🇰🇷 Hanguru — Học tiếng Hàn

hanguru.app

← Quay lại ứng dụng ← Xem tất cả bài học

Từ vựng tiếng Hàn — Từ vựng đời sống 15

300 từ thuộc chủ đề “Từ vựng đời sống 15”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).

개똥벌레

gaettongbeolle
đom đóm
깜깜한 밤에 논 위로 개똥벌레 한 쌍이 깜박이며 날았다.
Trong đêm tối om, một đôi đom đóm bay chớp nháy trên cánh đồng lúa.
여름밤이 되자 수풀에서 수십 마리의 개똥벌레가 반짝거렸다.
Đêm hè đến, hàng chục con đom đóm lấp lánh trong bụi rậm.
저기 보이는 저 작고 많은 불빛들은 뭐야?
Những đốm sáng nhỏ và nhiều kia là gì vậy?

개략

gaeryak
đại cương; tóm tắt; ý chính
영화 제작 발표회에서 영화 줄거리의 개략이 소개되었다.
Tại buổi họp báo giới thiệu sản xuất phim, đại cương cốt truyện phim đã được giới thiệu.
우리 회사는 설명회를 열어 이번 사업에 대한 개략을 발표했다.
Công ty chúng tôi đã tổ chức buổi thuyết trình để công bố đại cương về dự án lần này.
그럼 지금부터 사건의 개략을 알려 드리겠습니다.
Vậy bây giờ tôi sẽ thông báo đại cương của sự việc.

개략적

gaeryakjjeok
có tính khái quát; sơ lược
김 과장은 회의 시간에 새로운 사업에 대한 개략적인 보고를 했다.
Trưởng phòng Kim đã báo cáo khái quát về dự án mới trong giờ họp.
짧은 보고서에 이번 프로젝트의 진행 상황이 개략적으로 나타나 있었다.
Bản báo cáo ngắn thể hiện khái quát tiến độ của dự án lần này.
업무에 대해 개략적으로 설명했으니 자세한 내용은 총무과에 물어보세요.
Tôi đã giải thích khái quát về công việc rồi, chi tiết thì hãy hỏi phòng hành chính.

개량

gaeryang
sự cải lương; cải tiến
정부는 지진에 대비하여 철도 시설을 보강하고 개량을 하였다.
Chính phủ đã củng cố và cải tiến cơ sở hạ tầng đường sắt để phòng chống động đất.
우리 마을은 농산물 생산을 늘리기 위해 농기구 개량에 힘썼다.
Làng chúng tôi đã nỗ lực cải tiến nông cụ để tăng sản lượng nông sản.
지금의 기술로는 이 신제품을 만들 수 없습니다.
Với công nghệ hiện tại thì không thể tạo ra sản phẩm mới này.

개량종

gaeryangjong
giống cải tiến
농부는 좋은 계란을 많이 낳는 개량종 닭을 키웠다.
Người nông dân nuôi giống gà cải tiến đẻ nhiều trứng ngon.
씨 없는 수박은 유전자 조작으로 만들어진 개량종 중 하나이다.
Dưa hấu không hạt là một trong những giống cải tiến được tạo ra nhờ biến đổi gen.
이 고구마들은 속이 여러 가지 색깔이네요.
Những củ khoai lang này bên trong có nhiều màu sắc khác nhau nhỉ.

개량형

gaeryanghyeong
mẫu cải tiến
기존의 자동차에 몇 가지 기능을 더한 개량형 신차가 출시됐다.
Chiếc xe mới cải tiến thêm vài tính năng so với xe hiện có đã được ra mắt.
승규가 쓰고 있는 장비는 기존 제품의 품질을 한 단계 향상시킨 개량형이다.
Thiết bị Seung-gyu đang dùng là phiên bản cải tiến giúp nâng cao chất lượng sản phẩm hiện có lên một bậc.
이번에 새로 내놓으신 휴대 전화는 어떤 제품인가요?
Chiếc điện thoại di động mới ra mắt lần này là sản phẩm như thế nào ạ?

개량화

gaeryanghwa
sự cải tiến
기존 노선의 속도를 더 빠르게 하기 위한 철도 개량화 작업이 시작되었다.
Công tác cải tiến đường sắt để tăng tốc độ tuyến đường hiện có đã được bắt đầu.
나는 좀 더 편하게 입을 수 있도록 개량화가 된 한복을 한 벌 샀다.
Tôi đã mua một bộ hanbok đã được cải tiến để mặc thoải mái hơn.
이번에 박사님께서 개량화를 시키신 쌀에 대해 소개해 주시죠.
Xin giới thiệu về loại gạo mà tiến sĩ đã cải tiến lần này.

개론

gaeron
khái luận; nhập môn
나는 언어학의 기본적인 내용을 공부하기 위해 개론 수업을 들었다.
Tôi đã học lớp đại cương để tìm hiểu nội dung cơ bản của ngôn ngữ học.
우리 학과 학생들은 기초 과목으로 교육학 개론을 반드시 수강해야 한다.
Sinh viên khoa chúng tôi bắt buộc phải học môn đại cương giáo dục học như một môn cơ sở.
경영학을 공부하려고 하는데 처음에 무엇을 읽는 게 좋을까요?
Tôi định học kinh doanh, nên đọc gì trước tiên nhỉ?

개막

gaemak
khai mạc
지난주에 개막이 된 이번 영화제에 관객들의 발길이 끊이지 않고 있다.
Khách tham quan không ngớt đổ về liên hoan phim khai mạc tuần trước.
대통령이 올림픽 개막을 선언하자 대회의 시작을 알리는 노래가 울려 퍼졌다.
Khi tổng thống tuyên bố khai mạc Olympic, bài hát báo hiệu khởi đầu đại hội vang lên.
이 박람회는 며칠 동안 열려요?
Hội chợ này mở cửa trong mấy ngày vậy?

개망신

gaemangsin
sự bẽ mặt; nhục nhã ê chề
나는 아주 쉬운 질문에도 대답을 못해 후배들 앞에서 개망신을 당했다.
Tôi không trả lời được ngay cả câu hỏi rất dễ nên bị mất mặt trước các đàn em.
김 교수는 다른 논문을 표절한 사실이 들통 나 개망신을 톡톡히 당했다.
Giáo sư Kim đã bị bẽ mặt ê chề khi bị phát hiện đạo văn từ bài báo khác.
유민이가 그동안 잘난 체하면서 했던 말들이 다 거짓말이었대.
Nghe nói những lời Yumin nói khoác lác bấy lâu nay đều là nói dối cả.

개명

gaemyeong
đổi tên
승규는 법원에 개명을 신청해 민준으로 이름을 바꿨다.
Seung-gyu đã xin tòa án đổi tên và đổi tên thành Minjun.
이름 때문에 놀림을 많이 받아서 개명을 하고 싶어.
Vì bị trêu chọc nhiều vì cái tên nên tôi muốn đổi tên.
바꾸려고 생각해 둔 이름이 있어?
Cậu có tên nào định đổi chưa?

개방성

gaebangseong
tính cởi mở
사회의 개방성.
Tính cởi mở của xã hội.
문화의 개방성.
Tính cởi mở của văn hóa.
개방성과 폐쇄성.
Tính cởi mở và tính khép kín.

개벽

gaebyeok
sự khai thiên lập địa
개벽 이래 최고로 많은 눈이 내렸다.
Trận tuyết rơi nhiều nhất kể từ khai thiên lập địa đến giờ.
천지가 개벽을 하고 처음 있을 법한 말도 안 되는 일이 벌어졌다.
Chuyện vô lý chưa từng có kể từ khi trời đất khai thiên đã xảy ra.
이 나라는 개벽 이후 가장 강대한 국가였습니다.
Nước này là quốc gia hùng mạnh nhất kể từ khi khai thiên lập địa.

개변

gaebyeon
sự cải biến; cải cách
학생회는 학생 복지의 개변을 통해 더 나은 학습 환경을 만들도록 노력하고 있다.
Hội học sinh đang nỗ lực tạo môi trường học tập tốt hơn qua việc cải cách phúc lợi học sinh.
인간은 다른 동물들과 달리 환경에 순응하지 않고 환경 개변을 시도하면서 살아간다.
Con người khác với các loài động vật khác, không thích nghi với môi trường mà sống bằng cách cố gắng cải tạo môi trường.
현재 이 제도에는 문제가 많습니다.
Hiện tại chế độ này có nhiều vấn đề.

개별적

gaebyeoljeok
có tính cá nhân, riêng lẻ
나는 의사와의 개별적인 상담을 통해 비만 치료를 받았다.
Tôi đã được điều trị béo phì qua tư vấn riêng với bác sĩ.
우리 제과점은 고객의 주문에 따라 개별적으로 빵이나 케이크를 만들어 판매한다.
Tiệm bánh chúng tôi làm và bán bánh mì hay bánh ngọt riêng theo đơn đặt hàng của khách.
당첨 사실은 공고를 통해 알 수 있나요?
Có thể biết việc trúng thưởng qua thông báo không ạ?

개봉

gaebong
khai phong; công chiếu (mở niêm phong)
소포 개봉을 해 보니 그 안에 책들이 들어 있었다.
Mở bưu kiện ra thì thấy bên trong có sách.
가족들이 모두 모인 가운데 아버지의 유언장이 조심스럽게 개봉이 되었다.
Với sự có mặt của cả gia đình, di chúc của bố đã được mở ra một cách cẩn trọng.
이 음식은 개봉 후 빠른 시일 내에 드셔야 합니다.
Món ăn này nên được dùng càng sớm càng tốt sau khi mở gói.

개뿔

gaeppul
chẳng có cái quái gì (khẩu ngữ, thô)
개뿔 같은 소리.
Nói nhảm nhí.
나는 규칙 따위는 아무짝에도 쓸모없는 개뿔이라고 생각했다.
Tôi nghĩ quy tắc kiểu gì đó chỉ là thứ vô dụng chẳng ra gì.
승규하고 화해했어?
Cậu đã làm hòa với Seunggyu chưa?

개선문

gaeseonmun
khải hoàn môn
황제는 전쟁에서 승리한 것을 기념하기 위해 개선문을 세웠다.
Hoàng đế đã xây khải hoàn môn để kỷ niệm chiến thắng trong chiến tranh.
큰 공을 세운 장군이 개선문으로 행진하자 시민들이 환호를 보냈다.
Khi vị tướng lập công lớn diễu hành đến khải hoàn môn, người dân đã reo hò cổ vũ.
전쟁에서 이기고 돌아온 군대가 개선문을 향하고 있어요.
Đội quân chiến thắng trở về đang tiến về phía khải hoàn môn.

개선안

gaeseonan
phương án cải thiện
개선안을 검토하다.
Xem xét phương án cải thiện.
개선안을 마련하다.
Chuẩn bị phương án cải thiện.
개선안을 발표하다.
Công bố phương án cải thiện.

개선책

gaeseonchaek
biện pháp cải thiện
우리는 허술한 안전 시스템을 바로잡을 개선책을 마련하였다.
Chúng tôi đã chuẩn bị biện pháp cải thiện để chấn chỉnh hệ thống an toàn lỏng lẻo.
오늘 회의에서는 문제를 해결할 뚜렷한 개선책이 나오지 않았다.
Cuộc họp hôm nay không đưa ra được biện pháp cải thiện rõ ràng nào để giải quyết vấn đề.
우리 동네에 차가 너무 많아서 주차할 공간이 모자라는 것 같아요.
Khu phố chúng tôi có quá nhiều xe nên có vẻ thiếu chỗ đậu xe.

개설

gaeseol
thành lập; mở (cơ sở, khóa học...)
교통 혼잡을 해결하기 위한 도로 개설 계획이 발표되었다.
Kế hoạch mở đường để giải quyết ùn tắc giao thông đã được công bố.
새로운 부서가 개설이 된 이후 많은 직원들이 그 부서로 이동했다.
Sau khi phòng ban mới được thành lập, nhiều nhân viên đã chuyển sang phòng ban đó.
관광객을 늘리기 위한 방법이 필요하지 않을까요?
Chẳng phải cần có cách nào để tăng lượng khách du lịch sao?

감내

gamnae
sự chịu đựng; kiên nhẫn; nhẫn nại
선수들은 금메달을 따겠다는 각오로 힘든 훈련도 감내를 해 왔다.
Các vận động viên đã kiên nhẫn chịu đựng những buổi tập luyện vất vả với quyết tâm giành huy chương vàng.
나는 그동안의 노력과 감내가 헛되지 않도록 꼭 성공을 하겠다고 다짐했다.
Tôi quyết tâm nhất định phải thành công để nỗ lực và kiên nhẫn bấy lâu nay không uổng phí.
이렇게 큰 성공을 하신 지금 가장 고마운 사람은 누구입니까?
Bây giờ khi đã đạt được thành công lớn như vậy, người mà anh biết ơn nhất là ai?

경내

gyeongnae
khuôn viên; nội khu
국립 민속 박물관은 서울의 경복궁 경내에 위치하고 있다.
Bảo tàng Dân tộc học Quốc gia nằm trong khuôn viên Cung điện Gyeongbokgung ở Seoul.
평화로운 절의 경내를 둘러보면서 자연 속의 아름다움을 느낄 수 있었다.
Trong lúc đi dạo quanh khuôn viên ngôi chùa yên bình, tôi đã cảm nhận được vẻ đẹp trong thiên nhiên.
절의 경내의 경관이 뛰어나군요.
Cảnh quan trong khuôn viên chùa đẹp thật đấy.

고린내

gorinnae
mùi hôi thối
땅에 거름을 주었는지 고린내가 심해서 코를 틀어막았다.
Không biết có phải vừa bón phân cho đất không mà mùi hôi thối nồng nặc đến mức tôi phải bịt mũi.
그가 방에 들어와 양말을 벗자 방 안에 고린내가 진동했다.
Anh ấy vào phòng cởi tất ra thì mùi hôi thối bốc lên khắp phòng.
어디선가 역겨운 고린내가 나는 것 같은데….
Hình như có mùi hôi thối gớm ghiếc từ đâu đó vậy…

곰팡내

gompangnae
mùi mốc
지어진 지 오래된 기숙사 건물에서는 눅눅한 곰팡내가 났다.
Tòa nhà ký túc xá cũ kỹ tỏa ra mùi mốc ẩm mốc.
지하실에 오래 보관되어 있던 책에서 퀴퀴한 곰팡내가 풍겼다.
Cuốn sách được cất giữ lâu ngày trong tầng hầm tỏa ra mùi mốc meo hôi hám.
여보, 빨래에서 왜 곰팡내가 나지?
Mình ơi, sao quần áo giặt lại có mùi mốc vậy?

관내

gwannae
khu vực quản lý; địa hạt
서울시 관내 고교에서 전염병 환자가 발생하여 해당 학교가 임시 휴교에 들어갔다.
Một trường hợp bệnh truyền nhiễm đã xuất hiện ở trường trung học trong khu vực Seoul nên trường đó đã tạm thời đóng cửa.
구청은 홈페이지와 안내 책자를 통해 관내 주요 시설에 대한 소개를 하고 있다.
Ủy ban quận đang giới thiệu các cơ sở chính trong khu vực qua trang web và tờ rơi hướng dẫn.
이 지역에서 흉악 범죄가 반복해서 일어나고 있는데, 대책이 있으십니까?
Tội phạm nghiêm trọng đang liên tục xảy ra trong khu vực này, có biện pháp đối phó nào không ạ?

구린내

gurinnae
mùi thối; mùi hôi
누가 방귀를 뀌었는지 방 안에 구린내가 진동을 했다.
Không biết ai đánh rắm mà mùi hôi thối bốc lên khắp phòng.
은행나무의 열매를 터뜨리면 똥 냄새 같은 구린내가 난다.
Khi bóp vỡ quả cây bạch quả sẽ có mùi hôi thối như mùi phân.
어휴, 이게 왠 구린내야?
Ôi trời, mùi hôi thối gì thế này?

국내산

gungnaesan
hàng nội địa; sản xuất trong nước
어머니는 항상 국내산 소고기를 사셨다.
Mẹ tôi luôn mua thịt bò trong nước.
경찰은 외국산 김치를 국내산 김치로 속여 판 일당을 붙잡았다.
Cảnh sát đã bắt giữ nhóm người bán kim chi ngoại nhập giả làm kim chi trong nước.
이 자전거는 국내산인가요?
Chiếc xe đạp này là hàng sản xuất trong nước phải không?

군내

gunnae
mùi ôi; mùi hâm
민준이는 음식에서 군내가 나자 먹지 않고 버렸다.
Minjun thấy thức ăn có mùi ôi nên đã vứt đi mà không ăn.
며칠 동안 양치질을 하지 않았더니 입에서 군내가 났다.
Mấy ngày liền không đánh răng nên miệng tôi có mùi hôi.
하루 종일 바깥에 두었던 떡인데 먹어도 될까?
Bánh gạo này để ngoài cả ngày, ăn được không nhỉ?

궐내

gwollae
trong cung; nội cung
조선 시대 궁녀들은 궐내에서 살면서 왕족의 시중을 들었다.
Cung nữ thời Joseon sống trong cung và hầu hạ hoàng tộc.
세자가 병이 들어 궐내에서는 한바탕 소란이 있었지만 다행히 곧 나았다.
Thái tử lâm bệnh nên trong cung đã có một phen náo loạn nhưng may mắn nhanh chóng khỏi bệnh.
누군가가 궐내에서 일어나는 임금의 사생활을 궁궐 밖으로 소문내고 있었다.
Ai đó đang lan truyền tin đồn về đời tư của nhà vua diễn ra trong cung ra bên ngoài hoàng cung.

기내

ginae
trong khoang máy bay
승무원은 기내를 뛰어다니는 아이에게 주의를 주었다.
Tiếp viên đã nhắc nhở đứa trẻ chạy nhảy trong khoang máy bay.
공항에서는 테러에 대비해 기내에 반입할 수 있는 물건을 제한했다.
Sân bay đã hạn chế các vật dụng có thể mang lên máy bay để phòng chống khủng bố.
기내 방송.
Phát thanh trong khoang máy bay.

끝끝내

kkeutkkeunnae
đến cùng; rốt cuộc
그는 경찰의 취조에도 끝끝내 공범이 누구인지 입을 열지 않았다.
Dù bị cảnh sát thẩm vấn, anh ta vẫn nhất quyết không tiết lộ ai là đồng phạm.
그 친구는 일보다도 건강을 먼저 생각하라는 나의 조언을 끝끝내 듣지 않았다.
Người bạn đó nhất quyết không nghe lời khuyên của tôi là nên đặt sức khỏe lên trên công việc.
어제 동창회에 민준이도 왔니?
Hôm qua Minjun cũng đến buổi họp lớp à?

내각

naegak
góc trong
오늘은 평면 도형의 내각의 크기를 구하는 공식을 배웠다.
Hôm nay tôi đã học công thức tính độ lớn góc trong của hình phẳng.
수학 공부를 한 적이 없었던 승규는, 중학생이 되어서야 사각형의 내각의 합이 삼백육십 도라는 것을 알았다.
Seung-gyu chưa từng học toán, đến khi lên cấp hai mới biết tổng góc trong của hình vuông là ba trăm sáu mươi độ.
삼각형의 내각의 합이 얼마인지 지수가 말해 볼까?
Jisoo thử nói xem tổng góc trong của tam giác là bao nhiêu?

내과의

naegwaui
bác sĩ nội khoa
나는 간염을 앓고 있어서 내과의로부터 정기적으로 진찰을 받는다.
Tôi mắc bệnh viêm gan nên định kỳ đến khám bác sĩ nội khoa.
소화기 내과에서 유명한 내과의인 그는 소화기 관련 질병을 전문으로 하는 병원을 차렸다.
Anh ấy là bác sĩ nội khoa nổi tiếng về tiêu hóa, đã mở bệnh viện chuyên về các bệnh liên quan đến tiêu hóa.
내과의가 되다.
Trở thành bác sĩ nội khoa.

내구성

naeguseong
độ bền
새로 나온 침대는 이전 제품보다 내구성이 높아 튼튼하다.
Chiếc giường mới ra mắt có độ bền cao hơn sản phẩm trước nên rất chắc chắn.
이 자동차는 내구성이 뛰어나 가벼운 접촉 사고 정도에는 끄떡도 없다.
Chiếc xe này có độ bền tuyệt vời nên chỉ va chạm nhẹ cũng không hề hấn gì.
내구성 평가.
Đánh giá độ bền.

내국

naeguk
trong nước; quốc nội
나는 해외여행을 가기 전에 내국 면세점에 들러 선물을 샀다.
Trước khi đi du lịch nước ngoài, tôi đã ghé cửa hàng miễn thuế trong nước mua quà.
마케팅 부서에서는 내국 기업에 대한 국민들의 소비 경향을 조사하고 있다.
Bộ phận marketing đang khảo sát xu hướng tiêu dùng của người dân đối với doanh nghiệp trong nước.
내국 기업.
Doanh nghiệp trong nước.

내규

naegyu
nội quy
김 대리는 회사 내규를 어겨서 이번 달 월급이 깎였다.
Phó phòng Kim đã vi phạm nội quy công ty nên bị trừ lương tháng này.
사장이 마음대로 내규를 고치자 직원들이 반발하였다.
Khi giám đốc tự ý sửa đổi nội quy, các nhân viên đã phản đối.
노조와 회사는 회사 내규를 수정하기 위하여 여섯 시간 동안이나 회의를 하였다.
Công đoàn và công ty đã họp suốt sáu tiếng đồng hồ để sửa đổi nội quy công ty.

내기

naegi
cuộc cá cược; đánh cược
내기 당구에서 진 민준이는 친구들 몫의 당구장 이용료까지 지불해야 했다.
Minjun thua trong ván bi-a cá cược nên phải trả luôn cả tiền chơi bi-a cho phần của bạn bè.
지수와 승규는 우승 팀을 맞히는 내기를 하고, 내기에서 진 사람이 이긴 사람의 소원을 들어주기로 했다.
Jisoo và Seunggyu cá cược xem đội nào sẽ vô địch, và người thua sẽ phải thực hiện điều ước của người thắng.
오늘 야구는 우리나라가 이길 것 같아.
Trận bóng chày hôm nay chắc nước mình sẽ thắng.

내란

naeran
nội loạn
국가 내란 사태가 심각해지면서 어린이와 노인들까지 희생되었다.
Khi tình trạng nội loạn của đất nước trở nên nghiêm trọng, ngay cả trẻ em và người già cũng trở thành nạn nhân.
왕위 계승 문제로 인한 내란으로 그 나라는 결국 멸망하고 말았다.
Vì cuộc nội chiến do vấn đề kế vị ngôi vua gây ra, đất nước đó cuối cùng đã diệt vong.
내란 사태.
Tình trạng nội loạn.

내란죄

naeranjoe
tội nội loạn
혁명을 꿈꾸던 무리들은 계획이 발각되어 내란죄로 사형을 당했다.
Nhóm người mơ về một cuộc cách mạng đã bị phát hiện kế hoạch và bị xử tử vì tội nội loạn.
내란죄를 뒤집어쓰다.
Bị vu cho tội nội loạn.
내란죄를 짓다.
Phạm tội nội loạn.

내레이션

naereisyeon
lời dẫn chuyện; lời thuyết minh
내레이션 녹음.
Ghi âm lời dẫn chuyện.
내레이션이 더해지다.
Lời dẫn chuyện được thêm vào.
내레이션이 필요하다.
Cần có lời dẫn chuyện.

내레이터

naereiteo
người dẫn chuyện; người thuyết minh
내레이터가 되다.
Trở thành người dẫn chuyện.
내레이터가 설명하다.
Người dẫn chuyện giải thích.
내레이터를 꿈꾸다.
Mơ ước trở thành người dẫn chuyện.

내륙

naeryuk
nội địa; trong đất liền
바다와 먼 내륙 지방은 대개 날씨가 건조한 편이다.
Các vùng nội địa xa biển thường có thời tiết khô hanh.
땅은 물보다 쉽게 뜨거워지고 쉽게 차가워지기 때문에 내륙 지방은 온도 변화가 크다.
Vì đất nóng lên và nguội đi nhanh hơn nước nên các vùng nội địa có sự biến đổi nhiệt độ lớn.
너 남해안에 가 봤니?
Cậu đã đến bờ biển phía Nam chưa?

내리

naeri
liên tục; liền một mạch
우리 축구 팀은 전국 대회에서 내리 두 번을 우승했다.
Đội bóng đá của chúng tôi đã liên tiếp vô địch hai lần tại giải toàn quốc.
우리나라는 체조 종목에서 1988년 올림픽 이후 내리 메달을 따고 있다.
Nước ta liên tiếp giành huy chương môn thể dục dụng cụ kể từ Thế vận hội năm 1988.
너 또 아들 낳았다면서?
Nghe nói cậu lại sinh con trai nữa à?

내리막

naerimak
dốc xuống
등산객들은 가파른 내리막을 조심조심 내려갔다.
Những người leo núi thận trọng đi xuống con dốc đứng.
한참 동안 힘든 오르막이 계속되더니 드디어 내리막이 나왔다.
Sau một hồi lâu leo dốc vất vả, cuối cùng cũng đến đoạn xuống dốc.
우리 눈이 오면 이 내리막에서 눈썰매 타자.
Khi nào tuyết rơi, mình cùng trượt tuyết ở con dốc này nhé.

내리막길

naerimakkkil
con đường dốc xuống
내리막길을 주행할 때에는 특히 서행을 하며 조심해야 한다.
Khi lái xe xuống dốc, đặc biệt phải đi chậm và cẩn thận.
지수는 눈이 와서 미끄러운 내리막길에서 넘어져 엉덩방아를 찧었다.
Jisoo đã ngã ngồi bệt xuống vì trượt ngã trên con dốc trơn trượt do tuyết rơi.
산을 올라갈 때는 내리막을 가는 게 훨씬 쉬울 줄 알았는데 그렇지도 않네.
Khi leo núi, tôi cứ nghĩ đi xuống dốc sẽ dễ hơn nhiều, nhưng hóa ra không phải vậy.

갈대

galdae
cây sậy
강가에는 갈대들이 무성하게 자라고 있었다.
Bên bờ sông, sậy mọc um tùm.
바람이 불자 갈대가 쓰러지듯 누우며 소리를 냈다.
Khi gió thổi, đám sậy ngả rạp xuống như muốn đổ và phát ra âm thanh.
가을이 되니 갈대에 꽃이 핀다.
Vào mùa thu, hoa sậy nở.

강대

gangdae
sự hùng mạnh; cường thịnh
미국은 20세기 세계 최고의 강대 국가로 발전하였다.
Mỹ đã phát triển thành cường quốc hàng đầu thế giới trong thế kỷ 20.
역사적으로 강대 민족은 힘없고 약한 민족을 지배하려 했다.
Trong lịch sử, các dân tộc hùng mạnh luôn tìm cách thống trị các dân tộc yếu thế.
영토를 넓히고 국방력을 강화한 나라는 강대 부국으로 성장했다.
Đất nước mở rộng lãnh thổ và tăng cường quốc phòng đã phát triển thành cường quốc giàu mạnh.

게양대

geyangdae
cột cờ
게양대 위에 태극기가 높이 걸려 있다.
Lá cờ Taegukgi được treo cao trên cột cờ.
올림픽 금메달 선수의 국기가 게양대의 중앙에서 서서히 올라간다.
Quốc kỳ của vận động viên đoạt huy chương vàng Olympic từ từ được kéo lên giữa cột cờ.
이 높은 게양대에 깃발을 어떻게 올려요?
Làm sao để kéo cờ lên chiếc cột cờ cao này vậy?

경대

gyeongdae
gyeongdae (bàn/gương trang điểm có ngăn kéo kiểu truyền thống)
데이트를 앞둔 유민이는 경대 앞에 앉아 곱게 치장하고 있다.
Yumin trước buổi hẹn hò đang ngồi trước gương trang điểm thật xinh đẹp.
어머니는 결혼한 딸에게 자개로 만든 경대를 선물하였다.
Mẹ đã tặng cho con gái đã kết hôn chiếc bàn trang điểm làm bằng xà cừ.
경대 앞에서 치장하고 있는 새색시가 너무 예쁘지?
Cô dâu mới đang trang điểm trước bàn gương đẹp quá phải không?

고적대

gojeokttae
đội kèn trống; ban nhạc diễu hành
고적대의 신나는 연주와 함께 퍼레이드가 시작됐다.
Cuộc diễu hành bắt đầu cùng với màn trình diễn sôi động của đội kèn trống.
아이들은 고적대의 북과 피리 소리에 발맞춰 행진했다.
Bọn trẻ diễu hành theo nhịp trống và sáo của đội kèn trống.
거리를 따라 사람들이 일렬로 늘어서 있네?
Mọi người đang xếp hàng dọc theo con phố nhỉ?

골대

goldae
khung thành; cột gôn
축구 선수의 슛이 아쉽게도 골대를 맞고 나왔다.
Cú sút của cầu thủ bóng đá tiếc là đã chạm cột dọc bật ra.
공을 빼앗자마자 모든 선수들이 골대를 향해 돌진했다.
Ngay khi cướp được bóng, tất cả các cầu thủ lao thẳng về phía khung thành.
어제 우리 핸드볼 선수들의 경기는 어땠어?
Hôm qua trận đấu của các vận động viên bóng ném của mình thế nào?

곰방대

gombangdae
tẩu thuốc dài truyền thống
옆집 아저씨는 사업이 실패한 후로 매일 곰방대만 뻑뻑 빨고 있다.
Từ khi làm ăn thất bại, ông chú hàng xóm ngày nào cũng chỉ ngồi rít tẩu thuốc.
할아버지는 점심을 드시고는 허리춤에서 꺼낸 곰방대에 담배를 넣어 불을 붙였다.
Ăn trưa xong, ông lấy chiếc tẩu thuốc từ thắt lưng ra, nhồi thuốc và châm lửa.
저기 곰방대를 물고 신문을 보고 계신 분이 누구셔?
Người đang ngậm tẩu thuốc đọc báo đằng kia là ai vậy?

공감대

gonggamdae
sự đồng cảm; điểm chung
우리는 같은 대학을 졸업해서 쉽게 공감대를 형성할 수 있었다.
Chúng tôi tốt nghiệp cùng trường đại học nên dễ dàng tìm được điểm chung.
처음 만나는 사람과는 공감대를 찾아 이야기를 나누는 것이 좋다.
Với người mới gặp lần đầu, tốt nhất nên tìm điểm chung để trò chuyện.
새로 사귄 친구들이랑 친해지고 싶은데 좋은 방법이 없을까요?
Tôi muốn thân thiết hơn với những người bạn mới quen, có cách nào hay không nhỉ?

공대

gongdae
cách nói kính trọng, lịch sự
그 사람은 동네 꼬마들에게조차 공대는커녕 무시만 받았다.
Người đó thậm chí đến cả lũ trẻ trong xóm cũng chẳng tôn trọng, chỉ toàn bị coi thường.
나는 어릴 적부터 어르신들에 대한 공대를 철저하게 교육받았다.
Từ nhỏ tôi đã được giáo dục kỹ lưỡng về việc kính trọng người lớn tuổi.
우리 집 손주들은 얼마나 깍듯하게 공대를 잘하는지 모른다오.
Không biết mấy đứa cháu nhà tôi lễ phép kính trọng người lớn đến mức nào đâu.

공명정대

gongmyeongjeongdae
công minh chính đại
김 선생은 온갖 뇌물을 받아 공명정대와는 거리가 먼 인물이다.
Ông Kim là người nhận đủ loại hối lộ, hoàn toàn xa rời sự công minh chính đại.
정치권은 이번 선거를 부정행위 없는 공명정대로 이끌 것이라고 밝혔다.
Giới chính trị tuyên bố sẽ dẫn dắt cuộc bầu cử lần này một cách công minh chính đại, không có gian lận.
사장님께서 본인 자녀들한테도 입사에 전혀 특혜를 안 주셨다지요?
Nghe nói giám đốc không hề ưu ái gì cho con cái mình khi tuyển dụng vào công ty phải không?

과대망상

gwadaemangsang
hoang tưởng tự đại
그는 언젠가 복권에 당첨되어서 부자가 될 것이라는 과대망상에 빠져 있었다.
Anh ta luôn ảo tưởng rằng một ngày nào đó sẽ trúng số và trở nên giàu có.
승규는 실제 그렇지 않으면서 자신이 굉장히 똑똑하다는 과대망상을 가지고 있다.
Seunggyu tuy thực tế không phải vậy nhưng lại ảo tưởng rằng bản thân rất thông minh.
민준이는 모든 여자가 자신을 좋아한다고 생각하더라.
Minjun cứ nghĩ rằng tất cả các cô gái đều thích cậu ta.

과대망상증

gwadaemangsangjeung
chứng hoang tưởng tự đại
그 남자는 큰 충격으로 과대망상증에 걸려 자신이 신이라고 생각했다.
Người đàn ông đó bị mắc chứng hoang tưởng tự đại do sốc nặng và nghĩ rằng mình là thần.
그 환자는 모든 일이 잘못될 것이라고 생각하며 불안해하는 과대망상증을 갖고 있다.
Bệnh nhân đó mắc chứng hoang tưởng tự đại, luôn lo lắng nghĩ rằng mọi việc sẽ trở nên tồi tệ.
과대망상증 환자.
Bệnh nhân mắc chứng hoang tưởng tự đại.

과대평가

gwadaepyeongga
sự đánh giá quá cao
승규는 지능 지수가 높다는 이유로 능력에 비해 과대평가를 받는다.
Seunggyu được đánh giá quá cao so với năng lực thực tế chỉ vì có chỉ số IQ cao.
그 부모는 아이들의 실력에 대해 과대평가를 해서 아이에게 무리한 공부를 시켰다.
Cha mẹ đó đã đánh giá quá cao năng lực của con nên bắt con học hành quá sức.
저 가수는 생각보다 노래를 잘하지 못하는데?
Ca sĩ đó hát không hay như tôi nghĩ nhỉ?

괄목상대

gwalmokssangdae
tiến bộ vượt bậc, khiến người khác phải nể phục
승규는 일 년 만에 키가 이십 센티미터나 자라서 괄목상대의 모습을 보였다.
Seunggyu cao thêm tận hai mươi xăng-ti-mét chỉ trong một năm, cho thấy sự tiến bộ vượt bậc đáng kinh ngạc.
작년에 꼴찌를 했던 우리 팀이 올해에는 우승하는 괄목상대의 기염을 토했다.
Đội chúng tôi năm ngoái đứng chót nhưng năm nay đã thể hiện sự tiến bộ vượt bậc khi giành chức vô địch.
엄마, 저 이번 시험에서 백 점 맞았어요!
Mẹ ơi, con được điểm mười trong bài kiểm tra lần này rồi!

광대

gwangdae
nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên hài dân gian
장이 서는 날이면 광대들이 줄타기와 가면극으로 흥을 돋우곤 했다.
Vào ngày họp chợ, các nghệ nhân xiếc thường làm náo nhiệt bằng màn đi dây và kịch mặt nạ.
광대는 탈을 번갈아 쓰면서 역할을 바꾸어 연기를 했다.
Nghệ nhân xiếc thay phiên đeo mặt nạ để đổi vai diễn.
줄타기 공연이 무척 흥미롭네요.
Màn biểu diễn đi dây thật thú vị.

광대뼈

gwangdaeppyeo
xương gò má
지수는 교통사고로 광대뼈가 골절되는 큰 부상을 입었다.
Jisoo bị chấn thương nặng gãy xương gò má do tai nạn giao thông.
유민이는 광대뼈 부분이 홍조를 띠도록 볼 화장을 하였다.
Yumin đã trang điểm má để vùng gò má ửng hồng.
승규는 너무 말랐더라.
Seunggyu gầy quá.

구명대

gumyeongdae
phao cứu sinh
배 안에는 비상시에 대비하여 구명대가 곳곳에 준비되어 있다.
Trên tàu, áo phao cứu sinh được chuẩn bị sẵn ở khắp nơi để phòng trường hợp khẩn cấp.
물에 빠진 승객들은 구명대에 매달려서 구조대가 오기만을 기다렸다.
Các hành khách rơi xuống nước bám vào áo phao cứu sinh và chỉ chờ đội cứu hộ đến.
왜 갑자기 배가 흔들리는 겁니까?
Sao thuyền đột nhiên lắc lư vậy?

군대식

gundaesik
kiểu quân đội
갓 제대를 한 민준이는 가족과 대화를 할 때도 군대식 말투를 사용했다.
Minjun vừa xuất ngũ vẫn dùng lối nói kiểu quân đội ngay cả khi trò chuyện với gia đình.
기숙사는 군대식으로 운영되어 취침 시간과 기상 시간이 정해져 있었다.
Ký túc xá được vận hành theo kiểu quân đội nên giờ ngủ và giờ thức dậy đều được quy định cố định.
김 과장님은 너무 엄하셔서 금방 친해지기 어려운 분인 것 같아요.
Trưởng phòng Kim quá nghiêm khắc nên có vẻ khó mà thân thiết ngay được.

군악대

gunakttae
đội quân nhạc
군악대의 연주에 맞추어 군인들은 군가를 제창했다.
Các binh sĩ đã đồng ca quân ca theo tiếng nhạc của đội quân nhạc.
전쟁에서 승리를 거두고 돌아오는 병사들을 환영하기 위해 군악대가 음악을 연주했다.
Đội quân nhạc đã tấu nhạc để chào mừng các binh sĩ chiến thắng trở về từ chiến trận.
민준이는 군대에 있는 동안 군악대로 활동했대.
Nghe nói Minjun trong thời gian tại ngũ đã hoạt động trong đội quân nhạc.

귀대

gwidae
trở về đơn vị
훈련을 마친 군인들은 줄을 지어 귀대를 했다.
Các binh sĩ sau khi huấn luyện xong đã xếp hàng trở về đơn vị.
군 당국은 김 상병이 귀대 시간까지 군에 복귀하지 않아 탈영 처리가 되었다고 밝혔다.
Quân đội thông báo rằng Hạ sĩ Kim đã bị xử lý như đào ngũ vì không trở về đơn vị đúng giờ quy định.
귀대 날짜.
Ngày trở về đơn vị.

극대

geukttae
cực đại
기업은 이윤의 극대를 목적으로 한다.
Doanh nghiệp lấy mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận làm đích đến.
다이어트는 운동을 병행해야만 극대의 효과를 볼 수 있다.
Ăn kiêng chỉ có thể đạt hiệu quả tối đa khi kết hợp cùng vận động.
이윤의 극대.
Tối đa hóa lợi nhuận.

극대화

geukttaehwa
sự cực đại hóa; tối đa hóa
운동 효과의 극대화를 위해서는 바른 자세가 필수적이다.
Để tối đa hóa hiệu quả tập luyện, tư thế đúng là điều thiết yếu.
기업의 가장 큰 목표는 매출의 극대화로 생기는 이윤이다.
Mục tiêu lớn nhất của doanh nghiệp là lợi nhuận sinh ra từ việc tối đa hóa doanh số.
신기술이 개발되었다며?
Nghe nói công nghệ mới đã được phát triển à?

근대사

geundaesa
lịch sử cận đại
오늘 역사 수업의 과제는 서양 근대사에서 중요한 사건들을 정리하는 것이다.
Bài tập môn lịch sử hôm nay là tổng hợp các sự kiện quan trọng trong lịch sử cận đại phương Tây.
현대 사회의 여러 특징들을 이해하기 위해서는 이전 시기의 역사인 근대사를 알아야 한다.
Để hiểu được nhiều đặc điểm của xã hội hiện đại, cần phải biết về lịch sử cận đại của thời kỳ trước đó.
승규는 한국 근대사를 연구하기 위해 십구 세기 후반에서 이십 세기 초까지의 신문을 살펴보고 있다.
Seunggyu đang xem xét các tờ báo từ cuối thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20 để nghiên cứu lịch sử cận đại Hàn Quốc.

근대성

geundaeseong
tính hiện đại; tính cận đại
김 교수는 요즘 십구 세기 말 한국 소설에 나타난 근대성을 연구하고 있다.
Giáo sư Kim gần đây đang nghiên cứu tính hiện đại xuất hiện trong tiểu thuyết Hàn Quốc cuối thế kỷ 19.
나는 논문에서 한국 근대 문학을 통해 한국의 근대성을 살펴보고자 했다.
Trong luận văn, tôi đã cố gắng xem xét tính hiện đại của Hàn Quốc thông qua văn học cận đại Hàn Quốc.
이 작품의 특징은 무엇인가요?
Đặc điểm của tác phẩm này là gì vậy?

근대식

geundaesik
kiểu cận đại; theo lối hiện đại
서양과의 무역이 활발해지면서 우리 도시에도 근대식 건물이 세워지기 시작했다.
Khi giao thương với phương Tây trở nên sôi động, các tòa nhà kiểu cận đại cũng bắt đầu được xây dựng ở thành phố chúng tôi.
근대식 병원이 처음 생겼을 때는 사람들이 서양 의술을 믿지 못해 병원에 가지 않았다.
Khi bệnh viện kiểu cận đại mới xuất hiện, người dân không tin vào y thuật phương Tây nên không đến bệnh viện.
전통 한옥 사이에 근대식 저택이 있네.
Có một dinh thự kiểu cận đại nằm giữa những căn nhà hanok truyền thống.

근대적

geundaejeok
mang tính cận đại; hiện đại
그는 교육을 통해 보수적인 사고를 근대적으로 바꾸기 위해 노력했다.
Anh ấy đã nỗ lực thay đổi tư duy bảo thủ thành tư duy hiện đại thông qua giáo dục.
우리 대학교는 선교사들이 세운 한국 최초의 근대적인 교육 기관이다.
Trường đại học của chúng tôi là cơ sở giáo dục hiện đại đầu tiên của Hàn Quốc do các nhà truyền giáo thành lập.
당시 젊은이들이 외국 유학을 많이 간 이유가 뭐예요?
Lý do khi đó nhiều thanh niên đi du học nước ngoài là gì vậy?

근대화

geundaehwa
hiện đại hóa
당시 근대화 운동은 교육을 많이 받은 지식인들을 중심으로 시작되었다.
Phong trào hiện đại hóa lúc bấy giờ bắt đầu từ những trí thức được giáo dục bài bản.
당시 정부에서는 학교를 세우고 교육 제도를 개혁하는 등 교육의 근대화를 추진하였다.
Chính phủ lúc bấy giờ đã thúc đẩy hiện đại hóa giáo dục bằng cách xây trường học và cải cách chế độ giáo dục.
당시 이 지역은 근대화가 덜 되었었나 봐요.
Có vẻ như khu vực này lúc đó chưa được hiện đại hóa nhiều.

근위대

geunwidae
cận vệ hoàng gia
임금은 왕실 밖을 나갈 때 항상 근위대의 보호를 받았다.
Nhà vua mỗi khi ra khỏi hoàng cung luôn được đội cận vệ bảo vệ.
왕을 해하려던 그는 왕의 곁에 있던 근위대에 바로 붙잡혔다.
Kẻ định hại vua đã lập tức bị đội cận vệ bên cạnh vua bắt giữ.
영국 왕실의 궁전 앞에서 근위대 병사들이 검과 총을 들고 늠름하게 행진을 했다.
Trước cung điện hoàng gia Anh, các binh sĩ cận vệ cầm kiếm và súng diễu hành uy nghiêm.

기대감

gidaegam
cảm giác mong đợi; kỳ vọng
감독님은 뛰어난 능력을 보여 줬던 신인 선수에 대한 기대감이 컸다.
Huấn luyện viên đặt nhiều kỳ vọng vào cầu thủ trẻ đã thể hiện năng lực xuất sắc.
면접 시험을 잘 봤다고 생각한 유민이는 합격에 대한 기대감을 품고 집으로 돌아왔다.
Yumin nghĩ rằng mình đã phỏng vấn tốt nên trở về nhà với niềm hy vọng sẽ đậu.
선물에 대한 기대감.
Sự mong đợi về món quà.

갈래

gallae
nhánh; ngả; phần chia
음악의 갈래 중에서 나는 재즈를 가장 좋아한다.
Trong các thể loại âm nhạc, tôi thích nhạc jazz nhất.
요즘 어떤 책들을 읽니?
Dạo này cậu đang đọc những cuốn sách gì vậy?

갈래갈래

gallaegallae
chia ra nhiều nhánh; tan tác từng mảnh
사람들의 의견은 여러 가지로 갈래갈래 나뉘었다.
Ý kiến của mọi người bị chia rẽ thành nhiều hướng khác nhau.
나무의 뿌리는 땅속으로 갈래갈래 뻗어 내려가 물과 영양분을 흡수한다.
Rễ cây tỏa ra nhiều nhánh xuống lòng đất để hấp thụ nước và chất dinh dưỡng.
승규야. 너 왜 울고 있어?
Seunggyu à. Sao cậu lại khóc vậy?

거래량

georaeryang
khối lượng giao dịch
이 기업의 하루 거래량은 약 천 개에 육박한다.
Khối lượng giao dịch hằng ngày của công ty này gần đạt tới một nghìn sản phẩm.
증권 거래소가 주식 거래량이 가장 많은 종목을 조사하고 있다.
Sở giao dịch chứng khoán đang khảo sát cổ phiếu có khối lượng giao dịch lớn nhất.
전국에 구제역이 발병했대.
Nghe nói dịch lở mồm long móng đã bùng phát trên cả nước.

거래액

georaeaek
giá trị giao dịch
경기가 조금씩 회복되면서 시장의 유통 거래액이 증가하는 추세이다.
Khi nền kinh tế dần phục hồi, giá trị giao dịch lưu thông trên thị trường đang có xu hướng tăng.
우리나라의 증권 시장을 개방하자 외국인과의 주식 거래액이 크게 증가하였다.
Khi thị trường chứng khoán nước ta được mở cửa, giá trị giao dịch cổ phiếu với người nước ngoài đã tăng mạnh.
한 인터넷 쇼핑몰의 연간 총 거래액이 1조원을 넘어섰대!
Nghe nói tổng giá trị giao dịch hằng năm của một trang mua sắm trực tuyến đã vượt quá 1 nghìn tỷ won!

고래고래

goraegorae
la lớn; gào to
누가 고래고래 소리치니?
Ai đang la hét ầm ĩ thế?
아이는 자기 마음대로 되지 않자 고래고래 울면서 악을 썼다.
Đứa trẻ vì không được như ý mình liền gào khóc ầm ĩ.
아침부터 누가 이렇게 고래고래 소리를 지르는 거야?
Từ sáng ai mà la hét ầm ĩ như vậy?

글래머

geullaemeo
phụ nữ gợi cảm, có đường cong quyến rũ
나는 청순하고 귀여운 스타일보다는 섹시한 글래머가 좋다.
Tôi thích vẻ gợi cảm quyến rũ hơn là phong cách trong sáng dễ thương.
그녀가 몸에 달라붙는 옷을 입자 글래머임이 한눈에 드러났다.
Khi cô ấy mặc bộ đồ bó sát, thân hình gợi cảm lộ rõ ngay lập tức.
선천적인 글래머.
Thân hình gợi cảm bẩm sinh.

남몰래

nammollae
một cách bí mật; lén lút, không ai hay
남몰래 간직하다.
Âm thầm cất giữ.
남몰래 고민하다.
Âm thầm trăn trở.
남몰래 봉사하다.
Âm thầm làm việc thiện nguyện.

다래

darae
quả kiwi rừng (dâu gấu Siberi)
나는 오늘 산속에 가서 다래와 동백나무를 처음 봤다.
Hôm nay tôi vào rừng và lần đầu tiên nhìn thấy cây dương đào dại và cây trà mi.
할아버지, 이 열매가 있는 나무가 다래 맞지요?
Ông ơi, cây có quả này là cây dương đào dại phải không ạ?
응, 우리 승규가 열매를 보고 다래를 잘도 맞추는구나.
Ừ, thằng Seunggyu nhà mình chỉ nhìn quả mà đoán đúng là dương đào dại thật giỏi.

다래끼

daraekki
lẹo mắt
다래끼의 증상은 눈꺼풀이 약간 불편하면서 붓거나 통증이 느껴지는 것이다.
Triệu chứng của bệnh lẹo mắt là mí mắt hơi khó chịu, sưng lên hoặc cảm thấy đau.
다래끼가 생기지 않게 하기 위해서는 항상 손을 깨끗이 하고 더러운 손으로 눈을 만지지 말아야 한다.
Để không bị lẹo mắt, phải luôn rửa tay sạch sẽ và không được sờ tay bẩn lên mắt.
다래끼의 증상.
Triệu chứng của bệnh lẹo mắt.

달래

dallae
hành dại (rau gia vị hoang dã)
어머니는 봄을 맞아 향긋한 달래를 넣은 된장국을 끓이셨다.
Nhân dịp mùa xuân, mẹ đã nấu canh tương đậu nành với hành tăm thơm ngát.
달래와 같은 봄나물을 먹으니 잃었던 입맛이 되돌아오는 것 같다.
Ăn rau mùa xuân như hành tăm dường như giúp lấy lại cảm giác thèm ăn đã mất.
달래 나물.
Rau hành tăm.

도래

dorae
sự đến; sự xuất hiện (thời kỳ mới)
오랜 독재에 지친 국민들은 민주주의의 도래를 손꼽아 기다렸다.
Người dân mệt mỏi vì chế độ độc tài lâu dài đã ngóng chờ sự xuất hiện của nền dân chủ.
정보화 사회의 도래로 지식과 정보력을 갖춘 인재들이 각광받고 있다.
Với sự xuất hiện của xã hội thông tin, những nhân tài có kiến thức và năng lực thông tin đang được chú ý.
의료 기술의 발달로 인간의 평균 수명이 어디까지 늘어날 수 있을까요?
Với sự phát triển của kỹ thuật y tế, tuổi thọ trung bình của con người có thể kéo dài đến đâu nhỉ?

도래지

doraeji
nơi đầu tiên du nhập đến; điểm đến (của loài di cư)
지수는 한국 불교의 도래지로 유명한 절을 방문했다.
Jisoo đã đến thăm ngôi chùa nổi tiếng là nơi Phật giáo Hàn Quốc du nhập vào.
기독교 도래지인 인천 지역은 현재에도 기독교 인구가 많다.
Khu vực Incheon, nơi Cơ đốc giáo du nhập vào, hiện nay vẫn có nhiều tín đồ Cơ đốc giáo.
이 절은 백제의 불교 도래지로 이름난 곳입니다.
Ngôi chùa này nổi tiếng là nơi Phật giáo du nhập vào Baekje.

도르래

doreurae
ròng rọc
승규는 도르래를 이용해 무거운 돌을 가볍게 들어 올렸다.
Seunggyu đã dùng ròng rọc để nhấc tảng đá nặng lên một cách nhẹ nhàng.
그 우물에는 도르래가 설치돼 있어서 두레박을 쉽게 올릴 수 있다.
Giếng đó có lắp ròng rọc nên có thể dễ dàng kéo gàu lên.
고정 도르래.
Ròng rọc cố định.

뒷거래

dwitkkeorae
giao dịch ngầm; mua bán chui
건설사와 건축 자재 업자들 간의 뒷거래가 횡행하고 있다.
Giao dịch ngầm giữa công ty xây dựng và các nhà cung cấp vật liệu xây dựng đang tràn lan.
정부는 부동산 중개인들의 불법 뒷거래를 뿌리 뽑기 위해 노력하고 있다.
Chính phủ đang nỗ lực nhổ tận gốc các giao dịch ngầm bất hợp pháp của các nhà môi giới bất động sản.
식재료 거래처를 사장님 모르게 저희 회사로 바꿔 주시면 목돈을 드리겠습니다.
Nếu ông chuyển nhà cung cấp thực phẩm sang công ty chúng tôi mà không để giám đốc biết, chúng tôi sẽ đưa ông một khoản tiền lớn.

또래

ttorae
bạn cùng lứa tuổi
우리 나이 또래라면 이 노래는 당연히 알 것이다.
Ai bằng tuổi chúng tôi thì đương nhiên sẽ biết bài hát này.
민준은 또래 친구들과 놀지 않고 나이 많은 형, 누나들과 어울렸다.
Minjun không chơi với bạn cùng lứa mà chơi cùng các anh chị lớn tuổi hơn.
난 또래끼리 지내는 게 편해.
Tôi thấy thoải mái khi ở cùng bạn bè cùng lứa tuổi.

미래상

miraesang
hình ảnh tương lai; viễn cảnh tương lai
누구나 밝은 미래상을 가지고 있지만 그것이 현실과는 다른 경우가 많다.
Ai cũng có một hình ảnh tương lai tươi sáng, nhưng nhiều khi nó khác xa với thực tế.
대통령 당선자는 통일 한국의 미래상을 제시하는 지도자가 되겠다고 소감을 밝혔다.
Tổng thống đắc cử đã bày tỏ cảm nghĩ sẽ trở thành nhà lãnh đạo đưa ra tầm nhìn tương lai cho một Hàn Quốc thống nhất.
어렸을 때부터 스스로가 꿈꾸는 미래상을 그려 보는 습관을 가지면 삶을 더욱 적극적으로 살 수 있다.
Nếu có thói quen tự vẽ ra hình ảnh tương lai mà mình mơ ước từ khi còn nhỏ, ta có thể sống cuộc đời tích cực hơn.

미래형

miraehyeong
thì tương lai (ngữ pháp); kiểu tương lai
시에서는 삼십 년 안에 건설될 미래형 도시 개발 계획을 발표했다.
Thành phố đã công bố kế hoạch phát triển đô thị kiểu tương lai sẽ được xây dựng trong vòng ba mươi năm tới.
우리 회사에서는 천연 에너지만으로 움직이는 미래형 자동차를 선보였다.
Công ty chúng tôi đã giới thiệu chiếc ô tô kiểu tương lai chỉ chạy bằng năng lượng tự nhiên.
미래형 도시.
Thành phố kiểu tương lai.

뱃노래

baennorae
bài hát của người chèo thuyền
어부가 뱃노래를 한 곡 구성지게 뽑았다.
Người ngư dân đã cất lên một bài dân ca chèo thuyền thật da diết.
남자는 뱃전에 몸을 기대어 사공의 뱃노래를 듣고 있었다.
Người đàn ông tựa mình vào mạn thuyền lắng nghe bài dân ca chèo thuyền của người lái đò.
어부의 뱃노래.
Bài dân ca chèo thuyền của ngư dân.

본래

bollae
vốn dĩ; nguyên gốc
나는 모범생인 형과 달리 본래부터 말썽꾸러기였다.
Khác với anh trai là học sinh gương mẫu, tôi vốn là đứa hay gây rắc rối từ trước đến giờ.
친구는 오랜 투병으로 본래의 생기를 완전히 잃어버렸다.
Bạn tôi đã hoàn toàn mất đi sức sống vốn có vì chống chọi với bệnh tật lâu ngày.
이십 년 만에 찾은 고향은 본래의 모습과는 너무나 멀어져서 낯설었다.
Quê hương sau hai mươi năm quay lại đã khác xa với dáng vẻ vốn có nên tôi thấy xa lạ.

설왕설래

seorwangseollae
sự tranh cãi qua lại; bàn tán xôn xao
결혼을 하기 전에 혼수 문제로 몇 차례 설왕설래가 있었지만 별 탈 없이 결혼식을 올렸다.
Trước khi cưới đã có vài lần tranh cãi qua lại về vấn đề của hồi môn, nhưng đám cưới vẫn diễn ra suôn sẻ.
이번 문제에 대한 책임을 두고 설왕설래가 한창인 가운데 장관이 자리에서 물러나겠다는 뜻을 밝혔다.
Giữa lúc tranh luận qua lại về trách nhiệm đối với vấn đề lần này đang căng thẳng, vị bộ trưởng đã bày tỏ ý định từ chức.
김 대리는 어떻게 해서 과장도 안 거치고 바로 부장으로 승진을 한 거야?
Sao trợ lý Kim lại được thăng chức thẳng lên trưởng phòng mà không qua chức phó phòng vậy nhỉ?

손아래

sonarae
vai dưới; ít tuổi hơn
승규는 신입생이었지만 나이가 많아서 대부분의 동기가 손아래였다.
Seunggyu tuy là sinh viên năm nhất nhưng vì lớn tuổi nên hầu hết bạn cùng khóa đều nhỏ tuổi hơn cậu.
나의 손아래 여동생은 나이는 어리지만 어른스러워 친구처럼 느껴진다.
Em gái tôi tuy nhỏ tuổi hơn nhưng chững chạc nên cảm giác như một người bạn.
명절에 시댁에 가면 할 일이 많아 힘들지?
Ngày lễ về nhà chồng chắc có nhiều việc phải làm nên vất vả lắm nhỉ?

손아래뻘

sonaraeppeol
hàng vai dưới; kém tuổi hơn
우리 형은 한참 손아래뻘인 내 친구들에게도 항상 예의를 갖춰 대했다.
Anh trai tôi luôn cư xử lễ phép ngay cả với bạn bè của tôi, những người nhỏ tuổi hơn anh rất nhiều.
민준이는 나와 동갑이지만 나이 차이가 많이 나는 큰누나의 아들이라 친족 관계로는 내 손아래뻘이다.
Minjun tuy bằng tuổi tôi nhưng vì là con trai của chị cả cách tuổi tôi nhiều nên xét theo quan hệ họ hàng thì cậu ấy thuộc hàng dưới tôi.
선생님, 처음 뵙겠습니다. 동생에게 선생님 말씀 많이 들었습니다.
Thầy ơi, lần đầu gặp thầy ạ. Em trai em kể cho em nghe nhiều về thầy lắm.

술고래

sulgorae
bợm nhậu; tay nghiện rượu
김 씨는 늘 몸에서 술 냄새가 나는 술고래였다.
Ông Kim là một tay nghiện rượu, người lúc nào cũng nồng nặc mùi rượu.
지수는 매일 밤을 새워 가며 술을 마시는 술고래이다.
Jisoo là một tay nghiện rượu, uống rượu thức trắng đêm mỗi ngày.
술을 물 마시듯 들이켜는 사내는 엄청난 술고래인 것 같았다.
Người đàn ông uống rượu như uống nước có vẻ là một tay nghiện rượu cực kỳ nặng.

술래

sullae
người bắt (trong trò chơi trốn tìm); người «nó»
술래가 숫자를 세는 동안 다른 아이들은 여기저기에 몸을 숨겼다.
Trong lúc người bị bắt đếm số, những đứa trẻ khác trốn khắp nơi.
장독 뒤에 숨어 있던 지수는 술래가 가까이 다가오자 숨소리를 죽였다.
Jisoo đang trốn sau chum tương đã nín thở khi người bắt đến gần.
영수가 잡혔네.
Yeongsu bị bắt rồi kìa.

술래잡기

sullaejapkki
trò trốn tìm/đuổi bắt (sullaejapgi)
술래잡기를 하다.
Chơi trò trốn tìm.
동네 아이들이 골목에서 술래잡기를 하고 있었다.
Bọn trẻ trong xóm đang chơi trốn tìm ở con hẻm.
어릴 적에 술래잡기를 할 때면 나는 언제나 술래였다.
Hồi nhỏ mỗi lần chơi trốn tìm, tôi luôn là người đi tìm.

시래기

siraegi
lá củ cải khô
어머니는 시래기를 말려 놓았다가 채소가 귀한 겨울철에 쓰시곤 하셨다.
Mẹ thường phơi khô lá củ cải rồi dùng vào mùa đông khi rau củ khan hiếm.
버석버석한 시래기를 따뜻한 물에 충분히 불린 후 요리에 사용하면 부드러운 시래기의 식감을 맛볼 수 있다.
Ngâm lá củ cải khô cứng trong nước ấm cho đủ mềm rồi mới chế biến sẽ cho ta cảm nhận được độ mềm của lá củ cải.
무청을 보니까 갑자기 시래기 나물이 먹고 싶네요.
Nhìn thấy lá củ cải tươi tự nhiên tôi lại thèm ăn món nộm lá củ cải khô.

애벌빨래

aebeolppallae
giặt sơ; giặt lần đầu
오염이 많은 빨래는 세탁기에 돌리기 전에 애벌빨래를 먼저 해 두는 것이 좋다.
Đối với quần áo bẩn nhiều, nên giặt sơ trước khi cho vào máy giặt.
빨래를 삶을 때는 애벌빨래로 때를 제거하거나 가볍게 세탁한 다음에 삶는다.
Khi luộc quần áo, cần giặt sơ để loại bỏ vết bẩn hoặc giặt nhẹ trước khi luộc.
세탁을 해도 와이셔츠의 찌든 때가 잘 안 빠져요.
Dù đã giặt rồi mà vết bẩn cứng đầu trên áo sơ mi vẫn không sạch được.

왕래

wangnae
sự đi lại, qua lại
오후가 되면 이 사거리는 사람들의 왕래로 매우 복잡해진다.
Đến chiều, ngã tư này trở nên rất đông đúc vì người qua lại.
그 두 도시 간에 대중교통이 잘 연결되어 있지 않아서 왕래가 불편하다.
Giữa hai thành phố đó phương tiện công cộng không kết nối tốt nên việc đi lại rất bất tiện.
이 골목은 사람들의 왕래가 많아서 다니기가 불편해.
Con hẻm này có nhiều người qua lại nên đi lại bất tiện.

왕모래

wangmorae
cát thô, cát hạt to
난이 왕모래 화분에 심어져 있다.
Hoa lan được trồng trong chậu cát thô.
민준이는 풍뎅이를 키우기 위해 풍뎅이를 넣을 통에 왕모래를 깔아 주었다.
Minjun đã rải cát thô vào thùng để nuôi bọ hung.
이 해변가는 모래가 굵어서 맨발로 걸을 수 없을 것 같아.
Bãi biển này cát thô quá nên chắc không đi chân trần được.

외래

oerae
ngoại lai; từ nước ngoài
외래 문화를 무조건 고유 문화보다 뛰어나다고 여기는 것은 일종의 사대주의이다.
Việc cho rằng văn hóa ngoại lai vô điều kiện vượt trội hơn văn hóa bản địa là một dạng của tư tưởng sùng ngoại.
외래 문물이 물밀듯 들어오면서 그 문물을 지칭하는 외래어 역시 많이 유입되었다.
Khi văn minh ngoại lai tràn vào ồ ạt, các từ ngoại lai chỉ những văn minh đó cũng du nhập vào nhiều.
김 작가님, 이번 작품이 베스트셀러가 될 수 있었던 까닭을 무엇이라고 보세요?
Nhà văn Kim ơi, ông nghĩ lý do gì khiến tác phẩm lần này trở thành sách bán chạy nhất?

요래조래

yoraejorae
vì lý do này nọ; hết cái này đến cái khác
나는 요래조래 빚을 내서 겨우 등록금을 마련했다.
Tôi phải vay mượn hết chỗ này chỗ kia mới xoay xở đủ tiền học phí.
요즘은 장사는 안 되고 월세는 올라서 요래조래 힘이 든다.
Dạo này buôn bán ế ẩm mà tiền thuê nhà lại tăng, đủ thứ khó khăn xoay quanh.
요래조래 지내다 보니 우리도 벌써 서른이네.
Cứ loay hoay thế này thế kia mà chúng ta cũng đã ba mươi tuổi rồi.

원그래프

wongeuraepeu
biểu đồ tròn
나는 하루 일과를 원그래프로 그려서 계획을 세웠다.
Tôi đã vẽ lịch trình một ngày bằng biểu đồ tròn để lên kế hoạch.
사교육비는 원그래프에서 반원에 가까운 면적을 차지할 만큼 많은 비중을 차지했다.
Chi phí giáo dục tư nhân chiếm tỷ trọng lớn đến mức gần bằng nửa diện tích biểu đồ tròn.
작은 원그래프.
Biểu đồ tròn nhỏ.

유래

yurae
nguồn gốc; xuất xứ
우리 마을에서 매년 치르는 행사는 유래가 오래되었다.
Sự kiện được tổ chức hằng năm ở làng chúng tôi có nguồn gốc từ lâu đời.
이 전통 춤은 문헌에 기록된 바가 거의 없어 유래를 밝히기 어렵다.
Điệu múa truyền thống này hầu như không có ghi chép trong văn hiến nên khó xác định nguồn gốc.
김치의 유래를 알고 싶어요.
Tôi muốn biết về nguồn gốc của kimchi.

유래담

yuraedam
câu chuyện về nguồn gốc
나는 우리나라의 여러 지명의 유래담을 다룬 책을 읽었다.
Tôi đã đọc một cuốn sách nói về sự tích tên gọi của nhiều địa danh ở nước ta.
풀 이름의 유래담은 구전 설화나 전설로 널리 전해지고 있다.
Sự tích về tên gọi loài cỏ được lưu truyền rộng rãi qua truyện kể dân gian hoặc truyền thuyết.
동물 유래담을 하나 들려주세요.
Hãy kể cho tôi nghe một sự tích về loài vật đi.

이래

irae
thế này (khẩu ngữ, vd. «이래 봬도» tuy trông thế này)
아! 정말 괴로워 죽겠다.
Ôi! Đau khổ thật muốn chết mất.
만날 이래 봐야 달라지는 건 없어.
Cứ gặp mãi như thế này thì chẳng có gì thay đổi cả.
엄마, 용돈 만 원만 더 올려 주세요. 네?
Mẹ ơi, tăng tiền tiêu vặt thêm mười nghìn won nữa thôi mà, được không mẹ?

이래라저래라

iraerajeoraera
bắt làm thế này thế nọ (càm ràm, sai khiến)
나한테 이래라저래라 하지 말고 네 할 일이나 해.
Đừng chỉ tay năm ngón với tôi nữa, lo việc của cậu đi.
당신이 뭔데 나한테 이래라저래라 간섭이야?
Anh là ai mà cứ chỉ tay năm ngón can thiệp vào chuyện của tôi thế?
저는 그냥 도우려고 한 거였어요.
Tôi chỉ định giúp thôi mà.

이래저래

iraejeorae
vì thế này thế nọ; hết lý do này đến lý do khác
이래저래 하다 보니 대학 생활도 이제 끝이네.
Loay hoay hết việc này đến việc kia mà cuộc sống đại học cũng sắp kết thúc rồi.
그러게 말이야. 다음 달이면 졸업이네.
Đúng vậy đó. Tháng sau là tốt nghiệp rồi.
지수 요즘 무슨 일 있어요?
Dạo này Jisoo có chuyện gì vậy?

장래성

jangnaeseong
triển vọng (tương lai)
유명하지는 않지만 앞으로 발전할 장래성이 높은 회사라서 지원해 보기로 했다.
Tuy không nổi tiếng nhưng đây là công ty có nhiều tiềm năng phát triển trong tương lai nên tôi đã quyết định ứng tuyển.
오디션 심사 위원들은 실력은 부족해도 스타로서의 장래성을 보고 신인을 발굴하였다.
Ban giám khảo tuyển chọn đã phát hiện ra tài năng mới dù thực lực còn thiếu nhưng có tiềm năng trở thành ngôi sao.
제가 연구하려는 분야가 장래성이 있는지 없는지를 잘 모르겠어요.
Tôi không rõ lĩnh vực mình định nghiên cứu có tiềm năng hay không nữa.

재래

jaerae
tính truyền thống; theo lối cũ
시골에 계신 어머니께서 매년 재래 된장을 직접 담가서 보내 주셨다.
Mẹ tôi ở quê hằng năm tự tay làm tương đậu nành truyền thống rồi gửi cho tôi.
할아버지께서는 아직도 재래 방식으로 대나무를 엮어서 바구니를 만드신다.
Ông tôi vẫn còn đan giỏ tre theo phương pháp truyền thống.
공장이 들어서고 청년들이 도시로 오면서 재래의 농경 사회는 거의 사라졌다.
Khi nhà máy mọc lên và thanh niên đổ về thành phố, xã hội nông nghiệp truyền thống gần như biến mất.

재래식

jaeraesik
kiểu truyền thống, lối cũ
우리의 재래식 무기로는 신식 무기로 무장한 적들을 당해 낼 수 없었다.
Với vũ khí kiểu cũ của chúng ta không thể đối phó nổi kẻ địch được trang bị vũ khí hiện đại.
나는 재래식 화장실에서 오랫동안 쪼그리고 앉아 있자니 다리가 저려 왔다.
Tôi ngồi xổm lâu trong nhà vệ sinh kiểu cũ đến mức chân bị tê.
된장 맛이 어쩜 이렇게 좋아요?
Sao vị tương đậu nành này lại ngon đến vậy?

전래

jeollae
được truyền lại; mang tính truyền thống
지수는 집안 대대로 전래가 된 요리법으로 식당을 개업하였다.
Jisoo đã mở nhà hàng bằng công thức nấu ăn được truyền lại qua nhiều đời trong gia đình.
정부는 민속 마을을 지정하여 전래 문화를 계승하는 데 힘썼다.
Chính phủ đã chỉ định các làng dân tộc học để nỗ lực kế thừa văn hóa truyền thống.
전래 놀이.
Trò chơi dân gian truyền thống.

조무래기

jomuraegi
đứa nhóc con; lũ trẻ con (coi thường)
조무래기 귤은 크기가 손바닥보다 작았다.
Những quả quýt còi cọc có kích thước nhỏ hơn cả lòng bàn tay.
조무래기 열매들은 따 버리고 큰 열매들만 남겼다.
Tôi đã hái bỏ những quả nhỏ còi và chỉ để lại những quả to.
알이 굵은 밤은 다 주워 가고 조무래기들만 남았다.
Hạt dẻ to đã bị nhặt hết, chỉ còn lại những hạt nhỏ còi.

졸래졸래

jollaejollae
lon ton, lăng xăng (đi theo một cách hồn nhiên)
강아지는 졸래졸래 어미 개 뒤를 따라갔다.
Chú chó con lon ton chạy theo sau chó mẹ.
아이는 엄마 앞에서 졸래졸래 까불며 뛰어 다녔다.
Đứa trẻ chạy lon ton nghịch ngợm trước mặt mẹ.
졸래졸래 까불다.
Nghịch ngợm chạy lon ton.

종래

jongnae
theo lối cũ, cho đến nay (như trong «종래의 방식», nghĩa là cách làm truyền thống)
이 영화는 종래의 정형화된 구성 방식을 벗어난 작품으로 평가를 받았다.
Bộ phim này được đánh giá là tác phẩm thoát khỏi cách xây dựng cốt truyện khuôn mẫu trước đây.
이 시기에 새로 나타난 시조는 종래의 시조 형식을 벗어난 자유로운 형식의 시조이다.
Thể thơ sijo mới xuất hiện trong thời kỳ này là loại sijo có hình thức tự do, thoát khỏi khuôn mẫu sijo truyền thống trước đây.
어제 선생님과의 면담에서 어떤 것을 느꼈니?
Hôm qua buổi trao đổi với thầy giáo cậu cảm nhận được điều gì?

직거래

jikkkeorae
giao dịch trực tiếp
우리 동네 농민들은 도시의 소비자와의 직거래를 활발하게 하고 있다.
Nông dân ở khu vực chúng tôi đang tích cực giao dịch trực tiếp với người tiêu dùng thành thị.
요즘은 인터넷을 통해 생산자와 소비자의 직거래가 많이 이루어지고 있다.
Gần đây, giao dịch trực tiếp giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng qua internet diễn ra nhiều.
아버지는 직접 생산한 배추를 시장에 가서 직거래로 팔아 좀 더 많은 이익을 얻었다.
Bố tôi đã mang bắp cải tự trồng ra chợ bán trực tiếp và thu được lợi nhuận cao hơn.

컬래버

keollaebeo
hợp tác (collab)
컬래버 무대.
Sân khấu hợp tác biểu diễn.
컬래버 상품.
Sản phẩm hợp tác.
컬래버 작품.
Tác phẩm hợp tác.

크래커

keuraekeo
bánh quy giòn (cracker)
달콤한 과자를 좋아하는 나는 크래커에 늘 초콜릿을 곁들여 먹는다.
Tôi thích đồ ngọt nên lúc nào cũng ăn bánh quy giòn kèm sô-cô-la.
승규야, 오는 길에 편의점에 들러 크래커 한 봉지 사 오너라.
Seunggyu à, trên đường về ghé cửa hàng tiện lợi mua một túi bánh quy giòn nhé.
유민이는 아침마다 단맛이 없는 크래커에 잼이나 생크림을 발라 먹는다.
Mỗi sáng Yumin ăn bánh quy giòn không đường bằng cách phết mứt hoặc kem tươi.

프로그래밍

peurogeuraeming
lập trình
프로그래밍을 배워서 프로그래머가 되는 것이 내 꿈이다.
Ước mơ của tôi là học lập trình để trở thành lập trình viên.
프로그래밍을 하기 위해서 학생들은 우선 컴퓨터 언어를 공부했다.
Để lập trình, học sinh trước tiên phải học ngôn ngữ máy tính.
프로그래밍 언어.
Ngôn ngữ lập trình.

헹가래

henggarae
tung hô (tung người lên cao để ăn mừng)
우승이 확정되자 선수들은 감독을 들어서 헹가래를 쳤다.
Khi chức vô địch được xác nhận, các cầu thủ đã nhấc bổng huấn luyện viên lên tung hô.
그들은 헹가래를 하는 척 하다 친구를 바닷물에 빠뜨렸다.
Họ giả vờ tung hô bạn mình lên rồi thả rơi xuống nước biển.
학생들이 유독 체육을 열심히 하는 것 같아요.
Có vẻ học sinh đặc biệt chăm chỉ trong môn thể dục.

가매장

gamaejang
chôn cất tạm thời
할아버지께서 갑작스럽게 돌아가셔서 묘지를 마련하지 못해 가매장을 하였다.
Ông tôi mất đột ngột nên chưa chuẩn bị được phần mộ, phải chôn cất tạm thời.
전쟁 기간 동안 사망자가 생기면 아무리 가족이라도 가매장을 하고 피난을 갈 수밖에 없다.
Trong thời chiến tranh, nếu có người chết thì dù là người thân cũng chỉ có thể chôn cất tạm thời rồi đi lánh nạn.
시신을 가매장 상태로 오랫동안 방치하면 안 좋으니까 빨리 이장할 좋은 자리를 찾자.
Không nên để thi thể trong tình trạng chôn tạm quá lâu, mau tìm chỗ tốt để cải táng đi.

구매력

gumaeryeok
sức mua
인구는 많으나 소득 수준이 낮은 지역은 구매력이 크지 않다.
Khu vực có dân số đông nhưng thu nhập thấp thì sức mua không lớn.
최근 구매력 있는 여성 소비자를 겨냥한 여성 전용 상품이 출시되고 있다.
Gần đây các sản phẩm dành riêng cho nữ nhắm vào nhóm nữ tiêu dùng có sức mua đang được tung ra thị trường.
점점 백화점 매출이 줄어드는 원인을 무엇으로 보십니까?
Ông cho rằng nguyên nhân doanh thu bách hóa ngày càng giảm là gì?

급매

geummae
bán gấp
나는 인터넷 경매를 통해 급매로 나온 명품 가방을 싸게 샀다.
Tôi đã mua được chiếc túi hàng hiệu bán gấp với giá rẻ qua đấu giá trên mạng.
주인 사정 때문에 급매로 나온 집은 주변 집값보다 싸게 살 수 있다.
Nhà bán gấp vì lý do của chủ nhà có thể mua được với giá rẻ hơn giá nhà xung quanh.
부동산 급매.
Bất động sản bán gấp.

김매기

gimmaegi
sự làm cỏ (gimmaegi)
칠월은 잡초가 무성해지는 시기이므로 김매기를 확실히 해 줘야 한다.
Tháng bảy là thời điểm cỏ dại mọc um tùm nên phải làm cỏ thật kỹ.
손에 농기구를 든 마을 사람들이 우리 밭의 김매기를 도우러 모여들었다.
Người dân trong làng cầm nông cụ trong tay đã tập trung lại để giúp làm cỏ ruộng nhà tôi.
논의 김매기.
Việc làm cỏ ruộng lúa.

냉매

naengmae
chất làm lạnh
자동차 에어컨에서 시원한 바람이 나오지 않아 냉매를 보충해 주었다.
Điều hòa xe hơi không thổi ra hơi mát nên tôi đã nạp thêm gas lạnh.
냉장고 냉매.
Gas lạnh của tủ lạnh.
에어컨 냉매.
Gas lạnh của máy điều hòa.

논매기

nonmaegi
làm cỏ ruộng lúa
논매기는 벼농사에서 가장 품이 많이 드는 작업 중 하나이다.
Làm cỏ ruộng lúa là một trong những công việc tốn nhiều công sức nhất trong canh tác lúa.
모심기가 끝난 지 약 보름이 지나면 이때부터 칠 일 간격으로 세 번 호미로 논매기를 한 뒤 농약을 뿌려 준다.
Khoảng nửa tháng sau khi cấy xong, từ lúc này cứ cách bảy ngày lại làm cỏ ruộng bằng cuốc ba lần rồi mới phun thuốc trừ sâu.
올해는 작년보다 논매기가 빨리 끝난 것 같아요.
Có vẻ năm nay việc làm cỏ ruộng kết thúc sớm hơn năm ngoái.

눈매

nunmae
dáng mắt; nét mắt
그녀는 긴 눈매에 아름다운 눈썹을 가진 동양적인 미인이었다.
Cô ấy là một mỹ nhân phương Đông với ánh mắt dài và đôi lông mày đẹp.
민준이는 눈매가 매서운 탓에 많은 사람들이 화가 난 줄로 오해를 했다.
Vì ánh mắt sắc lạnh nên nhiều người hiểu lầm rằng Minjun đang tức giận.
사진을 보니 아버지와 눈매가 비슷하시네요.
Nhìn tấm hình thấy đôi mắt của anh giống bố nhỉ.

다매체

damaeche
đa phương tiện
다매체 시대에는 책, 텔레비전, 인터넷 등 다양한 방법으로 의사소통이 가능하다.
Trong thời đại đa phương tiện, có thể giao tiếp qua nhiều phương thức đa dạng như sách, tivi, internet.
다매체 공연은 사진과 조명, 음악 등을 융합시킨 공연으로, 그 안에 여러 예술 형식들이 섞여 있다.
Buổi biểu diễn đa phương tiện là buổi biểu diễn kết hợp hình ảnh, ánh sáng, âm nhạc, trong đó pha trộn nhiều hình thức nghệ thuật khác nhau.
다매체 공연.
Buổi biểu diễn đa phương tiện.

단매

danmae
một roi; một cú đánh
단매를 맞다.
Bị đánh một đòn duy nhất.
단매에 물리치다.
Đánh bại chỉ bằng một đòn.
단매에 요절을 내다.
Kết liễu chỉ bằng một đòn.

도매

domae
bán buôn; mua sỉ
이 가게에서는 물건을 도매로 살 수 있어서 한 번 갈 때마다 많이 사는 편이다.
Cửa hàng này bán buôn nên mỗi lần đến tôi thường mua rất nhiều.
도매 거리로 유명한 이곳에서는 노트북이나 컴퓨터 등 전자 제품을 도매로 구입할 수 있다.
Nơi này nổi tiếng là phố bán buôn, có thể mua các sản phẩm điện tử như laptop, máy tính với giá sỉ.
물건이 어떻게 이렇게 싸?
Sao đồ ở đây lại rẻ đến thế?

독서삼매

doksseosammae
mải mê đọc sách; đắm chìm trong sách
언니는 독서삼매에 젖어 책에서 눈을 떼지 않고 읽어 나갔다.
Chị chìm đắm trong việc đọc sách, mắt không rời khỏi trang sách mà đọc tiếp.
지수는 독서삼매에 빠져 정신없이 책을 읽느라 내가 부르는 소리를 듣지도 못했다.
Jisoo mải mê đọc sách đến quên hết mọi thứ nên không nghe thấy tôi gọi.
독서삼매에 들다.
Chìm đắm vào việc đọc sách.

매각

maegak
sự bán; thanh lý
경영이 어려운 건설 업체들이 장비 매각을 서두르고 있다.
Các doanh nghiệp xây dựng đang gặp khó khăn trong kinh doanh đang gấp rút bán tháo thiết bị.
땅 주인은 신속한 매각을 위해 현 시세보다 싼 가격으로 땅을 내놓았다.
Chủ đất đã rao bán đất với giá thấp hơn giá thị trường hiện tại để bán được nhanh chóng.
기업들은 제 값을 받기 어렵다는 이유로 공개 매각을 기피하고 있다.
Các doanh nghiệp đang né tránh việc bán công khai vì lý do khó nhận được giá xứng đáng.

매개

maegae
trung gian; môi giới; cầu nối
두 사람의 사고 교환은 언어라는 매개를 통하여 이루어진다.
Việc trao đổi suy nghĩ giữa hai người diễn ra thông qua phương tiện trung gian là ngôn ngữ.
요즘 사람들은 언론이라는 매개가 없이도 제공 받는 정보가 많다.
Ngày nay, người ta nhận được nhiều thông tin ngay cả khi không thông qua phương tiện trung gian là báo chí.
이 영상 교재에서는 교사와 학습자가 직접 대면하지 않고 화면을 매개로 하여 만난다.
Trong giáo trình video này, giáo viên và người học gặp nhau qua màn hình làm trung gian mà không đối mặt trực tiếp.

매개물

maegaemul
vật trung gian; vật môi giới
화폐는 물품을 구입할 수 있게 하는 매개물이다.
Tiền tệ là phương tiện trung gian giúp mua được hàng hóa.
신문이나 잡지 같은 매개물을 통해 우리는 정보를 얻는다.
Chúng ta có được thông tin thông qua các phương tiện trung gian như báo chí hay tạp chí.
모든 감각과 대상 간에는 매개물이 존재하는데 예컨대 청각의 매개물은 공기이다.
Giữa mọi giác quan và đối tượng đều tồn tại một phương tiện trung gian, chẳng hạn phương tiện trung gian của thính giác là không khí.

매개자

maegaeja
người trung gian; người môi giới
사람들은 언론이라는 매개자를 통해 세상을 파악한다.
Con người nắm bắt thế giới thông qua báo chí, người trung gian.
군주는 백성의 뜻을 신에게 전달하는 매개자 역할을 함께 하기도 한다.
Quân vương đôi khi cũng đóng vai trò trung gian truyền đạt ý nguyện của dân chúng đến thần linh.
매체가 발전함에 따라 국민은 정치인이나 언론인 같은 매개자들을 거치지 않고도 자신의 의사를 나타낼 수 있게 되었다.
Khi các phương tiện truyền thông phát triển, người dân đã có thể bày tỏ ý kiến của mình mà không cần qua trung gian là chính trị gia hay nhà báo.

매개체

maegaeche
vật trung gian; môi giới
종교는 서로 다른 사람들을 하나로 묶어 주는 매개체가 된다.
Tôn giáo trở thành cầu nối gắn kết những con người khác nhau lại làm một.
최근에 사내 소통의 매개체로 독서를 활용하는 기업이 늘고 있다.
Gần đây ngày càng nhiều công ty sử dụng việc đọc sách làm cầu nối giao tiếp nội bộ.
놀이 문화가 세대와 세대를 이어주는 매개체로서의 기능을 하고 있다.
Văn hóa vui chơi đang đóng vai trò như một cầu nối liên kết các thế hệ với nhau.

매국

maeguk
sự bán nước
적지 않은 사람들이 변절과 매국을 통해 민족 앞에 죄를 지었다.
Không ít người đã phạm tội với dân tộc thông qua sự phản bội và bán nước.
남자는 저 혼자 잘살겠다고 민중들의 애국 운동을 짓밟는 매국 행위를 서슴지 않았다.
Người đàn ông không ngần ngại thực hiện hành vi bán nước, chà đạp phong trào yêu nước của nhân dân chỉ để một mình sống sung sướng.
옛날 사람들은 서양에 맞서 싸우지 않고 화합하는 것이 곧 매국이라고 생각하였다.
Người xưa cho rằng việc hòa hợp thay vì chống lại phương Tây chính là hành vi bán nước.

매국노

maegungno
kẻ bán nước
매국노들은 관리를 협박하여 이권을 다른 나라에 넘겨주려 했다.
Những kẻ bán nước đã đe dọa quan lại để chuyển giao đặc quyền cho nước khác.
제국주의 정부의 권력에 동참했던 사람들은 매국노라는 비난을 받았다.
Những người tham gia vào chính quyền của chính phủ đế quốc đã bị chỉ trích là kẻ bán nước.
애국자의 후손들은 가난을 물려받고 매국노의 후손들은 풍요를 물려받는 기현상이 나타났다.
Đã xuất hiện hiện tượng kỳ lạ là con cháu của những người yêu nước thừa hưởng sự nghèo khó, còn con cháu của kẻ bán nước lại thừa hưởng sự giàu sang.

매끈매끈

maekkeunmaekkeun
trơn mượt; nhẵn mịn
방바닥이 매끈매끈 윤기가 흐른다.
Sàn nhà trơn bóng và sáng loáng.
매일 팩을 했더니 피부가 매끈매끈 예뻐졌다.
Đắp mặt nạ mỗi ngày nên da trở nên mịn màng và đẹp hẳn ra.
매끈매끈 미끄럽다.
Trơn mịn và trượt.

매끈히

maekkeunhi
một cách trơn mượt, nhẵn nhụi
모난 데 없이 매끈히 칠한 바닥이 반짝거렸다.
Sàn nhà được sơn nhẵn mịn không một góc cạnh nào sáng lấp lánh.
아빠는 거칠었던 의자를 사포로 문질러 매끈히 다듬어 주셨다.
Bố đã chà giấy nhám lên chiếc ghế thô ráp và mài cho nhẵn mịn.
콘크리트를 덮어 길을 아주 매끈히 만들었네?
Đổ bê tông lên khiến con đường trở nên phẳng mịn nhỉ?

매너리즘

maeneorijeum
lối mòn; sự sáo mòn (mannerism)
독창적이고 창의적인 작업을 하는 예술가들에게 매너리즘은 무서운 존재이다.
Đối với các nghệ sĩ làm công việc sáng tạo và độc đáo, sự sáo mòn là một điều đáng sợ.
운동선수들은 반복되는 훈련으로 매너리즘을 자주 겪어 극복하려는 노력이 필요하다.
Các vận động viên thường xuyên rơi vào sự sáo mòn do luyện tập lặp đi lặp lại nên cần nỗ lực để vượt qua.
회사 생활 칠 년째인 김 과장은 매너리즘에 빠져 쉽고 편안한 방법으로만 일을 하려고 한다.
Trưởng phòng Kim, người đã làm việc bảy năm ở công ty, rơi vào lối mòn và chỉ muốn làm việc theo cách dễ dàng, thoải mái.

매도

maedo
sự lên án; chỉ trích gay gắt
무고한 사람에 대한 부당한 매도는 큰 상처를 남긴다.
Việc vu khống bất công đối với người vô tội để lại vết thương lớn.
이 씨는 죽일 놈이라는 마을 사람들의 매도에 괴로워했다.
Ông Lee đau khổ vì bị dân làng vu khống là kẻ đáng chết.
사람들의 매도.
Sự vu khống của mọi người.

매도인

maedoin
người bán
매도인과 매수인은 합의하에 아파트 매매 계약을 체결하였다.
Bên bán và bên mua đã thỏa thuận ký kết hợp đồng mua bán căn hộ.
부동산 매도인은 계약이 체결되자 약정한 기일 안에 소유권을 이전해 주기로 약속했다.
Khi hợp đồng được ký kết, bên bán bất động sản đã hứa sẽ chuyển giao quyền sở hữu trong thời hạn đã thỏa thuận.
아파트 매도인.
Bên bán căn hộ.

매듭

maedeup
nút thắt (maedeup)
지수는 승규의 넥타이 매듭을 예쁘게 고쳐 주었다.
Jisoo đã sửa lại nút thắt cà vạt của Seunggyu cho đẹp hơn.
아이는 선물 상자에 묶인 끈의 매듭을 풀려고 안간힘을 썼다.
Đứa trẻ cố gắng hết sức để tháo nút thắt của sợi dây buộc hộp quà.
어머니는 반찬을 싼 보자기가 풀리지 않도록 매듭을 단단히 지었다.
Mẹ đã thắt nút thật chặt để chiếc khăn gói món ăn không bị bung ra.

매력적

maeryeokjjeok
sự hấp dẫn, quyến rũ
그 회사는 나에게 매력적인 조건을 제시했다.
Công ty đó đã đưa ra cho tôi điều kiện hấp dẫn.
이 가수의 매력적인 목소리 때문에 사람들은 그의 노래를 좋아한다.
Người ta thích bài hát của ca sĩ này vì giọng hát quyến rũ của anh ấy.
민준이는 알면 알수록 매력적인 것 같아.
Càng tìm hiểu càng thấy Minjun thật cuốn hút.

매립

maerip
sự lấp đất, san lấp
쓰레기 매립과 농약 사용은 토양 오염의 원인이다.
Việc chôn lấp rác thải và sử dụng thuốc trừ sâu là nguyên nhân gây ô nhiễm đất.
갯벌 매립이 끝나면 매립지에 새 부두를 만들 예정이다.
Khi việc lấn biển bãi triều hoàn tất, một bến cảng mới sẽ được xây dựng trên vùng đất được lấn.
요즘은 조개가 잘 안 잡혀요.
Dạo này bắt sò không dễ nữa.

매립장

maeripjjang
bãi chôn lấp rác
주민들은 마을에 대형 쓰레기 매립장이 건설되는 것에 반대했다.
Người dân đã phản đối việc xây dựng bãi chôn lấp rác quy mô lớn trong làng.
쓰레기 매립장에 산더미처럼 쌓인 쓰레기에서 악취가 풍겨 나왔다.
Mùi hôi thối bốc lên từ đống rác chất cao như núi tại bãi chôn lấp.
매립장 부지.
Khu đất bãi chôn lấp.

매립지

maeripjji
đất lấn biển; đất san lấp
우리 회사는 바다와 접해 있는 매립지를 매입해 호텔을 짓기로 했다.
Công ty chúng tôi đã quyết định mua khu đất lấn biển giáp biển để xây khách sạn.
바다를 메워 조성한 매립지에 주거용 오피스텔 단지가 들어서게 됐다.
Một khu căn hộ dịch vụ để ở đã được xây dựng trên vùng đất lấn biển được san lấp.
여기 경치가 아주 좋네.
Cảnh ở đây đẹp thật đấy.

매매

maemae
mua bán
오빠는 주식 매매로 큰돈을 벌었다.
Anh trai tôi đã kiếm được nhiều tiền nhờ mua bán cổ phiếu.
겨울에는 수요자가 많지 않아서 아파트의 매매가 거의 이루어지지 않는다.
Vào mùa đông, nhu cầu không nhiều nên việc mua bán căn hộ hầu như không diễn ra.
부동산 매매.
Mua bán bất động sản.

매머드

maemeodeu
voi ma mút
극지방에서 매머드의 화석이 발견되었다.
Hóa thạch voi ma mút đã được phát hiện ở vùng cực.
매머드는 빙하기의 혹독한 추위를 견딜 수 있는 긴 털이 온몸에 나 있다.
Voi ma mút có bộ lông dài mọc khắp cơ thể giúp chịu đựng cái lạnh khắc nghiệt của kỷ băng hà.
매머드는 약 사백팔십만 년 전부터 사천 년 전까지 생존하였다가 빙하기가 끝나면서 멸종하였다.
Voi ma mút đã tồn tại từ khoảng 4,8 triệu năm trước đến 4.000 năm trước rồi tuyệt chủng khi kỷ băng hà kết thúc.

매몰

maemol
sự chôn vùi
이 지역은 지반이 약해 산사태로 인한 매몰 위험이 있다.
Khu vực này có nền đất yếu nên có nguy cơ bị chôn vùi do sạt lở đất.
독극물 매몰 지역 부근의 지하수에서 독성 물질이 검출되었다.
Chất độc đã được phát hiện trong nước ngầm gần khu vực chôn lấp chất độc.
매몰 사고.
Tai nạn chôn vùi.

매몰자

maemolja
người bị chôn vùi
지진 피해 지역에 갇혀 있는 매몰자들이 극적으로 구조되었다.
Những người bị chôn vùi mắc kẹt tại khu vực bị động đất đã được giải cứu một cách kịch tính.
구조대원이 건물 더미 속에서 흙투성이의 매몰자를 업고 나왔다.
Nhân viên cứu hộ đã cõng người bị chôn vùi lấm lem bùn đất ra khỏi đống đổ nát của tòa nhà.
붕괴 사고 매몰자.
Người bị chôn vùi trong vụ sập đổ.

매물

maemul
hàng rao bán; vật phẩm rao bán
외국인 투자자들이 매물을 대량으로 쏟아 내면서 주가가 크게 하락하였다.
Giá cổ phiếu giảm mạnh khi các nhà đầu tư nước ngoài bán tháo hàng loạt.
부동산 직거래를 원하는 사람들이 인터넷을 통해 직접 매물을 광고하기도 한다.
Những người muốn giao dịch bất động sản trực tiếp đôi khi tự quảng cáo bất động sản của mình qua internet.
아파트를 하나 살까 하는데요.
Tôi đang định mua một căn hộ.

매복

maebok
mai phục
매복 중인 병사들의 눈은 날카롭게 적진을 응시하고 있었다.
Ánh mắt của các binh sĩ đang mai phục nhìn chằm chằm một cách sắc bén về phía trận địa địch.
우리 군은 회군하는 도중에 적의 매복에 걸려 사로잡히고 말았다.
Quân đội chúng ta trên đường rút quân đã bị sa vào ổ phục kích của địch và bị bắt giữ.
경찰에 자수한 범인은 공범을 잡으려고 경찰과 함께 매복을 하고 있었다.
Tên tội phạm đã ra đầu thú đang cùng cảnh sát mai phục để bắt đồng phạm.

매사

maesa
mọi việc
엄마는 나에게 매사에 말과 행동을 조심하라고 이르셨다.
Mẹ dặn tôi phải cẩn thận trong lời nói và hành động ở mọi việc.
김 대리는 매사에 적극적이어서 하는 일마다 좋은 평가를 받는다.
Trợ lý Kim tích cực trong mọi việc nên làm gì cũng được đánh giá cao.
승규는 돌다리도 두드려 보고 건널 만큼 매사를 신중하게 처리한다.
Seunggyu xử lý mọi việc thận trọng đến mức đi qua cầu đá cũng phải gõ thử trước.

매상

maesang
doanh số bán hàng
나는 오늘 아침 일찍 곡식을 차에 싣고 매상을 하는 창고로 향했다.
Sáng sớm hôm nay tôi đã chất ngũ cốc lên xe và hướng đến kho thu mua.
농민들은 올해 더 많은 쌀 매상을 하기 위해 당국과 협상에 나섰다.
Nông dân đã bắt đầu đàm phán với cơ quan chức năng để thu mua nhiều gạo hơn trong năm nay.
매상이 어렵다.
Việc thu mua gặp khó khăn.

매상액

maesangaek
doanh thu bán hàng
오늘 우리 가게의 하루 매상액은 백만 원에 달했다.
Doanh thu trong ngày hôm nay của cửa hàng chúng tôi đạt tới một triệu won.
우리 가게는 음료 수입이 매상액의 대부분을 차지하고 있다.
Ở cửa hàng chúng tôi, doanh thu từ đồ uống chiếm phần lớn tổng doanh số.
하루 매상액.
Doanh thu trong một ngày.

매설

maeseol
sự chôn (đường ống, dây cáp...)
가스관 매설이 끝나고 도로를 다지는 작업이 진행되고 있다.
Sau khi lắp đặt xong đường ống dẫn gas ngầm, công việc san nền đường đang được tiến hành.
누수가 일어난 수도관은 너무 깊이 매설이 되어 있어 결국 굴착기가 동원되었다.
Đường ống nước bị rò rỉ chôn quá sâu nên cuối cùng phải huy động máy xúc.
수도관 매설.
Việc chôn đường ống nước ngầm.

간신배

gansinbae
bọn nịnh thần; lũ gian thần
왕을 속이며 세력을 쌓아 오던 간신배가 처벌되었다.
Bọn nịnh thần đã lừa dối nhà vua để xây dựng thế lực cuối cùng đã bị trừng phạt.
여러 간신배가 어린 임금을 뜻대로 휘두르며 자신의 이익을 채우려고 했다.
Nhiều tên nịnh thần đã thao túng vị vua nhỏ tuổi theo ý mình để trục lợi cho bản thân.
간신배는 자기 마음대로 정치를 하기 위해 왕의 관심을 술과 여자로 돌리려 했다.
Bọn nịnh thần đã tìm cách hướng sự chú ý của nhà vua vào rượu chè và phụ nữ để thao túng chính sự theo ý mình.

거룻배

georutppae
thuyền nan nhỏ (georubae); sà lan
뱃사공이 큰 호수에서 거룻배를 타고 천천히 노를 젓고 있다.
Người lái đò đang ngồi trên chiếc thuyền chở hàng chèo chậm rãi giữa hồ lớn.
낚시꾼이 바다 중간에 떠 있는 거룻배 위에서 한가로이 낚시를 한다.
Người câu cá đang thong thả câu cá trên chiếc thuyền chở hàng trôi nổi giữa biển.
저기 보이는 섬으로 갈 수 있을까?
Liệu có thể đến được hòn đảo nhìn thấy đằng kia không?

경배

gyeongbae
sự tôn thờ; cúi lạy kính cẩn
내가 경배를 하는 대상은 부처님이 되기도 하고, 예수님이 되기도 한다.
Đối tượng tôi thờ phụng lúc là Đức Phật, lúc lại là Chúa Giê-su.
이들은 오후 다섯 시만 되면 종소리에 따라 신께 절을 드리는 경배 의식을 가진다.
Cứ đến năm giờ chiều là họ thực hiện nghi lễ thờ phụng, cúi lạy thần linh theo tiếng chuông.
어머니 어디 가셨어?
Mẹ đi đâu rồi vậy?

고배

gobae
chén đắng (nếm trải thất bại)
형은 작년 대입 시험에서 고배를 맛본 후 재수를 하고 있다.
Anh trai tôi sau khi nếm trải thất bại cay đắng trong kỳ thi đại học năm ngoái đang ôn thi lại.
김 씨는 선거에서 번번이 고배를 마신 후 고향으로 내려갔다.
Sau nhiều lần nếm mùi thất bại trong bầu cử, ông Kim đã về quê.
우승을 내다보았던 선수는 한순간의 실수로 탈락의 고배를 마셨다.
Vận động viên vốn được kỳ vọng vô địch đã nếm trải vị đắng của việc bị loại chỉ vì một sai lầm thoáng qua.

교배

gyobae
sự lai giống
우리 연구 팀은 세계 최초로 배추와 무의 교배에 성공했다.
Nhóm nghiên cứu của chúng tôi lần đầu tiên trên thế giới đã lai tạo thành công giữa cải thảo và củ cải.
여러 방법으로 교배를 한 끝에 우수한 품종의 쌀이 탄생했다.
Sau khi lai tạo bằng nhiều phương pháp khác nhau, một giống lúa ưu việt đã ra đời.
천연기념물인 삽살개는 종자 보존이 필요합니다.
Chó Sapsal, di sản thiên nhiên quốc gia, cần được bảo tồn giống nòi.

담배쌈지

dambaessamji
túi đựng thuốc lá kiểu truyền thống
옛날 어른들은 외출할 때 담배쌈지에 담배를 넣어 휴대하고 다니셨다.
Ngày xưa, người lớn khi ra ngoài thường bỏ thuốc lá vào túi đựng thuốc rồi mang theo.
옛날에 할아버지의 담배쌈지에는 잘게 썬 담배가 항상 가득 차 있었다.
Ngày xưa, túi đựng thuốc lá của ông luôn đầy ắp thuốc lá thái nhỏ.
가죽 담배쌈지.
Túi đựng thuốc lá bằng da.

담배통

dambaetong
nõ điếu (bát đựng thuốc trong tẩu)
담뱃대는 담배를 담는 담배통과 입에 무는 부분으로 구성된다.
Tẩu thuốc gồm phần nõ đựng thuốc và phần ngậm ở miệng.
긴 담뱃대는 혼자 불을 붙일 수 없어 담배통에 불을 붙이는 하인이 따로 있었다.
Vì tẩu thuốc dài không tự châm lửa được nên có riêng người hầu để châm lửa vào nõ tẩu.
담배통을 치다.
Gõ vào nõ tẩu thuốc.

독배

dokppae
chén thuốc độc
죄인은 스스로 독배를 들고 괴로운 표정으로 죽어 갔다.
Tội nhân tự tay cầm chén thuốc độc và chết dần với vẻ mặt đau đớn.
당신이 황제의 명을 따르지 않는다면 명을 어긴 죄로 이 독배를 마시고 죽어야 할 것이오.
Nếu ngươi không tuân theo mệnh lệnh của hoàng đế, ngươi sẽ phải uống chén thuốc độc này mà chết vì tội trái lệnh.
독배를 건네다.
Đưa chén thuốc độc.

동년배

dongnyeonbae
người cùng trang lứa
키가 큰 동생은 동년배보다 서너 살은 더 많아 보인다.
Người em cao lớn trông có vẻ già hơn ba bốn tuổi so với bạn cùng lứa.
언니가 참 어려 보이신다.
Chị trông trẻ thật đấy.
그렇지? 어려서부터 같이 다니면 사람들이 언니하고 나를 동년배로 봤다니까.
Đúng không? Từ nhỏ đi cùng nhau nên mọi người cứ nghĩ tôi với chị cùng tuổi đấy.

돛단배

dotttanbae
thuyền buồm
순풍을 만난 돛단배는 빠른 속도로 움직이고 있었다.
Chiếc thuyền buồm gặp gió thuận đang di chuyển với tốc độ nhanh.
강에는 피난민들을 가득 실은 돛단배 한 척이 떠 있었다.
Trên sông có một chiếc thuyền buồm chở đầy người tị nạn đang trôi nổi.
동력이 발달하지 않은 과거에는 바람의 힘으로 가는 돛단배가 주요 운송 수단이었다.
Trong quá khứ khi động cơ chưa phát triển, thuyền buồm chạy bằng sức gió là phương tiện vận chuyển chủ yếu.

똥배

ttongbae
bụng bia; bụng phệ
그 여배우는 똥배 하나 없이 날씬한 몸매를 지니고 있다.
Nữ diễn viên đó có thân hình thon gọn, không hề có bụng mỡ.
지수는 운동과 식이 요법을 병행하면서 똥배를 줄여 나갔다.
Jisoo đã giảm bụng mỡ bằng cách kết hợp tập luyện và ăn kiêng.
나 똥배가 많이 나왔는데 이런 티셔츠 입어도 될까?
Bụng tôi to ra nhiều rồi, mặc áo phông kiểu này có được không nhỉ?

맞담배

matttambae
cùng hút thuốc (đối diện, ngang hàng)
맞담배 상대.
Người cùng hút thuốc đối diện.
맞담배를 피우다.
Cùng nhau hút thuốc đối diện.
맞담배를 하다.
Hút thuốc đối diện nhau.

배가

baega
sự nhân đôi
과장이 되고 나서는 처리할 업무의 양이 배가가 되었다.
Từ khi trở thành trưởng phòng, khối lượng công việc phải xử lý đã tăng gấp đôi.
신제품이 인기를 끌면서 올해는 작년 매출과 비교해서 배가를 달성하였다.
Nhờ sản phẩm mới được ưa chuộng, doanh số năm nay đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.
공격력 배가.
Sức tấn công tăng gấp đôi.

배격

baegyeok
sự bài trừ, bác bỏ
주요 국가 지도자들은 보호 무역 배격을 말로만 외치지 말고 행동으로 보여야 한다.
Các nhà lãnh đạo của những nước lớn cần thể hiện bằng hành động chứ không chỉ hô hào bằng lời việc bài trừ chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch.
우리 시 공무원들이 인사 및 이권 청탁 배격을 천명할 예정이어서 청렴성이 향상될 것으로 기대된다.
Các công chức thành phố chúng tôi dự kiến sẽ tuyên bố bài trừ việc nhờ vả về nhân sự và lợi ích, nên tính liêm chính được kỳ vọng sẽ được cải thiện.
외세 배격.
Bài trừ thế lực ngoại bang.

배관

baegwan
hệ thống ống nước
경찰은 범인이 가스 배관을 타고 가정집에 침입한 것으로 추정했다.
Cảnh sát ước đoán rằng thủ phạm đã leo theo đường ống gas để đột nhập vào nhà.
새로 이사한 집에 배관이 제대로 되어 있지 않은지 지붕에서 물이 샜다.
Có lẽ đường ống nước ở nhà mới chuyển đến không được lắp đặt đúng cách nên nước rò rỉ từ mái nhà.
가스 배관.
Đường ống dẫn gas.

배교

baegyo
sự bội giáo; từ bỏ tôn giáo
많은 이슬람교 국가에서 이슬람교를 버리는 배교는 범죄로 간주된다.
Ở nhiều quốc gia Hồi giáo, việc từ bỏ Hồi giáo được coi là một tội ác.
배교를 선언한 신자들에게 기독교인의 혹독한 비난과 조롱이 날아들었다.
Những tín đồ tuyên bố từ bỏ đạo đã phải hứng chịu sự chỉ trích và chế giễu gay gắt từ các tín đồ Cơ đốc giáo.
배교가 일어나다.
Việc từ bỏ đạo xảy ra.

배교자

baegyoja
kẻ bội giáo
김 목사의 설교를 듣고 많은 배교자가 다시 돌아왔다.
Nghe bài giảng của mục sư Kim, nhiều người bỏ đạo đã quay trở lại.
나는 결혼 후 불교로 개종한 뒤 결혼 전에 다니던 교회에서 배교자로 낙인찍혔다.
Sau khi kết hôn tôi cải sang đạo Phật, và bị nhà thờ tôi từng theo trước khi cưới đóng dấu là kẻ bỏ đạo.
일부 신도들은 배교자를 반드시 처단한다는 종교의 교리 때문에 거부감을 느꼈다.
Một số tín đồ cảm thấy phản cảm vì giáo lý tôn giáo nhất định phải trừng trị kẻ bỏ đạo.

배금주의

baegeumjuui
chủ nghĩa sùng bái đồng tiền
돈을 최고로 여기는 배금주의는 인간의 정서를 황폐화한다.
Chủ nghĩa sùng bái đồng tiền, coi tiền là trên hết, làm cằn cỗi tình cảm con người.
자본주의가 발달함에 따라 배금주의 풍조는 더욱 심해지고 있다.
Khi chủ nghĩa tư bản phát triển, xu hướng sùng bái đồng tiền càng trở nên nghiêm trọng hơn.
급격한 산업화의 물결로 가치관의 갈등이 심화되고 배금주의가 성행하게 되었다.
Làn sóng công nghiệp hóa nhanh chóng đã làm sâu sắc thêm xung đột giá trị và khiến chủ nghĩa sùng bái đồng tiền trở nên phổ biến.

배급

baegeup
sự phân phối; cấp phát theo khẩu phần
추워진 날씨에 이재민들에게 모포 배급이 이루어졌다.
Trong thời tiết lạnh giá, chăn đã được phân phát cho những nạn nhân thiên tai.
갑자기 많은 피난민들이 몰려들어 원할한 식량 배급이 곤란하다.
Vì đột nhiên có nhiều người tị nạn đổ về nên việc phân phát lương thực suôn sẻ gặp khó khăn.
식량 배급.
Phân phát lương thực.

배급량

baegeumnyang
lượng phân phối; khẩu phần
당국이 주민들에게 지급하는 식량 배급량이 계속 줄고 있다.
Lượng lương thực mà chính quyền cấp phát cho người dân đang tiếp tục giảm.
전쟁이 계속되면서 부대에 지급되던 식량과 군수 물자의 배급량이 급격히 줄어들었다.
Khi chiến tranh kéo dài, lượng lương thực và quân nhu cấp phát cho đơn vị đã giảm mạnh.
식량 배급량.
Lượng lương thực được phân phát.

배급소

baegeupsso
trạm phân phối
나는 신문을 하나 구독하고 싶어서 가까운 신문 배급소를 찾아갔다.
Tôi muốn đăng ký một tờ báo nên đã tìm đến điểm phát hành báo gần đó.
경제 불황이 심해지면서 요즘 무료 식량 배급소를 찾는 사람들이 급속히 늘고 있다.
Khi suy thoái kinh tế trở nên nghiêm trọng, số người tìm đến điểm phát lương thực miễn phí gần đây tăng nhanh chóng.
물품 배급소.
Điểm phân phát hàng hóa.

배급제

baegeupjje
chế độ phân phối theo khẩu phần
정부는 이미 사라진 제도인 식량 배급제를 부활시킨다고 발표했다.
Chính phủ đã thông báo sẽ khôi phục lại chế độ phân phối lương thực, một chế độ đã biến mất từ lâu.
배급제를 실시하는 나라의 국민들은 정부로부터 물건이나 식량 등을 공급 받는다.
Người dân của những nước áp dụng chế độ phân phối được chính phủ cung cấp hàng hóa hay lương thực.
식량 배급제.
Chế độ phân phối lương thực.

배급품

baegeuppum
hàng phân phối; khẩu phần cấp phát
정부는 지진 피해를 입은 동네에 배급품을 전달했다.
Chính phủ đã gửi hàng cứu trợ đến khu vực bị thiệt hại do động đất.
피난민들이 받았던 식량 배급품은 쌀을 비롯하여 밀가루, 옥수수 같은 것들이었다.
Hàng lương thực cứu trợ mà người tị nạn nhận được gồm có gạo, bột mì, ngô.
국가 배급품.
Hàng cứu trợ của nhà nước.

배기

baegi
sự xả khí; khí thải
공장 굴뚝의 배기가 원활하지 않다.
Khí thải từ ống khói nhà máy không thoát ra suôn sẻ.
배기 시설.
Hệ thống xả khí.
배기 장치.
Thiết bị xả khí.

배기가스

baegigaseu
khí thải
환경을 보호하기 위해 자동차 배기가스를 줄여야 한다.
Để bảo vệ môi trường, cần giảm khí thải từ ô tô.
자동차의 배기가스를 정화하는 장치가 국내 연구진에 의해 개발되었다.
Thiết bị làm sạch khí thải ô tô đã được các nhà nghiên cứu trong nước phát triển.
자동차 배기가스.
Khí thải ô tô.

배기량

baegiryang
dung tích xi-lanh
내 차의 배기량은 이천 세제곱센티미터이다.
Dung tích xi-lanh xe tôi là hai nghìn centimet khối.
아버지의 차는 배기량이 커서 휘발유가 많이 든다.
Xe của bố tôi có dung tích xi-lanh lớn nên tốn nhiều xăng.
자동차 배기량.
Dung tích xi-lanh ô tô.

배기통

baegitong
ống xả
차가 오래되어서 그런지 배기통에 녹이 슬었다.
Có lẽ vì xe cũ nên ống xả bị gỉ sét.
실내 공기가 좋지 않아서 보일러를 확인해 보니 배기통이 막혀 있었다.
Không khí trong nhà không tốt nên tôi kiểm tra lò sưởi thì thấy ống xả bị tắc.
가정집 보일러의 배기통이 고장 나서 가스에 중독되는 사례가 늘고 있다.
Các trường hợp ngộ độc khí gas do ống xả lò sưởi gia đình bị hỏng đang gia tăng.

배냇저고리

baenaetjjeogori
áo sơ sinh truyền thống (baenaetjeogori)
우리 아이는 배냇저고리를 삼 주 정도 입고 난 후에 내복을 입었다.
Con tôi mặc áo sơ sinh khoảng ba tuần rồi mới chuyển sang mặc đồ lót.
어머니는 내가 태어나서 처음 입었던 배냇저고리를 아직도 간직하고 계신다.
Mẹ tôi vẫn còn giữ chiếc áo sơ sinh đầu tiên tôi mặc khi mới chào đời.
배냇저고리를 구입하다.
Mua áo sơ sinh.

배뇨

baenyo
sự đi tiểu
난 요즘 화장실에 갈 때마다 배뇨가 잘 안 되어서 걱정이다.
Dạo này mỗi lần đi vệ sinh tôi lại đi tiểu không được suôn sẻ nên rất lo lắng.
건강한 사람은 하루에 적어도 다섯 차례 이상의 배뇨를 한다.
Người khỏe mạnh đi tiểu ít nhất năm lần trở lên mỗi ngày.
신장에 문제가 있는 사람에게는 배뇨를 하는 것이 큰 고통이다.
Đối với người có vấn đề về thận, việc đi tiểu là một nỗi đau lớn.

배당

baedang
sự phân chia; cổ tức
이재민들을 위한 구호물자는 한 집에 한 상자씩만 배당이 되었다.
Vật tư cứu trợ cho nạn nhân thiên tai chỉ được phân phát mỗi hộ một thùng.
우리 회사는 올해 실적이 좋아서 주주들에게 많은 금액을 배당을 할 수 있게 되었다.
Công ty chúng tôi năm nay có kết quả kinh doanh tốt nên có thể chia cổ tức nhiều cho cổ đông.
현금 배당.
Cổ tức tiền mặt.

배당금

baedanggeum
tiền cổ tức
적자에 허덕이는 기업은 주주들에게 배당금을 지급하기가 불가능하다.
Doanh nghiệp đang chìm trong thua lỗ thì không thể chi trả cổ tức cho cổ đông.
기업은 순이익을 회사에 유보하지 않고 주주들에게 배당금으로 지급하기로 했다.
Công ty quyết định không giữ lại lợi nhuận ròng mà chi trả cho cổ đông dưới dạng cổ tức.
주식 배당금.
Cổ tức cổ phiếu.

배당률

baedangnyul
tỷ lệ cổ tức
우리 회사는 작년보다 이십 퍼센트 높게 배당률을 조정하였다.
Công ty chúng tôi đã điều chỉnh tỷ lệ chia cổ tức cao hơn hai mươi phần trăm so với năm ngoái.
배당률은 일반적으로 그 회사의 수익성에 의하여 결정된다.
Tỷ lệ chia cổ tức thường được quyết định dựa trên khả năng sinh lời của công ty đó.
배당률이 낮다.
Tỷ lệ chia cổ tức thấp.

배란

baeran
sự rụng trứng
배란이 되어야 난자가 정자를 만나 수정을 하고 임신이 될 수 있다.
Phải rụng trứng thì trứng mới gặp được tinh trùng để thụ tinh và mang thai.
임신한 것이 아닌데도 월경을 하지 않는 것은 대부분 배란이 없어서 생기는 경우이다.
Việc không có kinh nguyệt dù không mang thai phần lớn là do không rụng trứng.
배란 시기.
Thời kỳ rụng trứng.

배럴

baereol
thùng (barrel, đơn vị đo dầu)
러시아는 하루 50만 배럴씩 석유 생산량을 줄이기로 했다.
Nga đã quyết định giảm sản lượng dầu mỏ 500.000 thùng mỗi ngày.
올해 전 세계 석유 매장량의 증가분 합계는 19억 500만 배럴에 달한다.
Tổng mức tăng trữ lượng dầu mỏ toàn cầu năm nay đạt 1,905 tỷ thùng.
석유 1배럴.
Một thùng dầu mỏ.

배반

baeban
sự phản bội
나는 친구의 배반에 대해 응징을 하고 싶었지만 차마 그러지 못했다.
Tôi muốn trừng phạt sự phản bội của bạn mình nhưng không đành lòng làm vậy.
전쟁에서 적과 내통하는 것은 배반 행위이므로 엄하게 처벌해야 한다.
Việc thông đồng với kẻ địch trong chiến tranh là hành vi phản bội nên phải xử phạt nghiêm khắc.
친구에 대한 배반.
Sự phản bội đối với bạn bè.

배반자

baebanja
kẻ phản bội
그는 우리 조직의 비밀을 퍼뜨리고 다닌 배반자이다.
Hắn là kẻ phản bội đã đi rêu rao bí mật của tổ chức chúng ta.
돈 때문에 계약 기간을 채우지도 않고 다른 팀으로 이적한 선수에게 배반자라는 비난이 쏟아졌다.
Vận động viên chuyển sang đội khác vì tiền mà chưa hoàn thành thời hạn hợp đồng đã bị chỉ trích là kẻ phản bội.
배반자가 되다.
Trở thành kẻ phản bội.

배배

baebae
xoắn tít; ngoằn ngoèo
담장에는 호박 넝쿨이 배배 꼬여 있다.
Trên bức tường, dây leo bí ngô cuốn xoắn vào nhau.
하루 종일 일이 배배 꼬여서 짜증이 난다.
Cả ngày mọi việc cứ rối tung lên khiến tôi bực bội.
배배 틀린 운명.
Số phận trớ trêu, éo le.

배변

baebyeon
sự đi đại tiện
나는 신문을 읽으면서 배변을 하는 습관이 있다.
Tôi có thói quen vừa đọc báo vừa đi đại tiện.
변비에 걸렸는지 요즘 배변이 원활하게 되지 않는다.
Có lẽ tôi bị táo bón nên dạo này việc đi đại tiện không được suôn sẻ.
거동이 불편한 환자들은 배변을 할 때 다른 사람의 도움이 필요하다.
Những bệnh nhân đi lại khó khăn cần có người giúp đỡ khi đi đại tiện.

배부

baebu
sự phân phát
학교의 입시 원서 배부가 늦어져서 지원자들이 큰 불편을 겪었다.
Việc phát đơn xin dự thi tuyển sinh của trường bị chậm trễ nên các thí sinh gặp nhiều bất tiện.
우리는 공연장에 입장하기 전에 안내원들이 배부를 해 주는 입장권을 받았다.
Trước khi vào rạp biểu diễn, chúng tôi đã nhận được vé vào cửa do nhân viên hướng dẫn phát.
도서 배부.
Phát sách.

배분

baebun
sự phân bổ
선생님은 연극의 주요 배역를 학생들에게 적당히 배분을 해 주셨다.
Thầy đã phân chia hợp lý các vai chính trong vở kịch cho học sinh.
보상금의 공정한 배분이 이루어지지 않아서 피해자들 간에 분쟁이 일어나고 있다.
Việc phân chia tiền bồi thường không được công bằng nên đang xảy ra tranh chấp giữa các nạn nhân.
수익 배분.
Phân chia lợi nhuận.

배불뚝이

baebulttugi
kẻ bụng phệ
배불뚝이인 아이에게 맞는 바지를 찾기는 어렵다.
Thật khó để tìm quần vừa vặn cho đứa trẻ bụng phệ.
밥을 너무 많이 먹었는지 아이는 배불뚝이가 되어 있었다.
Có lẽ ăn quá nhiều nên bụng đứa trẻ đã phình to lên.
우리 하숙집 아주머니는 정말 배불뚝이인 것 같아.
Bà chủ nhà trọ của chúng tôi có vẻ bụng phệ thật đấy.

배상

baesang
kính thư (lời chào cuối thư trang trọng)
격식을 차려야 하는 편지에는 '아무개 배상'이라는 표현을 사용한다.
Trong thư cần trang trọng, người ta dùng cách viết «Kính thư, [tên]» cuối thư.
일반 편지에는 '배상'보다는 '올림'이라는 말을 주로 사용한다.
Trong thư thông thường, người ta chủ yếu dùng từ «kính gửi» hơn là «kính thư».
아빠, 청첩장이 왔어요. '김승규 배상'이라고 써 있는데 그럼 김승규 씨가 결혼하는 거예요?
Bố ơi, thiệp mời cưới đến rồi. Có ghi «Kính thư, Kim Seunggyu», vậy là anh Kim Seunggyu sắp cưới ạ?

배상금

baesanggeum
tiền bồi thường
공장 사장은 공장 소음으로 고통을 겪은 주민들에게 배상금을 건넸다.
Chủ nhà máy đã trao tiền bồi thường cho những người dân bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn của nhà máy.
전쟁에서 진 나라는 전쟁으로 인한 피해에 대해서 승리한 나라에 어마어마한 배상금을 물어 주어야 한다.
Nước thua trận phải trả cho nước thắng trận một khoản bồi thường khổng lồ cho những thiệt hại do chiến tranh gây ra.
너 스키 타다가 사고가 났다면서?
Nghe nói cậu bị tai nạn khi trượt tuyết à?

배선

baeseon
hệ thống dây điện
이 건물은 배선 상태가 엉망이라 전깃불도 들어오지 않았다.
Tòa nhà này có hệ thống đường dây điện lộn xộn đến mức đèn điện cũng không sáng.
건물은 완공되었지만 배선 작업과 배관 작업이 아직 남아 있다.
Tòa nhà đã hoàn thành nhưng công việc đi dây điện và lắp đường ống vẫn còn dang dở.
집이 오래돼서 비도 새고 쥐들이 전선도 갉아 먹고 그래서 누전이 자주 돼요.
Nhà cũ quá nên vừa dột mưa vừa bị chuột gặm dây điện nên hay bị chập điện.

배설

baeseol
sự bài tiết
유산균은 배설을 촉진시킨다.
Lợi khuẩn giúp thúc đẩy quá trình bài tiết.
땀의 배설은 우리 몸이 체온을 일정하게 유지하는 것을 돕는다.
Việc bài tiết mồ hôi giúp cơ thể chúng ta duy trì nhiệt độ ổn định.
강아지가 며칠째 배설을 못 해서요.
Vì chú chó nhà tôi mấy ngày nay không đi vệ sinh được.

배설물

baeseolmul
chất bài tiết
가축의 배설물을 퇴비로 사용하면 땅이 비옥해져 식물이 잘 자란다.
Nếu dùng phân gia súc làm phân bón, đất sẽ trở nên màu mỡ và cây cối phát triển tốt.
소변이나 대변과 같은 배설물은 몸의 건강 상태를 확인하기 위해 사용되기도 한다.
Các chất bài tiết như nước tiểu hay phân đôi khi cũng được dùng để kiểm tra tình trạng sức khỏe cơ thể.
토끼는 자기의 배설물을 먹나요?
Thỏ có ăn phân của chính mình không?

배속

baesok
sự biên chế, phân công (vào đơn vị)
우리 부서에 배속이 된 상품은 가장 안 팔리는 물건들이었다.
Những sản phẩm được phân bổ về phòng chúng tôi đều là những mặt hàng bán ế nhất.
대형 에어컨은 인원이 가장 많은 우리 사무실에 배속이 되었다.
Chiếc điều hòa lớn đã được phân bổ về văn phòng chúng tôi, nơi có đông người nhất.
이 상품은 재고 담당팀에 넘기고 배속 기록에 그렇게 남겨.
Chuyển sản phẩm này cho đội quản lý tồn kho và ghi lại như vậy trong hồ sơ phân bổ.

배수관

baesugwan
ống thoát nước
배수관 구조.
Cấu trúc đường ống thoát nước.
배수관 설치.
Lắp đặt đường ống thoát nước.
배수관 정비.
Bảo trì đường ống thoát nước.

배수구

baesugu
cống thoát nước
머리카락 때문에 욕조의 배수구가 막혀 물이 빠지지 않는다.
Vì tóc rơi vào nên lỗ thoát nước của bồn tắm bị tắc, nước không thoát được.
배수구 마개를 열자 세면대에 받아 놓았던 물이 배수구로 빠져나갔다.
Vừa mở nút chặn lỗ thoát nước, nước đã hứng sẵn trong bồn rửa liền chảy hết ra lỗ thoát.
싱크대 배수구는 정말 깨끗하게 관리하기가 어려운 것 같아요.
Có vẻ lỗ thoát nước bồn rửa bát thật sự khó giữ sạch sẽ.

곰팡냄새

gompangnaemsae
mùi mốc
어둡고 컴컴한 지하실에 내려가자 케케묵은 곰팡냄새가 코를 찔렀다.
Vừa xuống tầng hầm tối om, mùi mốc meo lâu ngày xộc thẳng vào mũi.
오랜 장마 기간 동안 집을 비우고 돌아왔더니 쾨쾨한 곰팡냄새가 났다.
Sau khi bỏ trống nhà suốt mùa mưa dài rồi trở về, tôi ngửi thấy mùi mốc ẩm khó chịu.
이 퀴퀴한 냄새는 뭐니?
Mùi hôi ẩm mốc này là gì vậy?

꾸밈새

kkumimsae
vẻ trang trí; sự chải chuốt
영화 시상식에 온 배우들의 화려한 꾸밈새가 눈에 띄었다.
Vẻ ngoài lộng lẫy của các diễn viên đến dự lễ trao giải điện ảnh rất bắt mắt.
우리 집은 꾸밈새가 많지 않고 소박한 인테리어에 실용적인 구조로 되어 있다.
Nhà tôi không trang trí nhiều, nội thất giản dị và cấu trúc thực dụng.
밥상을 다 차려 놓고 보니 볼품이 없네요.
Dọn mâm cơm xong nhìn lại thấy trông chẳng ra sao cả.

낌새

kkimsae
dấu hiệu; linh cảm (nhận ra điều bất thường)
그는 눈치가 빨라서 내가 유민이와 사귀기 전부터 수상한 낌새를 알아채고 있었다.
Anh ấy rất tinh ý nên đã nhận ra dấu hiệu khả nghi từ trước khi tôi hẹn hò với Yumin.
어두운 골목길을 홀로 걷고 있는데 낌새가 이상해서 뒤를 돌아보니 낯선 사람이 나를 뒤쫓고 있었다.
Đang đi một mình trên con hẻm tối, tôi thấy có gì đó khác lạ nên quay lại nhìn thì thấy một người lạ đang bám theo mình.
아드님이 실종된 날 집을 나서면서 평소와 다른 행동을 했다든지 별다른 낌새는 없었나요?
Vào ngày con trai anh chị mất tích, khi ra khỏi nhà cậu ấy có hành động gì khác thường hay dấu hiệu gì bất thường không?

댓새

daetssae
khoảng năm ngày
아내를 불과 댓새 못 봤을 뿐인데 마치 한 달을 못 본 것처럼 보고 싶다.
Mới chỉ không gặp vợ có mấy ngày mà tôi đã nhớ như thể cả tháng chưa gặp.
승규는 새해에는 매일 아침 운동을 하기로 결심했지만 불과 댓새 만에 포기하고 말았다.
Seunggyu quyết tâm năm mới sẽ tập thể dục mỗi sáng nhưng chỉ được vài ngày là bỏ cuộc.
지금 주문하면 도착까지는 얼마나 걸리죠?
Nếu đặt hàng bây giờ thì bao lâu sẽ đến nơi?

되새김질

doesaegimjil
sự nhai lại
여물을 실컷 먹고 난 소 한 마리가 되새김질을 하고 있었다.
Một con bò ăn cỏ khô no nê rồi đang nhai lại.
한참 동안 풀을 뜯어 먹던 소는 이윽고 되새김질을 시작했다.
Con bò gặm cỏ hồi lâu rồi cuối cùng cũng bắt đầu nhai lại.
외양간에서 되새김질을 하는 소처럼 나도 편하게 좀 쉬고 싶었다.
Tôi cũng muốn được nghỉ ngơi thoải mái như con bò đang nhai lại trong chuồng vậy.

멧새

metssae
chim sẻ núi (bunting)
참새와 멧새는 한국의 대표적인 텃새이다.
Chim sẻ và chim sẻ núi là những loài chim định cư tiêu biểu của Hàn Quốc.
여유롭게 숲을 걸으며 멧새의 지저귀는 소리를 들었다.
Tôi thong thả đi dạo trong rừng và lắng nghe tiếng chim sẻ núi hót líu lo.
저 나뭇가지에 앉아 있는 새가 멧새예요?
Con chim đậu trên cành cây kia có phải chim sẻ núi không?

모양새

moyangsae
hình dáng bên ngoài; vẻ ngoài
지수가 만든 음식은 맛도 좋고 모양새도 먹음직스러웠다.
Món ăn Jisoo làm vừa ngon vừa trông hấp dẫn.
그 남자는 입고 다니는 모양새만 보면 너무 허름하여 거지나 다름없었다.
Chỉ nhìn cách ăn mặc của người đàn ông đó thôi cũng thấy tuềnh toàng chẳng khác gì ăn mày.
이 코트는 어때요?
Chiếc áo khoác này thế nào?

뱁새

baepssae
chim khướu bụi (rẻ quạt Hàn Quốc)
황새와 뱁새.
Con cò và con chim mào.
숲에 아침이 오면 뱁새들은 떼지어 날아다니며 지저귀었다.
Khi bình minh đến với khu rừng, đàn chim mào bay từng đàn và hót líu lo.
조그만 뱁새 어미가 새끼들에게 열심히 먹이를 물어다 주고 있다.
Chim mào mẹ nhỏ bé đang cần mẫn tha mồi về cho các con.

뱁새눈

baepssaenun
mắt híp, mắt ti hí
조금 면박을 줬더니 지수가 뱁새눈을 하고 나를 흘겨보았다.
Tôi trêu chọc một chút thì Jisoo híp mắt lườm tôi.
눈매가 시원스럽고 큰 사람이 있는가 하면 작은 뱁새눈을 가진 사람들도 있다.
Có người mắt to sáng, cũng có người mắt híp nhỏ.
뱁새눈이 되다.
Trở nên mắt híp.

봉황새

bonghwangsae
chim phượng hoàng
어젯밤 꿈속에서 화려한 봉황새 한 쌍이 하늘로 날아올랐다.
Đêm qua trong giấc mơ, một đôi phượng hoàng lộng lẫy đã bay vút lên trời.
용과 봉황새가 수놓인 비단은 왕궁에서만 쓸 수 있었다.
Loại lụa thêu hình rồng và phượng hoàng chỉ được dùng trong hoàng cung.
예부터 중국에서는 평화로운 시대가 오면 봉황새가 나타난다고 믿었다.
Từ xưa người Trung Quốc tin rằng khi thời thái bình đến thì phượng hoàng sẽ xuất hiện.

북새통

bukssaetong
cảnh hỗn loạn, ồn ào náo nhiệt
기차역의 북새통을 틈타 지갑을 노리는 소매치기들이 증가하고 있다.
Số vụ móc túi lợi dụng cảnh chen chúc ở ga tàu để nhắm vào ví tiền đang gia tăng.
조용하던 우리 고장도 축제 기간에는 도시 사람들이 몰려와서 연일 북새통을 이루었다.
Ngay cả thị trấn yên tĩnh của chúng tôi cũng trở nên đông đúc hằng ngày trong mùa lễ hội vì người thành phố kéo đến.
명절은 잘 보냈어?
Kỳ nghỉ lễ của cậu thế nào?

새근새근

saegeunsaegeun
thở hổn hển; thở phì phò
화가 난 사내는 새근새근 숨을 거칠게 내뱉으며 주먹을 꽉 쥐었다.
Người đàn ông đang tức giận thở hồng hộc và nắm chặt tay.
아버지에게 혼나던 형은 새근새근 소리가 점차 커지더니 마침내 자리를 박차고 나갔다.
Tiếng thở hổn hển của anh trai đang bị bố mắng ngày càng lớn dần rồi cuối cùng anh ấy bỏ đi.
새근새근 숨결.
Hơi thở đều đều khi ngủ say.

새김

saegim
sự khắc, chạm trổ
그 공예가는 돌에 새김을 하는 방식으로 작품을 만들었다.
Người nghệ nhân đó đã tạo ra tác phẩm bằng cách khắc lên đá.
도장 가게 주인은 기계로 도장에 새김을 해 주었다.
Chủ tiệm khắc dấu đã khắc con dấu bằng máy giúp tôi.
새김 기법.
Kỹ thuật khắc.

새끼줄

saekkijul
dây thừng bện rơm (saekkijul)
할머니께서는 새끼줄로 메주를 묶어서 천장에 매달아 두셨다.
Bà tôi buộc đậu tương lên men bằng dây rơm rồi treo lên trần nhà.
볏짚을 양손에 나누어 쥔 할아버지는 손을 비벼 새끼줄을 꼬셨다.
Ông cầm rơm chia đều hai tay rồi xoa xoa để se thành dây thừng.
예전에는 아들을 낳으면 새끼줄에 고추를 끼워 만든 금줄을 문밖에 걸어 두었다.
Ngày xưa khi sinh con trai, người ta treo dây thừng cắm ớt trước cửa nhà.

새댁

saedaek
cô dâu mới cưới (saedaek)
옆집 새댁은 결혼한 지 한 달밖에 안 됐다고 했다.
Cô dâu mới nhà bên nói mới cưới được có một tháng thôi.
새댁, 결혼하니까 어때?
Cô dâu mới ơi, lấy chồng thấy thế nào?
아직 살림이 서툴기는 하지만 재미있어요.
Việc nhà vẫn còn vụng về nhưng thấy vui lắm.

새록새록

saerokssaerok
liên tiếp, hết lần này đến lần khác (mới mẻ dần lên)
저기 싹이 새록새록 돋아나는 것 좀 봐.
Nhìn kìa, mầm cây đang nhú lên liên tục kìa.
신상품들이 백화점 매장에 새록새록 전시되었다.
Hàng loạt sản phẩm mới liên tục được trưng bày tại các cửa hàng bách hóa.
그 지역이 개발이 되면서 빌딩들이 새록새록 들어섰다.
Các tòa nhà liên tục mọc lên khi khu vực đó được phát triển.

새말

saemal
từ mới
외국으로부터 들어온 새말 때문에 사라져 가는 고유어가 많다.
Có nhiều từ thuần Việt đang biến mất vì các từ mới du nhập từ nước ngoài.
오랜 세월이 흐르는 동안 있는 말이 없어지기도 하고 새말이 생기기도 한다.
Theo thời gian, có những từ cũ mất đi và cũng có những từ mới xuất hiện.
나는 요즘 젊은 사람들이 하는 말은 하나도 못 알아듣겠더라고.
Dạo này tôi chẳng hiểu nổi những gì giới trẻ nói.

새삼스레

saesamseure
một cách mới mẻ, như lần đầu (dù đã biết từ trước)
무더위에 새삼스레 가을이 기다려졌다.
Trời oi bức khiến tôi bỗng thấy mong chờ mùa thu đến lạ.
몸이 불편한 사람들을 보니 몸이 건강하다는 것이 새삼스레 감사했다.
Nhìn những người khuyết tật, tôi bỗng thấy biết ơn vì mình có một cơ thể khỏe mạnh.
와, 딸이 벌써 초등학교에 들어간다고?
Ôi, con gái đã vào tiểu học rồi sao?

새순

saesun
chồi non; mầm non
겨우내 앙상하던 나뭇가지에 파릇파릇한 새순이 돋아났다.
Những mầm non xanh mướt đã nhú lên trên cành cây trơ trụi suốt mùa đông.
눈이 녹은 자리에 연둣빛 새순이 올라오는 걸 보니 봄이 왔나 보다.
Thấy mầm non xanh nhạt nhú lên nơi tuyết tan, chắc là mùa xuân đã đến rồi.
베란다에 있는 저 나무는 죽은 줄 알았더니 새순이 나네.
Tưởng cây ngoài ban công đã chết rồi, ai ngờ lại đâm chồi.

새싹

saessak
mầm non; chồi non
봄비가 내린 땅에 파릇파릇한 새싹이 올라왔다.
Những mầm non xanh mướt nhú lên trên mặt đất sau cơn mưa xuân.
화분에 꽃씨를 심고 새싹이 돋아나기를 기다렸다.
Tôi gieo hạt hoa vào chậu và chờ mầm nhú lên.
드디어 토마토를 심은 화분에 새싹이 났어요.
Cuối cùng chậu cà chua tôi trồng cũng đã nảy mầm.

새앙쥐

saeangjwi
con chuột nhắt
새앙쥐 한 마리가 쥐덫에 잡혀 있었다.
Một con chuột nhắt bị mắc bẫy chuột.
새앙쥐가 쏜살같이 쥐구멍으로 도망갔다.
Con chuột nhắt chạy vụt vào hang chuột.
왜 이렇게 젖었어? 꼭 물에 빠진 새앙쥐 꼴이네.
Sao cậu ướt thế này? Trông y như con chuột lột nước vậy.

새옹지마

saeongjima
tái ông thất mã (trong họa có phúc)
인생은 새옹지마라니까 지금 당장은 힘들어도 좋은 날이 꼭 올 거야.
Đời là tái ông thất mã mà, dù bây giờ có khó khăn thì ngày tốt đẹp chắc chắn sẽ đến.
인간 만사 새옹지마라고 취업에 실패한 승규가 성공한 사업가가 될 줄 누가 알았겠니.
Đúng là họa phúc khôn lường, ai mà ngờ được Seunggyu, người từng thất nghiệp, lại trở thành một doanh nhân thành đạt.
연말인데 일이 해결되는 건 없고, 힘들어 죽겠다.
Cuối năm rồi mà chẳng việc gì được giải quyết cả, mệt muốn chết.

새참

saecham
bữa ăn nhẹ giữa buổi
땀 흘리고 일한 다음에 먹는 새참은 꿀맛이다.
Bữa ăn nhẹ ăn sau khi đổ mồ hôi làm việc thì ngon như mật vậy.
새댁은 맛있는 새참을 싸서 사람들이 일하고 있는 논으로 나갔다.
Cô dâu mới gói bữa ăn nhẹ ngon lành mang ra cánh đồng cho mọi người đang làm việc.
여러분, 배고프실 텐데 새참을 드시고 하세요.
Mọi người chắc đói rồi, ăn bữa lỡ trước đã nhé.

새치미

saechimi
vẻ lạnh lùng, thờ ơ giả vờ
새치미를 내다.
Tỏ vẻ lạnh nhạt giả tạo.
친구는 변명과 새치미로 일관하며 자기의 잘못을 인정하지 않았다.
Bạn tôi cứ viện cớ và giả vờ lạnh lùng, không chịu nhận sai.
그녀는 새치미까지는 아니지만 어딘가 쌀쌀맞아서 친하게 지내기 힘들었다.
Cô ấy không hẳn là giả bộ lạnh lùng nhưng có vẻ hơi lạnh nhạt nên khó mà thân thiết được.

새침

saechim
vẻ làm bộ lạnh lùng, kiêu kỳ
그녀는 우리들과는 상대도 하기 싫다는 듯 새침을 부렸다.
Cô ấy tỏ vẻ lạnh lùng như thể không muốn tiếp xúc với chúng tôi.
언니는 누구와도 말을 주고받지 않고 유난히 새침을 떨며 걷기만 했다.
Chị tôi không nói chuyện với ai, chỉ đi lại với vẻ lạnh lùng khác thường.
아까 그 여자 사람들 앞에서 새침 떠는 거 봤어?
Lúc nãy cậu có thấy cô gái đó tỏ vẻ điệu đà lạnh lùng trước mặt mọi người không?

새침데기

saechimdegi
người hay làm bộ, làm điệu
그녀는 새침데기처럼 눈을 흘겼지만 나는 그 모습조차 귀여워 보였다.
Cô ấy liếc mắt ra vẻ điệu đà nhưng đến cả điều đó tôi cũng thấy đáng yêu.
내 짝꿍은 처음엔 새침데기같이 굴었지만 조금만 친해지면 쉽게 마음을 여는 아이였다.
Bạn cùng bàn của tôi lúc đầu tỏ ra điệu đà lạnh lùng nhưng chỉ cần thân một chút là dễ mở lòng ngay.
제가 평소에 잘 웃지 않아서 새침데기라는 오해를 많이 샀어요.
Vì tôi thường không cười nhiều nên hay bị hiểu lầm là người lạnh lùng kiêu kỳ.

새터민

saeteomin
người đào tẩu Bắc Triều Tiên
새터민 가정.
Gia đình người tị nạn từ Bắc Triều Tiên.
새터민 교육.
Giáo dục cho người tị nạn từ Bắc Triều Tiên.
새터민 단체.
Tổ chức người tị nạn từ Bắc Triều Tiên.

새털

saeteol
lông chim
길에 새털이 많이 떨어져 있다.
Có rất nhiều lông chim rơi trên đường.
새가 병이 나서 새털이 자꾸 빠진다.
Con chim bị bệnh nên cứ rụng lông liên tục.
새털이 날리다.
Lông chim bay tứ tung.

새털구름

saeteolgureum
mây ti (mây dạng lông chim)
새털구름이 뜨다.
Mây ti xuất hiện trên bầu trời.
맑고 푸른 하늘에 새털구름이 떠 있었다.
Mây ti trôi lơ lửng trên bầu trời xanh trong.
새털구름을 보면 마치 하늘에 흰 줄무늬가 있는 것 같다.
Nhìn mây ti cứ như bầu trời có những vệt sọc trắng vậy.

소쩍새

sojjeokssae
chim cú mèo (scops owl)
갈색 무늬의 소쩍새 어미는 곤충 등을 잡아 나무 둥지 안에 있는 새끼에게 먹였다.
Chim cú mèo mẹ có bộ lông vằn nâu bắt côn trùng để nuôi con trong tổ trên cây.
아름드리 소나무가 빼곡한 이 숲속에는 부엉이와 소쩍새 등 조류 삼십여 종이 서식하고 있다.
Trong khu rừng thông cổ thụ um tùm này có khoảng ba mươi loài chim sinh sống, trong đó có cú và cú mèo.
소쩍새 한 마리.
Một con cú mèo.

시새움

sisaeum
sự ghen tị, đố kỵ
얼굴도 예쁘고 공부도 잘해 담임 선생님의 사랑을 독차지하는 유민이는 반 아이들에게 시새움을 받는다.
Yumin xinh đẹp lại học giỏi, được cô giáo chủ nhiệm yêu quý nhất nên bị các bạn trong lớp ganh tị.
고가의 명품 매장에서 마지막 남은 가방을 산 그녀는 주위 사람들로부터 시새움을 샀다.
Cô ấy mua chiếc túi hàng hiệu đắt tiền cuối cùng còn lại nên bị những người xung quanh ganh tị.
지수 쟤는 보면 볼수록 밉살스러운 것 같아.
Càng nhìn con bé Jisoo càng thấy đáng ghét.

쓰임새

sseuimsae
công dụng
쇠는 강도에 따라 그 쓰임새가 다르다.
Sắt có công dụng khác nhau tùy theo độ bền.
호루라기는 간단한 도구이지만 쓰임새는 참 다양하다.
Còi là một dụng cụ đơn giản nhưng công dụng rất đa dạng.
물건의 쓰임새.
Công dụng của đồ vật.

엿새

yeotssae
sáu ngày
주가가 엿새 연속 상승했다.
Giá cổ phiếu đã tăng liên tục sáu ngày.
한 달간 계속 야근을 한 나에게 사장님은 엿새 동안의 특별 휴가를 주셨다.
Sau khi tôi làm thêm giờ liên tục một tháng, sếp đã cho tôi nghỉ phép đặc biệt sáu ngày.
기말시험을 대신해서 내는 보고서를 작성하는 데 꼬박 엿새가 걸렸다.
Tôi mất trọn sáu ngày để viết bản báo cáo thay cho kỳ thi cuối kỳ.

옥새

okssae
ấn ngọc quốc gia (ngọc tỷ)
임금은 문서에 푸른빛이 감도는 옥새를 찍었다.
Nhà vua đóng ấn ngọc ánh xanh lên văn bản.
옛 왕이 쓰던 이 옥새는 품질이 좋은 옥으로 만들어졌다.
Ngọc tỷ mà vị vua xưa từng dùng được làm từ ngọc chất lượng cao.
옥새가 찍히다.
Ngọc tỷ được đóng dấu.

옷매무새

onmaemusae
dáng vẻ chỉnh tề sau khi sửa soạn quần áo
엄마는 유치원 버스에 타려는 아이의 옷매무새를 고쳐 주었다.
Người mẹ chỉnh lại quần áo cho đứa con sắp lên xe buýt mẫu giáo.
민준이는 면접장에 들어가기 전 양복의 옷매무새를 가다듬고 심호흡을 했다.
Minjun chỉnh lại trang phục vest và hít thở sâu trước khi vào phòng phỏng vấn.
어른들 앞에서는 항상 옷매무새를 단정하게 하렴.
Trước mặt người lớn con phải luôn ăn mặc chỉnh tề nhé.

요새화

yosaehwa
sự xây thành lũy; củng cố phòng thủ
우리 군은 철저한 요새화를 통해 적군에 맞서 싸울 준비를 했다.
Quân đội của chúng ta đã chuẩn bị chiến đấu chống lại quân địch bằng cách xây dựng công sự kiên cố.
적의 공격으로 위태로운 지경에 처하더라도 왕이 계신 성은 반드시 지켜야 하네.
Dù có lâm vào tình thế nguy hiểm vì địch tấn công thì cũng phải bảo vệ bằng được thành trì nơi nhà vua ngự.
외부의 침략에 대비하여 각 도서 지역의 요새화를 도모해야 한다.
Phải xây dựng công sự phòng thủ ở từng khu vực đảo để đề phòng ngoại xâm.

원앙새

wonangsae
vịt uyên ương
원앙새 부부는 일 분도 따로 있지 않고 항상 같이 다녔다.
Đôi uyên ương không rời nhau dù chỉ một phút, lúc nào cũng đi cùng nhau.
원앙새 수컷은 머리에 깃털을 세우고 화려한 색으로 암컷을 유혹했다.
Con uyên ương đực dựng lông trên đầu và dùng màu sắc rực rỡ để quyến rũ con cái.
원앙새 한 마리.
Một con uyên ương.

이새

isae
mấy ngày nay
이새 비가 안 와서 농사가 작년만큼 잘되지 못했다.
Mấy ngày nay trời không mưa nên mùa màng không được tốt như năm ngoái.
정정하시던 할머니가 이새 갑자기 건강이 안 좋아져서 걱정이다.
Bà tôi vốn khỏe mạnh mà mấy ngày nay bỗng dưng sức khỏe kém đi nên tôi lo lắm.
방학 동안 따님이 키가 많이 자랐네요.
Con gái anh chị cao lên nhiều quá trong kỳ nghỉ nhỉ.

이음새

ieumsae
mối nối; khớp nối
높이와 색깔이 다른 책장을 이어 놨더니 이음새가 영 안 좋았다.
Tôi ghép các kệ sách khác chiều cao và màu sắc lại với nhau thì mối nối chẳng đẹp chút nào.
비슷한 크기의 돌을 하나하나 쌓아 올린 돌담은 이음새가 무척 가지런했다.
Bức tường đá xếp từng viên đá kích thước tương đồng có các mối nối rất đều đặn.
바지가 길어서 제가 직접 줄여 봤어요.
Quần dài quá nên tôi tự cắt ngắn lại rồi.

잇새

itssae
kẽ răng
사내의 고통에 찬 신음 소리가 잇새로 흘러나왔다.
Tiếng rên đau đớn của người đàn ông thoát ra qua kẽ răng.
삼촌은 잇새에 낀 고춧가루를 이쑤시개로 빼내고 있었다.
Chú tôi đang dùng tăm lấy vụn ớt bột mắc kẹt trong kẽ răng.
나는 밥을 먹을 때마다 벌어진 잇새로 자꾸만 음식물이 끼었다.
Mỗi lần ăn cơm, thức ăn cứ mắc vào kẽ hở giữa các răng của tôi.

종달새

jongdalsae
chim sơn ca
봄 하늘에 종달새가 울며 날아오른다.
Chim sơn ca cất tiếng hót bay lên bầu trời mùa xuân.
밝은 햇살이 비치는 숲속에서 종달새가 지지배배 노래한다.
Chim sơn ca hót líu lo trong khu rừng ngập ánh nắng.
저기 봐! 나뭇가지 위에 종달새가 앉아 있어.
Nhìn kìa! Có con chim sơn ca đang đậu trên cành cây.

쥐새끼

jwisaekki
đồ chuột nhắt (kẻ ranh ma, đáng khinh)
저 남자는 쥐새끼같이 힘센 사람에게 잘 빌붙는다.
Người đàn ông đó luôn khéo léo bợ đỡ những kẻ có quyền lực như một con chuột nhắt.
쥐새끼처럼 우리 이야기를 엿듣고 상사에게 일러바친 그놈이 매우 괘씸하다.
Cái tên nghe lén chuyện của chúng ta như con chuột rồi mách lẻo với cấp trên thật đáng ghét.
늙은 쥐새끼 같으니라고. 이렇게 속인 게 한두 번이 아니라니까?
Đúng là đồ chuột già. Đây đâu phải lần đầu tiên gã lừa gạt kiểu này.

짜임새

jjaimsae
cấu trúc; kết cấu (dệt)
지수는 풍성한 짜임새가 돋보이는 니트 스웨터를 입고 있었다.
Jisoo mặc chiếc áo len dệt kim có kết cấu dày dặn nổi bật.
내 고향 특산물인 모시는 결이 고운 짜임새와 우수한 품질로 꾸준히 가치를 인정받고 있다.
Vải gai đũi, đặc sản quê tôi, luôn được đánh giá cao nhờ kết cấu mịn màng và chất lượng vượt trội.
선물로 스웨터를 하나 떴는데 입어 봐.
Mình đan một chiếc áo len làm quà, mặc thử xem.

차림새

charimsae
trang phục; vẻ bề ngoài
차림새를 보아 그 사내는 경찰인 듯했다.
Nhìn cách ăn mặc thì người đàn ông đó có vẻ là cảnh sát.
화려한 차림새를 한 여인이 들어서자 모두의 관심이 쏠렸다.
Khi người phụ nữ ăn mặc lộng lẫy bước vào, mọi ánh mắt đều đổ dồn về phía cô ấy.
음식 차림새가 꽤 훌륭하군.
Cách bày biện món ăn khá đẹp mắt đấy.

참새

chamsae
chim sẻ
학생들이 식당에서 참새처럼 조잘조잘 떠든다.
Học sinh ríu rít nói chuyện như bầy chim sẻ trong nhà ăn.
아침부터 참새가 시끄럽게 ‘짹짹’하고 우는 바람에 나는 평소보다 일찍 일어났다.
Từ sáng sớm chim sẻ đã kêu «chíp chíp» inh ỏi khiến tôi dậy sớm hơn thường lệ.
힘들게 지은 농사인데 참새들이 벼를 다 쪼아 먹어서 속상해.
Vất vả trồng trọt vậy mà bầy chim sẻ mổ hết cả lúa, bực thật.

추임새

chuimsae
tiếng đệm hưởng ứng (chu-imsae, trong hát pansori)
판소리에 추임새가 들어가니 훨씬 흥겹고 신명 나게 들린다.
Khi có tiếng đệm vào bài pansori nghe hào hứng và sôi động hơn hẳn.
관객들은 판소리 공연을 보다가 자신들도 모르게 추임새를 넣었다.
Khán giả xem biểu diễn pansori vô thức buông ra những tiếng đệm hưởng ứng.
고수는 다음 구절로 넘어갈 때면 북을 치면서 어김없이 추임새를 달고는 했다.
Người đánh trống mỗi khi chuyển sang đoạn tiếp theo đều đánh trống và không quên đệm thêm tiếng hô hưởng ứng.

틈새

teumsae
khe hở; kẽ nứt
공이 쪼르르 굴러가다가 담장 틈새에 끼였다.
Quả bóng lăn đi rồi mắc vào khe hở của bức tường.
열린 문의 틈새에서 소곤소곤하는 이야기 소리가 흘러나왔다.
Tiếng thì thầm rì rầm phát ra từ khe hở của cánh cửa hé mở.
어디서 자꾸 찬바람이 들어오는 거지?
Gió lạnh cứ lọt vào từ đâu vậy nhỉ?

품새

pumsae
bài quyền (pumsae, taekwondo)
태권도 품새.
Bài quyền taekwondo.
품새 단계.
Cấp độ bài quyền.
품새 수련.
Luyện tập bài quyền.

향냄새

hyangnaemsae
mùi hương (nhang)
영정 앞에는 향불만이 향냄새를 풍기고 있었다.
Trước di ảnh chỉ có nén nhang tỏa mùi thơm.
향을 하나 꺼내어 불을 붙이니 방 안에는 금세 향냄새가 가득했다.
Tôi lấy một nén nhang thắp lên thì căn phòng lập tức ngập mùi hương thơm.
옆집에서 향냄새가 나는 것 같지 않아?
Cậu có thấy nhà bên cạnh có mùi hương trầm không?

경애

gyeongae
sự kính mến
그는 선생님께 경애의 의미를 담아 인사를 건넸다.
Anh ấy chào thầy giáo với lòng kính mến.
한 나라의 지도자는 국민들에게 경애를 받을 만한 인물이어야 한다.
Người lãnh đạo một quốc gia phải là người xứng đáng nhận được sự kính mến của nhân dân.
경애의 눈빛.
Ánh mắt kính mến.

계집애

gyejibae
con bé; con gái (khẩu ngữ, hơi coi thường)
새침한 계집애와 개구쟁이 소년이 놀이터에서 소꿉놀이를 하고 있다.
Cô bé làm điệu và cậu bé nghịch ngợm đang chơi trò gia đình ở sân chơi.
소년은 시골 마을을 떠나 서울로 가는 계집애의 뒷모습을 보며 흐느껴 울어댔다.
Cậu bé sụt sùi khóc khi nhìn bóng lưng cô bé rời làng quê lên Seoul.
어린 계집애.
Đứa con gái nhỏ.

구애

guae
sự tán tỉnh; cầu hôn
많은 여성들이 그 멋진 남자에게 구애를 하며 사랑을 표현하였다.
Nhiều phụ nữ đã tỏ tình và bày tỏ tình cảm với người đàn ông tuyệt vời đó.
남자의 끈질긴 구애 덕분에 두 사람은 마침내 연인 사이로 발전하였다.
Nhờ sự theo đuổi kiên trì của anh chàng, cuối cùng hai người cũng trở thành người yêu.
쟤가 너에게 그토록 구애를 하는데 이제 그만 마음을 받아 주지 그래?
Nó theo đuổi cậu nhiệt tình như vậy, giờ cậu chấp nhận tình cảm của nó đi chứ?

동성애

dongseongae
đồng tính luyến ái
보수적인 사람들은 남성의 동성애가 노골적으로 그려진 그 영화를 비난했다.
Những người bảo thủ đã chỉ trích bộ phim vì miêu tả trắng trợn tình yêu đồng giới nam.
민준이는 자신이 다른 남자와 동성애를 하고 있다는 사실을 친구들에게 떳떳하게 밝혔다.
Minjun đã thẳng thắn tiết lộ với bạn bè rằng mình đang yêu một người đàn ông khác.
남성의 동성애.
Tình yêu đồng giới nam.

동성애자

dongseongaeja
người đồng tính
군에서 동성애자를 형사 처분하도록 한 군법은 위헌의 소지가 있음이 밝혀졌다.
Người ta phát hiện luật quân sự yêu cầu xử lý hình sự người đồng tính trong quân đội có khả năng vi hiến.
자신이 동성애자임을 공공연하게 밝힌 그 배우는 당당하게 연기 활동을 계속하고 있다.
Diễn viên công khai là người đồng tính đó vẫn tự tin tiếp tục hoạt động diễn xuất.
어제 세미나에 참석했는데 특히 동성애자를 주제로 한 연구가 인상 깊었어.
Hôm qua tôi tham dự một hội thảo, đặc biệt ấn tượng với nghiên cứu về chủ đề người đồng tính.

동성연애

dongseongyeonae
mối quan hệ yêu đồng tính
여성들의 동성연애라는 파격적인 소재를 다룬 연극이 화제가 되고 있다.
Vở kịch đề cập đến đề tài táo bạo là tình yêu đồng giới giữa hai người phụ nữ đang trở thành chủ đề bàn tán.
유명한 할리우드 스타인 두 여배우는 공개적으로 동성연애를 하고 있다.
Hai nữ diễn viên nổi tiếng Hollywood đó công khai yêu nhau.
동성연애를 하다.
Yêu người cùng giới.

동성연애자

dongseongyeonaeja
người đồng tính (nam/nữ)
유명한 작가가 동성연애자인 것이 밝혀져서 사람들의 이목을 끌었다.
Việc một nhà văn nổi tiếng là người đồng tính bị phát hiện đã thu hút sự chú ý của mọi người.
사람들의 차가운 시선을 받고 있는 동성연애자들의 인권을 보호하기 위한 단체가 설립되었다.
Một tổ chức đã được thành lập nhằm bảo vệ nhân quyền cho những người đồng tính đang phải nhận ánh mắt lạnh nhạt từ mọi người.
동성연애자 커플.
Cặp đôi đồng tính.

동지애

dongjiae
tình đồng chí
끈끈한 동지애를 자랑하는 민준과 친구들은 한마음으로 움직였다.
Minjun và bạn bè tự hào về tình đồng chí gắn bó, luôn hành động với một lòng.
이 사회 운동 모임의 회원들은 뜨거운 결속과 동지애로 서로 묶여 있다.
Các thành viên của hội vận động xã hội này gắn kết với nhau bằng sự đoàn kết nồng nhiệt và tình đồng chí.
김 선생! 그동안 많이 힘드셨지요?
Thầy Kim! Thời gian qua chắc thầy vất vả lắm nhỉ?

박애주의

bagaejuui
chủ nghĩa bác ái
박애주의 이념.
Tư tưởng chủ nghĩa bác ái.
박애주의 정신.
Tinh thần chủ nghĩa bác ái.
박애주의를 믿다.
Tin vào chủ nghĩa bác ái.

비애

biae
nỗi buồn; bi ai
민준이의 한숨 속에는 고난과 비애가 짙게 배어 있었다.
Trong tiếng thở dài của Minjun thấm đẫm nỗi khổ đau và bi ai.
유민이는 가난한 노동자의 삶 속에서 서글픔과 비애를 느꼈다.
Yumin cảm nhận được nỗi buồn và bi ai trong cuộc sống của người lao động nghèo.
분단으로 인해 오십 년이 넘도록 고향에 가지 못하는 것은 민족의 비애이다.
Việc không thể về quê hương hơn năm mươi năm vì chia cắt đất nước là nỗi bi ai của cả dân tộc.

사내애

sanaeae
thằng nhóc; cậu bé (khẩu ngữ)
유민이가 남자 친구라며 사내애 하나를 데려왔다.
Yumin dẫn một cậu bé về giới thiệu là bạn trai.
지수는 남편을 닮은 건강한 사내애를 출산하였다.
Jisoo đã sinh một bé trai khỏe mạnh giống chồng.
혹시 노란 옷을 입은 사내애 하나 못 보셨어요?
Anh chị có thấy cậu bé mặc áo vàng nào không?

생애

saengae
cuộc đời; đời người
위대한 생애.
Cuộc đời vĩ đại.
생애 최고.
Điều tuyệt vời nhất đời.
생애 최초.
Lần đầu tiên trong đời.

애걸

aegeol
sự van xin
딱 한 번만 돈을 빌려 달라고 사정하는 민준이의 애걸에 나는 결국 마음이 움직였다.
Cuối cùng tôi cũng động lòng trước lời van xin của Minjun, cầu xin tôi cho vay tiền chỉ một lần thôi.
나는 가수가 되는 걸 허락해 달라고 애걸을 해 보았지만 부모님은 단호하게 안 된다고 하셨다.
Tôi đã van xin bố mẹ cho phép trở thành ca sĩ nhưng họ kiên quyết từ chối.
나는 지수의 마음을 돌리기 위해 무릎도 꿇어 보고, 빌어도 보고, 애걸도 해 보았지만 소용이 없었다.
Tôi đã quỳ gối, van nài, cầu xin để thay đổi ý định của Jisoo nhưng vô ích.

애걸복걸

aegeolbokkkeol
van xin thảm thiết, khẩn cầu hết lời
유민이는 부모님께 게임기를 사 달라고 애걸복걸 매달렸다.
Yumin cứ nài nỉ van xin bố mẹ mua cho máy chơi game.
부모님은 내가 아무리 애걸복걸 사정을 해도 들어주실 분들이 아니었다.
Bố mẹ tôi không phải là người sẽ nghe theo dù tôi có van xin nài nỉ đến đâu.
어떻게 해야 지수가 날 용서해 줄까?
Phải làm sao Jisoo mới tha thứ cho mình đây?

애교

aegyo
sự đáng yêu, nũng nịu (aegyo)
딸아이는 갖고 싶은 걸 사 달라면서 몸을 비비 꼬며 애교를 떨었다.
Con gái tôi vặn vẹo người nũng nịu đòi mua thứ nó muốn.
보통 고양이는 애교가 없다고 하지만 우리 집 고양이는 배가 고플 때에는 애교가 많아진다.
Người ta bảo mèo thường không hay làm nũng nhưng mèo nhà tôi lại làm nũng nhiều khi đói bụng.
우리 아들은 어찌나 애교가 많은지 귀여워 죽겠어.
Con trai tôi đáng yêu chết đi được vì làm nũng nhiều quá.

애국

aeguk
lòng yêu nước
나라를 사랑하는 일은 특별한 일이 아니라 국산품을 이용하는 것만으로도 애국이 될 수 있다.
Yêu nước không phải điều gì to tát, chỉ cần dùng hàng nội địa cũng có thể là yêu nước.
나는 전쟁 기념관을 방문한 뒤 조상들의 애국 정신과 나라를 사랑하는 마음을 배우게 되었다.
Sau khi thăm đài tưởng niệm chiến tranh, tôi đã học được tinh thần yêu nước và lòng yêu nước của tổ tiên.
그는 자신의 일이 애국인 것처럼 말했지만, 사실은 나라를 위한 것이 아니라 자신의 이익을 위한 것일 뿐이다.
Anh ta nói như thể việc mình làm là yêu nước, nhưng thực ra chỉ vì lợi ích bản thân chứ không phải vì đất nước.

애국심

aegukssim
lòng yêu nước
군인들은 나라를 위해서라면 기꺼이 목숨을 바치겠다는 애국심으로 전쟁에 참가했다.
Các quân nhân tham gia chiến tranh với lòng yêu nước sẵn sàng hy sinh tính mạng vì tổ quốc.
나는 외국에 나가서 성공한 한국인들을 보면 한국인으로서의 자부심과 애국심을 느낀다.
Khi thấy người Hàn Quốc thành công ở nước ngoài, tôi cảm thấy tự hào và yêu nước với tư cách là người Hàn.
우리가 이 일을 하는 것은 물질적 보상 때문이 아니라 국가 발전에 이바지한다는 애국심 때문이다.
Chúng tôi làm việc này không phải vì phần thưởng vật chất mà vì lòng yêu nước, muốn đóng góp cho sự phát triển đất nước.

애국자

aegukjja
người yêu nước
부모가 평소에 나라를 위하는 마음을 자주 보여 주면 그 자녀도 애국자가 될 수 있다.
Nếu cha mẹ thường xuyên thể hiện tình yêu đất nước, con cái cũng có thể trở thành người yêu nước.
유민이는 나라를 사랑하는 마음이 변하지 않는 사람이야말로 진정한 애국자라고 말했다.
Yumin nói rằng người có tình yêu đất nước không thay đổi mới là người yêu nước thực sự.
나라를 위해 한평생을 사신 김 선생님은 한국 역사에서 가장 위대한 애국자 중의 하나이다.
Thầy Kim, người đã sống cả đời vì đất nước, là một trong những nhà yêu nước vĩ đại nhất trong lịch sử Hàn Quốc.

애국적

aegukjjeok
mang tính yêu nước
나라를 위하는 마음이 없는 운동을 애국적인 운동이었다고 말하기는 어렵다.
Khó có thể nói một phong trào không có tấm lòng vì đất nước là một phong trào yêu nước.
민준이는 항상 나라의 발전과 민중을 위하는 애국적인 사람이 되고 싶다고 말했다.
Minjun luôn nói mình muốn trở thành người yêu nước, vì sự phát triển của đất nước và nhân dân.
애국적인 동기.
Động cơ yêu nước.

애국정신

aegukjjeongsin
tinh thần yêu nước
이곳은 나라를 위해 희생한 사람들의 영정을 모시고 그분들의 애국정신을 기리는 곳이다.
Đây là nơi thờ di ảnh những người đã hy sinh vì đất nước và tôn vinh tinh thần yêu nước của họ.
일제 시대에 독립운동을 했던 열사들의 애국정신은 오늘날 우리에게 커다란 교훈을 준다.
Tinh thần yêu nước của các liệt sĩ đấu tranh giành độc lập thời Nhật thuộc mang lại cho chúng ta bài học lớn ngày nay.
숭고한 애국정신.
Tinh thần yêu nước cao cả.

애국주의

aegukjjuui
chủ nghĩa yêu nước
애국주의를 강요한다고 해서 국민들이 나라를 사랑하는 마음을 갖게 되는 것은 아니다.
Không phải cứ ép buộc chủ nghĩa yêu nước là người dân sẽ có lòng yêu nước.
자신의 나라의 이익을 위해 다른 나라에 해를 입히는 것은 진정한 애국주의라고 할 수 없다.
Gây hại cho nước khác vì lợi ích của nước mình không thể gọi là chủ nghĩa yêu nước thực sự.
그 연설가는 국민들 모두가 애국주의로 뭉쳐서 우리 스스로 나라를 구해야 한다고 주장했다.
Diễn giả đó khẳng định toàn dân phải đoàn kết bằng chủ nghĩa yêu nước để tự cứu lấy đất nước mình.

애늙은이

aeneulgeuni
đứa trẻ già trước tuổi
나는 애가 애답지 않고 어른처럼 행동한다고 애늙은이 취급을 받을 때가 많다.
Tôi hay bị coi là ông cụ non vì hành động chững chạc như người lớn chứ không như trẻ con.
지수는 생각하는 것 자체가 또래들보다 성숙해서 주위에서는 지수를 애늙은이라고 부른다.
Cách suy nghĩ của Jisoo chín chắn hơn hẳn bạn bè cùng trang lứa nên mọi người xung quanh gọi cô ấy là bà cụ non.
세상 사는 게 다 그런 거죠, 뭐.
Sống trên đời là vậy đó mà.

애도

aedo
sự thương tiếc; chia buồn
인기 배우가 갑작스럽게 사망한 후 수많은 사람들의 애도가 이어졌다.
Sau khi một diễn viên nổi tiếng đột ngột qua đời, vô số người đã bày tỏ lòng thương tiếc.
정부는 사고로 다수의 사상자가 발생한 것과 관련해 희생자와 유가족들에게 깊은 위로와 애도의 뜻을 표한다고 밝혔다.
Chính phủ tuyên bố sẽ gửi lời chia buồn sâu sắc và bày tỏ lòng thương tiếc đến các nạn nhân và gia đình họ vì vụ tai nạn gây nhiều thương vong.
애도 기간.
Thời gian để tang.

애독

aedok
sự yêu thích đọc (sách/báo)
이 작품은 한국인이 가장 많이 읽는 애독 작품 중 하나이다.
Tác phẩm này là một trong những tác phẩm được người Hàn Quốc yêu thích đọc nhiều nhất.
나는 그 시인의 시가 너무 좋아서 항상 가방에 넣고 다니며 애독을 한다.
Tôi rất thích thơ của nhà thơ đó nên lúc nào cũng mang theo trong túi để đọc thường xuyên.
그 소설가는 서문에 항상 자신의 책을 사랑해 주는 독자들의 애독에 감사한다는 말을 빼놓지 않았다.
Tiểu thuyết gia đó luôn không quên bày tỏ lòng biết ơn trong lời tựa đến độc giả luôn yêu mến sách của mình.

애독자

aedokjja
độc giả trung thành
그는 자신의 책을 대단히 좋아하는 열렬한 애독자들을 만나 책에 대한 이야기를 나누었다.
Anh ấy đã gặp gỡ những độc giả trung thành rất yêu thích sách của mình và trò chuyện về cuốn sách.
나는 미스터리 소설의 애독자인데, 특히 이 작가의 작품은 열 번 가까이 읽었을 정도로 좋아하는 작품이다.
Tôi là độc giả trung thành của tiểu thuyết trinh thám, đặc biệt tác phẩm của tác giả này tôi thích đến mức đã đọc gần mười lần.
아빠, 이 책은 왜 이렇게 낡았어요?
Bố ơi, sao cuốn sách này cũ vậy?

애로

aero
khó khăn, trở ngại
험난한 애로를 겨우 뚫고 나오자 더 험한 길이 우리를 기다리고 있었다.
Vừa mới vượt qua được đoạn đường hiểm trở khó khăn thì con đường còn hiểm trở hơn lại chờ đợi chúng tôi.
이곳은 애로를 통과해야만 들어설 수 있는 곳이어서 많은 사람들이 찾지 않는다.
Nơi này chỉ có thể vào được sau khi vượt qua đoạn đường hiểm trở nên không nhiều người ghé thăm.
애로를 따라가다.
Đi theo con đường gian nan.

애마

aema
con ngựa yêu quý
내 애마는 내가 아끼는 만큼 내 마음을 잘 알아주는 똑똑한 말이다.
Con ngựa yêu quý của tôi là con ngựa thông minh, hiểu lòng tôi đúng như tôi trân quý nó vậy.
그는 자신의 차를 애마라고 부르며 애지중지 아끼느라 잘 타지도 않는다.
Anh ấy gọi chiếc xe của mình là «chiến mã yêu quý» và cưng chiều đến mức chẳng dám lái nhiều.
그는 만일 그 말이 자기 손에 들어오면 애마로서 소중히 다루겠다고 약속했다.
Anh ấy hứa nếu con ngựa đó về tay mình thì sẽ đối xử với nó như chiến mã yêu quý.

애무

aemu
sự vuốt ve, âu yếm
성교 자체보다도 감미로운 애무를 더 중요하게 생각하는 사람들도 있다.
Cũng có người coi trọng cái vuốt ve dịu ngọt hơn cả việc quan hệ tình dục.
격렬한 애무.
Cái vuốt ve mãnh liệt.
다정한 애무.
Cái vuốt ve dịu dàng.

애벌레

aebeolle
sâu bướm; ấu trùng
애벌레는 허물을 벗는 과정을 여러 번 거친 뒤 나방이 된다.
Ấu trùng trải qua quá trình lột xác nhiều lần rồi trở thành bướm đêm.
요즘 생물 시간에는 애벌레가 나비로 변하는 과정을 관찰하고 있다.
Dạo này giờ sinh học đang quan sát quá trình ấu trùng biến thành bướm.
정말 이 징그러운 애벌레에서 비단이 만들어져요?
Từ con ấu trùng ghê rợn này mà tạo ra được tơ lụa thật sao?

애송이

aesongi
kẻ non nớt; tay mơ
아무리 화가 나도 아직 솜털도 안 벗은 애송이와 싸울 수는 없는 노릇이다.
Dù có tức giận đến mấy cũng không thể đánh nhau với một đứa nhóc còn hôi sữa như vậy.
나도 또래에 비해 체격이 큰 편이지만 우리 형에 비하면 아직 애송이이다.
Tôi cũng thuộc dạng vóc dáng to hơn bạn bè cùng trang lứa nhưng so với anh trai thì vẫn còn là trẻ con.
이제 너희 집 막내도 제법 자랐겠구나.
Bây giờ chắc con út nhà cậu cũng lớn kha khá rồi nhỉ.

애어른

aeeoreun
đứa trẻ già trước tuổi
우리 아들은 또래보다 어른스러워서 애어른이라는 소리를 많이 듣는다.
Con trai tôi già dặn hơn bạn bè cùng lứa nên hay bị gọi là ông cụ non.
쟤는 초등학생인데 꼭 말하는 게 애어른이야.
Nó là học sinh tiểu học mà nói chuyện như người lớn vậy.
응, 아이다운 구석이 없어서 귀엽지가 않아.
Ừ, không có nét gì trẻ con nên chẳng thấy đáng yêu chút nào.

애완

aewan
sự yêu quý, nuôi làm cảnh
옛날에는 식량이 부족한 시기에 애완으로 키우던 동물을 잡아먹는 일도 있었다.
Ngày xưa, vào những lúc thiếu lương thực, người ta còn bắt cả những con vật nuôi làm cảnh để ăn thịt.
지수는 어려서부터 동물을 좋아하고 애완에도 관심이 많아 나중에 수의사가 되려고 한다.
Jisoo yêu thích động vật từ nhỏ và quan tâm đến thú cưng nên sau này định trở thành bác sĩ thú y.
애완으로 기르다.
Nuôi làm thú cưng.

애완견

aewangyeon
chó cưng
우리 가족은 전부 강아지를 좋아해서 집에서 애완견을 네 마리나 키운다.
Cả nhà tôi đều thích chó nên nuôi tận bốn con chó cưng trong nhà.
우리 집 강아지가 이웃집 애완견과 친해지니 나도 개 주인과 자연스럽게 친해졌다.
Khi chó nhà tôi thân với chó nhà hàng xóm, tôi cũng tự nhiên trở nên thân thiết với chủ của nó.
너는 강아지를 좋아하면서 왜 애완견을 안 키워?
Thích chó vậy sao cậu không nuôi một con chó cưng?

애완용

aewanyong
dùng để làm thú cưng
카나리아는 색깔과 소리가 아름다워 애완용으로 적합한 새이다.
Chim hoàng yến có màu sắc và tiếng hót đẹp nên là loài chim thích hợp để nuôi làm cảnh.
이 돼지는 식용이 아닌 애완용으로 기르는 것이라 크기가 작은 편이다.
Con lợn này được nuôi làm cảnh chứ không phải để ăn thịt nên kích thước khá nhỏ.
이 개는 애완용이 아닌가요?
Con chó này không phải để làm cảnh sao?

애용

aeyong
sự ưa dùng, quen dùng
정부는 우리 농산물 애용 캠페인을 펼쳐 농촌 경제를 활성화하고자 한다.
Chính phủ đang triển khai chiến dịch ưu tiên dùng nông sản trong nước nhằm vực dậy kinh tế nông thôn.
대중교통의 애용은 도시의 교통 혼잡을 완화하고 대기 오염을 줄일 수 있는 방법이다.
Việc sử dụng phương tiện công cộng là cách giảm ùn tắc giao thông đô thị và giảm ô nhiễm không khí.
국산품 애용.
Ưu tiên dùng hàng nội địa.

애원

aewon
lời van nài, khẩn cầu
울면서 간절하게 애원을 하는 사람을 외면하는 것은 쉽지 않다.
Không dễ để làm ngơ trước người đang khóc và van xin thiết tha.
지수는 제발 한 번만 더 기회를 달라고 말하며 애원의 눈빛을 보냈다.
Jisoo nhìn tôi với ánh mắt van nài, xin cho một cơ hội nữa thôi.
내가 그걸 한 번만 써 보면 안 될까?
Tôi dùng thử cái đó một lần thôi được không?

애장품

aejangpum
vật quý được nâng niu
우리 딸의 애장품은 어릴 때부터 안고 자던 곰 인형이다.
Món đồ yêu quý của con gái tôi là con gấu bông nó ôm ngủ từ nhỏ.
시에서 스타들의 애장품도 사고 어려운 사람들에게 기부도 할 수 있는 일석이조의 자선 경매 행사를 개최했다.
Thành phố đã tổ chức buổi đấu giá từ thiện nhất cử lưỡng tiện, vừa mua được đồ vật yêu quý của các ngôi sao vừa quyên góp giúp đỡ người khó khăn.
너는 가장 아끼는 물건이 뭐야?
Món đồ cậu trân quý nhất là gì?

애착

aechak
sự gắn bó, quyến luyến
어머니라는 존재는 본능적으로 자식에게 강한 애착을 보이게 된다.
Người mẹ theo bản năng sẽ bộc lộ sự gắn bó mạnh mẽ với con cái.
나는 전공 공부에 크게 애착이 없었기 때문에 대학을 졸업하자마자 회사에 취직했다.
Tôi không có nhiều đam mê với việc học chuyên ngành nên vừa tốt nghiệp đại học là xin việc vào công ty ngay.
출판사에서 일해 보니 어때요?
Làm việc ở nhà xuất bản thế nào?

애착심

aechakssim
lòng gắn bó, quyến luyến
어머니는 꽃에 대한 애착심이 강하셔서 시간이 날 때마다 꽃을 가꾸신다.
Mẹ tôi rất yêu thích hoa nên hễ có thời gian rảnh là chăm sóc hoa.
승규는 졸업 후에도 학교를 계속 찾을 만큼 학교에 대한 애착심이 남다르다.
Seunggyu có tình cảm gắn bó đặc biệt với trường đến mức vẫn tiếp tục ghé thăm trường sau khi tốt nghiệp.
나는 매년 사진 전시회를 개최할 정도로 사진에 대한 애착심을 가지고 있다.
Tôi có niềm đam mê với nhiếp ảnh đến mức tổ chức triển lãm ảnh hằng năm.

애창곡

aechanggok
bài hát ruột (yêu thích nhất)
나는 노래방에 가면 반드시 부르는 애창곡이 있다.
Tôi có một bài hát tủ luôn hát mỗi khi đi karaoke.
그 작곡가는 주로 주부들이 좋아하는 애창곡을 많이 만든다.
Nhà soạn nhạc đó chủ yếu sáng tác nhiều ca khúc được các bà nội trợ yêu thích.
지수 씨의 애창곡은 뭐예요?
Bài hát tủ của Jisoo là gì vậy?
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →