Từ vựng tiếng Hàn — Từ vựng đời sống 8
300 từ thuộc chủ đề “Từ vựng đời sống 8”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).
문제아
munjea
đứa trẻ hư; kẻ gây rắc rối
그 선생님은 문제아들에게 따뜻한 관심과 사랑을 주며 지도했다.
Cô giáo đó đã dành sự quan tâm và tình yêu thương ấm áp để dạy dỗ những đứa trẻ hư.
지수는 자신의 아들이 말을 잘 안 한다는 이유만으로 문제아 취급을 받는 게 불쾌했다.
Jisoo cảm thấy khó chịu khi con trai mình bị coi là đứa trẻ hư chỉ vì nó ít nói.
걔는 초등학교 때부터 문제를 일으켰던 문제아였다며?
Nghe nói nó là đứa trẻ hư gây rắc rối từ hồi tiểu học à?
물레방아
mullebanga
cối xay nước
물레방아는 우리 가족의 주식인 밀가루를 빻아 주는 고마운 물건이다.
Cối xay nước là vật dụng quý giá giúp xay bột mì, lương thực chính của gia đình tôi.
요즘은 고향이 참 그리워.
Dạo này tôi nhớ quê quá.
나도 나이가 들어서 그런지 고향의 물레방아가 돌면서 곡식을 찧는 소리가 자꾸 생각나.
Có lẽ vì tôi cũng có tuổi rồi nên cứ nhớ mãi tiếng cối xay nước ở quê quay và giã lúa.
물방아
mulbanga
cối giã gạo bằng sức nước
이 지역에서는 아직도 물방아를 이용해 곡식을 찧는다.
Ở vùng này người ta vẫn còn dùng cối xay nước để giã lúa.
우리 마을에서는 물방아를 만들기 전까지는 모든 곡물을 사람의 힘으로 절구에 찧어 먹었다.
Ở làng tôi, trước khi làm cối xay nước, mọi loại ngũ cốc đều phải giã bằng cối bằng sức người.
물방아를 쓰다.
Dùng cối xay nước.
물아일체
murailche
sự hòa hợp giữa vạn vật và bản ngã (vật ngã nhất thể)
그의 작품 세계에는 물아일체를 추구하는 동양 예술의 철학이 잘 녹아 있다.
Trong thế giới tác phẩm của ông, triết lý nghệ thuật phương Đông theo đuổi sự hòa hợp giữa vạn vật và bản thân được thể hiện rất rõ.
물아일체의 삶을 살기 위해서는 다른 것과 조화를 이루고자 하는 마음가짐이 필요하다.
Để sống một cuộc đời hòa hợp giữa vạn vật và bản thân, cần có tâm thế muốn hòa hợp với những điều khác.
물아일체의 경지.
Cảnh giới hòa hợp giữa vạn vật và bản thân.
미숙아
misuga
trẻ sinh non
한정된 공간에서 함께 자라야 하는 쌍둥이들은 종종 미숙아로 태어난다.
Những cặp song sinh phải lớn lên cùng nhau trong không gian hạn chế thường sinh non.
요즘에는 신생아에 대한 의료 기술이 발달해서 미숙아 사망률이 많이 낮아졌다.
Dạo này y học về trẻ sơ sinh phát triển nên tỷ lệ tử vong của trẻ sinh non đã giảm đi nhiều.
미아
mia
trẻ lạc; trẻ đi lạc
미아 신고.
Báo tin trẻ đi lạc.
미아를 방지하다.
Ngăn ngừa trẻ đi lạc.
미아보호소
miabohoso
trung tâm bảo vệ trẻ lạc
미아보호소의 안내 방송.
Thông báo phát trên loa của trung tâm bảo trợ trẻ lạc.
미아보호소를 운영하다.
Điều hành trung tâm bảo trợ trẻ lạc.
미아보호소를 찾다.
Tìm trung tâm bảo trợ trẻ lạc.
박테리아
bakteria
vi khuẩn
미생물학자가 현미경으로 동물 털에 기생하는 박테리아를 관찰하였다.
Nhà vi sinh vật học quan sát vi khuẩn ký sinh trên lông động vật qua kính hiển vi.
일부 유해한 박테리아는 호흡기 질환을 일으키거나 질병을 유발한다.
Một số loại vi khuẩn có hại gây ra bệnh về đường hô hấp hoặc gây bệnh.
우리 몸속에도 박테리아가 산다면서?
Nghe nói trong cơ thể chúng ta cũng có vi khuẩn sinh sống à?
반항아
banhanga
kẻ nổi loạn; đứa trẻ ngỗ nghịch
김 소장은 반항아나 문제아로 찍힌 청소년들을 선도하고 있다.
Giám đốc Kim đang dẫn dắt những thanh thiếu niên bị coi là đứa nổi loạn hay trẻ hư.
학창 시절에 민준이는 문제를 일으키고 다니는 반항아로 유명한 아이였다.
Thời đi học, Minjun nổi tiếng là đứa nổi loạn chuyên gây rắc rối.
그는 기존의 표현 방식을 거부하고 새로운 표현 방식을 창조한 미술계의 반항아이다.
Anh ấy là kẻ nổi loạn trong giới mỹ thuật, người đã từ chối lối biểu đạt cũ để tạo ra cách biểu đạt mới.
가자미
gajami
cá bơn
화가 난 지수는 가자미처럼 눈을 뜨고 우리를 째려보았다.
Jisoo tức giận trợn tròn mắt như con cá bơn mà trừng mắt nhìn chúng tôi.
어머니는 깨끗이 손질한 가자미를 튀겨 저녁 식탁에 올렸다.
Mẹ chiên con cá bơn đã làm sạch và bày lên bàn ăn tối.
여기 있는 생선은 넙치예요?
Con cá ở đây là cá bơn phải không?
가장자리
gajangjari
mép; rìa; viền
이 책은 많이 읽혀서 그런지 표지 가장자리가 닳아 있다.
Có lẽ vì được đọc nhiều nên mép bìa cuốn sách này đã sờn cả.
골목길을 걷고 있는데 차 한 대가 들어오기에 가장자리로 비켜섰다.
Tôi đang đi trong con hẻm thì có một chiếc xe đi vào nên tôi né sang bên lề.
앉을 자리가 부족해서 벤치 가장자리에 엉덩이만 간신히 대고 앉았다.
Vì thiếu chỗ ngồi nên tôi phải ngồi tạm vào mép ghế băng.
가해자
gahaeja
kẻ gây hại; thủ phạm
폭행 가해자는 피해자의 병원비를 모두 배상하기로 했다.
Kẻ gây ra vụ hành hung đã đồng ý bồi thường toàn bộ viện phí cho nạn nhân.
나는 억울하게 교통사고의 가해자로 몰려 경찰서에 가게 되었다.
Tôi bị oan uổng quy kết là thủ phạm gây tai nạn giao thông nên phải ra đồn công an.
시민들의 안전을 위해 성폭력 가해자의 신원을 공개해야 합니다.
Vì sự an toàn của người dân, cần công khai danh tính kẻ gây ra bạo lực tình dục.
감시자
gamsija
người giám sát
부모들은 자녀들의 안전을 위한 감시자 역할을 한다.
Cha mẹ đóng vai trò người giám sát vì sự an toàn của con cái.
공정한 선거를 위해서는 시민 모두가 후보자들의 감시자가 되어야 한다.
Để có cuộc bầu cử công bằng, mọi công dân phải trở thành người giám sát các ứng cử viên.
무슨 게임인데 그렇게 열심히 해?
Trò chơi gì mà cậu chăm chú thế?
감염자
gamyeomja
người bị nhiễm bệnh
그 남자는 에이즈 감염자로 확인돼 격리 조치가 되었다.
Người đàn ông đó được xác nhận nhiễm AIDS và bị cách ly.
이 독감 바이러스는 대부분 감염자와 접촉한 후 오 일 이내에 발병한다.
Loại virus cúm này phần lớn phát bệnh trong vòng năm ngày sau khi tiếp xúc với người nhiễm bệnh.
강경론자
ganggyeongnonja
người theo đường lối cứng rắn
무역 협정을 두고 두 국가의 대표들은 타협을 하지 않는 강경론자 입장을 고수했다.
Về hiệp định thương mại, đại diện hai nước vẫn giữ lập trường cứng rắn không thỏa hiệp.
김 의원은 선거법을 단독으로 처리하려는 강경론자로 인식돼 비판의 표적이 되었다.
Nghị sĩ Kim bị coi là kẻ cứng rắn muốn tự ý xử lý luật bầu cử nên trở thành mục tiêu chỉ trích.
회사 내에서는 경영 능력이 떨어지는 사장을 해고해야 한다는 강경론자들의 입김이 거셌다.
Trong công ty, áp lực từ phe cứng rắn đòi sa thải giám đốc kém năng lực quản lý rất mạnh mẽ.
강자
gangja
kẻ mạnh; người có thế lực
동물의 세계에서는 강자가 약자를 잡아먹는 것이 자연스러운 이치이다.
Trong thế giới động vật, kẻ mạnh ăn thịt kẻ yếu là quy luật tự nhiên.
그가 내놓은 디자인이 주목을 받으면서 우리 회사는 패션업계의 강자로 떠올랐다.
Nhờ thiết kế của anh ấy thu hút sự chú ý mà công ty chúng tôi đã vươn lên thành thế lực mạnh trong ngành thời trang.
치열한 경쟁 사회에서는 강자만이 살아남을 수 있습니다.
Trong xã hội cạnh tranh khốc liệt, chỉ kẻ mạnh mới có thể sống sót.
강타자
gangtaja
tay đập mạnh (bóng chày)
그는 한 시즌에 마흔 개의 홈런을 친 최고의 강타자였다.
Anh ấy là tay đập bóng cừ khôi nhất, ghi bốn mươi cú home run trong một mùa giải.
고등학교 시절부터 강타자로 이름을 날린 김 선수의 미국 진출이 확정되었다.
Việc cầu thủ Kim, người nổi danh là tay đập bóng mạnh từ thời trung học, sang Mỹ thi đấu đã được xác nhận.
와, 저렇게 빠른 강속구를 쳐 내다니 정말 굉장해.
Wow, đánh trúng cú ném nhanh như vậy thật đáng nể.
개발자
gaebalja
nhà phát triển
유전 개발자.
Nhà khai thác dầu mỏ.
지하수 개발자.
Người khai thác nước ngầm.
개척자
gaecheokjja
người khai phá; người tiên phong
그는 주인 없는 땅을 개간해 농사를 지으며 여기저기를 떠도는 개척자였다.
Anh ấy là người khai hoang đất vô chủ để canh tác, sống lang thang nay đây mai đó.
이 지역에 넓은 황무지가 있다는 소문을 듣고 개척자들이 앞을 다투어 몰려왔다.
Nghe tin đồn có vùng đất hoang rộng lớn ở khu vực này, những người khai hoang đã đua nhau đổ về.
이곳이 정말 버려진 땅이었다니 믿을 수 없어.
Không thể tin được nơi này từng là vùng đất bị bỏ hoang.
개혁자
gaehyeokjja
nhà cải cách
김 의원은 독재 정권에 맞서 민주주의를 실현하고자 한 개혁자였다.
Nghị sĩ Kim là nhà cải cách muốn hiện thực hóa nền dân chủ, đối đầu với chính quyền độc tài.
인종 차별과 불평등이 지배하는 사회를 뒤집고자 하는 개혁자로서의 삶은 쉽지 않았다.
Cuộc sống của một nhà cải cách muốn lật đổ xã hội bị thống trị bởi phân biệt chủng tộc và bất bình đẳng không hề dễ dàng.
세제 개혁자.
Nhà cải cách thuế.
거주자
geojuja
cư dân; người cư trú
정부는 섬 거주자들의 편의를 위해 육지와 연결되는 다리를 놓았다.
Chính phủ đã xây một cây cầu nối với đất liền để thuận tiện cho cư dân trên đảo.
우리 동네는 교통이 편리하고 공기도 맑아서 거주자들의 만족도가 높다.
Khu phố tôi giao thông thuận tiện, không khí trong lành nên mức độ hài lòng của cư dân rất cao.
다음 번 거주자 대표는 누구로 정하면 좋을까요?
Lần tới nên chọn ai làm đại diện cư dân nhỉ?
격자
gyeokjja
lưới ô vuông; song chắn
나는 창문에 나무 막대를 가로세로로 번갈아 가며 덧대어 격자 창문을 만들었다.
Tôi làm cửa sổ kẻ ô bằng cách đóng chồng các thanh gỗ theo chiều ngang dọc xen kẽ.
지수는 빨간색 가로줄과 검은색 세로줄로 이루어진 격자로 된 무늬의 셔츠를 입고 있었다.
Jisoo mặc chiếc áo sơ mi kẻ ca rô gồm những đường kẻ ngang màu đỏ và đường kẻ dọc màu đen.
오징어에 격자 모양으로 칼집을 넣어 줄래?
Cậu khía mực theo hình mắt lưới giúp tôi được không?
결자해지
gyeoljahaeji
kết giả giải chi (ai buộc nút thì người đó phải tự gỡ)
우리 팀은 결자해지의 각오로 어려운 상황에서도 협상을 계속하였다.
Đội chúng tôi tiếp tục đàm phán ngay cả trong tình huống khó khăn với quyết tâm tự mình giải quyết việc mình gây ra.
승규는 큰 실수로 문제를 일으켜 결자해지 차원에서 일을 그만두었다.
Seung-gyu gây ra sai lầm lớn nên đã nghỉ việc để tự chịu trách nhiệm giải quyết hậu quả.
결자해지의 각오.
Quyết tâm tự giải quyết việc mình gây ra.
경쟁자
gyeongjaengja
đối thủ cạnh tranh
우리 언니는 나를 경쟁자로 생각해 무엇을 하든 나를 이기려고만 한다.
Chị tôi coi tôi là đối thủ nên dù làm gì cũng chỉ muốn thắng tôi.
승규와 민준은 매번 우리 반의 1등 자리를 두고 다투는 경쟁자이다.
Seung-gyu và Minjun là đối thủ luôn tranh nhau vị trí đứng đầu lớp.
이번 시즌에 최 선수의 성적이 좋지 않네요.
Thành tích của cầu thủ Choi mùa này không tốt nhỉ.
경제학자
gyeongjehakjja
nhà kinh tế học
우리 학교의 경제학과에서 유명한 경제학자를 초청하여 강연을 열었다.
Khoa kinh tế trường tôi đã mời một nhà kinh tế học nổi tiếng đến giảng bài.
이 책은 한 젊은 경제학자가 쓴 것으로, 일상생활과 관련된 경제학을 쉽고 재미있게 설명하고 있다.
Cuốn sách này do một nhà kinh tế học trẻ viết, giải thích kinh tế học liên quan đến đời sống hàng ngày một cách dễ hiểu và thú vị.
세계적인 경제학자.
Nhà kinh tế học tầm cỡ thế giới.
계몽주의자
gyemongjuuija
người theo chủ nghĩa khai sáng
지식인들은 계몽주의자가 되어서 일반 국민들이 올바른 지식을 습득할 수 있도록 도와주었다.
Giới trí thức trở thành những nhà khai sáng, giúp người dân bình thường tiếp thu tri thức đúng đắn.
일반인에 비해 진보적인 생각을 가진 계몽주의자들은 자신의 지식을 다른 사람들에게 알리려고 노력해 왔다.
Những nhà khai sáng có tư tưởng tiến bộ hơn người dân bình thường đã nỗ lực truyền bá tri thức của mình cho người khác.
진보적 계몽주의자.
Nhà khai sáng cấp tiến.
계승자
gyeseungja
người kế thừa; người thừa kế
아버지는 우리나라 전통 무술 계승자다.
Bố tôi là người kế thừa võ thuật cổ truyền của nước ta.
나는 가업의 3대 계승자로 할아버지 때부터 해오던 공장을 운영하고 있다.
Là người kế thừa đời thứ ba của gia nghiệp, tôi đang điều hành nhà máy đã được truyền lại từ thời ông tôi.
전통 무용을 배워 이어 나가겠다는 계승자들이 없는 실정입니다.
Thực tế là không có người kế thừa nào muốn học và tiếp nối múa truyền thống.
고고학자
gogohakjja
nhà khảo cổ học
새로 발굴된 유적지에 고고학자들이 모여들었다.
Các nhà khảo cổ học đã tụ tập về di tích mới được khai quật.
고고학자는 부족한 자료로 고심하다가 새로운 자료를 찾아 나섰다.
Nhà khảo cổ học trăn trở vì thiếu tư liệu nên lên đường tìm kiếm tư liệu mới.
승규는 고고학자가 되어서 아직 밝혀지지 않은 역사를 연구해 보는 것이 꿈이다.
Ước mơ của Seung-gyu là trở thành nhà khảo cổ học để nghiên cứu những phần lịch sử chưa được sáng tỏ.
고발자
gobalja
người tố giác
내부 고발자로 인해 회사의 비리가 사회에 밝혀졌다.
Nhờ người tố giác nội bộ mà sai phạm của công ty đã bị phanh phui trước xã hội.
익명의 고발자는 김 작가가 표절을 했다고 인터넷에 퍼뜨렸다.
Kẻ tố cáo giấu tên đã lan truyền trên mạng rằng nhà văn Kim đạo văn.
공무원들의 부정부패가 이렇게나 늦게 밝혀지다니 그동안 낭비한 돈이 엄청날 거야.
Tham nhũng của công chức mãi mới bị phanh phui thế này thì số tiền đã bị lãng phí chắc phải rất lớn.
고소자
gosoja
người tố cáo; nguyên đơn
민준이는 자신을 고소한 고소자가 고소를 취하하지 않자 맞고소를 결심했다.
Minjun quyết định kiện ngược lại khi người kiện mình không rút đơn.
명예 훼손 혐의로 경찰에 붙잡힌 그는 알고 보니 고소자와 원한 관계에 있는 사람이었다.
Người bị cảnh sát bắt vì tội phỉ báng danh dự hóa ra là người có thù oán với người tố cáo.
내가 고소자입니다.
Tôi là người khởi kiện.
고자세
gojase
thái độ kiêu ngạo
그는 돈이 많다고 아무에게나 고자세를 취하며 남을 무시했다.
Anh ta cậy có tiền nên ai cũng lên mặt kiêu ngạo và coi thường người khác.
운전자는 접촉 사고를 내고서도 자신은 잘못이 없다며 고자세를 취해서 합의를 볼 수가 없었다.
Tài xế dù gây tai nạn va chạm vẫn tỏ thái độ ngang ngược khăng khăng mình không sai nên không thể thương lượng được.
민준 씨는 부장님을 고자세의 뻣뻣한 태도로 대해서 보기에 좋지 않아.
Anh Minjun đối xử với trưởng phòng bằng thái độ cứng nhắc, kiêu căng nên nhìn không hay chút nào.
고자질
gojajil
sự mách lẻo
동생의 고자질로 어머니는 내가 방학 동안 일기를 한 번도 쓰지 않은 것을 알게 되었다.
Vì em trai mách lẻo mà mẹ biết được tôi chưa từng viết nhật ký trong suốt kỳ nghỉ.
언니, 오늘도 학원 안 가고 놀러 가?
Chị ơi, hôm nay chị lại trốn học đi chơi à?
골자
golja
cốt lõi; điểm mấu chốt
내용의 골자를 잘 파악하기 위해서 글쓴이의 의도를 생각해 보았다.
Để nắm rõ ý chính của nội dung, tôi đã suy nghĩ về ý đồ của tác giả.
이번 회담에서는 두 나라의 경제적인 협력에 관한 내용이 주요 골자였다.
Trọng tâm chính của cuộc hội đàm lần này là nội dung về hợp tác kinh tế giữa hai nước.
선생님, 국어 시험 문제를 잘 풀려면 어떻게 해야 할까요?
Thầy ơi, làm sao để giải tốt đề thi môn Ngữ văn ạ?
곱자
gopjja
thước vuông của thợ mộc
목수는 곱자를 이용해 탁자가 평평한지 점검했다.
Người thợ mộc dùng thước vuông để kiểm tra xem cái bàn có phẳng không.
어머니는 옷감을 재단하기 전에 곱자를 대고 자를 부분에 선을 그으셨다.
Trước khi cắt vải, mẹ đặt thước vuông lên và kẻ đường ở phần cần cắt.
곱자는 오래 쓰면 각이 달라진다고 합니다.
Nghe nói dùng thước vuông lâu ngày thì góc sẽ bị lệch đi.
공격자
gonggyeokjja
kẻ tấn công
우리 팀은 수비가 탄탄해서 상대 팀의 공격자를 잘 방어했다.
Đội chúng tôi phòng thủ vững chắc nên đã cản phá tốt các cầu thủ tấn công của đội đối phương.
상대 팀의 공격자 반칙으로 자유투를 얻어 낸 우리 팀은 골을 성공시켰다.
Đội chúng tôi được hưởng quả ném phạt do lỗi của cầu thủ tấn công đội đối phương và đã ghi bàn thành công.
우리 팀의 공격자가 왜 파울을 당했죠?
Sao cầu thủ tấn công đội mình lại bị phạt lỗi vậy?
공급자
gonggeupjja
nhà cung cấp
공급자는 될 수 있는 한 물건을 비싸게 팔려고 한다.
Nhà cung cấp cố gắng bán hàng với giá đắt nhất có thể.
공급자가 많으면 물건을 공급하는 사람끼리 경쟁을 하게 된다.
Nếu có nhiều nhà cung cấp thì những người cung cấp hàng hóa sẽ cạnh tranh với nhau.
이번에 새로 시작하는 공사에서 조명 공급자로 선정되셨다면서요?
Nghe nói lần này anh được chọn làm nhà cung cấp chiếu sáng cho công trình mới khởi công à?
공로자
gongnoja
người có công
지수는 나와 아내를 이어 준 제일의 공로자이다.
Jisoo là người có công lớn nhất đã se duyên cho tôi và vợ.
민주주의 확립에 중요한 역할을 한 공로자에게 훈장이 수여되었다.
Huân chương đã được trao cho những người có công lớn trong việc thiết lập nền dân chủ.
이번 영화 흥행의 숨은 공로자는 민준 씨예요.
Người có công thầm lặng cho thành công của bộ phim lần này là anh Minjun.
공범자
gongbeomja
kẻ đồng phạm
나는 범죄인지 모르고 범인을 도왔다가 공범자가 되고 말았다.
Tôi giúp tên tội phạm mà không biết đó là hành vi phạm tội, cuối cùng lại trở thành đồng phạm.
그는 공범자를 밝히지 않고 이 사건은 자신의 단독 범죄라고 우겼다.
Anh ta không tiết lộ đồng phạm mà khăng khăng rằng đây là tội ác do mình tự gây ra.
이런 일을 혼자 했을 리가 없어.
Không đời nào một mình mà làm được việc này.
공학자
gonghakjja
kỹ sư; nhà công học
승규의 꿈은 로봇을 연구하는 공학자가 되는 것이다.
Ước mơ của Seung-gyu là trở thành kỹ sư nghiên cứu về robot.
너는 장래 희망이 뭐니?
Ước mơ tương lai của cậu là gì?
나는 세포를 연구하는 훌륭한 생명 공학자가 되고 싶어.
Tôi muốn trở thành một nhà công nghệ sinh học xuất sắc nghiên cứu về tế bào.
관련자
gwallyeonja
người liên quan
신규 사업을 구상 중인 민준이는 사업 관련자들에게 조언을 구했다.
Minjun đang lên kế hoạch cho một dự án kinh doanh mới nên đã xin lời khuyên từ những người liên quan đến ngành.
검찰은 정치인 비리 사건에 연루된 관련자들을 모두 찾아 처벌하였다.
Viện kiểm sát đã tìm ra và xử phạt tất cả những người liên quan đến vụ án tham nhũng của chính trị gia.
이번 사건의 관련자가 아니라면 개입하지 마세요.
Nếu không phải người liên quan đến vụ việc lần này thì xin đừng can thiệp.
관자놀이
gwanjanori
thái dương
나는 두통을 완화하기 위해서 관자놀이를 마사지했다.
Tôi xoa bóp thái dương để giảm đau đầu.
쓰러져 있던 사람의 관자놀이에 손을 대 보니 다행히도 맥박이 잡혔다.
Tôi chạm tay vào thái dương của người bị ngã, may mắn là vẫn còn bắt được mạch.
아, 너무 졸려서 정신을 못 차리겠네.
Ôi, buồn ngủ quá nên tôi không tỉnh táo nổi.
관조자
gwanjoja
người ngoài cuộc; người quan sát
아버지는 정치에 대한 관조자는 성숙한 시민이 아니라고 비판했다.
Bố tôi phê phán rằng người chỉ đứng nhìn chính trị từ xa không phải là công dân trưởng thành.
나는 돈을 버는 데에만 신경을 쓰느라 가정일에 대해서는 관조자가 되었다.
Vì chỉ chú tâm vào việc kiếm tiền nên tôi đã trở thành người ngoài cuộc trong việc nhà.
이 책은 우리의 격동하는 현대사를 관조자의 시선에서 차분하게 기술하고 있다.
Cuốn sách này mô tả một cách bình thản lịch sử hiện đại đầy biến động của chúng ta qua con mắt của người quan sát.
광신자
gwangsinja
kẻ cuồng tín
승규는 사이비 종교의 광신자가 되어 전 재산을 교주에게 바쳤다.
Seung-gyu trở thành tín đồ cuồng tín của một tôn giáo tà đạo, dâng hết toàn bộ tài sản cho giáo chủ.
아버지는 대통령의 잘못된 정책에도 절대적 지지를 보내며 광신자처럼 구신다.
Bố tôi ủng hộ tuyệt đối những chính sách sai lầm của tổng thống, hành xử như một kẻ cuồng tín.
이 가수의 콘서트 현장 봤어? 열성 팬들이 울다가 기절까지 하더라.
Cậu xem buổi hòa nhạc của ca sĩ này chưa? Fan cuồng khóc đến ngất xỉu luôn đấy.
교자상
gyojasang
gyojasang, bàn ăn lớn kiểu Hàn
우리는 설날 아침이면 친척들이 모두 교자상에 둘러앉아 떡국을 먹곤 했다.
Cứ vào sáng mùng một Tết, họ hàng chúng tôi lại quây quần bên chiếc bàn ăn lớn để ăn canh bánh gạo.
지수는 아버지의 생신 때 어머니와 함께 교자상의 상다리가 부러질 정도로 거하게 생일상을 봐 드렸다.
Nhân dịp sinh nhật bố, Jisoo cùng mẹ chuẩn bị mâm sinh nhật thịnh soạn đến mức chân bàn tưởng như gãy.
신혼여행에서 돌아와 처갓집에 들르니 장모님께서는 갈비찜, 잡채, 구절판 등 맛있는 음식이 가득한 교자상을 차려 주셨다.
Trở về sau tuần trăng mật ghé qua nhà bố mẹ vợ, mẹ vợ đã bày ra một bàn ăn đầy ắp món ngon như sườn hầm, miến trộn, khay chín ô.
구금자
gugeumja
người bị giam giữ
구금자는 경찰의 심문을 거부하고 변호사를 불러 달라고 요구했다.
Người bị giam giữ từ chối việc cảnh sát thẩm vấn và yêu cầu gọi luật sư.
양국은 불법으로 체류하다 붙잡힌 구금자들을 서로 교환하기로 합의했다.
Hai nước đã đồng ý trao đổi những người bị giam giữ vì cư trú bất hợp pháp.
시민 단체는 타당한 이유가 없이 갇힌 구금자들을 석방하라고 정부에 강력히 요구했다.
Các tổ chức dân sự đã mạnh mẽ yêu cầu chính phủ thả những người bị giam giữ vô cớ.
구기자
gugija
quả kỷ tử
구기자의 효능.
Công dụng của kỷ tử.
구도자
gudoja
người tầm đạo; người cầu đạo
나는 속세와의 모든 인연을 끊고 구도자의 길을 걷고 있다.
Tôi đã cắt đứt mọi mối duyên trần tục để bước đi trên con đường tu hành.
길고 긴 고뇌의 시간을 견디어 낸 구도자는 드디어 깨달음을 얻었다.
Người tu hành sau khi trải qua thời gian trăn trở dằng dặc cuối cùng cũng đạt được giác ngộ.
선생님께서는 오직 학문에 자신을 모두 바치셨습니다.
Thầy đã dành trọn cuộc đời mình cho việc học vấn.
구독자
gudokjja
người đăng ký; độc giả đặt báo
우리 잡지사의 구독자 수가 드디어 사천 명을 돌파했다.
Số lượng độc giả của tạp chí chúng tôi cuối cùng đã vượt qua bốn nghìn người.
신문사는 새로운 구독자에 한해 자전거를 사은품으로 제공하고 있다.
Tòa soạn báo đang tặng xe đạp làm quà cho những độc giả đăng ký mới.
요즘은 인터넷이나 핸드폰으로 신문을 보는 일이 더 많아요.
Dạo này người ta xem báo qua internet hay điện thoại nhiều hơn.
구매자
gumaeja
người mua; người tiêu dùng
일부 구두 매장에서는 구매자의 취향에 따라 주문 제작이 가능하다.
Một số cửa hàng giày cho phép đặt làm theo sở thích của người mua.
기업은 구매자의 마음을 움직이기 위해 광고에 많은 돈을 투자한다.
Doanh nghiệp đầu tư nhiều tiền vào quảng cáo để lay động lòng người mua.
요즘에는 집에서도 얼마든지 쇼핑을 할 수 있어요.
Dạo này ở nhà cũng có thể mua sắm thoải mái.
구원자
guwonja
đấng cứu thế; người cứu giúp
기독교인들은 예수님이 자기를 죄에서 구원한 구원자라고 고백한다.
Người theo đạo Cơ Đốc tuyên xưng rằng Chúa Jesus là đấng cứu rỗi họ khỏi tội lỗi.
김 코치는 거의 패배 위기에 처한 축구 팀을 승리로 이끈 구원자 격의 사람이다.
Huấn luyện viên Kim là người cứu tinh đã dẫn dắt đội bóng đá gần như thất bại đi đến chiến thắng.
삶의 구원자.
Vị cứu tinh của cuộc đời.
구혼자
guhonja
người cầu hôn; người theo đuổi
노처녀 고모에게 구혼자가 나타나 고모는 곧 결혼할 계획이다.
Người cầu hôn xuất hiện với cô dì chưa chồng, và dì dự định sẽ kết hôn sớm.
왕이 공개 구혼을 한 이튿날, 공주와 결혼하기 위해 두 명의 구혼자가 나타났다.
Ngày sau khi nhà vua công khai cầu hôn, hai người cầu hôn đã xuất hiện để cưới công chúa.
아름다운 그녀에게는 항상 구혼자들이 줄을 섰지만, 그 누구와도 결혼을 하지 않았다.
Người phụ nữ xinh đẹp ấy lúc nào cũng có hàng dãy người theo đuổi, nhưng cô chưa từng kết hôn với ai.
국문학자
gungmunhakjja
nhà nghiên cứu văn học Hàn Quốc
원로 국문학자.
Học giả kỳ cựu về văn học Hàn Quốc.
국문학자가 되다.
Trở thành học giả văn học Hàn Quốc.
국문학자를 꿈꾸다.
Mơ ước trở thành học giả văn học Hàn Quốc.
군자
gunja
quân tử; người hiền đức
어머니는 참을성이 없는 나에게 군자와 같은 사람이 되라며 충고하셨다.
Mẹ khuyên tôi, một người thiếu kiên nhẫn, hãy trở thành người quân tử.
군자는 고귀한 인품을 지니고, 신사의 태도와 성인의 지혜를 겸비한 인물이다.
Người quân tử là người có phẩm cách cao quý, kết hợp thái độ của quý ông và trí tuệ của bậc thánh nhân.
성인은 타고나는 것이지만, 군자는 자기 훈련을 통해 스스로 만들어 가는 것이다.
Thánh nhân là bẩm sinh, còn quân tử là điều tự mình rèn luyện mà thành.
군자금
gunjageum
quân phí; ngân quỹ quân sự
오랜 전쟁으로 정부는 예산의 대부분을 군자금으로 써 버렸다.
Vì chiến tranh kéo dài, chính phủ đã dùng phần lớn ngân sách vào quân phí.
그 나라의 소수 민족은 독립 국가로의 분리를 이루기 위해서 군자금을 모아 투쟁했다.
Các dân tộc thiểu số của nước đó đã gom góp quân phí để đấu tranh giành độc lập.
광복군은 군대를 유지하기 위해 군자금을 모집하는 활동을 했다.
Quân giải phóng đã hoạt động gây quỹ quân phí để duy trì quân đội.
권력자
gwollyeokjja
người có quyền lực
왕은 절대적인 힘을 가진 권력자가 되기 위해 막강한 군대를 키웠다.
Nhà vua đã nuôi dưỡng đội quân hùng mạnh để trở thành người nắm quyền lực tuyệt đối.
우리가 적에게 항복하고 나자 적군의 앞잡이가 돼서 권력자 노릇을 하는 자들이 생겨났다.
Sau khi chúng ta đầu hàng kẻ địch, đã xuất hiện những kẻ trở thành tay sai cho địch và làm ra vẻ như kẻ có quyền lực.
남들보다 돈이 좀 많다고 해서 대단한 권력자가 된 양 으스대는 김 노인을 좋아하는 사람은 없었다.
Không ai thích ông già Kim, người luôn vênh váo như thể mình là kẻ có quyền lực lớn chỉ vì có nhiều tiền hơn người khác.
권위자
gwonwija
chuyên gia; người có uy tín
암 환자들은 모두 국내 최고의 권위자인 김 박사에게 수술을 받고 싶어 했다.
Tất cả bệnh nhân ung thư đều muốn được bác sĩ Kim, chuyên gia hàng đầu trong nước, phẫu thuật.
이 책은 이 분야의 권위자인 김 교수가 추천한 책이라고 하여 많이 팔리고 있다.
Cuốn sách này bán rất chạy vì được cho là do giáo sư Kim, một chuyên gia trong lĩnh vực này, giới thiệu.
최고 권위자.
Chuyên gia hàng đầu.
귀공자
gwigongja
công tử nhà quý tộc
그는 귀공자 신분답게 귀티가 잘잘 흘렀다.
Anh ta toát lên vẻ quý phái đúng như thân phận công tử nhà giàu.
그는 당대 최고의 가문에서 태어나서 훌륭한 교육을 받은 귀공자였다.
Anh ấy là công tử được sinh ra trong gia đình danh giá bậc nhất thời bấy giờ và được giáo dục tử tế.
귀공자 신분.
Thân phận công tử nhà giàu.
귀순자
gwisunja
người quy hàng
귀순자들은 독재자의 횡포에서 벗어나 자유가 보장되는 나라에서 새로운 삶을 살기 시작했다.
Những người quy thuận đã thoát khỏi bạo ngược của kẻ độc tài và bắt đầu cuộc sống mới ở một đất nước tự do được đảm bảo.
한국 정부는 북한에서 건너온 귀순자들이 우리나라에 잘 적응할 수 있도록 일자리를 제공했다.
Chính phủ Hàn Quốc đã cung cấp việc làm để những người đào thoát từ Bắc Triều Tiên có thể thích nghi tốt với đất nước chúng ta.
귀순자 정책.
Chính sách đối với người đào thoát.
그자
geuja
gã đó; kẻ đó
나는 도무지 그자가 하는 말을 믿을 수가 없네.
Tôi thật sự không thể tin được lời hắn nói.
그자도 나름대로 생각이 있을 테니 믿고 기다려 봅시다.
Chắc hắn cũng có suy nghĩ riêng, cứ tin tưởng mà chờ xem sao.
박 씨한테 받을 돈이 있는데 며칠째 보이지를 않아.
Tôi có khoản tiền cần nhận từ ông Park nhưng mấy hôm nay không thấy ông ấy đâu cả.
극렬분자
geungnyeolbunja
phần tử cực đoan
극렬분자들에 의한 시위를 막기 위해 경찰들이 소집되었다.
Cảnh sát đã được huy động để ngăn chặn cuộc biểu tình của các phần tử cực đoan.
종교적인 극렬분자들은 다른 종교를 믿는 사람들에게 해를 끼치기도 한다.
Những kẻ cực đoan tôn giáo đôi khi gây hại cho những người theo tôn giáo khác.
극렬분자들이 시위를 한다고 합니다.
Nghe nói các phần tử cực đoan đang biểu tình.
극빈자
geukppinja
người cùng cực; người bần cùng
정부는 극빈자에게 생활비를 지원하는 정책을 실시하고 있다.
Chính phủ đang thực hiện chính sách hỗ trợ chi phí sinh hoạt cho người cực nghèo.
우리 병원은 여름마다 극빈자 가정을 방문하여 무료로 검진을 해 준다.
Bệnh viện chúng tôi cứ đến mùa hè là đến thăm khám miễn phí cho các gia đình cực nghèo.
이번에 전기 요금과 수도 요금이 오른다며?
Nghe nói lần này giá điện và giá nước sẽ tăng à?
글자체
geuljache
phông chữ; kiểu chữ
글자체가 깔끔하면 글의 내용을 알아보기 쉽다.
Nếu phông chữ gọn gàng thì dễ nhận biết nội dung bài viết.
다양한 글자체를 사용하여 글을 쓰면 단조롭고 딱딱한 느낌에서 벗어날 수 있다.
Viết bài bằng nhiều loại phông chữ khác nhau có thể giúp thoát khỏi cảm giác đơn điệu, cứng nhắc.
다양한 글자체.
Nhiều loại phông chữ đa dạng.
글자판
geuljapan
bàn phím; mặt số
나는 시계의 글자판에 있는 숫자들을 노란색으로 칠했다.
Tôi tô màu vàng lên các con số trên mặt đồng hồ.
눈이 좋지 않으신 어머니께서는 화면과 글자판이 큰 계산기를 사용하신다.
Mẹ tôi mắt không tốt nên dùng máy tính có màn hình và bàn phím to.
금자탑
geumjatap
kỳ tích; công trình để đời (kim tự tháp)
그는 올림픽 삼 연패의 금자탑을 세웠다.
Anh ấy đã dựng nên kỳ tích ba lần liên tiếp vô địch Olympic.
우리 학교는 대학 평가에서 삼 년 연속 일 위를 차지하는 금자탑을 쌓았다.
Trường tôi đã lập nên kỳ tích đứng đầu trong đánh giá đại học ba năm liên tiếp.
기업자
gieopjja
doanh nhân, người khởi nghiệp
그 젊은이는 창업에 크게 성공하여 유능한 기업자로 인정을 받았다.
Chàng trai trẻ đó khởi nghiệp thành công rực rỡ nên được công nhận là một doanh nhân tài năng.
승규는 평사원으로 시작해서 어느덧 여러 사업체를 거느린 기업자로 성장하였다.
Seung-gyu bắt đầu từ một nhân viên bình thường, không biết từ lúc nào đã trở thành một doanh nhân sở hữu nhiều công ty.
기증자
gijeungja
người hiến tặng, người quyên góp
신장과 간 이식 희망자는 많지만 기증자에게 새 생명을 얻는 사람들은 절반이 채 되지 않는다.
Có nhiều người muốn ghép thận và gan nhưng số người nhận được sự sống mới từ người hiến tặng chưa đến một nửa.
박물관은 기증받은 유물 안내판에 기증자 정보를 기록하면 문화유산 기증 사례가 증가할 것이라고 예측했다.
Bảo tàng dự đoán rằng nếu ghi thông tin người hiến tặng lên bảng hướng dẫn hiện vật được hiến tặng thì số ca hiến tặng di sản văn hóa sẽ tăng lên.
문화유산 기증자.
Người hiến tặng di sản văn hóa.
기피자
gipija
người trốn tránh, kẻ né tránh
한 병역 기피자의 신체검사 결과 조작 사실이 발각되어 처벌을 받게 되었다.
Kết quả khám sức khỏe bị làm giả của một người trốn nghĩa vụ quân sự đã bị phát hiện và người này bị xử phạt.
영수는 모든 일에 있어서 안전한 선택만 하려고 하는 위험 기피자이다.
Youngsu là người né tránh rủi ro, chỉ muốn đưa ra lựa chọn an toàn trong mọi việc.
기혼자
gihonja
người đã kết hôn
김 선생님은 자녀가 세 명이나 있는 기혼자이시다.
Cô giáo Kim là người đã lập gia đình và có tận ba đứa con.
요즘 기혼자 직장인들은 직장 생활 때문에 출산 계획을 미루고 있는 추세이다.
Dạo này xu hướng là nhân viên văn phòng đã kết hôn hoãn kế hoạch sinh con vì cuộc sống công sở.
이번에 들어온 신입 사원이 기혼자래.
Nghe nói nhân viên mới vào lần này đã lập gia đình rồi.
기회주의자
gihoejuuija
kẻ cơ hội
그 정치인은 여론이 바뀌는 대로 말을 바꾸는 기회주의자이다.
Chính trị gia đó là kẻ cơ hội, thay đổi lời nói theo sự thay đổi của dư luận.
기회주의자인 민준은 변하는 상황에 따라 자신에게 이로운 대로 마음을 바꿨다.
Minjun, kẻ cơ hội, thay đổi ý kiến sao cho có lợi cho mình theo tình hình thay đổi.
넌 정말 네 이익에 따라 움직이는 사람이야.
Cậu đúng là người hành động theo lợi ích của bản thân mình.
꿈자리
kkumjari
giấc mơ; điềm mộng
꿈자리가 어수선할 때에는 밖에 나다니지 말고 가만히 집에 있는 것이 좋다.
Khi mộng mị lộn xộn thì tốt nhất nên ở yên trong nhà, đừng ra ngoài.
꿈자리가 하도 뒤숭숭해서 외국 유학 중인 아들에게 별일은 없는지 안부 전화를 걸었다.
Giấc mơ bất an quá nên tôi đã gọi điện hỏi thăm con trai đang du học nước ngoài xem có chuyện gì không.
아침에 무슨 일 있었어?
Sáng nay có chuyện gì vậy?
끝자락
kkeutjjarak
đầu mút, rìa, mép
나의 고향은 국토의 끝자락에 위치한 아름다운 해안 마을이다.
Quê tôi là một thị trấn ven biển xinh đẹp nằm ở tận cùng đất nước.
어린아이가 엄마의 치마 끝자락을 붙잡고 아장아장 길을 걷고 있다.
Đứa trẻ nhỏ nắm lấy gấu váy của mẹ, chập chững bước đi trên đường.
산을 내려가려면 아직 한참 멀었나요?
Xuống núi còn xa lắm không ạ?
나환자
nahwanja
người mắc bệnh phong
그는 의사가 되어 평생 동안 나병을 앓고 있는 나환자들을 돌보며 살았다.
Anh ấy trở thành bác sĩ và dành cả đời chăm sóc những bệnh nhân mắc bệnh phong.
마을 사람들은 병이 전염될 것을 두려워해 나환자들을 먼 곳으로 보냈다.
Dân làng sợ bệnh lây lan nên đã đưa những người mắc bệnh phong đến nơi xa.
낙관론자
nakkkwallonja
người lạc quan
사태가 심각해지자 낙관론자인 나도 모든 것을 포기하고 싶은 심정이었다.
Khi tình hình trở nên nghiêm trọng, ngay cả tôi, một người lạc quan, cũng cảm thấy muốn từ bỏ tất cả.
그는 어떤 어려운 일이 있어도 실망하거나 포기하지 않는 낙관론자였다.
Anh ấy là người lạc quan, dù gặp khó khăn thế nào cũng không thất vọng hay bỏ cuộc.
낙관론자들은 이번 일을 통해 우리 세상이 더욱 살기 좋아질 것으로 여겼다.
Những người lạc quan nghĩ rằng qua việc lần này thế giới của chúng ta sẽ trở nên đáng sống hơn.
낙선자
naksseonja
ứng viên thất cử, người trượt cử
이번 대통령 선거에서는 간발의 표 차이로 당선자와 낙선자가 갈렸다.
Trong cuộc bầu cử tổng thống lần này, người thắng cử và người thất cử chỉ chênh nhau một số phiếu rất nhỏ.
국회의원 선거의 낙선자들은 선거 결과에 승복하고 당선자에게 축하의 말을 건넸다.
Những người thất cử trong cuộc bầu cử quốc hội đã chấp nhận kết quả và gửi lời chúc mừng đến người thắng cử.
이 당선자께서는 앞으로 시를 어떻게 운영해 나가실 생각이십니까?
Ngài thị trưởng đắc cử dự định điều hành thành phố như thế nào trong thời gian tới?
낙오자
nagoja
người tụt lại phía sau; kẻ bỏ cuộc
이번 행군에서는 낙오자가 한 사람도 나오지 않았다.
Trong cuộc hành quân lần này không có một ai bị bỏ lại phía sau.
등산 중 부상으로 낙오자가 생기자 구급차가 출동하였다.
Xe cứu thương đã được điều đến khi có người bị chấn thương và tụt lại phía sau trong lúc leo núi.
선생님, 몸을 충분히 풀었어요.
Thầy ơi, em đã khởi động kỹ rồi ạ.
낙찰자
nakchalja
người trúng thầu, người thắng đấu giá
그는 박 화백의 미술품 경매에서 최고가액을 제시하여 낙찰자가 되었다.
Anh ấy đã đưa ra mức giá cao nhất trong phiên đấu giá tác phẩm nghệ thuật của họa sĩ Park và trở thành người trúng thầu.
우리 회사가 지하철 공사 공개 입찰에서 가장 저렴한 예산을 책정하여 낙찰자로 선정되었다.
Công ty chúng tôi đã được chọn làm bên trúng thầu bằng cách đưa ra mức ngân sách rẻ nhất trong đấu thầu công khai xây dựng tàu điện ngầm.
우리 아파트 관리 업체는 결정되었나?
Đã chọn được công ty quản lý chung cư của chúng ta chưa?
난자
nanja
trứng, noãn
요즘 불임이 늘면서 난자를 기증 받으려는 부부들이 늘고 있다.
Dạo này tình trạng vô sinh gia tăng nên ngày càng nhiều cặp vợ chồng muốn nhận trứng hiến tặng.
여성의 몸 안으로 들어간 수많은 정자 중 하나만이 난자와 결합하게 된다.
Trong vô số tinh trùng đi vào cơ thể phụ nữ, chỉ có một tinh trùng kết hợp được với trứng.
남자관계
namjagwangye
quan hệ với đàn ông, chuyện hẹn hò với đàn ông
지수는 복잡했던 남자관계를 정리하고 승규와 결혼을 약속하였다.
Jisoo đã dứt bỏ mối quan hệ nam nữ rắc rối và hứa hôn với Seung-gyu.
그녀는 남자관계가 복잡하여 주변 사람들로부터 비난을 받는다.
Cô ấy bị người xung quanh chỉ trích vì mối quan hệ nam nữ phức tạp.
복잡한 남자관계.
Mối quan hệ nam nữ phức tạp.
납세자
napsseja
người nộp thuế
고액의 세금을 체납한 불성실 납세자 명단이 공개되었다.
Danh sách những người nộp thuế thiếu trung thực nợ số tiền thuế lớn đã được công khai.
정부는 나라의 살림을 위해 납세자들로부터 세금을 거두어들인다.
Chính phủ thu thuế từ người nộp thuế để vận hành đất nước.
그 학자는 세금은 공공사업에서 납세자가 얻는 혜택에 대한 대가라고 했다.
Học giả đó nói rằng thuế là cái giá phải trả cho lợi ích mà người nộp thuế nhận được từ các dự án công cộng.
낮은음자리표
najeuneumjaripyo
khóa Fa (khóa trầm, trong nhạc lý)
피아노를 칠 때에는 대개 높은음자리표와 낮은음자리표 악보를 함께 읽으며 연주해야 한다.
Khi chơi piano, thường phải vừa đọc vừa chơi cả bản nhạc khóa Sol lẫn khóa Fa.
나는 분명히 악보대로 연주하는데 왜 자꾸 음이 맞지 않지?
Tôi chơi đúng theo bản nhạc mà sao cứ bị sai nốt hoài vậy nhỉ?
네가 낮은음자리표의 음을 높은음자리표의 음으로 연주한 것 같아.
Hình như em đã chơi nốt của khóa Fa thành nốt của khóa Sol rồi.
낱자
natjja
chữ cái đơn, từng chữ cái riêng lẻ
한국어 선생님은 외국 학생들에게 한글의 낱자를 익히기 위한 과제를 내 주었다.
Cô giáo tiếng Hàn giao bài tập cho học sinh nước ngoài để học các chữ cái trong bảng chữ cái Hàn Quốc.
한글은 낱자를 하나씩 풀어쓰지 않고 하나의 글자 마디로 묶어서 쓰는 특징을 가지고 있다.
Chữ Hàn có đặc điểm là không viết rời từng chữ cái một mà ghép lại thành một khối âm tiết.
한글의 낱자.
Các chữ cái trong bảng chữ Hàn.
내방자
naebangja
khách đến thăm, người viếng thăm
박물관 내방자 수가 작년보다 이십 퍼센트 이상 증가하였다.
Số lượng khách tham quan bảo tàng tăng hơn hai mươi phần trăm so với năm ngoái.
직원들은 다양한 나라에서 오는 내방자들을 위하여 간단한 외국어 인사말을 배운다.
Nhân viên học những câu chào hỏi đơn giản bằng tiếng nước ngoài để đón tiếp khách đến từ nhiều nước khác nhau.
내방자 수.
Số lượng khách đến thăm.
널판자
neolpanja
tấm ván
아이들은 널판자를 한 장씩 가지고 올라가 뒷동산에서 썰매를 탔다.
Bọn trẻ mỗi đứa mang theo một tấm ván leo lên ngọn đồi sau nhà để trượt tuyết.
노른자
noreunja
lòng đỏ trứng
계란 노른자에는 비타민과 같은 다양한 영양소가 포함되어 있다.
Lòng đỏ trứng gà chứa nhiều chất dinh dưỡng đa dạng như vitamin.
요리사는 소스를 만들기 위해 계란의 노른자와 흰자를 분리하였다.
Đầu bếp tách lòng đỏ và lòng trắng trứng để làm sốt.
넌 왜 계란의 노른자를 안 먹니?
Sao con không ăn lòng đỏ trứng vậy?
노숙자
nosukjja
người vô gia cư
장기 불황으로 직업을 잃어버리고 노숙자가 된 사람들이 많다.
Nhiều người mất việc làm và trở thành người vô gia cư vì suy thoái kinh tế kéo dài.
이 근처에서는 벤치에서 잠을 자거나 지나가는 사람들에게 구걸하는 노숙자를 아주 쉽게 만날 수 있다.
Ở gần đây rất dễ bắt gặp người vô gia cư ngủ trên ghế công viên hoặc xin ăn người qua đường.
노숙자 문제.
Vấn đề người vô gia cư.
논자
nonja
người tranh luận, người biện luận
복지의 개념과 범위는 논자에 따라 정의하는 방식이 다르다.
Khái niệm và phạm vi của phúc lợi được định nghĩa khác nhau tùy theo người bàn luận.
과학계의 일부 논자들은 외계에 생명체가 존재한다고 확신한다.
Một số nhà bình luận trong giới khoa học tin chắc rằng có sự sống ngoài Trái Đất.
나는 법 제도가 사회의 변화 속도를 따라가지 못하고 있다는 논자의 주장에 동의했다.
Tôi đồng ý với lập luận của tác giả rằng hệ thống pháp luật đang không theo kịp tốc độ thay đổi của xã hội.
높은음자리표
nopeuneumjaripyo
khóa Sol (khóa cao, trong nhạc lý)
피아노 연주를 할 때 오른손은 대개 높은음자리표가 그려진 악보의 음을 친다.
Khi chơi piano, tay phải thường đánh nốt của bản nhạc ghi khóa Sol.
자, 소프라노와 알토는 높은음자리표의 악보를 보셔야 합니다.
Nào, giọng soprano và alto phải nhìn bản nhạc khóa Sol.
개차반
gaechaban
kẻ vô lại, đồ tồi tệ; tình trạng be bét
민준이는 평소에는 멀쩡하고 예의 바른 청년인데 술만 마시면 개차반이 된다.
Minjun bình thường là một chàng trai đàng hoàng, lịch sự nhưng cứ uống rượu vào là trở nên tồi tệ.
정치인들이 국회에서 몸싸움을 하며 난동을 피우는 모습을 보면 개차반이 따로 없다.
Nhìn các chính trị gia xô xát, gây rối tại quốc hội thì đúng là chẳng khác gì đồ mất nết.
성질이 개차반 같은 친구가 있었는데 크게 싸우고 절교했어.
Tôi từng có người bạn tính tình rất tệ, sau đó cãi nhau to và cắt đứt quan hệ.
객차
gaekcha
toa hành khách, toa xe khách
통근 시간이라 지하철 객차에는 사람들이 가득했다.
Vì là giờ đi làm nên toa tàu điện ngầm chật kín người.
이곳을 지나는 열차에 이 층으로 된 객차가 도입될 예정이다.
Toa tàu hai tầng sẽ được đưa vào sử dụng cho tuyến tàu chạy qua nơi này.
객차에 오르는 사람들 중에 군인들이 유난히 많네.
Trong số những người lên toa tàu, có rất nhiều quân nhân nhỉ.
격차
gyeokcha
khoảng cách chênh lệch
빈부 격차가 심해지면서 사회에 대한 하층민의 불만이 증가하였다.
Khoảng cách giàu nghèo ngày càng lớn khiến bất mãn của tầng lớp dưới với xã hội tăng lên.
이번 시험에서 전교 일 등과 꼴등 학생의 점수는 오십 점의 격차를 보였다.
Trong kỳ thi lần này, điểm số của học sinh đứng đầu và đứng cuối trường chênh nhau tới năm mươi điểm.
비정규직 노동자들이 요구하는 것이 무엇입니까?
Người lao động không chính thức đang đòi hỏi điều gì?
견인차
gyeonincha
xe cẩu kéo, xe kéo
운전을 하던 도중 갑자기 차가 멈춰 버려서 할 수 없이 견인차를 불렀다.
Đang lái xe thì xe bỗng dưng chết máy nên tôi đành phải gọi xe cứu hộ.
차를 도로에 세워 놓고 잠깐 자리를 비운 사이에 견인차가 와서 끌고 가 버렸다.
Tôi đỗ xe trên đường và rời đi một chút thì xe cứu hộ đến kéo xe đi mất.
유민이는 갑자기 어디 갔어?
Yumin đột nhiên đi đâu vậy?
견해차
gyeonhaecha
sự khác biệt về quan điểm
대통령 선거에 나온 두 후보는 현 정부의 외교 정책을 놓고 뚜렷한 견해차를 보였다.
Hai ứng cử viên trong cuộc bầu cử tổng thống thể hiện sự khác biệt rõ rệt về quan điểm đối với chính sách ngoại giao của chính phủ hiện tại.
너랑 유민이랑 보고서를 같이 쓴다고 하지 않았어?
Cậu và Yumin chẳng phải bảo sẽ cùng viết báo cáo à?
경차
gyeongcha
xe hạng nhẹ, xe cỡ nhỏ
불경기가 지속되면서 경차의 판매량이 증가하고 있다.
Suy thoái kinh tế kéo dài khiến doanh số xe cỡ nhỏ tăng lên.
경차는 고속도로 통행료가 중형차나 대형차에 비해 훨씬 저렴하다.
Phí cầu đường cao tốc cho xe cỡ nhỏ rẻ hơn nhiều so với xe cỡ trung hoặc cỡ lớn.
이번에 새로 자동차를 사려고 하는데 어떤 게 좋을까요?
Lần này tôi định mua xe mới, loại nào tốt nhỉ?
고차원
gochawon
cấp độ cao; chiều không gian cao
우주는 고차원의 세계라서 우리가 그 구조를 이해하기는 쉽지 않다.
Vũ trụ là thế giới đa chiều nên việc chúng ta hiểu được cấu trúc của nó không hề dễ dàng.
김 감독의 영화는 고차원의 주제를 다루어서 관객들이 이해하기 어려워했다.
Phim của đạo diễn Kim đề cập đến chủ đề quá cao siêu nên khán giả khó hiểu được.
어제 다섯 살인 우리 아들이 죽는 것이 뭐냐고 물어서 깜짝 놀랐어요.
Hôm qua tôi giật mình khi con trai năm tuổi hỏi chết là như thế nào.
고차원적
gochawonjeok
mang tính cấp cao, đa chiều
민준이는 고차원적인 사고 능력을 키우기 위해 다양한 분야의 책을 읽었다.
Minjun đọc sách nhiều lĩnh vực khác nhau để rèn luyện khả năng tư duy bậc cao.
나는 단순한 계산 문제는 잘 풀지만 여러 가지를 생각해야 하는 고차원적인 문제는 항상 틀린다.
Tôi giải tốt các bài toán tính toán đơn giản nhưng luôn sai với những bài toán bậc cao đòi hỏi suy nghĩ nhiều mặt.
같이 일하는 사람들이 김 작가하고만 일하려고 해.
Những người làm việc cùng chỉ muốn hợp tác với nhà văn Kim thôi.
교차
gyocha
sự giao nhau, sự đan xen
열차의 상행선과 하행선의 교차 구간에서 역무원이 교통 신호를 주고 있다.
Nhân viên nhà ga đang ra tín hiệu giao thông tại đoạn giao nhau giữa tuyến lên và tuyến xuống của tàu.
그 지역은 도로와 철도의 교차 지점으로 교통사고가 자주 발생하는 지역이다.
Khu vực đó là giao lộ giữa đường bộ và đường sắt nên thường xuyên xảy ra tai nạn giao thông.
두 직선이 교차를 하는 지점에 점이 생기지요?
Ở điểm hai đường thẳng giao nhau sẽ tạo ra một điểm phải không?
교차로
gyocharo
giao lộ, ngã tư
신호등이 설치되면서 교차로를 건너는 보행자들이 훨씬 안전해졌다.
Từ khi có đèn tín hiệu, người đi bộ băng qua ngã tư đã an toàn hơn nhiều.
교차로의 신호를 무시하는 차량 때문에 교통사고가 빈번하게 발생하고 있다.
Tai nạn giao thông xảy ra thường xuyên vì các xe không tuân thủ đèn tín hiệu ở ngã tư.
교차로 한가운데에 차를 세우다니 제정신이 아니군.
Đỗ xe giữa ngã tư thế này thì đúng là điên rồi.
교차점
gyochajeom
điểm giao nhau
고속 도로의 교차점은 교통량이 많아 정체 현상이 잦다.
Giao lộ trên đường cao tốc có lượng xe cộ đông nên thường xuyên xảy ra ùn tắc.
튀르키예는 흔히 유럽과 아시아의 문화를 잇는 동서양의 교차점으로 불린다.
Thổ Nhĩ Kỳ thường được gọi là điểm giao thoa giữa Đông và Tây, nối liền văn hóa châu Âu và châu Á.
도로와 철로의 교차점에서는 속력을 줄이세요.
Xin hãy giảm tốc độ tại giao lộ giữa đường bộ và đường sắt.
구급차
gugeupcha
xe cứu thương
교통사고 부상자들은 구급차로 병원까지 이송되었다.
Những người bị thương trong tai nạn giao thông đã được xe cứu thương đưa đến bệnh viện.
민준이는 경기 중에 정신을 잃고 구급차에 실려 나갔다.
Minjun bất tỉnh trong lúc thi đấu và được xe cứu thương chở đi.
어젯밤에 갑자기 어머니가 쓰러지셨다면서요?
Nghe nói tối qua mẹ cậu đột nhiên ngã bệnh à?
구차히
guchahi
một cách khốn khổ, một cách túng thiếu
민준이네는 어쩌다가 얻은 밥 한 공기도 나누어 먹어야 할 정도로 구차히 살고 있었다.
Nhà Minjun nghèo đến mức phải chia nhau ăn từng bát cơm hiếm hoi kiếm được.
지수야, 적은 월급 아껴 가면서 구차히 살지 말고 나와 함께 돈 벌러 외지로 나가자.
Jisoo à, đừng sống chật vật dè xẻn đồng lương ít ỏi nữa, đi kiếm tiền ở xứ người cùng anh nhé.
외지로 나가면 돈을 많이 벌 수 있을까?
Đi làm ăn xa có kiếm được nhiều tiền không nhỉ?
급수차
geupssucha
xe chở nước
가뭄이 계속되자 농촌에서는 메마른 논에 급수차로 물을 대는 작업이 한창이었다.
Hạn hán kéo dài nên ở nông thôn người ta đang tất bật dùng xe chở nước để tưới cho ruộng lúa khô cằn.
정부에서는 가뭄이 심해 식수가 부족한 시골 마을에 식수를 공급하기 위해 급수차를 보냈다.
Chính phủ đã cử xe chở nước đến cung cấp nước uống cho các làng quê thiếu nước sinh hoạt do hạn hán nghiêm trọng.
대형 급수차.
Xe chở nước cỡ lớn.
급정차
geupjjeongcha
sự dừng đột ngột, phanh gấp
기차가 급정차를 하면서 탈선하는 바람에 승객들이 크게 다쳤다.
Tàu phanh gấp và bị trật bánh khiến hành khách bị thương nặng.
차도로 뛰어든 아이를 보고 자동차들이 급정차를 했다.
Các xe ô tô phanh gấp khi nhìn thấy đứa trẻ lao ra đường.
왜 급정차를 했습니까? 큰 사고가 날 뻔했습니다.
Sao anh lại phanh gấp thế? Suýt nữa thì xảy ra tai nạn lớn.
기관차
gigwancha
đầu máy xe lửa
기관차가 여러 대의 객차를 끌고 달렸다.
Đầu máy xe lửa kéo theo nhiều toa tàu chạy đi.
화재 사건이 일어난 열차를 다른 기관차가 와서 끌고 갔다.
Một đầu máy khác đã đến kéo đoàn tàu xảy ra hỏa hoạn đi.
내림차순
naerimchasun
thứ tự giảm dần
데이터의 개수가 많지 않으면 오름차순이나 내림차순으로만 정리하여도 쉽게 알아볼 수 있다.
Nếu số lượng dữ liệu không nhiều thì chỉ cần sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần cũng dễ nhận biết.
이 소프트웨어를 이용하면 검색한 자료를 오름차순 또는 내림차순으로 재배열시킬 수 있다.
Dùng phần mềm này có thể sắp xếp lại dữ liệu đã tìm kiếm theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.
누차
nucha
nhiều lần, lặp đi lặp lại
김 회장은 작년부터 누차로 사의를 표명해 왔다.
Chủ tịch Kim đã nhiều lần bày tỏ ý định từ chức kể từ năm ngoái.
누차에 걸쳐 강조하다.
Nhấn mạnh nhiều lần.
누차에 걸쳐 이야기하다.
Nói đi nói lại nhiều lần.
대형차
daehyeongcha
xe cỡ lớn
그 주차장은 주차 공간이 너무 좁아서 대형차에는 적합하지 않다.
Bãi đỗ xe đó chỗ để xe quá hẹp nên không phù hợp cho xe cỡ lớn.
그 회사에서 신형 대형차를 선보이면서 대형차 시장은 삼파전이 예상된다.
Công ty đó ra mắt mẫu xe cỡ lớn mới nên thị trường xe cỡ lớn được dự đoán sẽ có cuộc cạnh tranh ba bên.
대형차를 모는 걸 보니 너 운전을 잘하는구나?
Thấy cậu lái xe cỡ lớn, chắc cậu lái xe giỏi lắm nhỉ?
도중하차
dojunghacha
xuống xe giữa đường; bỏ cuộc nửa chừng
나는 여행을 하고 있던 중, 도중하차를 해 아름다운 그 바닷가를 한참이나 바라보았다.
Trong lúc đang đi du lịch, tôi đã xuống giữa chừng để ngắm bãi biển đẹp đó thật lâu.
갑작스러운 고장으로 인해 지하철에 타고 있던 많은 승객들이 도중하차를 할 수밖에 없었다.
Vì sự cố hỏng hóc đột ngột, nhiều hành khách trên tàu điện ngầm buộc phải xuống giữa chừng.
민준이는 왜 혼자 기차를 타고 오는 거야?
Sao Minjun lại đi tàu một mình vậy?
독차지
dokchaji
sự độc chiếm
이 방은 일 층에 있어 다소 시끄러웠지만 바로 앞 정원을 독차지로 쓸 수 있어 좋았다.
Phòng này ở tầng một nên hơi ồn nhưng được cái có thể độc chiếm mảnh vườn ngay phía trước nên cũng thích.
민준이가 이번 대회에서도 일 등을 휩쓸까요?
Lần này Minjun có quét sạch giải nhất luôn không nhỉ?
똥차
ttongcha
xe hút hầm cầu; (tiếng lóng) xe cũ nát, kẻ không ai muốn
똥차가 지나간 후 썩은 똥오줌 냄새가 코를 찔렀다.
Sau khi xe hút phân đi qua, mùi phân nước thối rữa xộc thẳng vào mũi.
수세식 화장실의 보급 확대로 재래식 변소의 똥오줌을 싣고 가는 똥차를 보기가 힘들다.
Do nhà vệ sinh xả nước ngày càng phổ biến nên khó mà bắt gặp xe chở phân từ nhà vệ sinh kiểu cũ nữa.
저 똥차가 분뇨를 싣고 어디로 가는 걸까?
Chiếc xe hút phân kia chở phân đi đâu vậy nhỉ?
마차
macha
xe ngựa
왕은 마차 밖으로 보이는 백성들에게 손을 흔들었다.
Nhà vua vẫy tay chào người dân nhìn thấy từ bên ngoài cỗ xe ngựa.
옆집 아저씨는 역으로 마차를 몰고 딸을 마중 나갔다.
Chú hàng xóm lái xe ngựa ra ga đón con gái.
명차
myeongcha
xe nổi tiếng, xe hạng sang
자동차를 좋아하는 김 회장은 명차를 여러 대 보유하고 있다.
Chủ tịch Kim, người thích ô tô, sở hữu nhiều chiếc xe danh tiếng.
사람들이 왜 이 차를 명차라고 하는지는 직접 운전을 해 보면 알 수 있다.
Bạn có thể hiểu vì sao người ta gọi chiếc xe này là xe danh tiếng nếu tự mình lái thử.
세계적 명차.
Xe danh tiếng thế giới.
목차
mokcha
mục lục
나는 책의 본문을 읽기 전에 머리말과 목차를 먼저 읽어 보는 습관이 있다.
Tôi có thói quen đọc lời tựa và mục lục trước khi đọc nội dung chính của sách.
지수는 책의 목차를 훑어보며 읽고 싶은 부분을 적어 두었다.
Jisoo lướt qua mục lục của cuốn sách và ghi lại những phần muốn đọc.
이 소책자에도 목차가 있니?
Cuốn sách nhỏ này có mục lục không?
몸차림
momcharim
sự chải chuốt, cách ăn mặc
단정한 몸차림은 다른 사람에게 좋은 인상을 준다.
Vẻ ngoài gọn gàng tạo ấn tượng tốt với người khác.
값비싼 명품과 각종 보석들로 치장한 그녀의 몸차림은 다소 사치스러워 보였다.
Cách ăn mặc của cô ấy, trang điểm bằng những món hàng hiệu đắt tiền và các loại trang sức, trông có phần xa xỉ.
깨끗한 몸차림.
Vẻ ngoài sạch sẽ.
무임승차
muimseungcha
đi xe không trả tiền, trốn vé
박 씨는 기차에 무임승차를 하다가 승무원에게 걸렸다.
Ông Park đi tàu không mua vé và bị nhân viên soát vé bắt gặp.
기차표를 구입하지 않고 기차를 탄 김 씨는 무임승차 사실이 발각되어 벌금을 물었다.
Ông Kim lên tàu mà không mua vé, bị phát hiện đi tàu chui nên phải nộp phạt.
무임승차 문제.
Vấn đề đi tàu chui.
무차별
muchabyeol
sự không phân biệt, sự bừa bãi
아버지는 개발 지역의 땅이라면 무차별로 사들이셨다.
Bố tôi mua đất bừa bãi không phân biệt miễn là đất ở khu phát triển.
적군은 민간인과 군인을 구별하지 않고 무차별 폭격을 퍼부었다.
Quân địch không phân biệt dân thường và binh lính mà ném bom bừa bãi.
복수심에 가득 찬 그의 무차별 폭행으로 인해 많은 사람들이 다치거나 죽었다.
Nhiều người bị thương hoặc thiệt mạng vì hành vi hành hung bừa bãi đầy thù hận của hắn.
무차별적
muchabyeoljeok
mang tính không phân biệt, bừa bãi
적들의 무차별적인 포격으로 인해 수많은 민간인이 목숨을 잃었다.
Vô số dân thường đã thiệt mạng vì cuộc pháo kích bừa bãi của kẻ địch.
외래문화의 무차별적인 수용은 전통문화의 계승과 발전에 걸림돌이 된다.
Việc tiếp nhận văn hóa nước ngoài một cách bừa bãi trở thành rào cản cho việc kế thừa và phát triển văn hóa truyền thống.
그들은 아이와 어른을 가리지 않고 무차별적으로 강제 노동에 사람을 징집했다.
Họ không phân biệt trẻ em hay người lớn mà bắt ép mọi người đi lao động cưỡng bức một cách bừa bãi.
박차
bakcha
cựa thúc ngựa (dùng khi cưỡi ngựa)
말에 박차를 가하니 말이 더 빨리 달리기 시작했다.
Khi tôi thúc yên ngựa, con ngựa bắt đầu chạy nhanh hơn.
뾰족한 박차를 예민한 말에게 잘못 사용했다가는 사고가 날 수 있다.
Nếu dùng sai đinh thúc ngựa nhọn với con ngựa nhạy cảm có thể gây ra tai nạn.
이 신발에 달린 톱니같이 생긴 건 뭐야?
Cái vật giống răng cưa gắn trên đôi giày này là gì vậy?
발차
balcha
sự khởi hành, xe rời bến
발차 신호가 울린 뒤 열차는 눈 덮인 풍경을 향해 달리기 시작했다.
Sau khi tín hiệu xuất phát vang lên, đoàn tàu bắt đầu chạy hướng về khung cảnh phủ đầy tuyết.
발차를 알리는 안내 방송이 나오자 사람들이 플랫폼으로 모여들었다.
Ngay khi loa thông báo giờ xuất phát vang lên, mọi người tụ tập về sân ga.
매표소 위의 안내판에는 버스의 종류와 행선지, 발차 시각 등이 적혀 있었다.
Bảng thông tin phía trên quầy vé ghi rõ loại xe buýt, điểm đến, giờ xuất phát v.v.
배차
baecha
sự điều phối xe, bố trí chuyến xe
이용객이 많은 출퇴근 시간대에는 전동차의 배차 간격을 줄여서 운행하고 있다.
Vào giờ cao điểm đi làm nhiều hành khách, tàu điện được vận hành với tần suất giãn cách ngắn hơn.
경기도에서 서울을 오가는 광역 버스는 배차 간격이 멀어서 승객이 버스를 기다리는 시간이 길다.
Xe buýt liên tỉnh chạy giữa Gyeonggi-do và Seoul có tần suất giãn cách dài nên hành khách phải chờ xe khá lâu.
별차
byeolcha
sự khác biệt đáng kể
별차가 없다.
Không có gì khác biệt.
별차를 느끼지 않다.
Không cảm thấy có sự khác biệt gì.
봉고차
bonggocha
xe van, xe khách nhỏ
지수는 동네 친구들 일곱 명과 봉고차를 타고 학교에 간다.
Jisoo đi học cùng bảy người bạn trong xóm bằng xe van.
노란 봉고차 안은 열댓 명의 유치원 아이들로 가득 차 있었다.
Bên trong chiếc xe van màu vàng chật kín khoảng mười lăm đứa trẻ mẫu giáo.
승용차로는 이 인원이 다 이동할 수 없을 텐데.
Đi bằng xe con thì chắc không thể chở hết số người này được.
부차적
buchajeok
mang tính thứ yếu
그는 월급은 적게 받지만 보너스와 같이 부차적인 소득이 꽤 많다.
Anh ấy nhận lương ít nhưng có khá nhiều khoản thu nhập phụ như tiền thưởng.
지수는 건강을 위해 운동을 시작했는데 부차적인 효과로 피부까지 좋아졌다.
Jisoo bắt đầu tập thể dục vì sức khỏe, và tác dụng phụ là làn da cũng đẹp lên.
엄마, 소가죽은 어떻게 얻어지는 거예요?
Mẹ ơi, da bò được lấy ra như thế nào vậy ạ?
사차원
sachawon
chiều thứ tư, không gian bốn chiều
순간 이동을 할 수 있다면 얼마나 좋을까?
Nếu có thể dịch chuyển tức thời thì hay biết mấy nhỉ?
그런 일은 사차원에서나 일어날 수 있는 일이고 현실에서는 불가능해.
Chuyện đó chỉ có thể xảy ra ở chiều không gian thứ tư, không thể xảy ra ở thực tế.
우리는 삼차원의 세계에서 살고 있기 때문에 사차원의 세계는 상상만 해 볼 뿐이다.
Vì chúng ta sống trong thế giới ba chiều nên chỉ có thể tưởng tượng về thế giới bốn chiều mà thôi.
삼차원
samchawon
ba chiều, không gian ba chiều
원근법은 삼차원의 공간을 이차원의 캔버스에 옮기게 해 준다.
Phối cảnh giúp chuyển không gian ba chiều lên tấm vải hai chiều.
입체 도형은 삼차원이므로 가로, 세로의 길이뿐만 아니라 부피도 측정할 수 있다.
Hình khối là ba chiều nên có thể đo được không chỉ chiều dài, chiều rộng mà cả thể tích.
감독들은 다양한 기법을 사용하여 화면의 영상을 삼차원처럼 보이게 함으로써 사실감을 높인다.
Các đạo diễn dùng nhiều kỹ thuật khác nhau để hình ảnh trên màn hình trông như ba chiều nhằm tăng tính chân thực.
상차림
sangcharim
cách bày bàn ăn, dọn bàn
식당의 주인아저씨가 차려 주신 상차림은 늘 푸짐했다.
Mâm cơm do ông chủ quán chuẩn bị luôn thịnh soạn.
차례상은 집안 형편에 맞게 정성스럽게 상차림을 하면 된다.
Mâm cúng có thể được chuẩn bị chu đáo tùy theo hoàn cảnh gia đình.
어머니는 손님을 대접하기 위해 상차림을 준비하느라 바쁘시다.
Mẹ đang bận chuẩn bị mâm cơm để đãi khách.
성차별
seongchabyeol
phân biệt giới tính
사장은 직장 내의 성차별을 없애기 위해 노력해 왔다.
Giám đốc đã nỗ lực xóa bỏ sự phân biệt giới tính trong công ty.
직장인 중 절반 이상이 회사에서 성차별을 경험한 것으로 나타났다.
Hơn một nửa số nhân viên văn phòng cho biết họ từng bị phân biệt giới tính ở công ty.
여성들은 광장에 모여 성차별이 없는 평등한 세상을 만들자고 외쳤다.
Phụ nữ tụ tập tại quảng trường hô hào xây dựng một thế giới bình đẳng, không có phân biệt giới tính.
소형차
sohyeongcha
xe cỡ nhỏ
김 씨는 기름값을 아끼기 위해 이제껏 타고 다니던 대형차를 팔고 소형차를 구입했다.
Để tiết kiệm tiền xăng, ông Kim đã bán chiếc xe cỡ lớn đang lái và mua xe cỡ nhỏ.
유가가 잇달아 오르면서 대형차보다는 상대적으로 연비가 좋은 소형차나 경차가 잘 팔린다.
Giá dầu tăng liên tục khiến xe cỡ nhỏ hoặc xe siêu nhỏ, loại tiết kiệm nhiên liệu hơn xe cỡ lớn, bán chạy hơn.
사 인 가족이 타기에 적당한 차로 보여 주세요.
Xin hãy giới thiệu cho tôi loại xe phù hợp cho gia đình bốn người.
수송차
susongcha
xe vận chuyển
전쟁 포로들은 수송차에서 내려 그리운 가족들의 품에 안겼다.
Tù binh chiến tranh xuống xe vận chuyển và ôm chầm lấy gia đình nhớ nhung.
사기꾼들은 현금 십억 원을 싣고 가던 수송차를 통째로 훔쳐서 달아나다가 경찰에 붙잡혔다.
Bọn lừa đảo đã đánh cắp cả chiếc xe chở tiền mặt một tỷ won và bị cảnh sát bắt trong lúc bỏ trốn.
화물 수송차.
Xe vận chuyển hàng hóa.
수차례
sucharye
vài lần, nhiều lần
승규는 이번 논문을 수차례에 걸쳐 수정한 끝에 드디어 완성하였다.
Seung-gyu cuối cùng cũng hoàn thành bài luận văn lần này sau khi sửa đi sửa lại nhiều lần.
민준이는 너무 피곤해서 전화벨이 수차례 울리는데도 듣지 못하고 계속 잤다.
Minjun quá mệt nên dù điện thoại reo nhiều lần cũng không nghe thấy mà cứ ngủ tiếp.
수차례의 고비.
Nhiều lần vượt qua thử thách.
순차적
sunchajeok
mang tính tuần tự
이 소설은 순차적인 시간 질서를 따라 서술되고 있다.
Cuốn tiểu thuyết này được kể theo trình tự thời gian tuần tự.
유민이는 미리 짜 놓은 시간표대로 일을 순차적으로 해 나갔다.
Yumin làm việc lần lượt theo đúng thời gian biểu đã lên kế hoạch từ trước.
김치를 담그는 법을 알고 싶어요.
Tôi muốn biết cách muối kim chi.
순찰차
sunchalcha
xe tuần tra
행인을 괴롭히던 불량배들은 순찰차가 오는 것을 보고 도망갔다.
Đám côn đồ đang quấy rối người đi đường bỏ chạy khi thấy xe tuần tra đến.
김 씨는 경찰 순찰차의 사이렌 소리를 듣고 죄를 지은 사람처럼 화들짝 놀랐다.
Ông Kim giật mình sợ hãi như thể mình phạm tội khi nghe tiếng còi hụ của xe tuần tra cảnh sát.
고속 도로에서 대형 교통사고가 잇따르자 경찰은 교통 법규 위반을 단속하는 순찰차들을 총동원했다.
Sau khi liên tiếp xảy ra các vụ tai nạn giao thông lớn trên đường cao tốc, cảnh sát đã huy động toàn bộ xe tuần tra để kiểm soát vi phạm luật giao thông.
승합차
seunghapcha
xe khách cỡ nhỏ, xe van chở khách
대가족인 우리 가족이 한 번 놀러 나가려면 승합차가 필수이다.
Gia đình đông người của chúng tôi mỗi lần đi chơi cần có xe khách cỡ lớn mới đủ.
축제가 시작되자 열댓 명의 가수들이 승합차에서 우르르 쏟아져 나왔다.
Khi lễ hội bắt đầu, khoảng mười lăm ca sĩ ùa ra từ chiếc xe khách.
엄마들이 어린이집 승합차에서 내릴 아이들을 기다리며 수다를 떨고 있었다.
Các bà mẹ đang trò chuyện rôm rả trong lúc chờ con xuống xe đưa đón của nhà trẻ.
시각차
sigakcha
sự khác biệt về góc nhìn
직원들은 서로의 시각차를 극복하지 못하고 각자의 주장만 내세우고 있었다.
Các nhân viên không thể vượt qua khác biệt về quan điểm của nhau nên chỉ khăng khăng bảo vệ ý kiến riêng của mình.
글쎄 내 말대로 하는 게 가장 좋다니까.
Thôi cứ làm theo lời tôi là tốt nhất đấy.
역차별
yeokchabyeol
phân biệt đối xử ngược
역차별 논란.
Tranh cãi về phân biệt đối xử ngược.
역차별 문제.
Vấn đề phân biệt đối xử ngược.
역차별을 당하다.
Bị phân biệt đối xử ngược.
연교차
yeongyocha
biên độ nhiệt hằng năm
분지 지형인 대구는 기온의 연교차가 매우 크다.
Daegu, vùng địa hình lòng chảo, có độ chênh lệch nhiệt độ theo năm rất lớn.
이곳의 여름 최고 기온은 삼십사 도, 겨울 최저 기온은 영하 십 도로 연교차가 사십사 도이다.
Nhiệt độ cao nhất mùa hè ở đây là ba mươi tư độ, nhiệt độ thấp nhất mùa đông là âm mười độ, biên độ nhiệt năm là bốn mươi tư độ.
지구 온난화 현상 때문에 겨울이 점점 더워지고 있는 것 같아요.
Hình như vì hiện tượng nóng lên toàn cầu mà mùa đông đang ấm dần lên.
영구차
yeonggucha
xe tang
장례식장 앞에는 운구에 쓰일 영구차들이 늘어서 있었다.
Trước nhà tang lễ, những chiếc xe tang dùng để chở linh cữu xếp hàng dài.
그는 눈물을 흘리며 아버지의 시신이 실린 영구차를 흰 꽃으로 장식했다.
Anh ấy rơi lệ trang trí chiếc xe tang chở thi thể bố mình bằng những bông hoa trắng.
고인의 발인은 잘 끝났나요?
Lễ di quan của người quá cố đã diễn ra suôn sẻ chứ ạ?
영차
yeongcha
hò dô ta (tiếng hô khi gắng sức)
영차, 모두들 힘을 내!
Này, mọi người cố lên nào!
영차, 더 세게 잡아당기세요!
Này, kéo mạnh hơn nữa đi!
우리는 영차 소리와 함께 도랑에 빠진 차를 더욱 세게 밀었다.
Chúng tôi vừa hô 'này' vừa đẩy mạnh hơn chiếc xe bị sa xuống rãnh.
오름차순
oreumchasun
thứ tự tăng dần
그 가게에서는 고객 명단을 오름차순으로 정리해 두었다.
Cửa hàng đó đã sắp xếp danh sách khách hàng theo thứ tự tăng dần.
선생님은 반 아이들의 이름을 오름차순으로 정렬했다.
Cô giáo sắp xếp tên học sinh trong lớp theo thứ tự tăng dần.
오름차순으로 나타내다.
Biểu thị theo thứ tự tăng dần.
오차
ocha
sai số
연구원들은 측정 오차를 줄이기 위해 주의 깊게 실험을 설계했다.
Các nhà nghiên cứu đã thiết kế thí nghiệm một cách cẩn thận để giảm sai số đo lường.
우리 회사가 만든 시계는 한 달에 일 초밖에 오차가 나지 않는다.
Chiếc đồng hồ công ty chúng tôi làm ra chỉ sai số một giây mỗi tháng.
옷차림새
otcharimsae
cách ăn mặc, trang phục
옷차림새가 단정하다.
Cách ăn mặc gọn gàng.
옷차림새가 말끔하다.
Cách ăn mặc tươm tất.
옷차림새가 심상치 않다.
Cách ăn mặc trông không bình thường chút nào.
완행열차
wanhaengyeolcha
tàu chậm, tàu địa phương
우리는 새벽 완행열차에 몸을 싣고 전국 여행을 시작했다.
Chúng tôi lên chuyến tàu chậm lúc rạng sáng và bắt đầu chuyến du lịch khắp cả nước.
지수야, 우리 여행 다닐 때 급행열차를 탈까, 완행열차를 탈까?
Jisoo à, khi đi du lịch mình đi tàu tốc hành hay tàu chậm nhỉ?
용달차
yongdalcha
xe tải giao hàng nhỏ
우리는 작은 용달차를 불러서 이삿짐을 옮겼다.
Chúng tôi gọi một chiếc xe tải nhỏ để chuyển đồ đạc chuyển nhà.
김 교수는 용달차 두 대 분량의 책을 학교에 기증했다.
Giáo sư Kim đã tặng hai xe tải sách cho trường.
집 앞에 웬 용달차가 하나 서 있네?
Có chiếc xe tải nào đang đỗ trước nhà vậy nhỉ?
유모차
yumocha
xe đẩy em bé
아빠는 아이를 유모차에 태우고 공원에 산책을 나갔다.
Bố cho con ngồi xe đẩy rồi đi dạo trong công viên.
딸아이는 유모차에 태워 줘도 항상 안아 달라고 졸랐다.
Con gái dù được cho ngồi xe đẩy vẫn luôn nằng nặc đòi bế.
우리 아이 데리고 백화점에 쇼핑 갈까?
Đưa con đến trung tâm thương mại mua sắm nhé?
유자차
yujacha
trà yuja (trà quất Hàn Quốc)
감기에 걸렸을 때는 유자차를 따뜻하게 끓여서 마시면 좋다.
Khi bị cảm, uống một cốc trà chanh vàng ấm nấu sôi sẽ rất tốt.
약 이 주 정도 유자를 설탕에 재워 두면 달콤한 유자 향의 유자차를 먹을 수 있다.
Nếu ngâm chanh vàng với đường khoảng hai tuần, bạn có thể thưởng thức trà chanh vàng với hương thơm ngọt ngào.
유자를 재울 때 씨가 들어가면 유자차에서 쓴맛이 날 수도 있으니 꼭 제거해야 한다.
Khi ngâm chanh vàng nếu để lẫn hạt thì trà có thể bị đắng nên nhất định phải loại bỏ hạt.
유조차
yujocha
xe bồn chở dầu, xe xitec
사고가 난 유조차에서 기름이 흘러나와 화재가 발생했다.
Dầu rò rỉ từ xe bồn chở dầu gặp tai nạn đã gây ra hỏa hoạn.
유조차에 정전기가 발생하면 기름통에 불이 옮겨붙을 수도 있다.
Nếu xe bồn chở dầu bị tĩnh điện, lửa có thể lan sang thùng dầu.
전복된 유조차에서 흘러나온 기름이 강으로 유입되어 환경 오염이 우려된다.
Dầu rò rỉ từ xe bồn chở dầu bị lật đổ chảy vào sông, gây lo ngại về ô nhiễm môi trường.
노천카페
nocheonkape
quán cà phê ngoài trời
지수는 노천카페에서 커피 한 잔을 마시며 지나다니는 사람들을 구경했다.
Jisoo vừa uống một tách cà phê ở quán cà phê vỉa hè vừa ngắm nhìn dòng người qua lại.
더운 여름밤에 사람들이 노천카페에 앉아 시원한 바람을 맞으며 맥주를 마셨다.
Trong đêm hè oi bức, mọi người ngồi ở quán cà phê ngoài trời uống bia hóng gió mát.
오늘 저녁에 저기 노천카페에서 야외 콘서트를 연다고 하더라.
Nghe nói tối nay có buổi hòa nhạc ngoài trời ở quán cà phê ngoài trời kia đấy.
리어카
rieoka
xe kéo tay, xe ba gác
단속에 쫓겨 손수레나 리어카를 끌고 가는 상인들이 거리에 잔뜩 나와 있었다.
Trên đường xuất hiện rất nhiều tiểu thương kéo xe kéo tay hoặc xe ba gác vì bị đội trật tự đô thị truy đuổi.
이삿짐을 리어카 세 대에 나눠 싣고 온 가족이 끌고 가는 모습이 안쓰러워 보였다.
Cảnh cả gia đình kéo hành lý chuyển nhà chất trên ba chiếc xe kéo trông thật đáng thương.
나는 힘겹게 언덕 위를 올라가시는 할아버지를 도와 뒤에서 리어카를 밀어 드렸다.
Tôi giúp ông cụ đang chật vật leo dốc bằng cách đẩy xe kéo từ phía sau.
스카우트
seukauteu
tuyển trạch viên, người săn tìm tài năng
이 선수는 탁월한 경기 운영 능력으로 많은 스카우트 제의를 받았다.
Cầu thủ này nhận được nhiều lời mời chiêu mộ nhờ khả năng điều khiển trận đấu xuất sắc.
축구 선수인 형은 고등학교 삼 학년 때 현 구단에 스카우트가 되었다.
Anh trai, một cầu thủ bóng đá, được câu lạc bộ hiện tại chiêu mộ khi đang học năm ba trung học.
저 선수 정말 잘한다!
Cầu thủ đó chơi giỏi thật đấy!
아카데미
akademi
học viện
아카데미는 어떤 단체를 가리키나요?
Học viện chỉ tổ chức nào vậy?
오늘날 이 명칭은 다양한 형태의 학문이나 예술 단체에 사용되고 있습니다.
Ngày nay tên gọi này được dùng cho nhiều loại tổ chức học thuật hoặc nghệ thuật khác nhau.
과학적으로 중요한 연구 결과가 우리 아카데미를 통해 나왔다.
Kết quả nghiên cứu quan trọng về mặt khoa học đã ra đời từ học viện của chúng tôi.
오도카니
odokani
ngẩn ngơ, thẫn thờ
강아지는 문 앞에서 오도카니 주인을 기다렸다.
Chú chó con đứng ngơ ngác trước cửa đợi chủ.
거기 오도카니 서 있지만 말고 이것 좀 도와줘.
Đừng đứng thẫn thờ ở đó nữa, giúp tôi việc này với.
이별을 말하는 남자 친구의 말에 나는 머리가 하얘져 오도카니 벽만 바라보았다.
Nghe bạn trai nói lời chia tay, đầu óc tôi trắng xóa, chỉ biết đứng ngẩn ngơ nhìn vào bức tường.
왈카닥
walkadak
đột ngột, bất thình lình
술에 취한 아저씨가 먹은 것을 왈카닥 게워 내었다.
Người chú say rượu bỗng nôn òng ọc thức ăn đã ăn ra.
지수는 좀 어때?
Jisoo thế nào rồi?
아까 왈카닥 게워 낸 덕분인지 속이 좀 편안해졌다나 봐.
Có lẽ nhờ nôn ra hết lúc nãy mà bụng dạ đã dễ chịu hơn đôi chút.
조카딸
jokattal
cháu gái
조카딸은 커갈수록 동생의 어릴 때 모습을 닮아 갔다.
Cháu gái càng lớn càng giống dáng vẻ ngày nhỏ của em gái tôi.
나는 입학을 앞둔 조카딸에게 줄 선물을 오빠에게 직접 물어보았다.
Tôi hỏi trực tiếp anh trai xem nên tặng gì cho cháu gái sắp vào lớp một.
조카딸이 다음 달에 결혼을 한다네.
Nghe nói cháu gái sẽ kết hôn vào tháng sau đấy.
찰카닥
chalkadak
cạch (âm thanh lách cách)
나는 잠을 자려고 찰카닥 스위치를 눌러 전등을 껐다.
Tôi bấm tắt công tắc đèn để đi ngủ.
그는 통화가 끝나자 찰카닥 수화기를 내려놓고 급히 나갈 준비를 했다.
Anh ấy gác máy nghe điện thoại đánh cạch một cái sau khi cuộc gọi kết thúc, rồi chuẩn bị vội vàng đi ra ngoài.
찰카닥 소리.
Tiếng tách một cái.
카나리아
kanaria
chim hoàng yến
새장에 갇힌 카나리아는 힘없이 날개를 파닥였다.
Con chim hoàng yến bị nhốt trong lồng vỗ cánh yếu ớt.
햇살이 눈부신 오후 카나리아의 노랫소리가 창문 밖에서 들려왔다.
Vào một buổi chiều nắng chói chang, tiếng hót của chim hoàng yến vang lên từ ngoài cửa sổ.
요즘 애완동물을 길러 볼까 생각 중이에요.
Dạo này tôi đang nghĩ đến việc nuôi thú cưng.
카누
kanu
ca-nô, xuồng chèo tay
카누는 빠른 속도로 강물을 가르며 나아갔다.
Chiếc thuyền ca-nô lướt nhanh, rẽ nước sông tiến về phía trước.
해안 지역에 사는 부족들에게 카누는 유일한 교통수단이다.
Đối với các bộ tộc sống ở vùng ven biển, ca-nô là phương tiện di chuyển duy nhất.
아저씨는 카누를 타고 가까운 바다에까지 나가 고기를 잡으셨다.
Chú tôi chèo ca-nô ra tận biển gần đó để đánh cá.
카랑카랑
karangkarang
trong trẻo, lanh lảnh (giọng nói)
소녀의 목에서 카랑카랑 맑은 노랫소리가 흘러나왔다.
Từ cổ họng cô gái vang lên tiếng hát trong trẻo, vang dội.
여선생은 카랑카랑 날 선 목소리로 학생들을 다그쳤다.
Cô giáo quát các học sinh bằng giọng sắc lẻm, chói tai.
노파의 카랑카랑 소리치는 음성에 아이는 더욱 겁을 먹은 눈치다.
Nghe giọng gào thét chói tai của bà lão, đứa trẻ có vẻ càng sợ hãi hơn.
카레이서
kareiseo
tay đua xe hơi
아마추어 카레이서.
Tay đua xe nghiệp dư.
프로 카레이서.
Tay đua xe chuyên nghiệp.
카레이서 선수.
Vận động viên đua xe.
카리스마
kariseuma
sức hút cá nhân, khí chất lãnh đạo
형의 날카로운 눈매에서 카리스마가 느껴졌다.
Tôi cảm nhận được sự lôi cuốn từ ánh mắt sắc bén của anh trai.
팀장은 어린 나이에도 불구하고 탁월한 카리스마로 팀원을 이끌었다.
Dù còn trẻ, trưởng nhóm vẫn dẫn dắt các thành viên bằng sự lôi cuốn xuất sắc.
오늘 회의에서 사장님 호령이 대단하셨다지?
Nghe nói buổi họp hôm nay giám đốc quát tháo dữ dội lắm hả?
카멜레온
kamelleon
tắc kè hoa
나뭇가지에서 갈색으로 변한 카멜레온을 찾기란 쉽지 않다.
Không dễ để tìm thấy con tắc kè hoa đã chuyển sang màu nâu trên cành cây.
언니는 징그러운 카멜레온을 몹시도 귀여워하며 애완동물로 길렀다.
Chị tôi rất yêu quý con tắc kè hoa đáng sợ và nuôi nó làm thú cưng.
노란색의 카멜레온은 풀숲으로 들어가더니 금세 초록색으로 피부색을 바꾸었다.
Con tắc kè hoa màu vàng chui vào bụi cỏ rồi nhanh chóng đổi màu da sang màu xanh lá.
카세트
kaseteu
đầu băng cassette, máy cassette
아이는 카세트가 신기한지 되감았다 틀었다가를 반복했다.
Đứa trẻ thấy chiếc máy cát-xét thật lạ nên cứ tua lại rồi bật lên liên tục.
할머니는 카세트에서 흘러나오는 트로트에 맞춰 흥얼거리셨다.
Bà tôi ngân nga theo điệu nhạc trot phát ra từ máy cát-xét.
카세트테이프
kaseteuteipeu
băng cassette
삼촌은 오랜만에 카세트테이프를 들으며 추억에 잠겼다.
Chú tôi đắm chìm trong hoài niệm khi nghe lại băng cát-xét sau một thời gian dài.
카세트테이프나 씨디는 고작해야 스무 곡 정도밖에 담을 수 없지만 당시에는 몹시 인기였다.
Băng cát-xét hay đĩa CD dù chỉ chứa được khoảng hai mươi bài hát nhưng thời đó rất được ưa chuộng.
카세트테이프를 끼우다.
Lắp băng cát-xét vào.
카오스
kaoseu
hỗn loạn
문명은 카오스의 어둠과 혼란 속에서 탄생했다.
Nền văn minh được sinh ra trong bóng tối và hỗn loạn của Chaos.
설립 초기의 회사는 카오스라 할 만큼 체계가 전혀 없었다.
Công ty thời kỳ mới thành lập hoàn toàn không có hệ thống gì, đến mức có thể gọi là hỗn loạn.
큰소리가 나오기 시작한 회의는 순식간에 몸싸움이 벌어지며 카오스 상태에 빠졌다.
Cuộc họp bắt đầu có tiếng la hét lớn nhanh chóng rơi vào trạng thái hỗn loạn khi xảy ra ẩu đả.
카우보이
kauboi
chàng chăn bò, cao bồi
영화 속 카우보이는 말을 타고 바람처럼 달려 나갔다.
Chàng cao bồi trong phim cưỡi ngựa phi như gió.
나는 벌판에 서서 옛날 카우보이들의 힘찬 말발굽 소리를 떠올렸다.
Tôi đứng giữa cánh đồng và nhớ lại tiếng vó ngựa mạnh mẽ của những chàng cao bồi ngày xưa.
우리는 미국을 여행하던 중 소 이백 마리를 돌보는 카우보이 할아버지를 만났다.
Trong lúc du lịch nước Mỹ, chúng tôi gặp một ông lão chăn bò trông coi hai trăm con bò.
카운슬러
kaunseulleo
chuyên viên tư vấn
언제나 내 고민을 잘 들어주는 언니는 훌륭한 카운슬러이다.
Chị tôi, người luôn lắng nghe tâm sự của tôi, là một chuyên gia tư vấn tuyệt vời.
나는 카운슬러에게 속마음을 말하고 나니 한결 마음이 편해졌다.
Sau khi nói ra tâm sự với chuyên gia tư vấn, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hẳn.
친구는 카운슬러의 충고대로 회사를 그만두고 적성에 맞는 일을 찾기로 했다.
Bạn tôi nghe theo lời khuyên của chuyên gia tư vấn và quyết định nghỉ việc để tìm công việc phù hợp với năng lực của mình.
카운슬링
kaunseulling
tư vấn tâm lý
나는 카운슬링을 받아 봤지만 고민에 대한 해답을 찾을 수는 없었다.
Tôi đã thử tư vấn tâm lý nhưng vẫn không tìm được câu trả lời cho nỗi lo lắng của mình.
잦은 다툼으로 이혼을 생각하던 부부는 카운슬링을 통해 관계가 조금씩 나아졌다.
Cặp vợ chồng đang nghĩ đến chuyện ly hôn vì hay cãi vã đã dần cải thiện mối quan hệ nhờ tư vấn tâm lý.
요즘은 왜 이렇게 우울하고 불안한지 모르겠어.
Dạo này tôi không hiểu sao mình lại buồn bã và bất an đến vậy.
카운터
kaunteo
quầy thu ngân, quầy tính tiền
식당에는 젊은 주인이 카운터를 지키고 있었다.
Trong nhà hàng, ông chủ trẻ đang trông coi quầy thu ngân.
나는 친구와 카운터 앞에서 서로 돈을 내겠다고 우겼다.
Tôi và bạn đứng trước quầy thu ngân tranh nhau trả tiền.
카운터를 맡기다.
Giao lại việc trông quầy thu ngân.
카지노
kajino
sòng bạc
사내는 빈털터리가 된 후에야 카지노를 떠났다.
Người đàn ông đó chỉ rời sòng bạc sau khi đã trắng tay.
나는 벼락부자를 꿈꾸며 밤마다 카지노를 전전했다.
Tôi mơ ước đổi đời sau một đêm nên đêm nào cũng lang thang qua các sòng bạc.
술에 취한 우리는 카지노에 갔다가 가진 돈을 몽땅 잃었다.
Chúng tôi say rượu rồi đến sòng bạc và mất sạch số tiền mang theo.
카타르시스
katareusiseu
sự thanh lọc cảm xúc (catharsis)
서민들은 현실을 비꼬는 유머에서 웃음과 카타르시스를 발견했다.
Người dân bình thường tìm thấy tiếng cười và sự giải tỏa trong những câu chuyện hài mỉa mai hiện thực.
영화의 통쾌한 결말은 가슴 속이 시원해지는 카타르시스를 안겨 줬다.
Cái kết hả hê của bộ phim mang lại cảm giác giải tỏa khiến lòng người nhẹ nhõm.
주인공이 복수에 성공하는 순간에는 내 마음까지 뻥 뚫리더라.
Khoảnh khắc nhân vật chính báo thù thành công, ngay cả lòng tôi cũng cảm thấy hả hê.
카탈로그
katallogeu
danh mục sản phẩm, ca-ta-lô
나는 카탈로그에서 마음에 쏙 드는 목걸이를 발견했다.
Tôi tìm thấy chiếc vòng cổ mình rất ưng ý trong catalogue.
백화점에서 겨울철 정기 세일을 홍보하는 카탈로그가 왔다.
Trung tâm thương mại gửi đến catalogue quảng bá đợt giảm giá định kỳ mùa đông.
언니는 카탈로그에서 미리 정해 둔 가방을 사기 위해 매장에 갔다.
Chị tôi đến cửa hàng để mua chiếc túi đã chọn sẵn từ catalogue.
카투사
katusa
KATUSA (lính Hàn Quốc phục vụ trong quân đội Mỹ)
나는 카투사에 지원하기 위해 방학 내내 영어 시험을 준비했다.
Tôi đã ôn thi tiếng Anh suốt kỳ nghỉ để nộp hồ sơ vào lính KATUSA.
형은 카투사 시절에 사귄 미국인 친구 덕분에 영어 실력이 굉장히 늘었다.
Nhờ người bạn Mỹ quen được trong thời gian làm lính KATUSA mà khả năng tiếng Anh của anh trai tôi tiến bộ rất nhiều.
카페인
kapein
caffeine
카페인에 중독된 언니는 하루라도 커피를 안 마시는 날이 없다.
Chị tôi nghiện caffeine, không có ngày nào là không uống cà phê.
나는 건강을 위해 카페인이 많은 홍차 대신 물이나 우유를 마신다.
Vì sức khỏe, tôi uống nước lọc hoặc sữa thay vì trà đen chứa nhiều caffeine.
낮에 커피를 마시는 바람에 밤새 잠을 못 잤어요.
Vì uống cà phê ban ngày mà tôi thức trắng cả đêm không ngủ được.
카페테리아
kapeteria
căng tin
우리는 카페테리아에서 샌드위치로 간단히 점심을 해결했다.
Chúng tôi ăn trưa đơn giản bằng bánh mì kẹp ở căng-tin.
공항 카페테리아는 비행기를 기다리며 음식을 먹는 사람들로 무척 붐볐다.
Căng-tin sân bay đông nghẹt người vừa ăn vừa chờ chuyến bay.
카페테리아 메뉴.
Thực đơn căng-tin.
카풀
kapul
đi chung xe
카풀로 다니다.
Đi lại bằng cách chung xe.
카풀로 출퇴근하다.
Đi làm bằng cách đi chung xe.
카피
kapi
bản sao, bản phô tô
신입 사원은 오전 내내 서류 카피와 잔심부름을 했다.
Nhân viên mới dành cả buổi sáng để photocopy tài liệu và chạy việc vặt.
나는 중요한 자료는 따로 카피를 해서 파일에 보관해 두었다.
Tôi photocopy riêng các tài liệu quan trọng và lưu trong tệp.
카피라이터
kapiraiteo
người viết quảng cáo
세계적인 카피라이터.
Người viết quảng cáo tầm cỡ thế giới.
카피라이터가 되다.
Trở thành người viết quảng cáo.
코카인
kokain
cocaine
마약류인 코카인을 재배하는 것은 법으로 금지되어 있다.
Việc trồng cây cocaine, một loại ma túy, bị pháp luật cấm.
해외에서 코카인과 대마초를 밀반입하려던 일당이 검거되었다.
Một nhóm người tìm cách buôn lậu cocaine và cần sa từ nước ngoài đã bị bắt giữ.
트로이카
teuroika
bộ ba lãnh đạo (troika)
우리는 러시아에 관광 온 기념으로 전통 트로이카를 타 보았다.
Chúng tôi đã thử ngồi xe trượt truyền thống troika để kỷ niệm chuyến du lịch Nga.
나는 세계 문화 박물관에서 러시아의 전통 썰매인 트로이카를 구경하였다.
Tôi đã tham quan chiếc xe trượt truyền thống của Nga, troika, tại Bảo tàng Văn hóa Thế giới.
이 썰매는 특이하게 세 마리의 말이 끄네요.
Chiếc xe trượt này lạ thật, được ba con ngựa kéo cơ đấy.
하모니카
hamonika
kèn harmonica, khẩu cầm
학생들은 숨을 내쉬거나 들이쉬면서 하모니카를 불었다.
Học sinh vừa thở ra vừa hít vào để thổi kèn harmonica.
가수의 감미로운 목소리가 하모니카의 부드러운 음색과 조화를 이루었다.
Giọng hát ngọt ngào của ca sĩ hòa quyện với âm sắc mềm mại của kèn harmonica.
하모니카를 잡는 방법에 대해 알려 주세요.
Xin hãy chỉ cho tôi cách cầm kèn harmonica.
가타부타
gatabuta
nói có hay không, tỏ thái độ rõ ràng
친구는 같이 여행을 가겠냐고 물어봐도 가타부타 대답이 없었다.
Dù hỏi bạn tôi có muốn cùng đi du lịch không, cậu ấy cũng không trả lời có hay không.
사업은 비밀리에 진행되고 있어서 공개적으로 가타부타 논할 사항이 아니다.
Dự án đang được tiến hành bí mật nên không phải chuyện có thể công khai bàn luận đúng sai.
어머니는 아버지가 회사를 그만두시는 걸 왜 안 말리세요?
Sao mẹ không ngăn bố nghỉ việc vậy?
강타
gangta
cú đánh mạnh, đòn giáng mạnh
승규는 링 위에 오르자마자 상대 선수의 강타를 맞고 쓰러졌다.
Seung-gyu vừa lên sàn đấu đã bị đối thủ đánh trúng một cú mạnh và ngã gục.
나는 그의 연이은 강타를 가까스로 막아 내었지만 온몸이 욱신거렸다.
Tôi chật vật đỡ được liên tiếp những cú đấm mạnh của anh ta nhưng toàn thân đau nhức.
너 눈 주변에 멍이 들었어. 왜 그래?
Mắt cậu bị bầm tím rồi kìa. Sao vậy?
결정타
gyeoljeongta
đòn quyết định, cú kết liễu
승규가 결정타를 날려 경기의 승패가 갈렸다.
Seung-gyu tung ra đòn quyết định làm phân định thắng thua của trận đấu.
우리 팀은 결정타가 부족해 시합에서 이기지 못했다.
Đội chúng tôi thiếu đòn quyết định nên không thắng được trận đấu.
결정타가 터지다.
Đòn quyết định được tung ra.
구타
guta
sự đánh đập
그의 얼굴에는 같은 방 수감자의 구타로 인하여 흉터가 생겼다.
Mặt anh ấy có sẹo do bị bạn tù cùng phòng đánh đập.
급우의 집단 구타로 숨진 전 모 군의 시신을 오늘 부검할 예정이다.
Hôm nay dự kiến sẽ khám nghiệm tử thi cho học sinh họ Jeon đã tử vong do bị bạn học đánh hội đồng.
서 기자는 폭력배에게 심하게 구타를 당해 전치 오 주의 진단을 받고 병원에 입원하게 되었다.
Phóng viên Seo bị băng đảng đánh đập nghiêm trọng, được chẩn đoán cần điều trị năm tuần và phải nhập viện.
낙타
nakta
lạc đà
낙타는 사막의 중요한 교통수단이다.
Lạc đà là phương tiện giao thông quan trọng ở sa mạc.
낙타는 오랜 시간 물 없이도 견딜 수 있다.
Lạc đà có thể chịu đựng lâu ngày không cần nước.
한국에는 사막이 없지만 동물원에서 낙타와 같이 사막에 사는 동물을 볼 수 있다.
Hàn Quốc không có sa mạc nhưng ở sở thú có thể xem những loài động vật sống ở sa mạc như lạc đà.
난타
nanta
sự đánh túi bụi, đấm loạn xạ
나는 몽둥이를 들고 도둑을 향해 미친 듯이 난타를 했다.
Tôi cầm gậy và đánh túi bụi vào tên trộm như điên.
격투기 경기에서 한 선수가 난타를 당하고는 그 자리에서 정신을 잃었다.
Trong trận đấu võ thuật, một vận động viên bị đánh túi bụi và ngất xỉu ngay tại chỗ.
난타전
nantajeon
trận ẩu đả, cuộc hỗn chiến
길을 지나가던 불량배들끼리 시비가 붙어 난타전이 벌어졌다.
Đám côn đồ đi ngang qua đường cãi cọ với nhau rồi xảy ra ẩu đả loạn xạ.
집으로 오는 길목에서 고등학생들이 치고받으며 난타전을 벌이고 있었다.
Trên đường về nhà, các học sinh trung học đang đấm đá loạn xạ với nhau.
노타이
notai
không thắt cà vạt
그는 넥타이도 매지 않고 노타이 차림으로 일을 했다.
Anh ấy làm việc không thắt cà vạt, ăn mặc kiểu không cà vạt.
노타이 복장.
Trang phục không cà vạt.
노타이 차림.
Cách ăn mặc không cà vạt.
대타
daeta
người đánh thay, người thay thế
우리 팀 감독님은 내야수인 안 선수를 대타로 활용하고 있다.
Huấn luyện viên đội chúng tôi đang sử dụng cầu thủ nội dã An làm người đánh thay.
투수는 대타 박 선수를 삼진으로 잡으면서 팀을 위기에서 구했다.
Đầu thủ ném bóng đã bắt cầu thủ đánh thay Park ra ba lần, cứu đội khỏi nguy khốn.
또 오른손 대타가 나오는군.
Lại thêm một tay đánh thay thuận tay phải xuất hiện nữa rồi.
돈타령
dontaryeong
than vãn về tiền bạc
아내는 아이들 등록금을 낼 돈이 없다며 돈타령을 해 댔다.
Vợ tôi cứ than vãn về tiền vì không có tiền đóng học phí cho con.
옆집 부부는 얼마나 알뜰하게 살림을 하는지 전혀 돈타령을 안 하는 것 같다.
Vợ chồng hàng xóm sống tiết kiệm đến mức chẳng bao giờ than vãn về tiền bạc.
나는 왜 이렇게 돈이 없는지 모르겠어.
Tôi không hiểu sao mình lại thiếu tiền đến vậy.
만리타국
mallitaguk
đất nước xa xôi nơi đất khách
조국을 떠나 다른 나라에서 일하고 있는 사람들은 만리타국에서 쓸쓸하게 명절을 보내야 했다.
Những người rời quê hương đi làm việc ở nước khác đã phải đón Tết cô đơn nơi đất khách quê người.
오 년 동안 혼자서 유학 생활을 했던 그는 만리타국에서 느끼는 외로움에 많이도 울었다고 말했다.
Anh ấy, người đã một mình du học suốt năm năm, nói rằng đã khóc rất nhiều vì nỗi cô đơn nơi đất khách xa xôi.
만리타국에 살다.
Sống nơi đất khách xa xôi.
만리타향
mallitahyang
vùng đất xa xôi nơi đất khách
우연히 같은 곳에서 유학 생활을 하게 된 그들은 매일 만나서 만리타향에서의 외로움을 달랬다.
Họ tình cờ cùng du học ở cùng một nơi nên gặp nhau mỗi ngày để xoa dịu nỗi cô đơn nơi đất khách quê người.
김 선생님은 만리타향에서 사는 사람들이 겪을 고통을 생각해서라도 다문화 가정에 대한 인식이 달라져야 한다고 말했다.
Cô giáo Kim nói rằng nhận thức về gia đình đa văn hóa cần thay đổi, dù chỉ để nghĩ đến nỗi khổ của những người sống nơi đất khách xa xôi.
만리타향에 와 있다.
Đang ở nơi đất khách xa xôi.
몽타주
mongtaju
ảnh ghép, montage
이 영화는 몽타주 기법을 이용해 촬영되었다.
Bộ phim này được quay bằng kỹ thuật dựng cảnh montage.
몽타주란 말은 영화 이론에서 화면의 미학적인 측면을 이야기할 때 많이 쓰인다.
Từ montage được dùng nhiều trong lý thuyết điện ảnh khi nói về khía cạnh thẩm mỹ của hình ảnh.
이 사진은 마치 실제 인물 사진 같아.
Bức ảnh này trông như ảnh chụp người thật vậy.
반타작
bantajak
được một nửa (mùa vụ chia đôi)
오늘 수학 시험 문제가 너무 어려워서 반 아이들 대부분이 반타작도 못 했다.
Đề thi toán hôm nay quá khó nên phần lớn học sinh trong lớp còn không làm được nửa số câu.
올해는 잦은 비로 열매가 다 떨어져서 평균 수확량의 반타작밖에 수확하지 못 했다.
Năm nay mưa nhiều nên trái cây rụng hết, chỉ thu hoạch được một nửa sản lượng trung bình.
국어 시험은 잘 봤어?
Bài thi Ngữ văn con làm tốt không?
배타
baeta
sự bài trừ, loại trừ
전과자들은 사회적 배타의 대상이 되기 쉬우므로 따뜻한 손길이 더욱 필요하다.
Những người từng có tiền án dễ trở thành đối tượng bị xã hội bài xích nên càng cần được đối xử ấm áp hơn.
김 교수는 정부의 배타 정책이 우리나라를 폐쇄적인 국가로 만들고 있다고 비판했다.
Giáo sư Kim chỉ trích rằng chính sách bài xích của chính phủ đang biến nước ta thành một quốc gia khép kín.
지나친 배타.
Sự bài xích quá mức.
배타성
baetaseong
tính bài trừ, tính khép kín
우리 문화만을 기준으로 생각하면 다른 문화에 대한 배타성을 가지기 쉽다.
Nếu chỉ lấy văn hóa của mình làm chuẩn mực thì dễ có tính bài xích với văn hóa khác.
그 부족은 외부 세계와 단절된 채 살아왔기 때문에 외부인에 대해 강한 배타성을 보였다.
Bộ tộc đó đã sống tách biệt với thế giới bên ngoài nên thể hiện tính bài xích mạnh mẽ với người ngoài.
민족적 배타성.
Tính bài xích dân tộc.
배타적
baetajeok
mang tính bài trừ, khép kín
주변 국가들에 대해 배타적인 정책을 펼치는 것은 평화를 위해 바람직한 것은 아니다.
Việc thi hành chính sách bài xích đối với các nước láng giềng không phải là điều đáng mong muốn vì hòa bình.
두 부족은 서로 배타적인 관계였지만 공동의 목표를 위해서는 협력해서 일하기도 했다.
Hai bộ tộc có quan hệ bài xích lẫn nhau nhưng đôi khi vẫn hợp tác làm việc vì mục tiêu chung.
'로미오와 줄리엣'은 서로 배타적으로 지내던 두 집안의 남녀가 만나 비극적인 사랑을 하는 이야기이다.
'Romeo và Juliet' là câu chuyện về nam nữ của hai gia tộc từng bài xích lẫn nhau gặp gỡ và có mối tình bi kịch.
배타주의
baetajuui
chủ nghĩa bài trừ
일부 사람들은 타 문화를 배척하고 없애야 한다는 강한 배타주의를 앞세우고 있다.
Một số người đề cao chủ nghĩa bài xích mạnh mẽ, cho rằng phải loại bỏ và xua đuổi văn hóa khác.
자신의 종교만을 유일한 참 종교로 여기는 종교적 배타주의는 종교 갈등을 일으킨다.
Chủ nghĩa bài xích tôn giáo, coi tôn giáo của mình là tôn giáo chân chính duy nhất, gây ra xung đột tôn giáo.
독선적 배타주의.
Chủ nghĩa bài xích độc đoán.
비타협적
bitahyeopjjeok
không khoan nhượng, cứng rắn
그는 늘 비타협적이고 주장이 강했기 때문에 누구도 그와 함께 일하려 하지 않았다.
Anh ta luôn không khoan nhượng và cố chấp nên không ai muốn làm việc cùng.
지수는 다른 사람의 의견을 잘 수용해 나가는 타협적인 자세를 보였지만 반대로 민준은 비타협적인 자세로 나왔다.
Jisoo tỏ thái độ dung hòa, sẵn sàng tiếp nhận ý kiến của người khác, còn ngược lại Minjun lại tỏ thái độ không khoan nhượng.
절대로 그쪽이 제안한 의견은 받아들일 수 없어요.
Tôi tuyệt đối không thể chấp nhận ý kiến bên đó đề xuất.
사타구니
sataguni
vùng háng, bẹn
지수는 자신에게 덤벼든 사내의 사타구니를 힘껏 걷어찼다.
Jisoo đá mạnh vào háng người đàn ông đã xông vào mình.
온몸이 땀으로 흠뻑 젖어 걸을 때마다 팬티가 사타구니에 쓸렸다.
Toàn thân đẫm mồ hôi khiến quần lót cứ cọ vào háng mỗi khi đi bộ.
아이고, 아기 다리 사이가 다 짓물렀구나.
Ôi trời, giữa hai chân của bé bị lở loét hết cả rồi.
술타령
sultaryeong
chỉ nghĩ đến rượu, nghiện rượu
아버지는 날마다 술타령만 일삼으셨다.
Bố tôi ngày nào cũng chỉ suốt ngày nhậu nhẹt.
노인은 화투와 술타령으로 세월을 보냈다.
Ông lão qua ngày tháng chỉ với đánh bài hoa và rượu chè.
남편은 아직도 집에 안 왔어?
Chồng vẫn chưa về nhà à?
스페어타이어
seupeeotaieo
lốp dự phòng
운전을 하고 오는데 타이어의 바람이 빠져서 중간에 스페어타이어로 바꿔 끼우고 왔다.
Trong lúc lái xe, lốp xe bị xì hơi nên tôi đã dừng lại giữa đường thay bằng lốp dự phòng.
여행을 가던 도중 차에 펑크가 나자 아버지는 차를 세우고 트렁크에서 스페어타이어를 꺼내 갈아 끼우셨다.
Khi xe bị thủng lốp trong lúc đi du lịch, bố tôi dừng xe, lấy lốp dự phòng trong cốp ra thay.
하필이면 이렇게 어두운 때에 타이어에 구멍이 날 게 뭐람.
Sao đúng lúc trời tối thế này lốp xe lại bị thủng không biết.
신세타령
sinsetaryeong
than thân trách phận
지수는 날씨도 좋은데 같이 놀러 갈 친구가 없다며 신세타령을 했다.
Jisoo than thân trách phận rằng thời tiết đẹp thế mà không có bạn để đi chơi cùng.
매사에 불만이 많은 민준이는 친구들만 봤다 하면 신세타령을 시작했다.
Minjun, người hay bất mãn với mọi thứ, cứ hễ gặp bạn bè là bắt đầu than thân trách phận.
유민이는 살을 뺄 생각은 안 하고 자신이 뚱뚱하다며 신세타령만 늘어놓았다.
Yumin không nghĩ đến việc giảm cân mà chỉ suốt ngày than thân trách phận rằng mình béo.
실타래
siltarae
cuộn chỉ, cuộn len
사건에 대한 의혹은 실타래처럼 복잡하게 얽혀 있다.
Nghi ngờ về vụ việc rối rắm phức tạp như cuộn chỉ.
아이는 엉킨 실타래에서 실을 푸느라 애를 쓰고 있었다.
Đứa trẻ đang vất vả gỡ sợi chỉ từ cuộn chỉ bị rối.
나는 땅에 떨어져 굴러간 실타래에서 풀린 실을 당겨서 도로 감았다.
Tôi kéo sợi chỉ đã tuột ra từ cuộn chỉ rơi xuống đất lăn đi rồi cuốn lại.
안타
anta
cú đánh an toàn (bóng chày)
타율이 높을수록 안타를 잘 치는 타자이다.
Tỷ lệ đánh bóng càng cao thì càng là người đánh giỏi.
김 선수는 이번 시즌에 이백 개의 안타를 기록했다.
Cầu thủ Kim đã ghi được hai trăm cú đánh bóng trúng đích trong mùa giải này.
끝내기 안타.
Cú đánh quyết định kết thúc trận đấu.
여타
yeota
những cái khác, phần còn lại
올해 서비스 산업은 성장했지만 여타 산업은 하향세를 보였다.
Năm nay ngành dịch vụ tăng trưởng nhưng các ngành khác lại có xu hướng đi xuống.
박 교수는 자신의 전공뿐 아니라 여타 학문을 함께 활용한 논문을 썼다.
Giáo sư Park đã viết luận văn kết hợp không chỉ chuyên ngành của mình mà cả các ngành học khác.
연타
yeonta
loạt đòn liên tiếp
상대 선수에게 얼굴 연타를 당한 김 선수는 쓰러진 후 일어서지 못했다.
Cầu thủ Kim bị đối thủ đánh liên tiếp vào mặt, ngã xuống và không thể đứng dậy được.
일 점 차이로 이기고 있던 우리 팀은 구 회 말에 상대 팀에 연타를 허용하여 결국 패배했다.
Đội chúng tôi đang dẫn trước một điểm nhưng để đối phương đánh liên tiếp trúng bóng ở cuối hiệp chín nên cuối cùng thua trận.
연타를 날리다.
Tung ra những cú đánh liên tiếp.
오타
ota
lỗi gõ chữ, lỗi đánh máy
컴퓨터 자판을 빨리 치다 보면 오타가 나기 쉽다.
Gõ bàn phím máy tính nhanh thì dễ bị lỗi đánh máy.
작가가 넘긴 원고에 오타가 많아 대대적인 수정이 필요했다.
Bản thảo tác giả nộp có nhiều lỗi đánh máy nên cần chỉnh sửa lớn.
서류에 적힌 이름이 ‘민준’이 아니라 ‘민주’인가요?
Tên ghi trong tài liệu là 'Minju' chứ không phải 'Minjun' đúng không?
옥타브
oktabeu
quãng tám (octave)
그 가수는 네 옥타브를 넘나드는 노래를 부를 수 있다.
Ca sĩ đó có thể hát vượt qua bốn quãng tám.
나는 목이 아파 목소리가 잘 나오지 않아서 노래를 한 옥타브 낮춰 불렀다.
Tôi bị đau họng nên giọng không ra tốt, đành hạ bài hát xuống một quãng tám.
넌 높은 음은 잘 부르는데 낮은 음까지는 잘 내려가지 않는구나.
Cậu hát nốt cao rất hay nhưng nốt thấp thì không xuống được tốt lắm nhỉ.
울타리
ultari
hàng rào
강아지 한 마리가 울타리를 넘어 들어오려고 폴짝폴짝 뛰고 있다.
Một chú chó con đang nhảy lên nhảy xuống cố gắng chui qua hàng rào.
아버지께서는 우리 집의 토담을 허물고 대나무로 울타리를 치셨다.
Bố tôi phá bỏ bức tường đất của nhà và dựng hàng rào bằng tre.
엄마는 내가 울타리 밖을 한참 벗어날 때까지 계속 내게 손을 흔드셨다.
Mẹ cứ vẫy tay chào tôi mãi cho đến khi tôi đi khuất khỏi hàng rào.
의타심
uitasim
tâm lý ỷ lại
부모의 과잉 보호는 아이들의 의타심을 조장한다.
Sự bảo bọc quá mức của cha mẹ khiến trẻ hình thành tâm lý ỷ lại.
지수는 의타심이 크고 우유부단해 어떤 일도 쉽게 결정을 내리지 못했다.
Jisoo có tâm lý ỷ lại lớn và thiếu quyết đoán nên không dễ dàng đưa ra quyết định trong bất kỳ việc gì.
학원 주도로 공부하면 학원에 의존하는 의타심이 강해져서 스스로 학습하는 법을 익히지 못하게 된다.
Nếu học theo sự dẫn dắt của trung tâm luyện thi, tâm lý ỷ lại vào trung tâm sẽ tăng lên khiến không học được cách tự học.
이타
ita
lòng vị tha
나는 이타의 마음을 가지고 남들을 배려하고자 노력했다.
Tôi cố gắng quan tâm đến người khác với tấm lòng vị tha.
자신의 이익을 위해서 남을 도와준 것을 순전히 이타라고 하기에는 무리가 있었다.
Thật khó để gọi việc giúp người khác vì lợi ích của bản thân là hoàn toàn vị tha.
이타심
itasim
tâm vị tha
누나는 깊은 이타심으로 언제나 동생들에게 많은 것을 양보했다.
Chị tôi với lòng vị tha sâu sắc luôn nhường nhịn rất nhiều cho các em.
선생님께서는 언제나 우리에게 이타심을 가지고 행동할 것을 말씀하셨다.
Thầy luôn dạy chúng tôi phải hành động với tấm lòng vị tha.
사실 몇 년 전부터 보육원에서 봉사 활동을 하고 있어요.
Thực ra tôi đã làm tình nguyện ở trại trẻ mồ côi từ vài năm trước.
이타적
itajeok
mang tính vị tha
지수는 다른 이들과 같이 험한 산을 넘어야 하는 상황에서 이타적으로 다른 사람들을 배려했다.
Jisoo đã quan tâm đến người khác một cách vị tha trong tình huống phải cùng người khác vượt qua ngọn núi hiểm trở.
자원봉사자는 자신의 이익을 고려하지 않고 도움이 필요한 사람의 이익을 위해 이타적으로 봉사한다
Tình nguyện viên phục vụ một cách vị tha vì lợi ích của người cần giúp đỡ mà không tính đến lợi ích của bản thân
이타주의
itajuui
chủ nghĩa vị tha
어머니는 배 속의 아기를 위해 아파도 참는 이타주의를 발휘했다.
Người mẹ thể hiện lòng vị tha khi chịu đựng đau đớn vì đứa con trong bụng.
배가 고파 빵을 훔친 여자는 사람들의 동정과 이타주의에 호소했다.
Người phụ nữ ăn cắp bánh mì vì đói đã kêu gọi lòng thương cảm và tinh thần vị tha của mọi người.
순수한 이타주의.
Chủ nghĩa vị tha thuần túy.
이해타산
ihaetasan
sự tính toán lợi hại, được mất
사장은 이해타산을 맞춰 다른 가게와 계약을 맺었다.
Ông chủ đã ký hợp đồng với cửa hàng khác sau khi tính toán lợi hại.
정당은 정치적 이유와 이해타산 때문에 두 파로 나뉘었다.
Đảng chính trị bị chia thành hai phe vì lý do chính trị và toan tính lợi ích.
국가 간의 경제적인 이해타산에 따라 국제 관계가 좌우되었다.
Quan hệ quốc tế bị chi phối bởi toan tính lợi ích kinh tế giữa các nước.
일망타진
ilmangtajin
sự quét sạch trong một mẻ, bắt gọn toàn bộ
경찰은 폭력 조직의 일망타진을 위해 작전을 세웠다.
Cảnh sát đã lập kế hoạch để tóm gọn toàn bộ băng nhóm bạo lực.
검찰 총장은 지하 조직 일망타진이 쉽지 않을 것이라고 보았다.
Tổng chưởng lý cho rằng việc tóm gọn toàn bộ tổ chức ngầm sẽ không dễ dàng.
대규모의 마약 거래단 일망타진에 전국의 수사력이 총동원되었다.
Toàn bộ lực lượng điều tra cả nước đã được huy động để tóm gọn toàn bộ đường dây buôn bán ma túy quy mô lớn.
자타
jata
mình và người khác
그는 자타가 인정하는 실력을 갖춘 골키퍼이다.
Anh ấy là thủ môn có năng lực được cả bản thân và người khác công nhận.
김 선생님이 뛰어난 국어학자임은 자타가 공인하는 바이다.
Cả bản thân và người khác đều công nhận thầy Kim là một nhà ngôn ngữ học Hàn Quốc xuất sắc.
불국사와 석굴암은 자타가 공인하는 대표적인 신라의 유산이다.
Chùa Bulguksa và động Seokguram là di sản tiêu biểu của Silla mà cả trong lẫn ngoài nước đều công nhận.
적시타
jeokssita
cú đánh đúng lúc (bóng chày)
일 타점 적시타.
Cú đánh kịp thời ghi một điểm.
1 대 0으로 뒤지던 8회 말, 4번 타자의 적시타로 동점이 되었다.
Trong hiệp tám khi đang bị dẫn một không, cú đánh kịp thời của người đánh bóng số bốn đã gỡ hòa.
우리 팀은 3회 초에 안타와 볼 넷으로 주자가 나갔고 다음 타선에서 적시타가 터지면서 역전에 성공했다.
Đội chúng tôi có người chạy lên base nhờ cú đánh trúng và bốn quả bóng ở đầu hiệp ba, rồi thành công lật ngược thế cờ nhờ cú đánh kịp thời ở lượt đánh tiếp theo.
조타실
jotasil
buồng lái tàu
나는 조타실에서 배를 조종하고 있는 선장을 흘깃거렸다.
Tôi liếc nhìn thuyền trưởng đang điều khiển con tàu trong phòng lái.
긴 항해 동안 밤에는 세 명의 승무원이 교대로 조타실을 지켰다.
Suốt chuyến hải trình dài, ban đêm ba thủy thủ thay phiên nhau canh giữ phòng lái.
아이들은 조타실을 견학하며 배가 어떻게 움직이는지에 대한 설명을 들었다.
Bọn trẻ tham quan buồng lái và nghe giải thích về cách con tàu di chuyển.
줄타기
jultagi
jultagi (xiếc đi trên dây truyền thống Hàn Quốc)
줄타기는 주로 어렸을 때부터 훈련 받은 남자 광대가 했다.
Đi trên dây thường do các diễn viên hề nam được huấn luyện từ nhỏ thực hiện.
승규는 서커스의 진수는 역시 줄타기 공연이라고 생각한다.
Seung-gyu nghĩ rằng tinh túy của rạp xiếc chính là màn biểu diễn đi trên dây.
줄타기 곡예사인 이 씨는 줄 위에 있을 때 살아 있는 느낌이 든다고 했다.
Anh Lee, một nghệ sĩ đi dây, nói rằng anh cảm thấy mình đang sống thực sự khi ở trên dây.
질타
jilta
sự quở trách, khiển trách
병원에서 균이 발견되어서 환자들의 질타를 받았다.
Vì phát hiện vi khuẩn trong bệnh viện nên đã bị các bệnh nhân chỉ trích gay gắt.
국회 의원은 처음 공약을 지키기 않아서 국민들의 질타를 당했다.
Vị nghị sĩ bị người dân chỉ trích vì không giữ lời hứa ban đầu của mình.
아이는 어른을 보고 인사하지 않아서 호된 질타를 면하지 못했다.
Đứa trẻ đã không thể tránh khỏi bị mắng nặng nề vì không chào người lớn.
출타
chulta
ra khỏi nhà, đi vắng
아버지는 요즘 들어 나에게 출타가 잦다고 꾸짖으셨다.
Gần đây bố mắng tôi vì đi ra ngoài quá thường xuyên.
어머니는 화장을 하고 머리를 손질하시며 출타 준비로 바빴다.
Mẹ bận rộn trang điểm, chỉnh sửa tóc để chuẩn bị ra ngoài.
큰아버지께서는 건강이 나빠지자 출타를 삼가고 집에서 요양을 하셨다.
Khi sức khỏe xấu đi, bác tôi hạn chế ra ngoài và dưỡng bệnh tại nhà.
치명타
chimyeongta
đòn chí mạng
교통사고가 형에게 큰 치명타가 되어 형은 결국 자리에 눕게 되었다.
Tai nạn giao thông trở thành đòn chí mạng đối với anh trai tôi, khiến anh cuối cùng phải nằm liệt giường.
응급실에 실려 온 환자는 싸움 중에 맞은 치명타로 인해 매우 위독한 상태였다.
Bệnh nhân được đưa vào phòng cấp cứu đang trong tình trạng rất nguy kịch do bị đòn chí mạng trong lúc ẩu đả.
이 환자는 어디에서 그리 심하게 다친 건가요? 생명이 아주 위험할 뻔했습니다.
Bệnh nhân này đã bị thương nặng như vậy ở đâu vậy? Tính mạng đã suýt gặp nguy hiểm.
치타
chita
báo gêpa
민준이는 달리기가 아주 빨라서 우리들 사이에서 치타라고 불렸다.
Min-jun chạy rất nhanh nên được chúng tôi gọi là báo gêpa.
치타는 숨을 죽이고 있다가 눈 깜짝할 사이에 엄청난 속도로 먹잇감에게 달려들었다.
Con báo gêpa nín thở rồi trong chớp mắt lao tới con mồi với tốc độ kinh hoàng.
쿠데타
kudeta
cuộc đảo chính
쿠데타가 발생한 지 나흘 만에 그 나라의 정권이 바뀌었다.
Chỉ bốn ngày sau khi cuộc đảo chính xảy ra, chính quyền của nước đó đã thay đổi.
쿠데타로 정권을 잡았던 대통령이 국민들의 요구로 물러났다.
Vị tổng thống lên nắm quyền bằng đảo chính đã từ chức theo yêu cầu của người dân.
군사 쿠데타.
Đảo chính quân sự.
타
ta
kẻ khác, cái khác (vd: 타 지역 «vùng khác»)
축구에 대한 승규의 열정은 타의 추종을 불허했다.
Niềm đam mê bóng đá của Seung-gyu không ai sánh kịp.
우리 회사에서는 해마다 타에 모범을 보인 사원을 선정하여 보너스를 준다.
Công ty chúng tôi hằng năm chọn ra nhân viên gương mẫu cho người khác và trao thưởng.
귀하는 타에 모범을 보여 이 상장을 수여합니다.
Anh/chị được trao tặng bằng khen này vì đã làm gương cho người khác.
타개
tagae
sự vượt qua, tháo gỡ (khó khăn)
김 의원은 혼란스러운 정국 타개를 위해 고민했다.
Nghị sĩ Kim đã trăn trở tìm cách tháo gỡ tình hình chính trị hỗn loạn.
정부는 중소기업의 경영난 타개를 위한 정책을 세웠다.
Chính phủ đã thiết lập chính sách để tháo gỡ khó khăn trong kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
대통령의 신년 연설은 어땠어?
Bài phát biểu năm mới của tổng thống thế nào?
타개책
tagaechaek
biện pháp tháo gỡ, giải pháp
회사 간부는 조직의 비효율성에 관한 타개책을 제시했다.
Ban lãnh đạo công ty đã đưa ra giải pháp tháo gỡ tình trạng kém hiệu quả của tổ chức.
장관은 환경오염의 장기적 타개책을 마련하기 위한 회의를 개최했다.
Bộ trưởng đã tổ chức cuộc họp để chuẩn bị giải pháp lâu dài cho vấn đề ô nhiễm môi trường.
정부에서 제시한 장학금 정책이 도움이 되었나요?
Chính sách học bổng do chính phủ đưa ra có giúp ích gì không?
타격
tagyeok
cú đánh, sự tổn thất
김 씨는 등 뒤에서의 타격으로 정신을 잃고 쓰러졌다.
Anh Kim đã ngất xỉu và ngã quỵ do bị đánh từ phía sau lưng.
청년은 낯선 남자에게 심한 타격을 받고 허벅지에 멍이 들었다.
Chàng trai bị một người đàn ông lạ mặt đánh mạnh và bị bầm tím ở đùi.
승규는 어떻게 하다가 이렇게 크게 다친 거야?
Seung-gyu đã bị thương nặng như vậy bằng cách nào vậy?
타결
tagyeol
sự đạt được thỏa thuận
각 회사의 대표들은 대화를 통해 협상 타결의 실마리를 찾았다.
Đại diện của mỗi công ty đã tìm ra manh mối để đi đến thỏa thuận đàm phán thông qua đối thoại.
공장은 노동조합의 파업 직전에 노사 합의로 극적인 타결을 맞이했다.
Nhà máy đã đạt được thỏa thuận kịch tính giữa người lao động và người sử dụng lao động ngay trước khi công đoàn đình công.
협상은 어떻게 되었습니까?
Cuộc đàm phán đã diễn ra như thế nào?
타계
tagye
sự qua đời (của người có tiếng)
승규의 정신세계는 너무 독특하여 마치 타계에서 온 사람 같다.
Thế giới tinh thần của Seung-gyu quá độc đáo, cứ như thể anh ấy đến từ một thế giới khác.
생전 처음 보는 자연환경에 둘러싸이자 나는 마치 타계에 온 듯한 착각이 들었다.
Khi bị bao quanh bởi khung cảnh thiên nhiên chưa từng thấy trong đời, tôi có cảm giác như mình đang lạc vào một thế giới khác.
이 영화는 어떤 내용이야?
Bộ phim này nói về nội dung gì vậy?
타관
tagwan
nơi đất khách, quê người
삼촌은 장사를 하기 위해 고향을 떠나 타관으로 갔다.
Chú tôi đã rời quê hương đến vùng đất khác để buôn bán.
김 씨는 낯선 타관 사람이지만 우리 마을 사람들과 잘 어울렸다.
Anh Kim là người xa lạ từ nơi khác đến nhưng hòa hợp tốt với người dân trong làng chúng tôi.
너희 집은 원래 부산이야?
Nhà bạn vốn ở Busan à?
타국
taguk
nước ngoài, xứ người
유학생이 낯선 타국에서 혼자 생활하는 것은 그리 녹록하지 않았다.
Việc du học sinh sống một mình ở một đất nước xa lạ không hề dễ dàng.
김 씨는 식구들과 함께 이민을 갔지만, 타국 생활에 좀처럼 적응이 되지 않았다.
Anh Kim đã di cư cùng gia đình nhưng khó lòng thích nghi được với cuộc sống ở nước ngoài.
동생이 곧 유학 간다면서?
Nghe nói em bạn sắp đi du học phải không?
타당성
tadangseong
tính hợp lý, tính khả thi
질의응답 시간에는 발표자가 주장의 타당성을 입증해야 한다.
Trong thời gian hỏi đáp, người thuyết trình phải chứng minh được tính hợp lý của lập luận của mình.
정부에서 전철 노선 확장을 발표했습니다.
Chính phủ đã công bố kế hoạch mở rộng tuyến tàu điện.
타도
tado
sự lật đổ
국민들은 군사 정권 타도를 외치며 거리로 뛰쳐나왔다.
Người dân đã đổ ra đường, hô vang khẩu hiệu lật đổ chính quyền quân sự.
혁명군은 왕과 귀족들은 타도 대상으로 삼아 반란을 일으켰다.
Quân cách mạng đã nổi dậy, lấy nhà vua và giới quý tộc làm đối tượng để lật đổ.
시위대의 주장이 뭐야?
Yêu sách của người biểu tình là gì?
타동사
tadongsa
ngoại động từ
타동사가 서술어일 때 목적어는 그 움직임의 대상이 된다.
Khi ngoại động từ làm vị ngữ thì tân ngữ trở thành đối tượng của hành động đó.
동사는 목적어 유무에 따라 자동사와 타동사로 나눌 수 있다.
Động từ có thể được chia thành nội động từ và ngoại động từ tùy theo có tân ngữ hay không.
타동사로는 어떤 것이 있나요?
Có những ngoại động từ nào vậy?
타락
tarak
sự sa đọa, tha hóa
현대 사회에서는 가치관의 혼란과 도덕적 타락 상태가 가속화되고 있다.
Trong xã hội hiện đại, sự hỗn loạn về giá trị quan và tình trạng suy đồi đạo đức đang ngày càng gia tăng.
그 철학자는 정치 권력이야말로 사람을 타락에 빠뜨리는 주범이라고 말했다.
Nhà triết học đó nói rằng chính quyền lực chính trị mới là thủ phạm chính khiến con người sa ngã.
도덕적 타락.
Sự suy đồi đạo đức.
타래
tarae
cuộn, bó (sợi)
전기 수리공인 김 씨는 늘 전선 타래를 가지고 다닌다.
Anh Kim, thợ sửa điện, luôn mang theo cuộn dây điện bên mình.
재봉틀 뒤에는 검정색 실이 타래에서 한 가닥씩 나오고 있었다.
Phía sau máy may, sợi chỉ đen đang được kéo ra từng sợi từ cuộn chỉ.
메밀국수는 어떻게 만들어요?
Mì kiều mạch được làm như thế nào vậy?
타령
taryeong
sự lặp đi lặp lại, điệp khúc than vãn
시어머니의 손주 타령에 며느리는 속이 상했다.
Con dâu buồn lòng vì mẹ chồng cứ suốt ngày nhắc đến chuyện cháu.
아내는 꽃놀이하러 가고 싶다며 매일같이 꽃 타령이다.
Vợ tôi cứ suốt ngày lải nhải muốn đi ngắm hoa.
승규가 여자 친구랑 잘 안 되고 있나 봐.
Có vẻ như Seung-gyu đang không suôn sẻ với bạn gái.
각파
gakpa
mỗi phe, mỗi phái
국회에서는 예산안 통과 여부를 두고 여야의 각파가 대립하고 있다.
Tại Quốc hội, các phe phái của đảng cầm quyền và đảng đối lập đang đối đầu về việc thông qua dự luật ngân sách.
우리는 김 교수의 학설에 대한 해석을 두고 각파로 분리되었다.
Chúng tôi đã chia thành các phe phái khác nhau về cách diễn giải học thuyết của giáo sư Kim.
야권의 각파가 연합해서 하나의 정당을 만든다더군요.
Nghe nói các phe phái đối lập sẽ liên minh để thành lập một đảng chính trị chung.
간파
ganpa
sự nhận ra, nhìn thấu
나는 어머니에게 속마음을 간파를 당해 모든 비밀을 털어놓았다.
Tôi đã bị mẹ nhìn thấu suy nghĩ trong lòng nên đã kể hết mọi bí mật.
김 감독은 내일 경기의 작전을 짜기 위해 상대편 전략 간파에 힘썼다.
Huấn luyện viên Kim đã cố gắng nắm bắt chiến thuật của đối phương để lên kế hoạch cho trận đấu ngày mai.
승규는 늘 무표정한 얼굴로 있어 속내를 도무지 간파를 할 수가 없었다.
Seung-gyu luôn giữ vẻ mặt vô cảm nên hoàn toàn không thể nào đoán được suy nghĩ thật sự của anh ấy.
강경파
ganggyeongpa
phe cứng rắn
이번에 의장으로 선출된 의원은 타협을 모르는 강경파 정치인이다.
Vị nghị sĩ vừa được bầu làm chủ tịch lần này là một chính trị gia cứng rắn không biết thỏa hiệp.
당의 대표는 화합을 위해 강경파는 주요 당직에서 배제되어야 한다는 생각을 밝혔다.
Chủ tịch đảng bày tỏ quan điểm rằng phe cứng rắn cần bị loại khỏi các chức vụ chủ chốt trong đảng vì mục tiêu hòa hợp.
회사 측은 합의를 원했지만 강경파 노조원들의 거센 반발 때문에 협상에 어려움을 겪고 있다.
Phía công ty muốn đạt được thỏa thuận nhưng đang gặp khó khăn trong đàm phán do sự phản đối gay gắt từ các công đoàn viên theo phe cứng rắn.
개혁파
gaehyeokpa
phe cải cách
개혁파 목사는 부패한 교회를 비판하는 설교를 하였다.
Vị mục sư cải cách đã có bài giảng chỉ trích giáo hội tham nhũng.
개혁파 세력들은 고려를 멸망시키고 조선을 건국하였다.
Các thế lực cải cách đã tiêu diệt Goryeo và thành lập nhà Joseon.
개화파
gaehwapa
phái khai hóa (phong trào khai sáng)
개화파들은 지속적으로 일본에 파견되어 새로운 문물을 학습했다.
Những người thuộc phái khai hóa liên tục được cử sang Nhật Bản để học hỏi các nền văn minh mới.
조선말의 지식인들은 개화를 주장하는 개화파와 척사를 주장하는 수구파로 분열되었다.
Giới trí thức cuối thời Joseon bị chia rẽ thành phái khai hóa chủ trương cải cách và phái thủ cựu chủ trương bài trừ tà đạo.
서구 문물을 배우고 돌아온 지식인들은 서양의 문물을 배워 나라를 튼튼히 해야 한다며 개화파를 형성하였다.
Các trí thức trở về sau khi học hỏi văn minh phương Tây đã lập nên phái khai hóa, cho rằng cần học hỏi văn minh phương Tây để làm cho đất nước vững mạnh.
격파
gyeokpa
sự đập vỡ, công phá
지수는 태권도 대회에 참가해 기왓장 격파 시범을 보였다.
Ji-su đã tham gia giải đấu taekwondo và trình diễn màn phá ngói.
나는 벽돌 격파를 시도하였지만 벽돌에는 금조차 가지 않았다.
Tôi đã thử phá gạch nhưng viên gạch thậm chí không hề nứt.
계파
gyepa
phe phái, bè phái
국회는 정치인들의 계파를 초월해 국민을 위한 일에 힘쓰려고 노력했다.
Quốc hội đã cố gắng nỗ lực vì lợi ích của người dân, vượt lên trên các phe phái chính trị.
국회 의원 선거를 앞두고 각 정당의 계파들이 서로 치열한 경쟁을 시작했다.
Trước thềm bầu cử nghị sĩ Quốc hội, các phe phái trong mỗi đảng đã bắt đầu cạnh tranh khốc liệt với nhau.
우리 구 국회 의원이 구민들의 의견에 반하는 일을 추진해서 문제시되고 있어.
Nghị sĩ quận chúng tôi đang gây tranh cãi vì thúc đẩy việc trái với ý kiến của cư dân trong quận.
고주파
gojupa
tần số cao
고주파를 이용한 진동 청소기는 미세한 먼지도 빨아들인다.
Máy hút bụi rung sử dụng tần số cao có thể hút cả bụi mịn.
유민이의 목소리는 고주파여서 조금만 대화를 해도 귀가 멍멍해졌다.
Giọng của Yu-min có tần số cao nên chỉ nói chuyện một chút thôi cũng làm ù tai.
사람은 돌고래 소리를 듣지 못한다고 들었어요.
Tôi nghe nói con người không thể nghe được âm thanh của cá heo.
과격파
gwagyeokpa
phe cực đoan
과격파는 무력을 사용해서라도 자신들의 뜻을 이루려고 하였다.
Phe cực đoan đã cố gắng đạt được ý muốn của mình dù phải dùng đến vũ lực.
극단적인 과격파.
Phe cực đoan quá khích.
교파
gyopa
giáo phái
최근 그 나라에서는 교파 간의 갈등으로 분쟁이 점차 심해지고 있다.
Gần đây, xung đột giữa các giáo phái ở nước đó đang ngày càng trầm trọng thêm.
한국 기독교에는 백여 개의 교파가 있다.
Đạo Cơ đốc ở Hàn Quốc có khoảng hơn một trăm giáo phái.
신흥 교파가 믿는 대상이 무엇이죠?
Đối tượng mà giáo phái mới nổi tin theo là gì vậy?
극좌파
geukjjwapa
phe cực tả
남한에서는 극좌파를 이끈 공산주의자는 숙청되었다.
Ở Hàn Quốc, những người cộng sản lãnh đạo phe cực tả đã bị thanh trừng.
북한에서는 극좌파가 공산주의를 내세워 독재 정치를 벌였다.
Ở Bắc Triều Tiên, phe cực tả đã lấy danh nghĩa chủ nghĩa cộng sản để thực hiện chế độ độc tài.
사회 운동의 영향하에 생겨난 극좌파의 테러로 인해 국회 의사당에서 의원들이 찰과상을 입었다.
Các nghị sĩ đã bị trầy xước tại tòa nhà Quốc hội do vụ khủng bố của phe cực tả nảy sinh dưới ảnh hưởng của phong trào xã hội.
급파
geuppa
sự điều động khẩn cấp, phái đi gấp
경찰은 흉악범의 검거를 위해 경찰 병력의 급파를 지시했다.
Cảnh sát đã ra lệnh điều động khẩn cấp lực lượng để bắt giữ tên tội phạm nguy hiểm.
군 지휘관은 헬기 추락사고 현장에 구조대를 급파를 하라고 명령하였다.
Chỉ huy quân đội đã ra lệnh điều động khẩn cấp đội cứu hộ đến hiện trường vụ rơi trực thăng.
대장님, 현장에 구조 인력이 부족합니다. 추가로 구조대의 급파를 요청합니다.
Thưa đội trưởng, nhân lực cứu hộ tại hiện trường không đủ. Xin đề nghị điều động khẩn cấp thêm đội cứu hộ.
기분파
gibunpa
người hay đổi tâm trạng, người theo cảm hứng
승규는 자기 기분이 좋으면 무엇이든 다 사 주는 기분파였다.
Seung-gyu là kiểu người sống theo cảm hứng, hễ tâm trạng tốt là sẵn sàng mua bất cứ thứ gì.
민준이는 평소 자기 멋대로 행동하는 기분파라서 주변 사람들을 당황하게 했다.
Min-jun thường hành động tùy hứng theo ý mình nên khiến những người xung quanh bối rối.
변덕스러운 기분파.
Người sống theo cảm hứng, thất thường.
난파
nanpa
đắm tàu
배에 타고 있던 선원들과 승객들은 난파 직전에 모두 탈출에 성공했다.
Các thủy thủ và hành khách trên tàu đã kịp thoát ra ngoài an toàn ngay trước khi tàu bị đắm.
정부는 각 해운 회사에 난파 가능성이 있는 낡은 배들을 수리할 것을 지시했다.
Chính phủ đã yêu cầu các công ty vận tải biển sửa chữa những con tàu cũ có nguy cơ bị đắm.
난파선
nanpaseon
tàu đắm
해양 구조대가 나서서 난파선에 타고 있다가 바다로 떠내려간 사람들을 구조했다.
Đội cứu hộ trên biển đã ra tay cứu những người đã trôi dạt ra biển từ con tàu đắm.
전복된 유조선에서 계속 기름이 유출되고 있으므로 난파선 인양 작업을 서둘러야 한다.
Vì dầu vẫn tiếp tục rò rỉ từ chiếc tàu chở dầu bị lật, cần phải khẩn trương tiến hành công tác trục vớt con tàu đắm.
배가 어디에서 부서졌는지 알아냈대?
Có tìm ra được con tàu bị hỏng ở đâu không?
남파
nampa
sự cài gián điệp xuống miền Nam
그는 간첩 임무를 띠고 남파를 위해 신분을 위장하였다.
Anh ta mang theo nhiệm vụ gián điệp và ngụy trang thân phận để được phái vào miền Nam.
어렸을 때부터 남파 훈련을 받고 남파된 간첩이 자수한 일이 있었다.
Đã từng có trường hợp một điệp viên được huấn luyện xâm nhập miền Nam từ nhỏ và bị phái vào Nam đã ra tự thú.
남파 간첩.
Điệp viên được phái vào miền Nam.
노장파
nojangpa
phe kỳ cựu, lão làng
노파
nopa
bà lão
백발의 노파를 보니까 시골에 계신 할머니 생각이 났다.
Nhìn thấy bà lão tóc bạc trắng, tôi nhớ đến bà tôi ở quê.
그 노파는 우리 할머니보다도 나이가 훨씬 많아 보였다.
Bà lão đó trông có vẻ già hơn bà tôi nhiều.
백발 노파.
Bà lão tóc bạc trắng.
다수파
dasupa
phe đa số
그 정당은 다수파의 의견에 따라 대통령 후보를 결정하였다.
Đảng đó đã quyết định ứng cử viên tổng thống theo ý kiến của phe đa số.
새 정부는 다수파인 야당의 저지를 받아 계획했던 국정 운영을 하지 못하고 있다.
Chính phủ mới không thể thực hiện được kế hoạch điều hành quốc gia đã định do bị đảng đối lập chiếm đa số ngăn cản.
다수파의 의견.
Ý kiến của phe đa số.
당파
dangpa
đảng phái, bè phái
요즘 대부분의 정당들이 당파 싸움에만 몰두하고 있어 국민들의 불만이 높다.
Dạo này hầu hết các đảng phái chỉ mải mê tranh giành phe cánh nên sự bất mãn của người dân đang tăng cao.
국회 의원들은 당파 없이 서로 협력하여 정부를 돕고 나라를 위한 일을 해야만 한다.
Các nghị sĩ Quốc hội cần hợp tác với nhau không phân biệt đảng phái để giúp đỡ chính phủ và làm việc vì đất nước.
당파 싸움.
Cuộc tranh giành đảng phái.
당파성
dangpaseong
tính đảng phái
모든 정치적 결정은 어쩔 수 없이 당파성을 가지게 된다.
Mọi quyết định chính trị đều không thể tránh khỏi mang tính đảng phái.
여당과 야당은 당파성을 띠고 서로의 의견에 무조건 반대했다.
Đảng cầm quyền và đảng đối lập đã mang tính đảng phái, phản đối vô điều kiện ý kiến của nhau.
개인의 당파성.
Tính đảng phái của cá nhân.
돌파
dolpa
sự đột phá
우리 군은 방어선을 뚫고 적지를 향해 정면 돌파를 시도했다.
Quân ta đã chọc thủng phòng tuyến và cố gắng đột phá trực diện vào lãnh thổ địch.
아군은 견고한 방어 진지를 뚫는 돌파 작전으로 전쟁에서 승리를 거두었다.
Quân ta đã giành chiến thắng trong cuộc chiến nhờ chiến dịch đột phá xuyên thủng trận địa phòng thủ vững chắc.
돌파구
dolpagu
lối thoát, hướng đột phá
이 선수는 경기 시작과 함께 왼쪽 측면에서 공격의 돌파구를 뚫었다.
Cầu thủ này đã mở ra lối đột phá tấn công từ cánh trái ngay khi trận đấu bắt đầu.
적군이 부대를 공격하고 있는 상황에서 우리는 살기 위해 돌파구를 찾아내야만 했다.
Trong tình huống quân địch đang tấn công đơn vị, chúng tôi phải tìm ra lối thoát để sống sót.
돌파구가 막히다.
Lối thoát bị chặn.
돌파력
dolparyeok
khả năng đột phá
이 선수는 탁월한 스피드와 돌파력으로 팀을 우승으로 이끌었다.
Cầu thủ này đã dẫn dắt đội đến chức vô địch nhờ tốc độ vượt trội và khả năng đột phá.
시범 대회에서 신인 축구 선수가 가공할 만한 돌파력을 선보였다.
Trong giải đấu biểu diễn, cầu thủ bóng đá mới đã trình diễn khả năng đột phá đáng kinh ngạc.
강력한 돌파력.
Khả năng đột phá mạnh mẽ.
동파
dongpa
sự vỡ do đóng băng (ống nước)
겨울철에는 보일러나 수도관의 동파 사고가 자주 일어난다.
Vào mùa đông, các sự cố nồi hơi hoặc đường ống nước bị đóng băng vỡ thường xuyên xảy ra.
아버지는 동파를 막기 위해 수도관을 천으로 단단히 감싸 두셨다.
Bố tôi đã quấn chặt vải quanh đường ống nước để ngăn không cho nó bị đóng băng vỡ.
밤에 동파로 수도가 고장 날까 걱정이야.
Tôi lo lắng đêm nay nước máy có thể bị hỏng do đóng băng vỡ ống.
만경창파
mangyeongchangpa
biển xanh mênh mông, sóng nước bát ngát
사공을 잃은 쪽배 하나가 만경창파에 방향도 없이 떠가고 있었다.
Một chiếc thuyền nhỏ mất người chèo lái đang trôi vô định trên biển khơi mênh mông.
그곳에서 해안 도로를 따라 올라가다 보면 만경창파가 한눈에 들어오는 해수욕장이 있다.
Đi ngược theo con đường ven biển từ đó, sẽ có một bãi biển nhìn thấy toàn cảnh biển khơi mênh mông.
지난 주말 여행은 어땠어?
Chuyến du lịch cuối tuần trước thế nào rồi?
반대파
bandaepa
phe đối lập
그 독단적인 지도자는 자기 의견을 거부하는 모든 반대파를 내쳐 버렸다.
Vị lãnh đạo độc đoán đó đã loại bỏ hết mọi phe đối lập từ chối ý kiến của mình.
진정으로 포용력이 넓은 사람은 반대파의 의견들도 수용할 수 있는 사람이다.
Người thực sự có lòng bao dung rộng lớn là người có thể chấp nhận cả ý kiến của phe đối lập.
우리의 의견을 반영하면 반대파를 설득해야 합니다.
Nếu muốn phản ánh ý kiến của chúng ta thì phải thuyết phục được phe đối lập.
반파
banpa
hư hỏng một nửa, bán hủy
항구에는 폭격으로 반파를 당한 배가 여러 척 있었다.
Ở cảng có nhiều con tàu bị phá hủy một nửa do bị ném bom.
영수는 차가 반파가 될 정도의 큰 교통사고를 당했다.
Young-su đã gặp một vụ tai nạn giao thông lớn đến mức chiếc xe bị hư hỏng gần một nửa.
저 건물은 왜 저렇게 반파가 됐지?
Sao tòa nhà đó lại bị hư hỏng nặng đến vậy?
발파
balpa
sự nổ mìn, kích nổ
나는 최근 갱 내 발파 사고로 동료를 잃었다.
Gần đây tôi đã mất một đồng nghiệp trong vụ tai nạn nổ mìn trong hầm mỏ.
터널 공사를 앞두고 발파 준비 작업이 한창이다.
Công tác chuẩn bị nổ mìn đang được tiến hành ráo riết trước khi thi công đường hầm.
뒷산의 돌을 깨는 발파 소리가 대포 소리처럼 천지를 울렸다.
Tiếng nổ mìn phá đá ở núi phía sau vang dội khắp trời đất như tiếng đại bác.
방파제
bangpaje
đê chắn sóng
선장은 방파제의 보호를 받는 항구의 안쪽에 배를 정박했다.
Thuyền trưởng đã neo tàu vào bên trong cảng được đê chắn sóng bảo vệ.
다행히 방파제가 큰 파도를 막아 주어서 피해를 줄일 수 있었다.
May mắn là đê chắn sóng đã ngăn được những con sóng lớn nên đã giảm được thiệt hại.
이번에 시민들에게 개방된 방파제에 많은 낚시꾼들이 몰려들고 있다.
Rất nhiều người câu cá đang đổ về đê chắn sóng vừa được mở cửa cho người dân lần này.
보수파
bosupa
phe bảo thủ
보수파가 힘을 잃어서 정치 개혁이 별다른 반대 없이 순조롭게 진행되었다.
Phe bảo thủ đã mất quyền lực nên cải cách chính trị diễn ra suôn sẻ mà không gặp phải sự phản đối đáng kể nào.
저분은 보수파 출신이니 너무 급진적인 발언은 삼가게.
Vị đó xuất thân từ phe bảo thủ nên hãy tránh phát ngôn quá cấp tiến.
네. 전통을 찬성하면서 이 개혁안을 조심스럽게 설명할 테니 너무 걱정 마세요.
Vâng. Tôi sẽ ủng hộ truyền thống và giải thích thận trọng về đề án cải cách này, xin đừng quá lo lắng.
분파
bunpa
chi phái, nhánh
기독교는 유럽에서 일어난 종교 개혁 이후 구교와 신교로 분파가 나뉘었다.
Đạo Cơ đốc đã bị chia tách thành Công giáo và Tin lành sau cuộc Cải cách Tôn giáo diễn ra ở châu Âu.
족보를 보니 우리 집안과 옆집 아저씨네 집안은 같은 조상에서 갈라져 나온 분파였다.
Xem gia phả thì thấy gia đình tôi và gia đình chú hàng xóm là hai nhánh tách ra từ cùng một tổ tiên.
그 학파는 계몽주의에서 갈라져 나온 분파의 하나로, 여러 가지 면에서 계몽주의와 비슷하다.
Trường phái đó là một nhánh tách ra từ chủ nghĩa Khai sáng, và giống với chủ nghĩa Khai sáng ở nhiều mặt.
비파
bipa
đàn tỳ bà
나는 국악 연주회에서 처음으로 비파 연주를 들었다.
Tôi lần đầu tiên nghe biểu diễn đàn tỳ bà tại buổi hòa nhạc nhạc truyền thống.
음악을 전공하는 언니는 전통 악기인 비파를 연주한다.
Chị tôi học chuyên ngành âm nhạc chơi đàn tỳ bà, một nhạc cụ truyền thống.
차 맛이 괜찮은가요?
Trà có ngon không?
사금파리
sageumpari
mảnh gốm sứ vỡ
그 도공은 깨진 사금파리 한 조각도 함부로 다루지 않았다.
Người thợ gốm đó không đối xử tùy tiện dù chỉ với một mảnh sành vỡ.
쓸모없는 사금파리들을 모아서 뭘 하시게요?
Ông định thu gom những mảnh sành vỡ vô dụng đó để làm gì vậy?
사파이어
sapaieo
ngọc bích sapphire
아버지는 어머니께 사파이어 반지를 선물하셨다.
Bố đã tặng mẹ chiếc nhẫn đính đá sapphire.
지수는 다이아몬드와 사파이어로 장식된 반지를 꼈다.
Ji-su đeo chiếc nhẫn được trang trí bằng kim cương và sapphire.
언니는 청록색 사파이어를 반지 가운데에 넣어 달라고 했다.
Chị tôi yêu cầu gắn viên sapphire màu xanh ngọc vào giữa chiếc nhẫn.
산파
sanpa
bà đỡ, cô mụ
지수 엄마가 진통을 시작하자 산파는 서둘러 아기 받을 준비를 했다.
Khi mẹ của Ji-su bắt đầu chuyển dạ, bà đỡ đã vội vã chuẩn bị để đỡ đẻ.
산파는 산모에게 아기의 머리가 보인다며 조금만 힘을 더 주라고 말했다.
Bà đỡ nói với sản phụ rằng đã thấy đầu em bé và bảo rặn thêm một chút nữa.
이 동네에서 태어난 아기들은 모두 저 산파 할머니가 받았다니까.
Nghe nói tất cả các em bé sinh ra ở làng này đều do bà đỡ đó đỡ đẻ.
산파역
sanpayeok
vai trò bà đỡ, người khai sinh (nghĩa bóng)
그 마을에는 제대로 산파역을 할 수 있는 사람이 없었다.
Ở làng đó không có ai có thể đảm nhiệm vai trò bà đỡ một cách đàng hoàng.
산파 경험이 많은 한 여인이 왕비의 출산을 도울 산파역을 맡기로 했다.
Một người phụ nữ có nhiều kinh nghiệm đỡ đẻ đã đảm nhận vai trò bà đỡ giúp vương phi sinh nở.
요즘에는 다들 산부인과에서 아기를 낳으니까 산파역을 찾아보기가 힘들어요.
Dạo này mọi người đều sinh con ở bệnh viện phụ sản nên khó tìm được người làm vai trò bà đỡ.
삼파전
sampajeon
cuộc chiến ba bên (thế chân vạc)
두 나라의 싸움에 다른 나라가 끼어들면서 전쟁은 삼파전으로 발전했다.
Khi một nước khác can thiệp vào cuộc chiến giữa hai nước, chiến tranh đã phát triển thành cuộc chiến ba bên.
현재까지는 두 경쟁 업체가 선두를 달리고 있었으나 신흥 업체의 등장으로 삼파전이 예상된다.
Cho đến nay, hai công ty đối thủ đang dẫn đầu, nhưng với sự xuất hiện của công ty mới nổi, cuộc chiến ba bên được dự đoán sẽ diễn ra.
지금까지는 주식 시장이 하나뿐이었지만 앞으로는 세 군데의 주식 시장이 삼파전을 벌이게 될 것이다.
Cho đến nay chỉ có một thị trường chứng khoán, nhưng trong tương lai sẽ có ba thị trường chứng khoán cạnh tranh ba bên với nhau.
설파
seolpa
sự thuyết giảng, giải thích rõ ràng
담배가 건강에 해롭다는 아내의 설파도 나에게는 잔소리로 들릴 뿐이었다.
Lời thuyết giảng của vợ tôi rằng hút thuốc có hại cho sức khỏe đối với tôi chỉ nghe như lời cằn nhằn mà thôi.
외국어 능력을 강조하는 그의 주장은 언제나 조기 영어 교육의 중요성에 대한 설파로 이어지곤 한다.
Lập luận của anh ấy nhấn mạnh khả năng ngoại ngữ luôn dẫn đến việc thuyết giảng về tầm quan trọng của giáo dục tiếng Anh sớm.
아버지, 요즘은 공부를 할 때에도 기능이 좋은 새 컴퓨터가 꼭 필요해요.
Bố ơi, dạo này ngay cả khi học cũng nhất định cần một chiếc máy tính mới có tính năng tốt.
세파
sepa
sóng gió cuộc đời
거친 세파.
Sóng gió cuộc đời khắc nghiệt.
모진 세파.
Sóng gió cuộc đời tàn khốc.
험한 세파.
Sóng gió cuộc đời gian truân.
소수파
sosupa
phe thiểu số
소수파 세력의 지지만으로는 김 후보가 시장에 당선될 수 없다.
Ứng cử viên Kim không thể trúng cử thị trưởng chỉ với sự ủng hộ của phe thiểu số.
현 대통령은 소수파의 의견에도 귀를 기울일 줄 아는 훌륭한 지도자이다.
Tổng thống đương nhiệm là một nhà lãnh đạo xuất sắc biết lắng nghe cả ý kiến của phe thiểu số.
이 문제는 당내 주류 세력들끼리 결정한 사항이어서 소수파들의 반발이 예상된다.
Vấn đề này là do các thế lực chủ đạo trong đảng tự quyết định nên dự đoán sẽ có sự phản đối từ phe thiểu số.
소장파
sojangpa
phe trẻ, nhóm trẻ tuổi
소장파 의원들은 정치 개혁을 요구하며 중진 의원들에게 맞섰다.
Các nghị sĩ trẻ đã đối đầu với các nghị sĩ kỳ cựu khi yêu cầu cải cách chính trị.
소장파는 많은 반대에도 불구하고 소신대로 자신들의 주장을 펼쳤다.
Phe trẻ đã kiên định thể hiện quan điểm của mình bất chấp nhiều sự phản đối.
쇠파리
soepari
ruồi trâu
소가 피를 흘리며 죽자 쇠파리들이 냄새를 맡고는 떼를 지어 달려들었다.
Khi con bò chảy máu chết, những con ruồi trâu đánh hơi được mùi rồi lao tới thành đàn.
말의 머리 주위로 쇠파리들이 윙윙거리며 날아들어 말이 눈도 제대로 뜨지 못한다.
Những con ruồi trâu vo ve bay quanh đầu con ngựa khiến nó không thể mở mắt bình thường.
축사에서 비린내가 나는 것 같던데.
Hình như có mùi tanh từ chuồng gia súc.
수구파
sugupa
phe bảo thủ, phe thủ cựu
수구파들은 이번 급진적인 인사 정책을 비판했다.
Phe thủ cựu đã chỉ trích chính sách nhân sự cấp tiến lần này.
수구파는 개화파와 대립하며 문호 개방을 강력하게 막았다.
Phe thủ cựu đối đầu với phe khai hóa và kiên quyết ngăn cản việc mở cửa đất nước.
국가의 중심 세력이 개화를 주장하자 수구파가 이에 반대하고 나섰다.
Khi thế lực trung tâm của đất nước chủ trương khai hóa, phe thủ cựu đã đứng ra phản đối.
스파이
seupai
gián điệp
만일 군사 기밀이 스파이 등을 통해 적국에 알려지면 우리나라의 안보가 위협을 받게 된다.
Nếu bí mật quân sự bị lộ ra cho nước địch thông qua gián điệp, an ninh nước ta sẽ bị đe dọa.
한 정부 조직의 비밀 요원을 주인공으로 하는 이 시리즈는 전형적인 스파이 영화이다.
Bộ phim truyền hình dài tập này, lấy nhân vật chính là một điệp viên bí mật của tổ chức chính phủ, là một bộ phim gián điệp điển hình.
요즘은 경쟁 업체에 사람을 심어서 기술을 빼내는 양심 없는 회사들도 많더군.
Dạo này có nhiều công ty vô lương tâm cài người vào đối thủ cạnh tranh để đánh cắp công nghệ.
스파이크
seupaikeu
cú đập bóng (spike)
김민준 선수의 강력한 스파이크에 상대 팀 수비수는 공을 제대로 받아치지도 못하고 쓰러졌다.
Trước cú đập bóng mạnh mẽ của cầu thủ Kim Min-jun, hậu vệ đội đối phương đã ngã quỵ mà không thể đỡ được bóng.
박승규 선수가 마지막으로 때린 회심의 스파이크가 득점으로 연결되면서 팀의 승리가 결정되었다.
Cú đập bóng đắc ý cuối cùng của cầu thủ Park Seung-gyu đã chuyển thành bàn thắng, quyết định chiến thắng cho đội.
왜 선수들이 공격을 못 하고 공을 이리저리 돌리기만 하죠?
Tại sao các cầu thủ không thể tấn công mà chỉ chuyền bóng qua lại thế này?
신파극
sinpageuk
sinpageuk (kịch tân phái Hàn Quốc)
신파극에 나올 법한 그녀의 과장된 목소리에 웃음이 나왔다.
Tôi bật cười trước giọng nói cường điệu của cô ấy, cứ như trong vở kịch tân trào.
신파극은 유치하고 뻔한 내용이지만 사람들을 끌어당기는 매력이 있다.
Kịch tân trào có nội dung ấu trĩ và dễ đoán nhưng có sức hút cuốn hút người xem.
그 사람은 날 떠났지만 난 아직 그를 못 보냈어.
Người đó đã rời xa tôi nhưng tôi vẫn chưa thể buông bỏ được anh ấy.
여파
yeopa
dư âm, hệ lụy
지수는 큰 파도가 치고 간 다음 밀려오는 여파에 발을 담갔다.
Ji-su nhúng chân vào dư ba sóng dội vào sau khi con sóng lớn ập qua.
해일의 여파가 한두 차례 백사장을 덮쳤으나 사람이 다치지는 않았다.
Dư chấn của sóng thần đã tràn qua bãi cát một hai lần nhưng không có ai bị thương.
물결의 여파.
Dư ba của làn sóng.
연기파
yeongipa
diễn viên thực lực
이번 달에 개봉하는 그 영화는 연기파 배우들이 대거 출연하여 화제가 되었다.
Bộ phim ra mắt trong tháng này đã trở thành đề tài bàn tán vì có sự tham gia đông đảo của các diễn viên thực lực.
연기파 스타 김 씨가 열연한 그 드라마는 높은 시청률을 기록하고 막을 내렸다.
Bộ phim truyền hình mà ngôi sao diễn xuất thực lực Kim đã diễn xuất nhiệt tình đã kết thúc với tỷ suất người xem cao.
그 남자 배우는 정말 연기를 잘하는 것 같아.
Nam diễn viên đó thực sự diễn xuất rất giỏi.
온건파
ongeonpa
phe ôn hòa
김 의원은 온건파의 대표적인 인물로 너무 빠른 개혁에 반대하는 사람이었다.
Nghị sĩ Kim là nhân vật tiêu biểu của phe ôn hòa, người phản đối cải cách quá nhanh.
전쟁을 끝내고 싶었던 왕은 온건파 신하들과 평화로운 해결 방법을 의논하였다.
Nhà vua, người muốn kết thúc chiến tranh, đã bàn bạc phương án giải quyết hòa bình với các quan lại thuộc phe ôn hòa.
강하게 나서겠다는 입장을 밝힌 회장은 온건파인 부회장과 의견이 계속 부딪쳤다.
Chủ tịch, người bày tỏ lập trường sẽ hành động cứng rắn, liên tục bất đồng ý kiến với phó chủ tịch thuộc phe ôn hòa.
완파
wanpa
sự phá hủy hoàn toàn
전쟁으로 인하여 마을 곳곳에 완파를 당한 집들의 잔해가 널려 있다.
Do chiến tranh, tàn tích của những ngôi nhà bị phá hủy hoàn toàn nằm rải rác khắp làng.
건물의 완파.
Sự phá hủy hoàn toàn của tòa nhà.
음파
eumpa
sóng âm
인간은 성대의 떨림으로 생긴 음파로 인해 소리를 들을 수 있다.
Con người có thể nghe được âm thanh nhờ sóng âm sinh ra từ sự rung động của dây thanh quản.
야외에서 연주되는 가야금의 부드러운 음파는 멀리까지 퍼져 나갔다.
Sóng âm êm dịu của đàn gayageum được chơi ngoài trời đã lan tỏa đi xa.
음향 전문가는 음파의 변화로 인한 미세한 소리의 변화도 잘 알아챘다.
Chuyên gia âm thanh cũng nhận ra rất rõ những thay đổi âm thanh nhỏ do sự biến đổi của sóng âm.
인파
inpa
dòng người, biển người
올여름에도 해수욕장에는 엄청난 인파가 몰려들었다.
Mùa hè năm nay, bãi biển cũng đông nghịt người đổ về.
인기 가수를 보기 위해 공항에 모여든 인파가 대단하다.
Đám đông tập trung tại sân bay để xem ca sĩ nổi tiếng đông đảo khủng khiếp.
와, 사람들이 정말 엄청나게 모였다.
Wow, người ta tập trung đông thật là khủng khiếp.
일파만파
ilpamanpa
hiệu ứng lan rộng dây chuyền (như sóng gợn lan xa)
작은 불이 일파만파로 번져 나가 산 전체를 태우고 큰 피해를 냈다.
Đám cháy nhỏ đã lan rộng khắp nơi, thiêu rụi cả ngọn núi và gây thiệt hại lớn.
마을에 귀신이 나타난다는 소문이 일파만파로 커져 경찰이 조사에 나섰다.
Tin đồn ma xuất hiện trong làng lan truyền rộng khắp nên cảnh sát đã vào cuộc điều tra.
두 사람의 사소한 말다툼이 일파만파로 번지면서 집안 간의 싸움이 되었다.
Cuộc cãi vã nhỏ giữa hai người đã lan rộng ra và trở thành cuộc xung đột giữa hai gia đình.
작파
jakpa
sự từ bỏ, dừng lại
삼촌은 하던 공부를 작파를 하고 회사에 취직을 하였다.
Chú tôi đã bỏ dở việc học đang làm để đi làm cho công ty.
아무래도 아버지 몰래 이 집을 파는 건 잘못된 생각인 것 같아.
Có lẽ việc bán ngôi nhà này mà không cho bố biết là một ý nghĩ sai lầm.
형님 생각이 정 그러시다면 작파를 하셔도 됩니다.
Nếu anh đã suy nghĩ như vậy thì anh cứ bỏ dở cũng được.
저주파
jeojupa
tần số thấp
이 안마기는 저주파가 근육을 자극해서 뭉친 근육을 풀어 준다.
Máy massage này dùng sóng tần số thấp kích thích cơ bắp để làm tan các cơ bị căng cứng.
나는 저주파를 사용해서 허리 통증을 완화시키는 치료를 받았다.
Tôi đã được điều trị giảm đau lưng bằng cách sử dụng sóng tần số thấp.
저주파 안마기.
Máy massage sóng tần số thấp.
전자파
jeonjapa
sóng điện từ
유해 전자파.
Sóng điện từ có hại.
전자파 차단.
Chặn sóng điện từ.
전자파 피해.
Thiệt hại do sóng điện từ.
전파
jeonpa
sự lan truyền, truyền bá
천주교의 국내 전파는 서민층을 중심으로 이루어졌다.
Việc truyền bá Công giáo trong nước diễn ra chủ yếu ở tầng lớp bình dân.
유명 연예인들은 자신에 관한 근거 없는 소문의 전파를 막기 위해 기자 회견을 열기도 한다.
Các nghệ sĩ nổi tiếng đôi khi tổ chức họp báo để ngăn chặn việc lan truyền tin đồn vô căn cứ về mình.
문화의 전파.
Sự truyền bá văn hóa.
정통파
jeongtongpa
phái chính thống
정통파 종교인.
Người theo tôn giáo chính thống.
정통파 투수.
Đầu thủ ném bóng theo trường phái chính thống.
정통파 학자.
Học giả theo trường phái chính thống.
정파
jeongpa
phe phái chính trị
특정 정파.
Một phe phái chính trị nhất định.
정파의 이념.
Ý thức hệ của phe phái chính trị.
정파의 지도자.
Lãnh đạo của phe phái chính trị.
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →