tróc nên bố tôi đã sơn lại.
병원 벽이 온통 하얀색으로 채색되어 있네요.
Tường bệnh viện được sơn toàn màu trắng nhỉ.
채용되다
chaeyongdoeda
được tuyển dụng
민준이는 회사에서 인턴으로 일을 하다가 정규직 사원으로 채용되었다.
Minjun làm thực tập sinh ở công ty rồi được tuyển làm nhân viên chính thức.
형은 대학교에 이력서를 내고 강사로 채용되어 작년부터 강의를 하고 있다.
Anh tôi nộp hồ sơ vào trường đại học và được tuyển làm giảng viên, đã giảng dạy từ năm ngoái đến nay.
이번에 채용된 신입 사원은 일주일 후부터 정식으로 근무하기로 되어 있다.
Nhân viên mới được tuyển lần này dự kiến sẽ chính thức làm việc sau một tuần nữa.
채점되다
chaejeomdoeda
được chấm điểm
시합이 끝난 후 상대편 선수가 점수가 잘못 채점되었다며 항의했다.
Sau khi trận đấu kết thúc, cầu thủ đối phương phản đối rằng điểm số đã bị chấm sai.
시험을 친 다음 날 선생님이 학생들에게 채점된 답안지를 나누어 주셨다.
Ngày hôm sau khi thi, thầy giáo phát lại bài thi đã chấm điểm cho học sinh.
자기 답안지에서 틀리게 채점된 건 없는지 꼼꼼히 확인해 보세요.
Hãy kiểm tra kỹ xem bài thi của mình có chỗ nào bị chấm sai không nhé.
채집되다
chaejipttoeda
được thu thập
호수에서 다양한 종의 물고기가 채집되었다.
Nhiều loài cá đa dạng đã được bắt từ hồ.
박 씨는 수년에 걸쳐 채집된 수석을 우리에게 자랑스럽게 보여 주었다.
Ông Park đã tự hào cho chúng tôi xem những viên đá cảnh mà ông sưu tầm được qua nhiều năm.
그 이야기 어디에서 많이 들어 본 것 같아요.
Câu chuyện đó hình như tôi đã nghe ở đâu nhiều lần rồi.
채취되다
chaechwidoeda
được khai thác, thu hái
장사꾼이 산에서 무단으로 채취된 식물을 팔다가 경찰에게 붙잡혔다.
Người bán hàng bị cảnh sát bắt khi đang bán thực vật khai thác trái phép trên núi.
민준이의 고향은 싱싱한 조개가 많이 채취되는 바다로 유명한 곳이다.
Quê hương của Minjun nổi tiếng là vùng biển nơi thu hoạch được nhiều nghêu sò tươi ngon.
골재가 채취되다.
Cốt liệu được khai thác.
도태되다
dotaedoeda
bị đào thải
그 신제품은 한참 뒤떨어지는 성능으로 시장에서 도태되었다.
Sản phẩm mới đó đã bị đào thải khỏi thị trường vì hiệu năng kém xa các sản phẩm khác.
현대인들은 경쟁 사회에서 도태되지 않기 위해 저마다 노력한다.
Người hiện đại ai cũng nỗ lực để không bị đào thải trong xã hội cạnh tranh.
전략이 없이 무조건 도전한다면 경쟁자들 사이에서 도태되고 말 거야.
Nếu cứ liều lĩnh thử thách mà không có chiến lược thì sẽ bị đào thải giữa các đối thủ cạnh tranh mất thôi.
배태하다
baetaehada
mang thai, thụ thai
새끼를 배태하다.
Mang thai con non.
아기를 배태하다.
Mang thai em bé.
아이를 배태하다.
Mang thai đứa con.
수태되다
sutaedoeda
được thụ thai
아이가 수태되었다는 의사의 말에 남편과 나는 서로 부둥켜안고 기뻐했다.
Nghe bác sĩ nói đã thụ thai, tôi và chồng ôm chầm lấy nhau vui mừng.
수태된 아기가 세상에 나올 날을 기다리면서 우리는 어떤 이름을 지을지 고민했다.
Trong lúc chờ đợi ngày em bé đã thụ thai chào đời, chúng tôi đã suy nghĩ xem nên đặt tên gì.
어머니, 드디어 아기가 수태되었어요. 임신 5주 차래요.
Mẹ ơi, cuối cùng con đã có thai rồi. Nghe nói được năm tuần rồi ạ.
위태위태하다
witaewitaehada
rất nguy hiểm, hết sức bấp bênh
외줄을 타는 광대는 넘어질 듯 위태위태하게 줄 위를 걷고 있다.
Người nghệ sĩ đi dây đang bước đi trên sợi dây một cách chông chênh như sắp ngã.
지수는 쟁반 위에 커피 세 잔을 받쳐 들고 위태위태하게 걸어온다.
Jisoo bưng khay có ba tách cà phê và bước đi một cách chông chênh đầy nguy hiểm.
전쟁을 이끌고 있는 장군의 목숨은 바람 앞의 등불같이 위태위태하다.
Tính mạng của vị tướng đang chỉ huy cuộc chiến chông chênh như ngọn đèn trước gió.
잉태되다
ingtaedoeda
được thụ thai
어미 양에게 새끼 양이 잉태되었다.
Cừu mẹ đã thụ thai cừu con.
새댁은 아기가 잉태된 사실을 알고 몸에 나쁜 것은 먹지 않았다.
Cô dâu mới biết mình đã mang thai nên không ăn những thứ có hại cho cơ thể.
잉태된 생명.
Sinh mệnh đã được thụ thai.
잉태하다
ingtaehada
mang thai, thụ thai
키우던 개가 새끼를 잉태해서 주인은 신경을 많이 썼다.
Con chó đang nuôi mang thai con non nên chủ nhân rất chú ý chăm sóc.
아내가 아들을 잉태했다는 소식을 듣고 남편은 기뻐 펄쩍 뛰었다.
Nghe tin vợ mang thai con trai, người chồng vui mừng nhảy cẫng lên.
잉태한 며느리.
Người con dâu đang mang thai.
곡해되다
gokaedoeda
bị hiểu sai, xuyên tạc
하나의 자료를 잘못 해석하는 바람에 현상 전체가 곡해되었다.
Vì diễn giải sai một tài liệu mà toàn bộ hiện tượng đã bị hiểu sai lệch.
간부들에 의해 자살로 곡해되었던 한 직원의 죽음이 조사 결과 타살이었다고 밝혀졌다.
Cái chết của một nhân viên bị các cán bộ hiểu sai lệch là tự sát đã được xác định qua điều tra là bị giết hại.
이 부분이 이렇게 곡해되면 실험 결과가 뒤바뀌어요.
Nếu phần này bị hiểu sai lệch như thế này thì kết quả thí nghiệm sẽ bị đảo lộn.
박해되다
bakaedoeda
bị đàn áp, bức hại
혁명을 준비하던 사람들이 반대 세력에 붙잡혀 박해되었다.
Những người đang chuẩn bị cuộc cách mạng đã bị thế lực đối lập bắt giữ và đàn áp.
독립운동가들이 지배국의 간부들에게 잡혀 모질게 박해되었다.
Các nhà hoạt động độc lập đã bị các quan chức của nước cai trị bắt giữ và đàn áp tàn bạo.
이 나라는 특정 종교를 반대하더라고요.
Nghe nói nước này phản đối một tôn giáo nhất định.
분해되다
bunhaedoeda
bị tháo rời, phân rã
달리기나 줄넘기와 같은 유산소 운동을 하면 지방이 분해되어 다이어트에 도움이 된다.
Nếu tập các bài cardio như chạy bộ hay nhảy dây thì mỡ sẽ được phân hủy, giúp ích cho việc giảm cân.
시체가 일단 땅 속에 묻히고 나서 시간이 흐르면 미생물에 의해 분해돼서 땅 속 영양분이 된다.
Sau khi thi thể được chôn xuống đất, theo thời gian sẽ bị vi sinh vật phân hủy và trở thành dưỡng chất trong đất.
음식물이 몸 속으로 들어가면 분해되어 영양소는 몸 속에 흡수되고 불필요한 성분은 몸 밖으로 배출된다.
Khi thức ăn vào cơ thể sẽ bị phân hủy, các chất dinh dưỡng được hấp thu vào cơ thể còn thành phần không cần thiết được thải ra ngoài.
살해당하다
salhaedanghada
bị sát hại
가게 직원은 총을 든 강도에게 돈을 빼앗기고 그 자리에서 살해당했다.
Nhân viên cửa hàng đã bị cướp có súng lấy tiền và giết chết ngay tại chỗ.
한집에 사는 가족이 괴한에 의해 모두 죽는 사건이 발생했습니다.
Đã xảy ra vụ việc cả gia đình sống trong một nhà đều bị kẻ lạ mặt sát hại.
네, 이들은 모두 칼에 찔려 잔인하게 살해당했다고 합니다.
Vâng, nghe nói tất cả những người này đều bị đâm dao và sát hại một cách dã man.
살해되다
salhaedoeda
bị giết hại
그의 동생은 연쇄 살인범에게 무참히 살해되었다.
Em trai anh ấy đã bị kẻ giết người hàng loạt sát hại một cách tàn nhẫn.
혼자 살던 남성이 집에서 누군가에게 살해된 지 한 달만에 발견되었다.
Người đàn ông sống một mình đã bị ai đó sát hại tại nhà và được phát hiện sau một tháng.
강도에게 살해되다.
Bị cướp sát hại.
손해나다
sonhaenada
bị thiệt hại
그는 친구와 하던 사업이 실패하여 거액이 손해났다.
Việc kinh doanh anh ấy làm cùng bạn đã thất bại nên đã chịu tổn thất số tiền lớn.
이번 화재로 천만 원이 손해나서 공장 사정이 어려워졌다.
Vụ hỏa hoạn lần này đã gây thiệt hại mười triệu won khiến tình hình nhà máy trở nên khó khăn.
내 말을 믿고 이번 프로젝트에 투자해. 정말 성공할 수 있어.
Hãy tin lời tôi và đầu tư vào dự án này đi. Thật sự có thể thành công đấy.
시해되다
sihaedoeda
bị thí sát (ám sát vua hoặc lãnh đạo)
전쟁 중에 왕이 적장에게 시해되었다.
Trong chiến tranh, nhà vua đã bị tướng địch sát hại.
대규모 경호 인력도 대통령이 시해되는 것을 막지 못했다.
Ngay cả lực lượng cận vệ đông đảo cũng không thể ngăn được vụ ám sát tổng thống.
뉴스 봤어? 부모가 아들에게 시해된 사건이 발생했대.
Cậu xem tin tức chưa? Nghe nói xảy ra vụ cha mẹ bị con trai giết hại đấy.
저해되다
jeohaedoeda
bị cản trở, kìm hãm
영양분이 충분하지 않으면 식물의 성장이 저해된다.
Nếu không đủ dinh dưỡng thì sự sinh trưởng của cây sẽ bị cản trở.
민준이는 연습 분위기에 저해되는 산만한 행동을 하다가 주의를 받았다.
Minjun đã bị nhắc nhở vì có hành vi lơ đãng làm cản trở không khí luyện tập.
올해에는 새로운 사업에 대한 투자 금액을 줄일 예정입니다.
Năm nay chúng tôi dự định giảm số tiền đầu tư vào các dự án mới.
거듭되다
geodeupttoeda
diễn ra lặp đi lặp lại
실수가 거듭되면 신용을 잃게 될 수도 있다.
Nếu sai lầm cứ lặp đi lặp lại thì có thể mất đi uy tín.
경제를 살리려는 정부의 끊임없는 노력에도 불구하고 경기 불황이 거듭되었다.
Bất chấp nỗ lực không ngừng của chính phủ nhằm vực dậy nền kinh tế, tình trạng suy thoái vẫn cứ tái diễn.
흉년이 몇 년째 거듭되고 있어.
Mất mùa cứ lặp đi lặp lại đã mấy năm nay rồi.
거론되다
georondoeda
được nhắc đến, đưa ra bàn luận
큰 기업의 차기 회장 자리를 두고 여러 후보들이 거론되었다.
Nhiều ứng viên đã được nhắc đến cho vị trí chủ tịch kế nhiệm của tập đoàn lớn.
외국의 값싼 농산물을 얼마나 수입할 것인가의 문제는 여전히 끊이지 않고 거론되고 있다.
Vấn đề nên nhập khẩu bao nhiêu nông sản giá rẻ từ nước ngoài vẫn liên tục được đưa ra bàn luận.
김 사장, 이번에 무슨 사업을 벌인다고 했지?
Giám đốc Kim, ông nói lần này sẽ triển khai việc kinh doanh gì nhỉ?
거명되다
geomyeongdoeda
được nêu tên, gọi tên
김 선생님이 지역 시민 단체의 차기 위원장 후보로 거명되었다.
Thầy Kim đã được nêu tên là ứng viên chủ tịch kế nhiệm của tổ chức dân sự địa phương.
경찰은 최근 폭력 사건의 유력한 용의자로 거명된 사람을 수배했다.
Cảnh sát đã truy nã người bị nêu tên là nghi phạm chính trong vụ bạo lực gần đây.
많은 고위 인사들이 뇌물을 받았다며?
Nghe nói nhiều quan chức cấp cao đã nhận hối lộ à?
널브러지다
neolbeureojida
nằm ngổn ngang, vương vãi
경기가 끝난 뒤 관중석에는 쓰레기가 널브러져 있었다.
Sau khi trận đấu kết thúc, rác nằm vương vãi khắp khán đài.
지수의 방은 잡동사니가 사방에 널브러져 있어 발 디딜 틈이 없었다.
Phòng của Jisoo đồ đạc lộn xộn vương vãi khắp nơi đến mức không có chỗ đặt chân.
땅에 널브러지다.
Nằm vương vãi trên đất.
들러붙다
deulleobuttta
dính chặt, bám vào
여름옷이 비에 젖으니 몸에 착 들러붙었다.
Quần áo mùa hè ướt mưa nên dính bết sát vào người.
생선이 왜 이렇게 다 부서졌어?
Sao con cá lại vỡ vụn hết cả ra thế này?
석쇠에 들러붙어서 부서졌어요.
Nó dính bết vào vỉ nướng nên bị vỡ vụn mất rồi.
바스러지다
baseureojida
vỡ vụn, tan nát
바닥에 떨어진 유리가 바스러져 산산조각이 났다.
Chiếc ly rơi xuống sàn đã vỡ vụn tan tành.
빵을 바싹 말린 뒤 갈아 내자 빵이 모두 바스러져 가루가 되었다.
Sau khi phơi bánh mì thật khô rồi xay ra thì bánh mì vỡ vụn hết thành bột.
부스러지다
buseureojida
vỡ vụn, nát vụn
사탕이 바닥에 떨어지면서 부스러져 못 먹게 되었다.
Viên kẹo rơi xuống sàn vỡ vụn nên không ăn được nữa.
커다란 바위가 비바람에 부스러져서 작은 자갈이 되었다.
Tảng đá lớn bị mưa gió bào mòn vỡ vụn thành những viên sỏi nhỏ.
과자 부스러기를 흘리지 말고 깨끗하게 먹어라.
Đừng làm rơi vụn bánh, ăn cho sạch sẽ vào.
수그러지다
sugeureojida
cúi xuống, gục xuống
해가 지자 나팔꽃이 푹 수그러졌다.
Mặt trời lặn, hoa bìm bìm rũ hẳn xuống.
박 교수님 앞에 서면 그분의 성품에 저절로 머리가 수그러진다.
Khi đứng trước giáo sư Park, trước nhân cách của thầy, tôi tự nhiên cúi đầu.
요러하다
yoreohada
như thế này, giống thế này
네 성격이 요러하니 누가 너랑 친구가 되고 싶겠니?
Tính cách cậu như thế này thì ai mà muốn làm bạn với cậu chứ?
나는 막 잠에서 깬 요러한 모습으로는 아무도 만나고 싶지 않았다.
Tôi không muốn gặp ai với bộ dạng vừa mới ngủ dậy thế này.
나 정말로 화 안 났어.
Tôi thật sự không giận đâu.
버려지다
beoryeojida
bị vứt bỏ, bỏ rơi
종이컵과 담배꽁초들이 다리 밑에 버려져 있었다.
Cốc giấy và tàn thuốc lá bị vứt bỏ dưới gầm cầu.
구청에서는 버려진 자전거를 수리해서 저소득층에게 무료로 나눠준다.
Ủy ban quận sửa lại những chiếc xe đạp bị bỏ rơi rồi phát miễn phí cho người thu nhập thấp.
이번 만들기 숙제는 어떻게 할 계획이니?
Bài tập làm thủ công lần này cậu định làm sao đây?
버물리다
beomullida
được trộn lẫn
양념이 면에 고루 버물리지 않아서 음식이 싱거웠다.
Gia vị không trộn đều với mì nên món ăn nhạt nhẽo.
이 샐러드는 다양한 재료들이 잘 버물려 풍부한 맛이 난다.
Món salad này có vị đậm đà vì các nguyên liệu được trộn đều với nhau.
재료가 버물리다.
Nguyên liệu được trộn đều.
벌서다
beolseoda
bị phạt đứng (ở một nơi nào đó)
민준이는 장난을 치다가 걸려서 교실 옆 복도에서 벌서고 있다.
Minjun bị bắt gặp đang nghịch ngợm nên phải đứng phạt ở hành lang cạnh lớp học.
나는 반찬 투정을 하다가 엄마에게 혼나고 한 시간 동안이나 벌섰다.
Tôi than phiền về món ăn nên bị mẹ mắng và phải đứng phạt suốt một tiếng đồng hồ.
승규는 왜 벌서는 거야?
Sao Seunggyu lại đứng phạt vậy?
눌어붙다
nureobuttta
bị cháy khét, dính đáy nồi
불판에 고기가 눌어붙어서 설거지를 할 때 힘이 들었다.
Thịt bị dính cháy vào vỉ nướng nên rửa bát rất vất vả.
나는 떡이 냄비에 눌어붙지 않도록 나무 주걱으로 저었다.
Tôi khuấy bằng thìa gỗ để bánh gạo không bị dính cháy vào nồi.
눌어붙은 냄비.
Cái nồi bị dính cháy.
다듬어지다
dadeumeojida
được chỉnh chu, gọt giũa
전문가의 손길을 거쳤더니 승규의 머리가 한결 다듬어진 모습이다.
Qua bàn tay chuyên gia, mái tóc của Seunggyu trông chỉn chu hẳn ra.
선생님께서는 내 시가 좀 더 다듬어지면 좋겠다고 말씀해 주셨다.
Thầy giáo nói rằng sẽ tốt nếu bài thơ của tôi được trau chuốt thêm một chút.
이 아이디어는 잘 다듬어지면 신상품 개발에 활용할 수 있겠군.
Ý tưởng này nếu được mài giũa kỹ có thể dùng để phát triển sản phẩm mới đấy.
뒤집어지다
dwijibeojida
bị lộn ngược, lật úp
보트가 파도를 넘다가 뒤집어지고 말았다.
Chiếc thuyền bị lật úp khi vượt qua sóng.
삼촌은 세상 일에 불만이 많아서 세상이 뒤집어지기를 바라는 사람 같다.
Chú tôi có vẻ bất mãn nhiều chuyện trên đời nên như thể muốn cả thế gian đảo lộn hết cả lên.
집에 무슨 일이 있어요?
Nhà có chuyện gì vậy?
들어박히다
deureobakida
bị mắc kẹt bên trong, cắm sâu vào
고양이는 발가락 사이에 들어박힌 날카로운 발톱을 드러냈다.
Con mèo lộ ra móng vuốt sắc nhọn cắm giữa các ngón chân.
남의 가슴에 들어박혀 있는 화살보다 내 손가락 끝에 박힌 작은 가시가 더 아픈 법이다.
Cây gai nhỏ cắm vào đầu ngón tay mình còn đau hơn mũi tên cắm vào ngực người khác.
가시가 발바닥에 들어박히다.
Gai đâm vào lòng bàn chân.
들어붙다
deureobuttta
dính chặt vào, bám vào
입속에 찐득찐득 엿가락이 들어붙었다.
Miếng kẹo dẻo dính bết trong miệng.
혈관 안쪽에 지방질이 들어붙으면 혈관이 좁아져 혈액 순환에 문제가 생길 수 있다.
Nếu mỡ bám dính vào bên trong mạch máu, mạch máu sẽ bị hẹp lại gây ra vấn đề về tuần hoàn máu.
거미줄이 얼굴에 들어붙다.
Mạng nhện dính vào mặt.
조처되다
jocheodoeda
được xử lý, thực hiện
장기수들은 석방 조처되기만을 손꼽아 기다렸다.
Các tù nhân dài hạn chỉ mong ngóng từng ngày được thi hành biện pháp trả tự do.
뇌물을 받은 것으로 드러난 직원들은 해고 조처되었다.
Những nhân viên bị phát hiện nhận hối lộ đã bị áp dụng biện pháp sa thải.
사태가 조처되다.
Tình hình được xử lý.
처단되다
cheodandoeda
bị xử phạt, bị trừng trị
여러 사람을 해친 범인이 경찰의 손에 처단되었다.
Thủ phạm gây hại cho nhiều người đã bị cảnh sát trừng trị.
국민들은 오랜 세월을 군림한 독재자가 처단되기를 바랐다.
Người dân mong muốn kẻ độc tài đã cai trị suốt bao năm phải bị trừng trị.
반역자가 처단되다.
Kẻ phản bội bị trừng trị.
처박히다
cheobakida
bị đâm sầm vào, cắm chặt vào
빠르게 달려오던 자동차가 건물 입구에 처박혔다.
Chiếc xe đang chạy nhanh đã lao thẳng vào lối vào tòa nhà.
나는 병원에 가서 허벅지에 처박힌 총알을 꺼냈다.
Tôi đến bệnh viện để lấy viên đạn găm trong đùi ra.
오토바이가 처박히다.
Chiếc xe máy bị kẹt cứng.
처치되다
cheochidoeda
được xử lý, giải quyết
담당자가 휴가를 가서 처치된 일이 하나도 없었다.
Vì người phụ trách đi nghỉ phép nên không có việc nào được xử lý cả.
내가 만든 영상이 방송이 불가한 것으로 처치된 사실을 알았다.
Tôi biết được rằng video mình làm đã bị xử lý như một nội dung không thể phát sóng.
마감 날짜가 다 되어 가는데 일은 다 했어?
Ngày hết hạn sắp đến rồi, cậu làm xong việc chưa?
처형당하다
cheohyeongdanghada
bị xử tử
반역자가 처형당하다.
Kẻ phản bội bị xử tử.
범인이 처형당하다.
Thủ phạm bị xử tử.
죄수가 처형당하다.
Tù nhân bị xử tử.
처형되다
cheohyeongdoeda
bị hành hình
그 남자는 처형되어 들판에 묻혔다.
Người đàn ông đó bị xử tử và chôn ngoài cánh đồng.
포로가 된 반란군은 모두 처형되었다.
Toàn bộ quân nổi loạn bị bắt làm tù binh đều đã bị xử tử.
만약 적군에게 잡힌다면 우리는 어떻게 될까?
Nếu bị quân địch bắt được thì chúng ta sẽ ra sao đây?
느리터분하다
neuriteobunhada
rất chậm chạp, ì ạch
느리터분한 걸음으로 걸었더니 집까지 한참이 걸렸다.
Tôi bước đi với dáng đi chậm chạp nên phải mất khá lâu mới về đến nhà.
동생은 하는 행동이 늘 느리터분해서 답답하다.
Em tôi làm việc gì cũng chậm chạp lề mề nên thấy bức bối.
새로 들어 온 신입 사원한테도 일거리 좀 주지?
Cũng giao chút việc cho nhân viên mới vào làm chứ?
미어터지다
mieoteojida
chật ních, đầy ứ
길이 미어터지다.
Con đường chật cứng người.
식당이 미어터지다.
Nhà hàng chật ních khách.
지하철이 미어터지다.
Tàu điện ngầm đông nghẹt người.
얻어터지다
eodeoteojida
bị đánh cho một trận
나는 반에서 가장 힘센 아이에게 뺨을 얻어터져서 멍이 들었다.
Tôi bị đứa khỏe nhất lớp đánh vào má đến bầm tím.
민준이는 잘못을 하는 바람에 부모님으로부터 엉덩이를 얻어터졌다.
Min-jun bị bố mẹ đánh vào mông vì đã làm sai.
너 얼굴이 왜 그래? 완전 빨갛게 됐어.
Mặt cậu sao vậy? Đỏ hết cả lên rồi.
터지다
teojida
bị vỡ, bị bục ra
쌓아 놓은 둑이 터져서 마을이 물에 잠겼다.
Con đê bị vỡ khiến cả làng chìm trong nước.
풍선이 터지는 소리에 주변 사람들은 모두 놀랐다.
Mọi người xung quanh đều giật mình vì tiếng quả bóng bay nổ.
질퍼덕거리다
jilpeodeokkkeorida
lầy lội, nhão nhoẹt
눈이 많이 와서 도로가 질퍼덕거리다.
Tuyết rơi nhiều nên đường sá trở nên lầy lội.
반죽이 질퍼덕거려서 요리사는 밀가루를 더 넣었다.
Bột nhão quá nên đầu bếp cho thêm bột mì vào.
비가 온 후 땅이 질퍼덕거리다.
Sau khi mưa, mặt đất trở nên lầy lội.
질퍼덕대다
jilpeodeokttaeda
sũng nước, lầy lội
나는 신발이 더러워질까 봐 질퍼덕대는 길을 피해 다녔다.
Tôi tránh những con đường lầy lội vì sợ giày bị bẩn.
빵을 만들기에는 반죽이 질퍼덕대서 밀가루를 더 넣었다.
Bột nhão dính quá để làm bánh mì nên tôi cho thêm bột mì vào.
질퍼덕대는 골목길.
Con hẻm lầy lội.
질퍼덕질퍼덕하다
jilpeodeokjjilpeodeokada
nhão nhoẹt, lầy lội
질퍼덕질퍼덕한 운동장에서 뛴 학생들은 흙투성이가 되었다.
Những học sinh chạy trên sân trường lầy lội đã bị dính đầy bùn đất.
풀밭이 질퍼덕질퍼덕해서 돗자리를 깔지 않고는 앉을 수가 없었다.
Bãi cỏ ẩm ướt lầy lội đến mức không trải chiếu thì không thể ngồi được.
반죽이 질퍼덕질퍼덕해서 반죽이 손에서 떨어지지 않아요.
Bột nhão dính quá nên không rời khỏi tay được.
허겁지겁하다
heogeopjjigeopada
hối hả, cuống quýt
도둑은 도망치는 데 허겁지겁해서 훔친 돈이 든 자루을 두고 나왔다.
Tên trộm hớt hải bỏ chạy đến mức bỏ quên cả bao tiền đã trộm được.
강아지는 오래 굶었는지 허겁지겁하며 그릇에 코를 박고 밥을 먹었다.
Chú chó con chắc đói lâu ngày nên vội vàng chúi mũi vào bát ăn ngấu nghiến.
과제 제출은 잘했어? 오늘이 마감인 거 어제 알았다며?
Cậu nộp bài tập ổn chứ? Nghe nói hôm qua mới biết hôm nay là hạn chót à?
허물다
heomulda
bị viêm, lở loét
군인들은 오랜 행군으로 발바닥이 온통 허물었다.
Lòng bàn chân của các quân nhân bị lở loét hoàn toàn do hành quân đường dài.
허문 곳이 가려워 만졌더니 진물이 나기 시작했다.
Chỗ bị lở loét ngứa quá nên tôi sờ vào thì bắt đầu chảy mủ.
너 코 밑이 왜 이렇게 빨개졌어?
Sao dưới mũi cậu lại đỏ thế này?
허물어지다
heomureojida
bị phá bỏ, sụp đổ
큰 파도는 작은 파도로 허물어져 발밑까지 따라왔다.
Con sóng lớn vỡ thành những con sóng nhỏ, đuổi theo tận dưới chân.
으스스한 흉가의 벽과 대문은 벼락을 맞은 듯이 허물어져 있었다.
Bức tường và cổng của căn nhà ma rùng rợn sụp đổ như thể bị sét đánh trúng.
덤불을 헤치고 나가자 거의 다 허물어진 초라한 무덤이 나타났다.
Vượt qua bụi rậm, chúng tôi bắt gặp một ngôi mộ tồi tàn gần như đã sụp đổ hoàn toàn.
허비되다
heobidoeda
bị lãng phí, uổng phí
끝도 없는 회의들을 진행하느라 귀중한 시간들이 허비되었다.
Thời gian quý báu đã bị lãng phí vì phải tổ chức hết cuộc họp này đến cuộc họp khác không hồi kết.
전체 개발 비용의 절반 이상이 불필요한 연구에 허비된 것으로 밝혀졌다.
Người ta phát hiện hơn một nửa tổng chi phí phát triển đã bị lãng phí vào những nghiên cứu không cần thiết.
우리 축구팀이 두 번째 골을 얻은 것은 허비된 시간을 적용한 사십육 분이었다.
Đội bóng chúng tôi ghi bàn thắng thứ hai vào phút bốn mươi sáu, tính cả thời gian bù giờ.
게양되다
geyangdoeda
được kéo lên (cờ)
올림픽 경기장에는 올림픽을 상징하는 깃발이 게양되어 있다.
Tại sân vận động Olympic, lá cờ tượng trưng cho Olympic đã được treo lên.
모든 군인들이 일어나서 게양된 태극기를 향해 엄숙히 경례를 하였다.
Tất cả binh lính đứng dậy, trang nghiêm chào lá cờ Taegeukgi đang được treo.
학교 입구부터 여러 색의 깃발이 게양되어 있어.
Ngay từ cổng trường đã có nhiều lá cờ đủ màu được treo lên.
목메다
mongmeda
nghẹn ngào, tắc nghẹn (giọng)
이산가족들은 목멘 목소리로 헤어진 가족들의 이름을 불렀다.
Những gia đình ly tán đã nghẹn ngào gọi tên người thân đã bị chia cắt.
불의의 사고로 자식을 잃은 어머니는 장례식장에서 목메어 오열하였다.
Người mẹ mất con vì tai nạn bất ngờ đã nghẹn ngào khóc nức nở tại đám tang.
일등 하신 소감을 말씀해 주시죠.
Xin hãy chia sẻ cảm nghĩ khi đạt giải nhất.
거세당하다
geosedanghada
bị thiến
거리의 고양이들은 때때로 거세당한다.
Mèo hoang đôi khi bị triệt sản.
거세당한 범죄자들의 인권 문제에 대한 인권 단체의 비판이 일고 있다.
Các tổ chức nhân quyền đang chỉ trích vấn đề nhân quyền của những tội phạm bị thiến.
주인의 편의를 위해서 거세당한 강아지들이 너무 불쌍해.
Những chú chó bị triệt sản vì sự tiện lợi của chủ nhân thật đáng thương.
거세되다
geosedoeda
bị thiến, triệt sản
거세된 남성일지라도 성욕이나 성적 기능은 남아 있을 수 있다.
Dù là nam giới đã bị thiến, ham muốn hoặc chức năng tình dục vẫn có thể còn tồn tại.
집에서 기르는 개들은 대체로 짝짓기를 못하게 거세된 개들이다.
Chó nuôi trong nhà thường là những con đã bị triệt sản để không thể giao phối.
화학적으로 거세되면 성적 기능이 떨어지나요?
Nếu bị thiến hóa học thì chức năng tình dục có suy giảm không?
에워싸이다
ewossaida
bị bao vây, vây quanh
우리 마을은 실개천으로 에워싸여 있다.
Làng chúng tôi được bao quanh bởi một con suối nhỏ.
아군들의 진지는 사방의 적들로 에워싸였다.
Cứ điểm của quân ta bị quân địch bao vây tứ phía.
수학 선생님은 인기가 좋아서 항상 아이들에게 에워싸여 있다.
Thầy giáo toán rất được yêu quý nên lúc nào cũng được đám trẻ vây quanh.
견제되다
gyeonjedoeda
bị kiềm chế, kìm hãm
나는 상대측에 집중적으로 견제돼서 공격하기가 어려웠다.
Tôi bị bên đối phương tập trung kiềm chế nên rất khó tấn công.
가장 높은 지지율을 보이는 권 후보는 다른 후보자들에게 견제됐다.
Ứng cử viên Kwon có tỷ lệ ủng hộ cao nhất đã bị các ứng cử viên khác kiềm chế.
경찰과 검찰의 수사권이 서로 견제될 수 있는 제도적 장치가 마련됐다.
Một cơ chế thể chế đã được thiết lập để quyền điều tra của cảnh sát và công tố có thể kiềm chế lẫn nhau.
공제되다
gongjedoeda
bị khấu trừ
장애인의 경우는 의료비가 한도에 관계없이 전액 공제된다.
Đối với người khuyết tật, chi phí y tế được khấu trừ toàn bộ bất kể hạn mức.
민준이는 백만 원의 상금에서 수수료가 공제된 금액인 구십만 원을 받았다.
Minjun đã nhận chín mươi vạn won, là số tiền còn lại sau khi trừ phí từ giải thưởng một triệu won.
공제된 금액.
Số tiền đã bị khấu trừ.
구제되다
gujedoeda
được cứu trợ, giúp đỡ
우리 기업은 은행 융자를 통해 부도 위기로부터 구제되었다.
Công ty chúng tôi đã được cứu khỏi nguy cơ phá sản nhờ khoản vay ngân hàng.
마약 중독자도 전문 치료 센터에서 꾸준한 치료를 받으면 중독에서 구제될 수 있다.
Người nghiện ma túy cũng có thể được cứu khỏi cơn nghiện nếu kiên trì điều trị tại trung tâm chuyên môn.
실업자들이 구제되다.
Những người thất nghiệp được cứu trợ.
규제되다
gyujedoeda
bị quản lý, kiểm soát
다음 달부터 가격이 비싼 해외 주류의 국내 반입이 규제된다.
Từ tháng sau, việc mang rượu ngoại đắt tiền vào trong nước sẽ bị hạn chế.
이곳은 근처에 공항이 있어 고층 건물의 건축이 규제되어 있다.
Nơi này gần sân bay nên việc xây dựng nhà cao tầng bị hạn chế.
우리 마을은 환경 보호를 위해 개발이 규제된 지역이라 편의 시설이 부족하고 살아가는 데 불편한 점이 많다.
Làng chúng tôi là khu vực bị hạn chế phát triển để bảo vệ môi trường nên thiếu tiện ích và có nhiều bất tiện trong cuộc sống.
면제되다
myeonjedoeda
được miễn trừ
대학에 수석으로 입학한 민준이는 사 년 동안의 학비가 면제되었다.
Min-jun, người đỗ thủ khoa vào đại học, đã được miễn học phí trong bốn năm.
그 나라는 우리나라와 외교 관계를 맺은 나라로 비자가 면제되어 있다.
Nước đó có quan hệ ngoại giao với nước ta nên được miễn thị thực.
등록금이 면제되다.
Học phí được miễn.
문제시되다
munjesidoeda
bị coi là vấn đề
최근 청소년들의 흡연이 문제시되고 있다.
Gần đây việc hút thuốc của thanh thiếu niên đang trở thành vấn đề đáng lo ngại.
그 광고에서 특히 문제시되는 점은 광고 내용이 모두 허위라는 사실이다.
Điểm đáng lo ngại nhất trong quảng cáo đó là toàn bộ nội dung quảng cáo đều là giả dối.
지구 온난화로 가장 문제시되는 것은 무엇이라고 생각하십니까?
Bạn nghĩ điều đáng lo ngại nhất về sự nóng lên toàn cầu là gì?
구체화되다
guchehwadoeda
được cụ thể hóa, hiện thực hóa
작가의 풍부한 상상력은 훌륭한 작품으로 구체화되어 많은 독자들을 감동시켰다.
Trí tưởng tượng phong phú của tác giả đã được cụ thể hóa thành tác phẩm xuất sắc, làm rung động biết bao độc giả.
기존에 규정되지 않았던 국제 대회 참가를 위한 자격 요건이 다섯 가지로 구체화되었다.
Các điều kiện tham gia giải đấu quốc tế vốn chưa được quy định trước đây đã được cụ thể hóa thành năm điều kiện.
선생님께서는 하루 단위로 세운 계획이 한 시간 단위로 구체화된다면 더 체계적으로 공부할 수 있을 것이라고 말씀하셨다.
Thầy giáo nói rằng nếu kế hoạch lập theo ngày được cụ thể hóa thành từng giờ thì sẽ có thể học tập một cách bài bản hơn.
대체되다
daechedoeda
được thay thế
새 것으로 대체되다.
Được thay thế bằng cái mới.
호수에서 들려오던 노 젓는 소리는 이제 모터보트의 굉음으로 대체됐다.
Tiếng chèo thuyền vang lên từ hồ giờ đây đã được thay thế bằng tiếng gầm rú của thuyền máy.
그 요리의 원재료는 청어였으나 한동안 청어가 잡히지 않아 꽁치로 대체됐다.
Nguyên liệu chính của món ăn đó vốn là cá trích nhưng vì một thời gian không bắt được cá trích nên đã được thay thế bằng cá thu đao.
헤벌어지다
hebeoreojida
há to, mở toang
바람이 불자 그는 헤벌어진 옷깃을 여몄다.
Khi gió thổi, anh ấy đã chỉnh lại cổ áo bị hở toang.
퇴근하고 돌아온 아빠를 본 아이는 좋아서 입이 헤벌어졌다.
Đứa trẻ thấy bố đi làm về đã vui đến mức miệng cười toe toét.
아버지 이제 소매가 헤벌어진 옷은 그만 버리세요.
Bố ơi, chiếc áo tay áo đã sổ toang này thôi vứt đi ạ.
헤벌쭉하다
hebeoljjukada
há hốc, mở toang
그는 큰 물건을 담기 위해 봉투 입구를 헤벌쭉하게 만들었다.
Anh ấy đã mở rộng miệng túi ra để đựng vật lớn.
선생님께 칭찬을 받은 민준이는 입을 헤벌쭉하며 웃었다.
Được thầy khen, Min-jun cười toe toét.
지수 씨는 언제 가장 보람을 느끼세요?
Chị Ji-soo cảm thấy ý nghĩa nhất khi nào ạ?
헤벌쭉헤벌쭉하다
hebeoljjukebeoljjukada
cứ há hốc miệng ra, mở toang
나는 그의 전화를 받고 자꾸 헤벌쭉헤벌쭉하고 웃었다.
Nhận được điện thoại của anh ấy, tôi cứ cười toe toét mãi.
오빠는 바보처럼 입을 헤벌쭉헤벌쭉하며 그 여배우가 나오는 영화를 보고 있다.
Anh trai tôi cứ cười toe toét như một kẻ ngốc khi xem bộ phim có nữ diễn viên đó.
너 아까부터 왜 그렇게 헤벌쭉헤벌쭉하면서 웃고 있니?
Cậu cười toe toét như vậy từ nãy đến giờ là sao thế?
관여하다
gwanyeohada
tham gia vào, có liên quan
이번 파업에는 노동조합이 관여하고 있다.
Công đoàn đang can dự vào cuộc đình công lần này.
키가 크는 데에 관여하는 조건에는 유전적 요인도 있다.
Trong các yếu tố tác động đến việc phát triển chiều cao cũng có yếu tố di truyền.
어머니께 잘못했다고 말씀드리고 무조건 빌어.
Con hãy nói với mẹ là con sai và xin lỗi mẹ một cách vô điều kiện đi.
들여다뵈다
deuryeodaboeda
bị nhìn thấu, lộ rõ
나는 그의 속이 들여다뵈는 위선이 싫었다.
Tôi ghét sự giả dối lộ liễu, thấy rõ cả bụng dạ của anh ta.
바깥에서도 환히 들여다뵈는 제과점 안에는 빵과 과자가 수북이 쌓여 있었다.
Bên trong tiệm bánh, nơi có thể nhìn rõ từ bên ngoài, bánh mì và bánh kẹo chất đầy.
속이 빤히 들여다뵈는 거짓말하지 마.
Đừng nói dối lộ liễu như thế.
부여되다
buyeodoeda
được trao cho, ban cho
이 시험을 통과하면 초등학교 교사가 될 수 있는 자격이 부여된다.
Nếu vượt qua kỳ thi này, bạn sẽ được cấp tư cách trở thành giáo viên tiểu học.
보통 선거란 선거권이 성인 국민 모두에게 부여되는 방식을 뜻한다.
Phổ thông đầu phiếu nghĩa là hình thức mà quyền bầu cử được trao cho toàn bộ công dân trưởng thành.
호텔 브이아이피가 되면 어떤 혜택이 있나요?
Trở thành khách VIP của khách sạn thì có những ưu đãi gì vậy?
수여되다
suyeodoeda
được trao tặng
이번 논술 대회 입상자에게 오백만 원의 상금이 수여되었다.
Người đoạt giải trong cuộc thi luận văn lần này đã được trao giải thưởng trị giá năm triệu won.
올해의 인권상은 여권 신장을 위해 노력해 온 김 박사에게 수여되었다.
Giải thưởng nhân quyền năm nay đã được trao cho tiến sĩ Kim, người đã nỗ lực cho việc nâng cao quyền lợi phụ nữ.
이제 졸업생들에게 졸업장이 수여될 예정입니다. 박수로 축하해 주십시오.
Bây giờ bằng tốt nghiệp sẽ được trao cho các tân cử nhân. Xin quý vị hãy vỗ tay chúc mừng.
여과되다
yeogwadoeda
được lọc qua
빗물이 제대로 여과되고 나면 깨끗한 식수가 된다.
Sau khi nước mưa được lọc kỹ, nó sẽ trở thành nước uống sạch.
용액에 섞여 있는 불순물은 이 여과 장치를 통해서 여과된다.
Tạp chất lẫn trong dung dịch được lọc ra thông qua thiết bị lọc này.
남발되다
nambaldoeda
bị lạm phát, phát hành tràn lan
공약이 남발되다.
Lời hứa tranh cử bị đưa ra tràn lan.
자격증이 남발되다.
Chứng chỉ bị cấp tràn lan.
정책이 남발되다.
Chính sách bị đưa ra tràn lan.
남용되다
namyongdoeda
bị lạm dụng
농사에 화학 비료와 살충제가 남용되어 토양이 오염되고 있다.
Phân bón hóa học và thuốc trừ sâu bị lạm dụng trong nông nghiệp khiến đất bị ô nhiễm.
거리의 간판이나 상품 이름 등에서 외국어가 지나치게 남용되고 있다.
Ngoại ngữ đang bị lạm dụng quá mức trên các biển hiệu đường phố hay tên sản phẩm.
물이 남용되다.
Nước bị lạm dụng.
격동하다
gyeokttonghada
biến động dữ dội, xáo trộn mạnh
많은 기업들이 격동하는 세계 경제의 희생양이 되어 몰락하였다.
Nhiều doanh nghiệp đã trở thành nạn nhân của nền kinh tế thế giới biến động và sụp đổ.
격동하는 시장에서 살아남기 위해서는 강력한 브랜드와 제품을 만들어야 한다.
Để tồn tại trong thị trường biến động, cần phải tạo ra thương hiệu và sản phẩm mạnh mẽ.
격동하는 세계.
Thế giới đang biến động.
동결되다
donggyeoldoeda
bị đóng băng
동결된 강 위에서 아이들은 썰매를 타고 놀았다.
Trên dòng sông đã đóng băng, bọn trẻ chơi trượt xe trượt tuyết.
며칠 계속된 한파로 수도가 동결되어 물이 나오지 않았다.
Do đợt lạnh kéo dài nhiều ngày, đường ống nước bị đóng băng nên không có nước chảy ra.
날씨가 너무 춥지요?
Thời tiết lạnh quá nhỉ?
동글다
donggeulda
tròn
바닥에 떨어진 물이 동글어 물방울이 되었다.
Nước rơi xuống sàn tròn lại thành những giọt nước.
나와 동생은 가장 잘 동그는 눈덩이 두 개로 눈사람을 만들었다.
Tôi và em tôi đã làm người tuyết bằng hai cục tuyết tròn nhất.
동나다
dongnada
bị cạn kiệt, hết sạch
이 신제품은 디자인이 예뻐서 출시가 되자마자 동났다.
Sản phẩm mới này có thiết kế đẹp nên vừa ra mắt đã bán hết sạch.
우리 사이에는 마침내 이야깃거리도 동나고 어색한 침묵이 흘렀다.
Cuối cùng giữa chúng tôi cũng cạn chuyện để nói và một sự im lặng ngượng ngùng bao trùm.
이 음식으로 주문할게요.
Tôi sẽ gọi món này.
격상되다
gyeokssangdoeda
được nâng cấp, thăng hạng
이번 인사이동 결과 김 과장은 부장으로 그 지위가 격상되었다.
Kết quả đợt điều chuyển nhân sự lần này, trưởng phòng Kim đã được thăng chức lên vị trí giám đốc.
우리 부서는 회장님이 직접 관리하는 직속 부서로 한층 격상되었다.
Bộ phận chúng tôi đã được nâng cấp thành bộ phận trực thuộc do chủ tịch trực tiếp quản lý.
한국 영화가 여러 국제 영화제에서 연이어 상을 받고 있어요.
Điện ảnh Hàn Quốc đang liên tục giành giải thưởng tại nhiều liên hoan phim quốc tế.
괴상망측하다
goesangmangcheukada
rất kỳ quái, khác thường
그들은 가사를 알아들을 수도 없는 괴상망측한 노래를 불렀다.
Họ đã hát một bài hát kỳ quái đến mức không thể nghe hiểu được lời.
깊은 바다에 사는 물고기들은 괴상망측하게 생긴 것이 많다.
Có nhiều loài cá sống ở biển sâu có ngoại hình kỳ dị.
그녀의 머리 모양은 마치 번개를 맞은 것처럼 괴상망측했다.
Kiểu tóc của cô ấy trông kỳ quái như thể vừa bị sét đánh trúng vậy.
구상되다
gusangdoeda
được hoạch định, lên kế hoạch
여당은 선거를 앞두고 새롭게 구상된 정책을 국민들에게 발표했다.
Đảng cầm quyền đã công bố với người dân chính sách mới được hoạch định trước thềm bầu cử.
박 사장은 사업이 구상되는 대로 투자자들을 모아 놓고 투자 유치를 할 계획이다.
Giám đốc Park có kế hoạch tập hợp các nhà đầu tư để kêu gọi vốn ngay khi việc lên ý tưởng kinh doanh hoàn tất.
전략은 완벽하게 구상되었는데 대체 왜 패배한 거지?
Chiến lược đã được hoạch định hoàn hảo, vậy rốt cuộc tại sao lại thất bại?
구상화되다
gusanghwadoeda
được cụ thể hóa, hiện thực hóa
그리스 신화에서 신은 대개 사람의 모습으로 구상화된다.
Trong thần thoại Hy Lạp, các vị thần thường được cụ thể hóa dưới hình dạng con người.
우리는 이 작품에서 어머니의 모습이 어떻게 구상화되는지에 주목했다.
Chúng tôi đã chú ý đến việc hình ảnh người mẹ được cụ thể hóa như thế nào trong tác phẩm này.
요즘 아이들은 책보다 영화나 드라마를 더 좋아합니다.
Trẻ em ngày nay thích xem phim hoặc phim truyền hình hơn là đọc sách.
낙상하다
nakssanghada
bị thương do ngã
발이 돌에 걸려 낙상할 뻔했는데 다행히 친구가 잡아 주었다.
Chân tôi vấp phải đá suýt ngã, may mà bạn tôi đã đỡ kịp.
유명한 영화 배우가 말 위에서 낙상한 사고가 뉴스에 보도되었다.
Vụ tai nạn một diễn viên điện ảnh nổi tiếng bị ngã khỏi lưng ngựa đã được đưa tin trên báo đài.
구전되다
gujeondoeda
được truyền miệng
전래 민요는 민간인들의 입에서 입으로 구전된 노래이다.
Dân ca truyền thống là những bài hát được truyền miệng từ người dân này sang người dân khác.
할머니께서 손자들에게 예부터 구전되어 온 재미난 이야기를 들려주셨다.
Bà đã kể cho các cháu nghe câu chuyện thú vị được truyền miệng từ xưa đến nay.
저분이 구전되는 민요를 부를 수 있는 국가 무형유산 보유자이셔.
Người đó là người nắm giữ di sản văn hóa phi vật thể quốc gia, có thể hát những bài dân ca truyền miệng.
반전되다
banjeondoeda
bị đảo ngược
이 제어 장치가 바퀴가 굴러가는 방향을 반전되게 만든다.
Bộ điều khiển này làm cho hướng lăn của bánh xe bị đảo ngược.
기계가 고장이 났는지 반전될 때마다 이상한 소리가 난다.
Không biết máy có bị hỏng không mà mỗi lần đảo chiều lại phát ra tiếng lạ.
기술자는 에스컬레이터의 수리를 마친 후 에스컬레이터가 잘 반전되나 확인했다.
Sau khi sửa xong thang cuốn, kỹ thuật viên đã kiểm tra xem thang cuốn có đảo chiều tốt hay không.
동일시되다
dongilssidoeda
được đồng nhất hóa
돈이 많다고 꼭 행복한 것은 아니기 때문에 돈은 행복과 동일시되기 어렵다.
Vì có nhiều tiền không hẳn là hạnh phúc nên tiền bạc khó có thể đồng nhất với hạnh phúc.
지수는 극 중 인물과 동일시되어 마치 자신이 비련의 여주인공이 된 듯한 착각에 빠졌다.
Jisoo đồng nhất mình với nhân vật trong vở kịch và rơi vào ảo tưởng rằng mình đã trở thành nữ chính bi kịch.
요즘 서양 문화와 근대화가 동일시되는 경향이 있어.
Dạo này có xu hướng đồng nhất văn hóa phương Tây với hiện đại hóa.
불일치하다
burilchihada
không nhất quán, mâu thuẫn
말과 행동이 불일치하면 사람들에게서 신뢰를 잃게 된다.
Nếu lời nói và hành động không nhất quán, người ta sẽ mất niềm tin từ người khác.
용의자가 사실과 불일치하는 거짓 진술을 한 것으로 밝혀졌다.
Người ta phát hiện nghi phạm đã khai báo gian dối, không khớp với sự thật.
민준이는 왜 또 아빠랑 싸웠어?
Sao Minjun lại cãi nhau với bố nữa vậy?
사육되다
sayukttoeda
được nuôi dưỡng, chăn nuôi
양과 염소는 비교적 이른 시기에 가축으로 사육되었다.
Cừu và dê đã được thuần hóa làm gia súc từ khá sớm.
대규모로 돼지가 사육되면서 돼지고기값이 크게 떨어졌다.
Khi lợn được chăn nuôi với quy mô lớn, giá thịt lợn đã giảm mạnh.
닭은 오래 전부터 사람의 손에 의해 사육됐습니다.
Gà đã được con người thuần dưỡng từ rất lâu đời.
양육되다
yangyukttoeda
được nuôi dưỡng, chăm sóc
사고로 부모를 잃은 아이는 큰댁으로 보내져 친척들에게 양육됐다.
Đứa trẻ mất cha mẹ trong tai nạn đã được gửi đến nhà bác cả và được họ hàng nuôi dưỡng.
부모가 맞벌이로 바빴기 때문에 그 어린 아들은 할머니의 손에서 양육되었다.
Vì bố mẹ bận rộn cùng đi làm nên cậu con trai nhỏ đã được bà nuôi dưỡng.
부모의 올바른 훈육으로 잘 양육된 아동은 비교적 대인 관계가 원만하다고 한다.
Người ta nói rằng những đứa trẻ được nuôi dạy tốt nhờ sự giáo dục đúng đắn của cha mẹ thường có mối quan hệ giao tiếp khá tốt.
육성되다
yuksseongdoeda
được bồi dưỡng, đào tạo
그는 어릴 때부터 체계적인 훈련을 받아 최고의 선수로 육성되었다.
Anh ấy được đào tạo bài bản từ nhỏ và được bồi dưỡng trở thành vận động viên hàng đầu.
한창 산업이 육성되던 시기에는 많은 공장들이 생기고 일자리가 늘어났었다.
Vào thời kỳ ngành công nghiệp đang được phát triển mạnh, nhiều nhà máy mọc lên và việc làm cũng tăng theo.
이제는 비인기 종목의 선수들을 전문적으로 키울 필요가 있습니다.
Bây giờ cần phải đào tạo chuyên nghiệp cho các vận động viên ở những môn thể thao ít được yêu thích.
훈육되다
hunyukttoeda
được giáo dục, rèn giũa
나는 무서운 선생님한테 훈육된 뒤로는 학교에서 말썽을 피우지 않았다.
Sau khi bị người thầy đáng sợ giáo dục nghiêm khắc, tôi không còn gây rắc rối ở trường nữa.
나는 어렸을 때부터 작은 실수에도 부모님께 크게 야단을 맞으며 엄하게 훈육되었다.
Từ nhỏ tôi đã bị cha mẹ mắng nặng nề dù chỉ là lỗi nhỏ và được giáo dục rất nghiêm khắc.
아이는 훈육되는 게 아니라 스스로 배우는 거라고 믿고 있기 때문에 나는 아이를 혼내지 않는다.
Tôi tin rằng trẻ con không phải được giáo dục mà là tự học hỏi, nên tôi không mắng con.
꺼칠꺼칠하다
kkeochilkkeochilhada
rất sần sùi, thô ráp
아이는 아빠의 꺼칠꺼칠한 수염을 만지더니 따갑다고 했다.
Đứa trẻ sờ vào bộ râu lởm chởm của bố rồi kêu đau nhói.
대리님, 얼굴이 꺼칠꺼칠해 보여요.
Trợ lý ơi, trông mặt anh/chị có vẻ khô ráp đấy.
서류 정리를 하느라 밤을 새워서 그런가 봐요.
Chắc là do thức trắng đêm để sắp xếp giấy tờ đấy.
분칠되다
bunchildoeda
được thoa phấn
분칠된 담벼락.
Bức tường được quét vôi trắng.
푸른색으로 분칠된 도자기가 곱고 아름다운 빛깔을 뽐내고 있다.
Món đồ gốm được phủ men màu xanh đang khoe sắc màu tinh tế và đẹp đẽ.
늘 때가 타서 더럽던 교실 벽이 새로 하얗게 분칠되어 깨끗해졌다.
Bức tường lớp học vốn luôn bám bẩn nay đã được quét vôi trắng mới và trở nên sạch sẽ.
쪽팔리다
jjokpallida
quê độ, xấu hổ
나 오다가 광장 한복판에서 넘어졌지 뭐야.
Trên đường đến đây tôi bị ngã ngay giữa quảng trường đấy.
광장이니까 사람도 많았을 텐데 굉장히 쪽팔렸겠다.
Ở quảng trường chắc đông người lắm, chắc là xấu hổ lắm luôn.
승규는 많은 사람들 앞에서 춤을 춰야 한다고 생각하니 쪽팔려서 견딜 수가 없었다.
Nghĩ đến việc phải nhảy múa trước mặt nhiều người, Seunggyu xấu hổ đến mức không chịu nổi.
십년감수하다
simnyeongamsuhada
sợ hết hồn, chết khiếp
너 차에 치일 뻔했다면서?
Nghe nói cậu suýt bị xe đâm phải không?
한 발짝만 더 내디뎠으면 죽었을 지도 몰라. 십년감수했어.
Chỉ cần bước thêm một bước nữa là có thể tôi đã chết rồi. Thật là hú vía muốn giảm thọ mười năm.
지갑이 없어진 줄 알고 십년감수했지만 다행히 지갑은 집에 있었다.
Tôi tưởng ví bị mất nên hết hồn hết vía, nhưng may là ví vẫn ở nhà.
가변적
gabyeonjeok
khả biến, có thể thay đổi
소설의 주인공은 상황에 따라 성격이 계속 변하는 가변적 인물이다.
Nhân vật chính trong tiểu thuyết là một nhân vật có tính cách thay đổi liên tục tùy theo hoàn cảnh.
과거에는 국가 경계선이 전쟁 등으로 인해 가변적이었다.
Trước đây, biên giới quốc gia thường thay đổi do chiến tranh và các nguyên nhân khác.
가식적
gasikjjeok
giả tạo, không chân thành
박 씨는 싫어하는 사람과 함께 있을 때에도 가식적 미소를 잘 짓는다.
Ông Park thường nở nụ cười giả tạo ngay cả khi ở cạnh người mình không ưa.
나는 진실성이 없고 가식적으로 행동하는 사람과는 가깝게 지내고 싶지 않다.
Tôi không muốn thân thiết với những người thiếu chân thành và hành xử giả tạo.
가학적
gahakjjeok
tàn bạo, bạo dâm
그는 가학적 행위를 통해 쾌감을 느끼는 비정상적 인간이었다.
Hắn là một kẻ bất thường, cảm thấy khoái cảm qua những hành vi bạo hành người khác.
전쟁은 우리들을 가학적이고 파괴적인 성격으로 만들어 놓았다.
Chiến tranh đã biến chúng tôi trở thành những con người tàn nhẫn và có tính phá hoại.
간헐적
ganheoljeok
ngắt quãng, không liên tục
적의 간헐적 침입 때문에 우리는 보초를 서기로 했다.
Vì địch thỉnh thoảng lại xâm nhập nên chúng tôi quyết định đứng gác.
지수는 이삼일에 한 번씩 원인을 알 수 없는 간헐적인 두통이 생겨서 병원을 찾았다.
Cứ hai ba ngày Jisu lại bị đau đầu từng cơn không rõ nguyên nhân nên đã đi khám bệnh viện.
감각적
gamgakjjeok
giàu cảm giác, gợi cảm
이 작품은 화려하고 선명한 감각적 묘사로 관람객들의 시선을 사로잡았다.
Tác phẩm này đã thu hút ánh nhìn của người xem bằng những miêu tả giàu cảm giác, rực rỡ và sắc nét.
김 작가의 시는 푸른 바다를 매우 감각적으로 표현했다는 평을 받았다.
Bài thơ của nhà văn Kim được đánh giá là đã miêu tả biển xanh một cách rất giàu tính cảm giác.
강경하다
ganggyeonghada
cứng cỏi, kiên định (tính cách)
민준이는 강경한 기질을 타고났다.
Minjun sinh ra đã có tính cách cứng rắn.
시민 단체는 정부의 정책을 비난하는 강경한 어조의 성명을 발표했다.
Tổ chức dân sự đã ra tuyên bố với giọng điệu cứng rắn chỉ trích chính sách của chính phủ.
강박적
gangbakjjeok
cưỡng ép, áp đặt
사장은 직원들에게 늘 일방적으로 명령하며 강박적 태도를 보였다.
Giám đốc luôn ra lệnh một chiều cho nhân viên và thể hiện thái độ áp đặt.
부모님의 강박적인 요구에 못 이겨 나는 마지못해 의대에 진학했다.
Không chịu nổi những yêu cầu áp đặt của bố mẹ, tôi đã miễn cưỡng vào học trường y.
강압적
gangapjjeok
áp bức, cưỡng chế
그는 반대 세력을 누르기 위해 강압적 조치를 취했다.
Ông ta đã áp dụng các biện pháp cưỡng ép để đàn áp phe đối lập.
경찰관이 이유도 제시하지 않고 강압적으로 나를 체포했다.
Viên cảnh sát đã bắt tôi một cách cưỡng ép mà không đưa ra lý do nào.
개연적
gaeyeonjeok
có khả năng xảy ra, hợp lý
그 탐정은 증거들을 바탕으로 사건과 관련된 개연적 사실들을 추리했다.
Vị thám tử đã suy luận ra những khả năng liên quan đến vụ án dựa trên các bằng chứng.
친구의 배신은 충분히 짐작할 수 있었던 개연적인 일이었다.
Sự phản bội của bạn tôi là điều hoàn toàn có thể đoán trước được.
개혁적
gaehyeokjjeok
mang tính cải cách
이 목사는 한평생을 개혁적 종교인으로 살았다.
Vị mục sư này đã sống cả đời như một nhà tôn giáo cải cách.
새로 오신 교장 선생님은 우리 학교를 개혁적으로 바꾸어 나가셨다.
Thầy hiệu trưởng mới đã cải cách trường chúng tôi theo hướng đổi mới.
갸륵하다
gyareukada
đáng khâm phục, đáng khen
몇 년째 부모님의 병상을 지킨 지수의 효성이 갸륵하다.
Lòng hiếu thảo của Jisu, người đã túc trực bên giường bệnh của cha mẹ suốt mấy năm trời, thật đáng khen ngợi.
부모님을 잃고 슬프게 울던 지수의 갸륵한 모습이 계속 마음에 걸린다.
Hình ảnh đáng thương của Jisu khóc nức nở vì mất cha mẹ cứ mãi ám ảnh trong lòng tôi.
건설적
geonseoljeok
mang tính xây dựng
양측은 건설적 대화 끝에 극적인 타협을 이끌어 냈다.
Sau cuộc đối thoại mang tính xây dựng, hai bên đã đạt được một thỏa hiệp đầy kịch tính.
사회자는 토론자들부터 건설적인 의견을 잘 이끌어 냈다.
Người dẫn chương trình đã khéo léo khơi gợi được những ý kiến mang tính xây dựng từ các nhà tranh luận.
건성
geonseong
sự hời hợt, qua loa
지수는 미술 작품에 별로 관심이 없어 건성으로 봤다.
Jisu không mấy quan tâm đến tác phẩm nghệ thuật nên chỉ xem cho có.
눈가와 입가는 기름기가 적어 건성을 띠기가 쉽다.
Vùng quanh mắt và miệng ít dầu nên dễ bị khô.
걸걸하다
geolkkeolhada
khàn khàn, ồm ồm (giọng nói)
변성기가 온 남동생은 목소리가 걸걸하게 변해서 제법 남자다워졌다.
Em trai tôi đến tuổi vỡ giọng nên giọng nói trở nên trầm khàn, trông chững chạc như đàn ông hẳn.
민준이는 성격이 털털하고 걸걸해서 함께 있으면 재미있다.
Minjun có tính cách xuề xòa, sảng khoái nên ở bên cạnh cậu ấy rất vui.
검약하다
geomyakada
tiết kiệm
아버지는 큰 부자이지만 평생 검약하며 검소하게 살아오셨다.
Bố tôi tuy là người rất giàu có nhưng suốt đời sống tiết kiệm và giản dị.
나는 검약한 생활이 몸에 배서 쓰지 않는 플러그는 항상 뽑아 둔다.
Tôi đã quen với lối sống tiết kiệm nên luôn rút phích cắm điện khi không sử dụng.
격식적
gyeokssikjjeok
tính hình thức, khuôn phép
격식적으로 보이기 위해서는 말과 행동에 신중해야 한다.
Để trông có vẻ trang trọng, cần phải thận trọng trong lời nói và hành động.
공식적인 자리에서는 격식적 표현을 사용해야 한다.
Trong những dịp chính thức, cần phải sử dụng cách diễn đạt trang trọng.
결론적
gyeollonjeok
mang tính kết luận
우리 연구는 시작은 좋았으나 결론적 평가로는 실패였다.
Nghiên cứu của chúng tôi khởi đầu tốt đẹp nhưng đánh giá cuối cùng lại là thất bại.
지수는 길게 말하지 않고 결론적인 자기 입장만 정리해서 이야기했다.
Jisu không nói dài dòng mà chỉ tóm tắt và trình bày lập trường kết luận của mình.
결정적
gyeoljeongjeok
mang tính quyết định, then chốt
검사는 그 남자가 범인이라는 결정적 판단을 내렸다.
Công tố viên đã đưa ra phán đoán mang tính quyết định rằng người đàn ông đó chính là thủ phạm.
검찰 측이 결정적인 증거를 제시하여 유죄가 입증되었다.
Bên công tố đã đưa ra bằng chứng mang tính quyết định nên tội danh đã được chứng minh.
경멸적
gyeongmyeoljeok
khinh miệt, khinh thường
나를 업신여기는 듯한 그의 경멸적 발언에 나는 화가 났다.
Tôi đã tức giận trước lời nói đầy khinh miệt của anh ta, như thể coi thường tôi vậy.
그 사내는 나를 깔보는 듯한 경멸적인 말투를 내뱉었다.
Người đàn ông đó đã buông ra giọng điệu khinh miệt như thể coi thường tôi.
경쟁적
gyeongjaengjeok
mang tính cạnh tranh
나는 경쟁적 성격이 강해서 일등을 하기 위해 학창 시절 매일 밤늦게까지 공부를 했다.
Vì có tính cách hiếu thắng mạnh mẽ nên hồi đi học tôi đã học đến khuya mỗi ngày để giành hạng nhất.
경쟁적인 현대 사회에서는 개개인이 사회에서 살아남기 위해 치열하게 살아간다.
Trong xã hội hiện đại đầy tính cạnh tranh, mỗi cá nhân đều phải sống hết mình để tồn tại.
경험적
gyeongheomjeok
mang tính kinh nghiệm, thực nghiệm
이 책은 경험적 자료를 토대로 한국 사회를 연구한 결과물이다.
Cuốn sách này là kết quả nghiên cứu xã hội Hàn Quốc dựa trên các dữ liệu thực nghiệm.
과학적 이론은 경험적인 현상의 범위에서 설명이 되어야 한다.
Lý thuyết khoa học phải được giải thích trong phạm vi các hiện tượng có thể quan sát thực nghiệm.
계량적
gyeryangjeok
mang tính định lượng
김 박사는 자신의 주장을 뒷받침할 계량적 수치를 제시했다.
Tiến sĩ Kim đã đưa ra số liệu định lượng để chứng minh cho lập luận của mình.
사람들은 내용보다는 겉으로 드러나는 계량적인 수치에만 집중한다.
Mọi người chỉ chú trọng vào các con số định lượng bề ngoài hơn là nội dung thực chất.
계산적
gyesanjeok
tính toán, thực dụng
회계 업무에서 계산적 착오는 있을 수 없는 일이다.
Sai sót tính toán không thể xảy ra trong công việc kế toán.
승규는 계산대에 앉아 있으면서 계산적인 실수가 많았다.
Seunggyu ngồi ở quầy thu ngân nhưng lại mắc nhiều lỗi tính toán.
계속적
gyesokjjeok
liên tục, liên tiếp
암 같은 병은 병이 완치될 때까지 계속적 치료가 필요하다.
Những bệnh như ung thư cần được điều trị liên tục cho đến khi khỏi hẳn.
동아리는 계속적인 홍보를 통해 회원 수를 늘려 나갔다.
Câu lạc bộ đã tăng số lượng thành viên nhờ hoạt động quảng bá liên tục.
계통적
gyetongjeok
mang tính hệ thống
계통적 사고는 대상을 일정한 체계 속에서 파악하는 것이다.
Tư duy hệ thống là việc nắm bắt đối tượng trong một hệ thống nhất định.
이 조직은 계통적으로 짜여져 있다.
Tổ chức này được sắp xếp một cách có hệ thống.
고따위
gottawi
loại đó, thứ đó [khinh miệt]
계속 고따위로 굴면 정말 혼날 줄 알아라.
Cứ cư xử kiểu đó mãi thì liệu hồn mà bị mắng đấy.
고따위 얄팍한 수작은 내게는 통하지 않는다.
Cái trò nông cạn kiểu đó chẳng có tác dụng gì với tôi cả.
고립적
goripjjeok
mang tính cô lập
섬이라는 고립적 위치에 있는 나라는 다른 나라와의 교류에 불리하다.
Quốc gia ở vị trí biệt lập như một hòn đảo sẽ gặp bất lợi trong giao lưu với các nước khác.
이집트는 고립적인 위치 때문에 고유의 독특한 문화를 만들 수 있었다.
Ai Cập nhờ vị trí biệt lập nên đã tạo ra được nền văn hóa độc đáo riêng của mình.
고만
goman
chỉ chừng đó, ít ỏi thế thôi
잘못은 자기가 더 많이 해 놓고 나에게는 고만 일로 화를 내다니 기가 막혔다.
Anh ta mắc lỗi nhiều hơn mà lại nổi giận với tôi chỉ vì chuyện nhỏ nhặt như vậy, thật đến phát ngán.
민준이는 고만 좀 먹으라고 할 때까지 계속 과자를 먹었다.
Minjun cứ ăn bánh mãi cho đến khi có người bảo dừng lại.
고만큼
gomankeum
chừng đó, đến mức đó
새로 이사한 집은 내가 원하던 딱 고만큼 넓었다.
Ngôi nhà mới chuyển đến rộng đúng bằng mức tôi mong muốn.
나는 어제 잠을 조금밖에 못 자서 오늘은 고만큼을 더 잤다.
Hôm qua tôi chỉ ngủ được một chút nên hôm nay tôi đã ngủ bù thêm đúng chừng ấy.
고식적
gosikjjeok
tính tạm bợ, đối phó
학교 수업 시간을 늘리는 것은 고식적이어서 사교육비 감소에 도움이 되지 않는다.
Việc kéo dài giờ học ở trường chỉ là giải pháp tạm thời nên không giúp giảm chi phí học thêm.
고식적 수술은 진통만 완화시킬 뿐 근본적인 치료는 하지 못한다.
Phẫu thuật giảm nhẹ chỉ giúp giảm đau chứ không thể chữa trị tận gốc.
고압적
goapjjeok
hống hách, áp đặt
신입 사원 김 씨는 김 부장의 고압적 말투에 기가 죽었다.
Nhân viên mới Kim đã bị át vía bởi giọng điệu áp đặt của trưởng phòng Kim.
선생님의 고압적인 목소리에 교실은 쥐 죽은 듯 조용해졌다.
Trước giọng nói áp đặt của thầy giáo, cả lớp im phăng phắc như tờ.
고의적
gouijeok
cố ý, có chủ đích
그의 일당들은 보험금을 노리고 고의적 교통사고를 냈다.
Đồng bọn của hắn đã cố ý gây tai nạn giao thông để nhắm vào tiền bảo hiểm.
그 선수는 축구 경기에서 고의적인 태클로 퇴장을 당했다.
Cầu thủ đó đã bị đuổi khỏi sân vì pha vào bóng cố ý trong trận đấu bóng đá.
고작
gojak
cùng lắm, nhiều nhất
김 대리는 업무가 많아 매일 야근을 하고 하루에 네 시간 자는 것이 고작이다.
Trợ lý Kim có quá nhiều việc nên ngày nào cũng làm thêm giờ, mỗi ngày chỉ ngủ được nhiều nhất là bốn tiếng.
그는 하루에 열 시간 일을 하고 고작 이만 원을 번다.
Anh ta làm việc mười tiếng một ngày mà chỉ kiếm được vỏn vẹn hai mươi nghìn won.
고쯤
gojjeum
khoảng chừng đó (dùng như danh từ)
나는 고쯤만 일을 해 두고 이만 퇴근하기로 마음 먹었다.
Tôi quyết định làm việc chừng đó thôi rồi tan làm.
어제 기온은 영하 오 도나 고쯤 되었던 것 같다.
Hình như nhiệt độ hôm qua khoảng âm năm độ hay chừng đó.
고혹적
gohokjjeok
quyến rũ, mê hoặc
그녀의 고혹적 눈빛이 내 마음을 사로잡았다.
Ánh mắt mê hoặc của cô ấy đã cuốn hút trái tim tôi.
관객들은 영화를 보는 내내 고혹적인 주인공의 매력에 흠뻑 빠져들었다.
Khán giả đã hoàn toàn bị cuốn hút bởi sức hấp dẫn mê hoặc của nhân vật chính trong suốt bộ phim.
곱다
goptta
đẹp, xinh xắn
어머니는 나이가 드셨지만 고운 미소만큼은 여전하시다.
Mẹ tôi tuy đã lớn tuổi nhưng nụ cười dịu dàng vẫn không hề thay đổi.
손이 곱으면 제대로 움직일 수 없다.
Nếu tay bị tê cóng thì không thể cử động bình thường được.
계속 구부정하게 앉아 있었더니 허리가 곱는 기분이다.
Ngồi khom lưng mãi khiến tôi cảm thấy như lưng mình đang bị còng đi.
공간적
gongganjeok
mang tính không gian
이 소설의 시간적 배경은 천구백칠십 년대이고 공간적 배경은 서울이다.
Bối cảnh thời gian của tiểu thuyết này là thập niên 1970 còn bối cảnh không gian là Seoul.
그 건축가는 공간적인 제약을 효율적인 구조 설계로 극복했다.
Vị kiến trúc sư đó đã khắc phục những hạn chế về không gian bằng thiết kế kết cấu hiệu quả.
공명심
gongmyeongsim
sự chính trực, công tâm
그는 공명심이 없이 개인적인 감정에 따라 심사를 했다.
Ông ta chấm điểm theo cảm tính cá nhân mà không có lòng công tâm.
공명심이 강한 사람은 자신의 공을 내세우는 경향이 있다.
Người có tham vọng công danh mạnh mẽ thường có xu hướng khoe khoang công lao của mình.
공명하다
gongmyeonghada
công bằng, không thiên vị
그들은 공명한 선거를 위하여 후보들이 주는 선물을 사양했다.
Họ đã từ chối quà tặng từ các ứng cử viên để đảm bảo một cuộc bầu cử công bằng minh bạch.
소리가 공명해야 악기에서 좋은 소리가 날 수 있다.
Âm thanh phải cộng hưởng thì nhạc cụ mới có thể phát ra âm thanh hay.
공통적
gongtongjeok
tính chung, điểm chung
직원들은 한 명도 빠짐없이 공통적으로 월급 인상을 요구했다.
Không sót một ai, toàn thể nhân viên đều đồng loạt yêu cầu tăng lương.
두 사람은 음악이라는 공통적 취미를 함께하면서 점점 친해졌다.
Hai người ngày càng thân thiết hơn khi cùng chia sẻ sở thích chung là âm nhạc.
과장적
gwajangjeok
mang tính cường điệu, phóng đại
과장적 사고는 비합리적인 믿음을 불러일으킨다.
Tư duy phóng đại thường dẫn đến những niềm tin phi lý.
요즘은 과장적이고 튀는 패션이 유행이다.
Dạo này thời trang phóng đại, nổi bật đang là trào lưu.
관념적
gwannyeomjeok
tính duy tâm, khái niệm
이 철학 서적은 관념적인 서술로 가득해서 이해하기가 어려웠다.
Cuốn sách triết học này đầy những diễn giải trừu tượng nên rất khó hiểu.
이 영화는 한 인간의 정체성에 대한 관념적 문제를 다룬 작품이다.
Bộ phim này là tác phẩm đề cập đến vấn đề mang tính khái niệm về bản sắc của con người.
관능적
gwanneungjeok
gợi cảm, khêu gợi
그 옷은 모델의 관능적 몸매에 잘 어울렸다.
Bộ trang phục đó rất hợp với thân hình gợi cảm của người mẫu.
여인은 관능적인 눈빛으로 주변의 남자들을 유혹했다.
Người phụ nữ đã quyến rũ những người đàn ông xung quanh bằng ánh mắt đầy gợi cảm.
관료적
gwallyojeok
quan liêu
교사들의 관료적 태도가 학생들의 반발을 샀다.
Thái độ quan liêu của giáo viên đã khiến học sinh phản đối.
교육청의 관료적이고 독단적인 행정으로 교사들의 의견은 묵살되었다.
Ý kiến của giáo viên đã bị bỏ qua bởi cách quản lý quan liêu và độc đoán của sở giáo dục.
관망적
gwanmangjeok
thái độ quan sát, chờ xem
나는 부동산 가격이 좀 더 내릴 때까지 관망적인 자세로 기다려 보기로 했다.
Tôi quyết định giữ thái độ quan sát chờ đợi cho đến khi giá bất động sản giảm thêm.
우리는 주가가 다시 오르기를 관망적 자세로 기다리고 있다.
Chúng tôi đang giữ thái độ chờ xem để đợi giá cổ phiếu tăng trở lại.
관습적
gwanseupjjeok
mang tính tập quán, theo thông lệ
비둘기는 평화를 상징하는 관습적 상징물이다.
Chim bồ câu là biểu tượng theo tập quán tượng trưng cho hòa bình.
혼례를 마친 신혼부부는 관습적으로 폐백을 했다.
Sau khi hoàn tất hôn lễ, đôi vợ chồng mới cưới đã làm lễ pyebaek theo tập tục.
관용적
gwanyongjeok
mang tính thành ngữ, thường dùng
속담은 사회 내에서 오랫동안 굳어져 사용되어 온 관용적 표현의 하나이다.
Tục ngữ là một trong những cách diễn đạt theo thói quen đã được sử dụng cố định lâu đời trong xã hội.
정부는 관용적으로 쓰던 외래어들을 고유어로 바꾸려는 노력을 하고 있다.
Chính phủ đang nỗ lực thay thế những từ ngoại lai đã dùng quen thuộc bằng từ thuần Hàn.
광신적
gwangsinjeok
cuồng tín
광신적 태도로 독재자를 추종하는 사람들도 있었다.
Cũng có những người sùng bái mù quáng đi theo nhà độc tài.
할머니는 점쟁이의 말이라면 무조건 믿고 광신적으로 따랐다.
Bà tôi hễ là lời thầy bói nói thì tin tưởng vô điều kiện và cuồng tín làm theo.
광적
gwangjeok
điên cuồng, cuồng nhiệt
내 친구는 전자 기기에 광적 집착을 보이면서 돈을 엄청나게 들였다.
Bạn tôi thể hiện sự ám ảnh cuồng nhiệt với các thiết bị điện tử và tiêu rất nhiều tiền.
사내의 눈빛은 광적인 집념으로 번쩍였다.
Ánh mắt của người đàn ông ánh lên sự cuồng nhiệt đầy quyết tâm.
교훈적
gyohunjeok
mang tính giáo huấn, có tính đạo đức
오늘 본 영화는 사랑을 주제로 한 교훈적 이야기로 큰 감동을 주었다.
Bộ phim tôi xem hôm nay là câu chuyện mang tính giáo huấn về đề tài tình yêu và đã gây xúc động lớn.
나는 성실과 노력이라는 교훈적인 내용을 주제로 강연을 했다.
Tôi đã thuyết trình với chủ đề mang tính giáo huấn về sự chân thành và nỗ lực.
구심적
gusimjeok
hướng tâm, trung tâm
이번에 열리는 환경 회의는 전 세계 환경 보호의 구심적 역할을 하게 될 것이다.
Hội nghị môi trường được tổ chức lần này sẽ đóng vai trò trung tâm quy tụ cho công tác bảo vệ môi trường toàn cầu.
그 이론을 외우려면 기본이 되는 구심적인 개념을 먼저 이해해야 한다.
Muốn thuộc lý thuyết đó, trước tiên phải hiểu các khái niệm trung tâm cơ bản.
국민적
gungminjeok
thuộc về quốc dân, toàn dân
국민적으로 전개되었던 금연 운동 덕분에 흡연율이 급감했다.
Nhờ phong trào cai thuốc lá được triển khai trên toàn quốc mà tỷ lệ hút thuốc đã giảm mạnh.
수도 이전에 관한 사안은 국민적 여론을 반영해서 결정되어야 할 문제이다.
Vấn đề dời đô cần được quyết định dựa trên việc phản ánh dư luận toàn dân.
굴욕적
guryokjjeok
nhục nhã, mang tính sỉ nhục
계급 사회에서 하층민은 상위 계급에 복종하는 굴욕적 삶을 살아야 했다.
Trong xã hội phân cấp, tầng lớp thấp phải sống cuộc đời tủi nhục, phục tùng tầng lớp trên.
정부는 강대국의 고압적인 자세에 끌려 다니는 굴욕적인 모습을 보여 주었다.
Chính phủ đã bộc lộ hình ảnh nhục nhã khi bị cường quốc lôi kéo bởi thái độ áp đặt.
굴종적
guljongjeok
phục tùng, cam chịu
철저한 신분제 사회에서 노예들은 굴종적 삶을 살아야 했다.
Trong xã hội phân biệt đẳng cấp triệt để, nô lệ phải sống cuộc đời phục tùng cam chịu.
사람들은 언론이 권력에 굴종적이라고 비판했다.
Người dân đã chỉ trích rằng báo chí quá phục tùng quyền lực.
궁극적
gunggeukjjeok
cuối cùng, tối hậu
심리학의 궁극적 목표는 인간을 이해하는 것이다.
Mục tiêu cuối cùng của tâm lý học là thấu hiểu con người.
기업의 궁극적인 목표는 이윤 추구에 있다.
Mục tiêu tối thượng của doanh nghiệp nằm ở việc theo đuổi lợi nhuận.
권위적
gwonwijeok
độc đoán, gia trưởng
그 부모는 사사건건 아이들을 통제하려고 하는 권위적 태도를 보였다.
Cặp cha mẹ đó luôn thể hiện thái độ độc đoán, muốn kiểm soát con cái trong mọi chuyện nhỏ nhặt.
권위적인 김 씨는 윗사람에 대한 예의를 무척 중요하게 생각한다.
Ông Kim theo lối gia trưởng rất coi trọng phép tắc đối với người trên.
규범적
gyubeomjeok
mang tính chuẩn mực
기독교인들에게는 성경이 삶의 규범적 역할을 한다.
Đối với các tín đồ Kitô giáo, Kinh Thánh đóng vai trò như chuẩn mực của cuộc sống.
아버지는 늘 법을 지키고 살아야 한다고 규범적인 생활을 강요하셨다.
Bố luôn ép buộc tôi sống theo khuôn mẫu, nói rằng phải luôn tuân thủ pháp luật.
균형적
gyunhyeongjeok
cân bằng, cân đối
정부는 산업의 균형적 발전을 위해 기반이 취약한 산업에 경제적인 도움을 주었다.
Chính phủ đã hỗ trợ kinh tế cho các ngành công nghiệp có nền tảng yếu để phát triển cân bằng ngành nghề.
지도자로서 아랫사람들끼리의 권력 다툼을 균형적으로 조절한다는 것은 매우 어려운 일이다.
Việc điều chỉnh một cách cân bằng những tranh giành quyền lực giữa cấp dưới với nhau là điều vô cùng khó khăn đối với một người lãnh đạo.
그렁그렁
geureonggeureong
đầy tràn, sắp tràn ra
밤새 내린 빗물이 나뭇잎마다 그렁그렁 고여 있었다.
Nước mưa rơi suốt đêm đọng đầy ăm ắp trên từng chiếc lá.
그는 목에 뭐가 걸렸는지 숨을 쉴 때마다 그렁그렁 소리가 났다.
Có lẽ có gì đó mắc trong cổ họng anh ta nên mỗi lần thở lại phát ra tiếng khò khè.
극단
geukttan
cực đoan, cực điểm
승규는 처음 본 사람에게 너무나 무례한 극단의 행동을 보였다.
Seunggyu đã có hành động cực đoan vô cùng thô lỗ đối với một người mới gặp lần đầu.
극단에서는 새로 공연할 연극의 여자 주인공을 모집하고 있다.
Đoàn kịch đang tuyển diễn viên nữ chính cho vở kịch mới sắp công diễn.
극단적
geukttanjeok
cực đoan, thái quá
자기 자신을 생각하는 것이 극단적이 되면 이기주의가 된다.
Nếu việc nghĩ cho bản thân trở nên cực đoan thì sẽ biến thành chủ nghĩa ích kỷ.
성적을 비관한 한 고등학생이 자살이라는 극단적 선택을 하였다.
Một học sinh trung học bi quan về điểm số đã đưa ra lựa chọn cực đoan là tự tử.
극적
geukjjeok
kịch tính
이 이야기는 영화로 제작하기에는 극적 상상력이 부족하다고 할 수 있다.
Có thể nói câu chuyện này thiếu trí tưởng tượng kịch tính để làm thành phim.
배신은 드라마에 자주 등장하는 극적인 소재 중 하나이다.
Sự phản bội là một trong những đề tài kịch tính thường xuất hiện trong phim truyền hình.
극한
geukan
giới hạn cực độ, cực hạn
민준은 가족의 죽음으로 극한의 슬픔을 경험했다.
Minjun đã trải qua nỗi đau tột cùng vì sự ra đi của người thân.
우리는 눈보라가 치는 산을 오르면서 극한의 추위를 경험했다.
Chúng tôi đã trải qua cái lạnh khắc nghiệt tột độ khi leo núi giữa cơn bão tuyết.
근본적
geunbonjeok
căn bản, cơ bản
폭우의 근본적 원인인 기후 변화에 대한 대책이 시급하다.
Cần có biện pháp cấp bách đối với biến đổi khí hậu, nguyên nhân căn bản gây ra mưa lớn.
국가를 이루는 가장 근본적인 요소는 국민이다.
Yếu tố căn bản nhất tạo nên một quốc gia chính là người dân.
근원적
geunwonjeok
căn nguyên, cội nguồn
이 영화는 인간의 근원적인 고독을 다루어 큰 공감을 얻었다.
Bộ phim này đã nhận được sự đồng cảm lớn khi đề cập đến nỗi cô đơn căn nguyên của con người.
지수는 이 현상의 근원적 원리를 연구하고 있다.
Jisu đang nghiên cứu nguyên lý cội nguồn của hiện tượng này.
급진적
geupjjinjeok
nhanh chóng, cấp tốc
기술 문명의 발달은 우리 사회에 급진적 변화를 가져왔다.
Sự phát triển của nền văn minh kỹ thuật đã mang lại những thay đổi cấp tiến cho xã hội chúng ta.
경제의 급진적인 발전은 환경 오염이라는 부작용도 함께 가져왔다.
Sự phát triển nhanh chóng đột phá của kinh tế cũng kéo theo tác dụng phụ là ô nhiễm môi trường.
기교적
gigyojeok
khéo léo, điêu luyện
이 작가의 수필은 기교적 글쓰기에만 치중하여 진심을 잃었다.
Bài tùy bút của nhà văn này chỉ chú trọng vào lối viết kỹ xảo mà đánh mất đi sự chân thành.
그의 노래는 지나치게 기교적이어서 깊은 감동은 주지 못했다.
Bài hát của anh ấy quá nặng về kỹ thuật nên không mang lại cảm xúc sâu sắc.
기능적
gineungjeok
tính chức năng
나는 치아 교정을 하고 난 후에 음식을 잘 씹을 수 있게 되어 치아의 기능적인 면이 향상되었다.
Sau khi niềng răng, tôi đã có thể nhai thức ăn tốt hơn, khía cạnh chức năng của răng đã được cải thiện.
우리 회사는 제품의 디자인보다는 여러 성능을 갖추는 기능적 측면을 더 중요시한다.
Công ty chúng tôi coi trọng khía cạnh chức năng, tức là trang bị nhiều tính năng, hơn là thiết kế sản phẩm.
기록적
girokjjeok
phá kỷ lục, mang tính kỷ lục
기상 이변의 영향으로 유럽에는 기록적인 폭설이 내렸다.
Do ảnh hưởng của hiện tượng thời tiết bất thường, châu Âu đã hứng chịu trận tuyết rơi kỷ lục.
그는 어린 나이에 국가대표로 출전해 기록적 점수 차이로 우승을 차지했다.
Anh ấy đã thi đấu ở tuổi còn trẻ với tư cách tuyển thủ quốc gia và giành chức vô địch với khoảng cách điểm số kỷ lục.
기술적
gisuljeok
kỹ thuật, công nghệ
우리 사회는 기술적 발전을 바탕으로 하여 많은 변화를 겪어 왔다.
Xã hội chúng ta đã trải qua nhiều thay đổi dựa trên nền tảng phát triển kỹ thuật.
공장의 기계에서 기술적인 문제점이 발견되어 당분간 가동이 중단되었다.
Máy móc của nhà máy đã phát hiện sự cố kỹ thuật nên tạm thời ngừng hoạt động.
기습적
giseupjjeok
bất ngờ, đột kích
문제가 많은 법률안의 기습적 통과에 국민들은 항의했다.
Người dân đã phản đối việc thông qua bất ngờ dự luật có nhiều vấn đề.
어제 오후부터 쏟아진 기습적인 폭우에 지하철 운행이 잠시 중단되었다.
Việc vận hành tàu điện ngầm đã bị tạm ngừng do trận mưa lớn bất ngờ trút xuống từ chiều hôm qua.
기적적
gijeokjjeok
phép màu, điều kỳ diệu
그녀는 다리를 심하게 다쳤지만 기적적인 회복을 보여 다시 걷게 되었다.
Cô ấy bị thương nặng ở chân nhưng đã hồi phục một cách kỳ diệu và có thể đi lại được.
승규는 전교 꼴찌에서 전교 일등으로 불과 반년 만에 기적적 발전을 이뤘다.
Seunggyu đã đạt được bước tiến kỳ diệu, từ hạng bét toàn trường lên hạng nhất toàn trường chỉ trong nửa năm.
기지
giji
sự nhanh trí, sự khôn khéo
김 씨는 자신이 다칠 수도 있는 위험한 상황에서 기지를 발휘해 강도를 붙잡았다.
Ông Kim đã phát huy sự nhanh trí để bắt được tên cướp ngay trong tình huống nguy hiểm có thể khiến mình bị thương.
우리는 적군에게 기지를 기습 공격당하지 않도록 교대로 불침번을 섰다.
Chúng tôi đã thay phiên nhau canh gác ban đêm để căn cứ không bị quân địch tập kích bất ngờ.
기품
gipum
phẩm cách, sự đường hoàng, phong thái
군대를 이끄는 장군은 씩씩하고 늠름한 기품을 갖추고 있었다.
Vị tướng chỉ huy quân đội toát lên khí chất mạnh mẽ và oai phong.
노부인의 우아하고 단정한 옷차림에서 기품이 느껴졌다.
Từ cách ăn mặc thanh lịch và gọn gàng của cụ bà, có thể cảm nhận được nét quý phái.
기하학적
gihahakjjeok
hình học (thuộc về hình học)
거미집이나 벌집의 모양은 기하학적이다.
Hình dạng của mạng nhện hay tổ ong mang tính hình học.
유민이는 기하학적 무늬가 있는 셔츠를 입었다.
Yumin đã mặc chiếc áo sơ mi có họa tiết hình học.
기행
gihaeng
hành vi kỳ quặc, lập dị
그는 피아노를 치면서 정신없이 고개를 돌리는 기행을 보였다.
Anh ta đã có hành động kỳ quặc là lắc đầu liên tục không ngừng trong khi chơi piano.
나는 우리나라의 유적지들을 돌아다니며 역사 기행을 적었다.
Tôi đã đi khắp các di tích lịch sử của đất nước và viết lại chuyến du ký lịch sử của mình.
기형적
gihyeongjeok
dị dạng, bất thường
이 건물은 옆으로 기울어진 기형적 형태로 쓰러질 듯 아슬아슬하게 보인다.
Tòa nhà này nghiêng sang một bên với hình dạng dị dạng, trông chênh vênh như sắp sập đến nơi.
산업화 이후로 사람들이 대도시에만 기형적으로 몰리게 되었다.
Kể từ sau công nghiệp hóa, người dân đã dồn về các thành phố lớn một cách bất thường méo mó.
길다
gilda
dài, kéo dài
소매가 너무 깁니다.
Tay áo dài quá.
며칠 사이 턱에 턱수염이 많이 긴 느낌이다.
Chỉ trong vài ngày mà cảm giác râu cằm đã mọc dài ra nhiều.
까물까물하다
kkamulkkamulhada
nhấp nháy, chập chờn
촛불은 꺼질 듯 말 듯 까물까물하더니 곧 꺼졌다.
Ngọn nến chập chờn như sắp tắt rồi cuối cùng cũng tắt hẳn.
까물까물한 등불은 바람이 불자 곧 꺼질 것만 같았다.
Ngọn đèn le lói tưởng chừng sẽ tắt ngay khi gió thổi tới.
깔깔하다
kkalkkalhada
thô ráp, sần sùi
더운 여름이면 할아버지는 깔깔한 모시 적삼을 입었다.
Vào mùa hè nóng bức, ông thường mặc chiếc áo lanh vải gai thô ráp.
친구들은 갑자기 깔깔하고 웃음을 터뜨렸다.
Đám bạn tôi bỗng dưng cười phá lên.
깜짝
kkamjjak
giật mình
나는 갑자기 찾아온 손님에 깜짝 놀랐다.
Tôi giật mình vì có vị khách bất ngờ ghé thăm.
나는 그녀가 큰 눈을 한 번 깜짝 감았다가 뜰 때마다 마음이 두근댔다.
Mỗi lần cô ấy chớp đôi mắt to rồi mở ra, tim tôi lại đập rộn ràng.
깜짝깜짝
kkamjjakkkamjjak
giật mình liên tục
내 동생은 조그만 소리에도 깜짝깜짝 잘 놀라곤 한다.
Em tôi thường hay giật mình thon thót dù chỉ nghe tiếng động nhỏ.
자꾸 눈을 깜짝깜짝 깜빡이지 마세요.
Đừng cứ chớp mắt liên tục như thế nữa.
껄껄하다
kkeolkkeolhada
cười ha hả, cười to
선생님은 민준이의 엉뚱한 대답에 껄껄하며 웃음을 터뜨리셨다.
Thầy giáo đã bật cười sảng khoái trước câu trả lời kỳ lạ của Minjun.
수십 년을 식당 주방에서 일한 어머니의 손은 껄껄하기만 했다.
Đôi tay của mẹ, người đã làm việc trong bếp nhà hàng suốt mấy chục năm, chỉ toàn là chai sạn thô ráp.
꼬박
kkobak
trọn vẹn, nguyên (thời gian)
우리는 새벽부터 반나절을 꼬박 걸은 끝에 겨우 목적지에 도착할 수 있었다.
Chúng tôi đi bộ liên tục nửa ngày trời từ sáng sớm mới cuối cùng đến được điểm đến.
아이는 수줍어하며 꼬박 인사를 하였다.
Đứa trẻ ngại ngùng cúi đầu chào lễ phép.
꼬빡
kkoppak
trọn vẹn, nguyên (thời gian)
친구와 나는 그동안 못한 이야기를 하느라 밤을 꼬빡 새웠다.
Bạn tôi và tôi đã thức trắng cả đêm để tâm sự những chuyện bấy lâu chưa kể được.
그 후배는 방을 나가면서 나에게 꼬빡 인사했다.
Người hậu bối đó vừa ra khỏi phòng vừa cúi đầu chào tôi.
꼭
kkok
chắc chắn, nhất định
그 은행은 일요일이면 꼭 문을 닫는다.
Ngân hàng đó luôn đóng cửa vào chủ nhật không sai chệch.
십 년 만에 만난 두 사람은 반가움에 두 손을 꼭 잡았다.
Hai người gặp lại nhau sau mười năm đã nắm chặt tay nhau vì vui mừng.
꼭꼭
kkokkkok
thật chặt
나는 밥을 천천히 꼭꼭 씹어 먹었다.
Tôi đã nhai kỹ cơm thật chậm rãi.
전화번호를 꼭꼭 확인하세요.
Hãy kiểm tra thật kỹ số điện thoại.
꼴
kkol
hình dạng, vẻ ngoài
그 책상은 네모난 꼴이었다.
Chiếc bàn đó có hình vuông.
영수는 송아지가 먹기 쉽도록 꼴을 잘게 썰었다.
Yeongsu đã băm nhỏ cỏ để bê con dễ ăn hơn.
꽁하다
kkonghada
để bụng, hờn dỗi
아내는 내가 화낸 일을 일일이 마음에 담아둘 정도로 꽁한 데가 있다.
Vợ tôi có phần hay để bụng, đến mức nhớ từng chuyện tôi từng nổi giận.
꽁한 성격의 김 노인은 걸핏하면 마을 사람들과 싸우곤 했다.
Ông lão Kim có tính hay giận dai nên hễ có chuyện gì là lại cãi nhau với dân làng.
꽝
kkwang
vé trượt, trật (xổ số)
꽝! 다음 기회에.
Trượt rồi! Hẹn lần sau vậy.
도로를 달리던 자동차 위로 꽝 하는 소리와 함께 커다란 돌이 떨어져 큰 사고가 났다.
Một tảng đá lớn rơi trúng chiếc xe đang chạy trên đường kèm theo tiếng va đập ầm ĩ, gây ra một vụ tai nạn nghiêm trọng.
꾸벅꾸벅
kkubeokkkubeok
gật đầu liên tục
아이는 이웃들에게 꾸벅꾸벅 인사했다.
Đứa trẻ cúi đầu chào hàng xóm liên tục.
그는 스님의 뒤를 따라 아무 말 않고 꾸벅꾸벅 산길을 올라갔다.
Anh ấy lặng lẽ đi theo sau nhà sư, ngoan ngoãn leo lên con đường núi.
꿍하다
kkunghada
ủ rũ, lầm lì
유민이는 뭐가 마음에 안 드는지 꿍한 표정을 짓고 있었다.
Yumin tỏ vẻ mặt cau có, như thể có điều gì đó không hài lòng.
아내는 뭐가 마음에 안 드는지 몇 날 며칠 말도 안 하고 꿍해 있다.
Vợ tôi không biết vì sao khó chịu mà mấy ngày liền im lặng, mặt mày ủ rũ.
끼적끼적
kkijeokkkijeok
nguệch ngoạc
민준이는 수업 시간 내내 노트에 끼적끼적 낙서만 했다.
Minjun chỉ vẽ nguệch ngoạc lên vở suốt cả giờ học.
나는 음식이 맛이 없어서 끼적끼적 먹는 시늉만 했다.
Món ăn không ngon nên tôi chỉ giả vờ ăn cho có lệ.
나잇살
naitssal
tuổi già (nghĩa mỉa mai)
나잇살이나 꽤 먹었다는 녀석이 아직도 정신을 못 차리고 다녀?
Cái thằng đã lớn tuổi rồi mà vẫn chưa biết điều gì cả sao?
마흔이 넘어서니 삼촌도 나잇살이 쪄서 후덕한 인상이 되었다.
Ngoài bốn mươi tuổi, chú tôi cũng béo lên theo tuổi tác nên trông có vẻ phúc hậu hơn.
낙관
nakkkwan
sự lạc quan
그는 아직 이 세상은 살 만한 곳이라고 낙관을 하였다.
Anh ấy vẫn lạc quan tin rằng thế giới này còn đáng sống.
나는 심혈을 기울인 작품에 마지막으로 낙관을 찍었다.
Cuối cùng tôi đóng dấu triện lên tác phẩm mà tôi đã dồn hết tâm huyết.
낙관적
nakkkwanjeok
lạc quan
그는 가난해도 언젠가는 잘살 수 있을 것으로 믿고 낙관적으로 살았다.
Dù nghèo, anh ấy vẫn sống lạc quan, tin rằng một ngày nào đó sẽ khấm khá.
삶에 대한 낙관적 태도를 가진 그는 매사에 긍정적이고 희망적으로 임했다.
Với thái độ lạc quan về cuộc sống, anh ấy đối diện với mọi việc một cách tích cực và đầy hy vọng.
낙천적
nakcheonjeok
lạc quan, vui vẻ
항상 밝게 웃는 지수는 낙천적 성격의 소유자이다.
Jisu, người luôn cười tươi, là người có tính cách lạc quan.
승규는 낙천적인 성격이라 그런지 걱정이 없어 보인다.
Có lẽ vì tính cách lạc quan mà Seunggyu trông có vẻ chẳng lo lắng gì.
낫다
nattta
tốt hơn
이 작품이 이 중에서 가장 낫네요.
Tác phẩm này là tốt nhất trong số này.
부러진 다리가 다 나아도 한동안 목발 없이 걷기는 힘들 것이다.
Dù chân gãy có lành hẳn thì chắc cũng phải mất một thời gian mới đi lại được mà không cần nạng.
낭만적
nangmanjeok
lãng mạn
흰 눈으로 뒤덮인 세상은 낭만적 풍경 그 자체였다.
Thế giới phủ đầy tuyết trắng chính là một khung cảnh lãng mạn.
나는 철모르던 시절에는 결혼을 낭만적으로만 생각했다.
Thời còn ngây thơ, tôi chỉ nghĩ về hôn nhân theo hướng lãng mạn.
내막
naemak
màng trong, nội mạc
종양이 기관지 내막을 자극하면 기침을 자주 하게 된다.
Nếu khối u kích thích lớp niêm mạc phế quản thì sẽ gây ho thường xuyên.
검찰의 수사가 진행될수록 그 사건의 자세한 내막이 드러나고 있다.
Cuộc điều tra của viện kiểm sát càng tiến triển thì nội tình chi tiết của vụ việc càng được hé lộ.
내면적
naemyeonjeok
nội tâm, tinh thần
아이들은 말이 서툴러서 내면적 갈등을 잘 표현하지 못한다.
Trẻ con nói năng còn vụng về nên không thể diễn đạt tốt những mâu thuẫn nội tâm.
이 책은 내면적이고 본질적인 자기 성찰에 대해 이야기하고 있다.
Cuốn sách này nói về sự tự phản tỉnh mang tính nội tâm và bản chất.
내실
naesil
phòng trong (của phu nhân)
우리 어머니는 틈만 나면 내실에 들어가 혼자만의 시간을 보내신다.
Hễ có thời gian rảnh là mẹ tôi lại vào phòng trong để có thời gian riêng cho mình.
이번 영화제는 거품을 빼고 규모를 줄여 내실을 기했다.
Liên hoan phim năm nay đã bỏ bớt phần phô trương, thu nhỏ quy mô để chú trọng vào thực chất.
내적
naejeok
nội tại, bên trong
회사의 보안 유지를 위해서는 내적 규제를 좀 더 강화해야 한다.
Để duy trì an ninh của công ty cần phải siết chặt hơn nữa các quy định nội bộ.
이 집이 오래돼 보이지만 내적으로는 아주 튼튼한 집이다.
Ngôi nhà này trông có vẻ cũ nhưng bên trong rất chắc chắn.
내향적
naehyangjeok
hướng nội
청결을 위해서는 다른 공간에 둘러싸인 내향적 구조가 좋다.
Để sạch sẽ thì cấu trúc hướng vào trong, được bao quanh bởi các không gian khác, là tốt.
곤충들은 내향적으로 집을 설계해서 자신들을 보호한다.
Các loài côn trùng thiết kế tổ hướng vào bên trong để tự bảo vệ mình.
냉대
naengdae
sự lạnh nhạt, đối xử lạnh lùng
전과자 전력이 있는 그는 평생을 냉대 속에서 살아야 했다.
Vì có tiền án nên anh ta phải sống cả đời trong sự lạnh nhạt của người khác.
냉대 기후에 가까운 이 나라는 겨울은 춥고 여름은 따뜻하다.
Đất nước này gần với khí hậu cận hàn đới, mùa đông lạnh còn mùa hè ấm áp.
냉정하다
naengjeonghada
lạnh lùng, thờ ơ
언니는 쌀쌀하고 냉정한 성격 때문에 사람들에게 상처를 잘 준다.
Chị tôi hay làm tổn thương người khác vì tính cách lạnh lùng, xa cách.
지수는 자신의 잘못에 대해서 냉정하게 평가하고 반성했다.
Jisu đã bình tĩnh đánh giá và tự kiểm điểm về lỗi lầm của mình.
넷째
netjjae
thứ tư (số thứ tự)
나는 아들 둘 딸 둘인 형제들 중에서 막내인 넷째로 태어났다.
Tôi sinh ra là con thứ tư, con út, trong số các anh chị em gồm hai trai hai gái.
할머니는 다섯 명의 딸 중 넷째 딸로 태어나셨다.
Bà tôi sinh ra là con gái thứ tư trong năm chị em gái.
이 영화가 너무 재미있어서 오늘로 넷째나 보았다.
Bộ phim này hay đến mức hôm nay tôi đã xem đến lần thứ tư rồi.
놈
nom
gã, tên (đối thủ, khinh miệt)
놈이 우리를 바짝 쫓고 있습니다.
Thằng đó đang bám sát chúng ta.
할아버지는 예의가 없는 청년들에게 버르장머리 없는 놈이라며 화를 내셨다.
Ông tôi nổi giận với đám thanh niên vô lễ, mắng họ là những kẻ hư đốn.
농
nong
lời đùa, câu đùa cợt
아주머니들이 마을 회관에 모여서 가벼운 농을 주고받으며 깔깔거렸다.
Các bà các cô tụ tập ở nhà văn hóa làng, vừa nói đùa vừa cười khúc khích.
방 안에 있는 농에 겨울옷들을 정리하여 집어넣었다.
Tôi xếp gọn quần áo mùa đông rồi cất vào tủ trong phòng.
능률적
neungnyuljeok
tính hiệu quả
나는 아침에 일을 하는 것이 가장 능률적이라고 생각한다.
Tôi nghĩ làm việc vào buổi sáng là hiệu quả nhất.
그 법령은 기업들의 능률적 활동을 제한하였다.
Đạo luật đó đã hạn chế các hoạt động hiệu quả của doanh nghiệp.
다
da
tất cả, mọi thứ (danh từ)
이것이 지금 내가 가진 돈의 다이다.
Đây là tất cả số tiền mà tôi đang có.
민준은 너무 배가 고파서 밥을 남김없이 다 먹었다.
Minjun đói quá nên ăn hết sạch cơm không chừa lại chút nào.
다각적
dagakjjeok
đa diện, đa phương (tính từ)
우리는 이웃 나라들과 문화, 관광 등 다각적 측면에서 교류를 하고 있다.
Chúng ta đang giao lưu với các nước láng giềng trên nhiều phương diện đa dạng như văn hóa, du lịch.
그들은 선거를 앞두고 선거 운동 전략을 다각적으로 논의했다.
Trước thềm bầu cử, họ đã bàn bạc chiến lược vận động tranh cử từ nhiều góc độ khác nhau.
다면적
damyeonjeok
đa diện (tính từ)
그 회사는 다면적 효과를 낼 수 있는 약을 개발하여 크게 성공하였다.
Công ty đó đã thành công lớn nhờ phát triển được loại thuốc có tác dụng đa diện.
그 자산 관리사는 경제 상황을 다면적으로 분석하여 고객의 자산 운용을 돕는다.
Chuyên viên quản lý tài sản đó phân tích tình hình kinh tế một cách đa chiều để giúp khách hàng quản lý tài sản.
다섯째
daseotjjae
thứ năm (số thứ tự)
나는 오 형제들 중에서 막내인 다섯째로 태어났다.
Tôi sinh ra là con thứ năm, con út, trong số năm anh chị em.
육 남매 중 다섯째 동생만 홀로 남자이다.
Trong sáu anh chị em, chỉ có người em thứ năm là con trai.
이번 주 들어서만 점심으로 라면을 다섯째 먹는다.
Chỉ tính riêng tuần này, đây là lần thứ năm tôi ăn mì ramyeon vào bữa trưa.
다원론적
dawollonjeok
đa nguyên (tính từ)
우리 사회는 양 극단의 대립에서 벗어난 다원론적 사고를 필요로 한다.
Xã hội chúng ta cần lối tư duy đa nguyên, thoát khỏi sự đối lập của hai thái cực.
그 조각가는 고정 관념을 뛰어넘는 실험 정신과 세계에 대한 다원론적인 시각으로 많은 창조적인 작품을 만들었다.
Nhà điêu khắc đó đã tạo ra nhiều tác phẩm sáng tạo với tinh thần thử nghiệm vượt khỏi khuôn mẫu cố định và cái nhìn đa nguyên về thế giới.
단계적
dangyejeok
theo giai đoạn, từng bước (tính từ)
우리 공장에서는 정해 놓은 단계적 공정에 따라 상품을 제조한다.
Nhà máy chúng tôi sản xuất sản phẩm theo quy trình từng bước đã được định sẵn.
운동이 서투른 지수는 운동량을 매일 조금씩 단계적으로 늘려 갔다.
Jisu vốn không giỏi thể thao đã tăng dần lượng vận động từng chút một mỗi ngày.
단기적
dangijeok
ngắn hạn (tính từ)
우리 회사의 단기적 목표는 올해 매출을 두 배로 끌어올리는 것이다.
Mục tiêu ngắn hạn của công ty chúng tôi là tăng gấp đôi doanh thu trong năm nay.
우리 회사는 그동안 단기적인 이익만을 추구하느라 장기적 성장을 위한 투자에는 소홀했다.
Công ty chúng tôi bấy lâu nay chỉ theo đuổi lợi nhuận ngắn hạn mà xao nhãng việc đầu tư cho tăng trưởng dài hạn.
단면적
danmyeonjeok
phiến diện (tính từ)
우리는 보는 연예인의 화려함은 단면적 모습에 불과하다.
Sự hào nhoáng của người nổi tiếng mà chúng ta thấy chỉ là một khía cạnh bề mặt mà thôi.
그 방송사는 이번 행사에서 잘된 부분만 단면적으로 보도했다.
Đài truyền hình đó chỉ đưa tin phiến diện về những phần thành công trong sự kiện lần này.
직육면체에서는 한 면과 평행으로 자른 단면적은 어디든 넓이가 같다.
Trong hình hộp chữ nhật, diện tích mặt cắt song song với một mặt thì bằng nhau ở bất kỳ đâu.
단선적
danseonjeok
đơn tuyến, đơn giản hóa (tính từ)
그 연극은 단선적 구조로 이루어져 있어서 지루한 느낌이 조금 있다.
Vở kịch đó có cấu trúc tuyến tính đơn giản nên có phần hơi nhàm chán.
복잡한 문제를 단선적으로만 보면 제대로 처리할 수가 없다.
Nếu chỉ nhìn vấn đề phức tạp một cách đơn giản một chiều thì không thể giải quyết đúng đắn được.
단신
dansin
một mình, đơn thân
나는 딱히 부양할 가족이 없는 단신이다.
Tôi là người độc thân, không có gia đình cụ thể nào phải chu cấp.
지수는 단신인 데다가 얼굴도 동안이어서 실제 나이보다 무척 어려 보였다.
Jisu vừa thấp bé vừa có khuôn mặt trẻ con nên trông trẻ hơn nhiều so với tuổi thật.
신문 한쪽 구석에 오늘의 단신 기사가 짤막하게 실려 있었다.
Ở một góc tờ báo có đăng vắn tắt tin ngắn trong ngày.
단적
danjeok
thẳng thắn, trực tiếp (tính từ)
그 강사는 몇 가지 단적 사례를 들어 대학 교육의 문제점을 지적했다.
Giảng viên đó đã chỉ ra vấn đề của giáo dục đại học bằng vài ví dụ điển hình.
그는 그동안의 행동을 통해 나에 대한 사랑을 단적으로 보여주었다.
Anh ấy đã thể hiện rõ ràng tình yêu dành cho tôi qua những hành động bấy lâu nay.
단정적
danjeongjeok
dứt khoát, quả quyết (tính từ)
형사는 확실한 증거를 발견하고 그 용의자가 범인이라는 단정적 결론을 내놓았다.
Viên cảnh sát tìm ra bằng chứng xác thực và đưa ra kết luận chắc chắn rằng nghi phạm đó chính là thủ phạm.
유민이는 민준이가 이번 일을 망칠 것이라고 단정적으로 결론지었다.
Yumin kết luận một cách khẳng định rằng Minjun sẽ làm hỏng việc này.
단편
danpyeon
mảnh vụn, đoạn ngắn
옛 벽화의 단편을 보는 것만으로도 그 시대의 모습을 조금이나마 알 수 있다.
Chỉ cần nhìn một mảnh vỡ của bức bích họa cổ cũng đủ để hình dung phần nào diện mạo của thời đại đó.
나는 짧은 시간에 다 읽을 수 있는 단편을 좋아한다.
Tôi thích những truyện ngắn có thể đọc xong trong thời gian ngắn.
단편적
danpyeonjeok
tính rời rạc, tính manh mún
지수는 그 사건의 단편적인 장면들만 기억하고 있었다.
Jisu chỉ nhớ được những cảnh rời rạc của vụ việc đó.
단순히 영상을 촬영하는 것은 단편적 기록에 불과하다.
Chỉ đơn thuần quay phim thì chỉ là một ghi chép rời rạc mà thôi.
달랑
dallang
lủng lẳng, đung đưa nhẹ
나뭇가지에는 잎사귀 몇 개만이 달랑 매달려 있었다.
Trên cành cây chỉ còn lủng lẳng vài chiếc lá.
지수 가방 속에는 필통만 하나 달랑 들어 있었다.
Trong túi xách của Jisu chỉ có mỗi một cái hộp bút.
대거
daegeo
hàng loạt, ồ ạt (trạng từ)
인기 연예인들이 대거 출연한 이번 공연에 관객들이 많이 몰렸다.
Rất đông khán giả đã đổ về xem buổi biểu diễn lần này vì có nhiều ngôi sao nổi tiếng góp mặt hàng loạt.
명절이 되면 사람들이 대거로 고향을 찾는다.
Cứ đến dịp lễ tết là mọi người lại ồ ạt về quê.
대담
daedam
sự táo bạo, sự dũng cảm
김 사장의 경영 철학은 물러서지 않는 용기와 대담이다.
Triết lý kinh doanh của giám đốc Kim là lòng dũng cảm không lùi bước và sự táo bạo.
이번 전시회의 의미를 김 교수와의 대담을 통해 알아보겠습니다.
Chúng ta sẽ tìm hiểu ý nghĩa của triển lãm lần này qua cuộc đối thoại với giáo sư Kim.
대담하다
daedamhada
táo bạo, dũng cảm
아내는 회장님 앞에서도 전혀 기죽지 않고 할 말을 다 하는 대담한 여자이다.
Vợ tôi là người phụ nữ táo bạo, dám nói hết những gì muốn nói mà không hề khiếp sợ ngay cả trước mặt chủ tịch.
기자는 교육 전문가들과 우리 교육이 앞으로 나아가야 할 방향에 대해 대담했다.
Nhà báo đã trò chuyện với các chuyên gia giáo dục về hướng đi mà nền giáo dục của chúng ta cần hướng tới trong tương lai.
대대적
daedaejeok
quy mô lớn, rầm rộ (tính từ)
주민들은 아파트 주변 쓰레기 소각장 설치에 반대하는 대대적 시위를 벌였다.
Cư dân đã tổ chức cuộc biểu tình rầm rộ phản đối việc lắp đặt lò đốt rác gần khu chung cư.
새로 출간된 김 작가의 소설은 잡지 기사와 신문을 통해 대대적으로 홍보되었다.
Tiểu thuyết mới xuất bản của nhà văn Kim được quảng bá rầm rộ qua các bài báo tạp chí và báo chí.
대략적
daeryakjjeok
bản phác thảo, tóm tắt
친구는 나에게 여행지에 관한 정보를 대략적으로 전해 주었다.
Bạn tôi đã kể sơ qua cho tôi thông tin về điểm đến du lịch.
친구는 나에게 그동안 자신에게 일어난 일에 대해 대략적 이야기를 해 주었다.
Bạn tôi kể cho tôi nghe câu chuyện đại khái về những gì đã xảy ra với anh ấy bấy lâu nay.
대립적
daeripjjeok
đối lập, đối kháng (tính từ)
이 작품은 대립적 인물을 설정하여 갈등을 전개하고 있다.
Tác phẩm này xây dựng các nhân vật đối lập để triển khai xung đột.
선과 악은 지금까지 대립적으로 보아 온 개념이다.
Thiện và ác từ trước đến nay vẫn được nhìn nhận như những khái niệm đối lập nhau.
대수
daesu
chuyện lớn, điều quan trọng
학교를 우습게 아는 애가 선생님이라고 대수로 생각하겠니?
Đứa trẻ coi thường trường học liệu có coi thầy cô là quan trọng không?
항공사는 승객들이 계속 증가하자 비행기 대수를 늘렸다.
Hãng hàng không đã tăng số lượng máy bay khi hành khách ngày càng tăng.
대엿
daeyeot
khoảng năm sáu (số từ)
장정 대엿이 모이자 분위기가 시끌벅적해졌다.
Khi khoảng năm sáu chàng trai trẻ tụ tập lại thì không khí trở nên náo nhiệt hẳn.
나는 소주를 대엿 잔 마시고 취해 버렸다.
Tôi uống khoảng năm sáu ly rượu soju thì say mất.
대칭적
daechingjeok
đối xứng (tính từ)
대칭적 관계를 이루는 두 사물은 서로 바꿔 넣어도 그 모양이 같다.
Hai vật ở trong quan hệ đối xứng thì dù có đổi chỗ cho nhau hình dạng vẫn giống nhau.
이 절의 주요 건물들은 대칭적인 평면을 이루고 있다.
Các công trình chính của ngôi chùa này tạo thành một mặt bằng đối xứng.
대표적
daepyojeok
tiêu biểu, đại diện (tính từ)
자동차는 금세기의 대표적 발명품이다.
Ô tô là phát minh tiêu biểu của thế kỷ này.
북한은 쿠바와 함께 대표적인 폐쇄 국가로 꼽힌다.
Triều Tiên cùng với Cuba được coi là quốc gia đóng cửa tiêu biểu.
도도하다
dodohada
kiêu ngạo, ngạo mạn
우아하면서도 도도해 보이는 지수의 외모는 무척 매력적이었다.
Vẻ ngoài vừa thanh lịch vừa kiêu kỳ của Jisu rất cuốn hút.
이 계곡은 물살이 도도해 수영을 하며 놀기에는 위험해 보였다.
Dòng nước ở thung lũng này chảy xiết nên trông có vẻ nguy hiểm để bơi lội vui đùa.
도도히
dodohi
một cách kiêu ngạo, ngạo mạn
사람들 앞에서 그렇게 도도히 굴지 말아라.
Đừng có tỏ ra kiêu căng như vậy trước mặt mọi người.
도도히 흐르는 물줄기를 보니 마음이 탁 트이는 듯했다.
Nhìn dòng nước chảy cuồn cuộn khiến lòng tôi như được giải tỏa.
독단적
dokttanjeok
độc đoán, giáo điều
그는 자신의 높은 지위를 이용하여 독단적 결정을 일삼았다.
Anh ta đã lợi dụng địa vị cao của mình để liên tục đưa ra những quyết định độc đoán.
중대장은 부대를 자신만의 판단에 따라 독단적으로 운영하려 했다.
Đại đội trưởng cố gắng điều hành đơn vị một cách độc đoán theo phán đoán riêng của mình.
독립적
dongnipjjeok
độc lập, tự chủ
나는 내 인생을 주체적으로 살아야 할 독립적 개체이다.
Tôi là một cá thể độc lập, phải sống cuộc đời của mình một cách chủ động.
나는 다른 사람의 방해를 받지 않고 독립적으로 생활하는 것을 좋아한다.
Tôi thích sống độc lập, không bị người khác can thiệp.
독선적
doksseonjeok
tính tự cho mình là đúng, tính độc đoán
대학을 독단적, 독선적으로 운영하던 총장이 결국 해임되었다.
Vị hiệu trưởng vốn điều hành trường đại học một cách độc đoán, tự cho mình là đúng cuối cùng đã bị bãi nhiệm.
지수는 다른 사람들의 반대에도 자신의 주장이 옳다며 독선적 태도로 일관했다.
Bất chấp sự phản đối của người khác, Jisu vẫn giữ thái độ độc đoán, khăng khăng cho rằng lập luận của mình là đúng.
동적
dongjeok
năng động, sinh động
탈춤이나 농악 놀이는 흥겨운 동적 움직임이 많은 한국의 전통 놀이이다.
Múa mặt nạ hay chơi nhạc nông nhạc (nongak) là trò chơi truyền thống của Hàn Quốc với nhiều chuyển động sôi nổi.
어린 아동들은 색감이 화려하고 움직임이 많은 동적인 장난감을 좋아하는 경향이 있다.
Trẻ nhỏ thường có xu hướng thích những món đồ chơi có màu sắc sặc sỡ và nhiều chuyển động.
둘째
duljjae
thứ hai (số thứ tự)
날씨가 더워 바다 구경은 둘째고 물에 풍덩 뛰어들고 싶었다.
Trời nóng quá nên chuyện ngắm biển là thứ yếu, tôi chỉ muốn nhảy ùm xuống nước.
아버지는 우리 삼 형제 중에서 둘째 아들을 가장 믿으신다.
Trong ba anh em chúng tôi, bố tin tưởng con trai thứ hai nhất.
우리 큰며느리는 벌써 아이를 둘째 낳았다.
Chị dâu cả nhà tôi đã sinh con thứ hai rồi.
만만하다
manmanhada
dễ đối phó, dễ bắt nạt
새로운 제도의 도입에 대한 시민들의 반발이 만만하지 않다.
Sự phản đối của người dân đối với việc áp dụng chế độ mới không hề đơn giản.
초조해하는 나와 달리 상대방은 자신감이 만만한 태도로 시합에 임했다.
Khác với tôi đang hồi hộp, đối thủ bước vào trận đấu với thái độ tự tin tràn trề.
만성적
manseongjeok
mãn tính
도로의 확장 공사가 끝나면 만성적 교통 체증이 해소될 것이다.
Khi công trình mở rộng đường xong, tình trạng tắc nghẽn giao thông mãn tính sẽ được giải quyết.
이 길은 출퇴근 시간에 만성적인 병목 현상을 보이는 곳이다.
Con đường này là nơi thường xuyên xảy ra tình trạng tắc nghẽn mãn tính vào giờ cao điểm đi làm.
말똥말똥하다
malttongmalttonghada
nhìn chằm chằm, mắt mở to
아이는 눈을 말똥말똥하게 뜨고 엄마에게 대들었다.
Đứa trẻ trợn tròn mắt cãi lại mẹ.
아이들은 말똥말똥한 눈으로 선생님의 첫사랑 이야기를 들었다.
Bọn trẻ nghe câu chuyện tình đầu của thầy giáo với đôi mắt tròn xoe tỉnh táo.
매혹적
maehokjjeok
quyến rũ, mê hoặc
그 화가의 작품들은 매혹적 분위기가 있어서 항상 상상을 초월하는 고가에 팔린다.
Tác phẩm của họa sĩ đó có bầu không khí quyến rũ nên luôn được bán với giá cao đến khó tin.
지수는 남자 친구를 만나러 나갈 때면 매혹적인 향기가 나는 향수를 뿌렸다.
Mỗi khi ra ngoài gặp bạn trai, Jisu xịt loại nước hoa có hương thơm quyến rũ.
맹맹하다
maengmaenghada
nhạt nhẽo, vô vị
그 음료는 달지 않고 맹맹한 맛이 났다.
Thức uống đó không ngọt mà có vị nhạt nhẽo.
여자 아나운서는 맹맹한 비음을 냈다.
Nữ phát thanh viên nói giọng mũi nghẹt nghẹt.
맹목적
maengmokjjeok
mù quáng, vô điều kiện
식민지가 되면 맹목적 복종을 강요받게 된다.
Một khi trở thành thuộc địa, người ta bị ép buộc phải phục tùng một cách mù quáng.
사랑하는 대상에 대해서는 모든 것이 좋게 여겨져서 이성을 잃고 맹목적으로 빠져들 수도 있다.
Đối với người mình yêu, mọi thứ đều có thể trông có vẻ tốt đẹp, nên có thể mất lý trí và mê muội mù quáng.
멀다
meolda
xa, xa xôi
두 사람은 멀게 떨어져서 공을 주고받으며 놀고 있었다.
Hai người đứng cách xa nhau ném bóng qua lại chơi đùa.
아버지는 사고로 눈이 멀어 앞이 보이지 않는다.
Bố tôi bị mù mắt vì tai nạn nên không nhìn thấy phía trước.
명상적
myeongsangjeok
trầm tư, thiền định
독자들은 이 책을 통해 명상적 지혜를 깨닫게 되었다.
Qua cuốn sách này, độc giả đã lĩnh hội được trí tuệ mang tính chiêm nghiệm.
그 친구의 음악은 아주 인상적이며 명상적으로 들린다.
Âm nhạc của người bạn đó nghe rất ấn tượng và mang tính chiêm nghiệm.
명시적
myeongsijeok
tính rõ ràng, minh bạch
미성년자가 결혼을 할 때에는 부모님의 명시적인 동의가 필요하다.
Khi trẻ vị thành niên kết hôn cần có sự đồng ý rõ ràng của cha mẹ.
이 내용에 대해서는 계약서에 명시적 언급이 없었다.
Trong hợp đồng không có đề cập rõ ràng nào về nội dung này.
모순적
mosunjeok
mâu thuẫn
좋은 품질의 제품을 싸게 판다는 것은 모순적인 말이다.
Nói rằng bán sản phẩm chất lượng tốt với giá rẻ là một lời nói mâu thuẫn.
그는 민주주의 국가라는 명목 속에 존재하는 계급의 모순적 구조에 대해 비난했다.
Anh ấy đã lên án cấu trúc giai cấp mâu thuẫn tồn tại dưới danh nghĩa một quốc gia dân chủ.
모욕적
moyokjjeok
sỉ nhục, xúc phạm
유민은 자신을 보고도 모르는 척하는 그의 모욕적 행동에 화가 났다.
Yumin nổi giận vì hành động sỉ nhục của anh ta khi giả vờ không nhận ra cô dù đã nhìn thấy.
민준은 자신에게 모욕적인 욕설을 퍼붓는 김 씨의 말을 무시했다.
Minjun phớt lờ những lời nói của ông Kim khi ông ta tuôn ra những lời chửi rủa xúc phạm nhắm vào mình.
모험적
moheomjeok
mạo hiểm, phiêu lưu
형은 자동차 경주나 사냥 같은 모험적 스포츠를 즐긴다.
Anh trai tôi thích các môn thể thao mạo hiểm như đua xe hay săn bắn.
모험적이고 도전적인 사람은 새로운 일을 시작하는 것을 두려워하지 않는다.
Người có tính cách mạo hiểm và thích thử thách không hề sợ bắt đầu việc mới.
목가적
mokkkajeok
đồng quê, mục ca
이 시는 산골 마을의 목가적 분위기를 섬세한 시어로 잘 그려낸 작품이다.
Bài thơ này là tác phẩm khắc họa xuất sắc bầu không khí mục đồng của ngôi làng miền núi bằng ngôn từ thơ tinh tế.
농촌 풍경은 바쁜 농사일을 제외하면 정적이고 목가적으로 보인다.
Ngoại trừ công việc đồng áng bận rộn, khung cảnh nông thôn trông có vẻ tĩnh lặng và đậm chất mục đồng.
몰개성적
molgaeseongjeok
mất cá tính, thiếu bản sắc
소설에서 인물들은 개성을 가진 인격체가 아닌 몰개성적 무리로 다뤄지고 있다.
Trong tiểu thuyết, các nhân vật được khắc họa như một đám đông vô cá tính chứ không phải những nhân cách có cá tính riêng.
유행을 따르기 위해 똑같은 옷에 똑같은 가방을 멘 학생들은 몰개성적으로 보였다.
Những học sinh mặc cùng loại quần áo, đeo cùng loại cặp để theo kịp xu hướng trông có vẻ mất hết cá tính riêng.
몽환적
monghwanjeok
mơ hồ, huyền ảo (như trong mơ)
사진 속의 그녀는 순수하면서도 요염해 보이는 몽환적 매력을 발산하고 있었다.
Trong bức ảnh, cô ấy toát lên vẻ quyến rũ mơ màng, vừa thuần khiết vừa gợi cảm.
이 그림은 숲의 모습을 몽환적으로 신비롭게 표현했다.
Bức tranh này thể hiện khung cảnh khu rừng một cách huyền ảo và bí ẩn.
무고하다
mugohada
bình an, không có chuyện gì
나는 비록 재산이 많은 것은 아니지만 집안이 무고한 것만으로도 다행이라 생각했다.
Dù tôi không có nhiều của cải nhưng chỉ cần gia đình bình an vô sự thôi cũng đã là may mắn rồi.
그 학살은 무고한 백성들까지 모조리 죽여 버린 끔찍한 사건이었다.
Cuộc thảm sát đó là một sự kiện khủng khiếp giết chết cả những người dân vô tội không chừa một ai.
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →