Từ vựng tiếng Hàn — Xã hội & Khái niệm 2
300 từ thuộc chủ đề “Xã hội & Khái niệm 2”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).
공정
gongjeong
được nhà nước quy định chính thức
정부는 유가가 상승하자 공정 가격을 낮춰서 제시하였다.
Khi giá dầu tăng, chính phủ đã đưa ra mức giá quy định thấp hơn.
공장장은 제조 공정을 자동화하여 경비를 절감하겠다고 말했다.
Quản đốc nhà máy nói rằng sẽ tự động hóa quy trình sản xuất để tiết kiệm chi phí.
이번 선거에서는 비리나 불법이 없이 공정 선거가 이루어졌다.
Cuộc bầu cử lần này đã diễn ra công bằng, không có gian lận hay bất hợp pháp.
과하다
gwahada
quá mức, quá đáng
욕심이 너무 과하면 일을 그르칠 수 있다.
Nếu lòng tham quá mức thì có thể làm hỏng việc.
법에 의하면 정부는 국민에게 세금을 과할 수 있다.
Theo pháp luật, chính phủ có thể áp thuế lên người dân.
재판부는 범인에게 징역 형을 과했다.
Tòa án đã tuyên phạt tội phạm bằng án tù.
관계
gwangye
mối quan hệ
승규는 친구들과의 관계가 원만하고 친구가 많은 편이다.
Seunggyu có mối quan hệ hòa hợp với bạn bè và có khá nhiều bạn.
대통령은 관계와 학계의 경제 전문가들을 불러들여 물가 안정을 논의했다.
Tổng thống đã triệu tập các chuyên gia kinh tế từ giới quan chức và học thuật để bàn về việc ổn định giá cả.
관례
gwallye
phong tục, tập quán
우리 부부는 결혼식이 끝난 후에 관례에 따라 폐백을 했다.
Sau khi kết thúc lễ cưới, vợ chồng tôi đã làm lễ pyebaek theo tục lệ.
성년의 날을 맞아, 민속촌에서는 옛 관례를 재현하는 행사를 열었다.
Nhân ngày Thành nhân, làng dân tộc đã tổ chức sự kiện tái hiện lễ trưởng thành theo tục lệ xưa.
관복
gwanbok
vận làm quan, số làm quan
사법 시험에 합격해 판사가 된 승규에게 사람들은 관복이 있다고 말했다.
Mọi người nói rằng Seunggyu, người đã đỗ kỳ thi tư pháp và trở thành thẩm phán, có phúc phần làm quan.
영의정은 관복을 갖추고 궁궐에 들어갔다.
Tể tướng đã mặc chỉnh tề quan phục rồi vào cung.
관용
gwanyong
dùng cho việc công, việc nhà nước
시장은 해외 출장을 위해 관용 차량을 타고 공항으로 이동했다.
Thị trưởng đã di chuyển đến sân bay bằng xe công vụ để đi công tác nước ngoài.
이 책은 관용 구문이 많이 쓰여서 해석하기가 어려웠다.
Cuốn sách này dùng nhiều thành ngữ quen thuộc nên rất khó dịch.
아버지는 거짓말한 나에게 관용을 베풀어 용서해 주셨다.
Bố đã khoan dung tha thứ cho tôi vì đã nói dối.
구면
gumyeon
người quen
가게 사장은 예전에 소개를 받은 적이 있는 구면이었다.
Chủ cửa hàng là người tôi đã từng được giới thiệu trước đây, không còn xa lạ.
우리 눈의 망막은 구면으로 이루어져 있다.
Võng mạc mắt của chúng ta được cấu tạo bởi mặt cầu.
구실
gusil
vai trò, chức phận
새로 산 냉방기가 무더위 속에서 집을 시원하게 하는 구실을 톡톡히 했다.
Chiếc máy điều hòa mới mua đã phát huy tốt vai trò làm mát nhà giữa cái nóng oi bức.
민준은 이런저런 구실 아래 숙제를 내는 것을 미루었다.
Minjun cứ viện hết cớ này đến cớ khác để trì hoãn nộp bài tập.
구형
guhyeong
mức án đề nghị (của công tố)
검찰은 선거 당시 금품을 받은 혐의로 기소된 국회 의원에게 징역 이 년의 구형을 했다.
Viện kiểm sát đã đề nghị mức án hai năm tù đối với nghị sĩ quốc hội bị truy tố vì nhận tiền hối lộ trong thời gian bầu cử.
망원경으로 관찰한 별의 모양은 뾰족한 모양일 것이라는 예상과 달리 구형에 가까웠다.
Trái với dự đoán rằng ngôi sao quan sát qua kính viễn vọng sẽ có hình nhọn, nó lại gần với hình cầu.
그 구형 라디오는 요즘 제품과 달리 기능이 몇 가지 없었다.
Chiếc radio đời cũ đó khác với sản phẩm hiện nay, chỉ có vài chức năng ít ỏi.
국가적
gukkkajeok
tính quốc gia, mang tính nhà nước
한국인은 금융 위기 당시 금 모으기 운동을 하며 국가적인 어려움을 함께 극복했다.
Người Hàn Quốc đã cùng nhau vượt qua khó khăn của đất nước bằng phong trào góp vàng trong thời kỳ khủng hoảng tài chính.
온 국민이 힘을 합쳐서 금융 위기와 같은 국가적 시련을 이겨냅시다.
Hãy để toàn thể người dân chung sức vượt qua những thử thách quốc gia như khủng hoảng tài chính.
국교
gukkkyo
quan hệ ngoại giao
두 나라의 국교 수립 이후 처음으로 대통령의 공식 방문이 이루어졌다.
Chuyến thăm chính thức đầu tiên của tổng thống đã diễn ra kể từ khi hai nước thiết lập quan hệ ngoại giao.
황제는 기독교를 국교로 선포하였다.
Hoàng đế đã tuyên bố lấy Kitô giáo làm quốc giáo.
국장
gukjjang
cục trưởng, giám đốc (cục, vụ)
국장은 이번 열차 사고의 책임을 지고 사표를 제출했다.
Giám đốc cục đã nộp đơn từ chức để nhận trách nhiệm về vụ tai nạn tàu hỏa lần này.
전 대통령의 국장 기간 내내 온 나라는 슬픔에 잠겼다.
Suốt thời gian diễn ra quốc tang của cựu tổng thống, cả nước chìm trong nỗi đau buồn.
국정
gukjjeong
sự phê chuẩn của nhà nước
초등학교에서는 나라에서 정한 국정 교과서를 사용한다.
Trường tiểu học sử dụng sách giáo khoa quốc định do nhà nước biên soạn.
서민들을 위한 부동산 정책은 중요한 국정 과제이다.
Chính sách bất động sản dành cho người dân là một nhiệm vụ quốc gia quan trọng.
전쟁이 계속되면 국정이 불안해지기 마련이다.
Chiến tranh kéo dài thì tình hình đất nước ắt sẽ trở nên bất ổn.
군
gun
«quân» (kính ngữ gọi thanh niên, nam giới)
내가 승규 군에게 많은 폐를 끼쳤구먼. 미안하네.
Tôi đã làm phiền cậu Seunggyu nhiều quá. Xin lỗi nhé.
우리 군에는 세 개의 읍과 여섯 개의 면이 속해 있다.
Huyện chúng tôi có ba thị trấn và sáu xã trực thuộc.
군에 입대한 아들은 늠름한 군인이 되었다.
Con trai tôi nhập ngũ và trở thành một quân nhân oai phong.
군민
gunmin
quân và dân
성에 적이 침입하자 군민이 힘을 합하여 적을 무찔렀다.
Khi quân địch xâm nhập vào thành, quân dân đã hợp sức đánh bại chúng.
군에서는 무료 순환 버스를 운행하여 군민의 편의를 돕고 있다.
Huyện đang vận hành xe buýt tuần hoàn miễn phí để hỗ trợ sự thuận tiện cho người dân trong huyện.
궁
gung
cung điện
궁 주위는 언제나 삼엄한 경비를 하는 병사들로 둘러싸여 있었다.
Xung quanh cung điện luôn được bao vây bởi những binh lính canh gác nghiêm ngặt.
장군은 전쟁을 앞둔 병사들에게 궁을 쏘는 연습을 시켰다.
Vị tướng đã cho binh lính luyện tập bắn cung trước khi ra trận.
귀천
gwicheon
sự phân biệt sang hèn
옛날에는 신분의 귀천을 매우 중시했기 때문에 양반과 천민은 서로 결혼을 할 수 없었다.
Ngày xưa, người ta rất coi trọng sự sang hèn của thân phận nên quý tộc yangban và tiện dân không thể kết hôn với nhau.
아버지의 귀천을 목도하는 것은 나에게 아주 고통스러운 일이었다.
Chứng kiến sự ra đi của bố là một điều vô cùng đau đớn đối với tôi.
그날그날
geunalgeunal
từng ngày, hằng ngày
나는 아무도 아는 사람이 없는 동네에 이사 와 지겹게 그날그날을 보내고 있었다.
Tôi đã chuyển đến một khu phố không quen biết ai và cứ sống qua ngày một cách nhàm chán.
우리 동네 빵집에서는 그날그날 만든 신선하고 맛있는 빵만을 판다.
Tiệm bánh trong khu phố tôi chỉ bán những chiếc bánh tươi ngon được làm ngay trong ngày.
근간
geungan
ấn phẩm mới xuất bản gần đây
우리 집은 도서관도 서점도 멀리 떨어져 있어서 근간 잡지를 통 볼 수가 없다.
Nhà tôi ở xa cả thư viện lẫn hiệu sách nên hoàn toàn không xem được các tạp chí mới ra gần đây.
고향 친구 하나가 근간에 통 연락이 없어 친구들이 모두 궁금해한다.
Một người bạn ở quê gần đây bặt tin hoàn toàn nên bạn bè ai cũng thắc mắc.
아버지는 앞마당에 있는 이십 년 된 나무의 근간을 자르면서 마음 아파하셨다.
Bố đã đau lòng khi phải chặt gốc rễ của cái cây hai mươi năm tuổi ở sân trước.
금줄
geumjul
dây chuyền vàng
그는 회중시계의 금줄을 양복 위에 멋들어지게 늘어뜨리고 다녔다.
Anh ta để sợi dây chuyền vàng của đồng hồ bỏ túi buông thõng đầy phong cách trên bộ vest.
전염병이 돌자 사람들은 마을 어귀에 금줄을 쳐서 마을의 건강을 지키고자 했다.
Khi dịch bệnh lan tràn, người dân đã căng dây thừng thiêng ở đầu làng để bảo vệ sức khỏe cho cả làng.
기복
gibok
cầu phúc, cầu may
그 아주머니는 부적을 몸에 지니면 복을 얻는다는 기복 신앙을 가지고 있었다.
Bà ấy có niềm tin cầu phúc rằng mang bùa hộ mệnh bên mình sẽ nhận được may mắn.
우리는 기복이 거의 없는 평평한 곳에 자리를 깔았다.
Chúng tôi đã trải chiếu ở một nơi bằng phẳng gần như không có gồ ghề.
기원
giwon
nguồn gốc; sự khởi đầu (của một kỷ nguyên)
우리는 예수가 탄생한 해를 기원 년으로 삼아 역사를 기록한다.
Chúng ta ghi chép lịch sử lấy năm Chúa Giê-su ra đời làm năm khởi nguyên.
신도들은 예배당에서 정성을 다해 기원을 올렸다.
Các tín đồ đã dâng lời cầu nguyện hết lòng thành kính tại nhà thờ.
할아버지께서는 오후에 친구분들과 동네 기원에서 내기 바둑을 두셨다.
Buổi chiều, ông tôi đã cùng bạn bè chơi cờ vây ăn tiền tại câu lạc bộ cờ vây trong khu phố.
기층
gicheung
nền tảng (của xã hội)
정치인은 서민과 소통하며 기층 여론을 정확히 읽기 위해 노력해야 한다.
Chính trị gia phải nỗ lực giao tiếp với người dân bình thường để nắm bắt chính xác dư luận tầng lớp cơ sở.
눈이 내리면서 따뜻한 기층을 만나면 녹아서 비가 되기도 한다.
Khi tuyết rơi gặp phải tầng khí quyển ấm áp, nó có thể tan chảy và biến thành mưa.
난국
nanguk
khủng hoảng, tình thế khó khăn (xã hội)
정부는 경제 난국을 극복하기 위한 대책들을 발표했다.
Chính phủ đã công bố các biện pháp để vượt qua khủng hoảng kinh tế.
그는 제일 야당 총재로서 지금의 정치적 난국을 수습하기 위해 후보 단일화를 추진하기로 했다.
Với tư cách là chủ tịch đảng đối lập lớn nhất, ông ấy quyết định thúc đẩy việc thống nhất ứng viên để giải quyết cục diện chính trị khó khăn hiện tại.
내정
naejeong
quyết định nội bộ, ngầm định
어머니는 내심 지수를 며느릿감으로 내정을 해 두고 계셨다.
Trong lòng, mẹ tôi đã ngầm nhắm Jisu làm con dâu tương lai.
우리나라 내정에 대한 다른 나라들의 참견이 더욱 심해졌다.
Sự can thiệp của các nước khác vào công việc nội bộ của nước ta ngày càng nghiêm trọng hơn.
입사한 지 이십 년이 되는 김 부장은 회사 내정에 밝았다.
Trưởng phòng Kim, người đã làm việc hai mươi năm ở công ty, rất am hiểu tình hình nội bộ công ty.
답사
dapssa
bài đáp từ (trong buổi lễ)
우리나라 대통령의 환영사 다음으로 이웃 나라 총리의 답사가 이어졌다.
Sau lời chào mừng của tổng thống nước ta là bài đáp từ của thủ tướng nước láng giềng.
선생님들은 수학여행을 가기 전에 미리 사전 답사를 다녀왔다.
Các thầy cô đã đi khảo sát thực địa trước khi tổ chức chuyến đi du học tập.
대군
daegun
đại quân, lực lượng lớn
장군은 오십만 대군을 이끌고 이웃 나라로 쳐들어갔다.
Vị tướng dẫn đầu đại quân năm mươi vạn quân tiến đánh nước láng giềng.
대군들 중에서 보통 맏아들이 왕위를 이었다.
Trong số các đại vương tử, thường thì con trai trưởng sẽ nối ngôi vua.
대대
daedae
nhiều thế hệ liên tiếp
이곳은 조상 대대가 살아온 곳이라 쉽게 떠날 수 없다.
Đây là nơi tổ tiên bao đời đã sinh sống nên không thể dễ dàng rời đi.
우리 가족은 대대 농사를 지으며 살았다.
Gia đình chúng tôi đã làm nông qua nhiều thế hệ.
나는 대대로 탄약을 보급하는 임무를 맡아 했다.
Tôi đảm nhận nhiệm vụ cung cấp đạn dược cho tiểu đoàn.
대인
daein
người lớn
놀이공원의 대인 입장료가 크게 올랐다.
Giá vé vào cửa dành cho người lớn ở công viên giải trí đã tăng đáng kể.
이번 조사는 대인 면접 방식으로 이뤄졌다.
Cuộc khảo sát lần này được thực hiện theo hình thức phỏng vấn trực tiếp.
대적
daejeok
tên trộm, tên cướp khét tiếng
좀도둑 주제에 대적 행세를 하고 다닌다.
Chỉ là tên trộm vặt mà lại ra vẻ như một tên đại tặc.
그는 상대가 자신에게 대적이 되지 못한다고 생각했다.
Anh ta nghĩ rằng đối thủ không phải là đối thủ xứng tầm với mình.
도정
dojeong
chính quyền cấp tỉnh
전국의 모든 도에서 예산 처리에 관한 도정 계획을 각각 발표하였다.
Tất cả các tỉnh thành trên cả nước đều đã công bố kế hoạch xử lý ngân sách của chính quyền tỉnh mình.
지도에 표시된 도정을 보니 목적지까지 차로 한 시간 정도 걸릴 것 같다.
Nhìn quãng đường trên bản đồ, có vẻ sẽ mất khoảng một giờ lái xe để đến nơi.
도청
docheong
trụ sở chính quyền tỉnh
새 도지사는 취임식을 갖고 도청에서 업무를 보며 임기를 시작했다.
Tân tỉnh trưởng đã tổ chức lễ nhậm chức và bắt đầu nhiệm kỳ, làm việc tại tòa thị chính tỉnh.
비밀 요원들이 스파이를 알아내기 위해 도청을 하고 있다.
Các đặc vụ đang nghe lén để tìm ra gián điệp.
동성
dongseong
cùng họ
특이한 성을 가진 그는 동성인 사람을 만나면 매우 반가워한다.
Anh ấy có họ khá đặc biệt nên rất vui mừng mỗi khi gặp người cùng họ.
그 둘은 항상 붙어 다녀서 동성 커플이 아니냐는 의혹을 받기도 한다.
Hai người đó lúc nào cũng dính với nhau nên đôi khi bị nghi ngờ là cặp đôi đồng tính.
동양적
dongyangjeok
mang tính phương Đông
자연에 대한 동양적 사고는 있는 그대로의 자연을 받아들이는 것이다.
Tư duy phương Đông về tự nhiên là chấp nhận thiên nhiên đúng như vốn có.
한복의 굴곡 있는 곡선은 동양적인 아름다움을 대표하는 것 중 하나이다.
Đường cong uốn lượn của hanbok là một trong những nét đại diện cho vẻ đẹp phương Đông.
동지
dongji
đồng chí
민준은 동지들과 함께 뜻을 모아 사회 운동을 시작했다.
Minjun cùng các đồng chí đã hợp sức bắt đầu phong trào xã hội.
동지에는 귀신을 쫓기 위해 붉은 팥으로 죽을 쑤어 먹는 풍습이 있다.
Vào ngày đông chí có phong tục nấu chè đậu đỏ ăn để xua đuổi ma quỷ.
동향
donghyang
cùng quê
타국 땅에서 동향 사람을 만나니 그렇게 반가울 수가 없었다.
Gặp được người đồng hương ở đất khách quê người khiến tôi vui mừng khôn xiết.
그는 외부와의 접촉을 피하고 있어 동향을 파악하기가 어렵다.
Anh ta đang tránh né tiếp xúc với bên ngoài nên rất khó nắm bắt động thái.
나는 동향으로 나 있는 창문 때문에 아침 일찍 잠에서 깬다.
Tôi thức dậy sớm mỗi sáng vì cửa sổ nhà tôi hướng về phía đông.
만방
manbang
muôn nước, toàn thế giới
독립운동가였던 그는 한국의 독립을 세계 만방에 알리기 위해서 백방으로 노력했다.
Là nhà hoạt động độc lập, ông ấy đã nỗ lực bằng mọi cách để thông báo về nền độc lập của Hàn Quốc cho khắp muôn nơi trên thế giới.
이번 게임에서 우승한 김 씨는 자신이 이 방면의 진정한 승자임을 만방에 알렸다.
Ông Kim, người vô địch trong trò chơi lần này, đã tuyên bố khắp nơi rằng mình mới là người chiến thắng thực sự trong lĩnh vực này.
만행
manhaeng
hành động tàn bạo, tội ác
그는 사람들에게 끔찍한 고문을 하는 등 갖가지 만행을 저지르고도 사과 한마디 없었다.
Anh ta đã gây ra đủ loại tội ác man rợ như tra tấn dã man người khác mà không có lấy một lời xin lỗi.
건물에 불이 났지만 사상자가 없는 것은 참으로 만행이다.
Tòa nhà bị cháy nhưng không có thương vong nào thực sự là điều may mắn vô cùng.
명문
myeongmun
áng văn hay, kiệt tác văn chương
그의 시는 당시 최고의 명문으로 꼽혔다.
Bài thơ của ông được xem là áng văn hay nhất thời bấy giờ.
그 지역에서 김 후보자의 집안은 최고의 명문 중 하나로 꼽힌다.
Ở khu vực đó, gia đình ứng viên Kim được xem là một trong những dòng họ danh giá nhất.
명문가
myeongmunga
gia đình danh giá, dòng dõi quý tộc
민 씨의 친가는 삼대가 내리 과거에 합격한 사대부 명문가였다.
Bên nội của ông Min là một gia đình sĩ phu danh giá với ba đời liên tiếp đỗ khoa cử.
옛날 한 훌륭한 명문가가 쓴 글이 박물관에 전시되었다.
Ngày xưa, bài văn của một nhà văn tài hoa xuất chúng đã được trưng bày ở bảo tàng.
무력
muryeok
vũ lực, sức mạnh quân sự
두 나라 사이의 관계가 점차 악화되어 결국 무력 분쟁으로 번졌다.
Quan hệ giữa hai nước dần xấu đi và cuối cùng lan thành xung đột vũ trang.
박 과장은 지친 몸을 이끌고 집에 돌아갈 때면 무력에 빠지곤 했다.
Trưởng phòng Park thường rơi vào trạng thái kiệt sức bất lực mỗi khi lê tấm thân mệt mỏi về nhà.
무적
mujeok
sự bất khả chiến bại
우리 팀은 칠 년 연속으로 리그에서 우승한 절대 무적이다.
Đội chúng tôi là đội bất khả chiến bại tuyệt đối, vô địch giải đấu bảy năm liên tiếp.
이 선수는 팀과의 계약이 끝나 무적 상태가 되었다.
Cầu thủ này đã trở thành cầu thủ tự do sau khi hợp đồng với đội bóng kết thúc.
미풍
mipung
thuần phong mỹ tục
우리 사회의 여러 가지 미풍을 잘 이어 나가야 한다.
Chúng ta cần phải kế thừa tốt nhiều phong tục tốt đẹp khác nhau của xã hội.
강물이 잔잔하고 미풍이 부니 강가가 더없이 평화롭다.
Dòng sông êm đềm, gió nhẹ thổi qua khiến bờ sông trở nên yên bình vô cùng.
민정
minjeong
chính quyền dân sự
군대의 영향력이 강한 국가에서 민정이 들어서기란 쉬운 일이 아니다.
Ở một quốc gia mà ảnh hưởng của quân đội mạnh mẽ, việc thiết lập chính quyền dân sự không phải là chuyện dễ dàng.
김 의원은 늘 민정에 관심을 가지고 서민들을 위한 정책을 펴기 위해 노력한다.
Nghị sĩ Kim luôn quan tâm đến tình hình đời sống của dân và nỗ lực đưa ra chính sách vì người dân bình thường.
발기
balgi
sự phát khởi, khởi xướng
우리 단체의 발기 대회에 여러 정치 조직이 참가하였다.
Nhiều tổ chức chính trị đã tham gia đại hội thành lập của đoàn thể chúng tôi.
발기되다
balgidoeda
được phát khởi, được khởi xướng
경제가 어려워지자 국민들을 중심으로 물건 아껴 쓰기 운동이 발기되었다.
Khi kinh tế trở nên khó khăn, phong trào tiết kiệm đồ dùng do người dân dẫn đầu đã được phát động.
발기하다
balgihada
phát khởi, khởi xướng
그 나라는 전쟁 후에 국민의 사상을 유지하기 위한 운동을 발기하는 등의 방법으로 난관을 극복해 왔다.
Đất nước đó đã vượt qua khó khăn sau chiến tranh bằng nhiều cách, trong đó có việc phát động phong trào duy trì tinh thần của người dân.
발상
balsang
khởi nguồn, khởi thủy
인류 문명의 발상은 대개 강 주변에서 이루어진다.
Nguồn gốc của nền văn minh nhân loại phần lớn hình thành ở khu vực quanh các con sông.
과감하게 발상을 전환하지 않으면 새로운 것을 창조해 낼 수 없다.
Nếu không mạnh dạn thay đổi cách tư duy thì không thể tạo ra được điều gì mới mẻ.
발상하다
balsanghada
khởi nguồn, bắt đầu
역사를 거슬러 가면 지금의 올림픽은 고대 그리스에서 발상한 것이다.
Truy ngược lại lịch sử thì Olympic ngày nay có nguồn gốc từ Hy Lạp cổ đại.
그는 오랜 고민 끝에 깜짝 놀랄 만한 아이디어 하나를 발상했다.
Sau bao trăn trở, anh ấy đã nghĩ ra một ý tưởng đáng kinh ngạc.
방위
bangwi
phương hướng
지수는 방위 감각이 없어서 처음 가는 길은 한참을 헤매곤 한다.
Jisu không có khiếu định hướng nên thường loanh quanh mất một lúc lâu trên con đường lần đầu đi qua.
대통령은 국군 장병들에게 방위 태세를 더욱 굳건히 하도록 지시했다.
Tổng thống đã chỉ thị các binh sĩ quân đội tăng cường hơn nữa tư thế phòng thủ.
방화
banghwa
phòng cháy
이번 화재를 계기로 목조 문화유산에 대한 방화 대책 강구가 시급해졌다.
Nhân vụ hỏa hoạn lần này, việc tìm ra biện pháp phòng cháy cho các di sản văn hóa bằng gỗ trở nên cấp bách.
누군가의 방화로 집이 완전히 불타 버렸다.
Ngôi nhà bị cháy rụi hoàn toàn vì hành vi phóng hỏa của ai đó.
범인
beomin
tội phạm, thủ phạm
드디어 흉악한 범인이 붙잡혔다.
Cuối cùng tên tội phạm hung ác cũng đã bị bắt.
그 천재의 사고방식은 보통 범인들의 생각을 뛰어넘는다.
Cách suy nghĩ của thiên tài đó vượt xa suy nghĩ của những người bình thường.
법
beop
pháp luật, luật
대한민국에 사는 모든 국민은 법을 지켜야 할 의무가 있다.
Mọi công dân sống ở Hàn Quốc đều có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.
우리는 지도 보는 법을 몰라 산에서 길을 잃고 헤맸다.
Chúng tôi không biết cách xem bản đồ nên đã lạc đường loanh quanh trên núi.
법정
beopjjeong
tòa án
민준은 법정에서 무죄 판결을 받아 석방되었다.
Minjun được thả sau khi tòa án tuyên bố vô tội.
화물 차량이 법정 적재량을 초과하여 짐을 실어서 벌금을 냈다.
Xe tải chở hàng đã bị phạt tiền vì chở hàng vượt quá tải trọng cho phép theo quy định.
변경
byeongyeong
sự thay đổi
토지 용도의 변경이 필요하다.
Cần phải thay đổi mục đích sử dụng đất.
왕은 다섯 개의 성을 쌓아 다른 민족이 변경을 침략하지 못하도록 하라고 명령했다.
Nhà vua ra lệnh xây năm tòa thành để các dân tộc khác không thể xâm lấn vùng biên cương.
병력
byeongnyeok
quân lực, số lượng binh lính
적군은 아군보다 두 배나 많은 병력을 보유하고 있었다.
Quân địch có số binh lực nhiều gấp đôi quân ta.
의사는 수술 전에 환자의 병력을 자세히 확인했다.
Bác sĩ đã kiểm tra kỹ tiền sử bệnh của bệnh nhân trước khi phẫu thuật.
병사
byeongsa
việc quân sự
그는 젊은 시절부터 병사에 관심이 많았다.
Anh ấy đã quan tâm đến việc quân sự từ khi còn trẻ.
왕은 전쟁이 아니라 병사로 세상을 떠났다.
Nhà vua không chết vì chiến tranh mà qua đời vì bệnh tật.
성벽 위에는 수많은 병사들이 늘어서 있었다.
Vô số binh sĩ đứng thành hàng trên bức tường thành.
보좌
bojwa
sự trợ giúp, phụ tá
그는 사장의 보좌 역할을 맡고 있다.
Anh ấy đang đảm nhận vai trò trợ lý cho giám đốc.
새로운 왕이 보좌에 올랐다.
Vị vua mới đã lên ngôi báu.
봉하다
bonghada
niêm phong, đóng kín
그녀는 편지를 봉투에 넣고 봉했다.
Cô ấy cho lá thư vào phong bì rồi dán kín lại.
왕은 공을 세운 신하를 영주로 봉했다.
Nhà vua đã phong cho vị bề tôi lập được công lao làm lãnh chúa.
부역
buyeok
tòng phạm phản quốc
그는 전쟁 중 적군에 부역했다는 혐의를 받았다.
Anh ta bị nghi ngờ đã cấu kết với quân địch trong chiến tranh.
옛날 백성들은 나라의 부역에 동원되었다.
Ngày xưa, người dân bị huy động đi lao dịch cho nhà nước.
분단
bundan
sự chia thành các đơn vị nhỏ
학급은 다섯 개의 분단으로 나누어졌다.
Lớp học được chia thành năm tổ nhỏ.
한반도의 분단은 칠십 년 넘게 이어지고 있다.
Sự chia cắt bán đảo Triều Tiên đã kéo dài hơn bảy mươi năm.
불경
bulgyeong
sự bất kính
그는 어른 앞에서 불경한 태도를 보였다.
Anh ta tỏ thái độ vô lễ trước người lớn tuổi.
스님은 매일 아침 불경을 읽는다.
Nhà sư tụng kinh Phật mỗi sáng.
불법
bulbeop
sự bất hợp pháp
그는 불법 주차로 벌금을 냈다.
Anh ấy đã nộp phạt vì đỗ xe trái phép.
그는 젊은 시절부터 불법을 공부해 왔다.
Anh ấy đã học Phật pháp từ thời trẻ.
빌다
bilda
cầu nguyện, cầu chúc
언제 어디서나 건강하게 지내시기를 빌겠습니다.
Tôi xin cầu chúc quý vị luôn khỏe mạnh dù ở bất cứ nơi đâu và bất cứ lúc nào.
그 나라 주민들은 너무 가난해 먹을 것이 없어 여기저기 밥을 빌러 다녔다.
Người dân nước đó quá nghèo, không có gì ăn nên phải đi khắp nơi xin ăn.
사교
sagyo
tà giáo
지수는 오랫동안 사교에 빠져 정신도 황폐해지고 가족도 잃었다.
Jisu đã sa vào một tà giáo trong thời gian dài, khiến tinh thần suy sụp và mất cả gia đình.
지수는 사교에 능해서 각계각층의 여러 사람을 알고 있다.
Jisu giỏi giao thiệp nên quen biết nhiều người thuộc đủ mọi tầng lớp.
사단
sadan
hiệp hội, đoàn thể
우리 자원봉사 모임은 여러 절차를 거쳐 사단으로 전환되었다.
Nhóm tình nguyện của chúng tôi đã trải qua nhiều thủ tục để chuyển đổi thành hội đoàn.
이곳은 전쟁 당시 국군 오 사단이 북한군의 두 개 사단을 격퇴한 곳이다.
Đây là nơi Sư đoàn 5 quân đội quốc gia đã đánh bại hai sư đoàn quân đội Bắc Triều Tiên trong thời chiến.
사면
samyeon
khắp bốn phía, mọi phía
그 나라는 사면이 바다로 둘러싸인 섬나라이다.
Đất nước đó là một đảo quốc được biển bao quanh bốn mặt.
음주 운전 사면 조치로 김 씨는 다시 운전을 할 수 있게 되었다.
Nhờ biện pháp ân xá tội lái xe say rượu, ông Kim đã có thể lái xe trở lại.
사절
sajeol
sứ giả, phái đoàn
우리나라는 이웃 나라에 친선 사절을 보냈다.
Nước ta đã cử phái đoàn hữu nghị đến nước láng giềng.
그 가게는 미성년자 출입을 사절한다는 안내문을 붙여 놓았다.
Cửa hàng đó đã dán thông báo từ chối cho người vị thành niên vào.
사직
sajik
quốc gia, xã tắc
그 왕은 평생 사직을 지키기 위해 힘썼다.
Vị vua đó đã dốc sức cả đời để bảo vệ giang sơn xã tắc.
그는 건강이 나빠져서 회사에 사직을 신청했다.
Anh ấy đã nộp đơn xin thôi việc vì sức khỏe kém đi.
사찰
sachal
chùa, tự viện
우리는 산속에 있는 오래된 사찰을 방문했다.
Chúng tôi đã đến thăm một ngôi chùa cổ nằm trong núi.
정부는 공사 현장의 안전 관리를 정기적으로 사찰했다.
Chính phủ đã thanh tra định kỳ công tác quản lý an toàn tại công trường.
사회
sahoe
xã hội
우리는 다양한 사람들이 함께 살아가는 사회에 살고 있다.
Chúng ta đang sống trong một xã hội nơi nhiều người khác nhau cùng chung sống.
그녀는 결혼식 사회를 맡아 능숙하게 진행했다.
Cô ấy đã đảm nhận vai trò dẫn chương trình đám cưới và điều khiển một cách thuần thục.
산하
sanha
núi sông, thiên nhiên
높은 곳에 오르니 아름다운 산하가 한눈에 들어왔다.
Leo lên nơi cao, cả một khung cảnh sông núi tươi đẹp hiện ra trước mắt.
그 연구소는 정부 산하 기관으로 운영되고 있다.
Viện nghiên cứu đó đang được vận hành như một cơ quan trực thuộc chính phủ.
상고
sanggo
trường trung học thương mại
그는 상고를 졸업하고 은행에 취직했다.
Anh ấy tốt nghiệp trường trung học thương mại rồi xin được việc tại ngân hàng.
피고는 판결에 불복하여 대법원에 상고를 했다.
Bị cáo không chấp nhận phán quyết nên đã kháng cáo lên Tòa án Tối cao.
상례
sangnye
thông lệ, tập quán
손님이 오면 차를 대접하는 것이 우리 집의 상례이다.
Mời trà khi có khách đến là lệ thường của nhà chúng tôi.
그 마을에서는 예로부터 전해 오는 상례를 그대로 따르고 있다.
Ngôi làng đó vẫn tuân theo nguyên vẹn lễ tang truyền lại từ xưa.
상석
sangseok
bàn đá trước mộ
성묘 때마다 무덤 앞 상석에 음식을 정성껏 차려 놓는다.
Mỗi lần tảo mộ, người ta đều bày biện thức ăn chu đáo lên bàn đá trước mộ.
가족 모임에서는 할아버지가 항상 상석에 앉으신다.
Trong các buổi họp mặt gia đình, ông tôi luôn ngồi ở vị trí trang trọng nhất.
상소
sangso
sớ dâng vua
신하는 왕에게 상소를 올려 자신의 뜻을 전했다.
Vị bề tôi đã dâng sớ lên nhà vua để bày tỏ ý nguyện của mình.
변호인은 판결에 불복하여 상소를 준비하고 있다.
Luật sư bào chữa không chấp nhận phán quyết nên đang chuẩn bị kháng cáo.
상주
sangju
sự thường trú, cư trú thường xuyên
이 아파트에는 경비원이 상주하고 있어 안전하다.
Chung cư này an toàn vì có bảo vệ thường trực.
장남인 그가 상주가 되어 아버지의 장례를 치렀다.
Là con trai trưởng, anh ấy đã đứng ra làm tang chủ tổ chức đám tang cho cha.
선사
seonsa
thời tiền sử
이 유적지에서는 선사 시대의 토기가 많이 발견되었다.
Tại di tích này, người ta đã phát hiện nhiều đồ gốm thời tiền sử.
신도들은 선사의 법문을 듣기 위해 절에 모였다.
Các tín đồ đã tụ họp tại chùa để nghe pháp thoại của thiền sư.
선양
seonyang
sự tôn vinh, phát huy
이 행사는 전통문화 선양을 목적으로 열린다.
Sự kiện này được tổ chức nhằm mục đích quảng bá văn hóa truyền thống.
그의 연설은 애국심 선양에 큰 역할을 했다.
Bài diễn thuyết của anh ấy đã đóng vai trò lớn trong việc khơi dậy lòng yêu nước.
선인
seonin
người đi trước, tiền nhân
우리는 선인의 지혜를 배우고 이를 이어받아야 한다.
Chúng ta cần học hỏi trí tuệ của người xưa và kế thừa nó.
마을 사람들은 그를 진정한 선인이라고 칭찬했다.
Dân làng khen ngợi anh ấy là một người thực sự lương thiện.
선정
seonjeong
sự tuyển chọn, lựa chọn
이 도서는 올해의 우수 도서로 선정이 되었다.
Cuốn sách này đã được chọn là sách hay của năm.
역사책은 그 왕의 선정을 오랫동안 칭송했다.
Sách sử đã ca ngợi nền chính trị nhân đức của vị vua đó trong suốt thời gian dài.
선행
seonhaeng
sự đi trước, tiên hành
새 정책 시행에 앞서 충분한 논의가 선행되어야 한다.
Cần có sự thảo luận đầy đủ đi trước khi thực hiện chính sách mới.
그 학생은 매일 선행을 실천하려고 노력한다.
Học sinh đó cố gắng làm việc thiện mỗi ngày.
성원
seongwon
thành viên (của một nhóm)
우리는 팀의 성원 모두가 힘을 합쳐야 한다.
Tất cả các thành viên trong đội chúng ta cần chung sức lại.
팬들의 뜨거운 성원에 힘입어 좋은 성적을 냈다.
Nhờ sự ủng hộ nhiệt tình của người hâm mộ, họ đã đạt được thành tích tốt.
성전
seongjeon
thánh điện, đền thiêng
신자들은 매주 일요일 성전에 모여 예배를 드린다.
Các tín đồ tụ họp tại thánh đường mỗi chủ nhật để dự lễ.
역사 속에서 종교를 이유로 한 성전이 여러 차례 일어났다.
Trong lịch sử, đã có nhiều cuộc thánh chiến nổ ra vì lý do tôn giáo.
소관
sogwan
thẩm quyền, phạm vi phụ trách
그 문제는 우리 부서의 소관이 아니다.
Vấn đề đó không thuộc thẩm quyền của phòng ban chúng tôi.
예산 편성은 재무부 소관 업무이다.
Việc lập ngân sách là công việc thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính.
소명
somyeong
thiên chức, sứ mệnh
그는 교사로서의 소명을 다하기 위해 노력했다.
Anh ấy đã nỗ lực để hoàn thành thiên chức của một người giáo viên.
회사는 사고 원인에 대해 소명 자료를 제출했다.
Công ty đã nộp tài liệu giải trình về nguyên nhân sự cố.
소요
soyo
sự cần thiết, được yêu cầu
예상 소요 시간은 두 시간이다.
Thời gian cần thiết dự kiến là hai tiếng đồng hồ.
그 지역에서 큰 소요가 일어났다.
Một cuộc bạo loạn lớn đã xảy ra tại khu vực đó.
소청
socheong
đơn thỉnh cầu, kiến nghị
그는 상사에게 소청을 하나 부탁했다.
Anh ấy đã nhờ cấp trên giúp một việc nhỏ.
직원은 인사위원회에 소청을 제기했다.
Nhân viên đã nộp đơn khiếu nại lên ủy ban nhân sự.
수령
suryeong
quan huyện (chức quan cổ)
조선 시대 수령은 각 고을을 다스렸다.
Thời Joseon, các quan thủ lĩnh cai quản từng vùng đất.
급여 수령은 매달 이십오 일에 이루어진다.
Việc nhận lương diễn ra vào ngày 25 hằng tháng.
그는 반란군의 수령으로 알려졌다.
Anh ta được biết đến là thủ lĩnh của quân nổi loạn.
수용
suyong
sự chấp nhận
회사는 노조의 요구에 대한 수용 여부를 논의했다.
Công ty đã thảo luận về việc có chấp nhận yêu cầu của công đoàn hay không.
정부는 도로 건설을 위해 토지 수용을 진행했다.
Chính phủ đã tiến hành thu hồi đất để xây dựng đường.
이 경기장은 오만 명의 관중을 수용할 수 있다.
Sân vận động này có thể chứa được năm mươi nghìn khán giả.
수용되다
suyongdoeda
được chấp nhận
그의 의견이 회의에서 수용되었다.
Ý kiến của anh ấy đã được chấp nhận tại cuộc họp.
그 땅은 공공사업을 위해 수용되었다.
Mảnh đất đó đã bị thu hồi phục vụ dự án công cộng.
부상자들은 인근 병원에 수용되었다.
Những người bị thương đã được đưa vào tiếp nhận tại bệnh viện gần đó.
수장
sujang
thủy táng
선원들은 죽은 동료를 수장했다.
Các thủy thủ đã thủy táng người đồng đội đã mất.
그는 이 단체의 수장으로 십 년간 활동했다.
Anh ấy đã giữ vai trò người đứng đầu tổ chức này suốt mười năm.
수행
suhaeng
sự thực hiện (nhiệm vụ)
그는 맡은 임무 수행을 성실히 해냈다.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ được giao một cách tận tâm.
스님은 산속에서 수행에 전념했다.
Nhà sư đã chuyên tâm tu hành trong núi.
장관은 수행 없이 혼자 행사에 참석했다.
Vị bộ trưởng đã đến dự sự kiện một mình mà không có tùy tùng.
승복
seungbok
áo cà sa, pháp phục
스님은 회색 승복을 입고 법당으로 들어갔다.
Nhà sư mặc áo cà sa màu xám bước vào chánh điện.
그는 심판의 판정에 승복을 거부했다.
Anh ta đã từ chối chấp nhận phán quyết của trọng tài.
시비
sibi
phải trái, đúng sai
두 사람은 사건의 시비를 가리기 위해 다투었다.
Hai người đã tranh cãi để phân định đúng sai của vụ việc.
공원에는 유명한 시인의 시비가 세워져 있다.
Trong công viên có dựng bia thơ của một nhà thơ nổi tiếng.
시사
sisa
sự gợi ý, ngụ ý
그의 발언은 앞으로의 변화를 시사했다.
Phát biểu của anh ấy đã gợi ý về những thay đổi sắp tới.
그는 매일 아침 시사 뉴스를 챙겨 본다.
Mỗi sáng anh ấy đều theo dõi tin tức thời sự.
시위
siwi
biểu tình
시민들은 광장에 모여 시위를 벌였다.
Người dân đã tụ tập tại quảng trường để biểu tình.
궁수는 시위를 힘껏 당겼다 놓았다.
Cung thủ đã kéo căng dây cung hết sức rồi buông ra.
시정
sijeong
khu dân cư, phố phường
그는 조용한 시정에서 어린 시절을 보냈다.
Anh ấy đã trải qua tuổi thơ tại một khu phố yên tĩnh.
새로 취임한 시장은 시정 개혁을 약속했다.
Vị thị trưởng mới nhậm chức đã cam kết cải cách công tác thị chính.
회사는 잘못된 관행의 시정을 약속했다.
Công ty đã cam kết chấn chỉnh những thông lệ sai trái.
시행
sihaeng
sự thi hành, thực thi
새로운 법이 다음 달부터 시행된다.
Luật mới sẽ được thi hành từ tháng sau.
이 시는 첫 시행부터 강렬한 인상을 준다.
Bài thơ này gây ấn tượng mạnh mẽ ngay từ câu thơ đầu tiên.
신상
sinsang
hoàn cảnh cá nhân, chuyện riêng
그는 자신의 신상에 대해 말하기를 꺼렸다.
Anh ấy ngại nói về chuyện riêng tư của bản thân.
실정
siljeong
tình hình thực tế
정책은 현장의 실정을 반영해야 한다.
Chính sách cần phản ánh tình hình thực tế tại hiện trường.
역사는 왕의 실정을 엄격히 평가했다.
Lịch sử đã đánh giá nghiêm khắc sự cai trị yếu kém của nhà vua.
안위
anwi
an nguy, phúc lợi
부모는 언제나 자식의 안위를 걱정한다.
Cha mẹ luôn lo lắng cho sự an toàn của con cái.
그는 은퇴 후 시골에서 안위를 누리며 지냈다.
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy đã sống an nhàn ở vùng quê.
안정
anjeong
sự ổn định (duy trì trạng thái nhất quán, không thay đổi)
정부는 물가 안정을 위한 정책을 발표했다.
Chính phủ đã công bố chính sách nhằm ổn định giá cả.
의사는 환자에게 충분한 안정을 취하라고 말했다.
Bác sĩ đã dặn bệnh nhân nghỉ ngơi tĩnh dưỡng đầy đủ.
약자
yakjja
kẻ yếu, người dễ bị tổn thương
사회적 약자를 보호해야 한다.
Cần bảo vệ những đối tượng yếu thế trong xã hội.
'주식회사'의 약자는 '㈜'이다.
Chữ viết tắt của «công ty cổ phần» là «㈜».
역전
yeokjjeon
trước ga tàu
역전에는 많은 상점이 있다.
Trước ga có rất nhiều cửa hàng.
우리 팀은 극적인 역전을 이루었다.
Đội chúng tôi đã lội ngược dòng ngoạn mục.
연금
yeongeum
sự giam lỏng (bị giữ tại một nơi và không được rời đi)
그는 오랫동안 자택에 연금되어 있었다.
Ông ấy đã bị quản thúc tại nhà trong thời gian dài.
할아버지는 매달 연금을 받으신다.
Ông tôi nhận lương hưu hằng tháng.
연대
yeondae
trung đoàn (đơn vị quân đội nhỏ hơn sư đoàn, lớn hơn tiểu đoàn)
그는 이 연대에서 오 년째 복무하고 있다.
Anh ấy đã phục vụ trong trung đoàn này năm năm nay.
이 유물은 삼국 시대 연대의 것으로 밝혀졌다.
Di vật này được xác định thuộc niên đại thời Tam Quốc.
노동자들은 연대를 강조하며 함께 싸웠다.
Các công nhân đã nhấn mạnh sự đoàn kết và cùng nhau đấu tranh.
연상
yeonsang
người lớn tuổi hơn (mình)
그녀는 남편보다 세 살 연상이다.
Cô ấy hơn chồng ba tuổi.
그 향기는 어린 시절을 연상하게 했다.
Mùi hương đó khiến tôi nhớ về thời thơ ấu.
연줄
yeonjul
dây diều (dây dùng để thả diều)
연줄이 끊어져서 연이 날아가 버렸어요.
Dây diều bị đứt nên con diều đã bay mất.
그는 연줄을 이용해서 취직했어요.
Anh ấy đã xin được việc nhờ vào các mối quan hệ quen biết.
열강
yeolgang
các cường quốc (quốc gia có ảnh hưởng quốc tế mạnh)
당시 여러 열강이 그 지역을 차지하려고 했어요.
Khi đó nhiều cường quốc đã tìm cách chiếm giữ khu vực này.
교수님의 열강에 학생들이 집중했어요.
Học sinh chăm chú theo dõi bài giảng đầy nhiệt huyết của giáo sư.
열부
yeolbu
người phụ nữ giữ trọn tiết hạnh với chồng
마을 사람들은 그녀를 열부라고 칭송했어요.
Dân làng ca ngợi cô ấy là người phụ nữ trọn nghĩa với chồng.
그는 아내가 세상을 떠난 후 열부로 살았어요.
Sau khi vợ qua đời, ông ấy sống trọn nghĩa với vợ, không tái hôn.
열중쉬어
yeoljungswieo
tư thế nghỉ (đứng dang chân, hai tay để sau lưng)
군인들은 열중쉬어 자세로 서 있었어요.
Các quân nhân đứng ở tư thế nghỉ.
교관이 "열중쉬어!"라고 외쳤어요.
Huấn luyện viên hô «Nghỉ!».
영지
yeongji
lãnh địa (vùng đất do lãnh chúa cai quản, theo chế độ phong kiến châu Âu thời Trung cổ)
영주는 넓은 영지를 다스렸어요.
Lãnh chúa cai quản một vùng lãnh địa rộng lớn.
할아버지는 영지로 차를 끓여 드셨어요.
Ông tôi sắc nấm linh chi thành trà để uống.
옥고
okkko
(kính ngữ) bản thảo xuất sắc của người khác
보내 주신 옥고 잘 읽었습니다.
Tôi đã đọc kỹ áng văn quý giá mà ngài gửi tặng.
그는 독립운동을 하다가 오랜 옥고를 치렀어요.
Ông ấy đã chịu cảnh tù ngục lâu dài vì hoạt động độc lập.
옥사
okssa
chết trong tù (sau khi bị giam vì phạm tội)
그 독립운동가는 결국 옥사했어요.
Nhà hoạt động độc lập đó cuối cùng đã chết trong ngục.
오래된 옥사가 박물관으로 바뀌었어요.
Khu nhà tù cũ đã được chuyển thành bảo tàng.
왕자
wangja
hoàng tử (con trai của vua)
왕자는 성 밖으로 여행을 떠났어요.
Hoàng tử lên đường du hành ra khỏi lâu đài.
그 나라는 왕자가 절대적인 권력을 가졌어요.
Ở đất nước đó, quân vương nắm quyền lực tuyệt đối.
외적
oejeok
mang tính bên ngoài (liên quan đến phần bên ngoài của một vật, tổ chức hay nhóm)
외적 조건은 나쁘지 않았어요.
Điều kiện bên ngoài không tệ.
그 문제는 순전히 외적이었어요.
Vấn đề đó hoàn toàn thuộc về yếu tố bên ngoài.
성벽은 외적의 침입을 막기 위해 세워졌어요.
Tường thành được xây lên để ngăn chặn quân xâm lược.
외침
oechim
tiếng hét, tiếng kêu lớn
거리에서 시위대의 외침이 들렸어요.
Tiếng hô của đoàn biểu tình vang lên trên phố.
이 나라는 여러 차례 외침을 겪었어요.
Đất nước này đã trải qua nhiều lần bị ngoại xâm.
운
un
vận mệnh, may mắn (một sức mạnh nằm ngoài tầm kiểm soát của con người quyết định cuộc đời)
이번 시험에 합격한 건 운이 좋았던 것 같아요.
Tôi nghĩ mình đã may mắn nên mới đỗ được kỳ thi lần này.
한시를 지을 때는 정해진 운을 맞춰야 해요.
Khi làm thơ chữ Hán, phải gieo vần theo quy tắc đã định.
운명
unmyeong
số phận, vận mệnh (con đường đã định sẵn của cuộc đời một người)
두 사람은 운명처럼 다시 만나게 되었어요.
Hai người đã gặp lại nhau như một sự sắp đặt của số phận.
할아버지께서는 어젯밤에 운명하셨습니다.
Ông tôi đã qua đời vào đêm qua.
원수
wonsu
nguyên soái (cấp bậc cao nhất trong quân đội)
그는 전쟁에서 큰 공을 세워 원수가 되었어요.
Ông ấy lập được nhiều chiến công lớn trong chiến tranh nên trở thành nguyên soái.
그 나라의 원수가 공식 방문을 하기로 했어요.
Nguyên thủ quốc gia đó đã quyết định thực hiện chuyến thăm chính thức.
그는 자신의 가족을 해친 사람을 원수로 여겼어요.
Ông ấy coi kẻ đã hại gia đình mình là kẻ thù.
원조
wonjo
người sáng lập, người khởi xướng (nguồn gốc đầu tiên của một thứ gì đó)
이 식당이 이 요리의 원조라고 해요.
Nhà hàng này được cho là quán gốc của món ăn này.
국제 사회가 그 나라에 식량 원조를 하기로 했어요.
Cộng đồng quốc tế đã quyết định viện trợ lương thực cho nước đó.
위세
wise
uy thế, quyền lực áp đảo (sức mạnh khiến người khác phải phục tùng)
그는 회사 안에서 대단한 위세를 부렸어요.
Anh ta đã ra oai rất lớn trong công ty.
그 가문은 예전만큼의 위세를 누리지 못하고 있어요.
Dòng họ đó không còn được hưởng thế lực và uy tín như trước nữa.
위약
wiyak
vi phạm hợp đồng, thất hứa
위약이 있을 경우 위약금을 내야 해요.
Nếu vi phạm hợp đồng thì phải trả tiền phạt vi phạm.
실험에서 절반의 환자에게는 위약을 주었어요.
Trong thí nghiệm, một nửa số bệnh nhân được cho dùng giả dược.
유
yu
sự tồn tại, hiện hữu (trạng thái tồn tại)
그는 유와 무에 대해 철학적으로 고민했어요.
Anh ấy suy ngẫm triết lý về sự tồn tại và hư vô.
유서
yuseo
di chúc (văn bản ghi lại nguyện vọng cuối cùng của một người)
할머니는 돌아가시기 전에 유서를 남기셨어요.
Bà tôi đã để lại di chúc trước khi qua đời.
이 사찰은 유서 깊은 곳으로 유명해요.
Ngôi chùa này nổi tiếng là nơi có lịch sử lâu đời.
유지
yuji
sự duy trì, tiếp tục (giữ nguyên một trạng thái hoặc tình huống)
건강을 유지하려면 꾸준히 운동해야 해요.
Muốn duy trì sức khỏe thì phải tập thể dục đều đặn.
마을 유지들이 모여 축제를 준비했어요.
Các nhân sĩ trong làng đã tụ họp để chuẩn bị lễ hội.
아들은 아버지의 유지를 받들어 사업을 이어 갔어요.
Người con trai đã nối tiếp việc kinh doanh theo di nguyện của cha.
음모
eummo
lông mu
사춘기가 되면 음모가 나기 시작해요.
Đến tuổi dậy thì thì lông mu bắt đầu mọc.
경찰은 그들의 음모를 밝혀냈어요.
Cảnh sát đã phanh phui âm mưu của họ.
의거
uigeo
cơ sở, căn cứ (dựa trên một sự việc hoặc nguyên tắc nhất định)
이 결정은 법에 의거해서 내려졌어요.
Quyết định này được đưa ra dựa trên pháp luật.
안중근 의사는 의거를 일으킨 독립운동가예요.
Chí sĩ An Jung-geun là nhà hoạt động độc lập đã tiến hành một cuộc nghĩa cử.
의례
uirye
nghi lễ, nghi thức (một hình thức và trình tự cố định để tổ chức một sự kiện, hoặc chính sự kiện được tổ chức theo hình thức đó)
결혼식은 전통적인 의례에 따라 진행되었어요.
Đám cưới được tổ chức theo nghi lễ truyền thống.
의원
uiwon
nghị sĩ, dân biểu
그들은 정책적 영향력을 극대화하기 위해 의원들을 대상으로 로비 활동을 벌였다.
Họ đã vận động hành lang các nghị sĩ để tối đa hóa ảnh hưởng chính trị.
할머니는 열이 나는 손자를 업고 의원으로 달려갔다.
Bà tôi cõng đứa cháu đang sốt chạy đến phòng khám.
이의
iui
sự phản đối
사내는 자신에게 내려진 법원의 결정에 이의를 제기했다.
Người đàn ông đã phản đối quyết định của tòa án đối với mình.
김 교수의 주장은 이의를 품을 수 없을 만큼 논리적으로 완벽했다.
Lập luận của giáo sư Kim logic hoàn hảo đến mức không thể phản bác được.
이적
ijeok
phép lạ; điềm kỳ diệu
정체를 알 수 없는 사내에게는 다양한 이적이 따라다녔다.
Người đàn ông bí ẩn không rõ danh tính đó luôn đi kèm với những phép lạ.
어머니는 결혼하시던 당시 아버지의 호적으로 이적을 하셨다.
Khi kết hôn, mẹ tôi đã chuyển hộ khẩu sang bên nhà bố tôi.
이행
ihaeng
sự chuyển đổi; sự dịch chuyển
농경 사회에서 산업 사회로의 이행이 빠르게 이루어졌다.
Quá trình chuyển đổi từ xã hội nông nghiệp sang xã hội công nghiệp đã diễn ra nhanh chóng.
기숙사에서 정한 규칙의 이행을 거부하는 사람은 퇴실해야 합니다.
Ai từ chối tuân thủ quy định do ký túc xá đề ra thì phải rời khỏi.
이행되다
ihaengdoeda
được chuyển đổi; được biến đổi
사람들은 세상이 자유로운 곳으로 이행되기를 바란다.
Mọi người mong thế giới chuyển mình thành một nơi tự do.
지난 회의에서 합의된 사항은 큰 차질 없이 이행되었다.
Những điều được thống nhất tại cuộc họp trước đã được thực hiện mà không gặp trở ngại lớn.
이행하다
ihaenghada
chuyển đổi; biến đổi
국민들은 국가가 민주주의로 이행하기를 바랐다.
Người dân mong muốn đất nước chuyển sang nền dân chủ.
보험 회사는 보험 계약 내용에 따라 보상을 이행했다.
Công ty bảo hiểm đã thực hiện việc bồi thường theo nội dung hợp đồng bảo hiểm.
인가
inga
nhà ở; nơi cư trú
노부부는 인가가 드문 산골에서 노후를 보내기로 했다.
Đôi vợ chồng già quyết định sống tuổi già ở vùng núi thưa dân cư.
개발 팀은 임원들의 인가를 받아 상품을 제작했다.
Nhóm phát triển đã sản xuất sản phẩm sau khi được sự phê duyệt của ban lãnh đạo.
인도
indo
vỉa hè; lề đường
사람은 인도로, 차는 차도로 다닌다.
Người đi trên vỉa hè, xe đi trên lòng đường.
이번 폭행 사건은 인도가 무너진 청소년 범죄의 심각성을 보여 주었다.
Vụ hành hung lần này cho thấy mức độ nghiêm trọng của tội phạm vị thành niên khi đạo đức con người đã sụp đổ.
그녀가 인도를 받은 유품이라고는 아들이 신던 낡은 군화 한 켤레가 전부였다.
Di vật duy nhất được trao lại cho cô ấy chỉ là một đôi giày lính cũ mà con trai từng mang.
인도되다
indodoeda
được dẫn dắt
그는 사기꾼에게 인도되어 퇴직금을 맡겼다가 모두 잃었다.
Anh ta bị một kẻ lừa đảo dẫn dụ, gửi gắm tiền hưu trí rồi mất trắng tất cả.
납치되었던 아이가 드디어 가족의 품에 인도되었다.
Đứa trẻ bị bắt cóc cuối cùng cũng được trao trả về vòng tay gia đình.
인도하다
indohada
chuyển giao; bàn giao
우리는 가게를 삼천만 원에 팔고 인도하였다.
Chúng tôi đã bán cửa hàng với giá ba mươi triệu won và bàn giao lại.
선생님은 한창 방황하던 나를 바른길로 인도해 주셨다.
Thầy giáo đã dẫn dắt tôi, khi đó đang lạc lối, quay về con đường đúng đắn.
인명
inmyeong
tên của một người
그 사전에는 역사적 의미가 있는 인물들의 인명과 업적이 기록되어 있다.
Cuốn từ điển đó ghi lại tên tuổi và thành tựu của những nhân vật có ý nghĩa lịch sử.
우리는 아이들에게 인명의 소중함을 알려 주어야 합니다.
Chúng ta phải dạy cho trẻ em biết trân trọng mạng sống con người.
인적
injeok
thuộc về con người; liên quan đến con người
두 회사는 인적 교류를 통해 기술 협력을 하기로 결정했다.
Hai công ty quyết định hợp tác kỹ thuật thông qua trao đổi nhân sự.
유동 인구가 많은 도심도 밤이 되니 거리에 인적이 드물었다.
Ngay cả khu trung tâm đông đúc, khi đêm xuống, bóng người trên phố cũng thưa thớt hẳn.
임자
imja
chủ nhân, người sở hữu
당첨금의 임자가 누가 될지 주목하고 있다.
Mọi người đang chú ý xem ai sẽ là chủ nhân của số tiền trúng thưởng.
임자, 자네도 세월이 지나면 나처럼 늙게 될 걸세.
Này ông bạn, rồi năm tháng trôi qua ông cũng sẽ già như tôi thôi.
입각하다
ipkkakada
dựa trên; căn cứ vào
나는 객관적인 사실에 입각해 올바른 판단을 내리려 노력했다.
Tôi đã cố gắng đưa ra phán đoán đúng đắn dựa trên những sự thật khách quan.
박 의원이 새 장관으로 입각하게 되었다.
Nghị sĩ Park đã nhậm chức bộ trưởng mới, gia nhập nội các.
입회
ipoe
việc gia nhập một tổ chức
우리 동아리는 신입 회원의 입회를 맞아 엠티를 떠났다.
Câu lạc bộ chúng tôi đã đi du lịch cắm trại để chào đón thành viên mới gia nhập.
건설 업체는 아파트 입주민의 입회 아래 안전 진단을 실시했다.
Công ty xây dựng đã tiến hành kiểm tra an toàn với sự chứng kiến của cư dân chung cư.
자국
jaguk
đất nước của mình
전쟁을 일으키는 것은 자국에게도 도움이 될 것이 없었다.
Việc gây chiến tranh cũng chẳng có lợi gì cho chính nước mình.
비가 오고 난 후 길에 트럭 바퀴 자국이 선명했다.
Sau khi mưa tạnh, vết bánh xe tải in rõ trên đường.
장관
janggwan
bộ trưởng (quan chức chính phủ)
외교 부서 장관은 사소한 외교적 마찰도 책임을 지고 해결해야 한다.
Bộ trưởng bộ ngoại giao phải chịu trách nhiệm giải quyết ngay cả những va chạm ngoại giao nhỏ nhặt.
산 정상에서 내려다본 도시의 모습은 그야말로 장관이었다.
Cảnh thành phố nhìn từ đỉnh núi xuống thật sự là một cảnh tượng hùng vĩ.
재가
jaega
sự tái giá
그 언니는 남편 사별 후 삼 년 만에 재가를 해서 새 가정을 꾸렸다.
Chị ấy tái hôn ba năm sau khi chồng qua đời và xây dựng một gia đình mới.
그 좋은 사업 계획은 사장이 재가를 내리지 않아서 무산되었다.
Kế hoạch kinh doanh tốt đẹp đó đã tan vỡ vì giám đốc không phê chuẩn.
재가하다
jaegahada
tái giá
이모는 이혼 후 다른 남자에게 재가할 생각이 없었다.
Sau khi ly hôn, dì tôi không có ý định tái giá với người đàn ông khác.
사장님은 김 과장의 신상품 광고 계획안을 재가하셨다.
Giám đốc đã phê duyệt đề án quảng cáo sản phẩm mới của trưởng phòng Kim.
재단
jaedan
phán quyết, sự phân xử
나는 나에 대한 재단 기준이 학벌과 직업이라는 것이 싫었다.
Tôi ghét việc tiêu chuẩn để người ta đánh giá tôi lại là học vấn và nghề nghiệp.
회사의 재산 중 재단이 어느 부분에 설정되어 있는지 알아야 한다.
Cần biết phần nào trong tài sản của công ty được thiết lập thành quỹ tài trợ.
저속
jeosok
sự thô tục, sự thô lỗ
평론가들은 최근 개봉한 영화를 불경, 저속, 외설의 총체라고 평하였다.
Các nhà phê bình đánh giá bộ phim mới ra mắt là tổng hợp của sự bất kính, thô tục và khiêu dâm.
비행기는 착륙하기 위해서 저속으로 비행하기 시작했다.
Máy bay bắt đầu bay chậm lại để hạ cánh.
저지
jeoji
sự ngăn chặn, sự cản trở
경찰의 신속한 저지로 큰 사고를 막을 수 있었다.
Nhờ sự can thiệp kịp thời của cảnh sát, một tai nạn lớn đã được ngăn chặn.
계속된 폭우로 저지에 있던 집들이 모두 물에 잠겼다.
Do mưa lớn kéo dài, những ngôi nhà ở vùng đất thấp đều bị ngập trong nước.
저하
jeoha
sự suy giảm, sự sụt giảm
무기의 질적 저하는 군사력을 떨어지게 하였다.
Sự sa sút chất lượng vũ khí đã làm suy giảm sức mạnh quân sự.
그 관료는 세자 저하께 하직을 고하고 궁을 떠났다.
Vị quan đó đã bái biệt thái tử điện hạ rồi rời khỏi cung.
적
jeok
kẻ thù
그들이 적과 마주하자 팽팽한 긴장감이 감돌았다.
Khi họ đối mặt với kẻ thù, một bầu không khí căng thẳng tột độ bao trùm.
감성이 풍부한 나는 슬픈 영화를 보면서 운 적이 많다.
Tôi là người giàu cảm xúc nên đã từng khóc nhiều lần khi xem phim buồn.
적기
jeokkki
lá cờ của địch
바람에 휘날리는 적기는 매우 위협적이었다.
Lá cờ địch tung bay trong gió trông rất đe dọa.
세 대의 적기가 우리 진영을 공격하기 시작했다.
Ba chiếc máy bay địch bắt đầu tấn công doanh trại của chúng tôi.
나는 적기에 치료하여 병이 금방 나았다.
Tôi được điều trị kịp thời nên bệnh nhanh chóng khỏi.
적지
jeokjji
lãnh thổ địch
장군은 적지를 향해 활을 겨누었다.
Vị tướng hướng cung tên về phía lãnh thổ địch.
호남평야는 땅이 기름져서 농사를 짓기에 적지이다.
Đồng bằng Honam có đất đai màu mỡ nên là nơi thích hợp để canh tác.
전경
jeongyeong
quang cảnh, khung cảnh toàn thể
승규는 도시의 전경을 떠올렸다.
Seunggyu đã hình dung toàn cảnh thành phố trong đầu.
무리한 진압 작전으로 전경들이 희생되었다.
Các cảnh sát cơ động đã hy sinh vì chiến dịch trấn áp quá liều lĩnh.
전권
jeongwon
toàn bộ bộ sách (của một bộ sưu tập)
나는 할아버지의 유품이었던 문집 전권을 보관하고 있다.
Tôi vẫn giữ trọn bộ tập văn tuyển của ông tôi để lại làm di vật.
이사장은 학교 운영의 전권을 교장에게 위임했다.
Chủ tịch hội đồng quản trị đã ủy quyền toàn bộ việc điều hành trường cho hiệu trưởng.
황제는 정책 결정에 전권을 행사했다.
Hoàng đế đã thực thi toàn quyền trong việc quyết định chính sách.
전도
jeondo
bản đồ toàn thể
캠퍼스 전도에서 우리 학과 건물을 찾아보았다.
Tôi đã tìm tòa nhà khoa mình trên bản đồ toàn cảnh khuôn viên trường.
우리 팀은 주요 선수들의 잇따른 부상으로 전도가 절망적이었다.
Tương lai đội chúng tôi thật ảm đạm vì các cầu thủ chủ chốt liên tiếp bị chấn thương.
지수는 나의 전도를 받고 교회에 다니게 되었다.
Jisu đã bắt đầu đi nhà thờ sau khi được tôi truyền đạo.
전략적
jeollyakjjeok
mang tính chiến lược
정부는 전략적 무기 개발을 위해 투자하였다.
Chính phủ đã đầu tư để phát triển vũ khí chiến lược.
전력
jeollyeok
sức chiến đấu, năng lực tác chiến
우리 군에서는 전력을 강화하기 위해 새로운 무기를 사들였다.
Quân đội chúng tôi đã mua sắm vũ khí mới để tăng cường sức mạnh chiến đấu.
정부는 올림픽을 유치하기 위해 전력을 기울였다.
Chính phủ đã dồn hết toàn lực để đăng cai Thế vận hội.
할머니께서는 젊었을 때 가수로 활동하던 전력이 있으시다.
Bà tôi từng có thời từng làm ca sĩ khi còn trẻ.
전범
jeonbeom
hình mẫu, tấm gương để noi theo
선생님은 우리 모두가 전범으로 삼아도 될 만큼 훌륭한 인격을 갖춘 분이다.
Thầy giáo là người có nhân cách tuyệt vời đến mức tất cả chúng ta đều có thể lấy làm hình mẫu.
금지된 무기를 사용한 군인에 대한 전범 재판이 곧 열릴 예정이다.
Phiên tòa xét xử tội phạm chiến tranh đối với người lính đã sử dụng vũ khí bị cấm sắp được mở.
전사
jeonsa
sự sao chép, sự chép lại
옛 문서는 여러 사람이 전사를 하는 과정에서 내용이 바뀌기도 하고 없어지기도 한다.
Trong quá trình nhiều người sao chép tài liệu cổ, nội dung đôi khi bị thay đổi hoặc thất lạc.
지수는 해외로 파병된 삼촌의 전사 소식을 전해 듣고 눈물을 흘렸다.
Jisu đã rơi nước mắt khi nghe tin chú mình hy sinh nơi chiến trường sau khi được điều động ra nước ngoài.
전술적
jeonsuljeok
mang tính chiến thuật
이번의 승리는 상대의 허를 찌른 전술적 변화가 적중한 결과라고 할 수 있다.
Có thể nói chiến thắng lần này là kết quả của sự thay đổi chiến thuật bất ngờ đánh trúng điểm yếu của đối thủ.
전승
jeonseung
toàn thắng, thắng trọn vẹn
그 축구팀은 현재 팔 전 전승으로 본선 진출이 확정된 상태이다.
Đội bóng đá đó hiện đã thắng cả tám trận và chắc chắn giành vé vào vòng chung kết.
민간 전승 민요는 백성들의 입에서 입으로 전해져 지금도 불리고 있다.
Những bài dân ca truyền miệng trong dân gian được lưu truyền từ đời này sang đời khác và vẫn còn được hát đến ngày nay.
전역
jeonyeok
toàn khu vực
강 하류 지역은 거의 전역이 낚시터였다.
Gần như toàn bộ vùng hạ lưu sông là điểm câu cá.
전쟁이 일어나자 병장들은 전역을 미뤘다.
Khi chiến tranh nổ ra, các trung sĩ đã hoãn việc xuất ngũ.
전원
jeonwon
toàn thể, tất cả thành viên
임원 전원의 동의가 있어야 안건이 통과될 수 있다.
Phải có sự đồng ý của toàn bộ ban lãnh đạo thì đề án mới được thông qua.
갑자기 전원이 나가서 어두워지자 사람들이 당황했다.
Mọi người hoảng loạn khi nguồn điện đột nhiên bị cắt và trời tối om.
할아버지께서는 전원에 사시면서 깨끗한 공기와 상쾌한 바람을 누리셨다.
Ông tôi sống ở vùng quê, tận hưởng bầu không khí trong lành và làn gió mát mẻ.
절도
jeoltto
kỷ luật; sự chừng mực
군인이라면 모름지기 모든 일에 절도를 유지해야 한다.
Đã là quân nhân thì đương nhiên phải giữ kỷ luật trong mọi việc.
김 씨는 주택의 굴뚝을 타고 들어가 절도 행위를 저질렀다.
Ông Kim đã trèo qua ống khói nhà để đột nhập và thực hiện hành vi trộm cắp.
절충
jeolchung
sự thỏa hiệp; sự dung hòa
긴 회의 끝에 두 주장의 절충 방안이 마련되었다.
Sau cuộc họp kéo dài, một phương án dung hòa hai lập trường đã được đưa ra.
여야는 법 개정 문제로 서로 치열한 절충을 벌였다.
Đảng cầm quyền và đối lập đã tiến hành thương lượng quyết liệt xoay quanh vấn đề sửa đổi luật.
정경
jeonggyeong
chính trị và kinh tế
그 시기에는 여러 나라에서 정경 유착으로 인한 부정부패가 많았다.
Thời kỳ đó ở nhiều nước có nhiều tham nhũng do sự cấu kết giữa chính trị và kinh tế.
늦은 밤 인적 드문 골목길의 고독한 정경을 바라보고 있노라니 괜스레 울적해졌다.
Nhìn cảnh tượng cô đơn của con hẻm vắng người đêm khuya, tôi bỗng cảm thấy man mác buồn.
정부
jeongbu
chính phủ
오늘은 민주주의 정부 수립 기념일이다.
Hôm nay là ngày kỷ niệm thành lập chính phủ dân chủ.
정사
jeongsa
chính sử; ghi chép chính thức
학자들은 그 역사 소설이 정사를 왜곡했다고 비난했다.
Các học giả chỉ trích rằng cuốn tiểu thuyết lịch sử đó đã bóp méo chính sử.
정치인들은 정사를 의논하기 위해 회의실에 모였다.
Các chính trị gia đã tụ họp trong phòng họp để bàn về việc quốc gia.
정상
jeongsang
sự bình thường
우리 학교는 방학식 날에도 정상 수업을 하였다.
Trường chúng tôi vẫn dạy học bình thường ngay cả vào ngày lễ bế giảng nghỉ hè.
등산객들은 다섯 시간 동안 산을 오른 끝에 정상에 도착했다.
Các du khách leo núi đã lên đến đỉnh sau năm tiếng đồng hồ leo núi.
군인들은 장군이 부르면 정상 여하에 관계없이 집합해야 한다.
Các quân nhân phải tập hợp khi tướng quân gọi bất kể tình huống ra sao.
정세
jeongse
tình hình chính trị
뉴스를 잘 보지 않는 유민이는 세계 정세에 어두운 편이다.
Yumin, người ít xem tin tức, khá mù mờ về tình hình chính trị thế giới.
세계 경제의 중심이 아시아로 이동하면서 국제 정세가 급변하고 있다.
Khi trung tâm kinh tế thế giới chuyển dịch sang châu Á, tình hình quốc tế đang thay đổi nhanh chóng.
정책적
jeongchaekjjeok
mang tính chính sách
정부는 경제 회복을 위해 정책적 노력을 아끼지 않았다.
Chính phủ đã không tiếc nỗ lực về mặt chính sách để phục hồi kinh tế.
정체
jeongche
bản chất, danh tính thật
그동안 밝혀지지 않았던 범인의 정체가 드러났다.
Danh tính của kẻ phạm tội, vốn chưa từng được làm rõ, cuối cùng đã bị phơi bày.
최근 수산물 수요가 정체를 보여 생선 가격이 하락했다.
Nhu cầu hải sản gần đây đình trệ khiến giá cá giảm.
정회
jeonghoe
sự tạm ngừng (một cuộc họp)
아침부터 시작된 우리 회사 임원 회의는 점심을 먹기 위해 정회를 했다.
Cuộc họp ban lãnh đạo công ty chúng tôi bắt đầu từ sáng đã tạm dừng để dùng bữa trưa.
지수의 이야기를 듣던 유민은 지수를 향해 정회가 일어 눈물을 흘렸다.
Nghe câu chuyện của Jisu, Yumin trào dâng tình cảm với Jisu và rơi nước mắt.
제도적
jedojeok
mang tính thể chế
정부는 실업자에 대한 제도적 지원 방안을 마련하고 있다.
Chính phủ đang chuẩn bị phương án hỗ trợ mang tính thể chế cho người thất nghiệp.
제명
jemyeong
sự khai trừ, sự loại bỏ
그는 비리가 적발되어 협회의 명예를 손상시켰다는 이유로 제명을 당했다.
Anh ta bị khai trừ vì bị phát hiện gian lận, làm tổn hại danh dự của hiệp hội.
사람들은 그가 제명대로 못 살고 어린 나이에 죽은 것을 안타까워했다.
Mọi người tiếc thương vì anh ấy không sống hết tuổi trời mà đã qua đời khi còn trẻ.
제재
jejae
sự chế tài, biện pháp kỷ luật
선생님이 수업 시간에 떠드는 학생에게 약간의 제재를 주었다.
Thầy giáo đã có chút xử phạt đối với học sinh gây ồn trong giờ học.
소설가는 글을 쓸 만한 제재를 얻기 위해 거리로 나섰다.
Nhà văn đã ra phố để tìm chất liệu đáng viết.
젤
jel
hạng nhất, cái đứng đầu trong nhiều thứ
승규는 사계절 중에 가을을 젤로 좋아한다.
Trong bốn mùa, Seunggyu thích mùa thu nhất.
초등학교 시절 우리 반에서 젤 예뻤던 지수가 유명한 모델이 되었다.
Jisu, người xinh đẹp nhất lớp chúng tôi thời tiểu học, đã trở thành người mẫu nổi tiếng.
조따위
jottawi
cái thứ đó, loại đó (mang tính khinh miệt)
누가 조따위를 음식이랍시고 만든 건가?
Ai lại làm ra thứ như thế mà gọi là món ăn vậy?
저 인간은 어디서 조따위 버릇없는 말을 하는 거야?
Người kia học ở đâu ra cái kiểu ăn nói vô lễ như thế?
조력
joryeok
sự giúp đỡ, sự hỗ trợ
나는 전문 요리사의 조력으로 새로운 메뉴를 개발했다.
Tôi đã phát triển thực đơn mới nhờ sự trợ giúp của đầu bếp chuyên nghiệp.
나는 해양 에너지인 조력에 대해 조사했다.
Tôi đã tìm hiểu về năng lượng thủy triều, một loại năng lượng biển.
조례
jorye
lễ chào cờ buổi sáng (ở trường, trước giờ học)
조례 시간에 선생님께서 상장을 나눠 주셨다.
Trong giờ chào cờ, thầy giáo đã phát giấy khen.
시민 단체는 소음을 낮추기 위한 조례를 제정하도록 촉구했다.
Các tổ chức dân sự đã kêu gọi ban hành quy định nhằm giảm tiếng ồn.
조문
jomun
văn bản luật, điều khoản (của luật hoặc quy định)
지수는 법전을 펼쳐서 조문들을 읽기 시작했다.
Jisu mở bộ luật ra và bắt đầu đọc từng điều khoản.
상주는 절을 한 후 조문을 읽었다.
Sau khi cúi lạy, người chủ tang đã đọc điếu văn.
어머니의 지인들이 빈소에 조문을 왔다.
Người quen của mẹ tôi đã đến viếng tại nhà tang lễ.
조회
johoe
lễ chào cờ buổi sáng (ở trường/nơi làm việc)
나는 학생 시절에 비가 오는 날은 운동장 조회가 없어서 좋았다.
Thời đi học, tôi thích những ngày mưa vì không phải chào cờ ở sân trường.
통장의 잔액 조회를 해 보니 돈이 하나도 남아 있지 않았다.
Tôi kiểm tra số dư tài khoản thì thấy chẳng còn đồng nào.
종단
jongdan
giáo phái, tông phái tôn giáo
현재 기독교, 불교 등 각 종단이 이재민을 위한 성금을 모으고 있다.
Hiện nay các giáo phái như Cơ Đốc giáo, Phật giáo đang quyên góp tiền ủng hộ nạn nhân thiên tai.
지질학자가 돋보기로 지층의 종단을 살펴보고 있다.
Nhà địa chất học đang dùng kính lúp quan sát mặt cắt dọc của tầng đá.
종적
jongjeok
tính chất dọc, tính thứ bậc; mang tính dọc
가부장적인 사회에서는 아버지와 다른 가족들 간의 종적인 질서가 잘 서 있다.
Trong xã hội gia trưởng, trật tự theo chiều dọc giữa người cha và các thành viên khác trong gia đình được thiết lập rất rõ ràng.
형사들은 범인의 종적을 뒤쫓으며 수사망을 좁혀 갔다.
Các thám tử theo dấu tung tích của kẻ phạm tội, dần dần siết chặt lưới điều tra.
종전
jongjeon
trước đây, trước kia
이 기술은 종전 방식의 문제점을 극복하기 위해 개발되었다.
Công nghệ này được phát triển để khắc phục những vấn đề của phương thức trước đây.
종전 후의 마을은 매우 황폐하고 참담했다.
Ngôi làng sau khi chiến tranh kết thúc vô cùng tiêu điều và thảm thương.
주관
jugwan
sự chủ trì, sự tổ chức
이번 박람회는 우리 팀이 주관을 하여 준비하게 되었다.
Hội chợ lần này do đội chúng tôi đứng ra chủ trì tổ chức.
어떤 문제에 대한 평가에는 개개인의 주관이 섞일 수밖에 없다.
Việc đánh giá bất kỳ vấn đề nào cũng không thể tránh khỏi việc pha trộn quan điểm chủ quan của từng cá nhân.
주류
juryu
xu hướng chủ đạo, dòng chính
우리는 강의 주류를 따라서 난 강변도로를 시원하게 달렸다.
Chúng tôi đã chạy xe thật sảng khoái trên con đường ven sông chạy dọc theo dòng chính của con sông.
이 식당은 주류를 판매하지 않는다.
Nhà hàng này không bán đồ uống có cồn.
주재
jujae
sự chủ trì, sự lãnh đạo
선거 이후 새로운 학생회장 주재의 첫 회의가 열렸다.
Sau cuộc bầu cử, cuộc họp đầu tiên do chủ tịch hội học sinh mới chủ trì đã được tổ chức.
노조의 건물 주재를 막기 위해 회사는 모든 출입구를 닫았다.
Để ngăn công đoàn ở lì trong tòa nhà, công ty đã đóng hết mọi lối ra vào.
주종
jujong
cái chính, thứ chủ đạo
남쪽 지역은 평야가 많아 쌀농사가 주종으로 발달하였다.
Vùng phía nam có nhiều đồng bằng nên nghề trồng lúa phát triển thành ngành chủ đạo.
양반집 아들과 종은 주종 사이였지만 친형제처럼 지냈다.
Con trai nhà quý tộc và người đầy tớ có quan hệ chủ tớ nhưng sống với nhau như anh em ruột.
주체
juche
sự xử lý, sự đối phó
나는 밀려오는 슬픔에 주체를 할 수 없었다.
Tôi không kìm nén nổi nỗi buồn đang trào dâng.
주민은 지방 자치 단체의 주체로서 시의원 선거에 참여했다.
Người dân với tư cách là chủ thể của chính quyền tự trị địa phương đã tham gia bầu cử hội đồng thành phố.
준수하다
junsuhada
tuân thủ, chấp hành (quy định)
국제 조약을 준수하지 않으면 국제적 분쟁에 휘말릴 소지가 있다.
Nếu không tuân thủ các hiệp ước quốc tế thì có nguy cơ vướng vào tranh chấp quốc tế.
아버지는 오십이 넘은 연세에도 준수한 풍채를 자랑하신다.
Dù đã ngoài năm mươi tuổi, bố tôi vẫn tự hào với vóc dáng đàng hoàng của mình.
중대
jungdae
nghiêm trọng, quan trọng
총장은 부정 선거로 인한 대학의 수업 거부 사태에 대해 사임이라는 중대 결단을 내렸다.
Hiệu trưởng đã đưa ra quyết định trọng đại là từ chức trước tình trạng sinh viên bãi khóa do bầu cử gian lận.
우리 중대는 세 개의 하위 소대로 구성되어 있다.
Đại đội của chúng tôi gồm ba trung đội trực thuộc.
중도
jungdo
giữa chừng (của một quá trình)
갑작스러운 병의 재발로 그는 하던 일을 중도에 그만둘 수밖에 없었다.
Vì bệnh tình bất ngờ tái phát, anh ấy không còn cách nào khác là phải bỏ dở công việc đang làm giữa chừng.
당 대표 의원은 좌익이나 우익이 아닌 중도 정책을 지향하겠다고 밝혔다.
Nghị sĩ đại diện đảng tuyên bố sẽ theo đuổi chính sách trung dung, không thiên tả cũng không thiên hữu.
중복
jungbok
sự trùng lặp, sự chồng chéo
제품 중복 개발을 막기 위해서 각 부서에서는 계획서를 공유하기로 했다.
Để tránh việc phát triển sản phẩm trùng lặp, các bộ phận đã quyết định chia sẻ kế hoạch với nhau.
농촌에선 중복 더위에도 김매기가 한창이었다.
Ở vùng nông thôn, dù giữa cái nóng trung phục người ta vẫn đang tất bật làm cỏ.
중형
junghyeong
cỡ trung bình
소형 은행이었던 우리 은행은 고객이 늘어 중형 은행으로 성장하였다.
Ngân hàng của chúng tôi vốn là ngân hàng nhỏ, nhờ lượng khách hàng tăng lên mà đã phát triển thành ngân hàng cỡ vừa.
강도 혐의로 구속된 김 씨에게 징역 오 년의 중형이 선고되었다.
Ông Kim, người bị bắt giam vì tội cướp, đã bị tuyên án nặng năm năm tù.
지경
jigyeong
biên giới, ranh giới
교도소를 탈출한 죄수들은 재빨리 지경 밖으로 도망쳤다.
Những tù nhân trốn khỏi nhà giam đã nhanh chóng chạy trốn ra khỏi ranh giới.
동생은 누가 업어 가도 모를 지경으로 깊이 잠들었다.
Em tôi ngủ say đến mức có ai cõng đi cũng không biết.
지명
jimyeong
tên địa danh
이 지도는 새롭게 바뀐 지명이 적혀 있다.
Tấm bản đồ này ghi những địa danh vừa được đổi mới.
김 의원은 우리 당의 대통령 후보로 지명을 받았다.
Nghị sĩ Kim đã được chỉ định làm ứng cử viên tổng thống của đảng chúng tôi.
지연
jiyeon
tính vùng miền, mối quan hệ đồng hương
사람을 뽑아 쓸 때에는 혈연이나 지연보다 능력이 먼저 고려되어야 한다.
Khi tuyển người, năng lực cần được xem xét trước quan hệ huyết thống hay quan hệ đồng hương.
분양 받은 아파트의 공사 지연 때문에 내년에 이사를 갈 수 없게 되었다.
Do công trình xây dựng căn hộ tôi mua bị chậm trễ nên năm sau tôi không thể chuyển vào ở được.
지장
jijang
trở ngại
야외에서 하는 체육 수업은 날씨에 지장을 많이 받는다.
Tiết thể dục ngoài trời chịu ảnh hưởng lớn từ trở ngại thời tiết.
우리나라에서는 주민 등록증을 만들 때 손가락으로 지장을 찍어야 한다.
Ở nước tôi, khi làm chứng minh nhân dân phải điểm chỉ bằng ngón tay.
지지
jiji
sự ủng hộ
그는 국민들의 전적인 지지를 받아 대통령에 당선되었다.
Ông ấy được bầu làm tổng thống với sự ủng hộ tuyệt đối của toàn dân.
흙 묻어 있는 건 지지야.
Cái gì dính đất là bẩn đấy.
직접
jikjjeop
trực tiếp; đích thân
나는 박물관에서 유물을 직접 보았다.
Tôi đã tận mắt xem những cổ vật tại bảo tàng.
직접 경험한 것은 아이들에게 잊히지 않는 가르침을 준다.
Những gì trải nghiệm trực tiếp mang lại cho trẻ em bài học không bao giờ quên.
진상
jinsang
sự thật; thực chất
경찰이 살인 사건의 진상을 밝혔다.
Cảnh sát đã làm sáng tỏ sự thật của vụ án giết người.
임금은 고기의 진상을 당분간 금한다고 명했다.
Nhà vua ra lệnh cấm dâng tiến thịt trong một thời gian.
진지
jinji
đồn lũy; tiền đồn; doanh trại
정부는 분쟁이 일어나는 국경 지역에 진지를 설치했다.
Chính phủ đã lập trận địa ở vùng biên giới nơi xảy ra xung đột.
아버님 속이 안 좋으셔서 진지로 죽을 끓였어요.
Vì bụng bố không được khỏe nên tôi đã nấu cháo cho bữa cơm của bố.
진짜
jinjja
thật, hàng thật, đồ thật
나는 이번만은 거짓말쟁이 동생의 말이 진짜라고 믿고 싶었다.
Chỉ lần này thôi, tôi muốn tin rằng lời của đứa em hay nói dối là thật.
나는 진짜 헤어지겠다는 여자 친구의 말이 사실처럼 들리지 않았다.
Lời bạn gái tôi nói rằng sẽ chia tay thật nghe không giống sự thật chút nào.
쪼다
jjoda
kẻ ngốc; đứa khờ (tiếng lóng mang tính chê bai nhẹ)
아이들이 어리숙한 남자애를 쪼다라고 놀린다.
Bọn trẻ trêu chọc cậu bé khờ khạo là đồ ngốc.
새들이 나뭇가지에 달린 열매를 쫀다.
Những chú chim mổ trái cây trên cành.
차렷
charyeot
nghiêm! (khẩu lệnh)
승규는 차렷 자세로 한동안 가만히 서 있었다.
Seunggyu đứng yên ở tư thế nghiêm một lúc lâu.
천기
cheongi
điềm trời (dấu hiệu hoặc năng lượng xuất hiện trên trời)
도사가 천기를 보더니 나라에 위기가 닥칠 것이라고 했다.
Vị đạo sĩ xem thiên cơ rồi nói rằng đất nước sắp gặp nguy cơ.
평범한 사람들이 오묘한 천기를 알 리 없었다.
Người bình thường không thể nào biết được thiên cơ huyền diệu.
천명
cheonmyeong
tuổi thọ (thời gian sống được định sẵn của một người)
아흔을 바라보고 계시는 할아버지는 긴 천명을 타고나셨다.
Ông tôi, người sắp bước sang tuổi chín mươi, sinh ra đã có số mệnh trường thọ.
이번 주에 장관이 법 개정에 대한 의견을 천명을 할 것으로 보인다.
Tuần này, bộ trưởng dự kiến sẽ tuyên bố quan điểm về việc sửa đổi luật.
천부
cheonbu
năng khiếu bẩm sinh; tài năng thiên phú (điều có được từ khi sinh ra, do trời ban)
김 화백의 작품은 천부의 비범한 능력이라고밖에 설명할 수 없다.
Tác phẩm của họa sĩ Kim chỉ có thể giải thích là tài năng phi thường trời phú.
성경 말씀에 따르면 이 세상은 하늘에 계신 천부께서 만들었습니다.
Theo lời Kinh Thánh, thế gian này được Đức Chúa Trời trên trời tạo ra.
천생
cheonsaeng
điều được định sẵn bởi bản chất (sinh ra đã mang một tính cách hay số phận nhất định, hoặc nền tảng như vậy)
부부가 된다는 것은 하늘로부터 주어지는 천생의 연분이다.
Trở thành vợ chồng là duyên phận trời se, được ban tặng từ trên trời.
두 사람은 천생 악연이었다.
Hai người họ là mối oan gia trời định.
철퇴
cheoltoe
sự rút lui; sự rút quân (hành động dọn khỏi một nơi và lùi lại)
정부는 다른 나라 군대의 철퇴를 요구하였다.
Chính phủ yêu cầu quân đội nước khác rút quân.
범인은 피해자의 머리를 철퇴로 내리쳤다.
Thủ phạm đã dùng chùy sắt đánh vào đầu nạn nhân.
첩
cheop
thang (đơn vị đếm các gói thuốc bắc Hàn Quốc)
아내는 한의원에서 약을 세 첩 지어 왔다.
Vợ tôi đã lấy thuốc ba thang từ phòng khám đông y.
할머니는 할아버지의 본부인이 아닌 첩이었다고 들었다.
Tôi nghe nói bà tôi từng là thiếp chứ không phải vợ cả của ông tôi.
첩을 어여삐 여겨 주시니 황공하옵니다.
Được ngài đoái thương thiếp, thiếp thật cảm kích khôn xiết.
청사
cheongsa
sử sách; ghi chép lịch sử
우리는 청사에 새겨진 위인들의 이름을 잊지 않을 것이다.
Chúng ta sẽ không quên tên của những vĩ nhân được khắc ghi trong sử sách.
오늘 오후 정부 청사에서 간담회가 열릴 예정이다.
Chiều nay dự kiến sẽ có một buổi gặp gỡ tại trụ sở chính phủ.
초야
choya
đêm tân hôn (đêm đầu tiên cô dâu chú rể ngủ cùng nhau sau khi kết hôn)
우리 부부는 결혼식과 초야를 모두 시댁 식구가 있는 미국에서 보냈다.
Vợ chồng chúng tôi đã tổ chức cả đám cưới lẫn đêm tân hôn ở Mỹ, nơi gia đình nhà chồng sinh sống.
당파 싸움에서 패한 벼슬아치들은 초야에서 살면서 가난한 생활을 하였다.
Những quan lại thất bại trong tranh giành phe phái đã sống ẩn dật ở thôn quê trong cảnh nghèo khó.
초혼
chohon
cuộc hôn nhân đầu tiên (lần kết hôn đầu tiên của một người)
초혼인 아내와 달리 나는 이미 한 번 결혼을 하고 이혼했던 남자였다.
Khác với vợ tôi, người lần đầu kết hôn, tôi là người đàn ông từng kết hôn và ly hôn một lần.
어르신께서 숨을 거두시자 한 아저씨가 지붕에 올라가 초혼을 하셨다.
Khi bậc trưởng bối qua đời, một người đàn ông đã trèo lên mái nhà để làm lễ chiêu hồn.
축도
chuktto
lời chúc phúc (lời cầu nguyện kết thúc của mục sư xin Chúa ban phước cho ai đó)
목회자의 축도를 마지막으로 예배를 마쳤다.
Buổi lễ kết thúc bằng lời chúc phúc của mục sư.
우리는 축도를 보며 한옥의 구조에 대해 배웠다.
Chúng tôi xem bản vẽ thu nhỏ và học về cấu trúc của nhà hanok.
축사
chukssa
chuồng gia súc; chuồng trại (tòa nhà nuôi nhốt và chăm sóc gia súc)
이곳은 돼지 수십 마리를 키우는 축사이다.
Đây là chuồng nuôi vài chục con heo.
지수는 동생의 결혼식에서 축사를 맡았다.
Jisu đảm nhận bài diễn văn chúc mừng tại đám cưới của em mình.
축전
chukjjeon
lễ hội; lễ mừng (nghi lễ hoặc sự kiện tổ chức để chúc mừng một dịp nào đó)
우리는 과학 기술 축전에 참가해 다양한 행사에 참여했다.
Chúng tôi đã tham gia hội chợ khoa học công nghệ và tham dự nhiều sự kiện đa dạng.
많은 작가들로부터 전시회를 축하하는 축전이 왔다.
Nhiều điện chúc mừng triển lãm đã gửi đến từ các nghệ sĩ.
취사
chwisa
sự lựa chọn hoặc loại bỏ
임원들은 해당 안건의 취사를 투표로 선택하였다.
Ban lãnh đạo đã bỏ phiếu chọn tiếp nhận hay bác bỏ đề mục đó.
저녁때가 되자 어머니는 취사 준비를 하셨다.
Đến giờ chiều, mẹ bắt đầu chuẩn bị nấu ăn.
치하
chiha
sự ở dưới quyền cai trị của
나는 일제 식민지 치하 때 겪었던 나라를 잃은 서러움을 아직까지도 잊지 못하고 있다.
Tôi vẫn chưa thể quên nỗi tủi nhục mất nước mà tôi trải qua dưới ách thống trị thực dân Nhật.
지금부터 교장 선생님의 치하 말씀을 듣겠습니다.
Bây giờ chúng ta sẽ nghe lời khen ngợi của thầy hiệu trưởng.
택일
taegil
sự lựa chọn một trong nhiều; sự chọn một
근무 지역은 서울, 부산, 대구 중에 택일을 통해 결정되었다.
Khu vực làm việc được quyết định bằng cách chọn một trong ba nơi Seoul, Busan, Daegu.
결혼을 앞둔 예비 부부가 길일을 알아 보고 결혼 택일을 하였다.
Cặp đôi sắp cưới đã xem ngày lành để chọn ngày cưới.
통화
tonghwa
cuộc nói chuyện qua điện thoại
부모님과 떨어져 지내는 민준이는 자주 통화로 안부를 전한다.
Minjun, người sống xa bố mẹ, thường gọi điện hỏi thăm sức khỏe của họ.
뛰는 물가를 통화 긴축으로 잡아두는 데에는 한계가 있다.
Việc kìm hãm giá cả đang leo thang bằng chính sách thắt chặt tiền tệ cũng có giới hạn của nó.
통화량
tonghwaryang
lưu lượng cuộc gọi điện thoại
해가 바뀌는 시점이 되자 이동 전화 통화량이 급증했다.
Khi thời điểm chuyển giao năm đến gần, lượng cuộc gọi điện thoại di động tăng vọt.
최근 통화량이 증가하여 물가가 상승했다.
Gần đây lượng tiền tệ tăng lên khiến giá cả tăng theo.
특사
teukssa
sứ giả đặc biệt; đặc phái viên
수상이 외교 관계를 원활히 하기 위해 외국에 특사를 보냈다.
Thủ tướng đã cử một đặc phái viên ra nước ngoài để làm suôn sẻ mối quan hệ ngoại giao.
모범수들이 설 명절을 맞아서 특사로 출감되었다.
Các tù nhân gương mẫu đã được đặc xá ra tù nhân dịp tết Nguyên Đán.
판
pan
dịp, tình huống; cảnh
비밀 장소에서 판을 벌여 놓고 불법 도박을 하던 자들이 검거됐다.
Những kẻ bày sòng bạc trái phép ở một địa điểm bí mật đã bị bắt giữ.
우리 팀의 공격수가 두 명이나 퇴장을 당해서 경기에 질 판이다.
Đội chúng tôi có đến hai tiền đạo bị đuổi khỏi sân nên đang trong tình thế sắp thua trận.
나는 나무로 된 두꺼운 판을 부서진 마룻바닥에 덧대었다.
Tôi đã ốp một tấm ván gỗ dày lên chỗ sàn gỗ bị hỏng.
편
pyeon
bên, phe
아이들은 편을 갈라서 고무줄놀이를 하고 있었다.
Bọn trẻ chia phe để chơi trò nhảy dây thun.
물건이 쌓여 있는 편으로 가니 내가 찾는 물건이 있었다.
Khi tôi đi về phía chất đồ đạc thì thấy món đồ mình đang tìm.
이 수업은 우리 학교 출판부 편의 책을 교재로 쓴다.
Lớp học này dùng làm giáo trình cuốn sách do phòng xuất bản trường chúng tôi biên soạn.
평정
pyeongjeong
sự bình định, sự dẹp yên (một cuộc nổi loạn)
세자는 왕이 죽은 뒤에 내란을 평정, 제위에 올랐다.
Sau khi vua băng hà, thái tử đã dẹp yên nội loạn và lên ngôi hoàng đế.
지수는 말이 평정을 잃고 날뛰는 바람에 말에서 떨어졌다.
Jisu ngã ngựa vì con ngựa mất bình tĩnh và lồng lên.
평정하다
pyeongjeonghada
bình định, dẹp yên (một cuộc nổi loạn)
왕은 반란 무리들을 평정하면서 왕권을 강화시켰다.
Nhà vua đã củng cố vương quyền trong khi dẹp yên các nhóm phản loạn.
부부는 노년에 시골에 내려가 평정한 생활을 보냈다.
Về già, vợ chồng họ chuyển về nông thôn sống cuộc sống yên bình.
표시
pyosi
sự ghi chú; sự đánh dấu (nội dung thông báo)
정부는 식품에 원산지 표시를 의무화하였다.
Chính phủ đã bắt buộc ghi nhãn xuất xứ trên thực phẩm.
나는 감사의 표시로 지수를 저녁 식사에 초대했다.
Tôi mời Jisu đi ăn tối như một cách bày tỏ lòng biết ơn.
표시되다
pyosidoeda
được ghi chú; được đánh dấu
나는 유통 기한이 잘못 표시된 식품을 먹고 식중독에 걸렸다.
Tôi bị ngộ độc thực phẩm vì ăn thức ăn ghi sai hạn sử dụng.
나의 마음이 이 선물로 민준이에게 잘 표시되길 바랐다.
Tôi mong tấm lòng của mình được thể hiện tốt qua món quà này đến Minjun.
풍속
pungsok
phong tục (thói quen sinh hoạt được lưu truyền từ xưa)
명절을 맞아 곳곳에서 풍속을 즐기는 놀이가 마련되었다.
Nhân dịp lễ tết, khắp nơi tổ chức các trò chơi mang đậm phong tục truyền thống.
산 위에서 풍속을 재니 매우 빠른 속도가 나왔다.
Đo tốc độ gió trên đỉnh núi cho ra tốc độ rất nhanh.
필부
pilbu
người đàn ông bình thường; kẻ tầm thường
나는 아이들의 아버지이자 평범한 필부로 사는 것이 행복하다.
Tôi hạnh phúc khi được sống như một người cha bình thường, một kẻ thất phu tầm thường của các con mình.
이 일은 군대를 다녀온 남자만 지원 가능하며 필부는 제외된다.
Công việc này chỉ dành cho nam giới đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự, phụ nữ bình thường bị loại trừ.
하사
hasa
sự ban tặng; sự ban thưởng của vua
전쟁에서 이긴 군사들은 왕에게 토지 하사를 받았다.
Những binh lính chiến thắng trong cuộc chiến đã được vua ban tặng đất đai.
하사는 군사들이 훈련에 사용할 무기들을 재정비했다.
Hạ sĩ đã chỉnh trang lại vũ khí mà binh lính sẽ sử dụng trong huấn luyện.
합당하다
hapttanghada
hợp nhất, sáp nhập (các đảng chính trị)
두 야당이 합당하겠다고 선언했다.
Hai đảng đối lập tuyên bố sẽ hợp nhất.
그는 합당한 이유도 없이 해고되었다.
Anh ấy bị sa thải mà không có lý do chính đáng.
합의되다
habuidoeda
được thỏa thuận; được nhất trí
월급은 다음 달부터 삼십 퍼센트를 인상하기로 합의되었다.
Đã đạt được thỏa thuận về việc tăng lương ba mươi phần trăm kể từ tháng sau.
이번 총회에서는 새 임원 선출에 대한 안건이 합의될 것이다.
Vấn đề bầu chọn ban lãnh đạo mới sẽ được bàn bạc trong đại hội lần này.
합의하다
habuihada
thỏa thuận; nhất trí; đạt được thỏa thuận
양국이 이십 년간의 휴전에 합의하였다.
Hai nước đã đồng ý đình chiến trong hai mươi năm.
회사 측은 노동자 대표들과 만나서 급여 인상에 대하여 합의하였다.
Phía công ty đã gặp đại diện người lao động và thỏa thuận về việc tăng lương.
항변
hangbyeon
sự phản đối; lời than phiền
회사의 부당 해고에 반발하는 노동자들의 항변이 곳곳에서 터져 나왔다.
Sự phản kháng của người lao động phản đối việc sa thải bất công của công ty bùng nổ khắp nơi.
감독이 심판의 판정에 대해 항변을 하였다.
Huấn luyện viên đã phản đối phán quyết của trọng tài.
항변하다
hangbyeonhada
phản đối; than phiền
노동자들이 회사의 부당 해고에 대하여 거세게 항변했다.
Người lao động đã kịch liệt phản đối việc sa thải bất công của công ty.
민준은 선생님에게 친구를 괴롭힌 적이 없다고 항변했다.
Minjun phân trần với thầy giáo rằng mình chưa bao giờ bắt nạt bạn.
해체
haeche
haeche (văn phong nói tiếng Hàn suồng sã, không kính ngữ)
해체인 '예쁘지', '예뻐'에 '요'를 붙이면 해요체가 된다.
Nếu thêm '요' vào các từ giải thể như 'yeppeuji', 'yeppeo' thì sẽ thành thể haeyo.
우리는 팀 해체가 발표된 후에 각자 다른 팀에 소속되었다.
Sau khi thông báo giải tán đội, chúng tôi mỗi người đã gia nhập một đội khác nhau.
행
haeng
dòng, hàng
줄이 없는 공책에 글씨를 쓰니까 행이 점점 비뚤어진다.
Vì viết chữ trong quyển vở không kẻ dòng nên các dòng chữ ngày càng lệch đi.
우리 부부는 사십 년 동안 인생의 행과 불행을 함께 겪으며 살아왔다.
Vợ chồng tôi đã cùng nhau trải qua cả may mắn lẫn bất hạnh của cuộc đời trong bốn mươi năm.
현상
hyeonsang
nguyên trạng; tình trạng hiện tại
고고학자는 유적지의 현상을 꼼꼼히 살펴보았다.
Nhà khảo cổ học đã xem xét kỹ lưỡng hiện trạng của di tích.
계속된 가뭄으로 곳곳에서 물 부족 현상이 발생하였다.
Do hạn hán kéo dài, tình trạng thiếu nước xảy ra ở nhiều nơi.
참신한 시나리오를 구하는 현상 응모의 상금이 무려 천만 원이다.
Giải thưởng của cuộc thi tìm kịch bản mới lạ lên tới mười triệu won.
협의
hyeobui
nghĩa hẹp
그 말은 광의와 협의로 나누어 정의될 수 있다.
Từ đó có thể được định nghĩa chia thành nghĩa rộng và nghĩa hẹp.
이 문제는 협의를 거쳐서 결정한 사안입니다.
Vấn đề này là sự việc được quyết định thông qua sự bàn bạc.
호구
hogu
số hộ gia đình; số thành viên trong hộ
행정 기록에 나타나는 호구와 실제 가족 사항은 일치하지 않을 수도 있다.
Số hộ khẩu ghi trong hồ sơ hành chính có thể không khớp với tình hình gia đình thực tế.
시민들은 불이 난 건물에 갇혀 있다가 소방대원들의 구조로 겨우 호구를 벗어났다.
Người dân bị mắc kẹt trong tòa nhà cháy đã thoát khỏi miệng hổ nhờ sự cứu hộ của lính cứu hỏa.
옛날 보릿고개가 있던 시절에는 호구를 제대로 못 해 굶어 죽는 사람도 있었다.
Ngày xưa vào thời kỳ giáp hạt đói kém, có người vì không thể mưu sinh nổi mà chết đói.
호남
honam
Honam
호남 출신인 교수님은 전라도 사투리를 쓰셨다.
Vị giáo sư quê ở Honam nói giọng địa phương Jeolla-do.
승규는 눈매가 서글서글하고 인상이 좋은 호남이다.
Seunggyu là một chàng trai đẹp trai, có ánh mắt hiền hòa và ấn tượng tốt.
호주
hoju
chủ hộ
유산은 다음 호주에게 모두 상속되었다.
Toàn bộ tài sản thừa kế đã được chuyển cho chủ hộ tiếp theo.
지수는 대학 졸업 후 호주로 어학연수를 떠났다.
Sau khi tốt nghiệp đại học, Jisu đã sang Úc để học ngoại ngữ.
혼전
honjeon
tiền hôn nhân; trước khi kết hôn
부모님은 우리들의 혼전 동거를 반대하셨다.
Bố mẹ tôi phản đối việc chúng tôi sống chung trước hôn nhân.
시장 선거는 열 명이 넘는 후보자들이 혼전을 벌였다.
Cuộc bầu cử thị trưởng là một cuộc hỗn chiến giữa hơn mười ứng cử viên.
화합
hwahap
sự hóa hợp, một sự kết hợp hóa học trong đó hai hay nhiều nguyên tố mất đi tính chất ban đầu để tạo thành một chất mới
음식물이 화합에 의해 썩는 것을 막기 위해 방부제가 사용된다.
Chất bảo quản được sử dụng để ngăn thực phẩm bị thối rữa do phản ứng hóa hợp.
대통령은 계층 간의 화합을 이룩하여 사회를 안정시킨 훌륭한 지도자였다.
Tổng thống là một nhà lãnh đạo tài giỏi đã ổn định xã hội bằng cách đạt được sự hòa hợp giữa các tầng lớp.
화합되다
hwahapttoeda
được hóa hợp về mặt hóa học, mất đi tính chất ban đầu và tạo thành một chất mới
수은은 다른 원소들과 잘 화합되어 합금을 이룬다.
Thủy ngân hóa hợp tốt với các nguyên tố khác để tạo thành hợp kim.
부모님은 우리 형제들이 화합되어 우애 있게 지내는 모습에 흐뭇했다.
Bố mẹ tôi hài lòng khi thấy anh chị em chúng tôi hòa thuận, sống thân ái với nhau.
화합하다
hwahapada
hóa hợp về mặt hóa học, mất đi tính chất ban đầu và tạo thành một chất mới
철이 산소와 화합하여 산화철로 변하면 붉은색을 띠게 된다.
Khi sắt hóa hợp với oxy biến thành oxit sắt thì sẽ có màu đỏ.
이번 회식은 회사 직원들과 한데 어울려 화합할 수 있는 계기가 되었다.
Buổi liên hoan công ty lần này đã trở thành cơ hội để hòa nhập, gắn kết cùng các nhân viên công ty.
환영
hwanyeong
sự chào đón, sự hoan nghênh
해외 유명 인사들이 한국을 방문하자 국민들은 열렬한 환영을 했다.
Khi những nhân vật nổi tiếng nước ngoài đến thăm Hàn Quốc, người dân đã dành cho họ sự chào đón nồng nhiệt.
소설에서 주인공은 자신이 죽인 친구의 환영에 시달렸다.
Trong tiểu thuyết, nhân vật chính bị ảo ảnh của người bạn mà mình đã giết ám ảnh.
후사
husa
phần thưởng; sự đền đáp; sự bày tỏ lòng biết ơn
나는 승규의 도움에 후사의 뜻으로 선물을 했다.
Tôi đã tặng quà để tỏ lòng cảm tạ với sự giúp đỡ của Seunggyu.
우리는 사장이 그만두고 난 뒤의 후사를 걱정했다.
Chúng tôi lo lắng về những việc xảy ra sau khi giám đốc từ chức.
김 씨는 후사가 없어 가업을 다른 사람에게 넘겨주어야만 했다.
Ông Kim không có người nối dõi nên phải giao lại sự nghiệp gia đình cho người khác.
후원
huwon
sự hậu thuẫn; sự hỗ trợ; sự tài trợ
우리 보육원은 마음이 따뜻한 많은 분들의 후원을 받아 운영되고 있다.
Nhà trẻ mồ côi của chúng tôi hoạt động được nhờ sự hậu thuẫn của nhiều người có tấm lòng ấm áp.
나는 어렸을 때 집 뒤에 딸려 있는 후원에서 놀곤 했다.
Hồi nhỏ tôi thường chơi ở khu vườn sau gắn liền phía sau nhà.
첨성대
cheomseongdae
Đài Cheomseongdae (đài thiên văn cổ của thời Silla)
경주에 가면 신라 시대에 만들어진 첨성대를 볼 수 있다.
Đến Gyeongju, bạn có thể chiêm ngưỡng đài Cheomseongdae được xây dựng vào thời Silla.
첩보
cheopppo
tình báo (thông tin thu thập được một cách bí mật)
정부는 적군의 첩보를 입수했다.
Chính phủ đã thu thập được tin tình báo về quân địch.
첩보망
cheopppomang
mạng lưới tình báo
그 나라는 전 세계에 첩보망을 깔아 두었다.
Nước đó đã thiết lập mạng lưới tình báo trên toàn thế giới.
첩보전
cheopppojeon
cuộc chiến tình báo; cuộc chiến gián điệp
냉전 시대에는 양국 간의 첩보전이 치열했다.
Trong thời Chiến tranh Lạnh, cuộc chiến tình báo giữa hai nước diễn ra vô cùng khốc liệt.
첩자
cheopjja
gián điệp
그는 적국에 심어진 이중 첩자였다.
Anh ta là gián điệp hai mang được cài cắm ở nước địch.
첫인사
cheosinsa
lời chào đầu tiên
신입 사원은 어색하게 첫인사를 건넸다.
Nhân viên mới đã chào hỏi lần đầu một cách ngượng ngùng.
청교도
cheonggyodo
người theo đạo Thanh giáo
청교도들은 검소한 생활을 중요하게 여겼다.
Người Thanh giáo coi trọng lối sống giản dị.
청년
cheongnyeon
thanh niên; người trẻ tuổi
건장한 청년이 무거운 짐을 대신 들어 주었다.
Một chàng trai trẻ khỏe mạnh đã bê giúp hành lý nặng.
청년층
cheongnyeoncheung
tầng lớp thanh niên (như một nhóm nhân khẩu học)
정부는 청년층의 일자리 문제에 관심을 기울였다.
Chính phủ đã quan tâm đến vấn đề việc làm của tầng lớp thanh niên.
청룡
cheongnyong
Thanh Long (thần bảo hộ phương đông)
이번에 발굴된 고분 벽에서 청룡 그림이 발견되었다.
Bức tranh Thanh Long đã được phát hiện trên tường ngôi mộ cổ được khai quật lần này.
청문회
cheongmunhoe
phiên điều trần (cuộc điều tra chính thức của chính phủ)
국회에서 장관 후보자에 대한 청문회가 열렸다.
Phiên điều trần về ứng viên bộ trưởng đã được tổ chức tại Quốc hội.
청백리
cheongbaengni
quan chức liêm khiết
그는 조선 시대의 대표적인 청백리로 알려져 있다.
Ông được biết đến là một quan lại thanh liêm tiêu biểu của thời Joseon.
청원
cheongwon
kiến nghị; yêu cầu
주민들은 시청에 도로 확장을 청원했다.
Người dân đã gửi đơn thỉnh nguyện lên tòa thị chính yêu cầu mở rộng đường.
청원서
cheongwonseo
đơn kiến nghị (văn bản)
그는 정식으로 청원서를 작성해 제출했다.
Anh ấy đã soạn thảo và nộp đơn thỉnh nguyện chính thức.
청원하다
cheongwonhada
kiến nghị; yêu cầu
주민들은 시청에 도로 보수를 청원했다.
Người dân đã kiến nghị lên tòa thị chính yêu cầu sửa chữa đường.
청유
cheongyu
lời đề nghị (cùng làm việc gì đó)
친구의 강한 청유에 결국 승낙하고 말았다.
Trước lời mời gọi tha thiết của bạn, cuối cùng tôi đã đồng ý.
청일점
cheongiljeom
người đàn ông duy nhất (giữa những người phụ nữ)
그는 여성 팀의 유일한 청일점이었다.
Anh ấy là người đàn ông duy nhất trong đội toàn nữ.
청장년
cheongjangnyeon
người trưởng thành trẻ và trung niên
이 직업은 주로 청장년 계층이 맡고 있다.
Công việc này chủ yếu do tầng lớp thanh trung niên đảm nhiệm.
청탁
cheongtak
sự nhờ vả; lời thỉnh cầu không chính đáng
은밀한 청탁이 오갔다는 의혹이 제기되었다.
Có nghi vấn cho rằng đã có những lời nhờ vả khuất tất được trao đổi bí mật.
체개
chegae
sự thay thế (một quan chức)
담당 관리의 체개가 곧 이루어질 예정이다.
Việc thay thế vị quan phụ trách sắp được thực hiện.
체면치레
chemyeonchire
sự giữ thể diện
그는 돈이 없으면서도 체면치레를 하려고 비싼 옷을 샀다.
Tuy không có tiền nhưng anh ấy vẫn mua quần áo đắt tiền chỉ để giữ thể diện.
체제
cheje
hệ thống; chế độ
두 나라는 서로 다른 정치 체제를 유지하고 있다.
Hai nước duy trì hai thể chế chính trị khác nhau.
체통
chetong
phẩm giá; thể diện
그는 어려운 상황에서도 체통을 잃지 않으려고 애썼다.
Anh ấy cố gắng không đánh mất thể diện dù trong hoàn cảnh khó khăn.
초면
chomyeon
người lạ; lần gặp đầu tiên
두 사람은 초면이었지만 금방 친해졌다.
Hai người tuy mới gặp lần đầu nhưng nhanh chóng trở nên thân thiết.
초범
chobeom
người phạm tội lần đầu
판사는 초범인 점을 고려해 형량을 줄여 주었다.
Thẩm phán đã giảm nhẹ hình phạt vì xét đây là lần phạm tội đầu tiên.
초비상
chobisang
tình trạng khẩn cấp
갑작스러운 폭설로 도시 전체에 초비상이 걸렸다.
Trận tuyết lớn bất ngờ khiến cả thành phố lâm vào tình trạng khẩn cấp cao độ.
초선
choseon
việc mới trúng cử (lần đầu tiên)
그는 이번 선거에서 초선 의원으로 당선되었다.
Anh ấy đã trúng cử làm nghị sĩ nhiệm kỳ đầu trong cuộc bầu cử lần này.
초정
chojeong
sự khởi đầu công việc tại một cơ quan mới (lịch sử)
어린 왕은 초정부터 부패한 신하들을 바로잡으려 했다.
Vị vua trẻ đã cố gắng chấn chỉnh đám quan lại tham nhũng ngay từ những ngày đầu trị vì.
초파일
chopail
lễ Phật đản (mùng 8 tháng 4 âm lịch)
초파일에는 절마다 연등이 환하게 걸린다.
Vào ngày Phật đản, đèn lồng được treo sáng rực ở khắp các ngôi chùa.
촉구
chokkku
sự thúc giục; lời yêu cầu khẩn thiết
시민 단체는 정부에 대책 마련을 촉구했다.
Tổ chức dân sự đã thúc giục chính phủ đưa ra biện pháp đối phó.
촉진
chokjjin
sự thúc đẩy; sự đẩy nhanh (một quá trình)
정부는 지역 경제 촉진을 위한 정책을 발표했다.
Chính phủ đã công bố chính sách nhằm thúc đẩy kinh tế địa phương.
촌놈
chonnom
gã nhà quê (thông tục, hơi mang tính chê bai)
그는 도시에 처음 온 촌놈 취급을 받아 서러웠다.
Anh ấy cảm thấy tủi thân khi bị đối xử như một gã nhà quê mới lên thành phố.
촌뜨기
chontteugi
kẻ nhà quê; gã quê mùa (thông tục, hơi mang tính chê bai)
그는 세련되지 못하다는 이유로 촌뜨기라고 놀림받았다.
Anh ấy bị chế giễu là gã nhà quê vì thiếu vẻ sành điệu.
촌락
chollak
làng mạc; khu định cư nông thôn
산 아래에 작은 촌락이 자리 잡고 있었다.
Dưới chân núi có một ngôi làng nhỏ tọa lạc.
촌로
chollo
cụ già trong làng
촌로들은 마을 회관에 모여 이야기를 나누었다.
Các bô lão trong làng tụ tập tại nhà văn hóa để trò chuyện.
촌민
chonmin
dân làng; cư dân nông thôn
댐 건설로 촌민 수십 명이 삶터를 잃었다.
Hàng chục dân làng đã mất nơi sinh sống vì việc xây đập.
촌사람
chonsaram
người nhà quê; người ở nông thôn
그는 스스로를 순박한 촌사람이라고 소개했다.
Anh ấy tự giới thiệu mình là một người nhà quê mộc mạc.
총격
chonggyeok
sự bắn súng; sự nổ súng
경찰은 도심에서 벌어진 총격 사건을 수사했다.
Cảnh sát đã điều tra vụ nổ súng xảy ra tại trung tâm thành phố.
총격전
chonggyeokjjeon
cuộc đấu súng; cuộc chạm súng
영화 속 격렬한 총격전 장면이 인상적이었다.
Cảnh đấu súng dữ dội trong phim để lại ấn tượng sâu sắc.
총공격
chonggonggyeok
cuộc tổng tấn công; cuộc tấn công toàn diện
군대는 새벽에 총공격을 감행했다.
Quân đội đã tiến hành tổng tấn công vào lúc rạng sáng.
총궐기
chonggwolgi
cuộc tổng nổi dậy; cuộc dấy lên quy mô lớn
시민들은 개혁을 요구하며 총궐기를 벌였다.
Người dân đã đồng loạt vùng lên đòi cải cách.
총독
chongdok
toàn quyền; thống đốc (của một thuộc địa)
식민지 총독은 강압적인 정책을 펼쳤다.
Viên toàn quyền thuộc địa đã thi hành các chính sách áp bức.
총동원
chongdongwon
sự tổng động viên
정부는 재해 복구를 위해 인력의 총동원을 지시했다.
Chính phủ đã ra lệnh tổng động viên nhân lực để khắc phục thiên tai.
총동원령
chongdongwonnyeong
lệnh tổng động viên
정부는 전쟁이 나자 총동원령을 내렸다.
Khi chiến tranh nổ ra, chính phủ đã ban bố lệnh tổng động viên.
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →