Từ vựng tiếng Hàn — Tính chất và Đặc điểm 3
300 từ thuộc chủ đề “Tính chất và Đặc điểm 3”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).
무의식적
muuisikjjeok
vô thức, tự động
구부정한 자세가 무의식적 습관으로 굳어지면 고치기 어렵다.
Một khi tư thế khom lưng đã trở thành thói quen vô thức thì khó mà sửa được.
자신이 무의식적으로 습득한 식사 습관을 파악하지 못한 채 다이어트를 하는 것은 바람직하지 않다.
Không nên ăn kiêng mà không nắm rõ thói quen ăn uống mà bản thân đã hình thành một cách vô thức.
무지
muji
rất, cực kỳ
이야, 날씨 한번 무지 덥구나.
Ôi trời, hôm nay trời nóng vô cùng.
우리는 마을 아이들이 무지를 벗어나게 하기 위해 작은 학교를 설립했다.
Chúng tôi đã lập một ngôi trường nhỏ để giúp trẻ em trong làng thoát khỏi sự dốt nát.
무지하다
mujihada
to lớn, khủng khiếp
나는 가족들을 생각하며 힘든 훈련의 무지한 고통을 참아 내고 또 참아 냈다.
Tôi đã nghĩ đến gia đình mà chịu đựng hết lần này đến lần khác nỗi đau vô cùng của quá trình luyện tập vất vả.
이 수업은 글쓰기에 대해 무지한 학생들을 위해 기초적인 단계부터 시작한다.
Lớp học này bắt đầu từ những bước cơ bản nhất dành cho học sinh chưa biết gì về viết văn.
묵시적
mukssijeok
ngầm hiểu, ám chỉ
계약에는 글로 표현되는 명시적 동의와 은연중에 암묵적으로 보이는 묵시적 동의가 있다.
Trong hợp đồng, có sự đồng ý rõ ràng thể hiện bằng văn bản và sự đồng ý ngầm thể hiện một cách ngấm ngầm.
사람의 윤리 의식은 사람이 어떻게 행동해야 하는가를 묵시적으로 알려 준다.
Ý thức đạo đức của con người ngầm cho biết con người nên hành xử như thế nào.
문법적
munbeopjjeok
thuộc về ngữ pháp
외국어로 글을 쓸 때에는 문법적 오류가 있기 마련이다.
Khi viết bằng ngoại ngữ, tất yếu sẽ có những lỗi ngữ pháp.
외국인들의 말은 문법적이어도 어색할 때가 많다.
Lời nói của người nước ngoài dù đúng ngữ pháp nhưng nhiều lúc vẫn nghe gượng gạo.
문학적
munhakjjeok
văn học, mang tính văn chương
승규가 써 준 편지는 문학적 표현들로 넘쳤다.
Lá thư mà Seunggyu viết cho tôi tràn ngập những cách diễn đạt mang tính văn chương.
이 책은 문학적으로 높은 평가를 받고 있다.
Cuốn sách này được đánh giá cao về mặt văn học.
문화적
munhwajeok
văn hóa
시대나 지역에 따라 문화적 특징은 다양하게 나타난다.
Đặc điểm văn hóa thể hiện đa dạng tùy theo thời đại hay khu vực.
세종 대왕은 문화적으로 다양한 업적을 남겼다.
Vua Sejong đã để lại nhiều thành tựu văn hóa đa dạng.
물리적
mullijeok
vật lý
소리는 공기 분자들이 떨려서 나는 물리적 현상이다.
Âm thanh là một hiện tượng vật lý phát sinh khi các phân tử không khí rung động.
우리는 물리적으로 존재하지 않는 가상 공간에서 처음 만났다.
Chúng tôi gặp nhau lần đầu trong một không gian ảo không tồn tại về mặt vật lý.
물적
muljeok
vật chất
중국은 농산물과 같은 물적 자원이 풍부한 나라이다.
Trung Quốc là quốc gia giàu tài nguyên vật chất như nông sản.
이 나라는 태풍으로 많은 가옥과 건물들이 무너지는 등 물적인 면에서 큰 피해를 입었다.
Nước này đã chịu thiệt hại vật chất lớn do bão, nhiều nhà cửa và tòa nhà bị sụp đổ.
물질적
muljjiljeok
vật chất
우리 회사는 이번 화재로 인해 어마어마한 물질적 피해를 입었다.
Công ty chúng tôi đã chịu thiệt hại vật chất khổng lồ do vụ hỏa hoạn lần này.
이 지역은 홍수로 큰 피해를 입어 정부의 물질적인 지원이 필요하다.
Khu vực này bị thiệt hại nặng nề do lũ lụt nên cần sự hỗ trợ vật chất từ chính phủ.
미래 지향적
mirae jihyangjeok
hướng tới tương lai
민준이는 현재는 생각하지 않고 지나치게 미래 지향적인 목표만을 세우고 있다.
Minjun hoàn toàn không nghĩ đến hiện tại mà chỉ đặt ra những mục tiêu hướng đến tương lai quá mức.
유민이의 아이디어는 현실에서는 이루어질 수 없는 미래 지향적인 상상이었다.
Ý tưởng của Yumin là một tưởng tượng hướng đến tương lai không thể thực hiện được trong thực tế.
미소하다
misohada
cực nhỏ, vi mô
박테리아 같은 미소한 생물체는 현미경으로 관찰해야 볼 수 있다.
Những sinh vật vi nhỏ như vi khuẩn chỉ có thể quan sát được bằng kính hiển vi.
정부는 대대적인 광고 홍보에도 관광객 증가 수가 미소하자 대책을 마련하기로 했다.
Chính phủ quyết định chuẩn bị đối sách khi số lượng khách du lịch tăng không đáng kể dù đã quảng cáo rầm rộ.
두 남녀는 서로의 얼굴을 바라보며 활짝 미소하였다.
Hai người nam nữ nhìn nhau và mỉm cười rạng rỡ.
미시적
misijeok
tính vi mô
그 경제학자는 경제 문제의 원인을 미시적인 관점에서 바라보는 입장이다.
Nhà kinh tế học đó có lập trường nhìn nguyên nhân của các vấn đề kinh tế từ góc độ vi mô.
그 국회의원은 물가를 안정시키기 위해 미시적 접근이 필요하다고 주장하였다.
Vị nghị sĩ đó khẳng định cần có cách tiếp cận vi mô để ổn định giá cả.
미신적
misinjeok
mê tín
사를 불행의 숫자라고 믿는 것은 일종의 미신적 사고이다.
Tin rằng số bốn là con số xui xẻo là một kiểu suy nghĩ mê tín.
징크스는 일종의 미신적인 생각으로 볼 수 있다.
Có thể xem điềm gở là một dạng suy nghĩ mê tín.
미온적
mionjeok
hời hợt, nửa vời
경찰의 미온적 수사로 인해 수사는 몇 달째 진전이 없었다.
Vì cuộc điều tra thiếu quyết liệt của cảnh sát mà đã không có tiến triển nào suốt mấy tháng nay.
정부의 미온적인 태도로 인해 국민들의 반발이 더욱 거세졌다.
Vì thái độ nửa vời của chính phủ, sự phản kháng của người dân càng trở nên gay gắt hơn.
미적
mijeok
thẩm mỹ
미적 기준은 시대의 흐름에 따라 다양하게 변화해 왔다.
Tiêu chuẩn thẩm mỹ đã thay đổi đa dạng theo dòng chảy của thời đại.
지수와 승규는 미적인 관점이 달라 옷을 고르고 살 때 자주 다툰다.
Jisu và Seunggyu có quan điểm thẩm mỹ khác nhau nên thường tranh cãi khi chọn mua quần áo.
미학적
mihakjjeok
mỹ học, thẩm mỹ
문학은 언어의 미학적 기능과 밀접한 관련이 있다.
Văn học có mối liên hệ mật thiết với chức năng thẩm mỹ của ngôn ngữ.
한 예술 작품의 평가는 미학적으로만 결정되지 않는다.
Việc đánh giá một tác phẩm nghệ thuật không chỉ được quyết định bởi yếu tố thẩm mỹ.
민족적
minjokjjeok
dân tộc
우리 선수의 세계 무대 진출은 민족적 자긍심을 느끼게 했다.
Việc cầu thủ của chúng ta tiến ra đấu trường thế giới đã khiến mọi người cảm nhận được niềm tự hào dân tộc.
우리나라는 한때 전쟁을 겪으면서 갑자기 인구가 절반이나 줄어 민족적으로 큰 위기를 맞았다.
Nước ta từng trải qua chiến tranh, dân số đột ngột giảm đi một nửa, khiến dân tộc phải đối mặt với khủng hoảng lớn.
민주적
minjujeok
dân chủ
토론과 투표는 민주적 의사 결정 방식의 일종이다.
Tranh luận và bỏ phiếu là một hình thức ra quyết định mang tính dân chủ.
우리는 다양한 의견을 수렴하기 위해 민주적이고 수평적인 의사소통 방식을 추구한다.
Chúng tôi theo đuổi phương thức giao tiếp dân chủ và bình đẳng để thu thập nhiều ý kiến đa dạng.
민중적
minjungjeok
thuộc về quần chúng, đại chúng
이번 대통령은 민중적 지지에 힘입어 당선되었다.
Vị tổng thống lần này đã đắc cử nhờ sự ủng hộ của quần chúng.
올해 출시한 우리 회사의 신제품은 가격이 싸고 질도 좋아 민중적으로 크게 사랑을 받았다.
Sản phẩm mới ra mắt năm nay của công ty chúng tôi được đông đảo người dân yêu thích nhờ giá rẻ và chất lượng tốt.
반민족적
banminjokjjeok
phản dân tộc, chống lại nhân dân
친일 세력들의 반민족적 만행들은 규탄 받아야 마땅하다.
Những hành vi tàn bạo phản dân tộc của thế lực thân Nhật đáng phải bị lên án.
우리 고유의 문화유산을 외국으로 팔아넘기는 짓은 반민족적인 범죄이다.
Việc bán tống bán tháo di sản văn hóa vốn có của dân tộc ta cho nước ngoài là một tội ác phản dân tộc.
반민주적
banminjujeok
phản dân chủ
반민주적 독재 국가에서는 민중의 의견은 무시되기 십상이다.
Trong một quốc gia độc tài phản dân chủ, ý kiến của quần chúng thường dễ bị phớt lờ.
김 선생은 독재를 지지하는 반민주적인 발언을 했다.
Thầy Kim đã có những phát ngôn phản dân chủ ủng hộ chế độ độc tài.
반복적
banbokjjeok
tính lặp lại
유민이는 같은 증상이 반복적으로 나타나서 병원에 갔다.
Yumin đã đến bệnh viện vì cùng một triệu chứng cứ tái diễn liên tục.
외국어 교육에서는 반복적 학습이 중요하다.
Trong giáo dục ngoại ngữ, việc học lặp đi lặp lại là điều quan trọng.
반사적
bansajeok
phản xạ, theo bản năng
반사적 행동으로 넘어지는 아이를 붙잡았다.
Tôi đã theo phản xạ mà đỡ lấy đứa trẻ đang ngã.
나는 위급 상황에서 반사적으로 운전대를 비틀어 사고는 면할 수 있었다.
Trong tình huống khẩn cấp, tôi đã theo phản xạ mà đánh lái xe nên đã tránh được tai nạn.
반사회적
bansahoejeok
chống đối xã hội
투기, 탈세와 같은 반사회적 행위는 처벌을 받아야 한다.
Những hành vi phản xã hội như đầu cơ, trốn thuế cần phải bị trừng phạt.
얼마 전 붙잡힌 연쇄 살인범은 반사회적인 인격 장애자로 판명되었다.
Kẻ giết người hàng loạt vừa bị bắt không lâu trước đây được xác định là bị rối loạn nhân cách phản xã hội.
반성적
banseongjeok
biết suy ngẫm, biết ăn năn
일기를 쓰면 반성적 성찰의 시간을 가질 수 있다.
Viết nhật ký giúp ta có thời gian tự vấn mang tính phản tỉnh.
틀린 문제를 다시 틀리지 않으려면 반성적으로 검토해 볼 필요가 있다.
Để không tái phạm sai lầm đã mắc, cần phải xem xét lại một cách kỹ lưỡng, biết tự kiểm điểm.
반어적
baneojeok
tính mỉa mai, tính châm biếm
작가는 반어적인 표현을 사용하여 사회를 비판했다.
Tác giả đã phê phán xã hội bằng cách sử dụng những cách diễn đạt mang tính mỉa mai.
그 가수의 신곡은 반어적 의미의 제목으로 화제가 되었다.
Bài hát mới của ca sĩ đó đã trở thành đề tài bàn tán vì tựa đề mang ý nghĩa mỉa mai.
반영구적
banyeonggujeok
bán vĩnh viễn
인공 치아는 반영구적 사용을 목적으로 한다.
Răng giả được chế tạo với mục đích sử dụng gần như vĩnh viễn.
이 화분은 반영구적으로 사용할 수 있다는 것이 장점이다.
Ưu điểm của chậu hoa này là có thể sử dụng gần như vĩnh viễn.
반질반질하다
banjilbanjilhada
bóng loáng, mượt mà
평소 피부에 신경을 많이 쓰는 언니는 매끈하고 반질반질한 피부를 자랑한다.
Chị tôi vốn rất chăm sóc làn da hàng ngày, tự hào về làn da mịn màng, bóng mượt.
더위에 지친 학생들은 공부하기 싫어 반질반질하게 굴었다.
Các học sinh mệt mỏi vì trời nóng đã lười biếng không muốn học bài.
반항적
banhangjeok
nổi loạn, chống đối
그 학생의 반항적인 태도에 선생님께서는 더 화가 나셨다.
Thầy giáo càng thêm tức giận trước thái độ phản kháng của học sinh đó.
어머니께서는 철없던 시절 내 반항적 행동들에도 침착하게 반응하셨다.
Mẹ tôi đã bình tĩnh ứng phó ngay cả với những hành động nổi loạn của tôi hồi còn dại dột.
발전적
baljjeonjeok
tính phát triển
그 남자는 성공하고자 하는 야망을 갖고 매사에 발전적인 자세로 임했다.
Người đàn ông đó mang trong mình khát vọng thành công và luôn tiếp cận mọi việc với thái độ mang tính phát triển.
사춘기는 어린이가 성인으로 가기 위한 발전적 단계이다.
Tuổi dậy thì là giai đoạn phát triển để trẻ em trở thành người trưởng thành.
밝다
baktta
sáng, sáng sủa
시골 별들은 유난히 밝다.
Sao trời ở nông thôn sáng đặc biệt.
밤새 과제를 하다 보니 창문 밖이 밝아 있었다.
Tôi làm bài tập suốt đêm nên khi nhìn ra ngoài cửa sổ thì trời đã sáng.
방관적
banggwanjeok
bàng quan, đứng ngoài cuộc
유민이는 청소 시간만 되면 방관적 태도를 보여 친구들의 미움을 샀다.
Cứ đến giờ dọn vệ sinh là Yumin lại tỏ thái độ bàng quan, khiến bạn bè ghét bỏ.
아버지는 아들 교육에 방관적이어서 아들이 반에서 몇 등을 하는지도 모르신다.
Người bố thờ ơ với việc học của con trai đến mức không biết con mình đứng thứ mấy trong lớp.
방어적
bangeojeok
phòng thủ, phòng vệ
골키퍼는 상대 팀 선수가 공을 차며 다가오자 방어적 자세를 취했다.
Thủ môn đã vào tư thế phòng ngự khi cầu thủ đội đối phương sút bóng tiến đến gần.
윤 과장은 자신이 한 일에 대해 지적을 받으면 방어적인 태도로 변명한다.
Trưởng phòng Yoon hay biện minh với thái độ phòng thủ mỗi khi bị chỉ trích về việc mình đã làm.
범국민적
beomgungminjeok
toàn quốc, toàn dân
그 법률은 범국민적 반대에 부딪혀 통과되지 못했다.
Đạo luật đó không thể thông qua vì vấp phải sự phản đối trên toàn quốc.
우리나라에 닥쳤던 경제 위기는 범국민적인 노력으로 이겨 낼 수 있었다.
Cuộc khủng hoảng kinh tế ập đến với đất nước ta đã được vượt qua nhờ nỗ lực của toàn dân.
범시민적
beomsiminjeok
toàn thể công dân, toàn dân
작은 단체에서 시작된 환경 보호 운동이 범시민적 운동으로 확장되었다.
Phong trào bảo vệ môi trường bắt đầu từ một nhóm nhỏ đã mở rộng thành phong trào toàn dân thành phố.
이 캠페인은 범시민적인 참여로 성공적으로 진행되었다.
Chiến dịch này đã diễn ra thành công nhờ sự tham gia của toàn thể người dân thành phố.
범죄적
beomjoejeok
phạm tội, tội phạm
그 범죄자의 범행에는 범죄적인 의도가 짙어서 높은 형량이 부과되었다.
Hành vi phạm tội của tên tội phạm đó mang ý đồ phạm tội rõ rệt nên đã bị tuyên án nặng.
피고는 범죄적 의도가 강해서 높은 형량을 선고받았다.
Bị cáo bị tuyên án nặng vì có ý đồ phạm tội mạnh mẽ.
법률적
beomnyuljeok
tính pháp lý
그 남자의 못된 짓은 법률적인 근거가 없어서 처벌을 받을 수 없다.
Hành vi xấu xa của người đàn ông đó không có cơ sở pháp lý nên không thể bị xử phạt.
이 사업 계획과 관련된 모든 법률적 검토를 해 보겠습니다.
Tôi sẽ tiến hành xem xét toàn bộ khía cạnh pháp lý liên quan đến kế hoạch kinh doanh này.
법적
beopjjeok
pháp lý
그 지침은 법적 효력이 없다.
Hướng dẫn đó không có hiệu lực pháp lý.
그 부부는 법적으로 이혼한 상태이다.
Cặp vợ chồng đó đã ly hôn về mặt pháp lý.
변칙적
byeonchikjjeok
bất thường, không theo quy tắc
그 선수의 변칙적 공격에 상대 선수는 당황했다.
Cầu thủ đối phương đã bối rối trước lối tấn công phi chính thống của cầu thủ đó.
그 조직은 경찰의 단속을 피하기 위해 변칙적인 방법으로 마약 밀수를 해 왔다.
Tổ chức đó đã buôn lậu ma túy bằng những phương thức bất thường để tránh sự truy quét của cảnh sát.
병적
byeongjeok
bệnh lý, bất thường
그는 청결에 대해 병적인 집착을 보였다.
Anh ta thể hiện sự ám ảnh bệnh hoạn về sự sạch sẽ.
그의 행동에는 병적이라고 할 만한 부분이 있었다.
Hành động của anh ta có phần có thể gọi là bệnh hoạn.
보수적
bosujeok
bảo thủ
그는 보수적인 사고방식을 가지고 있다.
Anh ấy có lối tư duy bảo thủ.
그의 정치 성향은 매우 보수적이다.
Khuynh hướng chính trị của anh ấy rất bảo thủ.
보편적
bopyeonjeok
phổ biến, phổ quát
사랑은 보편적인 감정이다.
Tình yêu là một cảm xúc phổ quát.
이 이론은 매우 보편적이다.
Lý thuyết này mang tính phổ quát rất cao.
복고적
bokkkojeok
hoài cổ, phục cổ
그 가수는 복고적인 스타일의 옷을 즐겨 입는다.
Ca sĩ đó thích mặc trang phục theo phong cách hoài cổ.
요즘 패션 트렌드는 다시 복고적이 되고 있다.
Xu hướng thời trang gần đây lại đang quay về phong cách hoài cổ.
복합적
bokapjjeok
phức hợp, tổng hợp
이 문제는 여러 원인이 얽힌 복합적인 문제다.
Đây là vấn đề phức hợp với nhiều nguyên nhân đan xen nhau.
그 사고의 원인은 복합적이었다.
Nguyên nhân của vụ tai nạn đó mang tính phức hợp.
본격적
bongyeokjjeok
chính thức, quy mô toàn diện
장마철이 되자 본격적인 비가 내리기 시작했다.
Khi mùa mưa đến, những cơn mưa thực sự bắt đầu trút xuống.
이 프로젝트는 이제 본격적이다.
Dự án này giờ đây đã bước vào giai đoạn thực sự nghiêm túc.
본능적
bonneungjeok
theo bản năng
그것은 본능적인 반응이었다.
Đó là một phản ứng mang tính bản năng.
위험을 피하려는 태도는 본능적이다.
Thái độ né tránh nguy hiểm là bản năng tự nhiên.
본원적
bonwonjeok
căn nguyên, nguyên thủy
인간의 본원적 욕구는 생존이다.
Nhu cầu căn bản của con người là sinh tồn.
그 문제의 원인은 본원적이다.
Nguyên nhân của vấn đề đó mang tính căn nguyên.
본질적
bonjiljeok
bản chất, cốt yếu
두 이론은 본질적인 차이가 있다.
Hai học thuyết này có sự khác biệt về bản chất.
이 문제의 원인은 본질적이다.
Nguyên nhân của vấn đề này mang tính bản chất.
봉건적
bonggeonjeok
phong kiến
그 소설은 봉건적인 신분 사회를 배경으로 한다.
Tiểu thuyết đó lấy bối cảnh là xã hội phân chia đẳng cấp mang tính phong kiến.
그 지역의 관습은 여전히 봉건적이다.
Phong tục của khu vực đó vẫn còn mang tính phong kiến.
부수적
busujeok
phụ, thứ yếu
그것은 본래 목적에 부수적인 문제일 뿐이다.
Đó chỉ là một vấn đề phụ so với mục đích ban đầu.
이 비용은 전체 예산에서 부수적이다.
Chi phí này chỉ là thứ yếu trong tổng ngân sách.
분산적
bunsanjeok
phân tán, rải rác
이 조직은 분산적 구조로 운영된다.
Tổ chức này hoạt động theo cấu trúc phân tán.
그 마을의 주거 형태는 분산적이다.
Hình thức cư trú của ngôi làng đó mang tính phân tán.
분석적
bunseokjjeok
tính phân tích
그는 문제를 분석적으로 접근한다.
Anh ấy tiếp cận vấn đề một cách phân tích.
이 보고서는 분석적인 시각으로 작성되었다.
Báo cáo này được viết theo góc nhìn phân tích.
분절적
bunjeoljeok
phân đoạn được, có thể chia nhỏ
언어는 분절적 단위로 나눌 수 있다.
Ngôn ngữ có thể được chia thành các đơn vị phân đoạn.
이 소리의 구조는 분절적이다.
Cấu trúc của âm thanh này mang tính phân đoạn.
불가항력적
bulgahangnyeokjjeok
bất khả kháng, không thể kiểm soát
태풍은 불가항력적 자연재해다.
Bão là thiên tai bất khả kháng.
그 사고는 불가항력적이었다.
Vụ tai nạn đó là điều không thể tránh khỏi.
불규칙적
bulgyuchikjjeok
không đều, thất thường
그는 불규칙적인 생활 습관을 가지고 있다.
Anh ấy có thói quen sinh hoạt thất thường.
그의 수면 패턴은 불규칙적이다.
Thói quen ngủ của anh ấy không đều đặn.
불법적
bulbeopjjeok
bất hợp pháp, phi pháp
그 거래는 명백히 불법적인 방법이었다.
Giao dịch đó rõ ràng là một phương thức bất hợp pháp.
그 회사의 관행은 불법적이다.
Thông lệ của công ty đó là bất hợp pháp.
불연속적
buryeonsokjjeok
tính không liên tục, tính gián đoạn
그의 인생은 여러 번의 불연속적을 겪었다.
Cuộc đời anh ấy đã trải qua nhiều lần gián đoạn.
그 그래프는 불연속적인 선으로 그려졌다.
Biểu đồ đó được vẽ bằng đường nét gián đoạn.
불합리적
bulhamnijeok
tính vô lý, sự bất hợp lý
그의 주장에는 불합리적이 많았다.
Trong lập luận của anh ấy có nhiều điểm phi lý.
그 결정은 불합리적으로 보였다.
Quyết định đó có vẻ vô lý.
비격식적
bigyeokssikjjeok
tính không trang trọng, tính phi hình thức
그 모임은 비격식적으로 진행되었다.
Buổi họp mặt đó diễn ra theo cách không trang trọng.
그는 비격식적인 자리에서 편하게 이야기했다.
Anh ấy nói chuyện thoải mái trong một buổi gặp mặt không chính thức.
비공식적
bigongsikjjeok
tính không chính thức
그 발표는 비공식적으로 이루어졌다.
Thông báo đó được đưa ra một cách không chính thức.
두 나라는 비공식적 회담을 가졌다.
Hai nước đã có cuộc hội đàm không chính thức.
비관적
bigwanjeok
bi quan (danh từ), sự bi quan
그는 미래에 대해 비관적으로 생각한다.
Anh ấy suy nghĩ bi quan về tương lai.
그의 비관적인 태도가 걱정스럽다.
Thái độ bi quan của anh ấy thật đáng lo.
비극적
bigeukjjeok
bi thảm, bi kịch
그 영화는 비극적인 결말로 끝났다.
Bộ phim đó kết thúc bằng một cái kết bi thảm.
그의 삶은 비극적이었다.
Cuộc đời anh ấy đầy bi kịch.
비도덕적
bidodeokjjeok
tính vô đạo đức
그 행동은 비도덕적으로 여겨졌다.
Hành động đó bị coi là phi đạo đức.
그의 비도덕적인 행동이 결국 드러났다.
Hành vi phi đạo đức của anh ta cuối cùng cũng bị phơi bày.
비생산적
bisaengsanjeok
tính kém năng suất
그 회의는 비생산적으로 끝났다.
Cuộc họp đó kết thúc mà không mang lại kết quả gì.
그런 논쟁은 비생산적인 시간 낭비다.
Những cuộc tranh cãi như vậy chỉ là lãng phí thời gian vô ích.
비약적
biyakjjeok
tăng vọt, phát triển vượt bậc
그 회사는 비약적 성장을 이루었다.
Công ty đó đã đạt được sự tăng trưởng vượt bậc.
이 산업의 발전은 비약적이다.
Sự phát triển của ngành này diễn ra vượt bậc.
비양심적
biyangsimjeok
vô lương tâm, bất lương
방송에서 유통 기간이 지난 음식을 판매한 업체의 비양심적 행위를 고발했다.
Chương trình đã tố cáo hành vi vô lương tâm của cơ sở kinh doanh bán thực phẩm đã hết hạn sử dụng.
유적지에 낙서를 하는 행위는 비양심적인 행동이다.
Hành vi vẽ bậy lên di tích là một hành động vô lương tâm.
비위생적
biwisaengjeok
mất vệ sinh, không hợp vệ sinh
그는 비위생적 음식을 먹고 식중독에 걸렸다.
Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm vì ăn đồ ăn mất vệ sinh.
이들 건강식품 가운데는 비위생적으로 만든 제품이 많았다.
Trong số các thực phẩm chức năng này có nhiều sản phẩm được sản xuất mất vệ sinh.
비유적
biyujeok
ẩn dụ, bóng gió
시를 쓸 때는 비유적 표현을 적절히 활용해야 한다.
Khi làm thơ cần vận dụng hợp lý các cách diễn đạt ẩn dụ.
이 글은 비유적인 언어를 사용하여 표현의 효과를 높였다.
Bài viết này đã nâng cao hiệu quả biểu đạt bằng cách sử dụng ngôn ngữ ẩn dụ.
비윤리적
biyullijeok
phi đạo đức, trái luân lý
비 오는 날 폐수를 몰래 버리는 비윤리적 행위가 경찰에 적발되었다.
Cảnh sát đã phát hiện hành vi phi đạo đức lén lút xả nước thải vào ngày mưa.
장기를 매매하는 것은 비윤리적인 행위이다.
Mua bán nội tạng là một hành vi phi đạo đức.
비이성적
biiseongjeok
sự phi lý trí, tính mất lý trí
승규는 흥분해 비이성적인 말을 내뱉었다.
Seunggyu đã kích động và buột miệng nói ra những lời phi lý trí.
감정에만 치우치면 비이성적 행동을 할 수 있다.
Nếu chỉ để cảm xúc chi phối, người ta có thể có những hành động phi lý trí.
비인간적
biinganjeok
sự vô nhân đạo
그 영화의 주인공은 비인간적일 정도로 자기 중심적이다.
Nhân vật chính của bộ phim đó ích kỷ đến mức phi nhân tính.
뉴스에서 비인간적 범죄를 저지른 사람에 대한 보도가 나왔다.
Bản tin đã đưa tin về một người đã gây ra tội ác phi nhân tính.
비전문적
bijeonmunjeok
tính thiếu chuyên môn, tính không chuyên nghiệp
경제학은 나에게 비전문적인 분야라 관련 논문을 이해하기 어렵다.
Kinh tế học là một lĩnh vực không thuộc chuyên môn của tôi nên tôi khó hiểu các bài nghiên cứu liên quan.
그 책은 비전문적 용어를 사용해 오히려 읽기가 편했다.
Cuốn sách đó dùng những thuật ngữ không chuyên môn nên lại dễ đọc hơn.
비판적
bipanjeok
phê phán, phê bình
신문 사설을 읽을 때는 비판적 시각이 필요하다.
Khi đọc bài xã luận trên báo, cần có cái nhìn phê phán.
그 애는 항상 모든 일에 비판적이다.
Đứa trẻ đó lúc nào cũng phê phán mọi việc.
비합리적
bihamnijeok
tính phi lý, sự vô lý
나는 그 사람의 비합리적인 요구를 차마 수용할 수 없었다.
Tôi thật sự không thể chấp nhận được yêu cầu vô lý của người đó.
민준이는 화가 나면 비합리적 시각으로 일을 처리한다.
Minjun khi tức giận thường xử lý công việc theo cách nhìn phi lý.
비현실적
bihyeonsiljeok
tính phi thực tế, sự viển vông
나는 비현실적인 내용의 소설을 좋아하지 않는다.
Tôi không thích những cuốn tiểu thuyết có nội dung phi thực tế.
한 후보는 상대 후보를 비현실적 공약을 내세운다며 비판했다.
Một ứng cử viên đã chỉ trích đối thủ vì đưa ra những cam kết tranh cử phi thực tế.
비효율적
bihyoyuljeok
tính kém hiệu quả
우리는 두 부서가 비슷한 일을 하는 비효율적인 상황을 개선하기로 했다.
Chúng tôi quyết định cải thiện tình trạng kém hiệu quả khi hai bộ phận cùng làm những việc giống nhau.
그들은 비효율적 의사소통 때문에 쉽게 일을 끝내지 못했다.
Họ không thể dễ dàng hoàn thành công việc vì giao tiếp kém hiệu quả.
사무적
samujeok
kiểu hành chính, khô khan theo lối công việc
유민이는 사람들과 어울려 일하는 것보다 사무적 업무를 더 좋아한다.
Yumin thích công việc hành chính giấy tờ hơn là làm việc chung với mọi người.
나는 시청에서 사무적인 일을 주로 하는 공무원이다.
Tôi là công chức chủ yếu làm công việc hành chính tại tòa thị chính.
사변적
sabyeonjeok
tư biện, lý luận suông
그는 사변적 이론을 실험으로 옮겨 실제로 증명해 보였다.
Anh ấy đã chuyển lý thuyết tư biện thành thí nghiệm và chứng minh nó trên thực tế.
과학자인 그는 사변적인 분석은 실험을 통해 반드시 검증되어야 한다고 말했다.
Là một nhà khoa học, anh ấy nói rằng phân tích tư biện nhất định phải được kiểm chứng qua thực nghiệm.
사상적
sasangjeok
tư tưởng, thuộc về tư tưởng
성리학은 사상적으로 유교의 영향을 많이 받았다.
Tính lý học chịu ảnh hưởng lớn về mặt tư tưởng từ Nho giáo.
최근에는 연예인에게도 사상적 검증이 중요하게 작용하고 있다.
Gần đây, việc kiểm chứng tư tưởng cũng đang trở nên quan trọng đối với cả người nổi tiếng.
사색적
sasaekjjeok
tính trầm tư, tính suy ngẫm
독서와 토론을 좋아하는 선생님의 모습은 학생들에게 사색적으로 보였다.
Hình ảnh người thầy thích đọc sách và tranh luận trông có vẻ trầm tư đối với học sinh.
철학을 전공하는 민준이는 토론과 독서를 좋아하는 사색적 면모를 지녔다.
Minjun, người theo học triết học, mang một khía cạnh trầm tư, thích tranh luận và đọc sách.
사실적
sasiljeok
hiện thực, tả thực
박 감독은 사실적 묘사로 영화를 실감나게 만들었다.
Đạo diễn Park đã làm cho bộ phim trở nên chân thực nhờ lối miêu tả tả thực.
신 작가는 사실적인 묘사로 현실감이 넘치는 소설을 썼다.
Nhà văn Shin đã viết một cuốn tiểu thuyết tràn đầy cảm giác chân thực nhờ lối miêu tả tả thực.
사적
sajeok
(cái) riêng tư
회사 회의 시간에는 사적인 이야기를 하지 않는 것이 좋다.
Tốt nhất là không nên nói chuyện riêng tư trong giờ họp công ty.
그것은 순전히 사적인 감정에서 나온 결정이었다.
Đó là một quyết định hoàn toàn xuất phát từ cảm xúc cá nhân.
이 지역에는 삼국 시대의 중요한 사적이 많이 남아 있다.
Ở khu vực này còn lưu lại nhiều di tích lịch sử quan trọng của thời Tam Quốc.
사회적
sahoejeok
xã hội, (thuộc) xã hội
그 문제는 개인의 잘못이 아니라 사회적 문제이다.
Vấn đề đó không phải lỗi của cá nhân mà là một vấn đề xã hội.
그는 어려서부터 사회적인 성격을 지녀서 친구가 많다.
Anh ấy có tính cách hòa đồng từ nhỏ nên có nhiều bạn bè.
산발적
sanbaljeok
tính lẻ tẻ, tính rải rác (danh từ)
그 지역에서는 폭력 사건이 산발적으로 일어나고 있다.
Các vụ bạo lực đang xảy ra rải rác tại khu vực đó.
오늘 오후에는 산발적 소나기가 예상됩니다.
Chiều nay dự báo sẽ có mưa rào rải rác.
산술적
sansuljeok
thuộc về số học
이 문제는 산술적 계산만으로도 쉽게 풀 수 있다.
Bài toán này chỉ cần tính toán số học đơn giản cũng có thể giải được dễ dàng.
그 결과는 단순한 산술적 평균에 불과하다.
Kết quả đó chỉ là một con số trung bình cộng đơn giản.
살인적
sarinjeok
khủng khiếp, kinh khủng (như muốn giết người)
여름철 서울의 살인적 더위에 사람들이 지쳐 있다.
Mọi người kiệt sức vì cái nóng khủng khiếp của mùa hè Seoul.
공장 노동자들은 살인적인 노동 강도에 시달려 왔다.
Công nhân nhà máy đã phải chịu đựng cường độ lao động khủng khiếp.
상보적
sangbojeok
bổ sung cho nhau, bổ trợ lẫn nhau
두 나라는 상보적 관계를 맺고 서로 필요한 자원을 교환한다.
Hai nước thiết lập mối quan hệ bổ sung lẫn nhau và trao đổi các nguồn tài nguyên cần thiết.
두 이론은 상보적인 성격을 지니고 있어 함께 연구되어야 한다.
Hai học thuyết mang tính bổ sung cho nhau nên cần được nghiên cứu cùng lúc.
상습적
sangseupjjeok
thành thói quen, thường xuyên tái diễn
그는 상습적 지각으로 결국 회사에서 해고되었다.
Cuối cùng anh ta đã bị công ty sa thải vì tật đi trễ như cơm bữa.
경찰은 상습적인 음주 운전자를 집중적으로 단속하기로 했다.
Cảnh sát quyết định tập trung xử lý những người lái xe say rượu tái phạm nhiều lần.
상식적
sangsikjjeok
hợp lẽ thường, có lý lẽ thông thường
그는 항상 상식적인 판단으로 문제를 해결한다.
Anh ấy luôn giải quyết vấn đề bằng phán đoán hợp lý thông thường.
그 규칙은 지극히 상식적인 수준에서 만들어졌다.
Quy tắc đó được đặt ra ở mức độ vô cùng phổ thông, dễ hiểu.
상업적
sangeopjjeok
thương mại
그 영화는 상업적 성공을 거두어 속편까지 제작되었다.
Bộ phim đó đã thành công về mặt thương mại đến mức được làm cả phần tiếp theo.
이 작품은 예술성보다 상업적인 면이 더 강조되었다.
Tác phẩm này nhấn mạnh khía cạnh thương mại hơn là tính nghệ thuật.
상징적
sangjingjeok
tượng trưng, biểu tượng
비둘기는 평화를 나타내는 상징적 동물이다.
Chim bồ câu là loài vật mang tính biểu tượng cho hòa bình.
그 행사는 실질적인 효과보다 상징적인 의미가 더 컸다.
Sự kiện đó mang ý nghĩa biểu tượng lớn hơn là hiệu quả thực tế.
생득적
saengdeukjjeok
bẩm sinh, vốn có
언어를 배우는 능력은 생득적인 것이라는 주장이 있다.
Có quan điểm cho rằng khả năng học ngôn ngữ là bẩm sinh.
그의 재능은 생득적인 것이 아니라 노력의 결과였다.
Tài năng của anh ấy không phải là bẩm sinh mà là kết quả của nỗ lực.
생리적
saengnijeok
sinh lý
배가 고픈 것은 생리적 현상이다.
Đói bụng là một hiện tượng sinh lý.
이 반응은 생리적인 원인에서 비롯된 것이다.
Phản ứng này bắt nguồn từ nguyên nhân sinh lý.
생물학적
saengmulhakjjeok
tính sinh học
그 둘의 유사성은 생물학적인 것이지 문화적인 것이 아니다.
Sự tương đồng giữa hai người đó mang tính sinh học chứ không phải văn hóa.
쌍둥이라도 생물학적 차이가 존재할 수 있다.
Dù là sinh đôi thì vẫn có thể tồn tại sự khác biệt về mặt sinh học.
생산적
saengsanjeok
tính năng suất, sự hiệu quả
이번 회의는 생산적인 결과 없이 끝나 버렸다.
Cuộc họp lần này đã kết thúc mà không đạt được kết quả có tính xây dựng nào.
그는 시간을 생산적 활동에 쓰려고 노력한다.
Anh ấy cố gắng dành thời gian cho những hoạt động có ích.
서구적
seogujeok
sự Tây hóa, tính chất phương Tây
그 건물의 디자인은 서구적인 느낌을 강하게 풍긴다.
Thiết kế của tòa nhà đó toát lên cảm giác phương Tây rõ rệt.
젊은 세대는 서구적 사고방식을 자연스럽게 받아들인다.
Thế hệ trẻ tiếp nhận cách suy nghĩ kiểu phương Tây một cách tự nhiên.
서민적
seominjeok
bình dân, giản dị
그 식당은 서민적 분위기로 손님들에게 인기가 많다.
Nhà hàng đó được thực khách yêu thích nhờ không khí bình dân.
새 시장은 서민적인 이미지로 시민들에게 큰 지지를 받았다.
Vị thị trưởng mới được người dân ủng hộ mạnh mẽ nhờ hình ảnh gần gũi bình dân.
서사적
seosajeok
tự sự, kể chuyện
그 소설은 사건을 서사적 방식으로 차분하게 풀어낸다.
Cuốn tiểu thuyết đó kể lại các sự kiện một cách bình thản theo lối tự sự.
이 영화는 서정적이기보다는 서사적인 요소가 강하다.
Bộ phim này nghiêng về yếu tố tự sự hơn là trữ tình.
서양적
seoyangjeok
phương Tây, kiểu Tây
그 건축물은 서양적 양식으로 지어졌다.
Công trình kiến trúc đó được xây dựng theo phong cách phương Tây.
이 음식은 재료는 한식이지만 조리법은 서양적이다.
Món ăn này có nguyên liệu kiểu Hàn nhưng cách chế biến lại theo kiểu phương Tây.
서정적
seojeongjeok
tính trữ tình
그 시는 서정적인 것이 특징이라 많은 사랑을 받았다.
Bài thơ đó được yêu thích rộng rãi nhờ đặc trưng trữ tình.
그녀는 서정적 멜로디의 노래를 즐겨 부른다.
Cô ấy thích hát những bài hát có giai điệu trữ tình.
선구적
seongujeok
tính tiên phong
그 과학자는 신재생 에너지 연구에서 선구적인 역할을 했다.
Nhà khoa học đó đã đóng vai trò tiên phong trong nghiên cứu năng lượng tái tạo.
그녀의 선구적 노력 덕분에 여성 인권이 크게 신장되었다.
Nhờ những nỗ lực tiên phong của bà mà quyền lợi phụ nữ đã được nâng cao đáng kể.
선도적
seondojeok
dẫn đầu, chủ đạo
그 대학은 인공지능 분야에서 선도적 위치를 차지하고 있다.
Trường đại học đó đang giữ vị trí dẫn đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
정부는 환경 정책에서 선도적인 역할을 하겠다고 밝혔다.
Chính phủ tuyên bố sẽ đóng vai trò dẫn đầu trong chính sách môi trường.
선동적
seondongjeok
kích động, xúi giục
그 정치인의 선동적 연설이 큰 논란을 일으켰다.
Bài phát biểu mang tính kích động của chính trị gia đó đã gây ra tranh cãi lớn.
그 기사는 사실을 왜곡한 선동적인 내용으로 비판받았다.
Bài báo đó bị chỉ trích vì nội dung kích động, xuyên tạc sự thật.
선별적
seonbyeoljeok
chọn lọc
정부는 지원금을 선별적 기준에 따라 지급하기로 했다.
Chính phủ quyết định cấp trợ cấp theo tiêu chí chọn lọc.
이번 채용은 여느 때보다 선별적인 과정을 거쳤다.
Đợt tuyển dụng lần này trải qua quy trình chọn lọc kỹ hơn mọi khi.
선언적
seoneonjeok
mang tính tuyên bố, tuyên ngôn
그 조항은 실질적인 효력보다는 선언적 의미가 강하다.
Điều khoản đó mang ý nghĩa tuyên bố hơn là hiệu lực thực chất.
그의 발언은 정책이라기보다 선언적인 것에 가까웠다.
Phát biểu của anh ấy gần với một lời tuyên bố hơn là một chính sách thực sự.
선정적
seonjeongjeok
khêu gợi, giật gân
그 광고는 지나치게 선정적이라는 비판을 받았다.
Quảng cáo đó đã bị chỉ trích vì quá khiêu gợi.
일부 언론의 선정적인 보도가 사회 문제로 지적되었다.
Việc đưa tin giật gân của một số cơ quan truyền thông đã bị chỉ ra là một vấn đề xã hội.
선제적
seonjejeok
sự ra tay trước, đánh phủ đầu
우리 팀은 선제적으로 상대의 공격을 막아 냈다.
Đội chúng tôi đã chủ động chặn đứng cuộc tấn công của đối phương trước.
정부는 위기에 대응해 선제적인 조치를 발표했다.
Chính phủ đã công bố các biện pháp phòng ngừa chủ động để ứng phó với khủng hoảng.
선진적
seonjinjeok
tiên tiến, tiến bộ
이 회사는 선진적인 기술로 유명하다.
Công ty này nổi tiếng với công nghệ tiên tiến.
그 나라의 복지 제도는 선진적이라고 평가받는다.
Chế độ phúc lợi của nước đó được đánh giá là tiên tiến.
선천적
seoncheonjeok
bẩm sinh
그는 선천적인 재능을 타고났다.
Anh ấy sinh ra đã có tài năng bẩm sinh.
의사는 아이의 심장병이 선천적임을 확인했다.
Bác sĩ đã xác nhận bệnh tim của đứa trẻ là bẩm sinh.
선택적
seontaekjjeok
chọn lọc, tùy chọn
이 수업은 선택적인 과목이라서 듣지 않아도 된다.
Môn học này là môn tự chọn nên không học cũng được.
회의 참석 여부는 선택적이다.
Việc tham dự cuộc họp hay không là tùy chọn.
선풍적
seonpungjeok
gây sốt, gây chấn động
그 노래는 선풍적인 인기를 끌었다.
Bài hát đó đã tạo nên cơn sốt gây tiếng vang lớn.
새로운 스마트폰은 출시되자마자 선풍적이었다.
Chiếc điện thoại thông minh mới vừa ra mắt đã gây sốt ngay lập tức.
선하다
seonhada
hiện rõ trước mắt (như đang tận mắt thấy)
돌아가신 할머니의 얼굴이 아직도 눈에 선하다.
Gương mặt của bà tôi đã mất vẫn còn hiện lên rõ ràng trước mắt.
그는 마음이 선한 사람으로 소문이 나 있다.
Anh ấy nổi tiếng là người có tấm lòng lương thiện.
성공적
seonggongjeok
tính thành công
이번 행사는 성공적이었다는 평가를 받았다.
Sự kiện lần này được đánh giá là thành công.
그는 성공적인 사업가로 알려져 있다.
Anh ấy được biết đến như một doanh nhân thành đạt.
세계사적
segyesajeok
có ý nghĩa lịch sử thế giới
이 발견은 세계사적인 의미를 지닌다.
Phát hiện này mang ý nghĩa đối với lịch sử thế giới.
그것은 세계사적 사건으로 기록되었다.
Điều đó đã được ghi nhận là một sự kiện mang tầm lịch sử thế giới.
세부적
sebujeok
chi tiết, tỉ mỉ
계획을 세울 때는 세부적인 부분까지 신경 써야 한다.
Khi lập kế hoạch, cần phải chú ý đến cả những chi tiết nhỏ nhặt.
이 보고서는 매우 세부적이다.
Báo cáo này rất chi tiết.
세속적
sesokjjeok
thế tục, trần tục
그는 세속적인 성공보다 마음의 평화를 중시한다.
Anh ấy coi trọng sự bình an trong tâm hồn hơn thành công trần tục.
수도자는 세속적인 삶을 떠나 수도원으로 들어갔다.
Người tu sĩ đã rời bỏ cuộc sống trần tục để vào tu viện.
세습적
seseupjjeok
cha truyền con nối, thế tập
그 가문은 세습적인 지위를 오랫동안 유지해 왔다.
Dòng họ đó đã duy trì địa vị thế tập trong thời gian dài.
이 제도는 세습적인 성격이 강하다는 비판을 받는다.
Chế độ này bị chỉ trích là mang tính cha truyền con nối quá mạnh.
셋째
setjjae
thứ ba
그는 삼 남매 중 셋째 아들이다.
Anh ấy là con trai thứ ba trong ba anh chị em.
줄을 서서 셋째까지 상품을 받았다.
Mọi người xếp hàng và ba người đầu tiên đã nhận được quà.
아이들 수를 세어 보니 셋째였다.
Đếm số trẻ con thì được ba đứa.
소모적
somojeok
hao tổn, tiêu hao sức lực
그 논쟁은 소모적인 싸움으로 번졌다.
Cuộc tranh luận đó đã lan thành một trận cãi vã tốn công vô ích.
감정 소모적인 관계는 건강에 좋지 않다.
Mối quan hệ tiêu hao cảm xúc không tốt cho sức khỏe.
소박하다
sobakada
giản dị, mộc mạc, khiêm tốn
그녀는 소박한 옷차림으로 결혼식에 참석했다.
Cô ấy đã mặc trang phục giản dị đến dự đám cưới.
옛이야기에서 남편이 아내를 소박하는 장면이 나온다.
Trong câu chuyện cổ có cảnh người chồng ruồng bỏ vợ mình.
소소하다
sosohada
nhỏ nhặt, vụn vặt
우리는 소소한 일상을 함께 나누며 행복을 느꼈다.
Chúng tôi cảm thấy hạnh phúc khi cùng nhau chia sẻ những chuyện nhỏ nhặt thường ngày.
이번 달 수입은 소소해서 저축하기 어려웠다.
Thu nhập tháng này ít ỏi nên khó mà tiết kiệm được.
소시민적
sosiminjeok
tính tiểu tư sản (ôn hòa, thiếu quyết đoán)
그의 태도는 지나치게 소시민적이라는 비판을 받았다.
Thái độ của anh ta bị chỉ trích là quá tiểu tư sản.
소설은 한 소시민적 인물의 삶을 그렸다.
Cuốn tiểu thuyết đã khắc họa cuộc đời của một nhân vật tiểu tư sản.
소신
sosin
kẻ hạ thần (cổ ngữ, khi tâu vua)
신하는 임금 앞에서 소신의 생각은 이렇습니다라고 아뢰었다.
Vị bề tôi đã tâu trước nhà vua rằng «suy nghĩ của kẻ hèn này là như vậy».
그는 자신의 소신을 굽히지 않았다.
Anh ấy không hề lay chuyển niềm tin vững chắc của mình.
속물적
songmuljeok
trưởng giả, thực dụng vật chất
그는 돈만 좇는 속물적인 사람이다.
Anh ta là một kẻ trọng vật chất, chỉ chạy theo đồng tiền.
그런 태도는 너무 속물적이다.
Thái độ như vậy thật quá trọng vật chất.
속성
soksseong
thuộc tính, tính chất (vốn có)
물의 속성 중 하나는 높은 곳에서 낮은 곳으로 흐르는 것이다.
Một trong những đặc tính của nước là chảy từ nơi cao xuống nơi thấp.
그는 속성으로 운전을 배웠다.
Anh ấy đã học lái xe theo khóa học cấp tốc.
수동
sudong
thủ công, vận hành bằng tay
이 차는 수동 변속기를 사용한다.
Chiếc xe này dùng hộp số sàn.
그는 회의에서 항상 수동적인 태도를 보였다.
Anh ấy luôn thể hiện thái độ bị động trong các cuộc họp.
수량적
suryangjeok
định lượng, về mặt số lượng
이 연구는 수량적 분석에 초점을 맞췄다.
Nghiên cứu này tập trung vào phân tích định lượng.
품질보다 수량적인 면을 더 중시했다.
Họ coi trọng khía cạnh số lượng hơn là chất lượng.
수상하다
susanghada
nhận giải thưởng
그 영화는 이번 영화제에서 대상을 수상했다.
Bộ phim đó đã giành giải đặc biệt tại liên hoan phim lần này.
그의 행동이 오늘따라 수상하다.
Hành động của anh ta hôm nay đặc biệt đáng ngờ.
수세적
susejeok
phòng thủ, thế thủ
팀은 후반전 내내 수세적인 경기를 펼쳤다.
Đội đã chơi phòng thủ suốt cả hiệp hai.
그의 태도는 지나치게 수세적이었다.
Thái độ của anh ấy quá thiên về phòng thủ.
수용적
suyongjeok
dễ tiếp thu, cởi mở tiếp nhận
그는 새로운 의견에 수용적인 자세를 보였다.
Anh ấy đã thể hiện thái độ sẵn sàng tiếp nhận đối với ý kiến mới.
교육 방식이 점점 더 수용적으로 변하고 있다.
Phương thức giáo dục đang ngày càng trở nên cởi mở, dễ tiếp nhận hơn.
수적
sujeok
về mặt số lượng, số học
우리 팀은 수적으로 상대팀보다 열세였다.
Đội chúng tôi yếu thế hơn về mặt số lượng so với đội đối phương.
이 문제는 수적인 접근이 필요하다.
Vấn đề này cần được tiếp cận theo hướng số liệu.
수직적
sujikjjeok
tính thứ bậc, theo chiều dọc
이 회사의 조직 구조는 수직적이다.
Cơ cấu tổ chức của công ty này mang tính thứ bậc dọc.
그는 수직적 관계보다 수평적 관계를 선호한다.
Anh ấy thích mối quan hệ bình đẳng ngang hàng hơn là quan hệ thứ bậc trên dưới.
수평적
supyeongjeok
tính bình đẳng, theo chiều ngang
새로운 회사는 수평적인 문화를 지향한다.
Công ty mới hướng đến văn hóa bình đẳng ngang hàng.
그들은 수평적 관계를 유지하려고 노력했다.
Họ đã cố gắng duy trì mối quan hệ bình đẳng ngang hàng.
수학적
suhakjjeok
toán học
그는 수학적 사고력이 뛰어났다.
Anh ấy có khả năng tư duy toán học xuất sắc.
이 문제는 수학적으로 접근해야 한다.
Vấn đề này cần được tiếp cận theo hướng toán học.
숙명적
sungmyeongjeok
định mệnh, số mệnh đã an bài
두 사람은 숙명적 만남을 가졌다.
Hai người đã có một cuộc gặp gỡ định mệnh.
그의 삶은 숙명적으로 느껴졌다.
Cuộc đời anh ấy khiến người ta cảm thấy như một định mệnh.
순
sun
thuần, nguyên chất
이 반지는 순금으로 만들어졌다.
Chiếc nhẫn này được làm từ vàng nguyên chất.
그건 순 거짓말이었다.
Đó hoàn toàn là một lời nói dối.
봄이 되니 나뭇가지에서 새순이 돋았다.
Mùa xuân đến, những chồi non đã nhú lên trên cành cây.
순리적
sullijeok
hợp lẽ tự nhiên, thuận theo lẽ thường
그의 결정은 매우 순리적이었다.
Quyết định của anh ấy rất hợp lẽ tự nhiên.
회사는 순리적 절차에 따라 문제를 해결했다.
Công ty đã giải quyết vấn đề theo trình tự hợp lý.
순순하다
sunsunhada
hiền lành, ngoan ngoãn
그 강아지는 성격이 순순해서 다루기 쉽다.
Chú chó đó có tính cách ngoan ngoãn nên dễ chăm sóc.
선생님은 순순한 말투로 학생을 타일렀다.
Thầy giáo đã dịu dàng khuyên bảo học sinh.
순순히
sunsunhi
một cách ngoan ngoãn, hiền lành
그는 경찰의 지시에 순순히 따랐다.
Anh ấy đã ngoan ngoãn tuân theo chỉ thị của cảnh sát.
그녀는 아이에게 순순히 이야기했다.
Cô ấy đã nói chuyện nhẹ nhàng với đứa trẻ.
순종적
sunjongjeok
tính ngoan ngoãn, phục tùng
그는 지나치게 순종적이라는 평가를 받았다.
Anh ấy bị đánh giá là quá ngoan ngoãn phục tùng.
그녀는 순종적 태도로 명령을 따랐다.
Cô ấy đã tuân theo mệnh lệnh với thái độ phục tùng.
스무째
seumujjae
thứ hai mươi
그녀는 대회에서 스무째로 입장했다.
Cô ấy đã vào sân thi đấu ở vị trí thứ hai mươi.
오늘은 이 행사의 스무째 날이다.
Hôm nay là ngày thứ hai mươi của sự kiện này.
습관적
seupkkwanjeok
theo thói quen, có tính lặp lại
그는 습관적 지각으로 상사에게 지적을 받았다.
Anh ấy đã bị cấp trên nhắc nhở vì thói quen đi muộn thường xuyên.
손톱을 물어뜯는 것이 습관적이 되어 버렸다.
Việc cắn móng tay đã trở thành một thói quen.
시각적
sigakjjeok
thị giác, hình ảnh
이 광고는 시각적 효과가 뛰어나다.
Quảng cáo này có hiệu ứng thị giác vô cùng ấn tượng.
그 그림은 매우 시각적이다.
Bức tranh đó rất mang tính thị giác.
시간적
siganjeok
tính thời gian, liên quan đến thời gian
그 계획은 시간적으로 무리가 있었다.
Kế hoạch đó gặp khó khăn về mặt thời gian.
우리는 시간적 여유가 없어서 급히 떠났다.
Chúng tôi không có thời gian dư dả nên đã vội vã lên đường.
시기적
sigijeok
liên quan đến thời điểm
그 발표는 시기적으로 적절했다.
Thông báo đó đúng thời điểm.
이번 투자는 시기적 조건이 좋았다.
Khoản đầu tư lần này có điều kiện thời điểm thuận lợi.
시대적
sidaejeok
đặc trưng của thời đại
이 영화는 시대적 배경을 잘 보여 준다.
Bộ phim này thể hiện rõ bối cảnh thời đại.
그 유행은 매우 시대적인 현상이었다.
Trào lưu đó là một hiện tượng mang đậm dấu ấn thời đại.
시범적
sibeomjeok
tính minh họa, mẫu mực
이 정책은 아직 시범적인 단계에 있다.
Chính sách này vẫn đang ở giai đoạn thử nghiệm.
학교는 시범적 수업을 진행했다.
Nhà trường đã tổ chức một tiết học mẫu.
시적
sijeok
tính thơ, chất thơ
그의 문장은 매우 시적이다.
Văn phong của anh ấy rất giàu chất thơ.
그녀는 시적 표현을 즐겨 사용한다.
Cô ấy thích sử dụng những cách diễn đạt giàu chất thơ.
시험적
siheomjeok
thử nghiệm, thí điểm
이 제품은 시험적 판매 단계에 있다.
Sản phẩm này đang ở giai đoạn bán thử nghiệm.
그 정책은 아직 시험적인 수준이다.
Chính sách đó vẫn đang ở mức thử nghiệm.
신경질적
singyeongjiljeok
hay cáu gắt, dễ nổi nóng
그는 신경질적 반응을 보이며 화를 냈다.
Anh ấy đã phản ứng cáu kỉnh và nổi giận.
요즘 그의 태도가 매우 신경질적이다.
Dạo này thái độ của anh ấy rất hay cáu gắt.
신기하다
singihada
kỳ diệu, đáng kinh ngạc
이 기계는 정말 신기하게 작동한다.
Chiếc máy này hoạt động thật kỳ diệu.
아이는 눈을 처음 보고 신기해했다.
Đứa trẻ tỏ ra ngạc nhiên thích thú khi lần đầu thấy tuyết.
신사적
sinsajeok
lịch lãm, quân tử
그는 항상 신사적 태도로 사람들을 대한다.
Anh ấy luôn đối xử với mọi người bằng thái độ lịch thiệp.
그의 행동은 매우 신사적이었다.
Hành động của anh ấy rất lịch thiệp, đúng mực.
신세대적
sinsedaejeok
đặc trưng của thế hệ mới
그 광고는 신세대적 감각을 잘 살렸다.
Quảng cáo đó đã thể hiện tốt gu thẩm mỹ của thế hệ mới.
그녀의 패션은 매우 신세대적이다.
Phong cách thời trang của cô ấy rất theo kiểu thế hệ mới.
신적
sinjeok
thần thánh, siêu phàm
그의 연기는 신적 경지에 이르렀다.
Diễn xuất của anh ấy đã đạt đến cảnh giới thần thánh.
그 조각상은 매우 신적인 느낌을 준다.
Bức tượng đó mang lại cảm giác vô cùng thần thánh.
실리적
sillijeok
tính thực dụng, vụ lợi
그의 결정은 매우 실리적이었다.
Quyết định của anh ấy rất thực dụng.
회사는 실리적 관점에서 그 계약을 검토했다.
Công ty đã xem xét hợp đồng đó dưới góc độ thực lợi.
실무적
silmujeok
thực tiễn, thực hành công việc
그는 실무적 경험이 풍부하다.
Anh ấy có kinh nghiệm thực tiễn dày dặn.
이 교육은 매우 실무적이다.
Chương trình đào tạo này mang tính thực hành rất cao.
실용적
siryongjeok
thực dụng, hữu ích
그녀는 실용적 이유로 작은 차를 선택했다.
Cô ấy đã chọn xe nhỏ vì lý do thực dụng.
이 디자인은 예쁘면서도 실용적이다.
Thiết kế này vừa đẹp vừa thực dụng.
실제적
siljejeok
tính thực tế, đúng như thực tế
그 계획은 매우 실제적이다.
Kế hoạch đó rất thực tế.
우리는 실제적 문제부터 해결해야 한다.
Chúng ta cần giải quyết những vấn đề thực tế trước tiên.
실존적
siljonjeok
tính hiện sinh
그의 글은 매우 실존적이다.
Bài viết của anh ấy mang đậm tính hiện sinh.
그는 실존적 고민에 빠졌다.
Anh ấy đã rơi vào những trăn trở mang tính hiện sinh.
실증적
siljeungjeok
thực chứng, dựa trên bằng chứng
그 이론은 실증적 연구로 뒷받침되었다.
Học thuyết đó được củng cố bởi nghiên cứu thực chứng.
이 논문의 접근법은 매우 실증적이다.
Cách tiếp cận của luận văn này mang tính thực chứng rất cao.
실질적
siljiljeok
thực chất, đúng với nội dung thực tế
정부는 실질적 지원책을 발표했다.
Chính phủ đã công bố biện pháp hỗ trợ thực chất.
그 변화는 매우 실질적이다.
Sự thay đổi đó mang tính thực chất rất rõ rệt.
실천적
silcheonjeok
mang tính thực hành, hướng đến hành động
그는 실천적 방법으로 문제를 해결했다.
Anh ấy đã giải quyết vấn đề bằng phương pháp mang tính hành động cụ thể.
이 수업은 이론보다 실천적이다.
Tiết học này thiên về thực hành hơn là lý thuyết.
실험적
silheomjeok
thực nghiệm (khoa học)
이 결과는 실험적 방법으로 얻어졌다.
Kết quả này thu được bằng phương pháp thực nghiệm.
그 연구는 매우 실험적이다.
Nghiên cứu đó mang tính thực nghiệm rất cao.
심리적
simnijeok
tâm lý
그는 심리적 압박을 크게 느꼈다.
Anh ấy đã cảm nhận áp lực tâm lý rất lớn.
그 증상은 심리적인 것이다.
Triệu chứng đó mang tính tâm lý.
심적
simjeok
tính tinh thần, tâm lý
그 소식은 매우 심적인 충격이었다.
Tin đó là một cú sốc tinh thần rất lớn.
그녀는 심적 부담을 크게 느꼈다.
Cô ấy đã cảm thấy gánh nặng tâm lý rất lớn.
쑥
ssuk
ngải cứu (một loại cỏ dại)
할머니는 봄마다 들에서 쑥을 캐서 떡을 만드셨다.
Cứ vào mùa xuân, bà tôi lại hái ngải cứu ngoài đồng để làm bánh gạo.
그는 주머니에 손을 쑥 넣었다.
Anh ấy thọc tay sâu vào túi quần.
아홉째
ahopjjae
thứ chín
이 줄에서 아홉째 자리에 앉아 주세요.
Xin hãy ngồi vào chỗ thứ chín trong hàng này.
참석자를 세어 보니 아홉째였다.
Đếm số người tham dự thì có chín người.
발표 순서는 아홉째부터 시작한다.
Thứ tự phát biểu sẽ bắt đầu từ người thứ chín.
악마적
angmajeok
quỷ quái, ma quái
그의 웃음에는 악마적인 무언가가 느껴졌다.
Trong nụ cười của anh ta có cảm giác của một điều gì đó mang tính quỷ dữ.
그 캐릭터는 악마적인 것을 상징한다.
Nhân vật đó tượng trưng cho những thứ mang tính quỷ dữ.
악의적
aguijeok
ác ý, có dụng ý xấu
기사에는 악의적인 소문이 그대로 실렸다.
Bài báo đã đăng nguyên văn những tin đồn ác ý.
그의 댓글은 악의적인 것이 분명했다.
Bình luận của anh ta rõ ràng mang tính ác ý.
안정적
anjeongjeok
ổn định
그는 안정적인 직장을 갖고 싶어 한다.
Anh ấy muốn có một công việc ổn định.
이 회사의 재정은 안정적인 편이다.
Tình hình tài chính của công ty này khá ổn định.
암묵적
ammukjjeok
ngầm, ngầm hiểu (không nói ra)
두 회사 사이에는 암묵적인 합의가 있었다.
Giữa hai công ty đã có một thỏa thuận ngầm.
그의 침묵은 암묵적인 동의로 받아들여졌다.
Sự im lặng của anh ấy được xem như một sự đồng ý ngầm.
압도적
apttojeok
áp đảo
그 팀은 압도적인 실력 차이로 우승했다.
Đội đó đã giành chiến thắng với khoảng cách trình độ áp đảo.
선수의 기록은 압도적이었다.
Thành tích của vận động viên đó thật vượt trội áp đảo.
야만적
yamanjeok
man rợ, dã man
그 행동은 너무 야만적이었다.
Hành động đó thật quá dã man.
전쟁은 야만적인 것이었다.
Chiến tranh là một điều dã man.
야성적
yaseongjeok
hoang dã, hoang dại
그는 야성적인 매력을 지녔다.
Anh ấy sở hữu một sức hút hoang dã.
그녀의 눈빛은 야성적이었다.
Ánh mắt của cô ấy toát lên vẻ hoang dã.
양성
yangseong
tính dương (đối lập với âm)
이 성분은 양성의 기운을 가진다고 한다.
Người ta nói thành phần này mang năng lượng dương tính.
이 화장실은 양성이 함께 사용한다.
Nhà vệ sinh này dùng chung cho cả hai giới.
회사는 신입 사원 양성에 힘쓰고 있다.
Công ty đang nỗ lực đào tạo nhân viên mới.
양심적
yangsimjeok
có lương tâm, tận tâm
그는 양심적인 사업가로 알려져 있다.
Anh ấy được biết đến là một doanh nhân có lương tâm.
그의 행동은 양심적이었다.
Hành động của anh ấy rất có lương tâm.
양적
yangjeok
về mặt số lượng, định lượng
양적 성장보다 질적 성장이 중요하다.
Tăng trưởng về chất quan trọng hơn tăng trưởng về lượng.
이 조사는 양적인 분석에 초점을 맞췄다.
Cuộc khảo sát này tập trung vào phân tích định lượng.
억압적
eogapjjeok
áp bức, đàn áp
그 정부는 억압적인 정책을 펼쳤다.
Chính phủ đó đã thực thi các chính sách áp bức.
그의 태도는 억압적이었다.
Thái độ của anh ta mang tính áp bức.
언어적
eoneojeok
về mặt ngôn ngữ
두 나라는 언어적 차이가 크다.
Hai nước có sự khác biệt lớn về ngôn ngữ.
이 문제는 언어적인 것이다.
Vấn đề này mang tính ngôn ngữ.
역동적
yeokttongjeok
năng động, sôi động
이 도시는 역동적인 에너지로 가득하다.
Thành phố này tràn đầy năng lượng sôi động.
그의 몸짓은 역동적이었다.
Cử chỉ của anh ấy rất sôi động.
역사적
yeokssajeok
lịch sử, mang tính lịch sử
이곳은 역사적 의미가 있는 장소이다.
Đây là nơi có ý nghĩa lịch sử.
그 사건은 매우 역사적인 것이었다.
Sự kiện đó mang tính lịch sử sâu sắc.
역설적
yeoksseoljeok
nghịch lý
그것은 역설적인 결과를 낳았다.
Điều đó đã dẫn đến một kết quả nghịch lý.
그의 성공은 역설적이었다.
Thành công của anh ấy mang tính nghịch lý.
연속적
yeonsokjjeok
liên tục, liên tiếp
그는 연속적인 실패에도 포기하지 않았다.
Anh ấy không bỏ cuộc dù liên tiếp thất bại.
이 과정은 연속적인 것이다.
Quá trình này mang tính liên tục.
연쇄적
yeonswaejeok
dây chuyền, liên hoàn
그 사고는 연쇄적인 충돌로 이어졌다.
Vụ tai nạn đó đã dẫn đến một vụ va chạm liên hoàn.
여러 사건이 연쇄적으로 일어났다.
Nhiều sự việc đã xảy ra liên tiếp thành chuỗi.
연역적
yeonyeokjjeok
diễn dịch (suy luận từ cái chung đến kết luận cụ thể)
이 논문은 연역적 방법으로 논리를 전개해요.
Bài luận này triển khai lập luận theo phương pháp diễn dịch.
결론을 내리는 방식이 연역적이에요.
Cách rút ra kết luận mang tính diễn dịch.
열광적
yeolgwangjeok
cuồng nhiệt, phấn khích tột độ (nhảy cẫng lên vì vui mừng hay phấn khích)
팬들은 열광적 환호를 보냈어요.
Người hâm mộ đã gửi những tiếng reo hò cuồng nhiệt.
콘서트장의 분위기가 열광적이었어요.
Bầu không khí tại địa điểm hòa nhạc thật cuồng nhiệt.
열성적
yeolseongjeok
tận tâm, nhiệt thành (dồn hết sự chân thành vào việc gì đó)
그는 열성적 지지자로 유명해요.
Anh ấy nổi tiếng là người ủng hộ nhiệt thành.
봉사 활동에 참여하는 태도가 열성적이었어요.
Thái độ tham gia hoạt động tình nguyện của cô ấy rất nhiệt thành.
열정적
yeoljeongjeok
đầy nhiệt huyết, say mê (có tình cảm nồng nhiệt với điều gì đó và nỗ lực hết mình)
그녀는 열정적 무용수로 유명해요.
Cô ấy nổi tiếng là vũ công đầy đam mê.
그의 연설은 매우 열정적이었어요.
Bài phát biểu của anh ấy rất đầy nhiệt huyết.
열째
yeoljjae
thứ mười
그는 줄에서 열째로 서 있었어요.
Anh ấy đứng thứ mười trong hàng.
오늘로 열째 되는 날이에요.
Hôm nay là ngày thứ mười tính từ lúc bắt đầu.
염세적
yeomsejeok
yếm thế, chán ghét cuộc đời (nhìn đời tiêu cực và chán ghét nó)
그는 염세적 세계관을 가지고 있어요.
Anh ấy có một cái nhìn bi quan về thế giới.
그의 태도는 점점 염세적이 되었어요.
Thái độ của anh ấy dần trở nên bi quan.
엽기적
yeopkkijeok
quái dị, kỳ quặc rùng rợn (thấy hứng thú với những điều bất thường, kỳ lạ)
그 영화는 엽기적 소재로 화제가 됐어요.
Bộ phim đó trở thành đề tài bàn tán vì nội dung kỳ quái.
그의 행동이 너무 엽기적이었어요.
Hành động của anh ta quá kỳ quặc.
영구적
yeonggujeok
vĩnh viễn (tiếp diễn mãi mãi không thay đổi, dù thời gian trôi qua bao lâu)
이 치료는 영구적 효과가 있어요.
Phương pháp điều trị này có hiệu quả vĩnh viễn.
그 손상은 영구적이 될 수도 있어요.
Tổn thương đó có thể trở thành vĩnh viễn.
영속적
yeongsokjjeok
trạng thái vĩnh cửu, sự trường tồn (tiếp diễn mãi mãi)
평화는 영속적이어야 해요.
Hòa bình phải là vĩnh viễn.
그들은 영속적 우정을 약속했어요.
Họ đã hứa hẹn một tình bạn bền vững mãi mãi.
영적
yeongjeok
tâm linh, thuộc về tinh thần (liên quan đến tâm hồn hơn là thể xác)
명상은 영적 성장에 도움이 돼요.
Thiền định giúp ích cho sự trưởng thành về tâm linh.
그 경험은 매우 영적이었어요.
Trải nghiệm đó rất mang tính tâm linh.
예닐곱
yenilgop
sáu bảy, khoảng sáu hoặc bảy
교실에 예닐곱 명의 학생이 있었어요.
Trong lớp có khoảng sáu bảy học sinh.
예술적
yesuljeok
nghệ thuật, mang tính nghệ thuật (có những phẩm chất của nghệ thuật)
그 건물은 예술적 가치가 높아요.
Tòa nhà đó có giá trị nghệ thuật cao.
그녀의 손글씨는 정말 예술적이에요.
Chữ viết tay của cô ấy thật sự rất nghệ thuật.
예외적
yeoejeok
ngoại lệ (đi chệch khỏi quy tắc hay ví dụ chung)
이번 결정은 예외적 조치였어요.
Quyết định lần này là một biện pháp ngoại lệ.
그의 경우는 예외적이었어요.
Trường hợp của anh ấy là ngoại lệ.
오만
oman
rất nhiều, đủ loại (cách nói cổ chỉ số lượng lớn)
오만 가지 생각이 머릿속을 스쳤어요.
Muôn vàn suy nghĩ lướt qua trong đầu tôi.
그의 오만한 태도가 사람들을 불쾌하게 했어요.
Thái độ kiêu ngạo của anh ta khiến mọi người khó chịu.
옳다
olta
đúng, chính xác (phù hợp với chuẩn mực)
그의 판단이 옳았어요.
Phán đoán của anh ấy đã đúng.
"옳다, 바로 그거야!"라고 외쳤어요.
Tôi đã reo lên «Đúng rồi, chính là nó đấy!».
왁자지껄하다
wakjjajikkeolhada
ồn ào náo nhiệt vì nhiều người cùng nói to
식당 안이 왁자지껄했어요.
Bên trong nhà hàng ồn ào náo nhiệt.
축제 현장이 왁자지껄했어요.
Khu vực lễ hội náo nhiệt ồn ào.
완만하다
wanmanhada
diễn ra chậm rãi (một quá trình hay xu hướng tiến triển chậm)
경제 성장 속도가 완만해졌어요.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế đã chậm lại.
이 산길은 경사가 완만해요.
Con đường núi này có độ dốc thoai thoải.
외교적
oegyojeok
ngoại giao (liên quan đến ngoại giao)
양국은 외교적 해결책을 모색했어요.
Hai nước đã tìm kiếm một giải pháp ngoại giao.
그의 발언은 매우 외교적이었어요.
Phát biểu của anh ấy rất khéo léo ngoại giao.
외면적
oemyeonjeok
bề ngoài, hình thức (chỉ liên quan đến vẻ bên ngoài)
그 변화는 외면적 개선에 불과해요.
Thay đổi đó chỉ là cải thiện bề ngoài mà thôi.
그의 태도는 외면적이었어요.
Thái độ của anh ấy chỉ mang tính bề ngoài.
외부적
oebujeok
bên ngoài (xuất hiện ở bên ngoài hoặc liên quan đến bên ngoài)
외부적 요인이 실패의 원인이었어요.
Yếu tố bên ngoài là nguyên nhân dẫn đến thất bại.
그 압박은 완전히 외부적이었어요.
Áp lực đó hoàn toàn đến từ bên ngoài.
외향적
oehyangjeok
hướng ngoại (bộc lộ ra ngoài, cởi mở)
그녀는 외향적 성격이에요.
Cô ấy có tính cách hướng ngoại.
그의 태도는 매우 외향적이었어요.
Thái độ của anh ấy rất hướng ngoại.
외형적
oehyeongjeok
liên quan đến hình dáng, vẻ ngoài
외형적 디자인이 많이 바뀌었어요.
Thiết kế bên ngoài đã thay đổi rất nhiều.
두 제품은 외형적이었지만 다른 점이 많았어요.
Hai sản phẩm giống nhau về bề ngoài nhưng có nhiều điểm khác biệt.
용기
yonggi
lòng dũng cảm, sự can đảm
그녀는 용기를 내어 발표했어요.
Cô ấy đã can đảm đứng lên thuyết trình.
음식을 용기에 담아 포장했어요.
Tôi đã đóng gói thức ăn vào hộp đựng.
우발적
ubaljeok
ngẫu nhiên, bất ngờ (xảy ra bất ngờ và do tình cờ)
그 사고는 우발적 사건이었어요.
Vụ tai nạn đó là một sự việc bất ngờ không lường trước.
그 만남은 완전히 우발적이었어요.
Cuộc gặp gỡ đó hoàn toàn là tình cờ.
우호적
uhojeok
thân thiện, hữu hảo (giữa người với người hoặc giữa các quốc gia)
두 나라는 우호적인 관계를 유지하고 있어요.
Hai nước duy trì mối quan hệ hữu nghị.
우회적
uhoejeok
vòng vo, gián tiếp (không đi thẳng vào vấn đề)
그는 우회적인 방법으로 회사에 도착했어요.
Anh ấy đã đến công ty bằng một con đường vòng.
운명적
unmyeongjeok
định mệnh, số phận đã an bài (đã được định trước bởi số phận)
그들의 만남은 운명적이었어요.
Cuộc gặp gỡ của họ là do số phận sắp đặt.
원론적
wollonjeok
mang tính nguyên tắc cơ bản, về mặt lý thuyết (liên quan đến các nguyên tắc căn bản của điều gì đó)
그건 원론적으로는 맞는 말이에요.
Xét về nguyên tắc thì điều đó đúng.
원색적
wonsaekjjeok
sặc sỡ, màu sắc chói (màu nguyên sắc đậm)
그녀는 원색적인 옷을 즐겨 입어요.
Cô ấy thích mặc quần áo có màu sắc sặc sỡ nguyên bản.
원시적
wonsijeok
nguyên thủy (vẫn ở trạng thái ban đầu, chưa phát triển)
그 부족은 아직도 원시적인 방식으로 사냥을 해요.
Bộ tộc đó vẫn săn bắn theo cách nguyên thủy.
원천적
woncheonjeok
căn nguyên, từ gốc rễ (liên quan đến chính nguồn gốc của điều gì đó)
그 문제는 원천적으로 해결해야 해요.
Vấn đề đó cần phải được giải quyết tận gốc.
원칙적
wonchikjjeok
về nguyên tắc (tuân theo các quy tắc hay chuẩn mực cơ bản)
우리 회사는 원칙적으로 야근을 금지하고 있어요.
Về nguyên tắc, công ty chúng tôi cấm làm thêm giờ.
위법적
wibeopjjeok
phạm pháp, trái pháp luật (vi phạm luật pháp)
그 회사는 위법적인 방법으로 이익을 챙겼어요.
Công ty đó đã trục lợi bằng những cách thức phạm pháp.
위생적
wisaengjeok
hợp vệ sinh (có điều kiện tốt cho sức khỏe)
이 식당은 아주 위생적으로 관리되고 있어요.
Nhà hàng này được quản lý rất hợp vệ sinh.
위선적
wiseonjeok
đạo đức giả (giả vờ tốt đẹp bề ngoài)
그의 위선적인 태도에 실망했어요.
Tôi thất vọng vì thái độ giả dối của anh ta.
위압적
wiapjjeok
áp đảo, đe nẹt (uy hiếp tinh thần người khác bằng thái độ hoặc sức mạnh đáng sợ)
그의 위압적인 목소리에 모두 조용해졌어요.
Mọi người im bặt trước giọng nói đầy uy hiếp của anh ta.
위협적
wihyeopjjeok
đe dọa, uy hiếp (khiến người khác sợ hãi qua lời nói hoặc hành động đáng sợ)
그 개는 위협적으로 짖어 댔어요.
Con chó đó sủa lên đầy đe dọa.
유교적
yugyojeok
theo Nho giáo, mang tính Nho giáo (theo hoặc liên quan đến Nho giáo)
할머니는 유교적인 가치관을 중요하게 생각하세요.
Bà tôi coi trọng những giá trị Nho giáo.
유기적
yugijeok
hữu cơ, gắn kết chặt chẽ (các phần liên quan mật thiết, tạo thành một thể thống nhất không thể tách rời)
팀의 모든 부서가 유기적으로 협력해야 해요.
Mọi bộ phận trong đội phải hợp tác một cách hữu cơ.
유동적
yudongjeok
biến động, linh hoạt (liên tục trôi chảy, vận động hoặc thay đổi)
일정은 아직 유동적이에요.
Lịch trình vẫn còn chưa cố định.
유리하다
yurihada
có lợi, thuận lợi
이 조건은 우리 회사에 더 유리해요.
Những điều kiện này có lợi hơn cho công ty chúng tôi.
오래된 벽지가 벽에서 유리되었어요.
Giấy dán tường cũ đã bong ra khỏi tường.
유사
yusa
thời kỳ bắt đầu có sử liệu (khi văn minh nhân loại phát triển và lịch sử bắt đầu được ghi chép)
유사 이전의 시대를 선사 시대라고 불러요.
Thời kỳ trước khi có sử được gọi là thời tiền sử.
두 사건은 여러 면에서 유사가 있어요.
Hai sự việc có nhiều điểm tương đồng.
유수
yusu
hàng đầu, xuất sắc (nổi bật hoặc ưu tú đáng kể trong một lĩnh vực nào đó)
이 회사는 세계 유수의 기업 중 하나예요.
Công ty này là một trong những tập đoàn hàng đầu thế giới.
유수와 같이 세월이 빠르게 흘렀어요.
Thời gian trôi nhanh như dòng nước chảy.
유연하다
yuyeonhada
điềm tĩnh, ung dung, không vội vã
그는 어떤 상황에서도 유연하게 대처해요.
Anh ấy xử lý mọi tình huống một cách bình tĩnh, ung dung.
요가를 하면 몸이 유연해져요.
Tập yoga giúp cơ thể trở nên dẻo dai.
유연히
yuyeonhi
một cách mềm mại, linh hoạt
그녀는 몸을 유연히 움직였어요.
Cô ấy di chuyển cơ thể một cách mềm mại.
그는 위기 상황에서도 유연히 행동했어요.
Anh ấy vẫn hành động điềm tĩnh ngay cả trong tình huống nguy cấp.
유형
yuhyeong
loại hình, phạm trù (nhóm sự vật có tính chất hoặc đặc điểm tương tự nhau)
이 문제는 자주 나오는 유형이에요.
Bài toán này là dạng thường xuất hiện.
특허권은 유형 자산이 아니라 무형 자산이에요.
Quyền sáng chế là tài sản vô hình chứ không phải tài sản hữu hình.
유형적
yuhyeongjeok
có tính loại hình (thuộc về, hoặc tạo thành, một phạm trù hay loại hình nhất định)
이 소설의 인물들은 유형적인 특징을 보여요.
Các nhân vật trong tiểu thuyết này mang những đặc điểm kiểu mẫu.
유혹적
yuhokjjeok
quyến rũ, hấp dẫn (có phẩm chất chiếm lấy trái tim hay tâm trí của ai đó)
디저트 가게에서 유혹적인 냄새가 났어요.
Từ tiệm bánh ngọt tỏa ra mùi thơm quyến rũ.
유희적
yuhuijeok
vui đùa, mang tính giải trí (chơi đùa và vui vẻ)
이 수업은 유희적인 활동으로 진행돼요.
Lớp học này được tổ chức bằng những hoạt động mang tính vui chơi.
윤리적
yullijeok
có đạo đức, mang tính đạo đức (liên quan đến, hoặc tuân theo, các chuẩn mực hành vi đúng đắn mà một người nên giữ)
이 실험은 윤리적으로 문제가 있어요.
Thí nghiệm này có vấn đề về mặt đạo đức.
율동적
yuldongjeok
có nhịp điệu (chuyển động của người hoặc vật lặp lại đều đặn và hài hòa theo những khoảng thời gian nhất định)
무용수들이 율동적으로 몸을 움직였어요.
Các vũ công đã chuyển động cơ thể một cách nhịp nhàng.
음성적
eumseongjeok
ngấm ngầm, che giấu (không thể hiện công khai mà giấu kín một cách bí mật)
그 거래는 음성적으로 이루어졌어요.
Giao dịch đó được thực hiện một cách bí mật ngầm.
의
ui
nghĩa, chính nghĩa (con đường đúng đắn mà con người nên giữ gìn và noi theo)
그는 의를 중요하게 여기며 살아왔어요.
Ông ấy sống mà luôn coi trọng đạo nghĩa.
의도적
uidojeok
có chủ ý, cố ý (làm điều gì đó một cách cố ý để đạt được kế hoạch hay ý định nhất định)
그는 의도적으로 그 질문을 피했어요.
Anh ấy đã cố tình né tránh câu hỏi đó.
의례적
uiryejeok
mang tính nghi lễ, qua loa (phù hợp với hình thức và trình tự cố định khi tổ chức một sự kiện)
그의 인사는 그냥 의례적인 말이었어요.
Lời chào của anh ta chỉ là câu nói xã giao thông thường.
의무적
uimujeok
bắt buộc, có tính nghĩa vụ (điều gì đó phải được thực hiện)
안전벨트 착용은 의무적이에요.
Việc thắt dây an toàn là bắt buộc.
의식적
uisikjjeok
có ý thức, cố ý (làm điều gì đó một cách cố ý, nhận thức rõ việc mình đang làm)
그녀는 의식적으로 그를 피하고 있었어요.
Cô ấy đã cố tình tránh mặt anh ta.
의욕적
uiyokjjeok
hăng hái, đầy nhiệt huyết (tràn đầy ý chí hay khát khao chủ động làm điều gì đó)
신입 사원은 의욕적으로 일을 배우고 있어요.
Nhân viên mới đang hăng hái học việc.
의존적
uijonjeok
phụ thuộc, lệ thuộc
결혼 전에는 내가 이렇게 무능력하고 의존적 존재가 될 줄 몰랐다.
Trước khi kết hôn, tôi không ngờ mình lại trở thành một người vô năng và phụ thuộc như thế này.
의지
uiji
ý chí
우리 선수들은 이번 월드컵에서도 꼭 승리하겠다는 강한 의지를 밝혔다.
Các tuyển thủ của chúng tôi đã bày tỏ ý chí mạnh mẽ quyết tâm giành chiến thắng ở kỳ World Cup lần này nữa.
나는 침대에 몸을 비스듬히 의지를 하고 앉아서 펑펑 울었다.
Tôi ngồi tựa nghiêng người vào giường và khóc nức nở.
이국적
igukjjeok
kỳ lạ, mang phong cách ngoại quốc
지수는 쌍꺼풀이 짙은 이국적 외모를 지녔다.
Jisu có vẻ ngoài mang nét ngoại lai với mí mắt hai mí đậm.
이기적
igijeok
ích kỷ
그 회사는 공장 폐수를 강에다 흘려 보내는 이기적인 행동을 일삼았다.
Công ty đó liên tục có hành vi ích kỷ khi xả nước thải nhà máy ra sông.
이기주의적
igijuuijeok
theo chủ nghĩa cá nhân, ích kỷ
부장님은 이기주의적 태도를 보인 부하를 타이르셨다.
Trưởng phòng đã khuyên bảo cấp dưới có thái độ vị kỷ.
이념적
inyeomjeok
mang tính tư tưởng, ý thức hệ
민주주의 사회는 자유와 평등의 이념적 토대 위에 세워졌다.
Xã hội dân chủ được xây dựng trên nền tảng tư tưởng về tự do và bình đẳng.
이단적
idanjeok
dị giáo, không chính thống
목사님 말씀에 비판적인 그의 이단적 성향 때문에 교인들은 그를 부담스러워했다.
Vì khuynh hướng dị giáo hay chỉ trích lời mục sư, các tín đồ cảm thấy khó chịu khi ở gần anh ta.
이례적
iryejeok
chưa từng có, khác thường
그 배우는 이례적 수상 소감으로 주목을 받았다.
Diễn viên đó thu hút sự chú ý bởi bài phát biểu nhận giải khác thường.
이상적
isangjeok
lý tưởng
이상적인 정치는 국민에 의한, 국민을 위한 정치이다.
Chính trị lý tưởng là chính trị của dân, do dân và vì dân.
이색적
isaekjjeok
độc đáo, mới lạ
민준이와 지수의 결혼식은 이색적으로 영화관에서 진행되었다.
Đám cưới của Minjun và Jisu được tổ chức một cách độc đáo tại rạp chiếu phim.
이성적
iseongjeok
lý trí, hợp lý
이성적인 지수는 감정보다는 이성에 따라 행동하는 편이다.
Jisu là người lý trí, thường hành động theo lý trí hơn là cảm xúc.
이중적
ijungjeok
hai mặt, kép
이 영화의 주인공은 인간의 이중적인 면모를 잘 보여 준다.
Nhân vật chính của bộ phim này thể hiện rõ khía cạnh hai mặt của con người.
이지적
ijijeok
trí tuệ, thông thái
나는 감정에 흔들리는 마음을 다잡고 이지적으로 판단했다.
Tôi đã trấn tĩnh tâm trí đang dao động vì cảm xúc và đưa ra phán đoán một cách sáng suốt lý trí.
이질적
ijiljeok
dị chất, không đồng nhất
처음 외국 여행을 했을 때 나는 그곳의 이질적 문화가 몹시 낯설었다.
Lần đầu đi du lịch nước ngoài, tôi thấy nền văn hóa dị biệt ở đó rất xa lạ.
이차적
ichajeok
thứ yếu, thứ hai
나는 발표 사이사이에 이해를 돕는 이차적 자료를 보여 주었다.
Giữa các phần thuyết trình, tôi đã trình bày tài liệu bổ trợ để giúp hiểu rõ hơn.
인간적
inganjeok
mang tính con người, nhân văn
부모님을 저버리는 것은 인간적 도리가 아니다.
Bỏ rơi cha mẹ không phải là đạo lý làm người.
인격적
ingyeokjjeok
mang tính nhân cách, phẩm giá
저는 인격적 대우를 받으면서 회사를 다니고 싶습니다.
Tôi muốn đi làm ở một công ty mà nhân phẩm của mình được tôn trọng.
인공적
ingongjeok
nhân tạo
이 호수는 인공적으로 조성되었다.
Hồ nước này được tạo ra một cách nhân tạo.
인도적
indojeok
nhân đạo
이산가족 문제는 이념을 떠난 인도적 관점에서 접근과 이해로 풀어야 할 것이다.
Vấn đề gia đình ly tán nên được giải quyết bằng sự tiếp cận và thấu hiểu từ góc độ nhân đạo, vượt qua ý thức hệ.
인도주의적
indojuuijeok
theo chủ nghĩa nhân đạo
정부는 인도주의적 차원에서 식량난을 겪고 있는 국가에 쌀을 지원하기로 결정했다.
Chính phủ đã quyết định hỗ trợ gạo cho quốc gia đang thiếu lương thực trên tinh thần nhân đạo.
인상
insang
sự tăng, tăng (giá cả/tiền lương)
대학생들은 매 학기 되풀이되는 등록금 인상에 항의하여 시위하였다.
Sinh viên đại học đã biểu tình phản đối việc tăng học phí lặp lại mỗi học kỳ.
내가 뉴욕에 가서 받은 인상은 활기찬 도시라는 것이었다.
Ấn tượng tôi có được khi đến New York là một thành phố tràn đầy sức sống.
민준이는 착해 보이는 인상을 가졌다.
Minjun có gương mặt trông hiền lành.
인상적
insangjeok
ấn tượng, đáng nhớ
그의 무대는 평생 잊히지 않을 인상적 무대였다.
Buổi biểu diễn của anh ấy là một sân khấu ấn tượng khó quên suốt đời.
인습적
inseupjjeok
theo thói quen cũ, bảo thủ
과거에는 남자 아이를 선호하는 인습적 사고를 지닌 사람이 많았다.
Ngày xưa có nhiều người mang tư tưởng cổ hủ thích con trai hơn.
인위적
inwijeok
nhân tạo
인위적으로 만든 섬 위에 대규모 휴양지가 건설되었다.
Một khu nghỉ dưỡng quy mô lớn đã được xây dựng trên hòn đảo nhân tạo.
인정
injeong
tình người; nhân tình
가지면 가질수록 더 욕심내는 것이 사람의 인정이다.
Càng có nhiều lại càng tham muốn hơn, đó là lẽ thường tình của con người.
그는 논문 발표로 학계에서 인정을 받고 곧 교수로 임용되었다.
Anh ấy được giới học thuật công nhận nhờ bài báo cáo và sớm được bổ nhiệm làm giáo sư.
인종적
injongjeok
liên quan đến chủng tộc
아이는 다른 아이들과 피부색이 다르다는 이유로 인종적 차별을 당했다.
Đứa trẻ bị phân biệt chủng tộc chỉ vì màu da khác với những đứa trẻ khác.
일괄적
ilgwaljeok
gộp chung, đồng loạt
정부는 이번 사고에 대한 일괄적 보상 방법을 마련했다.
Chính phủ đã chuẩn bị phương án bồi thường trọn gói cho vụ tai nạn lần này.
일률적
illyuljeok
đồng loạt, thống nhất
우리 회사는 모든 직원에게 월 십만 원씩 일률적 식비 지급을 하기로 했다.
Công ty chúng tôi quyết định trợ cấp tiền ăn đồng loạt mười vạn won mỗi tháng cho tất cả nhân viên.
일면적
ilmyeonjeok
một chiều, phiến diện
야당은 정부의 정책을 긍정적으로만 보는 여당의 일면적 평가를 비판했다.
Đảng đối lập chỉ trích đánh giá phiến diện của đảng cầm quyền khi chỉ nhìn nhận chính sách chính phủ theo hướng tích cực.
일방적
ilbangjeok
đơn phương, một chiều
지수는 선배들의 일방적 결정을 따라야 했다.
Jisu buộc phải nghe theo quyết định độc đoán của các đàn anh.
일차적
ilchajeok
sơ cấp, hàng đầu
부실 공사에 대한 책임은 일차적으로 공사를 지시한 사람에게 있다.
Trách nhiệm chính đối với công trình kém chất lượng trước hết thuộc về người đã chỉ đạo thi công.
일편
ilpyeon
một mảnh nhỏ; một mẩu
농사를 짓는 농부에게는 일편의 땅도 귀하고 소중하다.
Với người nông dân cày cấy, dù chỉ một mảnh đất nhỏ cũng quý giá và đáng trân trọng.
형은 뭐든지 자기보다 잘하는 동생이 기특하면서도 일편으로는 밉기도 했다.
Người anh vừa thấy tự hào vì em trai giỏi hơn mình mọi mặt, nhưng một mặt khác cũng có phần ghen tị.
임의적
imuijeok
tùy ý, tự do lựa chọn
학교 규정에 임의적 사항이 추가되었다.
Một điều khoản tùy ý đã được bổ sung vào quy định của trường.
입신
ipssin
đạt đến trình độ thần diệu (nhập thần)
스승님의 학문은 입신의 경지에 이르러 그 깊이를 헤아릴 수 없었다.
Học vấn của thầy đã đạt đến cảnh giới xuất thần, sâu thẳm khó lường.
유민이는 입신을 위해 일만 한 나머지 가족들도 자주 못 만났다.
Yumin chỉ mải làm việc để lập thân nên hiếm khi gặp được gia đình.
자극적
jageukjjeok
kích thích, gây kích động
후보는 자극적 발언으로 상대 후보를 흥분시켰다.
Ứng viên đã khiến đối thủ nổi giận bằng phát ngôn kích động.
자기중심적
jagijungsimjeok
lấy bản thân làm trung tâm, tự kỷ trung tâm
새로 온 부장은 모든 일을 자기중심적으로 계획한다.
Trưởng phòng mới đến lập kế hoạch mọi việc theo hướng lấy bản thân làm trung tâm.
자동적
jadongjeok
tự động
이 기계는 자동적으로 창문을 닦는다.
Cỗ máy này tự động lau cửa sổ.
자립적
jaripjjeok
tự lập
우리 회사는 투자자의 간섭이 없는 자립적 경영 구조를 추구한다.
Công ty chúng tôi theo đuổi cơ cấu quản lý tự chủ, không chịu sự can thiệp của nhà đầu tư.
자발적
jabaljeok
tự nguyện, tự phát
우리 단체가 진행하는 길거리 공연은 예술인이나 음악가들의 자발적 참여로 이루어지고 있다.
Các buổi biểu diễn đường phố do đoàn thể chúng tôi tổ chức được thực hiện nhờ sự tham gia tự nguyện của các nghệ sĩ và nhạc sĩ.
자생적
jasaengjeok
tự nhiên hình thành, tự sinh
식욕은 모든 인간이 배고플 때 생기는 자생적 욕구이다.
Thèm ăn là nhu cầu tự nhiên phát sinh khi con người đói bụng.
자연적
jayeonjeok
tự nhiên
이 강은 캐나다와 미국 사이에서 자연적 경계를 이룬다.
Con sông này tạo thành ranh giới tự nhiên giữa Canada và Mỹ.
자율적
jayuljeok
tự trị, tự chủ
자율적 의지에 따른 결정에는 책임도 따르기 마련이다.
Quyết định được đưa ra theo ý chí tự chủ cũng đương nhiên đi kèm trách nhiệm.
자의적
jauijeok
tùy tiện
법을 자의적으로 해석하고 적용해서는 안 된다.
Không được diễn giải và áp dụng luật một cách tùy tiện.
자전적
jajeonjeok
mang tính tự truyện
이 수필은 작가의 인생을 담은 책으로 자전적 성격을 띠고 있다.
Tập tản văn này chứa đựng cuộc đời của tác giả nên mang tính tự truyện.
자주적
jajujeok
tự chủ, độc lập
우리 정부는 외국의 도움 없이 문제를 해결하겠다는 자주적 자세를 취했다.
Chính phủ chúng tôi đã có lập trường tự chủ, quyết tâm giải quyết vấn đề mà không cần sự giúp đỡ của nước ngoài.
자체적
jachejeok
tự thân, tự mình
우리는 자체적 노력으로 시장에서 살아남는 데 성공했다.
Chúng tôi đã thành công sống sót trên thị trường nhờ nỗ lực tự thân.
잠재적
jamjaejeok
tiềm tàng, tiềm ẩn
우리 학교는 잠재적 발전 가능성이 있는 선수를 키우고 있다.
Trường chúng tôi đang bồi dưỡng những vận động viên có tiềm năng phát triển.
잠정적
jamjeongjeok
tạm thời
지수는 잠정적 선택을 하고 실험을 한번 시도해 보았다.
Jisu đã đưa ra lựa chọn tạm thời và thử thực hiện thí nghiệm một lần.
장기적
janggijeok
dài hạn
매년 발생하는 황사에 대한 장기적 대책이 마련되어야 한다.
Cần có biện pháp lâu dài đối phó với bụi vàng xảy ra hằng năm.
장대하다
jangdaehada
vạm vỡ, cường tráng
장대한 몸집의 경호원들이 건물 앞을 가로막고 있어 사람들이 안으로 들어갈 수 없었다.
Những vệ sĩ thân hình to lớn chắn ngang trước tòa nhà khiến mọi người không thể vào bên trong.
도심을 벗어나자 끝없는 숲이 펼쳐지며 장대한 자연이 우리를 반겼다.
Vừa ra khỏi trung tâm thành phố, khu rừng bạt ngàn hiện ra và thiên nhiên hùng vĩ chào đón chúng tôi.
저돌적
jeodoljeok
liều lĩnh, hung hăng
우리 팀의 저돌적 공세에 상대팀은 점점 우리의 전술에 말려들었다.
Trước lối tấn công liều lĩnh của đội chúng tôi, đội đối phương dần bị cuốn vào chiến thuật của chúng tôi.
적극적
jeokkkeukjjeok
tích cực, chủ động
학교 폭력 문제를 해결하기 위해서는 부모들의 적극적 협조가 중요하다.
Để giải quyết vấn đề bạo lực học đường, sự hợp tác tích cực của phụ huynh là điều quan trọng.
적대적
jeokttaejeok
thù địch
두 나라가 서로 적대적인 태도를 보이면서 협상이 결렬되었다.
Khi hai nước tỏ thái độ thù địch với nhau, các cuộc đàm phán đã đổ vỡ.
전격적
jeongyeokjjeok
bất ngờ, chớp nhoáng
김 의원이 갑작스레 전격적 사임을 발표하였다.
Nghị sĩ Kim bất ngờ tuyên bố từ chức một cách chớp nhoáng.
전근대적
jeongeundaejeok
lỗi thời, tiền hiện đại
나이가 어리다고 무조건 하대하는 것은 전근대적 생각이다.
Coi thường người khác vô điều kiện chỉ vì tuổi trẻ là một suy nghĩ lạc hậu, tiền hiện đại.
전면적
jeonmyeonjeok
toàn diện, toàn bộ
시민들은 그 문제에 대한 전면적 수사를 촉구하였다.
Người dân đã thúc giục tiến hành một cuộc điều tra toàn diện về vấn đề đó.
전설적
jeonseoljeok
huyền thoại
이 책에는 그의 나이가 이백 살 이상이었다고도 하는 전설적 이야기가 소개되어 있다.
Cuốn sách này giới thiệu câu chuyện huyền thoại kể rằng tuổi của ông ấy đã hơn hai trăm tuổi.
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →