Từ vựng tiếng Hàn — Xã hội và khái niệm 3
130 từ thuộc chủ đề “Xã hội và khái niệm 3”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).
총살
chongsal
sự xử bắn
그는 반역자들을 모두 총살에 처했다.
Ông ta đã ra lệnh xử bắn toàn bộ những kẻ phản nghịch.
총살당하다
chongsaldanghada
bị xử bắn
우리 아버지는 전쟁 중에 적군에게 총살당해 목숨을 잃으셨다.
Cha tôi đã bị quân địch bắn chết trong chiến tranh.
총살되다
chongsaldoeda
bị xử bắn
사망자 김 씨는 야산에서 총살된 채로 발견되었다.
Nạn nhân họ Kim được phát hiện đã bị bắn chết trên đồi hoang.
총살하다
chongsalhada
xử bắn (ai đó)
노인은 갖고 있던 총으로 자신을 위협하는 곰을 총살하였다.
Ông lão đã dùng khẩu súng của mình bắn chết con gấu đang đe dọa ông.
총선
chongseon
tổng tuyển cử
여당은 이번 총선에서 큰 승리를 거두었다.
Đảng cầm quyền đã giành chiến thắng lớn trong cuộc tổng tuyển cử lần này.
총선거
chongseongeo
tổng tuyển cử
여당은 총선거에서 의석의 과반수를 얻는 데 실패하였다.
Đảng cầm quyền đã thất bại trong việc giành quá bán số ghế ở cuộc tổng tuyển cử.
총의
chongui
ý chí chung, sự đồng thuận chung
전쟁에 우리 군을 파견해서는 안 된다는 것이 국민들의 총의였다.
Ý chí chung của toàn dân là không nên cử quân đội ta tham chiến.
총질
chongjil
việc nổ súng, bắn súng
두 집단 간의 주먹 다툼은 급기야 총질로 번졌다.
Cuộc ẩu đả bằng nắm đấm giữa hai nhóm cuối cùng đã leo thang thành nổ súng.
총출동
chongchuldong
toàn bộ ra quân, mọi người cùng có mặt
지수의 결혼식에 귀빈들이 총출동을 했다.
Các quý khách đã cùng nhau có mặt đông đủ tại đám cưới của Jisu.
총칙
chongchik
quy tắc chung, điều khoản chung
그 책의 앞부분에서는 보험에 관련한 총칙을 적어 놓았다.
Phần đầu cuốn sách đó trình bày các quy tắc chung liên quan đến bảo hiểm.
총파업
chongpaeop
tổng đình công
노조원들은 회사 측의 임금 동결에 항의하며 총파업에 들어가기로 했다.
Các công đoàn viên đã quyết định tiến hành tổng đình công để phản đối việc công ty đóng băng lương.
총학생회
chonghakssaenghoe
hội sinh viên toàn trường
총학생회는 학교 측의 등록금 인상에 반대하며 교내에서 시위를 벌였다.
Hội sinh viên tổng hội đã tổ chức biểu tình trong khuôn viên trường để phản đối việc tăng học phí.
총화
chonghwa
sự đoàn kết, hòa hợp chung
온 국민의 총화로 독재 정권을 몰아냈다.
Toàn thể nhân dân đã đoàn kết lại để đánh đổ chế độ độc tài.
총회
chonghoe
đại hội, hội nghị toàn thể
이사회는 새로운 사장을 선출하기 위해 총회를 개최했다.
Hội đồng quản trị đã tổ chức đại hội để bầu ra tổng giám đốc mới.
최고위
choegowi
cấp bậc cao nhất
당원들은 여론의 상황을 최고위 지도부에게 전달했다.
Các đảng viên đã báo cáo tình hình dư luận lên ban lãnh đạo cấp cao nhất.
최전방
choejeonbang
tiền tuyến
최전방에서 적군을 살피는 군인의 눈에는 긴장감이 감돌았다.
Trong ánh mắt người lính canh gác quan sát địch ở tuyến đầu ẩn chứa sự căng thẳng.
최전선
choejeonseon
tuyến đầu
김 선배는 학생 시절 인권 운동의 최전선에 서서 활동했다.
Thời sinh viên, tiền bối Kim đã đứng ở tuyến đầu của phong trào nhân quyền.
최종심
choejongsim
phiên tòa chung thẩm
재판 과정이 관심을 끌었던 사건의 최종심은 사회적으로 큰 화제가 되었다.
Phiên tòa cuối cùng của vụ án từng thu hút sự chú ý trong quá trình xét xử đã trở thành đề tài bàn tán lớn trong xã hội.
추석
chuseok
Chuseok, tết Trung thu của Hàn Quốc
우리 가족은 추석에 온 친척들이 모여서 송편을 만들고 차례를 지낸다.
Vào dịp Chuseok, cả nhà tôi cùng họ hàng tụ họp làm bánh songpyeon và cúng tổ tiên.
추석날
chuseongnal
ngày Chuseok
추석날 아침에는 온 가족이 일찍 일어나 차례상을 준비했다.
Sáng ngày Chuseok, cả nhà dậy sớm chuẩn bị mâm cúng.
추수 감사절
chusu gamsajeol
Lễ Tạ ơn
우리 가족은 추수 감사절이 되면 한자리에 모여서 함께 칠면조 요리를 먹곤 한다.
Cứ đến Lễ Tạ ơn, gia đình tôi lại tụ họp và cùng nhau ăn món gà tây.
추종
chujong
sự đi theo, tôn sùng (một chủ nghĩa hay người lãnh đạo)
우리가 처한 상황에서는 훨씬 앞서 있는 선진 기술의 추종이 매우 어렵다.
Trong hoàn cảnh hiện tại của chúng ta, việc theo kịp công nghệ tiên tiến vượt trội là rất khó khăn.
추징
chujing
sự truy thu (thuế, phí...)
우리 회사는 세무 조사 이후에 강제 추징을 당하여 세금을 추가로 내야 했다.
Sau đợt thanh tra thuế, công ty chúng tôi bị truy thu bắt buộc nên phải nộp thêm thuế.
추징금
chujinggeum
tiền truy thu
그는 자신의 소득을 허위로 신고했다가 적발되어 엄청난 액수의 추징금을 물었다.
Anh ta khai gian thu nhập của mình, bị phát hiện và phải nộp khoản tiền truy thu khổng lồ.
추첨제
chucheomje
chế độ bốc thăm
아파트를 분양 받으려는 희망자가 많아 추첨제로 분양권을 배분할 계획이라고 한다.
Nghe nói vì có quá nhiều người muốn mua căn hộ nên họ dự định phân bổ quyền mua bằng hình thức bốc thăm.
추행
chuhaeng
hành vi đồi bại, quấy rối
그 사람이 일삼는 온갖 추행은 상상을 초월할 정도로 지저분하다.
Mọi hành vi đồi bại mà người đó thường xuyên gây ra bẩn thỉu đến mức khó tưởng tượng.
축문
chungmun
văn khấn (dùng trong lễ cúng tổ tiên)
집안의 장자인 승규는 제사에 앞서 마루에서 축문을 작성했다.
Là con trai trưởng trong nhà, Seunggyu đã soạn văn khấn ở phòng khách trước khi làm lễ cúng.
축수
chukssu
lời chúc trường thọ
궁 안에서는 왕의 만수무강을 위한 축수 공연이 한창이었다.
Trong cung, buổi lễ chúc thọ mừng nhà vua sống lâu muôn tuổi đang diễn ra rộn ràng.
축의금
chuguigeum
tiền mừng cưới
친구 결혼식에 갈 때 얼마의 축의금을 내야 할지 고민이었다.
Khi đi đám cưới của bạn, tôi băn khoăn không biết nên mừng bao nhiêu tiền.
축재
chukjjae
sự tích lũy của cải
그 정치인은 부정 축재 의혹으로 수사를 받고 있다.
Chính trị gia đó đang bị điều tra vì nghi vấn tích lũy tài sản bất chính.
축출
chukchul
sự trục xuất, đuổi khỏi
이사회는 부정을 저지른 임원의 강제 축출을 결정했다.
Hội đồng quản trị đã quyết định trục xuất bắt buộc vị giám đốc điều hành gian lận.
출감
chulgam
sự ra tù
그는 오랜 수감 생활 끝에 마침내 출감을 앞두고 있다.
Sau thời gian dài ngồi tù, cuối cùng anh ấy sắp được ra tù.
국적
gukjeok
quốc tịch
저는 미국 국적이지만 쭉 캐나다에서 생활했어요.
Tôi mang quốc tịch Mỹ nhưng đã sống ở Canada suốt.
민준은 프랑스에서 태어났지만 한국 국적을 취득했기 때문에 얼마 전 군에 입대했다.
Minjun sinh ra ở Pháp nhưng vì đã nhập quốc tịch Hàn Quốc nên vừa mới nhập ngũ gần đây.
그는 결국 자신의 국적을 포기하고 다른 나라로 이민을 갔다.
Cuối cùng anh ấy đã từ bỏ quốc tịch của mình và di cư sang nước khác.
규칙
gyuchik
quy tắc
우리 선수들은 경기 규칙에 따라 정정당당하게 경기를 치렀다.
Các vận động viên của chúng tôi đã thi đấu công bằng theo đúng luật lệ trận đấu.
아이들은 일주일에 한 번씩 돌아가면서 교실 청소를 한다는 규칙을 세워 놓고 실천하고 있다.
Bọn trẻ đã đặt ra quy tắc thay phiên nhau dọn lớp mỗi tuần một lần và đang thực hiện.
우리는 모두 학교 규칙을 잘 지켜야 한다.
Tất cả chúng ta đều phải tuân thủ tốt nội quy trường học.
뉴스
nyuseu
tin tức
전국적으로 태풍으로 인한 피해가 크다는 소식이 뉴스를 통해 보도되었다.
Tin tức đã đưa tin thiệt hại do bão gây ra trên toàn quốc rất lớn.
텔레비전 화면에는 앵커 둘이 나란히 앉아 뉴스를 진행하는 모습이 보였다.
Trên màn hình tivi hiện ra cảnh hai người dẫn chương trình ngồi cạnh nhau đưa tin.
저는 아침마다 뉴스를 보면서 하루를 시작해요.
Tôi bắt đầu ngày mới bằng việc xem tin tức mỗi sáng.
답장
dapjang
thư trả lời
승규는 시골에 계신 할머니께 편지를 쓰고 일주일 내내 답장을 기다렸다.
Seunggyu đã viết thư cho bà ở quê và chờ đợi thư hồi âm suốt cả tuần.
민준은 헤어진 여자 친구의 편지에 몇 번을 고쳐 가면서 힘들게 답장을 썼다.
Minjun đã vất vả viết đi viết lại nhiều lần thư trả lời cho bức thư của bạn gái cũ.
저는 이메일을 받으면 되도록 빨리 답장을 보내려고 해요.
Khi nhận được email, tôi cố gắng gửi thư trả lời càng sớm càng tốt.
방송국
bangsongguk
đài phát thanh, đài truyền hình
지역 방송국에서는 해당 지역에 관한 뉴스를 자체적으로 제작하여 방영한다.
Đài truyền hình địa phương tự sản xuất và phát sóng tin tức về khu vực đó.
방송국 앞에는 인기 가수의 얼굴을 보려고 몰려온 여고생들이 항상 진을 치고 있다.
Trước đài truyền hình lúc nào cũng có các nữ sinh trung học tụ tập chầu chực để được nhìn thấy mặt ca sĩ nổi tiếng.
저는 방송국에서 일하는 것이 꿈이에요.
Ước mơ của tôi là được làm việc ở đài truyền hình.
설명
seolmyeong
sự giải thích
선생님께서는 질문에 대해 자세히 설명을 해 주셨다.
Thầy giáo đã giải thích cặn kẽ về câu hỏi.
이 책은 뜨개질을 하는 방법에 대한 설명이 알기 쉽게 되어 있다.
Cuốn sách này giải thích cách đan len rất dễ hiểu.
지수가 쉽게 설명을 잘해서 친구들이 모르는 문제가 있으면 모두 지수에게 물어본다.
Jisu giải thích dễ hiểu và giỏi nên hễ có bài nào không biết là bạn bè đều hỏi Jisu.
신청
sincheong
đơn xin, sự đăng ký
이번 마라톤 대회 참가 신청은 이번 주말까지 받습니다.
Đăng ký tham gia giải marathon lần này được nhận đến hết cuối tuần này.
많은 분들의 관심으로 인해 강좌 참가 신청이 조기 마감되었습니다.
Do được nhiều người quan tâm nên việc đăng ký tham gia khóa học đã kết thúc sớm.
수강 신청 기간이 얼마 남지 않아서 어떤 수업을 들을지 고민이 된다.
Thời hạn đăng ký học không còn nhiều nên tôi đang phân vân không biết nên học lớp nào.
연결
yeongyeol
sự kết nối
영화에서는 각 장면들의 자연스러운 연결이 중요하다.
Trong phim, sự kết nối tự nhiên giữa các cảnh rất quan trọng.
글을 쓰는데 문장이 매끄럽게 연결이 되지 않아서 고민이다.
Tôi đang viết bài nhưng các câu không liên kết trôi chảy nên rất trăn trở.
이 다리는 두 도시를 연결의 역할을 하는 중요한 시설이다.
Cây cầu này là công trình quan trọng đóng vai trò kết nối hai thành phố.
왕
wang
vua
왕이 죽자 왕자가 왕의 자리에 올랐다.
Khi vua qua đời, hoàng tử đã lên ngôi vua.
왕은 모든 권력을 가지고 나라를 다스린다.
Nhà vua nắm toàn bộ quyền lực để cai trị đất nước.
신하들은 왕에게 충성을 맹세하고 나랏일을 도왔다.
Các bề tôi đã thề trung thành với vua và giúp việc triều chính.
질문
jilmun
câu hỏi
선생님은 학생들의 질문에 친절하게 대답해 주었다.
Thầy giáo đã trả lời tận tình các câu hỏi của học sinh.
그 배우는 기자 회견장에서 예상하지 못한 질문을 받았지만 재치있게 대답했다.
Diễn viên đó nhận được câu hỏi bất ngờ tại buổi họp báo nhưng đã trả lời rất khéo léo.
경찰이 사건의 범인을 발표하자 기자들의 질문이 쏟아졌다.
Khi cảnh sát công bố kẻ phạm tội trong vụ án, các câu hỏi từ phóng viên đã dồn dập đổ tới.
찬성
chanseong
sự tán thành, đồng ý
법이 통과되기 위해서는 과반수 이상의 찬성이 있어야 한다.
Để luật được thông qua thì cần có sự tán thành của hơn một nửa số phiếu.
나는 다른 동네로 이사 가는 것에 찬성을 했지만 어머니는 싫다고 하셨다.
Tôi đã đồng ý chuyển đến khu phố khác nhưng mẹ lại không muốn.
회의에서 참석자 대부분이 새로운 정책에 찬성을 표했다.
Phần lớn người tham dự cuộc họp đã bày tỏ sự tán thành với chính sách mới.
출입국
churipguk
xuất nhập cảnh
여권에 찍히는 출입국 도장은 나라마다 각기 다르다.
Con dấu xuất nhập cảnh đóng trên hộ chiếu khác nhau tùy theo từng nước.
해외에 나가거나 해외에서 돌아올 때는 출입국 신청서를 작성해야 한다.
Khi ra nước ngoài hoặc trở về từ nước ngoài phải điền tờ khai xuất nhập cảnh.
그는 출입국 관리소에서 비자 연장을 신청했다.
Anh ấy đã nộp đơn xin gia hạn visa tại cục xuất nhập cảnh.
친하다
chinhada
thân thiết
너는 어떻게 옆 반 친구하고 일주일 만에 친해졌어?
Sao cậu lại thân với bạn lớp bên cạnh chỉ trong một tuần vậy?
아이는 활달한 성격 덕분에 친한 친구가 많은 편이다.
Nhờ tính cách hoạt bát, đứa trẻ có khá nhiều bạn thân.
나는 민준이와 초등학교 때부터 알고 지내서 무척 친하다.
Tôi quen biết Minjun từ hồi tiểu học nên rất thân thiết.
칭찬
chingchan
lời khen ngợi
민준이는 작은 일에도 최선을 다해서 선생님께 칭찬을 들었다.
Minjun đã hết lòng cố gắng dù chỉ là việc nhỏ nên được thầy giáo khen ngợi.
시합에서 일등을 한 동생에게 아버지께서는 칭찬의 말을 아끼지 않으셨다.
Bố đã không tiếc lời khen ngợi em tôi, người đã giành hạng nhất trong cuộc thi.
항상 칭찬만 받을 수는 없으니 너무 실망하지 마세요.
Không thể lúc nào cũng chỉ nhận được lời khen nên xin đừng quá thất vọng.
팀
tim
đội, nhóm
회사 전체 내에서 우리 팀에서 낸 실적이 가장 좋았다.
Trong toàn công ty, thành tích của nhóm chúng tôi đạt được là tốt nhất.
그들은 팀 구성원들 간의 화합이 잘 되어 늘 웃는 얼굴로 일한다.
Họ luôn làm việc với gương mặt tươi cười vì các thành viên trong nhóm rất hòa hợp với nhau.
우리 팀은 이번 경기에서 상대 팀을 크게 이겼다.
Đội của chúng tôi đã thắng đội đối thủ với cách biệt lớn trong trận đấu lần này.
한글
hangeul
chữ Hangeul, bảng chữ cái Hàn Quốc
나는 이력서에 내 이름을 한글과 한자로 적었다.
Tôi đã ghi tên mình bằng chữ Hàn và chữ Hán trong sơ yếu lý lịch.
지수는 빠르게 진행되는 영어 강의를 한글로 받아 적었다.
Jisu đã ghi lại bài giảng tiếng Anh diễn ra nhanh bằng chữ Hàn.
여섯 살인 승규는 한글을 배운 후 길거리의 간판들을 줄줄 읽었다.
Seunggyu, sáu tuổi, sau khi học chữ Hàn đã đọc trôi chảy các biển hiệu trên phố.
한턱
hanteok
một bữa mời, sự đãi khách
유민이는 취직한 기념으로 친구들에게 한턱을 냈다.
Yumin đã khao bạn bè một bữa để mừng việc mình xin được việc làm.
동아리 선배는 정기 공연이 끝나고 후배들에게 한턱을 내기로 약속했다.
Đàn anh trong câu lạc bộ đã hứa sẽ khao các đàn em sau khi buổi biểu diễn định kỳ kết thúc.
집안 살림이 넉넉한 민준이는 한턱 쓰기를 좋아해 항상 자기가 계산했다.
Minjun, người có gia cảnh khá giả, thích khao mọi người nên lúc nào cũng tự trả tiền.
회원
hoewon
hội viên, thành viên
우리 산악회 회원들은 한 달에 한 번 같이 등산을 간다.
Các thành viên câu lạc bộ leo núi của chúng tôi cùng nhau leo núi mỗi tháng một lần.
우리 학회의 회원이 되기 위해서는 면접을 통과해야 합니다.
Để trở thành hội viên của hội chúng tôi thì phải vượt qua vòng phỏng vấn.
이 도서관을 이용하려면 회원으로 가입해야 한다.
Để sử dụng thư viện này thì phải đăng ký làm hội viên.
가족계획
gajokgyehoek
kế hoạch hóa gia đình
과거 우리 정부에서는 인구 증가를 막기 위해 가족계획을 장려했다.
Trước đây chính phủ chúng tôi đã khuyến khích kế hoạch hóa gia đình để ngăn chặn sự gia tăng dân số.
우리 부부는 특별한 가족계획을 세우지 않고 아이를 많이 낳을 생각이다.
Vợ chồng chúng tôi không lập kế hoạch hóa gia đình đặc biệt gì mà định sinh nhiều con.
그들은 결혼 전부터 가족계획에 대해 진지하게 이야기를 나누었다.
Họ đã bàn bạc nghiêm túc về kế hoạch hóa gia đình từ trước khi kết hôn.
가톨릭
gatollik
Công giáo
가톨릭에서는 예수의 부활을 기념하여 다양한 행사를 개최한다.
Trong Công giáo, người ta tổ chức nhiều sự kiện đa dạng để kỷ niệm sự phục sinh của Chúa Giêsu.
교황의 장례 미사에 참석하기 위해 가톨릭 신자들이 성당에 가득 모였다.
Các tín đồ Công giáo đã tụ họp đông đúc tại nhà thờ để tham dự thánh lễ tang của Giáo hoàng.
그녀는 대학교에서 가톨릭 신학을 전공했다.
Cô ấy đã học chuyên ngành thần học Công giáo ở đại học.
각국
gakguk
mỗi nước, các nước
각국의 대표들이 모여 지구 온난화에 대한 대책을 마련했다.
Đại diện các nước đã tụ họp để đưa ra biện pháp đối phó với sự nóng lên toàn cầu.
나는 인터넷을 통해 세계 각국의 친구들과 연락을 주고받았다.
Tôi đã liên lạc qua lại với bạn bè khắp các nước trên thế giới qua internet.
올림픽 개막식이 시작되자 각국 선수단이 경기장으로 입장했다.
Khi lễ khai mạc Olympic bắt đầu, đoàn vận động viên các nước đã tiến vào sân vận động.
간섭
ganseop
sự can thiệp
지수는 부모님의 간섭이 싫어서 어른이 되자마자 독립을 했다.
Jisu ghét sự can thiệp của bố mẹ nên vừa trưởng thành đã ra ở riêng.
그 선배는 남의 사생활에 간섭을 많이 해서 동료들에게 미움을 받는다.
Người đàn anh đó hay can thiệp vào đời tư của người khác nên bị đồng nghiệp ghét.
나는 다른 사람의 일에 함부로 간섭하지 않으려고 노력한다.
Tôi cố gắng không can thiệp bừa bãi vào việc của người khác.
감옥
gamok
nhà tù
김 씨는 빵 한 덩어리를 훔친 죄로 감옥에 가게 되었다.
Ông Kim đã phải vào tù vì tội ăn cắp một ổ bánh mì.
나는 감옥을 나온 뒤부터는 다른 사람이 되어 성실히 살아가고 있다.
Từ khi ra tù, tôi đã trở thành một người khác và sống chăm chỉ.
그는 십 년의 감옥 생활을 마치고 마침내 자유의 몸이 되었다.
Anh ấy đã kết thúc mười năm ở tù và cuối cùng cũng trở thành người tự do.
감탄문
gamtanmun
câu cảm thán
오늘 영어 시간에는 감탄문 쓰는 법을 배웠다.
Hôm nay trong giờ tiếng Anh, chúng tôi đã học cách viết câu cảm thán.
이 시는 각 연마다 감탄문으로 끝을 맺고 있다.
Bài thơ này kết thúc mỗi khổ bằng một câu cảm thán.
선생님은 감탄문과 평서문의 차이를 예를 들어 설명해 주셨다.
Thầy giáo đã lấy ví dụ để giải thích sự khác nhau giữa câu cảm thán và câu trần thuật.
강북
gangbuk
phía bắc sông; Gangbuk
겨울이 다가오자 철새들이 강북에서 강남으로 이동했다.
Khi mùa đông đến gần, các loài chim di cư đã di chuyển từ khu bờ bắc sông sang khu bờ nam sông.
많은 사람들이 강북의 명소로 남산을 꼽았다.
Nhiều người đã chọn núi Nam Sơn là địa danh nổi tiếng của khu bờ bắc sông.
강북과 강남을 가로지르는 지하철이 개통되어 출퇴근 시간이 단축됐다.
Tuyến tàu điện ngầm nối khu bờ bắc và bờ nam sông đã được khai thông, giúp rút ngắn thời gian đi làm.
강요
gangyo
sự ép buộc
강요로 행동을 구속할 수는 있어도 생각까지 구속할 수는 없다.
Sự ép buộc có thể ràng buộc hành động chứ không thể ràng buộc cả suy nghĩ.
억지로 공부를 시키는 부모의 강요는 학업 성적에 오히려 나쁜 영향을 미친다.
Sự ép buộc của cha mẹ bắt con học một cách miễn cưỡng lại gây ảnh hưởng xấu đến thành tích học tập.
그는 상사의 강요에도 불구하고 부당한 지시를 따르지 않았다.
Dù bị cấp trên ép buộc, anh ấy vẫn không tuân theo mệnh lệnh vô lý đó.
강적
gangjeok
kẻ địch mạnh, đối thủ đáng gờm
휴대폰 시장을 독점하고 있는 회사에 대적할 새로운 강적이 나타났다.
Một đối thủ mạnh mới đã xuất hiện để cạnh tranh với công ty đang độc chiếm thị trường điện thoại di động.
월드컵에서 한국 대표팀은 강적 브라질을 만났지만 의외로 선전을 펼쳤다.
Tại World Cup, đội tuyển Hàn Quốc đã gặp đối thủ mạnh Brazil nhưng bất ngờ thi đấu rất tốt.
이번 결승전 상대는 지난 대회 우승팀인 강적이다.
Đối thủ trong trận chung kết lần này là đội vô địch giải trước, một đối thủ đáng gờm.
건달
geondal
kẻ vô công rồi nghề, du côn
여러 명의 건달이 나타나 상인들에게서 돈을 빼앗아 갔다.
Một nhóm côn đồ xuất hiện và cướp tiền của các tiểu thương.
민준이는 오랜 건달 생활을 청산하기로 다짐했다.
Minjun đã quyết tâm từ bỏ cuộc sống côn đồ lâu năm của mình.
동네 건달들은 늘 골목에서 시간을 때웠다.
Đám du côn trong khu phố lúc nào cũng giết thời gian ở trong hẻm.
결정권
gyeoljeonggwon
quyền quyết định
김 회장은 회사의 업무에 대한 최종 결정권을 가지고 있다.
Chủ tịch Kim nắm quyền quyết định cuối cùng đối với công việc của công ty.
우리 할아버지는 재산을 관리하는 결정권을 아버지에게 주셨다.
Ông tôi đã trao quyền quyết định quản lý tài sản cho bố tôi.
이 프로젝트의 최종 결정권은 팀장에게 있다.
Quyền quyết định cuối cùng của dự án này thuộc về trưởng nhóm.
겹받침
gyeopbatchim
phụ âm cuối kép (patchim đôi)
아이는 받아쓰기를 할 때 늘 겹받침 중 하나를 빠뜨려 적곤 했다.
Khi viết chính tả, đứa trẻ thường bỏ sót một trong hai phụ âm cuối kép.
그 외국인 학생은 겹받침까지 익혀 받침이 들어 있는 낱말은 모두 읽을 수 있었다.
Học sinh nước ngoài đó đã học cả phụ âm cuối kép nên có thể đọc được mọi từ có phụ âm cuối.
선생님은 학생들에게 겹받침이 들어간 단어의 발음법을 설명해 주셨다.
Giáo viên đã giải thích cho học sinh cách phát âm những từ có phụ âm cuối kép.
공격
gonggyeok
sự tấn công
공격 명령이 떨어지자마자 우리는 적을 향해 돌진했다.
Ngay khi lệnh tấn công vừa ban ra, chúng tôi lao thẳng về phía quân địch.
비리를 저지른 김 의원은 국민들의 공격의 대상이 되었다.
Nghị sĩ Kim phạm tội tham nhũng đã trở thành đối tượng bị người dân công kích.
감독은 골이 안 들어가자 수비수까지 공격에 가담하도록 했다.
Khi không ghi được bàn thắng, huấn luyện viên đã cho cả hậu vệ tham gia tấn công.
공공
gonggong
tính công cộng
공공 주차장은 시민들을 위해 만든 만큼 요금이 저렴하다.
Bãi đậu xe công cộng vì được xây dựng cho người dân nên phí đỗ xe rẻ.
복지 예산이 증가해 공공의 복지 혜택을 누리는 사람이 많아졌다.
Ngân sách phúc lợi tăng lên nên số người được hưởng phúc lợi công cộng cũng tăng theo.
정부는 공공의 이익을 위한 새로운 정책을 발표했다.
Chính phủ đã công bố chính sách mới vì lợi ích công cộng.
공공성
gonggongseong
tính công cộng
이 프로그램은 공공성과 공익성을 두루 갖춘 좋은 프로그램이다.
Chương trình này là một chương trình hay, hội tụ đầy đủ cả tính công cộng lẫn tính công ích.
그는 언론이 공공성을 상실하고 상업성을 우선시한다고 비판했다.
Anh ấy đã phê phán rằng truyền thông đã đánh mất tính công cộng và đặt tính thương mại lên hàng đầu.
이 방송사는 공공성을 지키기 위해 광고를 최소화하고 있다.
Đài truyền hình này đang giảm thiểu quảng cáo để giữ gìn tính công cộng.
공공용
gonggongnyong
dùng cho mục đích công cộng
공공용으로 만들어진 공원은 어느 한 개인이 소유할 수 없다.
Công viên được xây dựng cho mục đích công cộng thì không cá nhân nào có thể sở hữu.
시립 도서관은 공공용 시설로서 시민들을 위해 개방되어 있다.
Thư viện thành phố là cơ sở công cộng, mở cửa phục vụ người dân.
이 건물은 공공용으로 지어져 누구나 자유롭게 이용할 수 있다.
Tòa nhà này được xây cho mục đích công cộng nên ai cũng có thể tự do sử dụng.
교류
gyoryu
sự giao lưu, trao đổi
이웃한 두 나라는 문화와 기술 등의 교류를 활발히 하고 있다.
Hai nước láng giềng đang giao lưu tích cực về văn hóa và công nghệ.
세계 학자들과의 학술 교류가 우리 학회 연구의 질을 높이는 데 도움이 되었다.
Việc giao lưu học thuật với các học giả trên thế giới đã giúp nâng cao chất lượng nghiên cứu của hội chúng tôi.
두 도시는 자매결연을 맺고 매년 학생들 간의 교류를 이어 가고 있다.
Hai thành phố đã kết nghĩa và duy trì giao lưu giữa các học sinh hàng năm.
교통경찰
gyotonggyeongchal
cảnh sát giao thông
이 길은 사고가 자주 발생해서 교통경찰이 항시 지키고 있다.
Con đường này thường xuyên xảy ra tai nạn nên cảnh sát giao thông luôn túc trực.
승규는 횡단보도가 없는 곳에서 길을 건너다가 건너편에 있는 교통경찰에게 붙잡혔다.
Seunggyu băng qua đường ở nơi không có vạch qua đường và bị cảnh sát giao thông ở bên kia đường bắt lại.
왜 이렇게 길이 막히는지 물었더니 교통경찰들이 음주 운전을 단속하는 중이라고 했다.
Khi tôi hỏi tại sao đường tắc thế này thì được biết là cảnh sát giao thông đang kiểm tra lái xe say rượu.
교통난
gyotongnan
nạn kẹt xe, ùn tắc giao thông
서울은 인구가 밀집되어 날로 교통난이 심각해지고 있다.
Seoul có mật độ dân số cao nên tình trạng tắc nghẽn giao thông ngày càng nghiêm trọng.
우리 동네는 지하철의 개통으로 교통난이 크게 해소되었다.
Khu phố tôi đã giảm đáng kể tình trạng tắc nghẽn giao thông nhờ tuyến tàu điện ngầm được khai thông.
아침마다 교통난이 심해서 회사에 지각하기가 일쑤다.
Sáng nào tình trạng tắc nghẽn giao thông cũng nghiêm trọng nên tôi thường xuyên đi làm trễ.
교통순경
gyotongsungyeong
cảnh sát giao thông (tuần tra)
민준이는 음주 운전으로 교통순경에게 적발되었다.
Minjun bị cảnh sát giao thông phát hiện lái xe khi say rượu.
혼잡한 거리에서 교통순경이 바쁘게 교통정리를 하고 있었다.
Cảnh sát giao thông đang bận rộn điều tiết giao thông trên con phố đông đúc.
무단 횡단을 하다가 교통순경에게 적발돼서 벌금을 냈다.
Tôi bị cảnh sát giao thông phát hiện khi băng qua đường sai luật và phải nộp phạt.
국회
gukoe
Quốc hội
국회의 권한은 법률을 제정하고 행정부와 사법부를 감시하는 것이다.
Quyền hạn của Quốc hội là ban hành luật pháp và giám sát cơ quan hành pháp lẫn tư pháp.
국회에서 내놓은 법안을 대통령이 거부했다고요? 국회에서는 다시 의결하겠다고 합니다.
Tổng thống đã phủ quyết dự luật do Quốc hội đưa ra sao? Quốc hội cho biết sẽ biểu quyết lại.
다음 주로 예정된 임시 국회에서는 추가 예산 편성이 주요 의제로 논의될 전망이다.
Tại phiên họp Quốc hội bất thường dự kiến diễn ra vào tuần tới, việc lập thêm ngân sách bổ sung được cho là sẽ là chủ đề chính được bàn thảo.
권력
gwollyeok
quyền lực
독재자는 권력을 유지하기 위해 군대를 계속 키웠다.
Nhà độc tài liên tục xây dựng quân đội để duy trì quyền lực.
그는 국회 의원이 되어서 권력을 잡고 나니 태도가 거만해져서 국민의 비판을 받았다.
Sau khi trở thành nghị sĩ và nắm quyền lực, thái độ của ông ta trở nên ngạo mạn nên đã bị người dân chỉ trích.
그 정치가는 자신이 가진 권력을 이용해 가난하고 어려운 사람들을 돕는 데 관심을 가지고 있다.
Chính trị gia đó quan tâm đến việc dùng quyền lực của mình để giúp đỡ những người nghèo khó.
권위
gwonwi
uy quyền, quyền uy
가부장적 사회에서는 집안에서 남자의 권위를 중요하게 생각하였다.
Trong xã hội gia trưởng, uy quyền của người đàn ông trong nhà được xem trọng.
상하 관계를 중시하는 사회일수록 상급자의 권위를 부각시키는 경향이 있다.
Xã hội càng coi trọng quan hệ trên dưới thì càng có xu hướng đề cao uy quyền của cấp trên.
박사 학위를 받으면 해당 전공에 대해 전문성과 권위를 갖춘 것으로 볼 수 있다.
Khi nhận bằng tiến sĩ, có thể xem là đã có chuyên môn và uy tín trong lĩnh vực đó.
규정
gyujeong
quy định
그는 약물 복용 금지 규정을 어겨 올림픽에 출전할 수 없다.
Anh ta đã vi phạm quy định cấm sử dụng chất kích thích nên không thể tham dự Olympic.
회사 내부 규정에 따라 실적이 없는 사원들은 감봉 조치를 당했다.
Theo quy định nội bộ của công ty, những nhân viên không có thành tích đã bị cắt giảm lương.
처벌할 수 있는 명확한 규정이 마련되어 있지 않아 그의 처벌이 불가능했다.
Vì không có quy định rõ ràng để xử phạt nên không thể trừng phạt anh ta.
극장가
geukjangga
khu rạp chiếu phim, khu nhà hát
올 여름 방학 극장가는 아이들을 위한 만화 영화가 대세이다.
Kỳ nghỉ hè năm nay, phim hoạt hình dành cho trẻ em đang là xu hướng chủ đạo tại các cụm rạp.
영화 관람료가 인상된 이후로 극장가를 찾는 관객이 조금 줄었다.
Kể từ khi giá vé xem phim tăng, lượng khán giả đến rạp đã giảm đôi chút.
많은 영화들이 개봉을 앞두고 있어 추석 극장가는 관객들로 붐빌 것으로 예상된다.
Nhiều bộ phim sắp ra mắt nên dự kiến các cụm rạp dịp Trung thu sẽ đông nghịt khán giả.
기업화
gieopwa
sự doanh nghiệp hóa
여행 사업의 발전으로 여행사들도 점점 대형화, 기업화가 되고 있다.
Nhờ sự phát triển của ngành du lịch, các công ty lữ hành cũng ngày càng lớn mạnh và trở nên chuyên nghiệp hóa.
지역 농민들이 협동조합을 설립하고 지역 특산물을 상업화하여 농업의 기업화를 이뤄 냈다.
Nông dân địa phương đã thành lập hợp tác xã và thương mại hóa đặc sản vùng để đạt được sự doanh nghiệp hóa trong nông nghiệp.
우리 과수원은 이제 과일 판매에 손님 관리까지 직접 하고 있어요. 그렇군요. 이제 농업 분야도 점점 기업화가 되어 가는 것 같아요.
Vườn cây ăn quả nhà chúng tôi giờ đây tự đảm nhận cả việc bán trái cây lẫn quản lý khách hàng. Ra vậy. Có vẻ như lĩnh vực nông nghiệp cũng đang dần được doanh nghiệp hóa.
기획
gihoek
sự lên kế hoạch, hoạch định
그는 이번 공연의 기획과 제작을 모두 맡아서 했다.
Anh ấy đảm nhận cả việc lên kế hoạch lẫn sản xuất cho buổi biểu diễn lần này.
전시회 기획을 미리 한 덕분에 분주하지 않게 일이 진행되었다.
Nhờ đã lên kế hoạch trước cho triển lãm nên công việc diễn ra suôn sẻ, không bị cập rập.
요즘에 왜 그렇게 바빠? 이번에 새로 출간할 책의 기획을 맡았거든.
Dạo này sao bận thế? Vì mình đảm nhận việc lên kế hoạch cho cuốn sách sắp xuất bản lần này.
긴급회의
gingeupoeui
cuộc họp khẩn cấp
재정 위기를 막기 위하여 유럽의 각국 정상들이 벨기에에서 긴급회의를 가졌다.
Để ngăn chặn khủng hoảng tài chính, các nguyên thủ quốc gia châu Âu đã tổ chức cuộc họp khẩn cấp tại Bỉ.
여객선 침몰 사고가 발생하자 피해자 가족들은 긴급회의를 소집하여 대책을 논의하였다.
Khi tai nạn chìm phà xảy ra, gia đình các nạn nhân đã triệu tập cuộc họp khẩn cấp để bàn bạc biện pháp đối phó.
새로 유행하고 있는 전염병을 막기 위하여 정부와 의료 관계자들이 긴급회의를 열었다.
Chính phủ và giới y tế đã tổ chức cuộc họp khẩn cấp để ngăn chặn dịch bệnh truyền nhiễm mới đang lan rộng.
불이익
bulliik
sự bất lợi, thiệt thòi
그는 규정을 어긴 대가로 불이익을 감수해야 했다.
Anh ấy phải chịu thiệt thòi như cái giá phải trả vì vi phạm quy định.
신고를 늦게 하면 세금에서 불이익을 받을 수 있다.
Nếu khai báo muộn, bạn có thể bị bất lợi về thuế.
불평등
bulpyeongdeung
sự bất bình đẳng
그 나라는 소득 불평등 문제가 심각한 수준이다.
Vấn đề bất bình đẳng thu nhập ở đất nước đó đang ở mức nghiêm trọng.
교육 불평등을 해소하기 위한 다양한 정책이 논의되고 있다.
Nhiều chính sách khác nhau đang được thảo luận để giải quyết bất bình đẳng giáo dục.
불합리
bulhamni
sự bất hợp lý
노동자들은 회사 제도의 불합리를 개선해 달라고 요구했다.
Người lao động yêu cầu cải thiện sự bất hợp lý trong chế độ của công ty.
그는 사회 곳곳에 존재하는 불합리를 없애고자 노력했다.
Anh ấy đã nỗ lực xóa bỏ những bất hợp lý tồn tại khắp nơi trong xã hội.
비판
bipan
sự phê phán, phê bình
그 정책은 시민들의 거센 비판을 받았다.
Chính sách đó đã vấp phải sự chỉ trích gay gắt từ người dân.
그는 비판을 겸허하게 받아들이려고 노력했다.
Anh ấy đã cố gắng đón nhận lời chỉ trích một cách khiêm tốn.
빈말
binmal
lời nói suông
그의 칭찬이 빈말처럼 느껴졌다.
Lời khen của anh ấy nghe có vẻ chỉ là lời sáo rỗng.
나중에 밥 한번 먹자는 건 흔한 빈말이었다.
Câu «lúc nào đó cùng ăn cơm nhé» chỉ là câu xã giao thường thấy.
빚
bit
khoản nợ
그는 사업 실패로 큰 빚을 지게 되었다.
Anh ấy đã gánh khoản nợ lớn vì kinh doanh thất bại.
그녀는 몇 년에 걸쳐 빚을 모두 갚았다.
Cô ấy đã trả hết nợ trong suốt mấy năm.
빵점
ppangjeom
điểm 0, điểm liệt
그는 시험에서 빵점을 받고 크게 실망했다.
Anh ấy vô cùng thất vọng vì bị điểm không trong bài thi.
이번 발표는 준비 부족으로 빵점이나 다름없었다.
Bài thuyết trình lần này gần như thất bại hoàn toàn vì thiếu chuẩn bị.
사립
sarip
tư thục, tư nhân
그는 사립 병원에서 진료를 받았다.
Anh ấy đã khám bệnh tại một bệnh viện tư.
이 도시에는 사립 학교와 공립 학교가 함께 있다.
Thành phố này có cả trường tư và trường công.
사무
samu
công việc văn phòng, sự vụ
그는 회사에서 회계 관련 사무를 맡고 있다.
Anh ấy phụ trách công việc văn phòng liên quan đến kế toán tại công ty.
이 부서는 주로 서류 정리 사무를 처리한다.
Bộ phận này chủ yếu xử lý công việc sắp xếp giấy tờ.
사무직
samujik
công việc văn phòng, chức vụ hành chính
그는 대학 졸업 후 사무직에 취업했다.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã đi làm công việc văn phòng.
사무직은 주로 컴퓨터 앞에서 서류를 처리한다.
Công việc văn phòng chủ yếu là xử lý giấy tờ trước máy tính.
사생활
sasaenghwal
đời tư, cuộc sống riêng tư
유명인들도 사생활을 보호받을 권리가 있다.
Người nổi tiếng cũng có quyền được bảo vệ đời tư.
그는 자신의 사생활에 대해 말하기를 꺼려했다.
Anh ấy ngại nói về đời tư của mình.
사업비
saeopbi
chi phí kinh doanh
회사는 이번 분기 사업비를 절감하기로 했다.
Công ty đã quyết định cắt giảm chi phí kinh doanh trong quý này.
사업비 지출 내역을 정확하게 기록해야 한다.
Phải ghi chép chính xác các khoản chi phí kinh doanh.
사인회
sainhoe
buổi ký tặng
작가는 새 책이 나온 기념으로 사인회를 열었다.
Tác giả đã tổ chức buổi ký tặng sách nhân dịp ra mắt cuốn sách mới.
팬들은 사인회에 참석하기 위해 새벽부터 줄을 섰다.
Người hâm mộ đã xếp hàng từ sáng sớm để tham dự buổi ký tặng.
사항
sahang
sự việc, mục, điều khoản
계약서에는 여러 가지 유의 사항이 적혀 있었다.
Trong hợp đồng có ghi nhiều điều cần lưu ý.
회의에서 논의할 사항을 미리 정리해 두었다.
Tôi đã sắp xếp trước các nội dung cần bàn trong cuộc họp.
사회봉사
sahoebongsa
công tác xã hội, phục vụ cộng đồng
학생들은 방학 동안 사회봉사 활동에 참여했다.
Học sinh đã tham gia hoạt động phục vụ cộng đồng trong kỳ nghỉ.
그는 매주 주말마다 사회봉사를 하러 나간다.
Anh ấy ra ngoài làm công tác xã hội mỗi cuối tuần.
사회사업
sahoesaeop
công tác xã hội
그녀는 대학에서 사회사업을 전공했다.
Cô ấy đã học chuyên ngành công tác xã hội ở đại học.
그 단체는 소외된 이웃을 돕기 위한 사회사업을 펼치고 있다.
Tổ chức đó đang triển khai công tác xã hội để giúp đỡ những người bị bỏ rơi trong cộng đồng.
사회생활
sahoesaenghwal
đời sống xã hội
그는 취업 후 처음으로 사회생활을 시작했다.
Anh ấy bắt đầu cuộc sống xã hội lần đầu tiên sau khi đi làm.
사회생활을 잘하려면 다른 사람을 배려하는 태도가 필요하다.
Để hòa nhập tốt vào xã hội, cần có thái độ quan tâm đến người khác.
산업
saneop
công nghiệp, ngành nghề
정부는 첨단 산업 육성에 많은 예산을 투자했다.
Chính phủ đã đầu tư ngân sách lớn để phát triển ngành công nghiệp công nghệ cao.
관광 산업은 그 지역 경제에 큰 도움이 되었다.
Ngành du lịch đã giúp ích rất nhiều cho nền kinh tế của khu vực đó.
살인
sarin
vụ giết người, tội giết người
경찰은 그 살인 사건의 범인을 찾기 위해 수사를 벌였다.
Cảnh sát đã tiến hành điều tra để tìm hung thủ trong vụ giết người đó.
그 소설은 실제 살인 사건을 바탕으로 쓰였다.
Cuốn tiểu thuyết đó được viết dựa trên một vụ giết người có thật.
삶
sam
cuộc sống, cuộc đời
그녀는 자신의 삶을 되돌아보며 깊은 생각에 잠겼다.
Cô ấy chìm trong suy nghĩ sâu xa khi nhìn lại cuộc đời mình.
그 책은 평범한 사람들의 삶을 담담하게 그려 낸다.
Cuốn sách đó khắc họa một cách bình dị cuộc sống của những con người bình thường.
생략
saengnyak
sự lược bỏ
이 문서에서는 불필요한 부분이 생략이 되었다.
Trong văn bản này, những phần không cần thiết đã được lược bỏ.
발표 시간이 짧아서 세부 내용의 생략이 불가피했다.
Thời gian thuyết trình ngắn nên việc lược bỏ chi tiết là điều không thể tránh khỏi.
생명
saengmyeong
sinh mạng, sự sống
의사는 환자의 생명을 구하기 위해 최선을 다했다.
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu sống bệnh nhân.
모든 생명은 소중하게 여겨져야 한다.
Mọi sinh mạng đều phải được trân trọng.
생산
saengsan
sự sản xuất
공장은 하루에 많은 양의 제품을 생산에 투입한다.
Nhà máy đưa vào sản xuất một lượng lớn sản phẩm mỗi ngày.
새로운 기계 도입으로 생산 속도가 빨라졌다.
Tốc độ sản xuất đã tăng lên nhờ việc đưa vào sử dụng máy móc mới.
생존
saengjon
sự sống sót, sinh tồn
그들에게 생존은 무엇보다 중요한 문제였다.
Đối với họ, sự sống còn là vấn đề quan trọng hơn hết thảy.
극한 환경 속에서 생존을 위한 노력이 계속되었다.
Những nỗ lực để sinh tồn vẫn tiếp tục trong môi trường khắc nghiệt.
선진
seonjin
tiên tiến, phát triển
그 나라는 의료 기술에서 선진 수준을 보여 준다.
Đất nước đó cho thấy trình độ tiên tiến trong công nghệ y tế.
이 회사는 선진 기술을 도입해 생산성을 높였다.
Công ty này đã áp dụng công nghệ tiên tiến để nâng cao năng suất.
선진국
seonjinguk
nước phát triển
그 나라는 최근 몇 년 사이에 선진국으로 발전했다.
Đất nước đó đã phát triển thành nước tiên tiến trong vài năm gần đây.
선진국들은 이 문제에 대한 해결책을 함께 논의했다.
Các nước phát triển đã cùng nhau bàn bạc giải pháp cho vấn đề này.
설득
seoldeuk
sự thuyết phục
그의 끈질긴 설득 끝에 그녀도 마음을 바꿨다.
Sau khi bị anh ấy thuyết phục kiên trì, cuối cùng cô ấy cũng đổi ý.
설득의 방법으로는 논리적인 근거 제시가 효과적이다.
Đưa ra căn cứ logic là cách thuyết phục hiệu quả.
설립
seollip
sự thành lập
이 회사는 설립 이후 꾸준히 성장해 왔다.
Công ty này đã phát triển liên tục kể từ khi thành lập.
학교 설립을 위해 많은 사람들이 기부에 참여했다.
Nhiều người đã tham gia quyên góp để thành lập trường học.
성과
seonggwa
thành quả, kết quả
그동안의 노력이 좋은 성과로 이어졌다.
Những nỗ lực bấy lâu nay đã dẫn đến kết quả tốt đẹp.
회사는 올해 목표한 성과를 달성했다.
Công ty đã đạt được thành quả mục tiêu đề ra trong năm nay.
성년
seongnyeon
tuổi trưởng thành
그는 성년이 되자마자 독립해서 살기 시작했다.
Ngay khi trưởng thành, anh ấy đã bắt đầu sống tự lập.
성년이 되면 법적으로 스스로 결정할 수 있는 일이 많아진다.
Khi trưởng thành, có nhiều việc mà bạn có thể tự quyết định về mặt pháp lý.
성립
seongnip
sự hình thành, sự thành lập
두 회사 간의 계약 성립을 위해 오랜 협상이 있었다.
Đã có một quá trình đàm phán kéo dài để đi đến việc ký kết hợp đồng giữa hai công ty.
이 이론은 몇 가지 가정 위에 성립이 가능하다.
Lý thuyết này có thể được xác lập dựa trên một vài giả định.
성별
seongbyeol
giới tính
이 설문지에는 나이와 성별을 적는 칸이 있다.
Trong phiếu khảo sát này có ô để ghi tuổi và giới tính.
그 병원은 성별에 관계없이 모든 환자를 받는다.
Bệnh viện đó tiếp nhận mọi bệnh nhân không phân biệt giới tính.
성숙
seongsuk
sự trưởng thành, chín chắn
그는 나이에 비해 성숙이 빨랐다.
So với tuổi, anh ấy trưởng thành sớm hơn.
이 과일은 아직 성숙이 덜 되어 맛이 떫다.
Quả này vẫn chưa chín hẳn nên có vị chát.
성씨
seongssi
họ (cách gọi lịch sự)
그의 성씨는 이 지역에서 흔한 편이다.
Họ của anh ấy khá phổ biến ở khu vực này.
실례지만 성씨가 어떻게 되세요?
Xin lỗi, cho tôi hỏi anh/chị họ gì ạ?
성장
seongjang
sự tăng trưởng, phát triển
이 회사는 최근 몇 년간 빠른 성장을 이루었다.
Công ty này đã đạt được sự tăng trưởng nhanh trong vài năm gần đây.
아이의 건강한 성장을 위해 균형 잡힌 식사가 중요하다.
Bữa ăn cân bằng rất quan trọng đối với sự phát triển khỏe mạnh của trẻ.
소속사
sosoksa
công ty quản lý (nghệ sĩ)
그 가수는 새로운 소속사와 계약을 맺었다.
Ca sĩ đó đã ký hợp đồng với công ty quản lý mới.
소속사는 배우의 스케줄을 관리해 준다.
Công ty quản lý sẽ quản lý lịch trình của diễn viên.
소용
soyong
sự hữu ích, tác dụng
그 도구는 여러 가지 소용이 있다.
Dụng cụ đó có nhiều công dụng khác nhau.
이 낡은 기계는 이제 별 소용이 없다.
Cái máy cũ này bây giờ không còn dùng được gì mấy.
소유
soyu
sự sở hữu
이 땅은 그의 소유로 되어 있다.
Mảnh đất này thuộc quyền sở hữu của anh ấy.
그녀는 소유에 대한 욕심이 크지 않았다.
Cô ấy không có lòng ham muốn sở hữu quá lớn.
속담
sokdam
tục ngữ
그녀는 자주 속담을 인용해서 말한다.
Cô ấy thường trích dẫn tục ngữ khi nói chuyện.
이 속담에는 옛사람들의 지혜가 담겨 있다.
Câu tục ngữ này chứa đựng trí tuệ của người xưa.
송년회
songnyeonhoe
tiệc tất niên
회사 동료들과 송년회를 열었다.
Chúng tôi đã tổ chức tiệc tất niên với đồng nghiệp công ty.
이번 송년회는 근사한 식당에서 하기로 했다.
Tiệc tất niên lần này đã được quyết định tổ chức tại một nhà hàng sang trọng.
송별회
songbyeolhoe
tiệc chia tay
친구들이 나를 위해 송별회를 준비했다.
Bạn bè đã chuẩn bị tiệc chia tay cho tôi.
그의 송별회에서 모두가 아쉬워했다.
Trong buổi tiệc chia tay của anh ấy, ai cũng cảm thấy tiếc nuối.
수요
suyo
nhu cầu (kinh tế)
겨울에는 난방 기구의 수요가 늘어난다.
Vào mùa đông, nhu cầu về thiết bị sưởi ấm tăng lên.
그 제품은 수요에 비해 공급이 부족하다.
Nguồn cung của sản phẩm đó không đủ so với nhu cầu.
수준
sujun
trình độ, mức độ
그의 한국어 수준이 많이 향상되었다.
Trình độ tiếng Hàn của anh ấy đã tiến bộ nhiều.
이 제품은 세계적인 수준의 품질을 갖추고 있다.
Sản phẩm này có chất lượng đạt tiêu chuẩn thế giới.
수출
suchul
xuất khẩu
이 회사는 자동차 수출로 큰 이익을 얻는다.
Công ty này thu được lợi nhuận lớn từ việc xuất khẩu ô tô.
수출이 늘어나면서 경제가 활기를 띠었다.
Kinh tế trở nên sôi động khi xuất khẩu tăng lên.
순위
sunwi
thứ hạng
그 팀은 이번 시즌 일 위 순위를 차지했다.
Đội đó đã giành vị trí hạng nhất trong mùa giải này.
판매 순위가 매주 새롭게 발표된다.
Bảng xếp hạng doanh số được công bố mới mỗi tuần.
승낙
seungnak
sự đồng ý, chấp thuận
부모님의 승낙을 받고 유학을 떠났다.
Tôi đã lên đường du học sau khi được bố mẹ đồng ý.
그는 마침내 승낙의 뜻을 밝혔다.
Cuối cùng anh ấy đã bày tỏ sự đồng ý.
승진
seungjin
sự thăng chức
그는 이번에 부장으로 승진을 했다.
Lần này anh ấy đã được thăng chức lên trưởng phòng.
열심히 일한 끝에 승진의 기회를 얻었다.
Sau khi làm việc chăm chỉ, anh ấy đã có được cơ hội thăng tiến.
신고
singo
sự khai báo, trình báo
이웃이 경찰에 소음 신고를 했다.
Hàng xóm đã báo cảnh sát về tiếng ồn.
화재 신고를 받고 소방차가 출동했다.
Xe cứu hỏa đã xuất phát sau khi nhận tin báo cháy.
신분
sinbun
thân phận, địa vị xã hội
그는 자신의 신분을 밝히지 않았다.
Anh ấy đã không tiết lộ thân phận của mình.
입장하려면 신분을 증명해야 한다.
Muốn vào phải chứng minh danh tính.
신용
sinyong
sự tín nhiệm, tín dụng
그는 신용을 지키기 위해 항상 약속을 지킨다.
Anh ấy luôn giữ lời hứa để bảo vệ uy tín của mình.
신용 카드로 결제를 했다.
Tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng.
실시
silsi
sự thực thi, thi hành
새로운 정책의 실시가 다음 달로 예정되어 있다.
Việc thực thi chính sách mới được dự kiến vào tháng sau.
설문 조사는 온라인으로 실시가 이루어졌다.
Cuộc khảo sát đã được tiến hành trực tuyến.
실종
siljong
sự mất tích
그 등산객의 실종 소식이 전해졌다.
Tin tức về việc người leo núi đó mất tích đã được thông báo.
경찰은 아이의 실종 사건을 수사하고 있다.
Cảnh sát đang điều tra vụ đứa trẻ mất tích.
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →