Từ vựng tiếng Hàn — Từ vựng đời sống hằng ngày 9
300 từ thuộc chủ đề “Từ vựng đời sống hằng ngày 9”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).
종파
jongpa
giáo phái, môn phái
이 성씨는 많은 후손들을 거느리고 있어서 그 종파도 매우 다양하다.
Dòng họ này có rất nhiều hậu duệ nên các chi phái của nó cũng vô cùng đa dạng.
아빠, 우리 집안과 저 집안이 같은 핏줄이라는데 사실이에요?
Bố ơi, có đúng là gia đình mình và gia đình đó cùng chung dòng máu không ạ?
각하
gaka
sự bác bỏ; sự bác đơn
법원은 판결에 불복한 피고 측의 항소를 각하 처리하였다.
Tòa án đã bác đơn kháng cáo của bị cáo không phục phán quyết.
이번 재판에서 김 씨가 제기한 신청에 각하 결정을 내렸다.
Trong phiên tòa lần này, tòa đã ra quyết định bác đơn mà anh Kim đã đệ trình.
왜 소송이 각하가 되었나요?
Tại sao vụ kiện lại bị bác bỏ vậy?
가시고기
gasigogi
cá gai
우리 가족은 가시고기를 잡으러 물이 맑고 수풀이 많은 강으로 갔다.
Gia đình tôi đã đến con sông nước trong và nhiều cây cỏ để bắt cá gai.
나는 가시고기가 새끼가 알을 깨고 나올 때까지 알을 보호한다는 사실에 감명을 받았다.
Tôi rất ấn tượng trước sự thật rằng cá gai bảo vệ trứng cho đến khi con non nở ra.
우리 집 어항에 가시고기가 있는데 지느러미가 신기해.
Bể cá nhà tôi có nuôi cá gai, vây của nó thật kỳ lạ.
간고등어
gangodeungeo
gangodeungeo; cá thu muối
어머니는 시장에서 간고등어 한 손을 사 오셨다.
Mẹ đã mua một xâu cá thu ướp muối ở chợ về.
소금이 많이 들어갔는지 간고등어 구이가 너무 짰다.
Món cá thu ướp muối nướng quá mặn, chắc là cho nhiều muối quá.
여보, 오늘은 생선 요리가 먹고 싶네.
Mình ơi, hôm nay em thèm ăn món cá quá.
갯고랑
gaetkkorang
lạch triều
밀물과 썰물의 차이가 큰 해변은 갯고랑이 깊어서 사람이 빠질 위험이 있다.
Ở những bãi biển có sự chênh lệch lớn giữa thủy triều lên và xuống, các lạch nước trên bãi triều khá sâu nên có nguy cơ người ta bị sụt lún xuống.
거문고
geomungo
geomungo (đàn tranh sáu dây Hàn Quốc)
연주자는 손가락으로 현란하게 거문고 줄을 튕기며 연주했다.
Người nghệ sĩ đã dùng ngón tay gảy dây đàn geomungo một cách điêu luyện khi biểu diễn.
한복을 입은 사람들이 거문고 가락에 맞추어 춤을 추었다.
Những người mặc hanbok đã nhảy múa theo giai điệu của đàn geomungo.
오늘따라 거문고 음색이 좋지 않은 것 같아.
Hôm nay sao âm sắc của cây đàn geomungo nghe không hay lắm.
격납고
gyeongnapkko
nhà chứa máy bay
공군 기지 근처에서 불이 나서 일부 전투기 격납고가 파손되었다.
Xảy ra hỏa hoạn gần căn cứ không quân khiến một số nhà chứa máy bay chiến đấu bị hư hỏng.
공항의 격납고에는 정비를 마친 비행기들이 다음 비행을 기다리고 있다.
Trong nhà chứa máy bay ở sân bay, những chiếc máy bay đã bảo dưỡng xong đang chờ chuyến bay tiếp theo.
신형 헬기를 수입했다면서요?
Nghe nói đã nhập khẩu trực thăng đời mới phải không?
견고성
gyeongoseong
độ vững chắc; tính kiên cố
가구의 견고성을 높이기 위해 단단한 원목을 사용하고 못질도 더욱 꼼꼼히 했다.
Để tăng độ chắc chắn của đồ nội thất, người ta đã sử dụng gỗ nguyên khối cứng cáp và đóng đinh cẩn thận hơn.
새로 나온 휴대 전화는 기존 제품에 비해 디자인이 단순하지만 좋은 재질로 만들어 견고성이 뛰어나다는 장점이 있다.
Điện thoại di động mới ra mắt có thiết kế đơn giản hơn so với sản phẩm trước đây nhưng có ưu điểm là được làm từ chất liệu tốt nên độ bền vượt trội.
비싼 컴퓨터인데 충격에 쉽게 망가질까 봐 걱정이네요.
Đây là chiếc máy tính đắt tiền nên tôi lo nó dễ bị hỏng khi va đập.
견고히
gyeongohi
một cách vững chắc; kiên cố
옛날 사람들이 탑을 아주 견고히 쌓아 올려서 100년이 지난 지금도 원래의 모습을 그대로 간직하고 있다.
Người xưa đã xây tháp rất vững chắc nên dù đã trải qua 100 năm, tháp vẫn giữ nguyên hình dáng ban đầu.
이 침대는 아주 견고히 만들어져서 아이들이 위에서 쿵쿵 뛰어도 부서지지 않는다.
Chiếc giường này được làm rất chắc chắn nên dù trẻ con nhảy nhót rầm rầm trên đó cũng không bị hỏng.
태풍이 온다는데 우리 집도 피해를 입지는 않을까?
Nghe nói bão sắp đến, không biết nhà mình có bị thiệt hại gì không nhỉ?
경고문
gyeonggomun
biển cảnh báo, lời cảnh báo
택배 상자에는 '깨지기 쉬운 물건이니 조심하시오'라는 경고문이 쓰여 있었다.
Trên hộp hàng có ghi dòng cảnh báo 'Hàng dễ vỡ, xin cẩn thận'.
학교 측은 성적이 좋지 않은 학생에게 낙제 위험을 알리는 경고문을 발송했다.
Nhà trường đã gửi thư cảnh báo nguy cơ ở lại lớp cho các học sinh có thành tích học tập kém.
고가
goga
bài hát cổ; lời ca cổ
옆집 할아버지는 농사와 관련된 많은 고가를 알고 계신다.
Ông hàng xóm biết nhiều bài dân ca cổ liên quan đến nông nghiệp.
고가가 기록된 옛 책이 발견되어서 많은 연구자들이 관심을 가지고 있다.
Nhiều nhà nghiên cứu đang quan tâm đến việc phát hiện ra cuốn sách cổ ghi lại các bài dân ca cổ.
옛 농민들이 부르던 고가를 통해서 당시 사회의 모습을 알 수 있는 것 같아요.
Có thể hiểu được diện mạo xã hội thời đó qua những bài dân ca cổ mà nông dân xưa từng hát.
고가품
gogapum
đồ vật đắt tiền
고가품의 옷들을 자주 입고 다니는 것을 보니 지수는 돈이 많은 것 같다.
Nhìn Ji-su thường xuyên mặc quần áo hàng hiệu đắt tiền, có vẻ như cô ấy có nhiều tiền.
희귀한 도자기는 소장 가치가 높아서 억대의 고가품으로 취급되기도 한다.
Đồ gốm sứ hiếm có giá trị sưu tầm cao nên đôi khi được xem như món hàng xa xỉ trị giá hàng trăm triệu won.
엄마는 저 그림을 유난히 소중하게 다루시는 것 같아요.
Có vẻ như mẹ nâng niu bức tranh đó một cách đặc biệt.
고갈
gogal
sự cạn kiệt
우물 물이 고갈이 되어 마을 주민들이 마실 물이 없어 고생하고 있다.
Nước giếng đã cạn kiệt nên người dân trong làng đang khổ sở vì không có nước uống.
비가 너무 안 와서 걱정이에요.
Tôi lo lắng vì trời không mưa quá lâu rồi.
고감도
gogamdo
độ nhạy cao
이 카메라는 고감도의 화질을 가지고 있어서 흔들림 없이 물체를 찍을 수 있다.
Chiếc máy ảnh này có độ nhạy sáng cao nên có thể chụp vật thể mà không bị rung.
고강도
gogangdo
cường độ cao
새 제품에 쓰인 플라스틱은 고강도 제품이어서 쉽게 부러지지 않는다.
Nhựa được sử dụng trong sản phẩm mới có độ bền cao nên không dễ bị gãy.
고강도의 수사로 공장에서 발생한 문제가 마침내 어느 직원의 잘못인지 드러났다.
Qua cuộc điều tra quyết liệt, cuối cùng đã làm rõ vấn đề xảy ra ở nhà máy là do lỗi của nhân viên nào.
앞으로 정부에서 비리 문제에 대해 고강도 대책을 세운대.
Nghe nói sắp tới chính phủ sẽ đưa ra biện pháp mạnh tay đối với vấn đề tham nhũng.
고개턱
gogaeteok
đỉnh đèo; đỉnh dốc
고개턱에 올라서니 마을 전체가 조그맣게 보였다.
Khi leo lên đỉnh đèo, cả ngôi làng trông nhỏ bé hẳn đi.
드디어 고개턱이 보이기 시작하자 등산객들은 더욱 힘을 내어 등산을 했다.
Khi cuối cùng đỉnh đèo bắt đầu hiện ra, những người leo núi càng thêm hăng hái bước tiếp.
어쩌다가 이렇게 다친 거야?
Sao lại bị thương như thế này vậy?
고갯길
gogaetkkil
đường đèo dốc lên
험한 고갯길을 올라가느라고 사람들이 많이 지쳐 있었다.
Mọi người đã kiệt sức vì phải leo qua con đèo hiểm trở.
고갯길이 좁고 구불구불해.
Con đường đèo vừa hẹp vừa quanh co.
고거
gogeo
cái đó (dạng rút gọn khẩu ngữ của 그것)
덩치는 커서 겨우 고거밖에 못 듭니까?
Thân hình to lớn vậy mà chỉ nhấc được có bấy nhiêu thôi à?
갓 잡아온 오징어 사 가세요.
Mua mực mới bắt về đi cô/chú ơi.
고거 참 싱싱해 보이네요. 하나 주세요.
Cái đó trông tươi thật đấy. Cho tôi một cái nhé.
고것
gogeot
cái đó (dạng khẩu ngữ/phương ngữ của 그것)
요것 말고 고것으로 보여 주세요.
Không phải cái này, hãy cho tôi xem cái kia.
네 옆에 있는 고것 좀 나한테 갖다 주겠니?
Cậu mang cái ở cạnh cậu đó cho tôi được không?
고것 참 예쁘네, 어디서 샀어?
Cái đó đẹp thật đấy, mua ở đâu vậy?
고견
gogyeon
ý kiến hay, cao kiến
김 사장은 유명 건축가의 고견을 반영해 집을 지었다.
Giám đốc Kim đã xây nhà theo ý kiến quý báu của kiến trúc sư nổi tiếng.
고고학
gogohak
khảo cổ học
선생님은 고고학 전문가이시므로 옛 역사에 관해 많이 알고 계신다.
Vì thầy là chuyên gia khảo cổ học nên thầy biết rất nhiều về lịch sử xưa.
우리나라 전통 생활 양식에 대해 조사를 해 가야 하는데 아는 것이 하나도 없어서 고민이야.
Tôi phải nghiên cứu về lối sống truyền thống của đất nước mình nhưng lại chẳng biết gì cả nên đang lo lắng.
고고학적
gogohakjjeok
mang tính khảo cổ học
우리 조상들이 언제부터 숟가락을 이용해 밥을 먹었는지를 어떻게 알 수 있을까요?
Làm sao chúng ta có thể biết được tổ tiên mình đã bắt đầu dùng thìa để ăn cơm từ khi nào?
고공
gogong
độ cao lớn, trên không trung
군인들이 낙하산을 메고 고공에서 떨어지는 훈련을 하고 있다.
Các binh sĩ đang huấn luyện nhảy dù từ trên không trung cao.
관객들은 서커스 단원이 고공에서 줄타기를 하는 묘기를 숨죽이고 바라보았다.
Khán giả nín thở dõi theo màn biểu diễn đi trên dây ở độ cao lớn của diễn viên xiếc.
어떻게 이 큰 마을이 하루 아침에 폐허가 됐지?
Sao ngôi làng lớn này lại trở thành đống đổ nát chỉ trong một sớm một chiều vậy?
고관
gogwan
quan chức cấp cao
훌륭한 고관은 높은 지위에 맞도록 품위 있게 행동해야 한다.
Một quan chức cấp cao xuất sắc phải hành xử một cách đàng hoàng tương xứng với địa vị cao của mình.
세계적인 행사가 열려서 각국의 고관들이 한자리에 모여 축하의 말을 전했다.
Sự kiện mang tầm quốc tế được tổ chức nên các quan chức cấp cao của các nước đã tụ họp lại và gửi lời chúc mừng.
한 나라의 고관들이 국민들의 세금으로 비리를 저질렀다니 정말 분개할 일이군.
Thật đáng phẫn nộ khi các quan chức cấp cao của một quốc gia lại tham nhũng bằng tiền thuế của người dân.
고관대작
gogwandaejak
quan chức cấp cao, chức vụ cao quý
고관대작들이 살던 집들을 보니 왠지 분위기가 고급스럽고 기품이 있어 보인다.
Nhìn những căn nhà nơi các bậc quan lại cao cấp từng sinh sống, không hiểu sao thấy toát lên vẻ sang trọng và phẩm cách.
옛날에는 고관대작이 거리에 나타나면 수많은 백성들이 고개를 숙이고 길을 비켜 주었다.
Ngày xưa, khi bậc quan lại cao cấp xuất hiện trên đường, vô số người dân đều cúi đầu nhường đường.
저는 우리 마을의 고관대작을 존경해요.
Tôi kính trọng bậc quan lại cao cấp của làng chúng tôi.
고군분투
gogunbuntu
chiến đấu đơn độc, một mình vật lộn
우리 군은 전투에서 고군분투를 시도하였으나 결국 수세에 밀려 패하고 말았다.
Quân ta đã cố gắng chiến đấu đơn độc trong trận chiến nhưng cuối cùng bị đẩy vào thế phòng thủ và thất bại.
저 선수는 정말 정신력이 대단한 것 같아.
Vận động viên đó có nghị lực tinh thần thật đáng nể.
고귀
gogwi
sự cao quý
흰색은 깨끗함과 고귀를 상징해 드레스 의상에 많이 사용된다.
Màu trắng tượng trưng cho sự thanh khiết và cao quý nên được dùng nhiều trong trang phục váy dạ hội.
그는 고귀의 정신으로 매우 청렴하고 고고하게 살아 사람들의 존경을 받았다.
Anh ấy sống liêm khiết và thanh cao với tinh thần cao quý nên được mọi người kính trọng.
그는 자신을 희생하면서 남을 위해 봉사할 수 있음에 감사하며 살았다고 해요.
Nghe nói anh ấy đã sống với lòng biết ơn vì có thể hy sinh bản thân để phục vụ người khác.
고금리
gogeumni
lãi suất cao
고금리 예금 상품을 가입하면 높은 이자가 붙어서 큰돈을 만들 수 있다.
Nếu đăng ký sản phẩm gửi tiết kiệm lãi suất cao, bạn sẽ được hưởng lãi suất cao và có thể tích lũy được một khoản tiền lớn.
요즘 고금리 때문에 돈을 빌리기가 힘들어.
Dạo này khó vay tiền vì lãi suất cao.
고기압
gogiap
áp suất cao (khí áp cao)
북서쪽의 차가운 대륙성 고기압의 영향으로 내일 날씨는 맑겠지만 평소보다 추울 것이다.
Do ảnh hưởng của áp cao lục địa lạnh ở phía tây bắc, thời tiết ngày mai sẽ quang đãng nhưng lạnh hơn bình thường.
다음 주부터 고기압 기류가 강해지기 때문에 바람이 잔잔하고 날씨가 대체로 맑을 것이다.
Từ tuần sau, luồng khí áp cao sẽ mạnh lên nên gió sẽ nhẹ và thời tiết sẽ nhìn chung quang đãng.
내일 날씨가 어떻대?
Thời tiết ngày mai sẽ như thế nào vậy?
고기잡이
gogijabi
đánh cá
바닷가 마을에서는 대부분의 사내들이 고기잡이를 하러 마을을 떠났다.
Ở làng chài, hầu hết đàn ông đã rời làng để đi đánh cá.
섬 사람들은 고기잡이로 생계를 꾸려 나가므로 집집마다 그물과 낚싯대가 있다.
Người dân trên đảo sống bằng nghề đánh cá nên nhà nào cũng có lưới và cần câu.
고까짓
gokkajit
nhỏ nhặt như thế, chỉ có thế
지수는 종이에 조금 베인 고까짓 상처로 울고불고 난리이다.
Ji-su đang khóc lóc ầm ĩ chỉ vì một vết đứt tay nhỏ bởi giấy.
시험을 못 봐서 요즘 너무 우울해.
Dạo này tôi buồn quá vì thi không tốt.
살다 보면 더 어려운 일도 많을 텐데 고까짓 일로 슬퍼하면 되겠니?
Trong cuộc sống sẽ còn nhiều chuyện khó khăn hơn nữa, vậy mà chỉ vì chuyện nhỏ nhặt như thế mà buồn sao được?
고깟
gokkat
nhỏ nhặt như thế, chẳng đáng gì
지수는 고깟 돈으로 생색을 내는 승규가 얄미웠다.
Ji-su thấy ghét Seung-gyu vì cứ kể công với số tiền ít ỏi như thế.
너무 추워서 얼어 죽을 것 같아.
Trời lạnh quá, tôi cảm thấy như sắp chết cóng đến nơi.
아직 겨울이 오려면 멀었는데 고깟 추위로 호들갑이니.
Còn lâu mới đến mùa đông mà đã làm ầm lên vì chút lạnh nhỏ nhặt như vậy.
고난
gonan
gian khổ; hoạn nạn; khó khăn
승규는 위암이라는 고난을 극복하고 다시 건강을 되찾았다.
Seung-gyu đã vượt qua nghịch cảnh ung thư dạ dày và lấy lại sức khỏe.
아버지의 사업 실패로 인한 고난에도 불구하고 우리 가족은 희망을 잃지 않았다.
Dù gặp nghịch cảnh do việc kinh doanh của bố thất bại, gia đình chúng tôi vẫn không đánh mất hy vọng.
경기가 불황이어서 온 국민들이 경제적 고난을 겪고 있어요.
Vì kinh tế suy thoái nên toàn thể người dân đang trải qua khó khăn kinh tế.
고뇌
gonoe
sự đau khổ, phiền muộn
요즘 대학생들은 취업 문제로 고뇌에서 벗어날 수가 없다.
Dạo này sinh viên không thể thoát khỏi nỗi khổ tâm vì vấn đề việc làm.
그의 음악에는 평탄치 않았던 그의 삶의 고뇌가 고스란히 담겨 있다.
Âm nhạc của anh ấy chứa đựng trọn vẹn nỗi khổ tâm trong cuộc đời không hề bằng phẳng của mình.
여자 친구와 헤어지고 너무 힘들어.
Chia tay bạn gái rồi tôi thấy quá khổ tâm.
고니
goni
thiên nga
호수에는 여러 마리의 고니 떼가 줄지어 헤엄치고 있다.
Trên hồ, nhiều đàn thiên nga đang bơi thành hàng.
아이들은 물가의 고니들한테 먹이를 나누어 주고 있었다.
Bọn trẻ đang cho thiên nga bên bờ nước ăn.
강 위에 고니 한 마리가 앉아 있는 것이 운치가 있어 보이네.
Nhìn một con thiên nga đậu trên sông trông thật nên thơ.
고다음
godaeum
cái tiếp theo
저 사람 말고 고다음에 서 있는 사람이 내 동생이다.
Không phải người đó mà người đứng kế tiếp mới là em trai tôi.
우리 팀은 그 경기에서 졌지만 바로 고다음 경기에선 큰 점수 차이로 승리했다.
Đội chúng tôi đã thua trận đấu đó nhưng ngay trận kế tiếp đã thắng với cách biệt điểm số lớn.
다음 달 월급 때는 지수가 밥을 사기로 했지?
Tháng sau khi nhận lương thì Ji-su sẽ khao cơm phải không?
고단수
godansu
kẻ mưu mẹo cao tay
동생은 애교 고단수로서 부모님에게 귀여움을 독차지했다.
Em tôi là bậc thầy làm nũng, chiếm trọn tình yêu thương của bố mẹ.
민준이가 또 새로운 여자 친구를 사귄다며?
Nghe nói Min-jun lại có bạn gái mới à?
그 애는 인기도 많고 연애 고단수라고 소문이 자자해.
Nghe đồn cô ấy vừa được yêu mến vừa là bậc thầy trong chuyện tình cảm.
고담
godam
tiếp theo, sau đó
그 정거장 말고 고담 정거장에서 내리면 된다.
Không phải bến đó, cứ xuống ở bến kế tiếp là được.
가장 먼저 온 사람이 서류를 작성하는 동안 고담 사람이 상담을 받았다.
Trong khi người đến đầu tiên đang điền giấy tờ thì người kế tiếp đã được tư vấn.
그는 1998년에 열린 대회에서는 준우승에 그쳤지만 바로 고담 대회에서 우승을 차지했다.
Anh ấy chỉ về nhì trong giải đấu tổ chức năm 1998 nhưng đã giành chức vô địch ngay ở giải đấu kế tiếp.
고답적
godapjjeok
mang tính siêu thoát, xa rời thực tế
옛 벽화에는 고답적인 격조와 예술적인 풍류가 담겨 있었다.
Bức bích họa cổ chứa đựng phong thái thanh cao và sự phong lưu nghệ thuật.
고전을 읽는 것은 고답적인 취미가 아니라 과거로부터 교훈을 얻기 위한 일이다.
Đọc tác phẩm kinh điển không phải là sở thích thanh cao xa vời mà là để rút ra bài học từ quá khứ.
강의 내용이 불만인 이유가 무엇이에요?
Lý do bạn không hài lòng với nội dung bài giảng là gì?
고대로
godaero
y nguyên, giữ nguyên như vậy
승규가 굉장히 피곤했나 봐.
Chắc Seung-gyu đã rất mệt mỏi.
그러게. 옷도 안 갈아입고 고대로 잠이 들어 버렸네.
Đúng vậy. Cậu ấy còn chưa thay quần áo mà đã ngủ thiếp đi ngay như vậy.
케이크가 고대로 남은 것을 보니 아무도 먹지 않은 것 같다.
Nhìn bánh kem vẫn còn nguyên như cũ, có vẻ như không ai ăn cả.
고대인
godaein
người cổ đại
이집트의 피라미드에서 고대인들의 유물이 많이 발견되었다.
Nhiều di vật của người cổ đại đã được tìm thấy trong các kim tự tháp ở Ai Cập.
고대 동굴 벽화를 살펴보면 고대인들은 자연을 신으로 숭배했음을 알 수 있다.
Xem xét các bức tranh hang động cổ đại, ta có thể biết rằng người cổ đại đã tôn thờ thiên nhiên như thần linh.
이 동굴에서 많은 유물들이 발견되었다고 해요.
Nghe nói nhiều di vật đã được phát hiện trong hang động này.
고도
godo
cố đô
신라의 고도인 경주에는 유명한 유적지가 많다.
Gyeongju, cố đô của vương triều Silla, có nhiều di tích lịch sử nổi tiếng.
고구려의 고도에서 오래된 유물들이 발견되었다.
Những di vật cổ xưa đã được phát hiện ở cố đô của Goguryeo.
이곳은 도시 전체가 유적지여서 과거에 와 있는 것 같은 느낌이 들어요.
Nơi đây cả thành phố đều là di tích lịch sử nên cảm giác như đang lạc về quá khứ vậy.
고도화
godohwa
sự nâng cao, hiện đại hóa
한국 경제 성장의 고도화는 국민들의 삶의 질을 향상시켰다.
Sự nâng cao trình độ phát triển kinh tế của Hàn Quốc đã cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân.
휴대폰 기술의 고도화로 언제 어디서나 편리하게 인터넷에 접속할 수 있다.
Nhờ sự tiên tiến của công nghệ điện thoại di động, ta có thể truy cập internet tiện lợi mọi lúc mọi nơi.
박사님, 새로 추진하고 계시는 연구가 무엇인가요?
Thưa tiến sĩ, nghiên cứu mà ông đang mới triển khai là gì vậy?
고동
godong
còi tàu
짐을 싣고 항구를 떠난 배가 ‘부웅' 하고 긴 고동 소리를 냈다.
Con tàu chở hàng rời cảng đã phát ra tiếng còi dài 'bùm'.
선장은 배가 항구로 돌아오는 것을 알리기 위해 배의 고동을 울렸다.
Thuyền trưởng đã kéo còi tàu để báo hiệu tàu đang quay trở về cảng.
고동 소리가 울리는 걸 보니 이제 곧 여객선이 출발하려나 보다. 어서 배에 오릅시다.
Nghe tiếng còi vang lên chắc là chuyến phà sắp khởi hành rồi. Chúng ta lên tàu nhanh thôi.
격노
gyeongno
cơn thịnh nộ, sự tức giận dữ dội
사장님이 근무 태도가 게으른 직원들을 향해 격노를 하셨다.
Giám đốc đã nổi giận dữ dội với những nhân viên có thái độ làm việc lười biếng.
감독은 어이없는 실책으로 경기에서 진 선수들에게 격노를 퍼부었다.
Huấn luyện viên đã trút cơn thịnh nộ lên các cầu thủ vì đã thua trận do những sai lầm ngớ ngẩn.
지수가 부모님의 격노로 결국 결혼을 포기했다면서?
Nghe nói Ji-su cuối cùng đã từ bỏ hôn nhân vì cơn thịnh nộ của bố mẹ à?
남녀노소
namnyeonoso
già trẻ trai gái, mọi lứa tuổi mọi giới tính
남녀노소 누구나.
Bất kể già trẻ trai gái, ai cũng vậy.
남녀노소 모두.
Tất cả mọi người, không phân biệt tuổi tác giới tính.
남녀노소 가리지 않다.
Không phân biệt già trẻ trai gái.
노
no
mái chèo
카누 경기에서는 노를 짧고 빠르게 젓는 것이 유리하다.
Trong đua thuyền canoe, việc chèo mái chèo ngắn và nhanh sẽ có lợi thế hơn.
배에는 여섯 명이 한꺼번에 저어야 하는 큰 노가 달려 있었다.
Con thuyền có gắn mái chèo lớn cần sáu người cùng chèo một lúc.
배의 노.
Mái chèo của thuyền.
노곤히
nogonhi
một cách mệt mỏi uể oải
욕조의 뜨거운 물에 들어가자 온몸이 노곤히 풀어졌다.
Khi bước vào bồn nước nóng, toàn thân tôi thư giãn một cách rã rời dễ chịu.
몇 주 동안 매달렸던 일이 끝나니 노곤히 피로가 몰려왔다.
Sau khi hoàn thành công việc mà tôi đã theo đuổi suốt mấy tuần, cơn mệt mỏi rã rời ập đến.
여보, 승규는 뭐 해?
Mình ơi, Seung-gyu đang làm gì thế?
노골적
nogoljeok
trắng trợn, lộ liễu
그는 경찰에 신고하지는 않겠다며 노골적으로 돈을 요구했다.
Anh ta công khai đòi tiền, nói rằng sẽ không báo cảnh sát.
경쟁 회사는 이제 노골적으로 우리 회사를 견제하고 방해했다.
Công ty đối thủ giờ đây công khai kiềm chế và gây cản trở cho công ty chúng tôi.
이 제품은 우리 제품이랑 똑같지 않아?
Sản phẩm này chẳng phải giống hệt sản phẩm của chúng ta sao?
노기
nogi
vẻ giận dữ, nét giận
그는 눈썹을 치켜올리고 입술을 꾹 다문 채 얼굴에 노기를 띠고 있었다.
Anh ta nhướn mày, mím chặt môi và mang trên mặt vẻ giận dữ.
화를 참을 수 없었던 지수는 노기가 등등한 기세로 문을 쾅 닫고 나가 버렸다.
Không thể kìm nén cơn giận, Ji-su đã đóng sầm cửa lại và bỏ đi trong cơn thịnh nộ.
노기가 등등하다.
Cơn giận bốc lên ngùn ngụt.
노끈
nokkeun
dây thừng nhỏ, dây bện
최근 노끈으로 만든 팔찌와 목걸이가 인기다.
Gần đây, vòng tay và dây chuyền làm bằng dây thừng đang được ưa chuộng.
강가에서 발견된 시신에는 노끈으로 손과 발이 묶인 흔적이 있었다.
Trên thi thể được phát hiện bên bờ sông có dấu vết bị trói tay chân bằng dây thừng.
내가 어렸을 적에 어머니는 노끈을 꼬아서 시장에 내다 팔아 생계를 꾸리셨다.
Khi tôi còn nhỏ, mẹ tôi kiếm sống bằng cách bện dây thừng rồi đem ra chợ bán.
노년
nonyeon
tuổi già
나는 노년이 되면서 젊은 시절을 방탕하게 지낸 것을 후회하기 시작했다.
Khi bước vào tuổi già, tôi bắt đầu hối tiếc về những năm tháng tuổi trẻ sống buông thả.
노년에 접어드니 평생을 내 곁에 있어 준 아내가 더없이 고맙게 느껴진다.
Bước vào tuổi già, tôi cảm thấy vô cùng biết ơn người vợ đã ở bên tôi suốt cả cuộc đời.
노년층
nonyeoncheung
tầng lớp người cao tuổi
노년층은 연령이 높다는 이유로 취업을 거부당하거나 해고를 당하기도 한다.
Người cao tuổi đôi khi bị từ chối tuyển dụng hoặc bị sa thải vì lý do tuổi tác cao.
노년층이 감소하다.
Số người cao tuổi giảm.
노다지
nodaji
mỏ vàng, nguồn lợi lớn
이 폐광은 예전에 고급 광물이 많이 묻혀 있었던 노다지였다.
Mỏ bỏ hoang này trước đây từng là một mỏ vàng chứa nhiều khoáng sản quý giá.
아버지는 노다지 광맥을 찾아 큰돈을 벌어 오겠다며 집을 떠나셨다.
Bố tôi đã rời nhà đi tìm mạch mỏ vàng với hy vọng kiếm được một khoản tiền lớn.
노다지를 발견하다.
Phát hiện ra mỏ vàng.
노닥노닥
nodangnodak
một cách rôm rả, tán gẫu
아이들이 공원에서 노닥노닥 대화하더라.
Bọn trẻ ngồi tám chuyện rôm rả với nhau trong công viên.
커피숍에는 삼삼오오 모여 노닥노닥 수다를 나누는 사람들로 가득했다.
Quán cà phê đầy ắp những người tụ tập thành từng nhóm nhỏ tám chuyện rôm rả.
시간 여유가 있을 때는 주로 무엇을 하시나요?
Khi có thời gian rảnh, bạn thường làm gì?
노동요
nodongyo
bài hát lao động
농부들이 흥겹게 노동요를 부르며 모내기를 하고 있다.
Những người nông dân đang vừa cấy lúa vừa vui vẻ hát dân ca lao động.
할아버지가 소에게 여물을 먹이며 노동요 한 자락을 구성지게 뽑았다.
Ông tôi vừa cho bò ăn cỏ vừa cất lên một đoạn dân ca lao động đầy chất giọng.
노동요 한 자락.
Một đoạn dân ca lao động.
노동일
nodongil
ngày làm việc
근로 기준법에 따르면 근로자의 노동일은 하루 여덟 시간을 초과할 수 없다.
Theo Luật Tiêu chuẩn Lao động, ngày làm việc của người lao động không được vượt quá tám tiếng một ngày.
노동자가 정해진 노동일을 초과하여 근무하였을 경우 추가 수당을 받을 수 있다.
Nếu người lao động làm việc vượt quá số ngày làm việc quy định, họ có thể nhận được phụ cấp thêm.
한 달의 노동일.
Số ngày làm việc trong một tháng.
노랑이
norangi
kẻ keo kiệt, hà tiện
나는 돈 쓰는 데 인색한 노랑이들을 싫어한다.
Tôi ghét những kẻ keo kiệt trong việc chi tiêu tiền bạc.
돈을 모으는 것이 인생의 목표이고 나눌 줄 모르는 그는 지독한 노랑이였다.
Anh ta là một kẻ keo kiệt cực độ, coi việc tích lũy tiền bạc là mục tiêu cuộc đời và không biết chia sẻ.
노략질
noryakjjil
sự cướp bóc
해적들이 민간 어선들을 습격하여 노략질을 하였다.
Bọn cướp biển đã tấn công và cướp bóc các tàu cá dân sự.
매년 수확 철이 되면 오랑캐가 쳐들어와 노략질을 일삼았다.
Cứ mỗi mùa thu hoạch hàng năm, bọn man rợ lại xâm lược và cướp bóc.
오랑캐의 노략질.
Việc cướp bóc của bọn man rợ.
노련미
noryeonmi
sự lão luyện, thành thạo
그 선수가 노련하게 팀을 지휘하는 모습에서 노련미가 묻어났다.
Sự lão luyện toát ra từ cách vận động viên đó điều khiển đội một cách dày dạn kinh nghiệm.
그녀는 전문가다운 노련미를 발휘하며 깔끔한 진행 솜씨를 뽐냈다.
Cô ấy đã phát huy sự lão luyện chuyên nghiệp và thể hiện kỹ năng dẫn dắt chương trình gọn gàng.
노령
noryeong
tuổi già, tuổi cao
우리 할아버지께서는 구십 세의 노령에도 불구하고 정정하시다.
Ông tôi tuy đã chín mươi tuổi già nhưng vẫn khỏe mạnh minh mẫn.
정부에서 노령 환자들에게 치료비 일부를 지원해 주는 정책을 시행했다.
Chính phủ đã thực thi chính sách hỗ trợ một phần chi phí điều trị cho các bệnh nhân cao tuổi.
요즘 평균 수명은 늘어나고 출산율이 줄어든다는군.
Nghe nói dạo này tuổi thọ trung bình tăng lên còn tỷ lệ sinh lại giảm xuống.
노령층
noryeongcheung
tầng lớp cao tuổi
우리 회사에서는 노령화 사회를 맞아 노령층을 위한 제품 개발에 착수했다.
Công ty chúng tôi đã bắt tay vào phát triển sản phẩm dành cho người cao tuổi trước xu thế xã hội già hóa.
구청에서는 노령층이 편안히 쉴 수 있는 노인정을 많이 만들겠다고 발표했다.
Ủy ban quận đã công bố sẽ xây dựng nhiều nhà văn hóa để người cao tuổi có thể nghỉ ngơi thoải mái.
노령층 인구.
Dân số người cao tuổi.
노령화
noryeonghwa
sự già hóa (dân số)
노령화 현상이 계속되면 사회의 노동력은 부족한데 부양할 인구는 많아지는 문제가 발생한다.
Nếu hiện tượng già hóa dân số tiếp tục, sẽ nảy sinh vấn đề thiếu hụt lực lượng lao động trong xã hội trong khi số người cần phụng dưỡng lại tăng lên.
우리나라도 노령화가 진행되는 추세이므로 노인들을 위한 복지 정책을 많이 시행해야 할 것이다.
Vì đất nước chúng ta cũng đang trong xu thế già hóa dân số nên cần thực thi nhiều chính sách phúc lợi cho người cao tuổi.
노령화가 일어나는 원인이 뭐라고 생각해?
Bạn nghĩ nguyên nhân dẫn đến hiện tượng già hóa dân số là gì?
노루잠
norujam
giấc ngủ chập chờn
보초를 서는 병사가 피곤한 듯 노루잠을 자면서 경계 근무를 서고 있다.
Người lính đứng gác có vẻ mệt mỏi, vừa chợp mắt ngủ chút vừa làm nhiệm vụ canh gác.
병실의 할머니는 깊게 잠드시지 못하고 겨우 노루잠으로 눈을 붙이셨다.
Bà cụ trong phòng bệnh không thể ngủ say mà chỉ chợp mắt được một chút.
많이 피곤해 보여.
Trông bạn có vẻ rất mệt mỏi.
노름
noreum
cờ bạc
그는 노름을 해서 전 재산을 모두 날리고 말았다.
Anh ta đã đánh bạc và mất sạch toàn bộ gia sản.
지수 아버지는 노름에 빠져서 순식간에 빚더미에 앉게 되었다.
Bố của Ji-su đã sa vào cờ bạc và nhanh chóng lâm vào cảnh nợ nần chồng chất.
노름꾼
noreumkkun
con bạc
그는 전문 노름꾼과 노름을 하다가 전 재산을 날렸다.
Anh ta đã mất sạch toàn bộ gia sản khi đánh bạc với một tay cờ bạc chuyên nghiệp.
경찰이 출두한 것도 모른 채 노름꾼들은 노름을 하느라 정신이 팔려 있었다.
Không hề hay biết cảnh sát đã đến, những kẻ cờ bạc vẫn mải mê đánh bạc.
노름꾼 신세.
Thân phận con bạc.
노름판
noreumpan
sòng bạc
도박 중독자인 그는 노름판에서 먹고살며 하루를 지낸다.
Anh ta, một kẻ nghiện cờ bạc, sống lay lắt qua ngày ở sòng bạc.
경찰이 노름판을 덮쳐 불법 도박장 운영자들을 검거하였다.
Cảnh sát đã ập vào sòng bạc và bắt giữ những kẻ điều hành sòng bạc bất hợp pháp.
노름판 자리.
Chỗ ngồi ở sòng bạc.
노리갯감
norigaetkkam
đồ chơi, món để nghịch
아이가 노리갯감을 들고 손으로 만지작거리며 놀고 있었다.
Đứa trẻ đang cầm món đồ chơi và mân mê chơi đùa bằng tay.
엄마는 울고 있는 아이를 달래기 위해 적당한 노리갯감을 찾았다.
Người mẹ đã tìm món đồ chơi thích hợp để dỗ dành đứa trẻ đang khóc.
노리갯감을 구하다.
Tìm món đồ chơi.
노림수
norimsu
mưu kế, chiêu trò
전세를 잘 파악한 장군의 전략적인 노림수 덕택에 전쟁이 크게 승리하였다.
Nhờ nước cờ chiến lược của vị tướng nắm bắt tốt tình thế mà cuộc chiến đã giành thắng lợi lớn.
감독의 노림수로 우리나라 축구 대표 팀이 월드컵 경기에서 역전할 수 있었다.
Nhờ nước cờ tính toán của huấn luyện viên mà đội tuyển bóng đá quốc gia đã có thể lội ngược dòng trong trận đấu World Cup.
새로 나온 휴대폰 광고 봤니? 인간적이고 좋아 보이던데.
Bạn đã xem quảng cáo điện thoại di động mới ra chưa? Trông rất nhân văn và hay đấy.
노망
nomang
chứng lẩm cẩm tuổi già
옆집 할아버지는 얼마 전에 노망이 나서 집을 나가 버리셨다.
Ông hàng xóm gần đây bị lẫn nên đã bỏ nhà đi mất.
할머니가 요즘 말씀도 이상하게 하시고 감정 기복도 심하셔서 노망의 기미가 아닐까 걱정이다.
Dạo này bà nói năng cũng lạ và cảm xúc thất thường nên tôi lo không biết có phải là dấu hiệu của bệnh lẫn không.
노망이 나다.
Bị lẫn (ở tuổi già).
노면
nomyeon
mặt đường
얼어붙은 도로가 녹으면서 노면에 금이 많이 갔다.
Khi con đường đóng băng tan chảy, mặt đường đã xuất hiện nhiều vết nứt.
비가 와서 미끄러운 노면 위를 자동차들이 조심스럽게 지나간다.
Vì trời mưa nên xe cộ đi qua mặt đường trơn trượt một cách thận trọng.
버스가 왜 이렇게 덜컹거려?
Sao xe buýt lại xóc nảy dữ vậy?
노발대발
nobaldaebal
cơn thịnh nộ dữ dội
다니던 학교를 그만두겠다는 내 결정에 부모님은 모두 노발대발이셨다.
Bố mẹ tôi đều nổi trận lôi đình trước quyết định nghỉ học của tôi.
내가 형이 아끼는 물건을 망가뜨려서 형은 나에게 고래고래 소리를 지르며 노발대발이었다.
Tôi đã làm hỏng món đồ mà anh trai yêu quý nên anh ấy đã hét toáng lên và nổi trận lôi đình với tôi.
김 부장님은 오늘 왜 또 노발대발이셔?
Sao hôm nay trưởng phòng Kim lại nổi trận lôi đình vậy nữa?
노벨상
nobelsang
giải Nobel
노벨상 수상.
Được trao giải Nobel.
노벨상 수상자.
Người đoạt giải Nobel.
노벨상 후보.
Ứng cử viên giải Nobel.
노변
nobyeon
ven đường
노변에 핀 꽃들이 바람에 흔들거렸다.
Những bông hoa nở bên đường lay động trong gió.
승규는 노변의 가게 앞에 차를 세우고 커피를 샀다.
Seung-gyu đã đỗ xe trước cửa hàng bên đường và mua cà phê.
피곤해서 그런지 자꾸 졸음이 오네요.
Có lẽ vì mệt nên cứ buồn ngủ mãi.
노병
nobyeong
người lính già
전장에 나온 병사들 중에는 추위에 몸을 가누기도 힘든 노병들도 있었다.
Trong số những người lính ra chiến trường, có cả những cựu binh già yếu khó chống chọi với cái lạnh.
나라에서는 군사의 수가 모자라자 노병에 어린 소년들까지 전쟁에 내보냈다.
Khi thiếu quân số, đất nước đã đưa cả những cựu binh già và trẻ em ra chiến trường.
장군은 매일 밤 건강이 좋지 않은 노병이나 부상당한 병사가 있는지 파악했다.
Vị tướng mỗi đêm đều kiểm tra xem có cựu binh sức khỏe không tốt hay binh sĩ bị thương nào không.
노부모
nobumo
cha mẹ già
옆집 아저씨는 노부모를 극진히 돌보는 효자이다.
Chú hàng xóm là người con hiếu thảo chăm sóc bố mẹ già hết mực chu đáo.
정부는 노부모를 모시는 가족에게 서민 아파트를 특별 분양할 계획을 세웠다.
Chính phủ đã lên kế hoạch phân phối đặc biệt căn hộ bình dân cho các gia đình phụng dưỡng bố mẹ già.
어제 뉴스 봤어?
Hôm qua bạn xem tin tức chưa?
노부부
nobubu
cặp vợ chồng già
머리가 하얗게 센 노부부가 손을 잡고 다정히 걸어가고 있었다.
Cặp vợ chồng già tóc đã bạc trắng đang nắm tay nhau bước đi thân mật.
옆집에는 오십 년 이상을 함께 살아온 노부부가 친구처럼 재미있게 살고 계신다.
Nhà bên cạnh có cặp vợ chồng già đã sống cùng nhau hơn năm mươi năm, sống vui vẻ như bạn bè.
칠십 대의 노부부.
Cặp vợ chồng già ở độ tuổi bảy mươi.
노부인
nobuin
bà lão, quý bà lớn tuổi
노부인이 손자의 손을 잡고 공원을 산책하는 모습이 참 보기 좋았다.
Cảnh cụ bà nắm tay cháu trai đi dạo trong công viên trông thật đẹp mắt.
옆집에 사는 노부인은 높은 연세에도 불구하고 품위를 잃지 않고 사신다.
Cụ bà sống ở nhà bên cạnh dù tuổi đã cao nhưng vẫn sống mà không đánh mất phẩm cách.
팔순의 노부인.
Cụ bà tám mươi tuổi.
노산
nosan
sinh con muộn (khi lớn tuổi)
언니는 노산으로 아이를 낳아서 산후 몸조리에 특히 신경을 많이 썼다.
Chị tôi sinh con khi đã lớn tuổi nên đặc biệt chú ý đến việc chăm sóc hậu sản.
요즘은 여성들의 결혼 시기가 늦어지면서 노산을 하는 임산부들이 많다.
Dạo này do phụ nữ kết hôn muộn hơn nên có nhiều thai phụ sinh con khi đã lớn tuổi.
너희 부부는 나이가 제법 많으니까 임신을 서둘러야겠어.
Hai vợ chồng bạn cũng đã khá lớn tuổi nên cần phải nhanh chóng có thai thôi.
노상
nosang
luôn luôn, thường xuyên
하루하루가 노상 같은 일의 연속이어서 따분하다.
Mỗi ngày cứ lặp đi lặp lại cùng một việc mãi nên thật nhàm chán.
기타를 아무리 연습해도 실력이 노상 늘지 않아서 걱정이다.
Dù luyện tập guitar bao nhiêu đi nữa mà trình độ cứ mãi không tiến bộ nên tôi lo lắng.
너 또 먹어? 조금 전에 나랑 밥 먹었잖아.
Bạn lại ăn nữa à? Vừa mới ăn cơm với tôi lúc nãy còn gì.
노상강도
nosanggangdo
cướp đường
지수는 집에 오는 길에 노상강도를 만나 지갑을 뺏겼다.
Trên đường về nhà, Ji-su đã gặp phải cướp đường và bị cướp mất ví.
취객을 노리는 노상강도가 기승을 부려 관할 경찰서가 수사에 나섰다.
Nạn cướp đường nhắm vào những người say rượu hoành hành khiến đồn cảnh sát địa phương phải vào cuộc điều tra.
요즘 여성들을 노리는 노상강도가 빈번하대.
Nghe nói dạo này nạn cướp đường nhắm vào phụ nữ xảy ra thường xuyên.
노새
nosae
con la
늙은 노새가 마차를 힘겹게 끌고 가고 있었다.
Con la già đang kéo chiếc xe ngựa một cách vất vả.
노새 두 마리가 무거운 짐을 싣고 주인을 따라 산길을 올랐다.
Hai con la chở hàng nặng theo chủ leo lên con đường núi.
노소
noso
già và trẻ
이 스포츠는 노소를 구분하지 않고 누구나 즐길 수 있다.
Môn thể thao này ai cũng có thể thưởng thức, không phân biệt già trẻ.
이 영화를 본 사람들은 노소를 불문하고 모두 감동의 눈물을 흘렸다.
Những người xem bộ phim này, không kể già trẻ, đều rơi nước mắt xúc động.
노소를 가리다.
Phân biệt già trẻ.
노쇠
nosoe
sự già yếu, suy nhược do tuổi già
요즘 할머니는 노쇠로 인해 잦은 병치레를 하신다.
Dạo này bà tôi hay đau ốm do tuổi già sức yếu.
할아버지는 노쇠 때문에 조금만 움직여도 피로하다고 하신다.
Ông tôi nói rằng vì tuổi già sức yếu nên chỉ vận động một chút thôi cũng đã thấy mệt.
어머니. 채소를 많이 드시면 노쇠를 예방할 수 있대요.
Mẹ ơi. Nghe nói ăn nhiều rau củ có thể phòng ngừa lão hóa suy nhược đấy.
노쇠기
nosoegi
giai đoạn già yếu
노쇠기가 되면 몸을 구성하는 세포의 수가 감소한다.
Khi bước vào giai đoạn lão suy, số lượng tế bào cấu thành cơ thể sẽ giảm đi.
나는 나이가 들고 노쇠기에 접어들자 몸이 점점 약해지는 것 같았다.
Khi tôi già đi và bước vào giai đoạn lão suy, cơ thể dường như ngày càng trở nên yếu ớt.
노쇠기가 되다.
Bước vào giai đoạn lão suy.
노숙
nosuk
ngủ ngoài đường
거지가 기차역에서 하룻밤 노숙을 하려다가 경비원에게 쫓겨났다.
Người ăn xin định ngủ qua đêm ngoài trời ở nhà ga nhưng đã bị bảo vệ đuổi đi.
가출 소년은 추운 날씨의 노숙 생활이 힘들어 집으로 돌아가기로 마음먹었다.
Cậu bé bỏ nhà đi đã quyết định trở về nhà vì cuộc sống vô gia cư ngủ ngoài trời trong thời tiết lạnh giá quá vất vả.
저기 농성하는 천막이 몇 달째 그대로 있네.
Cái lều biểu tình ngồi ở đằng kia đã đứng nguyên suốt mấy tháng rồi.
노숙인
nosugin
người vô gia cư
기차역에 갔는데 한 노숙인이 내게 다가와서 구걸을 했다.
Tôi đến nhà ga thì có một người vô gia cư đến gần và xin ăn.
공원 벤치에는 꾀죄죄한 차림의 노숙인이 누워서 자고 있었다.
Trên ghế đá công viên, một người vô gia cư ăn mặc lôi thôi đang nằm ngủ.
자네, 승규 소식 들었나? 회사가 망하고 이혼도 당하고 결국 노숙인으로 전락했다더군.
Cậu đã nghe tin về Seung-gyu chưa? Nghe nói công ty phá sản, ly hôn rồi cuối cùng rơi vào cảnh vô gia cư.
노스탤지어
noseutaeljieo
nỗi hoài niệm, nỗi nhớ nhà
어머니는 옛 고향 사진을 보고서 노스탤지어에 잠시 잠기셨다.
Mẹ đã tạm chìm đắm trong nỗi hoài niệm khi xem những bức ảnh quê hương xưa.
관객들은 중년 가수의 구슬픈 노래를 듣고 노스탤지어에 젖어 들었다.
Khán giả đã đắm chìm trong nỗi hoài niệm khi nghe bài hát buồn của ca sĩ trung niên.
삶의 노스탤지어.
Nỗi hoài niệm về cuộc đời.
노승
noseung
nhà sư già
그 노승은 목탁 소리에 반해 사십 년 전에 중이 되었다고 한다.
Nghe nói vị sư già đó đã say mê tiếng mõ mà trở thành nhà sư từ bốn mươi năm trước.
법당에 들어가 보니 나이가 많아 보이는 한 노승이 절을 하고 있었다.
Khi bước vào chính điện, tôi thấy một vị sư già trông cao tuổi đang lạy Phật.
법당의 노승.
Vị sư già trong chính điện.
노신사
nosinsa
quý ông lớn tuổi
한 노신사가 무덤 앞에서 중절모자를 벗고 고개를 숙이며 묵념했다.
Một quý ông lớn tuổi đã bỏ mũ phớt xuống và cúi đầu mặc niệm trước ngôi mộ.
말끔하게 옷을 차려 입은 노신사가 도서관에서 책을 읽고 있다.
Vị quý ông lớn tuổi ăn mặc chỉnh tề đang đọc sách trong thư viện.
아까 단정한 차림의 한 노신사가 본관 건물로 들어가더라.
Vừa nãy có một cụ ông ăn mặc chỉnh tề bước vào tòa nhà chính.
가상도
gasangdo
hình ảnh tưởng tượng, sơ đồ giả định
경찰은 여러 단서를 바탕으로 건물 폭파 사건에 대한 가상도를 제시하였다.
Cảnh sát đã đưa ra sơ đồ giả định về vụ nổ tòa nhà dựa trên nhiều manh mối.
전문가들은 위성을 발사하기 전에 가상도를 그려 성공 여부를 예측해 보았다.
Trước khi phóng vệ tinh, các chuyên gia đã vẽ sơ đồ mô phỏng để dự đoán khả năng thành công.
그 소설 재미있어?
Cuốn tiểu thuyết đó hay không?
가속도
gasoktto
gia tốc
정부는 부진했던 복지 정책에 가속도를 붙였다.
Chính phủ đã đẩy nhanh tốc độ đối với chính sách phúc lợi vốn đang trì trệ.
내리막에서는 자동차가 가속도가 생기므로 액셀을 밟지 않는 게 좋다.
Khi xuống dốc, xe sẽ có gia tốc nên tốt nhất là không nên đạp ga.
승규가 한 작업량이 엄청나던데?
Nghe nói khối lượng công việc mà Seung-gyu làm nhiều kinh khủng luôn?
가재도구
gajaedogu
đồ dùng gia đình
우리는 새로 이사한 집으로 가재도구를 옮겼다.
Chúng tôi đã chuyển đồ đạc gia dụng sang ngôi nhà mới dọn đến.
결혼을 앞둔 그들은 새로 살 집에 놓을 가재도구를 장만했다.
Trước khi kết hôn, họ đã sắm sửa đồ đạc gia dụng để đặt trong ngôi nhà mới.
최근 책상, 냉장고, 침대 등의 가재도구를 갖춘 주택이 등장하였다.
Gần đây đã xuất hiện những căn nhà được trang bị sẵn đồ đạc như bàn, tủ lạnh, giường.
각도
gaktto
góc độ
각도가 커질수록 두 직선 사이의 공간도 넓어진다.
Góc càng lớn thì khoảng cách giữa hai đường thẳng cũng càng rộng ra.
삼각형에서 세 꼭짓점의 각도를 합하면 언제나 180도이다.
Trong tam giác, tổng số đo góc ở ba đỉnh luôn luôn bằng 180 độ.
사진을 잘 찍는 비결을 가르쳐 주세요.
Hãy chỉ cho tôi bí quyết chụp ảnh đẹp.
각도기
gakttogi
thước đo góc
나는 자와 각도기로 크기가 똑같은 사각형을 그렸다.
Tôi đã dùng thước và thước đo góc để vẽ những hình vuông có kích thước bằng nhau.
아이들은 각도기를 사용하여 삼각형 세 각의 각도를 쟀다.
Bọn trẻ đã dùng thước đo góc để đo số đo ba góc của tam giác.
두 직선이 이루는 각은 몇 도입니까?
Góc tạo bởi hai đường thẳng là bao nhiêu độ?
감도
gamdo
độ nhạy
그 요리사는 맛을 느끼는 감도가 아주 뛰어나 약간 다른 맛도 금방 구별해 낸다.
Người đầu bếp đó có độ nhạy cảm với vị giác rất tốt nên phân biệt được ngay cả những vị hơi khác nhau.
낚시를 할 때는 손에 느껴지는 감도가 중요하지.
Khi câu cá thì độ nhạy cảm nhận được ở tay rất quan trọng đấy.
갱도
gaengdo
đường hầm mỏ, giếng mỏ
승규는 좁은 갱도를 따라가다가 광석을 채취하고 있는 광부들을 보았다.
Seung-gyu đi dọc theo đường hầm mỏ hẹp thì thấy các thợ mỏ đang khai thác quặng.
먼저 들어갔던 갱도만 해도 공기가 깨끗한 편이었는데 여긴 먼지가 많군.
Đường hầm mà tôi vào trước đó không khí còn khá trong lành, chứ ở đây thì nhiều bụi quá.
경도
gyeongdo
kinh độ
세계 시간 설정에 기준이 되는 것은 경도 0도 선이다.
Đường kinh tuyến 0 độ là chuẩn để thiết lập giờ trên thế giới.
대한민국은 위도 37.6도, 경도 127도에 위치하고 있다.
Hàn Quốc nằm ở vĩ độ 37,6 độ, kinh độ 127 độ.
배가 어느 지점에 있는지 어떻게 알지요?
Làm sao biết được con tàu đang ở vị trí nào nhỉ?
계도
gyedo
sự hướng dẫn, khai sáng
요즘 청소년들의 범죄는 계도의 여지가 없을 정도로 무시무시하고 잔인하다.
Tội phạm của thanh thiếu niên hiện nay khủng khiếp và tàn nhẫn đến mức không còn chỗ để giáo hóa nữa.
김 선생은 인터넷에 중독된 학생들은 계도만 잘하면 큰 교육적 효과를 거둘 수 있다고 말했다.
Thầy Kim nói rằng nếu giáo dục tốt thì những học sinh nghiện internet cũng có thể đạt được hiệu quả giáo dục lớn.
고무도장
gomudojang
con dấu cao su
나는 어렸을 때 지우개를 파서 나만의 고무도장을 만들곤 했다.
Hồi nhỏ tôi hay khoét cục tẩy để tự làm con dấu cao su cho riêng mình.
나무 도장은 너무 비싸니까 고무로 만들어 주세요.
Con dấu gỗ đắt quá nên xin làm bằng cao su giúp tôi.
고밀도
gomildo
mật độ cao
서울은 인구가 고밀도여서 고층 빌딩이 많다.
Seoul có mật độ dân số cao nên có nhiều tòa nhà cao tầng.
고밀도 목재로 지은 건물은 견고해서 급작스러운 온도 변화에도 재질이 변하지 않는다.
Tòa nhà xây bằng gỗ mật độ cao rất chắc chắn nên chất liệu không bị biến đổi dù nhiệt độ thay đổi đột ngột.
이 동네는 아파트가 정말 많네요.
Khu này nhiều chung cư thật đấy.
고위도
gowido
vĩ độ cao
고위도에 위치한 노르웨이에서는 백야 현상을 볼 수 있다.
Ở Na Uy, nơi nằm ở vĩ độ cao, có thể quan sát được hiện tượng đêm trắng.
븍극이나 남극과 같은 고위도 지방은 저위도 지방보다 일교차가 크다.
Các vùng vĩ độ cao như Bắc Cực hay Nam Cực có biên độ nhiệt trong ngày lớn hơn các vùng vĩ độ thấp.
태풍이 이재민을 발생시키는 나쁜 역할만 하는 것이 아니라며?
Nghe nói bão không chỉ đóng vai trò xấu là gây ra người bị nạn thôi đúng không?
고해상도
gohaesangdo
độ phân giải cao
최근에는 고해상도 화면 때문에 미세한 표정의 변화까지 한눈에 볼 수 있다.
Gần đây nhờ màn hình độ phân giải cao mà có thể nhìn thấy ngay cả những thay đổi nhỏ trên biểu cảm khuôn mặt.
텔레비전 종류가 다양한데 어떤 걸 사는 게 좋을까요?
Ti vi có nhiều loại quá, nên mua loại nào đây nhỉ?
과도기적
gwadogijeok
mang tính chuyển tiếp, quá độ
이 소설에는 시대가 바뀌는 과도기적인 사회 특성이 잘 표현되어 있다.
Cuốn tiểu thuyết này thể hiện rất rõ đặc điểm xã hội mang tính chuyển tiếp khi thời đại thay đổi.
그 학습자는 외국어를 배우는 중이어서 종종 과도기적인 언어를 구사한다.
Người học đó đang trong quá trình học ngoại ngữ nên thường dùng thứ ngôn ngữ mang tính chuyển tiếp.
과도기적인 성격.
Tính cách mang tính chuyển tiếp.
과도적
gwadojeok
tính chuyển tiếp, quá độ
정부의 개혁은 과도적이면서도 점진적으로 진행되었다.
Cuộc cải cách của chính phủ được tiến hành vừa mang tính chuyển tiếp vừa từng bước một.
치료 도중에 과도적으로 부작용이 생길 수 있지만 치료가 끝나면 곧 정상으로 회복된다.
Trong quá trình điều trị có thể xuất hiện tác dụng phụ mang tính tạm thời, nhưng khi điều trị kết thúc thì sẽ sớm hồi phục bình thường.
과도적인 단계.
Giai đoạn mang tính chuyển tiếp.
과도히
gwadohi
một cách quá mức
돈도 쓸 데는 써야지 너무 과도히 아끼는 것도 보기에 좋지 않다.
Tiền cũng cần chi ở những chỗ cần chi, tiết kiệm quá mức nhìn cũng không hay.
부모님은 지수의 배낭여행 계획이 위험하다며 과도히 걱정하셨다.
Bố mẹ lo lắng quá mức vì cho rằng kế hoạch đi phượt ba lô của Jisoo nguy hiểm.
김 대리는 업무에 과도히 신경을 쓰는 것 같아요.
Có vẻ như trợ lý Kim để tâm đến công việc quá mức.
과학도
gwahaktto
người theo ngành khoa học; nhà khoa học
삼촌은 대학에서 생물학을 공부하고 있는 과학도이다.
Chú tôi là sinh viên khoa học đang học ngành sinh học ở đại học.
국내외의 젊은 과학도들이 모여 최신 과학 기술을 소개하는 연구회를 열었다.
Các sinh viên khoa học trẻ trong và ngoài nước đã tụ họp mở một buổi hội thảo giới thiệu công nghệ khoa học mới nhất.
여성 과학도.
Nữ sinh viên khoa học.
광도
gwangdo
độ sáng
집에서 사용하고 있는 전구의 광도가 너무 낮아서 어둡다.
Bóng đèn đang dùng trong nhà có cường độ sáng quá thấp nên tối.
금성은 다른 행성에 비해 광도가 높기 때문에 유난히 반짝인다.
Sao Kim lấp lánh đặc biệt vì có độ sáng cao hơn so với các hành tinh khác.
이 호텔의 객실은 광도가 낮은 조명을 사용하여 은은한 실내 분위기를 연출하였다.
Phòng của khách sạn này sử dụng ánh sáng có cường độ thấp để tạo bầu không khí nội thất dịu nhẹ.
광신도
gwangsindo
tín đồ cuồng tín
지수는 이제 가수의 열성 팬을 넘어서 광신도가 되어 버렸다.
Giờ Jisoo đã không còn là fan cuồng nhiệt của ca sĩ nữa mà trở thành tín đồ cuồng tín rồi.
남의 말에 잘 속던 민준이는 사이비 종교에 빠져 광신도가 되었다.
Minjun vốn dễ bị người khác lừa gạt đã sa vào một tôn giáo tà đạo và trở thành tín đồ cuồng tín.
신도들을 종처럼 부리던 사이비 교주가 붙잡혔대.
Nghe nói giáo chủ tà đạo từng sai khiến tín đồ như nô lệ đã bị bắt rồi đấy.
괘도
gwaedo
bảng giáo cụ treo tường
선생님은 괘도를 한 장씩 넘기며 설명을 계속하셨다.
Thầy giáo cứ lật từng tấm bản đồ treo tường và tiếp tục giảng bài.
우리는 생물 시간에 인체 괘도를 보며 인체 모형과 비교해 보았다.
Trong giờ sinh học, chúng tôi xem sơ đồ treo tường về cơ thể người rồi so sánh với mô hình cơ thể người.
아이들은 선생님의 말씀에 따라 괘도에 있는 내용을 공책에 옮겨 적었다.
Bọn trẻ theo lời thầy giáo chép lại nội dung trên bản đồ treo tường vào vở.
교도
gyodo
tín đồ
기독교 교도인 우리 가족은 매주 일요일에 교회에 나간다.
Gia đình tôi theo đạo Cơ Đốc nên hàng tuần đều đi nhà thờ vào Chủ nhật.
아주머니는 새벽에 하는 예배에도 빠짐없이 나가는 독실한 교도이다.
Bà cô là một tín đồ sùng đạo, không bỏ sót buổi lễ nào dù là lễ sáng sớm.
혹시 이번 주말에 저와 성당에 가실래요?
Cuối tuần này bạn có muốn đi nhà thờ với tôi không?
교도관
gyodogwan
quản giáo, cai ngục
교도소에서 도망치려던 죄수가 교도관에게 발각되었다.
Tù nhân định trốn khỏi nhà tù đã bị quản giáo phát hiện.
교도관은 감옥 안에서 싸움이 붙은 죄수들을 끌고 나갔다.
Quản giáo đã lôi những tù nhân đánh nhau trong tù ra ngoài.
자네 담배 한 대 피우겠나?
Anh có muốn hút một điếu thuốc không?
교도소
gyodoso
nhà tù, trại giam
김 씨는 도둑질을 하다가 잡혀 몇 년 동안 교도소에 있었다.
Ông Kim bị bắt vì tội trộm cắp và đã ở tù mấy năm.
모범적인 교도소 생활을 한 죄수들은 예정보다 일찍 출소하였다.
Những tù nhân có cuộc sống trong tù gương mẫu đã được ra tù sớm hơn dự kiến.
교도소에서 나가면 정말 새사람이 될 겁니다.
Ra khỏi tù tôi thực sự sẽ trở thành con người mới.
구도
gudo
sự cầu đạo, tìm chân lý
홍 노인은 구도를 하기 위해 깊은 산 속으로 들어갔다.
Cụ già họ Hồng đã đi sâu vào núi để tu hành cầu đạo.
힘든 수련을 견디어 낸 수도자들만이 마침내 구도에 이르렀다.
Chỉ những người tu hành chịu đựng được quá trình tu luyện gian khổ mới cuối cùng đạt được đạo.
어떻게 하면 저도 스승님처럼 깨달음을 얻을 수 있나요?
Làm thế nào để con cũng có thể giác ngộ được như thầy?
구상도
gusangdo
sơ đồ ý tưởng, bản phác thảo
건축가는 건물 주인이 요구한 디자인에 맞게 구상도를 작성했다.
Kiến trúc sư đã lập bản vẽ phác thảo phù hợp với thiết kế mà chủ nhà yêu cầu.
시에서 내년부터 추진할 도시 개발의 구상도가 시민들에게 공개되었다.
Bản vẽ quy hoạch phát triển đô thị mà thành phố sẽ triển khai từ năm sau đã được công khai cho người dân.
실내 인테리어는 어떤 방향으로 진행할까요?
Nội thất phòng nên tiến hành theo hướng nào đây?
구제도
gujedo
chế độ cũ
시민 혁명은 부패 세력을 몰아내고 구제도를 개혁하자는 목적 아래 시행되었다.
Cuộc cách mạng của người dân được thực hiện với mục đích đánh đuổi thế lực tham nhũng và cải cách chế độ cũ.
사회는 구제도의 모순을 없애고 끊임없이 혁신할 때 발전할 수 있다.
Xã hội chỉ có thể phát triển khi loại bỏ được mâu thuẫn của chế độ cũ và không ngừng đổi mới.
구제도의 문제점.
Vấn đề của chế độ cũ.
국도
guktto
quốc lộ
설날이 되면 어김없이 주요 국도와 고속 도로가 귀성길 차량들로 붐빈다.
Cứ đến Tết Nguyên đán là các quốc lộ và đường cao tốc chính lại đông nghẹt xe cộ về quê.
국도에는 시속 최대 팔십 킬로까지 달릴 수 있는 일반 국도와 최대 백십 킬로까지 달릴 수 있는 고속 국도가 있다.
Quốc lộ có loại quốc lộ thường cho phép chạy tối đa tám mươi km một giờ và quốc lộ cao tốc cho phép chạy tối đa một trăm mười km một giờ.
국도를 건설하다.
Xây dựng quốc lộ.
국제도시
gukjjedosi
thành phố quốc tế
국제공항이 건설된 이후 이 지역은 외국인이 많이 오는 국제도시가 됐다.
Kể từ khi sân bay quốc tế được xây dựng, khu vực này đã trở thành một thành phố quốc tế với nhiều người nước ngoài đến.
국제도시에는 세계 각국에서 온 외국인들이 많아서 다양한 나라의 음식을 파는 식당들이 밀집되어 있다.
Ở thành phố quốc tế có nhiều người nước ngoài đến từ khắp nơi trên thế giới nên các nhà hàng bán món ăn của nhiều quốc gia khác nhau tập trung dày đặc.
부산에는 우리나라에서 가장 큰 무역항이 있단다.
Busan có cảng thương mại lớn nhất nước ta đấy.
궤도
gwedo
quỹ đạo
이번에 쏘아 올린 인공위성이 정상적으로 궤도에 진입하였다.
Vệ tinh nhân tạo phóng lên lần này đã đi vào quỹ đạo bình thường.
지구가 태양 주위를 도는 궤도는 완전한 원이 아닌 타원형이다.
Quỹ đạo Trái Đất quay quanh Mặt Trời không phải là hình tròn hoàn hảo mà là hình elip.
기차가 궤도를 이탈하는 사고가 발생했지만 다행히 사망자는 없었다.
Đã xảy ra tai nạn tàu hỏa trật đường ray nhưng may mắn không có ai thiệt mạng.
그리도
geurido
đến thế, đến mức đó
나는 그리도 예쁜 여자는 태어나서 처음 봤다.
Đây là lần đầu tiên trong đời tôi thấy một người phụ nữ đẹp đến thế.
수학 시험 문제가 그리도 어려울 줄은 예상하지 못했다.
Tôi không ngờ đề thi Toán lại khó đến vậy.
당신이 나를 그리도 사랑한다면 이것 좀 도와줘요.
Nếu anh yêu em nhiều đến vậy thì hãy giúp em việc này.
그리스도
geuriseudo
Chúa Kitô
예수 그리스도.
Chúa Giê-su Ki-tô.
그리스도의 부활.
Sự phục sinh của Chúa Ki-tô.
그리스도를 믿다.
Tin vào Chúa Ki-tô.
그리스도교
geuriseudogyo
Kitô giáo
아버지는 그리스도교를 믿는 기독교 신자이다.
Bố tôi là tín đồ Cơ Đốc giáo, tin vào Ki-tô giáo.
김 목사는 그리스도교 교리를 어긴 죄로 교회에서 쫓겨나게 되었다.
Mục sư Kim đã bị đuổi khỏi nhà thờ vì tội vi phạm giáo lý Ki-tô giáo.
모든 사람이 서로 사랑하고 아끼는 세상이 바로 그리스도교의 이상이자 목표이다.
Một thế giới mà mọi người yêu thương và trân trọng lẫn nhau chính là lý tưởng và mục tiêu của Ki-tô giáo.
그리스도인
geuriseudoin
tín đồ Kitô giáo
그리스도인 모임.
Buổi họp mặt của các tín đồ Ki-tô giáo.
그리스도인이 되다.
Trở thành tín đồ Ki-tô giáo.
그리스도인들은 일요일에 교회에 나가 예배를 드린다.
Các tín đồ Ki-tô giáo đi nhà thờ dự lễ vào ngày Chủ nhật.
극도
geuktto
cực độ, tột cùng
할아버지는 건강이 극도로 나빠지셔서 중환자실로 옮겨지셨다.
Sức khỏe của ông tôi trở nên rất xấu nên đã được chuyển vào phòng chăm sóc đặc biệt.
축구 대표 선수들이 피로가 극도에 달해 친선 경기 일정이 취소되었다.
Các cầu thủ đội tuyển bóng đá quá mệt mỏi nên lịch trận giao hữu đã bị hủy.
오빠는 오늘 왜 저렇게 예민해?
Sao hôm nay anh lại nhạy cảm dữ vậy?
급속도
geupssoktto
tốc độ nhanh chóng
지구 온난화가 급속도로 진행되면서 빙하가 빠른 속도로 녹고 있다.
Khi hiện tượng nóng lên toàn cầu diễn ra với tốc độ nhanh chóng, các sông băng cũng đang tan chảy với tốc độ nhanh.
이혼율이 급속도로 증가하면서 부모 중 한쪽과 살고 있는 아동 또한 빠르게 늘고 있다.
Khi tỷ lệ ly hôn tăng nhanh chóng, số trẻ em sống với một trong hai bố mẹ cũng đang tăng nhanh.
급속도의 발전.
Sự phát triển với tốc độ nhanh chóng.
기도문
gidomun
bài kinh cầu nguyện
교회에 모인 기독교인들은 한 목소리로 기도문을 읽었다.
Các tín đồ Cơ Đốc tụ họp ở nhà thờ đã cùng nhau đọc lời cầu nguyện.
김 목사는 몸이 아픈 교인들이 빨리 건강을 회복하기를 바라는 내용의 기도문을 작성하였다.
Mục sư Kim đã viết bài cầu nguyện với nội dung mong các tín đồ đang ốm sớm hồi phục sức khỏe.
기도문을 쓰다.
Viết lời cầu nguyện.
기도원
gidowon
nhà nguyện, nơi cầu nguyện
어머니는 나의 대학 합격을 위해 기도원에서 금식 기도를 드렸다.
Mẹ tôi đã nhịn ăn cầu nguyện tại nhà nguyện để cầu cho tôi thi đỗ đại học.
유민이는 잠시 일을 접고 마음의 안정을 찾기 위해 기도원에 들어갔다.
Yumin tạm gác công việc lại và vào nhà nguyện để tìm sự bình yên trong tâm hồn.
기도원을 세우다.
Xây dựng một nhà nguyện.
기사도
gisado
tinh thần hiệp sĩ
중세 시대의 기사들은 기사도에 따라 생활했다.
Các hiệp sĩ thời Trung cổ sống theo tinh thần hiệp sĩ.
그 기사는 적을 뒤에서 공격하지 않는다는 기사도의 원칙을 지켰다.
Người hiệp sĩ đó đã giữ đúng nguyên tắc của tinh thần hiệp sĩ là không tấn công kẻ địch từ phía sau.
기사도 교육.
Giáo dục tinh thần hiệp sĩ.
기여도
giyeodo
mức độ đóng góp
우리 학교의 명성이 높아진 데는 사회에서 활약하고 있는 졸업생들의 기여도가 크다.
Sự đóng góp của các cựu sinh viên đang hoạt động tích cực trong xã hội có vai trò lớn trong việc nâng cao danh tiếng của trường chúng tôi.
회사는 창립 기념일을 맞이하여 평소 회사 발전에 기여도가 큰 사원에게 상을 주었다.
Nhân dịp kỷ niệm thành lập, công ty đã trao thưởng cho nhân viên có mức đóng góp lớn cho sự phát triển của công ty.
우리 단체가 이렇게 성장할 수 있었던 데는 김 선생님의 도움이 컸습니다.
Sự giúp đỡ của thầy Kim có vai trò rất lớn để tổ chức chúng tôi có thể phát triển được như thế này.
난도질
nandojil
sự băm chặt, chặt vụn
십 년간 가정 폭력에 시달린 피해 여성의 팔에는 난도질을 당한 자국이 남아 있었다.
Trên cánh tay của người phụ nữ bị bạo hành gia đình suốt mười năm vẫn còn để lại những vết chém băm nát.
범죄 현장에서 발견된 시체는 심하게 난도질이 되어 있어서 형체를 알아볼 수가 없었다.
Thi thể được phát hiện tại hiện trường vụ án bị băm nát nghiêm trọng đến mức không thể nhận dạng được hình dạng.
무참한 난도질.
Vụ chém băm tàn nhẫn.
난이도
nanido
mức độ khó
교육부는 대학 수학 능력 시험의 난이도를 작년과 같은 수준으로 유지하겠다고 밝혔다.
Bộ Giáo dục cho biết sẽ giữ mức độ khó của kỳ thi năng lực đại học ngang bằng với năm ngoái.
우리나라 체조 선수가 국제 대회에서 난이도가 높은 기술에 성공해 좋은 점수를 받았다.
Vận động viên thể dục dụng cụ của nước ta đã thành công với động tác có độ khó cao tại giải đấu quốc tế và đạt điểm số tốt.
시험 난이도.
Độ khó của bài thi.
날강도
nalgangdo
tên cướp trắng trợn
천 원짜리 물건을 만 원에 팔다니 날강도가 따로 없다.
Bán một món đồ giá một nghìn won với giá một vạn won thì chẳng khác gì cướp giật trắng trợn.
그는 부모님 몰래 부모님 재산을 자기 소유로 바꾸는 날강도 같은 짓을 했다.
Hắn đã âm thầm chuyển tài sản của bố mẹ thành của mình mà không cho bố mẹ biết, chẳng khác gì hành vi cướp trắng trợn.
민준이가 친구한테 잠깐 카메라를 맡겼는데 그 친구가 그 카메라를 자기 것이라면서 안 돌려주었대.
Nghe nói Minjun đưa máy ảnh cho bạn giữ tạm một lúc, vậy mà người bạn đó lại nói máy ảnh đó là của mình và không chịu trả lại.
날도둑
naldoduk
kẻ trộm trơ trẽn
그는 남의 노력을 가로채려는 날도둑 심보로 주변 사람들의 신뢰를 잃었다.
Hắn đã đánh mất lòng tin của những người xung quanh vì cái tâm địa như kẻ trộm trắng trợn, chỉ muốn chiếm đoạt công sức của người khác.
승규는 시장에서 물건값을 좀 깎으려다 가게 주인한테 날도둑 취급을 당했다.
Seung-gyu định mặc cả giá món hàng ở chợ thì bị chủ tiệm đối xử như kẻ trộm trắng trợn.
친구가 어제 내가 잠깐 빌려 쓴 카메라가 고장이 났으니까 새 걸로 하나 사 달라더라.
Nghe nói hôm qua bạn tôi bảo cái máy ảnh mà tôi mượn dùng tạm bị hỏng nên bảo tôi mua cho bạn ấy một cái mới.
남도
namdo
Namdo; vùng tỉnh phía nam
경상북도 지역은 남도보다 봄꽃이 늦게 핀다.
Vùng Gyeongsangbuk-do hoa xuân nở muộn hơn so với vùng Nam Đạo.
전라북도와 남도는 한국을 대표하는 전통 음식의 본고장으로 유명하다.
Jeollabuk-do và Nam Đạo nổi tiếng là quê hương của các món ăn truyền thống tiêu biểu của Hàn Quốc.
경상북도와 남도.
Gyeongsangbuk-do và Nam Đạo.
낮도깨비
natttokkaebi
yêu tinh ban ngày
승규는 해고를 당한 후부터 낮도깨비에 홀린 것처럼 혼이 빠져 있다.
Từ sau khi bị sa thải, Seung-gyu cứ như bị yêu tinh ban ngày ám ảnh, hồn vía để đâu mất.
아이들이 옛날이야기를 해 달라고 해서 나는 노인이 낮도깨비를 만나 씨름한 이야기를 해 주었다.
Bọn trẻ đòi tôi kể chuyện ngày xưa nên tôi đã kể cho chúng nghe câu chuyện ông lão gặp yêu tinh ban ngày và vật lộn với nó.
낮도깨비를 만나다.
Gặp yêu tinh ban ngày.
너도나도
neodonado
ai nấy đều, người người
산에는 사람들이 너도나도 밤을 주우러 와 있어서 무척 혼잡했다.
Trên núi người người kéo nhau đến nhặt hạt dẻ nên rất đông đúc chen chúc.
선생님의 시범을 보고 아이들은 너도나도 따라 하느라 정신이 없었다.
Nhìn thầy giáo làm mẫu, bọn trẻ đứa nào cũng bận rộn bắt chước theo.
쓰던 카메라를 새것으로 교환해 준다는 광고를 봤어?
Bạn có thấy quảng cáo cho đổi máy ảnh cũ lấy máy mới không?
농도
nongdo
nồng độ
대기 중 이산화 탄소의 농도가 높아 숨을 쉬기 불편하다.
Nồng độ khí CO2 trong không khí cao khiến việc hít thở trở nên khó chịu.
이 주스는 과즙 농도가 너무 낮아.
Loại nước ép này có nồng độ nước trái cây quá thấp.
다각도
dagaktto
đa góc độ, nhiều góc nhìn
전문가들은 최근 우울증을 앓는 현대인들이 증가하는 원인을 다각도로 분석하고 있다.
Các chuyên gia đang phân tích đa chiều nguyên nhân khiến số người hiện đại mắc chứng trầm cảm gần đây gia tăng.
어떤 현상을 파악할 때는 편협한 시각에서 벗어나 다각도에서 보는 것이 좋아.
Khi tìm hiểu một hiện tượng nào đó, tốt nhất nên thoát khỏi cái nhìn phiến diện mà xem xét từ nhiều góc độ khác nhau.
맞아. 그래야 합리적이지.
Đúng vậy. Như thế mới hợp lý chứ.
다용도
dayongdo
đa năng, đa dụng
지수는 사은품으로 받은 다용도 보관함에 귀걸이, 목걸이 등 액세서리를 넣어 두었다.
Jisoo đã bỏ bông tai, dây chuyền và các loại trang sức khác vào hộp đựng đồ đa năng nhận được làm quà tặng.
승규는 여행을 가기 전에 핸드폰과 카메라 등을 충전할 수 있는 다용도 충전기를 구입했다.
Trước khi đi du lịch, Seung-gyu đã mua một cục sạc đa năng có thể sạc cả điện thoại lẫn máy ảnh.
그 수납 상자는 어디다 쓰려고 샀어?
Cậu mua cái hộp đựng đồ đó để làm gì vậy?
다용도실
dayongdosil
phòng đa năng
우리 집은 주방이 좁아서 주방 옆 다용도실에 김치냉장고를 두고 쓴다.
Nhà tôi bếp chật nên tôi để tủ lạnh kimchi ở phòng đa năng cạnh bếp mà dùng.
우리 마을의 도서관에서는 시청각 설비를 갖춘 다용도실을 마련해 그곳에서 무료 강연을 한다.
Thư viện ở làng tôi đã chuẩn bị một phòng đa năng có trang bị thiết bị nghe nhìn và tổ chức các buổi thuyết trình miễn phí ở đó.
엄마, 사과가 냉장고에 없는데 어디 있어요?
Mẹ ơi, táo không có trong tủ lạnh, vậy táo ở đâu vậy?
단도
dando
dao găm
강도는 한 손에 날카로운 단도를 들고 행인을 위협하였다.
Tên cướp cầm một con dao ngắn sắc bén trong tay đe dọa người đi đường.
나는 오지 여행에서 닥칠지도 모를 위험에 대비하여 단도 한 자루를 준비했다.
Tôi đã chuẩn bị sẵn một con dao ngắn để phòng khi gặp nguy hiểm trong chuyến du lịch vùng hoang dã.
단도 한 자루.
Một con dao ngắn.
단도직입적
dandojigipjjeok
thẳng thắn, đi thẳng vào vấn đề
지수는 단도직입적이고 혹독한 심사평을 듣고 그 자리에서 울어 버렸다.
Jisoo nghe lời nhận xét thẳng thừng và khắc nghiệt của ban giám khảo mà bật khóc ngay tại chỗ.
민준이는 어려운 부탁을 할 때에도 돌려 말하지 않고 단도직입적으로 말했다.
Dù là khi nhờ vả điều khó nói, Minjun cũng không nói vòng vo mà nói thẳng vào vấn đề.
시간이 없으니까 단도직입적으로 물을게.
Vì không có thời gian nên tôi sẽ hỏi thẳng vào vấn đề luôn.
단면도
danmyeondo
bản vẽ mặt cắt
생물 시간에는 귀의 단면도를 이용해 달팽이관이나 고막 등의 위치를 공부한다.
Trong giờ sinh học, người ta dùng hình cắt mặt cắt của tai để học vị trí của ốc tai hay màng nhĩ.
건축물의 단면도만 봐서는 완공된 건물의 입체적인 모습이 어떨지 감이 오지 않았다.
Chỉ nhìn bản vẽ mặt cắt của công trình thì không thể hình dung được hình dáng lập thể của tòa nhà sau khi hoàn thành sẽ như thế nào.
집의 구조를 한눈에 보고 싶습니다.
Tôi muốn nhìn thấy cấu trúc của ngôi nhà chỉ trong một cái nhìn.
당도
dangdo
hàm lượng đường
포도의 당도는 햇볕에 많은 영향을 받는다.
Độ ngọt của nho chịu ảnh hưởng rất nhiều từ ánh nắng mặt trời.
사람들의 건강에 대한 관심이 높아지면서 당도가 낮은 식품이 인기를 끌고 있다.
Khi mối quan tâm của mọi người đối với sức khỏe tăng lên, các loại thực phẩm có độ ngọt thấp đang trở nên phổ biến.
지금 네가 먹는 과자 너무 달지 않아?
Bánh kẹo mà bạn đang ăn bây giờ không phải quá ngọt sao?
경로
gyeongno
sự kính trọng người già
노인들은 경로 우대권으로 대중교통을 무료로 이용할 수 있다.
Người cao tuổi có thể dùng vé ưu tiên người già để đi phương tiện công cộng miễn phí.
우리 마을에서는 올해부터 어르신들을 위한 경로 식당을 운영하기로 결정했다.
Từ năm nay, làng chúng tôi quyết định vận hành nhà hàng dành cho người cao tuổi.
지하철에서 어르신에게 자리를 양보하지 않는 젊은 사람들이 많은 것 같아.
Hình như có nhiều bạn trẻ không nhường ghế cho người lớn tuổi trên tàu điện ngầm.
경로잔치
gyeongnojanchi
tiệc mừng thọ, tiệc kính lão
경로잔치의 할아버지, 할머니들은 음악에 맞춰 춤을 덩실덩실 추셨다.
Các ông bà tại tiệc mừng thọ đã nhảy múa tưng bừng theo tiếng nhạc.
마을에서는 어버이날을 맞이하여 경로잔치를 열었고, 많은 노인이 참석하였다.
Nhân ngày của Cha Mẹ, làng đã tổ chức tiệc mừng thọ và có rất nhiều cụ già tham dự.
동네의 어르신들을 위해서 경로잔치를 여는 게 어때요?
Sao không tổ chức một buổi tiệc mừng thọ cho các cụ trong xóm nhỉ?
고래로
goraero
từ xưa đến nay, từ thời cổ đại
나라마다 기후가 달라 고래로부터 내려온 전통 음식 문화가 다르다.
Mỗi nước có khí hậu khác nhau nên nền văn hóa ẩm thực truyền thống được truyền lại từ xưa cũng khác nhau.
산삼은 고래로 명약으로 알려져 많은 사람들이 이를 찾으러 산을 오른다.
Nhân sâm rừng từ xưa đã được biết đến là loại thuốc quý nên nhiều người leo núi để tìm nó.
요즘은 예의 바른 후배들을 찾기 어려워졌어.
Dạo này khó mà tìm được đàn em lễ phép.
고런대로
goreondaero
tạm được, cũng tạm ổn
이것은 오래된 장식장이지만 고런대로 쓸 만하다.
Đây là cái tủ trang trí cũ nhưng tạm dùng cũng ổn.
자동차 상태가 좋지만은 않지만 고런대로 몇 년 더 탈 수 있을 것 같다.
Tình trạng xe không tốt lắm nhưng có vẻ tạm thời còn chạy được thêm vài năm nữa.
나는 영어 실력이 뛰어나진 않지만 고런대로 기본적인 의사소통 정도는 가능하다.
Trình độ tiếng Anh của tôi không xuất sắc nhưng cũng tạm giao tiếp cơ bản được.
고리로
goriro
theo hướng đó, đến đó
강아지가 고리로 빠져나갈 줄은 몰랐다.
Tôi không ngờ con chó lại chui qua vòng để thoát ra ngoài.
고리로 가면 좀 더 빨리 목적지에 도착할 수 있을 것이다.
Nếu đi theo vòng đó thì có thể đến đích nhanh hơn một chút.
이 길을 따라가는 게 맞아?
Đi theo đường này là đúng chứ?
공로
gongno
công lao
사장은 신제품 개발의 성공을 우리 부서의 공로라고 치켜세웠다.
Giám đốc đã ca ngợi thành công phát triển sản phẩm mới là công lao của phòng ban chúng tôi.
대통령은 나라를 위해 봉사한 사람들의 공로를 치하하기 위해 훈장을 수여했다.
Tổng thống đã trao huân chương để tôn vinh công lao của những người đã phục vụ đất nước.
얼마 전에 김 부장님이 성과급을 받으셨대.
Nghe nói mới đây trưởng phòng Kim đã nhận được tiền thưởng theo thành tích.
공으로
gongeuro
miễn phí, không công
새로 개업한 가게에 들렀다가 휴지를 공으로 얻었다.
Ghé qua cửa hàng mới khai trương, tôi được cho không giấy vệ sinh miễn phí.
아저씨는 사람들에게 돈도 주지 않고 공으로 일을 시키려고 하셨다.
Ông chú định bắt mọi người làm việc không công mà không trả tiền.
돈도 안 내고 밥을 먹은 거야?
Cậu ăn cơm mà không trả tiền à?
글로
geullo
theo hướng đó, đến đó
회의가 좀 일찍 시작할 것 같은데 지금 이쪽으로 올 수 있어?
Cuộc họp có vẻ sẽ bắt đầu sớm hơn một chút, giờ cậu có thể đến đây không?
기로
giro
bước ngoặt, ngã ba đường
나는 인생의 기로에서 어느 쪽으로도 쉽게 결정을 내리지 못했다.
Tôi đứng ở ngã ba đường của cuộc đời mà không thể dễ dàng đưa ra quyết định theo hướng nào.
변화의 기로.
Ngã rẽ của sự thay đổi.
생사의 기로.
Ranh giới giữa sự sống và cái chết.
노이로제
noiroje
chứng suy nhược thần kinh
스트레스가 오랫동안 지속되면 노이로제에 걸릴 수 있다.
Nếu căng thẳng kéo dài lâu ngày có thể mắc chứng suy nhược thần kinh.
노이로제의 치료는 우선 원인이 되는 마음의 고통을 없애는 것부터 시작된다.
Việc điều trị suy nhược thần kinh trước tiên bắt đầu từ việc loại bỏ nỗi đau tinh thần là nguyên nhân gây bệnh.
노이로제 증상.
Triệu chứng suy nhược thần kinh.
다짜고짜로
dajjagojjaro
bất thình lình, không báo trước
박 사장은 사무실에 전화를 걸어 다짜고짜로 김 부장을 찾았다.
Giám đốc Park gọi điện đến văn phòng và hỏi thẳng ngay lập tức tìm trưởng phòng Kim.
아내는 나를 보자마자 이유도 말하지 않고 다짜고짜로 화부터 냈다.
Vợ tôi vừa nhìn thấy tôi là nổi giận ngay mà không nói lý do gì cả.
한 손님이 이미 사용한 제품을 가지고 와서 환불해 달라고 다짜고짜로 우긴다.
Có một vị khách mang sản phẩm đã qua sử dụng đến và cứ khăng khăng đòi hoàn tiền.
다채로이
dachaeroi
một cách đa dạng, phong phú
벼룩시장에는 가게들이 다채로이 열려 있다.
Ở chợ trời có nhiều cửa hàng bày bán đủ màu sắc phong phú.
새로 개관한 미술관에 가 보니 여러 화가들의 작품이 다채로이 전시되어 있었다.
Đến thăm bảo tàng mỹ thuật mới khai trương, tôi thấy tác phẩm của nhiều họa sĩ được trưng bày rực rỡ đa dạng.
다채로이 꾸미다.
Trang trí rực rỡ đa dạng.
단조로이
danjoroi
một cách đơn điệu, tẻ nhạt
오늘도 시간이 단조로이 흘러갔다.
Hôm nay thời gian cũng trôi qua một cách đơn điệu.
승규는 단조로이 사는 것이 싫어서 여행에 나섰다.
Seung-gyu vì không thích cuộc sống đơn điệu nên đã lên đường đi du lịch.
영화 보다가 너무 지루해서 졸았네.
Xem phim mà buồn ngủ quá nên tôi đã ngủ gật.
대로변
daerobyeon
ven đại lộ, bên đường lớn
우리 사무실은 자동차가 많이 다니는 대로변에 있어서 항상 복잡하고 시끄럽다.
Văn phòng chúng tôi nằm ngay bên đại lộ có nhiều xe cộ qua lại nên lúc nào cũng đông đúc và ồn ào.
공항 부근의 팔 차선 대로변에는 백화점, 병원, 극장 등의 편의 시설이 모여 있다.
Trên đại lộ tám làn xe gần sân bay tập trung nhiều tiện ích như trung tâm thương mại, bệnh viện, rạp chiếu phim.
우리 집은 전철역에서 가깝고 대로변에 위치한 아파트라 밤에도 안전한 편이다.
Nhà tôi là chung cư gần ga tàu điện và nằm ngay đại lộ nên khá an toàn kể cả ban đêm.
대수로이
daesuroi
một cách đáng kể, quan trọng
그 일은 그렇게 대수로이 생각하지 않아도 된다.
Việc đó không cần phải xem là chuyện nghiêm trọng như vậy.
대수로이 여겼던 문제가 의외로 잘 풀리지 않았다.
Vấn đề mà tôi từng coi là nghiêm trọng lại không được giải quyết suôn sẻ một cách bất ngờ.
여보, 큰일 났어요. 승규가 이번 시험에서 성적이 떨어졌어요.
Mình ơi, có chuyện lớn rồi. Seung-gyu bị tụt điểm trong kỳ thi lần này.
도로망
doromang
mạng lưới đường bộ
정부는 전국에 자전거 도로망을 확충하기로 했다고 밝혔다.
Chính phủ tuyên bố sẽ mở rộng mạng lưới đường dành cho xe đạp trên toàn quốc.
김 의원은 지하 도로망이 완공되면 서울의 교통 흐름이 원활해질 수 있다고 말했다.
Nghị sĩ Kim nói rằng khi mạng lưới đường ngầm hoàn thành, luồng giao thông ở Seoul có thể trở nên thông suốt hơn.
시내 도로망.
Mạng lưới đường trong thành phố.
되는대로
doeneundaero
tùy tiện, bừa bãi
그렇게 되는대로 말하지 마세요.
Đừng nói năng tùy tiện như vậy.
학생을 되는대로 모두 받았더니 학원 강의실의 자리가 부족하다.
Tôi nhận hết học viên bừa bãi không chọn lọc nên phòng học của trung tâm không đủ chỗ ngồi.
도대체 여기에다가 뭐라고 적은 거야?
Rốt cuộc cậu viết cái gì ở đây vậy?
따사로이
ttasaroi
ấm áp dễ chịu
따사로이 비추는 햇볕에 눈이 녹기 시작했다.
Tuyết bắt đầu tan chảy dưới ánh nắng ấm áp chiếu xuống.
나는 주말이면 따사로이 내리쬐는 아침 햇살에 잠에서 깬다.
Cứ đến cuối tuần là tôi thức dậy nhờ ánh nắng ấm áp buổi sáng chiếu vào.
거실의 창이 커서 아주 좋네요.
Cửa sổ phòng khách rộng nên rất tuyệt vời.
로망
romang
ước mơ, mong muốn
로망이 생기다.
Nảy sinh khao khát.
로망을 이루다.
Thực hiện được ước mơ.
유민이의 로망은 본인이 살 집을 직접 짓는 것이다.
Khao khát của Yumin là tự tay xây căn nhà mà mình sẽ ở.
로밍
roming
chuyển vùng (roaming)
국제 로밍.
Chuyển vùng quốc tế.
데이터 로밍.
Chuyển vùng dữ liệu.
해외 로밍.
Chuyển vùng nước ngoài.
로열티
royeolti
tiền bản quyền
특허에 대한 로열티는 계약 내용에 따라 이달 안으로 지급될 것이다.
Tiền bản quyền cho bằng sáng chế sẽ được thanh toán trong tháng này theo nội dung hợp đồng.
김 작가는 그의 책 한 권마다 책값의 칠 퍼센트에 해당하는 로열티를 받기로 되어 있다.
Nhà văn Kim được nhận tiền bản quyền tương đương bảy phần trăm giá bán cho mỗi cuốn sách của ông.
비싼 로열티.
Tiền bản quyền đắt đỏ.
로터리
roteori
bùng binh
건설 책임자가 로터리 건설 계획을 설명하였다.
Người phụ trách xây dựng đã giải thích kế hoạch xây dựng vòng xoay giao thông.
한 오토바이가 속력을 늦추지 않고 무작정 로터리로 돌진해서 큰 사고가 났다.
Một chiếc xe máy không giảm tốc độ mà lao thẳng vào vòng xoay khiến xảy ra tai nạn nghiêm trọng.
실례지만 길 좀 묻겠습니다. 경찰서가 어디에 있죠?
Xin lỗi, cho tôi hỏi đường một chút. Đồn cảnh sát ở đâu vậy?
로프
ropeu
dây thừng
그들은 만약을 대비하여 서로의 허리에 로프를 단단히 묶은 채 암벽을 올랐다.
Để đề phòng bất trắc, họ đã buộc chặt dây thừng vào eo của nhau rồi leo lên vách đá.
산에서 부상을 당한 등산객을 구조하여 로프로 헬기에 매단 채 안전한 곳까지 후송했다.
Người leo núi bị thương trên núi đã được cứu hộ, treo trên dây thừng dưới trực thăng và đưa đến nơi an toàn.
립글로스
ripkkeulloseu
son bóng
나는 여름철에도 입술이 잘 트는 편이라 항상 립글로스를 바른다.
Tôi hay bị nứt môi ngay cả vào mùa hè nên lúc nào cũng thoa son dưỡng bóng.
나는 번들거리는 립글로스는 꼭 기름을 바른 것 같아서 좋아하지 않는다.
Tôi không thích loại son bóng bóng nhẫy vì cứ như bôi dầu vậy.
좋은 립글로스 있나요?
Có son bóng nào tốt không?
말로
mallo
những năm cuối đời
노인은 말로에 병세가 심해져 힘든 시기를 보냈다.
Vào những năm cuối đời, bệnh tình của ông cụ trở nặng nên đã trải qua thời gian khó khăn.
영화에서 이 배신자는 어떻게 돼?
Trong phim, kẻ phản bội này rồi sẽ ra sao?
숨어 살다가 인생의 말로에 외톨이로 쓸쓸한 죽음을 맞게 돼.
Sống ẩn dật rồi đến cuối đời sẽ chết cô độc, lẻ loi một mình.
메트로놈
meteuronom
máy đếm nhịp
지수는 늘 메트로놈에 맞추어 바이올린을 연습하였다.
Jisoo luôn tập vi-ô-lông theo nhịp của máy đếm nhịp.
그녀는 메트로놈의 템포를 빠르게 조절하여 빠른 곡을 연습하고 있다.
Cô ấy đang điều chỉnh tốc độ của máy đếm nhịp nhanh hơn để luyện tập bản nhạc nhanh.
왜 이렇게 빨리 치니?
Sao con lại đánh đàn nhanh như vậy?
명예로이
myeongyeroi
một cách vinh dự, vẻ vang
전쟁터에서 군인들이 명예로이 전사했다.
Các binh sĩ đã hy sinh vẻ vang ngoài chiến trường.
그는 욕심을 버리고 명예로이 사는 삶을 선택했다.
Anh ấy đã từ bỏ lòng tham và chọn sống một cuộc đời vinh dự.
이것이 할아버지께서 젊었을 때 받았던 훈장이에요?
Đây có phải là huân chương mà ông đã nhận được hồi còn trẻ không ạ?
모로
moro
theo hướng chéo, nghiêng
나는 종이를 모로 잘라 준비해 놓았다.
Tôi đã cắt giấy theo đường chéo và chuẩn bị sẵn.
모로 그리다.
Vẽ theo đường chéo.
모로 긋다.
Kẻ theo đường chéo.
미로
miro
mê cung
흔히 꼬불꼬불하고 찾기가 어려운 길을 미로 같다고 말하곤 한다.
Người ta thường nói con đường quanh co khó tìm giống như mê cung.
미로 찾기 게임을 하면 공간 지각 능력을 발달시키는 데 도움이 된다.
Chơi trò chơi tìm đường trong mê cung có ích cho việc phát triển khả năng nhận thức không gian.
미로 찾기.
Trò chơi tìm đường mê cung.
바야흐로
bayaheuro
đúng vào lúc, ngay lúc này
바야흐로 휴전 협상이 진행 중이다.
Hiện tại các cuộc đàm phán ngừng bắn đang được tiến hành.
바야흐로 만물이 소생하는 봄이다.
Giờ đã chính thức bước vào mùa xuân, mùa mà vạn vật hồi sinh.
바야흐로 새해의 첫 해가 솟으려고 한다.
Mặt trời đầu tiên của năm mới sắp mọc lên rồi.
발로
ballo
sự biểu hiện, bộc lộ
사랑은 인간 본성의 자연스러운 발로의 하나이다.
Tình yêu là một trong những biểu hiện tự nhiên của bản tính con người.
악한 그가 우리를 도운 것은 그 내면에 숨었던 양심의 발로가 아니었을까?
Việc kẻ ác đó giúp đỡ chúng ta chẳng phải là biểu hiện của lương tâm ẩn giấu bên trong hắn hay sao?
민족정신의 발로인 우리말과 우리글을 아끼고 사랑하는 것은 당연한 일이다.
Việc trân trọng và yêu quý tiếng nói, chữ viết của dân tộc ta, vốn là biểu hiện của tinh thần dân tộc, là điều đương nhiên.
방갈로
banggallo
nhà gỗ một tầng (bungalow)
수상 방갈로.
Nhà gỗ nổi trên mặt nước.
해변에 늘어선 방갈로.
Những căn nhà gỗ xếp dọc bãi biển.
배수로
baesuro
rãnh thoát nước
장마가 오기 전에 배수로를 잘 정비하여 수해를 최소화해야 한다.
Trước khi mùa mưa đến, cần tu sửa hệ thống mương thoát nước cho tốt để giảm thiểu thiệt hại do lũ lụt.
근처 건물에서 나오는 폐수는 배수로를 통하여 이곳 폐수 처리장으로 흘러온다.
Nước thải từ các tòa nhà gần đó chảy qua hệ thống mương thoát nước đến nhà máy xử lý nước thải ở đây.
이 지역은 지대가 낮은 편이라서 배수로를 설치하는 게 좋겠어.
Khu vực này địa hình khá thấp nên nên lắp đặt hệ thống mương thoát nước.
백년해로
baengnyeonhaero
vợ chồng bách niên giai lão
신랑과 신부는 가족과 하객들 앞에서 백년해로를 맹세했다.
Cô dâu chú rể đã thề nguyện sống bên nhau trọn đời trước mặt gia đình và khách mời.
한국의 전통 혼례에서 기러기는 백년해로를 약속하는 사랑의 상징물이다.
Trong đám cưới truyền thống Hàn Quốc, ngỗng trời là biểu tượng tình yêu hứa hẹn sống bên nhau trọn đời.
당신과 영원히 백년해로를 하고 싶어요.
Em muốn sống trọn đời bên anh mãi mãi.
번거로이
beongeoroi
một cách phiền phức, rắc rối
어머니는 번거로이 손빨래를 하지 않고 간편히 세탁기를 이용하였다.
Mẹ tôi không giặt tay phiền phức mà dùng máy giặt cho tiện lợi.
지수는 음식을 번거로이 손질하지 않고 다 완성된 식품을 구입해서 먹었다.
Jisoo không chế biến thức ăn phiền phức mà mua đồ ăn làm sẵn về ăn.
제가 물건을 받으러 그쪽으로 갈까요?
Để tôi đến đó nhận đồ có được không?
볼레로
bollero
bolero
검은 원피스에 흰 볼레로를 걸친 지수의 모습이 아름답다.
Jisoo trông thật đẹp trong chiếc váy đen khoác áo bolero trắng.
나는 조카에게 선물할 귀여운 볼레로를 뜨개질로 만들었다.
Tôi đã đan một chiếc áo bolero dễ thương để tặng cháu gái.
오늘 이 옷만 입으면 저녁에 좀 춥겠지?
Hôm nay chỉ mặc bộ đồ này thôi thì tối sẽ hơi lạnh nhỉ?
불로장생
bullojangsaeng
trường sinh bất lão
옛날 왕들은 자신의 권력을 유지하기 위해 불로장생을 바랐다.
Các vị vua ngày xưa mong muốn trường sinh bất lão để giữ vững quyền lực của mình.
손녀는 새해 인사로 할머니에게 건강하게 불로장생을 하시라고 말씀드렸다.
Cháu gái đã chúc bà nhân dịp năm mới rằng mong bà sống khỏe mạnh, trường sinh bất lão.
그가 파는 약이 불로장생의 약이라고 소문이 나자 사람들이 앞다투어 사기 시작했다.
Khi có tin đồn loại thuốc mà hắn bán là thuốc trường sinh bất lão, mọi người đổ xô đi mua.
브로커
beurokeo
người môi giới
보험 브로커.
Môi giới bảo hiểm.
외환 브로커.
Môi giới ngoại hối.
비뚜로
bitturo
một cách xiên vẹo, lệch
승규는 자꾸만 비뚜로 걸었다.
Seung-gyu cứ đi khập khiễng nghiêng ngả mãi.
벽에 액자가 비뚜로 걸려 있어 곧 떨어질 것 같다.
Khung ảnh treo trên tường bị lệch, có vẻ sắp rơi xuống.
줄을 비뚜로 긋지 말고 반듯하게 그으렴.
Đừng kẻ đường xiên lệch mà hãy kẻ cho thẳng.
사사로이
sasaroi
một cách riêng tư, cá nhân
그는 며칠 밤을 새워 야근을 한 직원들에게 사사로이 저녁을 베풀었다.
Anh ấy đã tự bỏ tiền túi mời bữa tối cho các nhân viên đã thức đêm làm thêm giờ mấy ngày liền.
그는 멀리 떨어져 사는 친구에게 이메일을 통해 사사로이 안부를 전했다.
Anh ấy đã gửi lời hỏi thăm riêng tư qua email cho người bạn sống ở xa.
작가는 사사로이 친구와 주고받은 편지를 엮어 한 권의 책으로 발간했다.
Nhà văn đã biên tập những bức thư trao đổi riêng tư với bạn bè thành một cuốn sách xuất bản.
생로병사
saengnobyeongsa
sinh lão bệnh tử
나이를 먹는다는 것은 생로병사의 과정을 밟는 것이다.
Già đi nghĩa là phải trải qua quá trình sinh, lão, bệnh, tử.
석가모니는 생로병사에 대한 답을 얻고자 고행의 길을 스스로 택했다.
Đức Phật Thích Ca đã tự mình chọn con đường khổ hạnh để tìm câu trả lời cho sinh, lão, bệnh, tử.
인간의 생로병사는 정말 신기한 일이야.
Sinh, lão, bệnh, tử của con người thật là điều kỳ diệu.
생으로
saengeuro
ở dạng sống, chưa nấu chín
여름철에는 음식을 생으로 잘못 먹으면 식중독에 걸리기 쉽다.
Vào mùa hè, nếu ăn nhầm đồ sống thì rất dễ bị ngộ độc thực phẩm.
석유난로
seogyunallo
lò sưởi dầu
화재는 석유난로가 넘어지면서 발생한 것으로 밝혀졌다.
Đã xác định rằng vụ hỏa hoạn xảy ra do lò sưởi dầu bị đổ.
주전자가 석유난로 위에서 하얀 증기를 뿜어내며 끓고 있다.
Ấm nước đang sôi trên lò sưởi dầu, phả ra hơi nước trắng.
석유난로 하나로 할머니께서는 올겨울을 따뜻하게 지내셨다.
Nhờ một chiếc lò sưởi dầu, bà tôi đã trải qua mùa đông năm nay ấm áp.
선로
seollo
đường ray
기차가 요란한 소리를 내며 선로 위를 달리고 있었다.
Đoàn tàu đang chạy trên đường ray, phát ra tiếng ồn ào.
선로의 일부가 끊어져 잠시 동안 전차의 운행이 중단되었다.
Một đoạn đường ray bị đứt nên việc chạy tàu điện đã bị gián đoạn một thời gian.
터널 안에는 기차가 다닐 수 있도록 두 개의 선로가 나란히 놓여 있었다.
Trong đường hầm có hai đường ray đặt song song để tàu có thể chạy qua.
셀로판
sellopan
giấy bóng kính (cellophane)
지수는 선물 상자를 싼 셀로판 포장지를 뜯었다.
Jisoo đã bóc lớp giấy bóng kính gói hộp quà.
승규는 창문에 초록색과 보라색 셀로판을 덧붙였다.
Seung-gyu đã dán thêm giấy bóng kính màu xanh lá và tím lên cửa sổ.
꽃을 어떤 것으로 포장을 할까요?
Nên gói hoa bằng loại gì đây nhỉ?
소각로
sogangno
lò đốt rác
그 공장에서는 폐기물 소각로의 열을 이용하여 회사 난방을 한다.
Nhà máy đó dùng nhiệt từ lò đốt rác thải để sưởi ấm cho công ty.
마을 사람들이 구청 앞에 몰려가 쓰레기 소각로 건설에 반대하는 시위를 했다.
Người dân trong làng đã kéo đến trước ủy ban quận biểu tình phản đối việc xây dựng lò đốt rác.
솔로
sollo
solo, đơn ca/độc tấu
그는 그룹을 그만두고 나와서 솔로 앨범을 발표했다.
Anh ấy đã rời nhóm và ra mắt album solo.
지수는 바이올린 실력이 가장 뛰어나 이번 연주회에서 솔로 연주를 하게 되었다.
Jisoo có trình độ chơi vi-ô-lông xuất sắc nhất nên sẽ biểu diễn solo trong buổi hòa nhạc lần này.
너 이번 합창 대회에서 솔로를 맡았다며? 긴장되겠다.
Nghe nói cậu đảm nhận phần solo trong cuộc thi hợp xướng lần này à? Chắc hồi hộp lắm nhỉ.
수고로이
sugoroi
một cách vất vả, cực nhọc
나는 아내가 편찮으신 어머님을 수고로이 직접 보살펴 드리는 것이 너무나 고마웠다.
Tôi vô cùng biết ơn vì vợ tôi đã vất vả tự tay chăm sóc mẹ chồng đang ốm.
이번 행사의 총책임을 맡고 있는 본부장은 귀한 손님들을 모시고 수고로이 직접 안내를 했다.
Trưởng ban phụ trách chung sự kiện lần này đã đích thân đón tiếp và hướng dẫn tận tình cho các vị khách quý.
사장님, 말씀하신 서류를 가져왔습니다.
Thưa giám đốc, tôi đã mang giấy tờ mà giám đốc nói đến rồi ạ.
수로
suro
kênh nước, đường dẫn nước
저수지의 물을 하천으로 끌어오는 수로를 마을 곳곳에 설치했다.
Người ta đã lắp đặt hệ thống mương dẫn nước từ hồ chứa ra sông khắp nơi trong làng.
홍수에 대비하기 위해 최대 강수량을 기준으로 제방을 쌓고 수로를 내야 한다.
Để phòng chống lũ lụt, cần đắp đê và đào mương dẫn nước dựa trên lượng mưa tối đa.
이 지역에는 저수지와 수로들이 많아 전국의 낚시꾼들이 모이는 곳으로 유명하다.
Khu vực này có nhiều hồ chứa và mương nước nên nổi tiếng là nơi tụ họp của những người câu cá trên khắp cả nước.
순조로이
sunjoroi
một cách thuận lợi, suôn sẻ
신입생들은 배치 시험을 치른 후 순조로이 학교 생활을 시작하였다.
Các tân sinh viên đã bắt đầu cuộc sống học đường suôn sẻ sau khi làm bài kiểm tra phân lớp.
승규는 한 달간의 도보 여행을 순조로이 마치고 지난 일요일에 돌아왔다.
Seung-gyu đã hoàn thành suôn sẻ chuyến đi bộ đường dài một tháng và trở về vào Chủ nhật tuần trước.
내년에도 선생님께서 하시는 일 모두 순조로이 성취하시기를 기원합니다.
Con cầu chúc năm sau mọi việc thầy làm đều thành công suôn sẻ.
스테로이드
seuteroideu
steroid
스테로이드는 만성 염증의 치료에 사용되는데, 골다공증을 유발하는 큰 결함이 있다.
Steroid được dùng để điều trị viêm mãn tính, nhưng có nhược điểm lớn là gây loãng xương.
식물성 스테로이드에서 주로 만들어지는 스테로이드 약은 배란을 억제하는 작용을 한다.
Thuốc steroid, chủ yếu được làm từ steroid thực vật, có tác dụng ức chế rụng trứng.
운동선수들은 근력을 키우기 위해서 스테로이드를 쓰기도 하는데 오래 사용하면 부작용이 생길 수 있다.
Các vận động viên đôi khi dùng steroid để tăng sức mạnh cơ bắp nhưng nếu dùng lâu dài có thể gây ra tác dụng phụ.
슬로건
seullogeon
khẩu hiệu
우리 회사에서는 수출이 곧 외교라는 슬로건 아래 해외 시장 개척에 온 힘을 쏟고 있다.
Công ty chúng tôi đang dốc toàn lực khai phá thị trường nước ngoài dưới khẩu hiệu «xuất khẩu chính là ngoại giao».
캠페인이나 광고의 취지를 잘 전달하려면 사람들의 시선을 사로잡을 만한 슬로건이 필요하다.
Để truyền tải tốt mục đích của chiến dịch hay quảng cáo, cần có một khẩu hiệu đủ sức thu hút ánh nhìn của mọi người.
이번 선거에는 어떤 전략으로 나서실 계획인가요?
Kỳ bầu cử lần này ông dự định ra tranh cử với chiến lược nào?
고조부모
gojobumo
ông bà sơ (kỵ)
우리 집은 고조부모 때 지어서 나까지 오 대째 살고 있다.
Nhà tôi được xây từ đời cụ cố nên đến tôi là đã ở được năm đời rồi.
할아버지께서는 나에게 고조부모 되시는 할아버지의 할아버지와 할머니의 산소부터 차례를 지내셨다.
Ông tôi đã lần lượt cúng bái từ mộ của ông cố và bà cố, tức là ông bà của ông đối với tôi.
아버지, 설에는 조부모님의 제사를 지내나요?
Bố ơi, Tết này nhà mình có cúng giỗ ông bà không ạ?
공모
gongmo
tuyển mộ, chiêu mộ công khai
나는 작품 공모에 참가해 우수상을 받았다.
Tôi đã tham gia cuộc thi sáng tác và đoạt giải xuất sắc.
우리 회사는 일반인을 대상으로 한 공모를 통해 신제품의 이름을 선정했다.
Công ty chúng tôi đã chọn tên cho sản phẩm mới thông qua một cuộc thi dành cho công chúng.
이번에 방송사에서 시나리오 공모를 한대.
Nghe nói lần này đài truyền hình tổ chức cuộc thi viết kịch bản đấy.
공모전
gongmojeon
cuộc thi, triển lãm cuộc thi
지수는 사진 공모전에서 일등으로 입상했다.
Jisoo đã đoạt giải nhất trong cuộc thi ảnh.
이번 공모전에는 작년보다 우수한 작품들이 많이 출품되었다.
Cuộc thi lần này có nhiều tác phẩm xuất sắc được gửi dự thi hơn năm ngoái.
이번에 시나리오 공모전이 열린대.
Nghe nói lần này sẽ có cuộc thi viết kịch bản đấy.
공통분모
gongtongbunmo
mẫu số chung
분수에서 분모 2와 3의 공통분모 값은 두 수의 최소 공배수인 6이다.
Trong phân số, mẫu số chung của mẫu số 2 và 3 là 6, tức là bội số chung nhỏ nhất của hai số đó.
초등학생들이 서로 다른 두 분모를 공통분모로 만드는 수학 문제를 풀고 있다.
Học sinh tiểu học đang giải bài toán quy đồng hai mẫu số khác nhau thành mẫu số chung.
선생님, 분모가 서로 다른 두 분수를 어떻게 더해요?
Thưa thầy, làm sao cộng hai phân số có mẫu số khác nhau ạ?
국모
gungmo
quốc mẫu
조선의 마지막 국모는 궁 안에서 시해를 당했다.
Vị quốc mẫu cuối cùng của triều Joseon đã bị sát hại ngay trong cung điện.
그녀는 어제까지만 해도 평범한 규수였지만 왕과 결혼하면서 하룻밤 사이에 국모가 되었다.
Cho đến hôm qua cô ấy vẫn chỉ là một tiểu thư bình thường, nhưng khi kết hôn với nhà vua đã trở thành quốc mẫu chỉ trong một đêm.
국모의 자리에 오른 여인들은 모두 행복했을까?
Liệu tất cả những người phụ nữ lên ngôi quốc mẫu có hạnh phúc hay không?
권모술수
gwonmosulsu
mưu mô xảo quyệt, thủ đoạn tinh vi
선거를 앞두고 여당과 야당은 온갖 권모술수를 동원하여 서로 비방하였다.
Trước thềm bầu cử, đảng cầm quyền và đảng đối lập đã dùng đủ mọi thủ đoạn mưu mô để công kích lẫn nhau.
김 감독은 팀을 승리로 이끌기 위해 심판에게 편파 판정을 하게 하는 권모술수를 부렸다.
Huấn luyện viên Kim đã dùng thủ đoạn mưu mô bắt trọng tài đưa ra phán quyết thiên vị nhằm giúp đội nhà chiến thắng.
김 의원은 권력을 잡기 위해 온갖 권모술수를 동원하다가 결국 국민들의 지지를 받지 못했다.
Nghị sĩ Kim đã dùng đủ mọi thủ đoạn mưu mô để nắm quyền lực nhưng cuối cùng vẫn không nhận được sự ủng hộ của người dân.
길모퉁이
gilmotungi
góc phố
아저씨는 길모퉁이에서 돌아 나온 아이와 부딪쳐 넘어졌다.
Ông chú va phải một đứa trẻ chạy vòng qua góc phố rồi ngã.
길모퉁이를 돌아간 친구의 모습이 완전히 사라져서 보이지 않았다.
Bóng dáng người bạn rẽ qua góc phố đã hoàn toàn biến mất, không còn nhìn thấy nữa.
가까운 우체국이 어디에 있나요?
Bưu điện gần đây nhất ở đâu vậy?
당고모
danggomo
cô họ (chị/em họ của cha)
당고모를 만나다
Gặp cô họ (con của bác, chú ruột bên nội).
당고모와 연락하다.
Liên lạc với cô họ.
당숙모
dangsungmo
thím họ (vợ của anh/em họ cha)
오촌 당숙모.
Bà thím họ xa năm đời.
대모
daemo
mẹ đỡ đầu
지수는 어머니에게 말 못할 고민을 종종 대모께 상담하곤 했다.
Jisoo thường tâm sự với mẹ đỡ đầu những nỗi niềm không thể nói với mẹ ruột.
아이의 대모.
Mẹ đỡ đầu của đứa trẻ.
데모
demo
cuộc biểu tình
데모에 가담하는 군중들이 도로까지 꽉 들어차 한때 교통이 마비됐다.
Đám đông tham gia biểu tình chật kín cả đường phố khiến giao thông từng có lúc bị tê liệt.
정부 정책에 반대하는 사람들이 벌인 데모를 진압하기 위해 경찰이 동원됐다.
Cảnh sát đã được huy động để trấn áp cuộc biểu tình do những người phản đối chính sách của chính phủ tổ chức.
데모 군중.
Đám đông biểu tình.
데모대
demodae
đoàn người biểu tình
시청 앞에서 폭력 시위를 벌이고 있는 데모대를 진압하기 위해 경찰이 출동했다.
Cảnh sát đã được điều động để trấn áp đoàn biểu tình bạo lực trước tòa thị chính.
정부의 정책에 반대하는 시민들이 점차 모여들어 어느새 대규모의 데모대를 이루었다.
Những người dân phản đối chính sách của chính phủ dần dần tụ tập lại và lúc nào không hay đã trở thành một đoàn biểu tình quy mô lớn.
노동자 데모대.
Đoàn biểu tình của công nhân.
도모
domo
sự mưu tính, lập kế hoạch
그는 이번 대선에서 ‘갈등 해소를 위한 대화합 도모’라는 공약을 내걸었다.
Trong kỳ bầu cử tổng thống lần này, ông đã đưa ra cam kết «thúc đẩy đại đoàn kết để giải quyết xung đột».
새롭게 조성될 공원에는 주민 건강 도모를 위한 체육 및 레저 시설이 마련될 예정이다.
Công viên mới được xây dựng dự kiến sẽ có các cơ sở thể thao và giải trí nhằm thúc đẩy sức khỏe cho người dân.
모든 일은 당신들 손에 달렸으니 일의 도모를 면밀하게 하십시오.
Mọi việc đều nằm trong tay các anh, vậy nên hãy lên kế hoạch thật kỹ lưỡng.
레모네이드
remoneideu
nước chanh
지수는 레모네이드를 주문했지만 너무 시어서 거의 마시지 않았다.
Jisoo gọi nước chanh nhưng vì quá chua nên hầu như không uống.
나는 미리 만들어 둔 레모네이드를 얼음을 채운 잔에 따르고 레몬 한 조각을 띄워 내갔다.
Tôi rót nước chanh đã pha sẵn vào ly đầy đá rồi thả thêm một lát chanh trước khi mang ra.
레모네이드 한 잔.
Một ly nước chanh.
메모리
memori
bộ nhớ
새로 산 컴퓨터는 메모리가 커서 데이터를 많이 저장할 수 있다.
Chiếc máy tính mới mua có bộ nhớ lớn nên có thể lưu trữ được nhiều dữ liệu.
이 프로그램 네 컴퓨터에 깔아도 되니?
Cài chương trình này vào máy tính của cậu được không?
모가지
mogaji
cổ (cách nói thông tục)
친구는 모가지에 때가 많다며 나를 보고 놀렸다.
Bạn tôi trêu tôi rằng cổ tôi có nhiều ghét bẩn.
너 어제 소매치기 당했다며?
Nghe nói hôm qua cậu bị móc túi à?
응. 그 생각만 하면 화가 치솟아. 그 놈 모가지를 확 붙잡았어야 되는데.
Ừ. Cứ nghĩ đến chuyện đó là tức điên lên. Lẽ ra phải túm cổ thằng đó lại mới đúng.
모계제
mogyeje
chế độ mẫu hệ
인류 최초의 사회인 원시 공동체 사회는 대체로 모계제 사회였다.
Xã hội cộng đồng nguyên thủy, xã hội đầu tiên của loài người, nhìn chung là một xã hội mẫu hệ.
원숭이들의 사회는 모계제를 따르는데, 수컷은 청년기가 되면 무리를 떠나고 암컷은 자기가 태어난 집단에 남는다.
Xã hội của loài khỉ tuân theo chế độ mẫu hệ, con đực khi đến tuổi trưởng thành sẽ rời bầy còn con cái vẫn ở lại nhóm mà mình được sinh ra.
모공
mogong
lỗ chân lông
피부가 탄력을 잃고 늘어지면 모공이 커진다.
Khi da mất độ đàn hồi và chảy xệ, lỗ chân lông sẽ to ra.
피지 분비가 활발한 피부를 가진 사람일수록 모공이 크다.
Người có làn da tiết nhiều dầu thì lỗ chân lông càng to.
늘어난 모공.
Lỗ chân lông giãn nở.
모교
mogyo
trường cũ
졸업한 지 이십 년 만에 모교를 방문하니 감회가 새로웠다.
Sau hai mươi năm kể từ ngày tốt nghiệp, khi trở lại thăm trường cũ, tôi lại có những cảm xúc mới mẻ.
모국
moguk
quê hương, tổ quốc
주최 측은 모국을 떠나온 이주 노동자들이 서로의 문화를 이해하고 친목과 화합을 도모할 수 있는 행사를 마련했다.
Ban tổ chức đã chuẩn bị một sự kiện để những lao động nhập cư xa quê hương có thể hiểu văn hóa của nhau và thúc đẩy tình thân ái, hòa hợp.
독일에서 간호사로 일하던 김 할머니는 위암 선고를 받고 가망이 없다는 걸 알자 모국에 돌아가 묻히고 싶어 했다.
Bà Kim, người từng làm y tá ở Đức, khi biết mình bị chẩn đoán ung thư dạ dày và không còn hy vọng, đã muốn trở về quê hương để được chôn cất.
이번이 첫 모국 방문이신가요?
Đây có phải là lần đầu tiên ông về thăm quê hương không?
모금함
mogeumham
hộp quyên góp
학교에 비치된 모금함을 통해 모인 돈은 이백여만 원으로, 이 돈은 근처 고아원에 기부되었다.
Số tiền quyên góp được qua hòm quyên góp đặt tại trường là hơn hai triệu won, và số tiền này đã được quyên tặng cho trại trẻ mồ côi gần đó.
우리 시는 지하철 역에 모금함을 설치하고 동전 모으기 운동을 벌여 오백만 원에 가까운 성금을 모금했다.
Thành phố chúng tôi đã đặt hòm quyên góp tại các ga tàu điện ngầm và phát động phong trào góp tiền xu, quyên góp được gần năm triệu won.
이재민 돕기 모금함을 만들려고 하는데 어디가 좋을까요?
Tôi định làm hòm quyên góp giúp đỡ người bị nạn, nên đặt ở đâu thì tốt nhỉ?
모내기
monaegi
cấy lúa
밤새 내린 비로 모내기를 끝낸 논에 빗물이 가득 찼다.
Do mưa suốt đêm, ruộng lúa vừa cấy xong đã ngập đầy nước mưa.
농부들은 매년 봄 땅을 갈아서 물을 대고 모내기를 해 여름내 벼를 키운다.
Cứ mỗi mùa xuân, nông dân lại cày đất, dẫn nước vào và cấy lúa để trồng lúa suốt mùa hè.
모내기를 하는 늦봄이 되면 농부들은 농기구를 주섬주섬 들고 새벽같이 집을 나섰다.
Vào cuối xuân, mùa cấy lúa, nông dân lại lục tục mang nông cụ ra khỏi nhà từ tờ mờ sáng.
모닥불
modakppul
lửa trại
해변에 어둠이 내리기 시작하자 우리는 모닥불 주위에 둘러앉아 노래를 불렀다.
Khi bóng tối bắt đầu buông xuống bãi biển, chúng tôi ngồi quây quần quanh đống lửa trại và hát.
모든 사람들이 모닥불을 피우기 위해 나뭇가지와 나뭇잎 등을 찾아 온 섬을 돌아다녔다.
Mọi người đi khắp hòn đảo để tìm cành cây, lá cây để nhóm lửa trại.
캠프파이어도 다 끝나 가는데 이만 자러 가자.
Lửa trại cũng sắp tàn rồi, chúng ta đi ngủ thôi.
모더니스트
modeoniseuteu
người theo chủ nghĩa hiện đại
김 감독은 혼란한 시대에 실존적 낭만을 노래했던 모더니스트의 삶을 영화에 담았다.
Đạo diễn Kim đã đưa vào phim cuộc đời của người theo chủ nghĩa hiện đại từng ca ngợi chủ nghĩa lãng mạn hiện sinh trong thời kỳ hỗn loạn.
이번 전시회에는 한국의 최초의 모더니스트 화가들의 작품이 전시되어 변혁기의 미술 흐름을 살펴볼 수 있다.
Triển lãm lần này trưng bày tác phẩm của các họa sĩ theo chủ nghĩa hiện đại đầu tiên của Hàn Quốc, cho phép người xem tìm hiểu dòng chảy nghệ thuật của thời kỳ chuyển đổi.
모더니즘
modeonijeum
chủ nghĩa hiện đại
모더니즘은 기계 문명이나 도시 생활의 근대성을 중시하는 경향을 보인다.
Chủ nghĩa hiện đại có xu hướng coi trọng tính hiện đại của nền văn minh máy móc hay cuộc sống đô thị.
한국 미술사의 최초 집단 운동인 모더니즘은 개혁, 자유의 의미를 나타내었다.
Chủ nghĩa hiện đại, phong trào tập thể đầu tiên trong lịch sử mỹ thuật Hàn Quốc, thể hiện ý nghĩa của cải cách và tự do.
1930년대 한국의 모더니즘을 이끈 그의 작품들은 지금까지도 끊임없이 재해석되고 있다.
Những tác phẩm của ông, người dẫn đầu chủ nghĩa hiện đại Hàn Quốc thập niên 1930, cho đến nay vẫn không ngừng được diễn giải lại.
모뎀
modem
modem
모뎀에는 이상이 없는데도 몇 시간째 인터넷 연결이 되지 않는다.
Dù modem không có vấn đề gì nhưng đã mấy tiếng đồng hồ rồi vẫn không kết nối được internet.
사내 컴퓨터 통신망은 모두 모뎀에 연결되어 있어 인터넷상에서 서류를 주고받을 수 있다.
Mạng truyền thông máy tính trong công ty đều được kết nối với modem nên có thể trao đổi tài liệu qua internet.
모독
modok
sự xúc phạm, lăng mạ
신의 존재를 과학적으로 입증하려는 것은 거의 모든 종교에서 신에 대한 모독으로 간주된다.
Việc cố gắng chứng minh sự tồn tại của Chúa bằng khoa học được xem là sự báng bổ đối với thần linh trong hầu hết các tôn giáo.
상대 후보의 사생활을 폭로하며 인격 모독을 가하는 것은 명예 훼손 소송으로까지 번질 수 있다.
Việc phơi bày đời tư của ứng viên đối thủ và xúc phạm nhân phẩm có thể dẫn đến kiện tụng vì tội phỉ báng danh dự.
그는 경찰이 자신을 소매치기로 오인하고 막무가내로 죄인 취급을 해 인격적인 모독을 당했다고 주장했다.
Anh ta khẳng định rằng cảnh sát đã nhầm anh ta là kẻ móc túi và đối xử ngang ngược như tội phạm, khiến anh ta bị xúc phạm nhân phẩm.
모둠
modum
nhóm
수학 시간에는 한 모둠인 다섯 명의 학생이 함께 앉아 협동 학습을 했다.
Trong giờ Toán, năm học sinh cùng một nhóm ngồi cùng nhau học tập hợp tác.
선생님은 조별 토론이 마무리된 후 모둠 학습 결과를 정리해 발표하게 하셨다.
Sau khi kết thúc thảo luận nhóm, thầy giáo yêu cầu các nhóm tổng hợp và trình bày kết quả học tập theo nhóm.
선생님, 다음 주에도 번호순으로 앉아요?
Thưa thầy, tuần sau chúng em có vẫn ngồi theo thứ tự số không ạ?
모락모락
morangmorak
nhanh chóng; lớn nhanh như thổi
새싹이 흙 위로 모락모락 솟았다.
Mầm cây vươn lên khỏi mặt đất một cách tươi tốt.
모락모락 자라다.
Lớn lên tươi tốt.
모략
moryak
âm mưu
그들은 최 대표를 권력에서 몰아내기 위해 모략을 꾸몄다.
Họ đã mưu tính âm mưu để lật đổ quyền lực của chủ tịch Choi.
나는 김 과장의 모략으로 곤경에 빠져 회사를 그만둬야 할 위기에 처했다.
Tôi bị rơi vào khó khăn vì mưu kế của trưởng phòng Kim, đến mức đứng trước nguy cơ phải nghỉ việc.
모르쇠
moreusoe
giả vờ không biết
대답하기 곤란할 때는 모르쇠가 제일이다.
Khi khó trả lời thì cách tốt nhất là giả vờ không biết.
그는 청문회에서 의원들의 질문에 모르쇠로 일관했다.
Anh ta trước sau như một giả vờ không biết trước các câu hỏi của các nghị sĩ trong phiên điều trần.
모르쇠로 일관하다.
Nhất quán giả vờ không biết.
모르핀
moreupin
morphin
그는 모르핀 주사의 약 기운이 떨어지면 말할 수 없는 고통을 호소했다.
Anh ta than thở nỗi đau không thể diễn tả nổi mỗi khi tác dụng của mũi tiêm morphine hết hiệu lực.
나는 다리에 이 도 화상을 입고 화상의 고통을 가라앉히기 위해 모르핀을 맞기도 했다.
Tôi từng bị bỏng độ hai ở chân và đã phải tiêm morphine để làm dịu cơn đau do bỏng.
선생님, 저 너무 아파요. 모르핀이라도 좀 놔 주세요.
Bác sĩ ơi, tôi đau quá. Xin hãy tiêm cho tôi ít morphine.
모름지기
moreumjigi
ắt hẳn, tất nhiên phải
사람은 모름지기 생명의 소중함을 알아야 한다.
Con người tất nhiên phải biết được sự quý giá của sự sống.
관광 도시는 모름지기 재미있고 문화적인 요소가 갖추어져 있어야 한다.
Thành phố du lịch tất nhiên phải có những yếu tố thú vị và mang tính văn hóa.
모름지기 학자는 끊임없이 연구하고 스스로 탐구하는 자세를 갖추어야 한다.
Học giả tất nhiên phải có thái độ không ngừng nghiên cứu và tự mình tìm tòi.
모리
mori
sự trục lợi
김 씨와 같이 부도덕한 상인들의 모리로 선량한 시민들이 피해를 보게 되었다.
Những công dân lương thiện đã phải chịu thiệt hại vì hành vi trục lợi phi đạo đức của những thương nhân như ông Kim.
일부 시 의원이 지역 주민의 생활 안정은 무시한 채 자신의 모리만을 취해 물의를 빚었다.
Một số nghị sĩ hội đồng thành phố đã gây xôn xao dư luận vì chỉ mưu cầu lợi ích cá nhân mà bỏ qua sự ổn định cuộc sống của người dân địa phương.
모리배
moribae
kẻ trục lợi
김 사장은 모리배에게 걸려 밑천을 모두 날리고 집마저 빼앗겼다.
Chủ tịch Kim đã bị kẻ trục lợi lừa gạt, mất hết vốn liếng, thậm chí bị chiếm mất cả nhà.
그는 친구며 가족에게 사기를 일삼으며 자신의 이익만을 취하는 모리배 같은 사람이었다.
Hắn là kẻ trục lợi, luôn lừa gạt bạn bè và gia đình để chỉ mưu cầu lợi ích cho riêng mình.
간악한 모리배.
Kẻ trục lợi độc ác gian xảo.
모면
momyeon
sự trốn tránh, thoát khỏi
최 대리는 책임 모면을 하려고 다른 동료들에게 책임을 전가했다.
Trợ lý Choi đã đổ trách nhiệm cho các đồng nghiệp khác để trốn tránh trách nhiệm.
지수가 순간적인 모면을 위해 거짓으로 꾸며 대고 있는 것을 알았지만 이번만 모른 척하기로 했다.
Tôi biết Jisoo đang bịa chuyện để thoát khỏi tình huống trước mắt nhưng lần này tôi quyết định giả vờ không biết.
위기 모면.
Thoát khỏi khủng hoảng.
모멸
momyeol
sự khinh miệt
나를 바라보는 김 사장의 눈빛은 모멸에 가득 차 있어서 자존심이 상했다.
Ánh mắt của giám đốc Kim nhìn tôi tràn đầy sự khinh miệt khiến lòng tự trọng của tôi bị tổn thương.
우리가 바라는 것은 우리가 비록 비천한 직업을 갖고 있다 할지라도 사람들로부터 모멸을 당하지 않는 것이었다.
Điều chúng tôi mong muốn là dù có làm công việc thấp kém đến đâu cũng không bị người khác khinh miệt.
모멸의 눈.
Ánh mắt khinh miệt.
모멸감
momyeolgam
cảm giác bị khinh miệt
나는 그의 비아냥거림에 모멸감을 느꼈지만 참을 수밖에 없었다.
Tôi cảm thấy bị sỉ nhục trước lời mỉa mai của anh ta nhưng chỉ có thể nhẫn nhịn.
이 과장이 모든 직원들 앞에서 지나치게 나무라자 김 대리는 큰 모멸감을 느꼈다.
Khi trưởng phòng Lee mắng nhiếc quá đáng trước mặt toàn thể nhân viên, trợ lý Kim đã cảm thấy vô cùng nhục nhã.
모반
moban
âm mưu phản loạn
우리는 모반을 한 친구에게 배신감을 느꼈다.
Chúng tôi cảm thấy bị phản bội bởi người bạn đã làm phản.
모반을 꾀하다.
Mưu toan làm phản.
모방
mobang
sự bắt chước
청소년은 모방 심리가 커서 유행을 좇는 경향이 강하다.
Thanh thiếu niên có tâm lý bắt chước mạnh nên có xu hướng chạy theo trào lưu.
그 사건 이후 그를 본 딴 수많은 모방 범죄가 생겨 경찰이 골머리를 앓았다.
Sau vụ việc đó, xuất hiện vô số vụ án mô phỏng bắt chước theo hắn khiến cảnh sát đau đầu.
모방 범죄.
Tội phạm mô phỏng, bắt chước.
모범수
mobeomsu
tù nhân gương mẫu
그는 교도소 내의 모든 규칙을 잘 지켜 모범수로 뽑혀 감형을 받았다.
Anh ta tuân thủ tốt mọi quy định trong nhà tù nên được chọn làm tù nhân gương mẫu và được giảm án.
김 모 씨는 교도소에 수감 중 모범수로 선정되어 원래 출소일인 시월보다 사 개월 이른 이달 말에 가석방될 예정이다.
Ông Kim nào đó trong thời gian bị giam giữ đã được chọn là tù nhân gương mẫu và dự kiến sẽ được tạm tha vào cuối tháng này, sớm hơn bốn tháng so với ngày ra tù ban đầu là tháng Mười.
모범적
mobeomjeok
mang tính gương mẫu
그는 주말이면 아이들과 시간을 보내는 모범적인 아버지이다.
Anh ấy là một người cha gương mẫu, dành thời gian cho con cái vào cuối tuần.
우리는 김 사장의 모범적이고 성공적인 기업 운영에 대해 감사패를 수여했다.
Chúng tôi đã trao tặng bằng khen tri ân về việc điều hành doanh nghiệp thành công và gương mẫu của giám đốc Kim.
모범적인 학생.
Học sinh gương mẫu.
모사
mosa
sự sao chép, mô phỏng
예술은 현실의 모사가 아니라 현실을 새롭게 창조해 내는 것이다.
Nghệ thuật không phải là sự sao chép hiện thực mà là sự sáng tạo mới mẻ từ hiện thực.
승규는 유명 연예인의 얼굴 표정 모사에 능해 많은 사람들에게 웃음을 주었다.
Seung-gyu rất giỏi bắt chước biểu cảm khuôn mặt của những người nổi tiếng nên đã mang lại tiếng cười cho nhiều người.
모사가 되다.
Trở thành người bắt chước.
모사품
mosapum
bản sao, đồ nhái
우리 집 거실에는 내 동생이 유명 화가 그림들을 따라 그린 모사품이 여럿 걸려 있다.
Trong phòng khách nhà tôi treo nhiều bức tranh mô phỏng do em trai tôi vẽ theo tranh của các họa sĩ nổi tiếng.
모사품을 감식하다.
Giám định tranh chép.
모색
mosaek
sự tìm kiếm (giải pháp)
김 이사는 회사의 매출을 올릴 새로운 방법을 다각도로 모색 중이다.
Giám đốc Kim đang tìm kiếm đa chiều những cách thức mới để tăng doanh thu cho công ty.
우리는 친환경 에너지에 대한 지속적인 모색을 통해 환경 보호를 실천할 수 있을 것이다.
Chúng ta sẽ có thể thực hành bảo vệ môi trường thông qua việc tìm kiếm liên tục các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường.
방안의 모색.
Tìm kiếm phương án.
모성
moseong
bản năng làm mẹ
어머니는 강한 모성 본능으로 자식들을 보호한다.
Người mẹ bảo vệ con cái bằng bản năng làm mẹ mạnh mẽ.
이 책은 부모의 사랑을 확인하고 싶어 하는 아이들과, 아이들을 향한 어머니의 끝없는 모성을 감동적으로 그려 냈다.
Cuốn sách này đã khắc họa cảm động những đứa trẻ muốn được xác nhận tình yêu thương của cha mẹ, cùng tình mẫu tử vô hạn của người mẹ dành cho con cái.
강한 모성.
Tình mẫu tử mạnh mẽ.
모션
mosyeon
chuyển động, động tác
배우는 모션을 크게 하여 연기를 하였다.
Diễn viên đã diễn xuất với động tác lớn.
자연스러운 모션.
Động tác tự nhiên.
모순
mosun
sự mâu thuẫn
많은 시민 단체가 사회의 모순을 바로잡으려고 애쓴다.
Nhiều tổ chức dân sự nỗ lực sửa chữa những mâu thuẫn của xã hội.
그 기자는 사회의 모순을 고발해 올해의 기자상을 받았다.
Nhà báo đó đã nhận giải Nhà báo của năm nhờ vạch trần mâu thuẫn của xã hội.
말과 행동의 모순.
Sự mâu thuẫn giữa lời nói và hành động.
모순성
mosunseong
tính mâu thuẫn
검찰은 김 대리를 상대로 문건의 행방에 관한 진술의 모순성을 추궁하고 있다.
Viện kiểm sát đang truy vấn trợ lý Kim về tính mâu thuẫn trong lời khai liên quan đến tung tích của tài liệu.
정책의 모순성.
Tính mâu thuẫn của chính sách.
가을보리
gaeulbori
lúa mạch gieo vào mùa thu
봄이 되자 농부들은 작년 가을에 심은 가을보리를 수확했다.
Đến mùa xuân, nông dân đã thu hoạch lúa mạch vụ đông trồng từ mùa thu năm ngoái.
농부들은 가을 추수를 끝내고 가을보리를 심기 위해 밭을 갈았다.
Nông dân đã cày ruộng để trồng lúa mạch vụ đông sau khi kết thúc vụ thu hoạch mùa thu.
강보
gangbo
khăn/chăn quấn trẻ sơ sinh
엄마는 아기를 업고 강보를 둘렀다.
Người mẹ địu con trên lưng và quấn khăn địu quanh người.
아기는 포근한 강보에 덮여 쌔근쌔근 잠이 들었다.
Em bé được bọc trong chiếc khăn địu ấm áp và ngủ say sưa.
승규야, 아저씨에게 얼른 인사해야지.
Seung-gyu à, con phải chào chú nhanh lên chứ.
겁보
geopppo
kẻ nhát gan
민준이는 심한 겁보여서 공포 영화를 보지 못한다.
Minjun là một người vô cùng nhút nhát nên không thể xem phim kinh dị.
동생은 주사를 맞을 때마다 겁에 질려 울 정도로 겁보이다.
Em trai tôi nhút nhát đến mức mỗi lần tiêm là lại sợ hãi khóc lóc.
나는 무서워서 놀이 기구를 못 타겠어.
Tôi sợ quá nên không dám chơi trò chơi cảm giác mạnh.
겉보기
geotppogi
vẻ bề ngoài
이 숲은 겉보기에는 울창하고 건강해 보이지만 속에는 병든 나무만 있었다.
Nhìn bề ngoài khu rừng này có vẻ rậm rạp và khỏe mạnh nhưng bên trong toàn là cây bị bệnh.
지수는 겉보기와는 달리 성깔이 있더라.
Khác với vẻ bề ngoài, Jisoo có tính khí khá nóng nảy.
겉보리
geotppori
lúa mạch chưa xay vỏ
겉보리는 주로 동물의 사료나 맥주를 만드는 데 사용된다.
Lúa mạch chưa xay chủ yếu được dùng làm thức ăn chăn nuôi hoặc để làm bia.
선생님, 겉보리와 쌀보리는 어떻게 달라요?
Thưa thầy, lúa mạch chưa xay và lúa mạch đã xay khác nhau như thế nào ạ?
결초보은
gyeolchoboeun
kết cỏ ngậm vành
김 회장은 결초보은의 각오로 고객들의 성원에 보답하겠다고 전했다.
Chủ tịch Kim cho biết sẽ đáp lại sự ủng hộ của khách hàng với quyết tâm báo đáp ân nghĩa suốt đời.
민준이는 자신을 구해 줘서 고맙다며 남은 생애 동안 결초보은을 하겠다고 했다.
Minjun nói rằng vì biết ơn người đã cứu mình nên sẽ báo đáp ân nghĩa suốt quãng đời còn lại.
저를 도와주시면 결초보은의 마음으로 꼭 보답하겠습니다.
Nếu anh giúp tôi, tôi nhất định sẽ báo đáp bằng cả tấm lòng biết ơn sâu sắc.
경계경보
gyeonggyegyeongbo
còi báo động cảnh giới
민방위 훈련이 시작되자 온 도시에 경계경보가 울려 퍼졌다.
Khi cuộc diễn tập phòng vệ dân sự bắt đầu, còi báo động cảnh giới vang khắp thành phố.
정부는 무섭게 번지는 가축 전염병에 관한 경계경보를 농촌 지역에 보내었다.
Chính phủ đã gửi cảnh báo về dịch bệnh gia súc đang lây lan đáng sợ đến các vùng nông thôn.
지진이 일어난 모양이에요.
Có vẻ như đã xảy ra động đất.
경보
gyeongbo
báo động
땡땡 울리는 종소리가 마치 공습을 알리는 경보 같았다.
Tiếng chuông kêu inh ỏi nghe như tiếng còi báo động không kích.
오늘 새벽에 근처 금은방에 도둑이 드는 바람에 밤새도록 경보가 울려 잠을 거의 못 잤다.
Sáng sớm nay có trộm đột nhập vào tiệm vàng gần đó nên còi báo động kêu suốt đêm khiến tôi hầu như không ngủ được.
경보기
gyeongbogi
thiết bị báo động
현관문 옆의 도난 경보기가 고장 나는 바람에 우리는 도둑의 침입을 막지 못했다.
Vì chuông báo trộm bên cạnh cửa ra vào bị hỏng nên chúng tôi đã không thể ngăn được kẻ trộm đột nhập.
경보기가 울리는 소리가 들린 지 얼마 후, 창문에서는 검은 연기가 나오기 시작했다.
Một lúc sau khi nghe tiếng chuông báo động kêu lên, khói đen bắt đầu bốc ra từ cửa sổ.
혼자 다니는 여성을 위해 개발된 호신용 경보기는 버튼을 누르면 경보음이 나오게 되어 있다.
Thiết bị báo động tự vệ được phát triển dành cho phụ nữ đi một mình sẽ phát ra âm thanh báo động khi nhấn nút.
경보음
gyeongboeum
âm thanh báo động
김 씨는 청각 장애로 인해 경보음을 듣지 못해 열차에 치여 숨져 주변을 안타깝게 했다.
Ông Kim vì bị khiếm thính nên không nghe được tiếng còi báo động, bị tàu hỏa đâm và tử vong, khiến những người xung quanh vô cùng xót xa.
경보 장치에 이상이 생겨 경보음이 늦게 울리는 바람에 결국 경찰은 도둑을 잡지 못했다.
Do thiết bị báo động gặp trục trặc nên còi báo động kêu lên chậm, cuối cùng cảnh sát đã không bắt được tên trộm.
이 제품은 고리를 당기면 경보음이 울리게 되어 있어 여성들이 호신용으로 사용할 수 있다.
Sản phẩm này được thiết kế để phát ra âm thanh báo động khi kéo vòng khóa, phụ nữ có thể dùng để tự vệ.
곰보
gombo
người rỗ mặt, mặt rỗ
그는 곰보 흔적을 지우기 위해 피부과에 가서 치료를 받았다.
Anh ta đã đến khoa da liễu điều trị để xóa vết sẹo rỗ.
어렸을 때 천연두에 걸렸던 사촌 동생은 아직도 얼굴에 곰보 자국이 남아 있다.
Người em họ từng bị đậu mùa hồi nhỏ đến nay vẫn còn để lại vết rỗ trên mặt.
선생님, 이 아이 얼굴에 있는 곰보 자국들을 좀 없앨 수 있을까요?
Thưa bác sĩ, có thể xóa bớt những vết rỗ trên mặt của cháu bé này được không ạ?
공보
gongbo
thông báo công khai, công báo
우리 부서에서는 각 가정에 선거 공보를 보내는 일을 한다.
Bộ phận chúng tôi làm công việc gửi thông báo bầu cử đến từng hộ gia đình.
나는 서울 시에 대한 공보를 담당하고 있어 거의 매일 기자들과 만난다.
Tôi phụ trách công tác thông tin công cộng của thành phố Seoul nên hầu như ngày nào cũng gặp gỡ các phóng viên.
이 기관에서는 어떤 활동을 하고 있나요?
Cơ quan này đang thực hiện những hoạt động gì vậy?
공습경보
gongseupkkyeongbo
còi báo động không kích
시내에 공습경보가 울려 퍼지자마자 적군의 공격이 시작되었다.
Ngay khi còi báo động không kích vang lên trong thành phố, cuộc tấn công của quân địch đã bắt đầu.
공습경보가 잘못 울리는 바람에 주민들이 황급히 대피하는 소동이 벌어졌다.
Còi báo động không kích vang lên nhầm khiến người dân náo loạn sơ tán vội vã.
훈련 공습경보를 발동하는 이유는 무엇인가요?
Vì sao lại phát động còi báo động không kích diễn tập?
과보호
gwaboho
sự bảo bọc quá mức
부모의 과보호는 아이를 나약하게 만들 수도 있다.
Sự bảo bọc quá mức của cha mẹ có thể khiến con cái trở nên yếu đuối.
과보호를 받고 자란 아이들은 보통 자립심이 부족한 편이다.
Những đứa trẻ lớn lên trong sự bảo bọc quá mức thường thiếu tính tự lập.
자녀 과보호.
Bảo bọc con cái quá mức.
과잉보호
gwaingboho
sự bảo bọc quá mức, nuông chiều thái quá
그 부모는 외아들의 모든 문제를 대신 해결해 주면서 과잉보호를 했다.
Cặp cha mẹ đó đã bảo bọc quá mức, thay con trai một mình giải quyết mọi vấn đề.
선생님, 과잉보호의 문제점은 뭐죠?
Thưa thầy, vấn đề của việc bảo bọc quá mức là gì ạ?
교두보
gyodubo
đầu cầu (quân sự)
군인들은 다리를 지키기 위해 미리 교두보를 쌓았다.
Các binh sĩ đã xây dựng đầu cầu trước để bảo vệ cây cầu.
적의 교두보를 빼앗은 우리는 쉽게 공격할 기회를 만들었다.
Sau khi chiếm được đầu cầu của địch, chúng tôi đã tạo được cơ hội tấn công dễ dàng.
더 이상 적들의 공격을 막아 내기가 힘듭니다.
Chúng tôi không còn đủ sức để chống đỡ cuộc tấn công của quân địch nữa.
구명보트
gumyeongboteu
xuồng cứu sinh
배가 침몰하기 직전 선원들은 모두 구명보트에 옮겨 탔다.
Ngay trước khi tàu chìm, toàn bộ thủy thủ đoàn đã chuyển sang xuồng cứu sinh.
유람선은 사고가 났을 때를 대비해서 구명보트를 충분히 갖추고 있다.
Tàu du lịch được trang bị đầy đủ xuồng cứu sinh để phòng khi xảy ra tai nạn.
선장님, 배가 곧 가라앉을 것 같습니다.
Thuyền trưởng, có vẻ như tàu sắp chìm rồi ạ.
구보
gubo
chạy bộ (theo đội hình)
무더위 속에서 구보 훈련을 하던 군인 몇 명이 실신을 했다.
Vài binh sĩ chạy bộ tập luyện giữa cái nóng oi bức đã bị ngất xỉu.
해병들이 차가운 겨울바람을 가르며 해변에서 구보를 하고 있다.
Các thủy quân lục chiến đang chạy bộ trên bãi biển, xé toạc cơn gió mùa đông lạnh giá.
훈련소에서 가장 힘들었던 점이 뭐예요?
Điều gì khó khăn nhất ở trại huấn luyện vậy?
국보
gukppo
quốc bảo
아이들은 나라의 국보이다.
Trẻ em là báu vật quốc gia.
단풍이 정말 아름답다.
Lá phong đỏ thật sự rất đẹp.
이런 절경이야말로 국보지.
Cảnh đẹp tuyệt trần như thế này quả thực chính là báu vật quốc gia.
금은보화
geumeunbohwa
vàng bạc châu báu
나는 값진 금은보화보다 우리 가족이 더 소중하다.
Gia đình tôi quý giá hơn cả châu báu vàng bạc quý giá.
나는 어젯밤에 부자가 되어 내 방에 금은보화가 가득 쌓여 있는 꿈을 꾸었다.
Đêm qua tôi đã mơ mình trở nên giàu có, phòng tôi chất đầy vàng bạc châu báu.
금은보화가 가득하다.
Đầy ắp vàng bạc châu báu.
급보
geupppo
tin khẩn cấp
김 사장은 회사에 큰일이 터졌다는 급보를 받고 급히 귀국했다.
Chủ tịch Kim nhận được tin khẩn báo có chuyện lớn xảy ra ở công ty nên đã vội vàng về nước.
민준이가 훈련 중에 크게 다쳤다는 급보가 날아들자 온 집안이 슬픔과 걱정에 휩싸였다.
Khi tin khẩn báo Minjun bị thương nặng trong lúc huấn luyện bay đến, cả gia đình chìm trong nỗi buồn và lo lắng.
급보가 날아들다.
Tin khẩn báo bay đến.
꾀보
kkoebo
kẻ ranh mãnh, mưu mẹo
승규는 약삭빠른 장난꾸러기 꾀보이다.
Seung-gyu là một kẻ ranh mãnh nghịch ngợm, khôn khéo.
그는 모든 일에 잔꾀를 부리려고만 해서 사람들 사이에 꾀보로 소문이 났다.
Hắn luôn tìm cách dùng mánh khóe nhỏ nhặt trong mọi việc nên bị đồn là kẻ ranh mãnh trong mắt mọi người.
약삭빠른 꾀보.
Kẻ ranh mãnh khôn khéo.
낭보
nangbo
tin vui
국가대표 선수들이 국제 대회에서 우승하며 낭보를 띄웠다.
Các tuyển thủ quốc gia đã mang tin vui về khi vô địch giải đấu quốc tế.
민준이는 시험에 합격했다는 낭보를 전해 듣고 이를 어머니께 바로 알렸다.
Minjun nghe được tin vui là đã thi đỗ nên đã báo ngay cho mẹ biết.
낭보가 전해지다.
Tin vui được truyền đến.
느림보
neurimbo
kẻ chậm chạp, lề mề
일은 열심히 하지 않고 늘 잠만 자는 게으른 느림보는 성공할 수 없다.
Kẻ lười biếng, chậm chạp chỉ biết ngủ mà không chịu chăm chỉ làm việc thì không thể thành công.
그 원숭이는 동물원의 다른 원숭이에 비해 행동이 느려서 느림보라고 불렸다.
Con khỉ đó bị gọi là đồ chậm chạp vì hành động chậm hơn những con khỉ khác trong sở thú.
제 남편은 평소 일을 할 땐 일 처리가 빠른데 집안일을 할 때면 느림보가 따로 없다니까요.
Chồng tôi bình thường làm việc thì xử lý nhanh nhẹn, nhưng khi làm việc nhà thì đúng là chậm như rùa.
담보
dambo
vật thế chấp, bảo đảm
그는 자신의 생명을 담보로 걸고 사고 현장에 뛰어들었다.
Anh ấy đã lấy chính mạng sống của mình ra làm cược mà lao vào hiện trường tai nạn.
김 사장은 지금까지 이루어 놓은 자신의 사업을 담보로 해서 계약을 성사시켰다.
Chủ tịch Kim đã thế chấp chính công việc kinh doanh mà mình gây dựng được đến nay để hoàn tất hợp đồng.
목숨 담보.
Lấy mạng sống làm vật thế chấp.
담보물
dambomul
vật thế chấp, tài sản đảm bảo
김 씨는 땅을 담보물로 잡고 돈을 빌렸다.
Ông Kim đã thế chấp đất để vay tiền.
그는 기한 내에 돈을 갚지 못해서 담보물을 처분해야 하는 상황에 몰렸다.
Anh ta không trả được tiền đúng hạn nên bị dồn vào tình huống phải xử lý tài sản thế chấp.
담보물이 되다.
Trở thành vật thế chấp.
답보
dapppo
sự đình trệ, giậm chân tại chỗ
양측이 서로의 주장을 굽히지 않아서 협상은 답보에 빠졌다.
Hai bên đều không chịu nhượng bộ lập trường của mình nên cuộc đàm phán rơi vào bế tắc.
내 글은 본론에 들어가지도 못하고 서론에서 답보 상태가 되었다.
Bài viết của tôi còn chưa vào được phần thân bài đã bị bế tắc ngay từ phần mở đầu.
회의가 왜 이렇게 길어지고 있는 거예요?
Sao cuộc họp lại kéo dài thế này nhỉ?
대들보
daedeulbo
xà nhà, rường cột
옛날에는 소나무와 느티나무를 대들보로 사용하였다.
Ngày xưa người ta dùng gỗ thông và gỗ cây phong làm xà nhà.
집의 중심을 받치고 있는 대들보가 무너지면 집은 곧 무너진다.
Nếu xà nhà đỡ trung tâm của ngôi nhà sập xuống thì ngôi nhà sẽ sớm sụp đổ.
대자보
daejabo
áp phích dán tường (viết tay)
많은 학생들이 도서관 앞에 붙은 대자보를 보기 위해 몰려들었다.
Rất nhiều học sinh đã kéo đến để xem tờ áp phích dán trước thư viện.
건물 벽에는 부정 선거를 규탄하는 대자보가 여러 장 붙어 있었다.
Trên tường tòa nhà dán nhiều tờ áp phích lên án gian lận bầu cử.
학교 곳곳에 교내에서 일어난 폭력 사건을 비판하는 대자보가 걸렸다.
Khắp nơi trong trường treo áp phích chỉ trích vụ bạo lực xảy ra trong trường.
도보
dobo
đi bộ
나는 매일 도보로 학교에 간다.
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
이곳은 유적지가 모여 있어 도보로 관광을 하기에 좋다.
Nơi này tập trung nhiều di tích nên rất thích hợp để tham quan bằng cách đi bộ.
지수야, 너 전국 여행을 할 때 차 타고 다닐 거야?
Jisoo à, khi đi du lịch khắp cả nước cậu định đi bằng xe hơi à?
독보적
dokppojeok
độc nhất vô nhị, không ai sánh bằng
승규는 부단한 노력 끝에 자신의 전공 분야에서 독보적인 지위를 얻었다.
Sau nỗ lực không ngừng nghỉ, Seung-gyu đã giành được vị thế độc tôn trong lĩnh vực chuyên môn của mình.
지수는 달리기에서 이 등과 엄청난 격차를 벌이며 독보적으로 일 등을 차지했다.
Jisoo đã bỏ xa người về nhì với khoảng cách rất lớn khi chạy, giành vị trí số một một cách vượt trội.
독보적인 기술.
Kỹ thuật độc nhất vô nhị.
땅딸보
ttangttalbo
người lùn mập, người thấp béo
승규는 자신이 땅딸보라서 여자에게 인기가 없다고 생각했다.
Seung-gyu nghĩ rằng vì mình lùn và mập nên không được các cô gái yêu thích.
땅딸보 아저씨.
Ông chú lùn và mập.
꺽다리와 땅딸보.
Người cao lêu nghêu và người lùn mập.
뚱뚱보
ttungttungbo
người béo, mập
그 뚱뚱보는 얼마 걷지도 못하고 숨이 차서 멈춰 섰다.
Người béo phì đó đi chưa được bao xa đã thở dốc và dừng lại.
그 뚱뚱보는 방금 밥을 먹고도 배고프다며 높은 열량의 음식을 간식으로 또 먹었다.
Người béo phì đó vừa ăn cơm xong lại kêu đói và ăn thêm đồ ăn vặt nhiều calo.
우리 집 개가 뚱뚱보처럼 뒤룩뒤룩 살이 쪘어.
Con chó nhà tôi mập ú như một tên béo phì.
뚱보
ttungbo
người béo, mập
한 뚱보가 살을 빼려고 헬스장에서 운동 중이다.
Một người béo đang tập luyện ở phòng gym để giảm cân.
그 뚱보는 살을 뺄 생각은 안 하고 하루 종일 집에서 빈둥대기 일쑤였다.
Người béo đó không chịu nghĩ đến chuyện giảm cân mà suốt ngày cứ lười biếng ở nhà.
나 왜 이렇게 살이 쪘지? 꼭 뚱보 같아.
Sao mình lại béo lên như thế này nhỉ? Trông cứ như một tên béo phì.
마음보
maeumbo
tính khí, bụng dạ
다른 사람을 이해할 줄 모르는 그 마음보부터 고쳐라.
Hãy sửa ngay cái tâm địa không biết thấu hiểu người khác đó đi.
황 노인은 어려운 처지의 이웃을 외면할 정도로 마음보가 고약해서 사람들이 싫어했다.
Ông lão họ Hwang có tâm địa xấu xa đến mức làm ngơ trước hàng xóm gặp khó khăn nên bị mọi người ghét bỏ.
내 물건은 절대 다른 사람한테 줄 수 없어.
Đồ của tôi thì tuyệt đối không thể cho người khác được.
말보
malbo
tính hay nói, lắm lời
늘 무뚝뚝했던 승규는 참았던 말보를 터뜨리듯 속에 담긴 말을 털어 놓았다.
Seung-gyu vốn luôn cộc cằn ít nói đã bộc bạch hết những lời giấu kín trong lòng như thể bung ra sự lắm lời đã nén bấy lâu.
평소에는 조용한 지수가 오늘은 어쩐 일인지 말보가 터져 쉴 새 없이 이야기를 했다.
Không hiểu sao hôm nay Jisoo, người vốn ít nói, lại bỗng dưng lắm lời và nói không ngừng nghỉ.
모이기만 하면 가만히 앉아서 듣고만 있던 애가 오늘은 저리 말이 많으니 웬일이래?
Đứa nhóc mà cứ hễ tụ tập là ngồi im chỉ nghe thôi, sao hôm nay lại lắm lời như vậy nhỉ?
맘보
mambo
tính khí, bụng dạ
승규는 괜히 그들에게 질투가 나서 맘보를 곱게 쓰기가 싫었다.
Seung-gyu vô cớ ghen tị với họ nên không muốn dùng tấm lòng tốt đẹp với họ.
앞으로 착하게 살기로 한 지수는 나쁜 맘보를 고치기로 마음을 먹었다.
Jisoo, người quyết tâm sống lương thiện từ nay về sau, đã quyết tâm sửa đổi cái tâm địa xấu xa của mình.
먹보
meokppo
kẻ háu ăn
식탐이 유난스레 많은 먹보인 김 사장은 어렸을 적 끼니를 굶을 만큼 가난한 시절이 있었다고 한다.
Nghe nói chủ tịch Kim, người tham ăn khác thường, hồi nhỏ từng có thời nghèo đến mức phải nhịn đói.
한동안 다이어트를 한다고 밥을 제대로 안 먹었더니 이제는 오히려 다이어트 이전보다 더 먹보가 되었다.
Vì ăn kiêng nên có một thời gian tôi không ăn uống đàng hoàng, giờ lại trở nên phàm ăn hơn cả trước khi ăn kiêng.
우리 아기는 젖을 어찌나 잘 먹는지 먹보가 따로 없어.
Em bé nhà tôi bú sữa giỏi đến mức đúng là phàm ăn thật sự.
모터보트
moteoboteu
xuồng máy
모터보트가 윙윙 소리를 내며 물살을 가르고 지나갔다.
Chiếc ca-nô rẽ sóng nước lao đi, phát ra tiếng kêu vo vo.
강을 건너던 모터보트가 전복되어 탑승한 사람들이 모두 물에 빠졌다.
Chiếc ca-nô đang qua sông bị lật khiến tất cả những người trên tàu rơi xuống nước.
우리 저 모터보트 한번 타 보자.
Chúng ta thử đi ca-nô đó một lần xem sao.
무보수
mubosu
không lương, không thù lao
그는 비록 무보수였지만 현장 경험을 쌓기 위해 그 일에 자원했다.
Dù không được trả lương nhưng anh ấy vẫn tình nguyện làm công việc đó để tích lũy kinh nghiệm thực tế.
지수는 무보수로 가정 환경이 어려운 아이들에게 공부를 가르쳐 준다.
Jisoo dạy học miễn phí cho những đứa trẻ có hoàn cảnh gia đình khó khăn.
바보상자
babosangja
hộp ngốc (cách gọi vui về ti vi)
텔레비전은 바보상자인가, 아니면 문명의 이기인가?
Ti vi là chiếc hộp ngu ngốc hay là lợi ích của văn minh?
아버지는 텔레비전은 바보상자라고 하며 텔레비전을 없애 버리셨다.
Bố tôi bảo ti vi là chiếc hộp ngu ngốc rồi vứt bỏ ti vi đi.
형은 주말이면 바보상자 앞에 앉아 하루 종일 드라마와 오락 프로를 챙겨 보았다.
Cứ đến cuối tuần là anh trai tôi ngồi trước chiếc hộp ngu ngốc, xem hết phim truyền hình đến chương trình giải trí suốt cả ngày.
바보짓
babojit
hành động ngốc nghếch
승규는 사람들을 웃기려고 이상한 표정도 짓고, 엉뚱한 바보짓도 했다.
Seung-gyu làm mặt kỳ quặc và những trò ngớ ngẩn để chọc cười mọi người.
그간 열심히 모은 돈을 모두 복권을 사는 데 쓰다니 나도 참 한심한 바보짓을 했다.
Đem hết số tiền chăm chỉ tích cóp bấy lâu để mua vé số thì đúng là tôi đã làm một việc ngu ngốc đáng chê trách.
엉뚱한 바보짓.
Trò ngớ ngẩn kỳ quặc.
반보
banbo
nửa bước
나는 아버지 뒤에서 반보 정도 느리게 걸었다.
Tôi đi chậm hơn bố khoảng nửa bước chân.
우리는 일보 전진을 위해서 반보 후퇴했다.
Chúng tôi đã lùi lại nửa bước để tiến lên một bước.
너무 앞서지 마시고 반보만 빠르게 행진하세요.
Đừng đi quá nhanh mà chỉ cần diễu hành nhanh hơn nửa bước thôi.
보
bo
đập nước (dùng để tưới tiêu)
갑자기 비가 많이 내리는 바람에 보에 물이 넘쳤다.
Bỗng nhiên mưa lớn khiến nước tràn qua con đập.
예부터 조상들은 가뭄에 대비해 보에 물을 모아 두었다.
Từ xưa tổ tiên đã tích trữ nước trong đập để phòng khi hạn hán.
보를 설치하는 것이 댐을 건설하는 것보다 효율적일까?
Xây đập nhỏ có hiệu quả hơn xây đập lớn không?
간소화
gansohwa
sự đơn giản hóa
정부는 유통 구조의 간소화를 시행하여 소매가를 낮추기 위해 노력하였다.
Chính phủ đã nỗ lực đơn giản hóa cơ cấu phân phối để hạ giá bán lẻ.
이렇게 포장을 겹겹이 하니까 버려지는 포장지가 얼마나 많은지 몰라.
Đóng gói nhiều lớp thế này thì không biết bao nhiêu bao bì bị vứt bỏ nữa.
감감소식
gamgamsosik
bặt vô âm tín
나는 생일날까지 감감소식인 자식들에게 서운한 마음이 들었다.
Tôi cảm thấy buồn lòng vì mãi đến sinh nhật mà con cái vẫn bặt vô âm tín.
심부름을 간 동생이 한 시간이 지나도 감감소식이라 걱정이 된다.
Em trai đi mua đồ giúp đã hơn một tiếng mà vẫn chẳng thấy tin tức gì nên tôi lo lắng.
승규는 아직 감감소식이야?
Seung-gyu vẫn chưa có tin tức gì à?
감옥소
gamoksso
nhà tù, ngục tối
감옥소 생활.
Cuộc sống trong ngục tù.
감옥소에 가두다.
Nhốt vào ngục tù.
강소주
gangsoju
gangsoju; soju uống nguyên chất (không pha)
우리는 안주를 살 돈이 없어 독한 강소주를 그냥 마셨다.
Chúng tôi không có tiền mua đồ nhắm nên chỉ uống suông rượu soju nặng.
나는 안주도 없이 강소주를 벌컥벌컥 들이켰더니 속이 쓰렸다.
Tôi uống rượu soju nặng ừng ực mà không có đồ nhắm nên bị đau bụng.
자! 여기 있는 안주도 좀 먹어 봐.
Nào! Ăn thử chút đồ nhắm ở đây đi.
강습소
gangseupsso
trung tâm đào tạo, học viện ngắn hạn
유민이는 바이올린을 가르치는 강습소를 운영하고 있다.
Yumin đang điều hành một lớp dạy vi-ô-lông tư nhân.
아이가 발레를 배우고 싶어 하는데 어디 좋은 곳 아시나요?
Con gái tôi muốn học múa ba lê, chị có biết chỗ nào tốt không?
저희 아이가 다니는 무용 강습소가 있는데 소개해 드릴까요?
Có một lớp học múa mà con tôi đang theo học, để tôi giới thiệu cho chị nhé?
개소
gaeso
đơn vị đếm địa điểm (vd: 3개소, ba địa điểm)
구청에서는 공원 삼 개소에 대해 시설이 안전한지 점검하였다.
Ủy ban quận đã kiểm tra độ an toàn của cơ sở vật chất tại ba địa điểm công viên.
우리 아파트 단지는 주민들의 편의를 위해 분리수거장을 십여 개소 마련했다.
Khu chung cư chúng tôi đã bố trí hơn mười điểm thu gom rác phân loại để tiện lợi cho cư dân.
이번 선거에서 우리 지역에는 투표소가 십오 개소가 설치됩니다.
Trong kỳ bầu cử lần này, khu vực chúng tôi sẽ có mười lăm điểm bỏ phiếu được thiết lập.
개표소
gaepyoso
cửa soát vé
지수는 개표소에서 입장권을 확인 받고 동물원 안으로 들어갔다.
Jisoo được xác nhận vé vào cửa tại cổng soát vé rồi bước vào bên trong sở thú.
승규는 매표소에서 표를 산 뒤 기차를 타기 위해 개표소로 향했다.
Seung-gyu mua vé ở quầy bán vé rồi hướng đến cổng soát vé để lên tàu.
기차역 개표소.
Cổng soát vé nhà ga tàu hỏa.
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →