Từ vựng tiếng Hàn — Từ vựng đời sống hàng ngày 12
300 từ thuộc chủ đề “Từ vựng đời sống hàng ngày 12”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).
골무
golmu
cái đê (dụng cụ bảo vệ ngón tay khi khâu)
바느질을 할 때는 골무를 껴야 손가락을 다치지 않는다.
Khi khâu vá phải đeo đê để không bị thương ở ngón tay.
어머니는 바느질을 하실 때 외할머니가 직접 만들어 주신 골무를 쓰신다.
Khi khâu vá, mẹ tôi dùng chiếc đê mà bà ngoại đã tự tay làm cho.
교무실
gyomusil
phòng giáo viên
교무실 입구.
Lối vào phòng giáo viên.
교무실을 나오다.
Đi ra khỏi phòng giáo viên.
교무실에 들어가다.
Đi vào phòng giáo viên.
국무
gungmu
quốc sự, việc nước
김 장관은 이번에 국무를 총괄하는 국무총리에 임명되었다.
Bộ trưởng Kim lần này đã được bổ nhiệm làm Thủ tướng, người điều hành chung công việc nhà nước.
대통령은 장관과 국무총리 등이 참석한 국무 회의에서 국무 수행에 대해 논의했다.
Tổng thống đã thảo luận về việc thực thi công vụ nhà nước tại cuộc họp nội các có sự tham dự của các bộ trưởng và thủ tướng.
요즘 대통령 안색이 안 좋아 보여. 건강에 문제라도 있으신가?
Dạo này sắc mặt tổng thống trông không tốt lắm. Không biết có vấn đề sức khỏe gì không?
국무총리
gungmuchongni
thủ tướng
대통령이 외국 순방을 하는 동안 국무총리가 업무를 대신 처리했다.
Trong thời gian tổng thống công du nước ngoài, thủ tướng đã xử lý công việc thay.
새로 임명된 국무총리가 국무 회의를 주재하기 위해 회의장에 들어섰다.
Vị thủ tướng vừa được bổ nhiệm đã bước vào phòng họp để chủ trì cuộc họp nội các.
국무총리 내정자가 다른 사람으로 바뀌었다면서요?
Nghe nói người được đề cử làm thủ tướng đã bị đổi sang người khác phải không?
까무룩
kkamuruk
lịm dần, thiếp đi
지수는 갑자기 까무룩 정신을 잃고 쓰러졌다.
Jisoo đột nhiên lịm dần đi mất ý thức rồi ngã gục.
나는 까무룩 감기는 눈을 억지로 뜨고 밤을 새웠다.
Tôi cố mở đôi mắt cứ lịm dần khép lại và thức trắng đêm.
어제 많이 피곤했나 봐?
Chắc hôm qua cậu mệt lắm nhỉ?
꽁무니
kkongmuni
đuôi
새의 꽁무니.
Đuôi của con chim.
꽁무니가 빠지다.
Co cẳng bỏ chạy, rụt vòi.
꽁무니를 내놓다.
Quay lưng bỏ chạy.
내무반
naemuban
phòng ở doanh trại
이등병은 내무반에서의 생활에 빠르게 적응해야 한다.
Binh nhì phải nhanh chóng thích nghi với cuộc sống trong doanh trại.
장병들은 이미 내무반 청소를 마치고 점호 시간을 기다리고 있었다.
Các binh sĩ đã dọn dẹp xong doanh trại và đang chờ giờ điểm danh.
부대 내무반.
Doanh trại của đơn vị.
대나무
daenamu
tre, cây tre
나는 대나무의 어린 순으로 만든 나물을 좋아한다.
Tôi thích món rau làm từ măng tre non.
밝은 햇빛에 뾰족한 대나무 잎이 밝은 연두색으로 빛났다.
Dưới ánh nắng rực rỡ, những chiếc lá tre nhọn hoắt ánh lên màu xanh lục nhạt tươi sáng.
대나무는 곧고 잎이 항상 푸르기 때문에 보통 굳은 절개를 상징한다.
Vì tre thẳng và lá luôn xanh tươi nên thường tượng trưng cho khí tiết kiên định.
독무대
dongmudae
sân khấu riêng, vị thế độc tôn không ai sánh bằng
전통적으로 중공업 분야는 남성들의 독무대로 여겨졌다.
Theo truyền thống, ngành công nghiệp nặng được xem là lãnh địa riêng của nam giới.
결승전에서 박 선수는 네 골을 터뜨리며 독무대를 펼쳤다.
Trong trận chung kết, cầu thủ Park đã ghi bốn bàn thắng, một mình tỏa sáng.
독무대가 되다.
Trở thành sân khấu riêng, không có đối thủ.
동무
dongmu
bạn, bạn bè
아버지는 어렸을 적 옆집에 살았던 동무를 늘 그리워하신다.
Bố tôi luôn nhớ về người bạn từng sống ở nhà bên cạnh hồi còn nhỏ.
할머니는 어린 시절 소학교에서 함께 글을 배우며 친하게 지낸 동무 생각에 눈시울을 붉히셨다.
Bà tôi đã rưng rưng nước mắt khi nhớ về người bạn thân thiết từng cùng học chữ ở trường tiểu học thời thơ ấu.
뒤꽁무니
dwikkongmuni
phía sau, phần đuôi
길을 잃은 아이는 곧 줄지어 가는 아이들의 뒤꽁무니를 발견했다.
Đứa trẻ bị lạc đường nhanh chóng phát hiện ra phía cuối hàng các bạn nhỏ đang xếp hàng đi.
운전을 할 때는 앞차의 뒤꽁무니만 보지 말고 전반적인 도로 상황을 살펴야 한다.
Khi lái xe, không nên chỉ nhìn chằm chằm vào đuôi xe phía trước mà phải quan sát tình hình giao thông tổng thể.
네가 지금 공부는 안 하고 여자 뒤꽁무니나 쫓아다닐 때야?
Bây giờ là lúc con không lo học hành mà cứ chạy theo tán tỉnh con gái à?
등나무
deungnamu
cây tử đằng, cây đằng leo
보랏빛 등나무 꽃이 흐드러지게 피어 봄 향기를 전한다.
Hoa tử đằng tím nở rộ khắp nơi, lan tỏa hương thơm mùa xuân.
우리 학교의 명물은 백 살이 넘는 오래된 등나무 그늘이 덮여 있는 긴 계단이다.
Đặc sản của trường chúng tôi là cầu thang dài được che bóng mát bởi cây tử đằng cổ thụ hơn trăm năm tuổi.
다리가 아픈데 좀 쉬었다 갈까?
Chân mỏi quá, nghỉ một chút rồi đi tiếp nhé?
땔나무
ttaellamu
củi đốt
승규는 땔나무를 한 짐 해서 산을 내려오는 길이었다.
Seunggyu đang trên đường xuống núi, vác theo một gánh củi đốt.
아버지는 겨울에 난방용으로 쓸 땔나무를 미리 준비해 두셨다.
Bố tôi đã chuẩn bị sẵn củi đốt để sưởi ấm vào mùa đông.
리무진
rimujin
xe limousine
리무진 안에는 텔레비전은 물론 와인 바까지 마련되어 있었다.
Bên trong xe limousine không chỉ có tivi mà còn có cả quầy rượu vang.
호텔 정문 앞에서 한 배우가 고급 리무진에서 내리는 것을 보았다.
Tôi đã thấy một diễn viên bước xuống từ chiếc limousine sang trọng trước cổng chính khách sạn.
고급 리무진.
Xe limousine cao cấp.
막무가내
mangmuganae
cố chấp, ngoan cố, bất chấp
매사에 막무가내인 민준이는 늘 자기 뜻대로 일을 추진하려 한다.
Minjun lúc nào cũng bướng bỉnh trong mọi chuyện, luôn cố làm mọi việc theo ý mình.
아이는 장난감 가게 앞에서 장난감을 사 달라며 막무가내로 떼를 쓰고 울어 댔다.
Đứa trẻ đứng trước cửa hàng đồ chơi ăn vạ khóc lóc ầm ĩ đòi mua đồ chơi bằng được.
내가 이 방에는 아무도 들이지 말라고 하지 않았나!
Tôi đã bảo không cho ai vào phòng này cơ mà!
만무
manmu
không thể có, không đời nào
그는 돈을 이용해 높은 자리에 올랐지만 제대로 된 명예나 권위를 갖게 될 리 만무였다.
Ông ta dùng tiền để leo lên chức vị cao nhưng chắc chắn không thể nào có được danh dự hay uy quyền thực sự.
그들은 서로 자기의 주장만을 내세우기 때문에 제대로 된 토론이 이루어질 리 만무이다.
Vì họ chỉ khăng khăng bảo vệ ý kiến của riêng mình nên chắc chắn không thể nào có một cuộc thảo luận đàng hoàng được.
만수무강
mansumugang
vạn thọ vô cương (sống lâu, mạnh khỏe)
여인은 밤마다 멀리 계신 부모님의 만수무강을 빌고 또 빌었다.
Đêm nào người phụ nữ cũng cầu nguyện đi cầu nguyện lại cho cha mẹ ở xa được sống lâu trăm tuổi.
외국에서 생활하면 부모님도 자주 못 뵙겠네요.
Sống ở nước ngoài thì chắc cũng khó gặp bố mẹ thường xuyên nhỉ.
네. 그래도 항상 마음으로 두 분의 만수무강을 바라고 있어요.
Vâng. Nhưng tôi vẫn luôn trong lòng cầu chúc cho cả hai bác được sống lâu trăm tuổi.
말동무
maldongmu
bạn tâm sự, người trò chuyện cùng
그들은 서로 생각이 비슷해 둘도 없는 말동무가 되었다.
Họ có suy nghĩ giống nhau nên đã trở thành bạn tâm giao không thể thiếu của nhau.
나는 집에 가면 할머니, 할아버지의 말동무가 되어 드린다.
Về đến nhà, tôi thường làm bạn trò chuyện cùng ông bà.
혼자 여행을 하면 외롭지 않아요?
Đi du lịch một mình có thấy cô đơn không?
매무새
maemusae
dáng vẻ ăn mặc, cách ăn mặc
아버지는 양복 웃옷을 입고 매무새를 다듬으셨다.
Bố tôi mặc áo vest lên rồi chỉnh sửa lại dáng vẻ chỉn chu.
지수는 옷이며 머리의 매무새를 바로 고친 후 밖으로 나갔다.
Jisoo chỉnh sửa lại quần áo và kiểu tóc cho gọn gàng rồi mới bước ra ngoài.
미용사는 능숙한 솜씨로 손님의 머리 매무새를 매만져 주었다.
Thợ làm tóc đã khéo léo chỉnh sửa lại kiểu tóc cho khách.
매무시
maemusi
chỉnh trang, sửa soạn quần áo
아빠는 출근하는 나의 매무시를 이리저리 살펴 주었다.
Bố tôi đã ngắm nghía chỉnh sửa trang phục đi làm của tôi kỹ lưỡng.
나는 자리에서 일어서며 매무시를 고치고 헝클어진 머리도 다듬었다.
Tôi đứng dậy khỏi chỗ ngồi, chỉnh lại trang phục và chải lại mái tóc rối.
여자는 정성 들여 화장을 하고 머리를 매만지고 매무시를 여러 번 고쳤다.
Người phụ nữ trang điểm tỉ mỉ, chải chuốt tóc và chỉnh sửa trang phục nhiều lần.
머무적머무적
meomujeongmeomujeok
ngập ngừng, do dự
김 씨는 머무적머무적 시간을 끄는 습관이 있어 회사에서 업무를 익히는 데 애를 먹었다.
Ông Kim có thói quen chần chừ kéo dài thời gian nên đã gặp khó khăn trong việc học việc ở công ty.
우유부단한 지수는 식당에 가서 메뉴를 정하는 데도 머무적머무적 망설이며 시간을 낭비한다.
Jisoo vốn do dự nên ngay cả việc chọn món ở nhà hàng cũng cứ lần lữa mãi, lãng phí thời gian.
무슨 말을 하려고 그렇게 머무적머무적 뜸을 들이니?
Cậu định nói gì mà cứ ấp úng chần chừ mãi thế?
면사무소
myeonsamuso
văn phòng hành chính xã (myeon)
지수는 주민 등록 등본을 떼기 위해 면사무소에 갔다.
Jisoo đã đến ủy ban xã để xin bản sao sổ hộ khẩu.
면사무소에서는 이 고장의 노년층을 위해 평생 교육 센터를 함께 운영하고 있다.
Ủy ban xã cũng đang vận hành trung tâm giáo dục thường xuyên dành cho người cao tuổi ở địa phương này.
면사무소에 들르다.
Ghé qua ủy ban xã.
가부간
gabugan
dù sao đi nữa, dù thế nào
김 의원은 대선 출마 여부와 관련한 질문에 가부간 결정을 내리겠다고 했다.
Nghị sĩ Kim nói rằng dù thế nào cũng sẽ đưa ra quyết định về việc có tranh cử tổng thống hay không.
대사관은 비자 발급 문제에 대해 가부간 답변을 해 주겠다고 했다.
Đại sứ quán nói rằng dù đồng ý hay từ chối cũng sẽ trả lời về vấn đề cấp visa.
더 이상 법안 처리를 미룰 수 없습니다.
Không thể trì hoãn việc xử lý dự luật thêm nữa.
가부장적
gabujangjeok
mang tính gia trưởng
가부장적인 할아버지는 집안의 모든 일을 직접 결정하셨다.
Ông tôi mang tư tưởng gia trưởng nên tự mình quyết định mọi việc trong nhà.
남편은 가부장적이고 무뚝뚝해 청소나 설거지 등을 한 번도 도와준 적이 없었다.
Chồng tôi mang tư tưởng gia trưởng và cộc cằn nên chưa từng giúp tôi dọn dẹp hay rửa bát lần nào.
나는 남편의 가부장적인 태도가 마음에 들지 않아요.
Tôi không thích thái độ gia trưởng của chồng mình.
가부장제
gabujangje
chế độ gia trưởng, chế độ phụ hệ
유교적 가부장제에서는 남자 아이를 선호할 수밖에 없다.
Trong chế độ gia trưởng theo Nho giáo, không thể tránh khỏi việc ưa chuộng con trai.
여성 운동가들은 남성 중심의 가부장제를 강력하게 비판했다.
Các nhà hoạt động nữ quyền đã kịch liệt phê phán chế độ gia trưởng lấy nam giới làm trung tâm.
조선 시대의 가부장제는 남녀의 역할을 명확히 구분하도록 했대.
Nghe nói chế độ gia trưởng thời Joseon đã phân định rõ ràng vai trò của nam và nữ.
가부좌
gabujwa
tư thế hoa sen, ngồi kiết già
스님은 참선을 할 때 가부좌를 튼다.
Nhà sư ngồi kiết già khi tham thiền.
가부좌로 앉으면 자세를 바르게 할 수 있고 신체의 불균형을 예방할 수 있다.
Ngồi kiết già có thể giúp giữ tư thế đúng và phòng ngừa mất cân bằng cơ thể.
명상은 반드시 가부좌 상태에서만 가능한가요?
Thiền định có nhất thiết phải ngồi kiết già mới thực hiện được không?
각부
gakppu
từng bộ phận, mỗi phần
승규는 기계 정비를 위해 기계 각부의 기능과 명칭부터 익혔다.
Để bảo trì máy móc, Seunggyu đã học trước chức năng và tên gọi của từng bộ phận máy.
환자의 증세가 악화되어 신체 각부의 기능이 점점 마비되기 시작했다.
Bệnh tình của bệnh nhân trở nặng khiến chức năng của từng bộ phận cơ thể bắt đầu tê liệt dần.
공장의 생산 시설은 어떻게 관리하고 있나요?
Cơ sở sản xuất của nhà máy đang được quản lý như thế nào vậy?
갑부
gapppu
tỷ phú, đại phú hào
그는 사업의 성공으로 서울에서 제일가는 갑부가 되었다.
Nhờ thành công trong kinh doanh, ông ấy đã trở thành người giàu có nhất Seoul.
민준이는 갑부들만 모여 사는 동네에서 으리으리한 저택들을 보고는 입이 떡 벌어졌다.
Minjun đã trố mắt kinh ngạc khi nhìn thấy những biệt thự nguy nga tại khu phố toàn người giàu có sinh sống.
저희 할아버지께서는 대단한 갑부이셨어요.
Ông tôi từng là một người vô cùng giàu có.
거부
geobu
sự giàu có to lớn, đại phú
그는 신제품의 개발로 거부를 축적할 수 있었다.
Nhờ phát triển sản phẩm mới, ông ấy đã có thể tích lũy được khối tài sản khổng lồ.
거부를 기부한 익명의 독지가를 아시나요?
Anh có biết vị mạnh thường quân giấu tên đã quyên góp cả gia tài kếch xù đó không?
잘은 모르지만 해마다 기부를 하셔서 어려운 이웃에게 많은 도움이 되고 있어요.
Tôi cũng không rõ lắm, nhưng năm nào ông cũng quyên góp nên giúp ích rất nhiều cho những người hàng xóm khó khăn.
거부감
geobugam
cảm giác phản kháng, cảm giác kháng cự
승규는 지수의 진한 향수 냄새에 거부감이 들었다.
Seunggyu cảm thấy khó chịu vì mùi nước hoa nồng nặc của Jisoo.
미래 식량으로 곤충이 주목을 받고 있다는데 어떻게 생각해?
Nghe nói côn trùng đang được chú ý như nguồn thực phẩm của tương lai, cậu nghĩ sao?
이 책은 고전을 청소년들의 눈높이에 알맞게 개작하여 그들이 거부감을 갖지 않고 쉽게 읽을 수 있다.
Cuốn sách này chuyển thể tác phẩm kinh điển phù hợp với tầm nhận thức của thanh thiếu niên, giúp các em đọc dễ dàng mà không cảm thấy khó chịu.
거짓부렁
geojitppureong
lời nói dối, chuyện bịa đặt
그가 하는 말은 터무니없어서 거짓부렁 같았다.
Những lời anh ta nói vô lý đến mức nghe như toàn là lời nói dối.
평소에 남을 잘 속이는 민준이가 하는 말은 다 거짓부렁으로 들렸다.
Những lời Min-jun, người vốn hay lừa dối người khác, nói ra đều nghe như toàn là dối trá.
선생님 제가 오늘 몸이 아파서 학교에 못 갈 것 같아요.
Thưa thầy/cô, hôm nay em bị ốm nên chắc không đi học được ạ.
견강부회
gyeongangbuhoe
lập luận khiên cưỡng, gượng ép cho hợp lý
남편은 부부 싸움에서 질 것 같으면 말도 안 되는 견강부회 식의 논리를 펼치며 오히려 큰소리를 친다.
Mỗi khi có vẻ sắp thua trong lúc cãi nhau vợ chồng, chồng tôi lại đưa ra thứ logic gượng ép vô lý rồi còn lớn tiếng hơn.
오늘 토론에서는 한쪽이 논리적인 근거는 들지 않고 자꾸만 견강부회 식의 억지 주장을 펼쳐 논의가 제대로 이루어지지 못했다.
Trong buổi tranh luận hôm nay, một bên không đưa ra căn cứ logic nào mà cứ khăng khăng đưa ra những lập luận gượng ép vô lý, khiến cuộc thảo luận không diễn ra suôn sẻ.
그러니까 법으로 정한 한도 내에서는 뇌물을 좀 받아도 되는 거 아닙니까?
Vậy thì trong giới hạn pháp luật cho phép, nhận một chút hối lộ cũng không sao chứ, phải không?
경부선
gyeongbuseon
tuyến đường sắt Gyeongbu
경부선 개통.
Tuyến đường sắt Gyeongbu được khai thông.
경부선 열차.
Tàu tuyến Gyeongbu.
경부선 철도.
Đường sắt tuyến Gyeongbu.
고수부지
gosubuji
bãi bồi ven sông, vùng đất ngập lụt
한강 고수부지는 더위를 피하려는 시민들로 넘쳐 났다.
Bãi bồi ven sông Hàn tràn ngập người dân tìm cách tránh nóng.
며칠 전 폭우로 물이 크게 넘쳐서 고수부지 주차장에 주차되어 있던 차들이 큰 피해를 입었다.
Vài ngày trước, mưa lớn khiến nước tràn mạnh, làm những chiếc xe đậu ở bãi đỗ trên bãi bồi ven sông bị thiệt hại nặng.
더운데 밖에 나가서 바람이나 쐬고 오자.
Trời nóng quá, mình ra ngoài hóng gió một chút đi.
과부
gwabu
góa phụ
그 과부는 남편 없이도 홀로 다섯 남매를 훌륭하게 키웠다.
Người góa phụ đó dù không có chồng vẫn một mình nuôi dạy năm anh chị em nên người.
그 아주머니는 일찍이 남편을 잃었으나 재혼하지 않고 지금껏 과부로 지낸다.
Người phụ nữ đó mất chồng từ sớm nhưng không tái hôn mà sống góa bụa cho đến tận bây giờ.
유민이가 결혼한 지 일 년 만에 과부가 되었다더라.
Nghe nói Yu-min mới kết hôn được một năm thì đã thành góa phụ.
과부족
gwabujok
thừa và thiếu, dư và thiếu
우리 회사는 자금의 과부족을 예방하기 위해 재정 계획을 꼼꼼하게 세웠다.
Công ty chúng tôi đã lập kế hoạch tài chính thật kỹ lưỡng để tránh tình trạng dư thừa hoặc thiếu hụt vốn.
영양소의 과부족은 병을 일으킬 수 있기 때문에 음식은 적당히 먹는 것이 좋다.
Vì dư thừa hoặc thiếu hụt dinh dưỡng đều có thể gây bệnh, nên ăn uống ở mức vừa phải là tốt nhất.
수량 과부족.
Số lượng dư thừa hay thiếu hụt.
광부
gwangbu
thợ mỏ
아버지는 평생을 탄광에서 광부로 일하셨다.
Cha tôi đã làm thợ mỏ ở hầm than suốt cả cuộc đời.
탄광에 매몰되었던 광부가 사흘 만에 극적으로 구조되었다.
Người thợ mỏ bị chôn vùi trong hầm than đã được giải cứu một cách ngoạn mục sau ba ngày.
여기 있는 탄광은 모두 폐광될 것입니다.
Tất cả các hầm than ở đây sẽ bị đóng cửa.
교부
gyobu
sự cấp phát, ban hành
시험에 합격한 사람들은 사무실에서 합격증 교부를 받았다.
Những người thi đỗ đã được cấp giấy chứng nhận trúng tuyển tại văn phòng.
주민 등록 등본 발급이 필요해서 왔는데 어떻게 해야 하죠?
Tôi đến đây vì cần cấp bản sao giấy đăng ký cư trú, tôi phải làm thế nào ạ?
먼저 교부 신청서를 작성해 주시기 바랍니다.
Trước tiên, xin vui lòng điền vào đơn xin cấp phát.
교부금
gyobugeum
khoản trợ cấp, tiền trợ cấp
지방 교부금.
Trợ cấp địa phương.
교육부
gyoyukppu
Bộ Giáo dục
교육부는 가정 과목을 남학생에게도 가르치기로 결정했다.
Bộ Giáo dục đã quyết định dạy môn Kinh tế gia đình cho cả học sinh nam.
교육부의 대입 제도 방침이 바뀌어 수험생과 학부모들이 혼란에 빠졌다.
Chính sách tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục thay đổi khiến thí sinh và phụ huynh rơi vào bối rối.
승규는 커서 교육부 장관이 되고 싶다고 했지?
Seung-gyu từng nói lớn lên muốn trở thành Bộ trưởng Giáo dục nhỉ?
국방부
gukppangbu
Bộ Quốc phòng
국방부는 군인들의 복무 기간을 줄일 예정이라고 발표했다.
Bộ Quốc phòng thông báo sẽ rút ngắn thời gian nghĩa vụ quân sự của binh sĩ.
국방부는 강한 군대를 만들기 위해 군사 훈련을 강화했다.
Bộ Quốc phòng đã tăng cường huấn luyện quân sự để xây dựng một quân đội hùng mạnh.
정부는 최신 무기 도입 및 병력 확충을 위해 올해 국방부 예산을 늘리기로 했다.
Chính phủ quyết định tăng ngân sách Bộ Quốc phòng trong năm nay để nhập vũ khí hiện đại và mở rộng quân số.
국부
gukppu
cục bộ, tại chỗ
의사는 환자의 손에만 국부 마취를 하고 손을 꿰맸다.
Bác sĩ chỉ gây tê cục bộ ở tay bệnh nhân rồi khâu vết thương.
거실에 국부 조명을 설치해서 전체 조명 대신 사용하였더니 전기료가 절약되었다
Lắp đèn chiếu sáng cục bộ trong phòng khách dùng thay cho đèn chiếu sáng toàn bộ nên tiết kiệm được tiền điện.
국부적
gukppujeok
mang tính cục bộ
남편은 일에 대한 스트레스로 국부적 탈모 증상이 생겼다.
Chồng tôi bị rụng tóc từng vùng do căng thẳng công việc.
도로 곳곳에 움푹 파이거나 구멍이 생긴 곳들이 많아서 국부적 보수에 들어갔다.
Trên đường có nhiều chỗ lún hoặc thủng nên đã tiến hành sửa chữa cục bộ.
조사에 따르면 서울에 거주하는 가구의 사교육비 지출이 과도한 것으로 나타나 우리나라 교육 제도에 문제가 있음을 보여주고 있습니다.
Theo khảo sát, các hộ gia đình sống ở Seoul chi tiêu quá mức cho giáo dục tư nên điều này cho thấy hệ thống giáo dục nước ta đang có vấn đề.
군부
gunbu
giới quân sự, chính quyền quân sự
대통령은 군부의 힘을 이용해 독재 정치를 일삼았다.
Tổng thống đã lợi dụng sức mạnh của quân đội để thực hiện chế độ độc tài.
군부에서 세력을 키운 장군은 쿠데타를 일으켜 정권을 잡으려고 했다.
Vị tướng đã gây dựng thế lực trong quân đội tìm cách đảo chính để nắm chính quyền.
군부의 조사에 따르면 이웃 국가들이 미사일의 사정거리를 넓히고 있다고 합니다.
Theo điều tra của quân đội, các nước láng giềng đang mở rộng tầm bắn của tên lửa.
군부대
gunbudae
doanh trại quân đội
대통령은 군부대를 방문해 나라를 지키는 군인들을 격려했다.
Tổng thống đã đến thăm đơn vị quân đội và động viên các binh sĩ đang bảo vệ đất nước.
군부대 내에서 폭발 사고가 일어나 위험물 안전 관리에 대한 문제가 수면 위로 떠올랐다.
Một vụ nổ đã xảy ra trong doanh trại quân đội, làm nổi lên vấn đề quản lý an toàn vật liệu nguy hiểm.
총 쏘는 소리가 들리는 것 같아.
Hình như tôi nghe thấy tiếng súng nổ.
귀부인
gwibuin
quý bà, phu nhân
그녀는 화려하게 치장하고 고상한 말투를 쓰는 것을 보니까 귀부인임이 틀림없다.
Nhìn cách cô ấy trang điểm lộng lẫy và ăn nói thanh lịch, chắc chắn cô ấy là một quý bà.
가난한 예술가들은 익명의 귀부인으로부터 후원을 받아서 창작 활동을 계속 펼칠 수 있었다.
Các nghệ sĩ nghèo đã có thể tiếp tục hoạt động sáng tác nhờ được một quý bà giấu tên tài trợ.
잘 차려입은 귀부인.
Một quý bà ăn mặc sang trọng.
급부상
geupppusang
sự nổi lên đột ngột, vươn lên nhanh chóng
신형 잠수함은 급부상 속도를 구형 잠수함보다 두 배 가까이 높였다.
Tàu ngầm đời mới có tốc độ nổi vọt lên gần gấp đôi so với tàu ngầm đời cũ.
잠수함의 급부상.
Sự nổi vọt lên của tàu ngầm.
기록부
girokppu
sổ ghi chép, sổ lưu trữ hồ sơ
선생님은 출석 기록부를 펴고 아이들의 이름을 불렀다.
Cô giáo mở sổ điểm danh và gọi tên các em.
나는 영업을 마친 후 하루 실적을 기록부에 작성하였다.
Sau khi kết thúc công việc bán hàng, tôi ghi lại thành tích trong ngày vào sổ ghi chép.
기부금
gibugeum
tiền quyên góp, tiền quyên tặng
민준이는 많은 돈을 어려운 이웃을 돕기 위한 기부금으로 내놓았다.
Min-jun đã đóng góp một số tiền lớn để giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn.
우리가 낸 기부금은 어린이 환자의 치료비를 마련하는 데 쓰이게 될 것이다.
Khoản quyên góp của chúng tôi sẽ được dùng để trang trải chi phí điều trị cho các bệnh nhi.
거액의 기부금.
Khoản quyên góp lớn.
기한부
gihanbu
có thời hạn
정부는 대학생들을 위해 기한부로 오랜 기간에 나눠서 학비를 갚을 수 있는 대출 제도를 만들었다.
Chính phủ đã lập ra chế độ cho vay có thời hạn, cho phép sinh viên đại học trả học phí trả góp trong một thời gian dài.
이웃 나라는 기한부 휴전이라는 약속을 어기고 불시에 우리나라를 습격해 전 세계적인 비난을 받았다.
Nước láng giềng đã phá vỡ lời hứa ngừng bắn có thời hạn, bất ngờ tấn công nước ta và bị cả thế giới lên án.
기한부 계약.
Hợp đồng có thời hạn.
꼬부랑
kkoburang
còng, khom, cong queo
꼬부랑 할머니가 지팡이를 짚고 힘겹게 걷고 있었다.
Bà cụ lưng còng chống gậy bước đi một cách khó nhọc.
버스가 꼬부랑 산길을 지날 때마다 승객들의 몸이 이리저리 흔들렸다.
Mỗi khi xe buýt chạy qua con đường núi ngoằn ngoèo, thân người hành khách lại lắc lư qua lại.
하루 종일 허리를 굽히고 빨래를 했지 뭐야.
Cả ngày tôi phải cúi lưng giặt đồ đấy.
꼬부랑길
kkoburanggil
con đường quanh co
꼬부랑길이 나다.
Xuất hiện con đường ngoằn ngoèo.
꼬부랑길이 있다.
Có một con đường ngoằn ngoèo.
꼬부랑길을 걷다.
Đi trên con đường ngoằn ngoèo.
남반부
nambanbu
nửa phía nam, miền nam
남반부의 영토.
Lãnh thổ nửa phía nam.
이 나라 영토의 남반부는 기후가 온화한 편이다.
Nửa phía nam lãnh thổ nước này có khí hậu tương đối ôn hòa.
삼국 시대에 한반도의 남반부에는 신라와 백제가, 북반부에는 고구려가 있었다.
Vào thời Tam Quốc, nửa phía nam bán đảo Triều Tiên có Silla và Baekje, còn nửa phía bắc có Goguryeo.
남서부
namseobu
tây nam
남서부 날씨.
Thời tiết vùng tây nam.
남서부 도시.
Thành phố vùng tây nam.
납부
napppu
sự nộp (tiền, thuế)
대학에서는 학생들의 부담을 덜어 주기 위해 등록금 분할 납부를 허용하였다.
Trường đại học đã cho phép nộp học phí trả góp để giảm bớt gánh nặng cho sinh viên.
요즘은 은행에 가지 않고도 신용 카드, 자동 이체, 인터넷 송금 등을 통해 세금 납부가 가능하다.
Dạo này, không cần đến ngân hàng vẫn có thể nộp thuế qua thẻ tín dụng, chuyển khoản tự động, chuyển tiền qua mạng, v.v.
납부금
napppugeum
khoản tiền phải nộp
승규는 월급을 받자마자 그 돈으로 밀린 아파트 월세와 다른 납부금들을 냈다.
Vừa nhận lương xong, Seung-gyu đã dùng số tiền đó để trả tiền thuê nhà bị nợ và các khoản phải nộp khác.
요즘에는 각종 납부금을 자동 이체, 인터넷 송금, 신용 카드 등으로 낼 수 있어 편리하다.
Dạo này rất tiện lợi vì có thể nộp các loại phí bằng chuyển khoản tự động, chuyển tiền qua mạng, thẻ tín dụng, v.v.
납부금 결제.
Thanh toán khoản phải nộp.
당부
dangbu
lời dặn dò, lời thỉnh cầu
엄마는 어린 딸에게 길에 다닐 때는 항상 차를 조심하라고 당부를 했다.
Mẹ dặn dò cô con gái nhỏ rằng lúc đi trên đường lúc nào cũng phải cẩn thận với xe cộ.
김 부장은 내게 업무를 정해진 시간 안에 끝내 달라는 사장님의 당부를 전했다.
Trưởng phòng Kim truyền đạt lời dặn của giám đốc là tôi phải hoàn thành công việc trong thời gian quy định.
마지막 당부.
Lời dặn dò cuối cùng.
대부
daebu
đại gia, người giàu có
그는 주식 투자로 큰돈을 벌어서 엄청난 대부가 되었다.
Anh ta kiếm được nhiều tiền nhờ đầu tư chứng khoán và trở thành một ông trùm lớn.
그 재벌은 근면함과 검소한 생활 습관으로 대부로 성공하였다.
Nhà tài phiệt đó đã thành công trở thành ông trùm nhờ sự cần cù và lối sống giản dị.
당대 최고의 대부.
Ông trùm số một thời đó.
대장부
daejangbu
đại trượng phu, người đàn ông cứng cỏi
그는 호탕하게 웃는 모습이 마치 대장부 같다.
Nụ cười sảng khoái của anh ấy trông chẳng khác gì một đấng trượng phu.
나는 내 아들이 대장부처럼 씩씩하게 행동하며 살아가기를 바란다.
Tôi mong con trai mình sống mạnh mẽ, oai phong như một bậc trượng phu.
대장부의 기개.
Khí phách của bậc trượng phu.
대퇴부
daetoebu
vùng đùi
김 대위는 대퇴부에 총상을 입고 쓰러졌다.
Đại úy Kim bị trúng đạn vào đùi và ngã gục.
쇼트 트랙 선수가 훈련 중 왼쪽 대퇴부가 스케이트 날에 찍히는 중상을 입었다.
Vận động viên trượt băng tốc độ cự ly ngắn bị thương nặng khi lưỡi giày trượt cứa vào đùi trái trong lúc tập luyện.
어쩌다가 큰 수술을 받으셨어요?
Sao bác lại phải trải qua ca phẫu thuật lớn như vậy ạ?
더부살이
deobusari
ở nhờ, sống bám vào người khác
아버지는 전쟁 때 남쪽으로 피난을 온 후 친척 집에서 더부살이를 하셨다고 한다.
Nghe nói cha tôi sau khi lánh nạn xuống miền nam trong chiến tranh đã phải ở nhờ nhà họ hàng.
무작정 고향집을 떠나와 돈도 없고 직장도 없던 승규는 친구 집에서 한동안 더부살이를 했다.
Seung-gyu rời quê nhà một cách vội vã, không tiền không việc làm, đã phải ở nhờ nhà bạn một thời gian.
부잣집 도련님으로 귀하게 자란 김 씨는 사업이 망하고 남의 집에서 더부살이를 하는 신세가 되자 자존심이 무척 상했다.
Ông Kim, vốn được nuông chiều như cậu ấm nhà giàu, đã bị tổn thương lòng tự trọng ghê gớm khi công việc kinh doanh thất bại và phải sống nhờ nhà người khác.
도입부
doipppu
phần mở đầu, phần dẫn nhập
많은 사람들이 좋아하는 노래들은 대개 첫 도입부가 인상적이다.
Những bài hát được nhiều người yêu thích thường có phần mở đầu rất ấn tượng.
김 작가는 오랜 시간 동안 구상한 끝에 도입부를 시작으로 소설을 써 내려갔다.
Sau thời gian dài lên ý tưởng, nhà văn Kim đã bắt đầu viết tiểu thuyết từ phần mở đầu.
이 노래 제목이 뭐예요?
Bài hát này tên là gì vậy?
가분수
gabunsu
phân số không hợp cách (tử số lớn hơn mẫu số)
2분의 3은 분자가 분모보다 큰 가분수다.
3 phần 2 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.
초등학생인 아들은 수학 시간에 가분수와 진분수를 배웠다.
Con trai tôi, học sinh tiểu học, đã học về phân số có tử lớn hơn mẫu và phân số có tử nhỏ hơn mẫu trong giờ toán.
가분수인 2분의 3을 대분수로 고치면 어떻게 되니?
Nếu đổi phân số 3 phần 2 (loại có tử lớn hơn mẫu) sang hỗn số thì sẽ thành gì?
간수
gansu
sự bảo quản, cất giữ
나는 여행을 할 때 소매치기를 당하지 않도록 돈 간수에 신경을 많이 쓴다.
Khi đi du lịch, tôi rất chú ý giữ gìn tiền bạc cẩn thận để không bị móc túi.
동생에게 반지 간수를 잘하라고 몇 번이나 말했지만 동생은 결국 반지를 잃어버렸다.
Tôi đã bảo em mấy lần phải giữ chiếc nhẫn cho cẩn thận, nhưng cuối cùng em vẫn làm mất nó.
놀이동산에는 사람이 많으니까 지갑 간수에 신경을 써.
Ở công viên giải trí đông người lắm, phải cẩn thận giữ ví tiền đấy.
감수
gamsu
sự cam chịu, chịu đựng
나는 자식을 위해서라면 어떤 희생도 감수를 할 수 있다.
Vì con cái, tôi có thể chấp nhận bất kỳ sự hy sinh nào.
해양 구조대 대원들은 많은 위험을 감수하고 구조 활동을 펼쳤다.
Các thành viên đội cứu hộ trên biển đã chấp nhận nhiều rủi ro để tiến hành hoạt động cứu hộ.
쉬지도 않고 일하면 힘들지 않아?
Làm việc không nghỉ như vậy không mệt à?
감수성
gamsuseong
tính nhạy cảm
그 화가는 뛰어난 감수성을 바탕으로 감성적인 그림을 그렸다.
Họa sĩ đó đã vẽ những bức tranh giàu cảm xúc dựa trên sự nhạy cảm tuyệt vời của mình.
사춘기인 딸은 감수성이 예민해 작은 일에도 곧잘 기뻐하거나 슬퍼한다.
Cô con gái đang tuổi dậy thì rất nhạy cảm nên chỉ một việc nhỏ cũng dễ vui hoặc buồn.
아이가 감수성이 굉장히 풍부하네요.
Đứa trẻ này có tâm hồn nhạy cảm phong phú quá.
강수
gangsu
nước đi liều lĩnh, biện pháp mạnh
축구 협회에서는 이번 경기의 패배에 대해 감독 교체라는 강수를 내놓았다.
Liên đoàn bóng đá đã đưa ra biện pháp mạnh là thay huấn luyện viên sau thất bại trong trận đấu này.
경찰은 불법 주차를 하는 사람에게 한 달간 면허를 정지시키는 강수를 썼다.
Cảnh sát đã áp dụng biện pháp mạnh là đình chỉ bằng lái một tháng đối với người đỗ xe trái phép.
남편이 하도 술을 많이 마셔서 한 달 동안 술을 못 마시게 했어.
Chồng tôi uống rượu nhiều quá nên tôi đã bắt anh ấy không được uống trong một tháng.
개수
gaesu
số lượng
과수원에서 아이들이 딴 과일의 개수는 스물네 개였다.
Số lượng trái cây bọn trẻ hái được ở vườn cây ăn quả là hai mươi bốn quả.
밤하늘에는 개수를 셀 수 없을 정도로 많은 별들이 떠 있었다.
Trên bầu trời đêm có vô số ngôi sao nhiều đến mức không thể đếm xuể.
반찬을 담을 그릇이 모자라네.
Không đủ bát để đựng thức ăn rồi.
개수대
gaesudae
bồn rửa
민준이는 개수대에 담겨 있던 그릇을 물로 씻어 찬장에 올려놓았다.
Min-jun rửa sạch bát đĩa trong bồn rửa rồi để lên tủ chén.
어머니는 물을 절약하기 위해 개수대에 물을 받아 설거지를 하셨다.
Để tiết kiệm nước, mẹ tôi hứng nước vào bồn rửa rồi mới rửa chén.
과일을 사 왔는데 바로 먹어도 될까요?
Tôi vừa mua trái cây về, ăn ngay được không?
거수경례
geosugyeongnye
chào tay kiểu quân đội
대통령은 도열한 군인들과 거수경례로 인사를 하였다.
Tổng thống đã chào các binh sĩ đứng thành hàng bằng cách giơ tay chào.
헌병들은 의장대의 구령에 맞춰 힘차게 거수경례를 하였다.
Các hiến binh đã giơ tay chào một cách dõng dạc theo khẩu lệnh của đội danh dự.
거수경례의 기본적인 자세는 무엇입니까?
Tư thế cơ bản của động tác giơ tay chào là gì?
건수
geonsu
số vụ việc, số lần xảy ra
통계 결과에 따르면 이혼 건수가 점점 늘고 있다고 한다.
Theo kết quả thống kê, số vụ ly hôn đang ngày càng tăng.
교통사고 건수 중 운전자의 부주의로 발생한 사고가 가장 많다.
Trong số các vụ tai nạn giao thông, phần lớn xảy ra do sự bất cẩn của người lái xe.
이번 달에 보너스 받았다며?
Nghe nói tháng này cậu được thưởng à?
계수
gyesu
hệ số
이 수학 문제는 계수를 모르면 풀 수 없다.
Bài toán này không thể giải được nếu không biết hệ số.
이번 수학 시험에서는 계수를 구하는 문제가 많이 나왔다.
Trong kỳ thi toán lần này có rất nhiều câu hỏi về tính hệ số.
여러분, 3x²+9x+2에서 계수는 무엇이죠?
Các em ơi, hệ số trong biểu thức 3x²+9x+2 là gì?
고수
gosu
sự kiên trì bảo vệ, giữ vững lập trường
노동자들이 임금 인상을 강력히 고수를 하고 있어서 쉽게 회사 측과 타협이 이루어지지 않고 있다.
Vì người lao động kiên quyết giữ vững yêu cầu tăng lương nên khó lòng đạt được thỏa hiệp với phía công ty.
강력한 신인 선수들의 등장으로 작년 대회 우승을 차지한 선수는 이번 대회에서도 우승 고수가 어렵게 되었다.
Vì sự xuất hiện của các tân binh mạnh mẽ, cầu thủ vô địch giải năm ngoái cũng khó lòng bảo vệ được ngôi vô địch ở giải lần này.
이번 무역 협정이 여섯 시간 동안 회의를 했는데도 불구하고 결렬됐다며?
Nghe nói hiệp định thương mại lần này họp suốt sáu tiếng đồng hồ mà vẫn đổ vỡ à?
공격수
gonggyeokssu
tiền đạo, cầu thủ tấn công
축구에서 공격수의 목표는 골을 넣는 것이다.
Trong bóng đá, mục tiêu của tiền đạo là ghi bàn.
우리 팀은 공격수가 부족하여 수비에 더 집중하였다.
Đội chúng tôi thiếu tiền đạo nên tập trung nhiều hơn vào phòng thủ.
공격수가 잘해 줘야 경기에서 이길 텐데.
Tiền đạo phải chơi tốt thì mới thắng được trận đấu.
공배수
gongbaesu
bội số chung
9와 15의 최소 공배수는 45이다.
Bội số chung nhỏ nhất của 9 và 15 là 45.
공배수를 구할 때는 두 수의 배수 중에서 공통적인 배수가 무엇인지 알면 된다.
Khi tìm bội số chung, chỉ cần biết bội số nào là chung của hai số là được.
4와 6의 공배수를 구해 봐.
Hãy tìm bội số chung của 4 và 6.
공수
gongsu
công và thủ
그는 공수에 두루 능한 뛰어난 농구 선수이다.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc, giỏi cả tấn công lẫn phòng thủ.
우리나라 축구 대표 팀은 공수 전환이 빨라 상황에 잘 대처한다.
Đội tuyển bóng đá nước ta chuyển đổi công thủ nhanh nên ứng phó tốt với tình huống.
오늘 경기 어떻게 보셨어요?
Anh thấy trận đấu hôm nay thế nào?
공수래공수거
gongsuraegongsugeo
sinh không mang đến, chết không mang đi
인생은 공수래공수거라지만 꿈도 없이 평생을 사는 것은 허무한 일이다.
Người ta nói đời người sinh ra tay không, ra đi cũng tay không, nhưng sống cả đời mà không có ước mơ thì thật là vô nghĩa.
열심히 살다가 갑자기 세상을 떠난 그를 생각하면 공수래공수거라는 말이 떠오른다.
Mỗi khi nghĩ đến anh ấy, người đã sống hết mình rồi đột ngột qua đời, tôi lại nhớ đến câu sinh ra tay không, ra đi cũng tay không.
앞으로 돈을 더 많이 모을 생각이야.
Từ giờ tôi định sẽ tiết kiệm nhiều tiền hơn.
공수병
gongsubyeong
bệnh dại (chứng sợ nước)
공수병은 개뿐만 아니라 다른 동물에게 물려도 걸릴 수 있다.
Bệnh dại không chỉ lây khi bị chó cắn mà còn có thể lây khi bị các loài động vật khác cắn.
오늘 동물 병원에 가서 강아지에게 공수병 예방 주사를 맞혔다.
Hôm nay tôi đã đưa cún cưng đến bệnh viện thú y để tiêm phòng bệnh dại.
오늘 아침에 개에게 다리를 물렸는데 괜찮을까요?
Sáng nay tôi bị chó cắn vào chân, liệu có sao không ạ?
공약수
gongyakssu
ước số chung
1은 모든 수의 공약수이다.
1 là ước số chung của mọi số.
2와 4의 공약수는 1과 2뿐이다.
Ước số chung của 2 và 4 chỉ có 1 và 2.
2와 3의 공약수를 구해 보세요.
Hãy tìm ước số chung của 2 và 3.
공업용수
gongeobyongsu
nước dùng cho công nghiệp
계속된 가뭄으로 공업용수는 물론이고 마실 물도 없다.
Do hạn hán kéo dài, không những nước dùng cho công nghiệp mà nước uống cũng không có.
냉각 시설에 들어가는 공업용수는 주로 바닷물이 많이 이용된다.
Nước công nghiệp dùng cho hệ thống làm mát chủ yếu là nước biển.
공장은 저렴한 값에 대량의 공업용수를 확보하는 것이 시급한 상황이다.
Việc đảm bảo lượng lớn nước công nghiệp với giá rẻ đang là vấn đề cấp bách của nhà máy.
과반수
gwabansu
đa số quá bán, hơn một nửa
김 회장은 이사회에서 과반수를 넘긴 표를 얻어 회장으로 뽑혔다.
Chủ tịch Kim được bầu làm chủ tịch nhờ giành được số phiếu quá bán tại hội đồng quản trị.
이 보충 수업은 희망하는 학생들의 수가 과반수가 넘을 경우에만 열린다.
Lớp học bổ túc này chỉ được mở khi số học sinh muốn tham gia vượt quá một nửa.
모임에 몇 명이 참석했습니까?
Có bao nhiêu người đã tham dự buổi họp mặt vậy?
관개수
gwangaesu
nước tưới tiêu
이 저수지는 주변의 논밭에 관개수를 공급한다.
Hồ chứa nước này cung cấp nước tưới cho những cánh đồng lúa xung quanh.
이곳에서는 빗물을 모아 논밭에 댈 관개수로 이용하고 있다.
Ở đây người ta thu gom nước mưa để dùng làm nước tưới cho ruộng đồng.
관개수가 부족하다.
Nước tưới tiêu đang thiếu hụt.
관상수
gwansangsu
cây cảnh, cây trang trí
우리 집 정원에는 관상수로 소나무를 심어 놓았다.
Tôi đã trồng cây thông làm cây cảnh trong vườn nhà mình.
나는 아침마다 집에서 기르는 관상수에 물을 준다.
Sáng nào tôi cũng tưới nước cho cây cảnh trồng ở nhà.
베란다를 정원으로 꾸미셨군요.
Anh đã trang trí ban công thành một khu vườn rồi nhỉ.
광천수
gwangcheonsu
nước khoáng
우리 회사에서는 천연 광천수를 이용해서 생수를 제조한다.
Công ty chúng tôi sản xuất nước đóng chai bằng nước khoáng thiên nhiên.
마을에서는 인근 산에서 나는 광천수를 퍼 올려서 온천을 개발하고 있다.
Ngôi làng đang bơm nước khoáng từ ngọn núi gần đó lên để phát triển suối nước nóng.
이 약수터의 물은 맛이 엄청 특이하네. 톡 쏘는 맛이 꼭 사이다 같아.
Nước ở suối nước khoáng này có vị rất đặc biệt. Vị the the giống hệt như nước ngọt có ga.
괴수
goesu
quái vật
사람들은 깊은 호수에 무시무시한 괴수가 살고 있다고 믿었다.
Người ta tin rằng có một con quái vật đáng sợ sống dưới hồ sâu.
대개 영웅의 모험담에는 머리가 일곱 개 달린 뱀 같은 괴수가 등장한다.
Trong các câu chuyện phiêu lưu của người anh hùng thường xuất hiện quái vật giống con rắn bảy đầu.
그리스 신화의 괴수 중에는 머리를 자르면 그 자리에서 두 개의 머리가 생기는 뱀이 있다.
Trong số các quái vật của thần thoại Hy Lạp có một con rắn mà khi bị chặt đầu thì ngay tại đó lại mọc ra hai cái đầu khác.
교수대
gyosudae
giá treo cổ, đoạn đầu đài
교수대에 선 사형수는 눈물을 흘리며 자신의 죄를 후회했다.
Tử tù đứng trên giá treo cổ rơi nước mắt hối hận về tội lỗi của mình.
중세 시대에는 죄수를 교수대에서 공개적으로 처형하기도 했다.
Vào thời Trung cổ, tù nhân từng bị xử tử công khai trên giá treo cổ.
영화에서 교수대로 끌려간 주인공은 어떻게 됐어요?
Nhân vật chính bị lôi lên giá treo cổ trong bộ phim đó rốt cuộc ra sao rồi?
교수법
gyosubeop
phương pháp giảng dạy
우리 학교는 전통적인 암기 방식에서 벗어난 새로운 영어 교수법을 개발했다.
Trường tôi đã phát triển một phương pháp giảng dạy tiếng Anh mới, thoát khỏi cách học thuộc lòng truyền thống.
나는 학생들에게 수학에 대한 흥미를 불러일으키기 위해 다양한 교수법을 사용하고 있다.
Tôi đang sử dụng nhiều phương pháp giảng dạy khác nhau để khơi dậy hứng thú của học sinh với môn toán.
최 선생님의 수업은 몇 년째 똑같다는 평가가 많습니다.
Nhiều người nhận xét rằng bài giảng của thầy Choi mấy năm nay vẫn y hệt như cũ.
교수요목
gyosuyomok
đề cương môn học, giáo trình khung
효과적인 교육을 위해서는 교수요목을 잘 설계할 필요가 있다.
Để giáo dục hiệu quả, cần thiết kế đề cương giảng dạy thật tốt.
교사들은 함께 모여 다음 학기에 가르칠 교과목의 교수요목을 작성했다.
Các giáo viên đã tập hợp lại và soạn đề cương giảng dạy cho các môn học sẽ dạy trong học kỳ tới.
이번에 가르칠 단원의 교수요목은 무엇입니까?
Đề cương giảng dạy của bài học lần này là gì vậy?
교수형
gyosuhyeong
án treo cổ, hình phạt treo cổ
끝내 항복을 하지 않은 포로들은 교수형에 처해졌다.
Những tù binh đến cùng vẫn không đầu hàng đã bị xử tử bằng hình thức treo cổ.
간수는 교수형을 집행하기 위해 사형수의 얼굴에 올가미를 씌웠다.
Người cai ngục đã tròng thòng lọng lên đầu tử tù để thi hành án treo cổ.
연쇄 살인범이 드디어 붙잡혔다는 게 사실입니까?
Có đúng là tên sát nhân hàng loạt cuối cùng đã bị bắt không?
구설수
guseolsu
vận bị đàm tiếu, tiếng thị phi
나는 구설수가 단단히 들었는지 온갖 나쁜 소문에 휘말렸다.
Có lẽ tôi vướng phải vận hạn thị phi nên bị cuốn vào đủ loại tin đồn xấu.
지수는 올해 운수에 구설수가 있다며 말과 행동을 무척 조심하고 있다.
Ji-su nói năm nay vận mình có thị phi nên rất cẩn thận trong lời nói và hành động.
요즘 저에 대해서 안 좋은 얘기가 너무 많아요.
Dạo này có quá nhiều lời nói không hay về tôi.
국수주의
gukssujuui
chủ nghĩa dân tộc cực đoan (quốc túy)
그는 국수주의 성향이 짙어서 외국 기업이 우리나라에 들어오는 것을 반대했다.
Anh ta có khuynh hướng dân tộc cực đoan rất mạnh nên phản đối việc các doanh nghiệp nước ngoài vào nước ta.
그는 국수주의를 버리고 다른 나라의 우수한 문화를 받아들여야 한다고 주장했다.
Anh ta chủ trương rằng nên từ bỏ chủ nghĩa dân tộc cực đoan và tiếp nhận nền văn hóa ưu tú của các nước khác.
요즘 서양의 일부 청년들 사이에서 유색 인종에 대한 증오가 퍼지고 있대.
Nghe nói dạo này trong một bộ phận thanh niên phương Tây đang lan rộng sự thù ghét đối với người da màu.
군수
gunsu
quận trưởng (người đứng đầu quận, huyện)
군수는 마을 어르신들이 모여서 쉴 수 있는 노인정을 만들었다.
Quận trưởng đã xây dựng một trung tâm dành cho người cao tuổi để các cụ trong làng có nơi tụ họp nghỉ ngơi.
이번 사태에 대해 주민들은 박 군수가 주민을 우롱하고 있다며 크게 반발했다.
Người dân đã phản đối kịch liệt vụ việc lần này, cho rằng quận trưởng Park đang coi thường dân.
우리 군의 군수가 해임됐다며?
Nghe nói quận trưởng huyện mình bị cách chức rồi à?
군수용
gunsuyong
dùng cho quân sự, nhu cầu quân sự
기지에서 재고 조사를 하던 중에 군수용 총기가 사라진 것이 발견되었다.
Trong lúc kiểm kê tại căn cứ, người ta phát hiện súng quân dụng bị mất.
정부는 전쟁이 발발했을 때 신속하게 무기를 운반할 수 있는 군수용 철도를 건설했다.
Chính phủ đã xây dựng tuyến đường sắt quân sự để có thể nhanh chóng vận chuyển vũ khí khi chiến tranh nổ ra.
그 나라는 군함을 움직이는 데 쓰는 군수용 기름이 떨어져 항복하게 되었다.
Nước đó đã phải đầu hàng vì cạn kiệt dầu quân dụng dùng để vận hành tàu chiến.
군수품
gunsupum
quân nhu, vật tư quân sự
그들은 무기 외에도 많은 군수품을 팔아 큰돈을 벌었다.
Họ đã kiếm được nhiều tiền nhờ bán không chỉ vũ khí mà còn nhiều quân nhu khác.
우리 군은 적군의 군수품 보관 창고를 폭파시켜 더 이상 싸울 수 없게 만들었다.
Quân đội chúng ta đã cho nổ tung kho quân nhu của địch, khiến chúng không thể tiếp tục chiến đấu.
무기와 식료품이 다 떨어져서 병사들이 전투를 할 수 없는 상황입니다.
Vũ khí và lương thực đã cạn kiệt hết nên binh lính không thể chiến đấu được nữa.
규수
gyusu
khuê nữ, thiếu nữ nhà gia giáo
그는 아들이 혼기가 차자 어느 댁 규수를 며느리로 맞을지 고민을 했다.
Khi con trai đến tuổi lập gia đình, ông băn khoăn nên cưới tiểu thư nhà nào về làm con dâu.
그의 딸은 미모와 지모를 겸비한 참한 규수로 성안에 소문이 자자했다.
Con gái ông ấy là một tiểu thư đoan trang vừa xinh đẹp vừa thông minh, nổi tiếng khắp thành.
유 낭자는 가끔 저자를 돌아다니며 세상 구경을 해 보고 싶었지만 양반 집안의 규수로서 할 일이 아니라고 생각했다.
Cô Yu đôi lúc muốn đi dạo khắp phố phường để ngắm nhìn thế gian, nhưng lại nghĩ đó không phải việc nên làm của một tiểu thư nhà quyền quý.
근수
geunsu
trọng lượng, cân nặng
나는 몸의 근수를 줄이기 위해 운동을 열심히 했다.
Tôi đã tập luyện chăm chỉ để giảm khối lượng cơ trên cơ thể.
아저씨는 사탕의 근수를 재어서 백 그램당 삼천 원에 팔았다.
Người đàn ông cân trọng lượng kẹo rồi bán với giá ba nghìn won mỗi trăm gram.
저울로 재 보세요.
Anh hãy cân thử bằng cái cân xem.
금수
geumsu
cầm thú, muông thú
깊은 산속에 토끼, 곰, 새 등의 여러 금수가 모여 살고 있었다.
Sâu trong núi có nhiều loài chim muông như thỏ, gấu, chim chóc sống tụ tập với nhau.
인간은 금수와 달리 이성적으로 생각하고 판단하는 동물이다.
Con người khác với muông thú ở chỗ biết suy nghĩ và phán đoán một cách lý trí.
숲에는 단단한 뿔과 날카로운 이빨을 가진 사나운 금수들이 득실거렸다.
Trong rừng đầy rẫy những mãnh thú hung dữ với sừng cứng và răng nhọn.
금수강산
geumsugangsan
non sông gấm vóc
우리나라는 산과 물이 아름다워서 예로부터 금수강산이라 불렸다.
Nước ta núi sông tươi đẹp nên từ xưa đã được gọi là đất nước gấm vóc.
산 정상에서 아름다운 경치를 내려다보니 왜 우리나라를 금수강산이라고 하는지 알 것 같았다.
Nhìn xuống cảnh sắc tuyệt đẹp từ đỉnh núi, tôi cảm thấy hiểu vì sao nước ta được gọi là đất nước gấm vóc.
삼천리 금수강산.
Ba nghìn dặm đất nước gấm vóc.
급수
geupssu
cấp bậc, đẳng cấp
한국어를 잘하는 그는 한국어 능력 시험에서 최고 급수를 받았다.
Anh ấy giỏi tiếng Hàn nên đã đạt cấp độ cao nhất trong kỳ thi năng lực tiếng Hàn.
나는 이미 이 급 조리사 자격증이 있지만 더 높은 급수를 따기 위해 매일 연습을 했다.
Tôi đã có chứng chỉ đầu bếp hạng hai nhưng vẫn luyện tập mỗi ngày để lấy được cấp bậc cao hơn.
기수
gisu
người cầm cờ, kỳ thủ
올림픽 개회식에서 한국 선수단이 태극기를 든 기수를 앞세워 입장했다.
Trong lễ khai mạc Olympic, đoàn thể thao Hàn Quốc đã diễu hành với người cầm cờ Thái cực dẫn đầu.
풍물놀이 패가 기를 휘날리며 등장한 기수를 선두로 하고 공연장으로 들어섰다.
Đoàn biểu diễn Pungmul tiến vào khu vực biểu diễn, dẫn đầu là người cầm cờ phất phới.
올림픽 기수.
Người cầm cờ tại Olympic.
기하급수
gihageupssu
cấp số nhân
갑자기 몰아닥친 한파로 전력 소비가 기하급수로 상승하였다.
Do đợt lạnh đột ngột ập đến, mức tiêu thụ điện đã tăng theo cấp số nhân.
지진으로 수천 명이 매몰되어 사망자와 부상자가 기하급수로 늘어나고 있다.
Hàng nghìn người bị vùi lấp do động đất, số người chết và bị thương đang tăng theo cấp số nhân.
수도권은 과거 산업화 시대에 인구가 기하급수로 팽창하여 주택난이 극심하였다.
Vùng thủ đô từng có dân số tăng theo cấp số nhân trong thời kỳ công nghiệp hóa, khiến tình trạng thiếu nhà ở trở nên trầm trọng.
기하급수적
gihageupssujeok
theo cấp số nhân, tăng vọt theo cấp số nhân
한 회사가 가짜 상품을 여러 곳에 유통시켜 그 피해가 기하급수적으로 커지고 있다.
Một công ty đã phân phối hàng giả ở nhiều nơi khiến thiệt hại tăng lên theo cấp số nhân.
휴가철을 맞이해 자동차의 고속 도로 통행량이 평소보다 기하급수적으로 늘었다
Vào mùa nghỉ lễ, lưu lượng xe cộ trên đường cao tốc tăng lên theo cấp số nhân so với bình thường.
기하급수적으로 늘어나다.
Tăng lên theo cấp số nhân.
꼼수
kkomsu
mánh khóe, tiểu xảo
꼼수를 들키다.
Bị phát hiện chiêu trò gian lận.
꼼수를 부리다.
Giở trò gian lận.
꼼수를 쓰다.
Dùng thủ đoạn ranh mãnh.
나팔수
napalsu
người thổi kèn, nghệ sĩ kèn trumpet
나팔수가 길게 나팔을 불자 군인들이 함성을 지르며 적을 향해 진격했다.
Khi người thổi kèn kéo dài tiếng kèn, các binh sĩ hô vang xung phong về phía quân địch.
나팔수의 요란한 나팔 소리에 군인들은 잠에서 깨어 연병장으로 집합했다.
Nghe tiếng kèn vang dội của người thổi kèn, các binh sĩ tỉnh giấc và tập trung tại thao trường.
부대의 나팔수.
Người thổi kèn của đơn vị.
낙수
nakssu
nước mưa rơi, giọt nước từ mái nhà
눈이 녹아내려 지붕에서는 낙수가 뚝뚝 떨어졌다.
Tuyết tan chảy khiến nước từ mái nhà nhỏ giọt tí tách.
비를 피해 처마 밑에 서 있는데 낙수가 한두 방울씩 떨어지는 게 보였다.
Đứng dưới mái hiên tránh mưa, tôi thấy từng giọt nước mưa rơi xuống một hai giọt.
처마의 낙수.
Giọt nước mưa dưới mái hiên.
난수표
nansupyo
bảng số ngẫu nhiên
민준이는 난수표 사용법을 몰라서 난수표 속의 숫자들만 바라보고 있었다.
Min-jun không biết cách dùng bảng số ngẫu nhiên nên chỉ nhìn chằm chằm vào các con số trong đó.
적군이 새로운 난수표를 사용해 암호를 만들었기 때문에 당장 해독하기는 어렵다.
Vì quân địch đã dùng bảng số ngẫu nhiên mới để tạo mật mã nên khó có thể giải mã ngay được.
혹시 통계용 난수표 있어요? 표본을 골라야 해서요.
Có bảng số ngẫu nhiên dùng cho thống kê không ạ? Tôi cần chọn mẫu.
날수
nalsu
số ngày
아르바이트생은 가게 주인과 약속한 날수를 채우고 그만두었다.
Cậu nhân viên bán thời gian đã làm đủ số ngày đã hẹn với chủ cửa hàng rồi nghỉ việc.
민준이가 회사에 들어와 지금까지 일한 날수를 계산해 보니 벌써 이십오 일이나 된다.
Tính số ngày Min-jun đã làm việc kể từ khi vào công ty đến giờ thì đã hai mươi lăm ngày rồi.
빨리 여행 갔으면 좋겠다.
Ước gì được đi du lịch ngay bây giờ.
내수
naesu
nhu cầu nội địa
우리 회사의 상품은 내수 판매량보다 수출량이 더 많다.
Sản phẩm của công ty chúng tôi xuất khẩu nhiều hơn là tiêu thụ trong nước.
정부는 내수 침체를 외국 관광객 유치로 극복하려고 했다.
Chính phủ đã cố gắng khắc phục tình trạng trì trệ tiêu dùng trong nước bằng cách thu hút khách du lịch nước ngoài.
내수 상품.
Sản phẩm tiêu thụ trong nước.
내야수
naeyasu
cầu thủ nội dã (bóng chày)
내야수가 공을 잡아 일루로 던졌다.
Cầu thủ nội dã đã bắt bóng rồi ném về gôn thứ nhất.
감독님, 이번에 영입할 선수들은 누군가요?
Thưa huấn luyện viên, lần này chúng ta sẽ tuyển những cầu thủ nào ạ?
발이 빠르고 수비가 좋은 내야수들을 대거 선발할 겁니다.
Chúng tôi sẽ tuyển một loạt cầu thủ nội dã có tốc độ nhanh và khả năng phòng thủ tốt.
냉각수
naenggakssu
nước làm mát
냉각수가 들어 있어 오랫동안 사용해도 과열되지 않는 전구가 개발되었다.
Người ta đã phát triển loại bóng đèn chứa nước làm mát nên dùng lâu vẫn không bị quá nhiệt.
화력 발전에는 발전 과정에서 나오는 열을 식히기 위한 냉각수가 필요하다.
Nhiệt điện cần có nước làm mát để hạ nhiệt sinh ra trong quá trình phát điện.
자동차 냉각수.
Nước làm mát ô tô.
농수산
nongsusan
nông nghiệp và thủy sản
농수산 도매 시장에서 여러 과일과 채소, 어패류가 대량으로 매매되었다.
Tại chợ đầu mối nông thủy sản, nhiều loại trái cây, rau củ và hải sản được mua bán với số lượng lớn.
외국의 값싼 과일과 생선들의 수입으로 국내 농수산 업계가 타격을 받았다.
Ngành nông thủy sản trong nước bị ảnh hưởng nặng nề do nhập khẩu trái cây và cá giá rẻ từ nước ngoài.
무슨 홈페이지를 보고 있어?
Người ta đã thực hiện khảo sát để tìm hiểu xu hướng tiêu thụ nông thủy sản.
농수산물
nongsusanmul
nông sản và thủy sản
어머니는 농수산물을 도매로 파는 곳에서 생선과 과일을 싸게 구입하셨다.
Mẹ tôi đã mua cá và trái cây với giá rẻ ở nơi bán buôn nông thủy sản.
각종 농산물과 수산물을 파는 대규모의 농수산물 시장이 우리 동네에 있다.
Ở khu phố chúng tôi có một chợ nông thủy sản quy mô lớn bán đủ loại nông sản và hải sản.
농수산물 거래.
Giao dịch nông thủy sản.
농수산업
nongsusaneop
ngành nông nghiệp và thủy sản
우리나라의 기후가 변화하면서 농수산업 주요 품목도 크게 바뀌었다.
Khi khí hậu nước ta thay đổi, các mặt hàng chủ lực của ngành nông thủy sản cũng thay đổi đáng kể.
정부는 안정적인 식량 자원 확보를 위해 농수산업 장려 정책을 추진하기로 했다.
Chính phủ quyết định thúc đẩy chính sách khuyến khích ngành nông thủy sản để đảm bảo nguồn lương thực ổn định.
이 지역 주민들은 밭농사나 어획 등의 농수산업에 종사하며 생계를 유지하고 있다.
Người dân vùng này mưu sinh bằng các ngành nông thủy sản như làm ruộng hoặc đánh bắt cá.
농업용수
nongeobyongsu
nước dùng cho nông nghiệp
농부는 마을 저수지의 물을 농업용수로 끌어와 자기 논에 대었다.
Người nông dân đã lấy nước từ hồ chứa của làng làm nước tưới rồi tưới cho ruộng của mình.
대규모 농사가 늘어남에 따라 농업용수의 사용량도 급격히 증가하였다.
Cùng với sự gia tăng của nền nông nghiệp quy mô lớn, lượng nước tưới nông nghiệp sử dụng cũng tăng nhanh chóng.
가뭄이 심해서 농업용수가 부족한 상황이야.
Hạn hán nghiêm trọng nên đang thiếu nước tưới nông nghiệp.
다수결
dasugyeol
quyết định theo đa số, biểu quyết đa số
반장은 학급 회의의 안건을 다수결로 결정하자고 말했다.
Lớp trưởng nói nên quyết định các nghị trình của buổi họp lớp bằng cách biểu quyết theo đa số.
다수결은 다수의 의견을 존중한다는 장점이 있지만 소수의 의견이 무시되는 단점도 있다.
Biểu quyết theo đa số có ưu điểm là tôn trọng ý kiến số đông, nhưng cũng có nhược điểm là bỏ qua ý kiến thiểu số.
어떤 방법으로 소풍 장소를 정할까요?
Chúng ta nên chọn địa điểm dã ngoại bằng cách nào đây?
다수당
dasudang
đảng đa số, đảng chiếm đa số
이번 국회 의원 선거에서 야당이 여당보다 많은 의석을 차지하여 다수당이 되었다.
Trong cuộc bầu cử quốc hội lần này, đảng đối lập giành được nhiều ghế hơn đảng cầm quyền và trở thành đảng đa số.
현재 이 나라는 정부와 뜻을 함께하는 여당이 다수당으로 대통령의 국정 운영을 지지하고 있다.
Hiện tại, ở nước này, đảng cầm quyền cùng chí hướng với chính phủ là đảng đa số đang ủng hộ việc điều hành quốc chính của tổng thống.
다수당 지도부.
Ban lãnh đạo đảng đa số.
단수
dansu
cấp đai, đẳng cấp (võ thuật hoặc cờ vây)
박 기사는 단수가 낮아서 나의 상대가 되지 못한다.
Kỳ thủ Park có đẳng cấp thấp nên không phải là đối thủ của tôi.
나도 이번 심사를 통과하면 유도 단수가 삼 단으로 올라간다.
Nếu tôi vượt qua kỳ sát hạch lần này, đẳng cấp judo của tôi sẽ lên tam đẳng.
민준이는 태권도 단수가 얼마나 되니?
Min-jun có đai đẳng taekwondo mấy rồi?
강우
gangu
lượng mưa, mưa
이 지방은 여름철 강우가 많아 강물이 자주 범람한다.
Vùng này mùa hè mưa nhiều nên sông thường xuyên bị ngập lụt.
일기 예보에서는 강우가 주말까지 이어질 것이라고 전망했다.
Dự báo thời tiết cho biết mưa sẽ kéo dài đến cuối tuần.
가뭄이 이대로 계속될까요?
Liệu hạn hán có tiếp tục kéo dài như thế này không?
갸우뚱
gyauttung
nghiêng, lệch
한 발을 들고 서 있던 민준이가 균형을 잃고 갸우뚱 흔들렸다.
Min-jun đứng nhấc một chân lên bỗng mất thăng bằng và loạng choạng ngã nghiêng.
저쪽에 차가 갸우뚱 기울어진 모습으로 서 있어요.
Có chiếc xe đang đậu nghiêng hẳn sang một bên ở đằng kia kìa.
정말이네? 주행 중에 고장이 났나 보다.
Thật à? Chắc là bị hỏng trong lúc đang chạy rồi.
갸우뚱갸우뚱
gyauttunggyauttung
lắc lư nghiêng qua nghiêng lại
아기는 오뚝이가 갸우뚱갸우뚱 흔들리는 모습을 보며 좋아했다.
Em bé thích thú nhìn con lật đật lắc lư qua lại.
앞에 앉은 학생이 계속 고개를 갸우뚱갸우뚱 기울이는 것을 보니 졸고 있는 게 틀림없다.
Thấy học sinh ngồi phía trước cứ nghiêng đầu qua lại mãi, chắc chắn cậu ấy đang ngủ gật.
학생들은 선생님의 설명에 고개를 갸우뚱갸우뚱 흔들면서 이해할 수 없다는 표정을 지었다.
Nghe thầy giáo giải thích, học sinh cứ lắc đầu qua lại và tỏ vẻ không hiểu.
겨우내
gyeounae
suốt mùa đông
겨울이 다가오자 시골집에서는 겨우내 쓸 땔감을 준비하였다.
Khi mùa đông đến gần, nhà ở nông thôn chuẩn bị củi đốt để dùng suốt mùa đông.
봄이 되자 어머니는 겨우내 입었던 코트 등을 모두 세탁하여 정리하셨다.
Khi xuân đến, mẹ giặt và cất hết áo khoác đã mặc suốt mùa đông.
조금씩 봄이 오고 있나 봐.
Có vẻ như mùa xuân đang đến từng chút một.
급우
geubu
bạn cùng lớp
오랜만에 고등학교 시절의 급우를 만나서 반가웠다.
Lâu ngày gặp lại bạn học cùng lớp thời trung học, tôi rất vui.
지수는 초등학교 때 나와 함께 놀고 함께 공부하던 급우였다.
Ji-su là bạn cùng lớp từng chơi và học cùng tôi hồi tiểu học.
우리 반 급우.
Bạn cùng lớp của chúng tôi.
기우뚱
giuttung
nghiêng, chao đảo
컵이 기우뚱 넘어졌다.
Chiếc cốc đổ nghiêng.
비스듬하게 쌓인 상자들이 곧 넘어질 것처럼 기우뚱 흔들렸다.
Những chiếc hộp xếp chồng lệch lạc lắc lư như sắp đổ tới nơi.
기우뚱 기울다.
Nghiêng hẳn sang một bên.
기우뚱기우뚱
giuttunggiuttung
chao đảo liên tục, lắc lư nghiêng ngả
남자는 술에 취해 중심을 못 잡고 기우뚱기우뚱 걸어갔다.
Người đàn ông say rượu không giữ được thăng bằng, đi loạng choạng.
우리는 모래를 푹푹 밟으며 기우뚱기우뚱 언덕을 내려갔다.
Chúng tôi giẫm sâu vào cát và đi xuống đồi một cách lảo đảo.
배가 기우뚱기우뚱 흔들리는데 혹시 뒤집히는 거 아닌가요?
Con thuyền cứ lắc lư chòng chành, liệu có bị lật không vậy?
남우
namu
nam diễn viên
감독은 외모와 연기력이 모두 뛰어난 남우를 찾고 있다.
Đạo diễn đang tìm một nam diễn viên vừa có ngoại hình đẹp vừa diễn xuất tốt.
그는 이 영화에서 인상 깊은 연기를 선보여 영화제에서 남우 주연상을 수상했다.
Anh ấy đã có màn trình diễn ấn tượng trong bộ phim này và giành giải Nam diễn viên chính xuất sắc tại liên hoan phim.
최고의 남우.
Nam diễn viên xuất sắc nhất.
노하우
nohau
bí quyết, kinh nghiệm chuyên môn (know-how)
우리 회사는 외국 기업으로부터 노하우를 전달 받아 생산량이 크게 증가했다.
Công ty chúng tôi được chuyển giao bí quyết từ doanh nghiệp nước ngoài nên sản lượng tăng mạnh.
우리 공장의 숙련공들이 경쟁사로 이동하여 노하우 유출이 우려되고 있다.
Đang lo ngại rò rỉ bí quyết khi các thợ lành nghề của nhà máy chúng tôi chuyển sang công ty đối thủ.
기업의 노하우.
Bí quyết của doanh nghiệp.
뉘우침
nwiuchim
sự hối hận, ăn năn
그 끔찍한 범죄를 저지르고도 그의 얼굴에선 뉘우침을 찾기 힘들었다.
Dù đã gây ra tội ác khủng khiếp đó, thật khó tìm thấy sự ăn năn trên gương mặt hắn.
학생들은 비리 등의 문제로 물러난 이사장에게서 뉘우침의 기미가 보이지 않는다며 그의 복귀를 반대했다.
Học sinh phản đối việc ông chủ tịch từng từ chức vì bê bối quay trở lại, cho rằng không thấy dấu hiệu ăn năn nào ở ông ta.
우리를 내쫓을 때는 언제고 무엇 때문에 이제 와서 이 돈을 주는 겁니까?
Lúc đuổi chúng tôi đi thì là khi nào, giờ vì lý do gì mà lại đưa số tiền này?
동우회
donguhoe
hội bạn bè, câu lạc bộ đồng nghiệp
사진 동우회.
Câu lạc bộ nhiếp ảnh.
바둑 동우회.
Câu lạc bộ cờ vây.
테니스 동우회.
Câu lạc bộ quần vợt.
둥우리
dunguri
ổ gà, chuồng gà
둥우리 문을 열기가 무섭게 닭들이 밖으로 뛰쳐나왔다.
Vừa mở cửa ổ gà, đàn gà đã ùa chạy ra ngoài.
어미 닭은 둥우리에서 삼 주 동안 알을 품고 굴리며 병아리를 부화시킨다.
Gà mẹ ấp và lăn trứng trong ổ suốt ba tuần để ấp nở thành gà con.
명배우
myeongbaeu
diễn viên nổi tiếng, diễn viên tài ba
그 배우는 한때 대한민국에서 한 시대를 풍미하던 명배우였다.
Diễn viên đó từng là một ngôi sao lừng lẫy một thời ở Hàn Quốc.
이 작품은 개성 있고 매력적인 캐릭터들을 완벽히 소화해 낸 명배우들의 연기가 돋보인다.
Tác phẩm này nổi bật nhờ diễn xuất của các diễn viên gạo cội đã lột tả hoàn hảo những nhân vật cá tính và cuốn hút.
최고의 명배우.
Diễn viên xuất sắc nhất.
문우
munu
bạn văn chương, bạn viết lách
곽 작가는 문우들과 종로에 있는 찻집에 모여 문학에 대한 이야기를 나누곤 했다.
Nhà văn Kwak thường cùng các bạn văn tụ họp ở quán trà tại Jongno để trò chuyện về văn học.
너 이 작가는 어떻게 아는 거야?
Cậu biết nhà văn này bằng cách nào vậy?
이 작가는 내 절친한 문우야. 어린 시절부터 함께 글을 쓰며 소설가의 꿈을 키웠지.
Nhà văn này là bạn văn thân thiết của tôi. Chúng tôi đã cùng viết lách từ thời thơ ấu và nuôi dưỡng ước mơ trở thành tiểu thuyết gia.
바우처
baucheo
phiếu ưu đãi, voucher
바우처를 사용하다.
Sử dụng phiếu ưu đãi.
바우처를 제공하다.
Cung cấp phiếu ưu đãi.
바우처를 지급하다.
Cấp phát phiếu ưu đãi.
불우
buru
kém may mắn, thiệt thòi, bất hạnh
불우 아동.
Trẻ em có hoàn cảnh khó khăn.
불우 이웃 돕기.
Giúp đỡ những người láng giềng có hoàn cảnh khó khăn.
생새우
saengsaeu
tôm sống; tôm tươi
어머니는 신선한 생새우를 초장에 찍어 드시는 것을 좋아하신다.
Mẹ tôi thích ăn tôm sống tươi chấm với tương ớt giấm.
요리사는 국물의 맛을 더 시원하게 하기 위해서 생새우를 넣었다.
Đầu bếp đã cho thêm tôm sống vào để nước dùng có vị thanh mát hơn.
할머니 생신상에 무슨 요리를 올릴까?
Nên làm món gì cho mâm cỗ mừng thọ của bà đây?
순우리말
sunurimal
từ thuần Hàn (không phải Hán Hàn)
순우리말을 보존하다.
Bảo tồn tiếng Hàn thuần túy.
순우리말을 사용하다.
Sử dụng tiếng Hàn thuần túy.
아우성
auseong
tiếng la hét; tiếng kêu la
사람들이 행사장에서 유명한 사람을 먼저 보겠다고 아우성이었다.
Mọi người tại sự kiện đều nhốn nháo tranh nhau xem người nổi tiếng trước.
사람들은 복잡한 곳에서 먼저 나오기 위해 몸싸움을 벌이며 아우성을 질렀다.
Mọi người vừa chen lấn xô đẩy vừa la hét ầm ĩ để thoát ra khỏi nơi đông đúc trước.
이번에 출시한 제품에 이상이 있다며?
Nghe nói sản phẩm ra mắt lần này có vấn đề à?
여우
yeou
con cáo
여우가 들쥐를 사냥해서 잡아먹는다.
Cáo săn và ăn thịt chuột đồng.
저 뒷산에는 산짐승들이 여럿 있어요.
Trên ngọn núi phía sau kia có nhiều loài thú hoang.
그렇군요. 안 그래도 오는 길에 여우 울음 소리가 들리던데요.
Ra vậy. Thảo nào trên đường đến đây tôi nghe thấy tiếng cáo kêu.
우거지
ugeoji
lá già bên ngoài (của bắp cải, củ cải)
승규가 주문한 해장국에는 우거지가 듬뿍 들어 있었다.
Món canh giải rượu Seung-gyu gọi có rất nhiều rau cải khô.
어머니는 배추 우거지를 넣은 구수한 된장국을 끓이셨다.
Mẹ đã nấu món canh tương đậu thơm ngon với rau cải thảo khô.
저녁 반찬으로 뭘 만들어 줄까?
Nên làm món gì cho bữa tối đây?
우격다짐
ugyeokttajim
sự ép buộc; cưỡng ép
남의 견해를 무시하고 우격다짐으로 제압하려 한다면 적대감만 커진다.
Nếu phớt lờ ý kiến người khác mà cố áp đặt bằng vũ lực thì chỉ càng làm tăng thêm sự thù địch.
결혼을 해야 유학을 보내 주겠다는 아버지의 우격다짐에 민준이는 마지못해 선을 보고 결혼하였다.
Trước sự ép buộc của cha rằng phải kết hôn mới cho đi du học, Min-jun đành miễn cưỡng xem mắt rồi kết hôn.
너야 어쨌든 이 방은 내가 써야겠어.
Dù thế nào thì căn phòng này tôi cũng phải dùng thôi.
우경화
ugyeonghwa
sự chuyển hướng bảo thủ (thiên hữu)
그 보수 정당 내부에서는 우경화의 움직임이 나타나기 시작했다.
Trong nội bộ đảng bảo thủ đó bắt đầu xuất hiện xu hướng thiên hữu.
한 정치인이 우경화 세태를 우려하며 외국인에 대해 부정적인 말을 한 정치인을 비판했다.
Một chính trị gia lo ngại về xu hướng thiên hữu hóa của thời cuộc và chỉ trích một chính trị gia khác đã có phát ngôn tiêu cực về người nước ngoài.
몇 년 전만 해도 좌경화 노선을 걸었던 사회 분위기가 갑자기 우경화 노선으로 바뀌고 있다.
Không khí xã hội vốn đi theo đường lối thiên tả cách đây vài năm giờ đột nhiên chuyển sang đường lối thiên hữu.
각주
gakjju
chú thích cuối trang
저자는 논문에서 인용한 문헌을 각주에서 밝혔다.
Tác giả đã ghi rõ tài liệu trích dẫn trong luận văn ở phần chú thích cuối trang.
본문에서 사용하는 용어의 뜻은 아래 각주를 참조해 주시기 바랍니다.
Xin vui lòng tham khảo phần chú thích bên dưới để biết nghĩa của các thuật ngữ dùng trong bài.
제가 페이지의 하단에 각주를 붙인 것을 미처 보지 못했군요.
Chắc anh chưa để ý là tôi đã thêm chú thích ở cuối trang rồi.
간주
ganju
sự coi là; sự xem như
경찰은 파업을 불법 행위로 간주, 노동자들을 모두 구속할 방침이었다.
Cảnh sát coi cuộc đình công là hành vi bất hợp pháp và có phương án bắt giữ toàn bộ công nhân.
시험 시간에는 커닝뿐만 아니라 부정행위로 간주가 되는 모든 행위가 금지된다.
Trong giờ thi, không chỉ quay cóp mà mọi hành vi bị coi là gian lận đều bị cấm.
그 사람이 내 전화를 안 받는 건 나를 일부러 피하는 거라고 여겨도 되겠지?
Chắc là anh ấy không nghe điện thoại của tôi là vì cố tình tránh mặt tôi phải không nhỉ?
감상주의
gamsangjuui
chủ nghĩa đa cảm; chủ nghĩa cảm thương
김 작가는 독자들의 눈물샘을 자극하는 감상주의 작품을 주로 써 왔다.
Nhà văn Kim chủ yếu viết những tác phẩm cảm thương khiến độc giả rơi lệ.
그 시는 감상주의 경향을 띤 작품으로 화자의 섬세한 감정을 잘 표현했다.
Bài thơ đó mang khuynh hướng cảm thương, thể hiện tốt những cảm xúc tinh tế của nhân vật trữ tình.
이 소설은 너무 슬픈 것 같아요.
Cuốn tiểu thuyết này có vẻ buồn quá.
감주
gamju
gamju (nước ngọt lên men từ gạo)
어머니는 설이나 추석에 감주를 만드신다.
Mẹ tôi làm rượu ngọt vào dịp Tết hoặc Trung thu.
할머니께서 우리들에게 감주와 떡을 내주셨다.
Bà đã mang rượu ngọt và bánh gạo ra cho chúng tôi.
지수야, 가서 엿기름 좀 사 오너라.
Ji-su à, đi mua mạch nha về giúp mẹ nhé.
갑주
gapjju
áo giáp và mũ giáp
군인들은 전쟁터로 나가기 위해 갑주로 무장을 했다.
Các binh sĩ đã mặc áo giáp để ra chiến trường.
거대한 고분에서 갑주와 철제 무기 등이 대량으로 출토되었다.
Người ta đã khai quật được số lượng lớn áo giáp và vũ khí bằng sắt từ ngôi mộ cổ khổng lồ.
고구려 시대의 벽화를 보면 군인뿐만 아니라 말도 철제 갑주를 걸치고 있다.
Nhìn bức bích họa thời Goguryeo thì thấy không chỉ binh lính mà cả ngựa cũng được khoác áo giáp bằng sắt.
개인주의
gaeinjuui
chủ nghĩa cá nhân
개인주의가 널리 퍼지면서 집단의 발전에 대한 관심은 약화되고 있다
Khi chủ nghĩa cá nhân lan rộng, mối quan tâm đến sự phát triển của tập thể đang dần suy yếu.
개인주의의 확대로 사회를 위한 협동과 희생을 무시하는 사람들이 늘어났다.
Do sự bành trướng của chủ nghĩa cá nhân, số người xem nhẹ sự hợp tác và hy sinh vì xã hội ngày càng tăng.
개인주의 현상 때문에 쓰레기 처리장을 못 짓게 되었대요.
Nghe nói vì hiện tượng chủ nghĩa cá nhân mà không thể xây dựng bãi xử lý rác được.
개인주의적
gaeinjuuijeok
mang tính cá nhân chủ nghĩa
개인주의적인 분위기.
Bầu không khí mang tính cá nhân chủ nghĩa.
개인주의적인 성향.
Khuynh hướng cá nhân chủ nghĩa.
개인주의적인 태도.
Thái độ cá nhân chủ nghĩa.
거주
geoju
sự cư trú; nơi ở
회사는 지방 거주 직원들을 위해 셔틀버스 운행을 시작했다.
Công ty đã bắt đầu vận hành xe buýt đưa đón cho nhân viên sống ở tỉnh xa.
정부는 서울에서 거주를 하는 인구수를 줄이기 위해 지역 균형 발전을 추진했다.
Chính phủ đã thúc đẩy phát triển cân bằng vùng miền để giảm số dân cư trú tại Seoul.
현지 거주.
Cư trú tại địa phương.
거주민
geojumin
cư dân; người cư trú
도시에 사는 거주민들은 높은 집값에 불만을 나타냈다.
Cư dân sống trong thành phố bày tỏ bất mãn về giá nhà đất cao.
농촌의 거주민들이 대부분 도시로 이동하면서 농촌 인구는 크게 줄어들었다.
Khi phần lớn cư dân nông thôn di chuyển ra thành phố, dân số nông thôn đã giảm mạnh.
공장 설립 계획이 예정대로 진행되고 있지 않다면서요?
Nghe nói kế hoạch xây dựng nhà máy đang không tiến triển theo đúng dự kiến à?
거주지
geojuji
nơi cư trú; chỗ ở
거주지가 없는 노숙자들은 밤이 되면 역으로 모여들었다.
Những người vô gia cư không có nơi cư trú thường tụ tập ở nhà ga vào ban đêm.
그는 출퇴근 시간을 줄이기 위해 회사 가까이로 거주지를 옮겼다.
Anh ấy đã chuyển nơi ở đến gần công ty hơn để rút ngắn thời gian đi lại.
저는 왜 투표를 할 수 없죠?
Tại sao tôi lại không thể bỏ phiếu được?
경주장
gyeongjujang
trường đua; đường đua
새로 건립된 자동차 전용 경주장에서 차들이 신나게 달리고 있었다.
Những chiếc xe đang chạy hào hứng trên trường đua ô tô mới xây dựng.
이 공원의 미니 경주장에서는 귀여운 강아지들의 달리기 대회가 열리고 있었다.
Tại trường đua thu nhỏ trong công viên này đang diễn ra cuộc thi chạy của những chú cún đáng yêu.
이번 주말에 경주장에 오토바이 경주를 보러 가지 않을래요?
Cuối tuần này anh có muốn đến trường đua xem đua mô tô không?
경험주의
gyeongheomjuui
chủ nghĩa kinh nghiệm
경험주의는 이론을 단지 관찰된 사실들의 종합으로 축소하려는 경향이 있다.
Chủ nghĩa kinh nghiệm có xu hướng thu gọn lý thuyết chỉ còn là sự tổng hợp của các sự việc quan sát được.
인간은 태어날 때부터 관념을 가지고 태어난다는 주장에 대해 맹렬한 반격을 가한 사람들은 영국의 경험주의 철학자들이었다.
Những người phản bác kịch liệt luận điểm cho rằng con người sinh ra đã có sẵn quan niệm chính là các triết gia theo chủ nghĩa kinh nghiệm của Anh.
과학적 경험주의.
Chủ nghĩa kinh nghiệm khoa học.
계몽주의
gyemongjuui
chủ nghĩa khai sáng
17~18세기에 유럽에서는 계몽주의가 널리 퍼졌다.
Vào thế kỷ 17-18, chủ nghĩa Khai sáng đã lan rộng khắp châu Âu.
현대로 들어서기 전에는 많은 계몽주의 문학 작품이 쏟아져 나왔다.
Trước khi bước vào thời hiện đại, rất nhiều tác phẩm văn học của chủ nghĩa Khai sáng đã ra đời.
사람들이 어떻게 신으로부터 독립적인 존재가 됐을까?
Con người đã trở thành những cá thể độc lập với thần thánh bằng cách nào nhỉ?
계주
gyeju
chạy tiếp sức
민준이는 달리기를 잘해서 사백 미터 계주의 마지막 주자로 뽑혔다.
Min-jun chạy giỏi nên được chọn làm người chạy cuối trong đội tiếp sức 400 mét.
우리 반 아이들은 가을 운동회 계주에서 꼭 이기겠다며 여름 내내 열심히 달리기를 연습했다.
Các bạn trong lớp tôi đã luyện tập chạy chăm chỉ suốt mùa hè, quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc thi tiếp sức tại hội thao mùa thu.
내일이 드디어 운동회야!
Cuối cùng ngày mai cũng là hội thao rồi!
고량주
goryangju
rượu cao lương
고량주를 마신 사람들은 금세 모두 얼굴이 빨개졌다.
Những người uống rượu cao lương lập tức đỏ mặt hết cả.
그는 고량주 한 잔에 제대로 걷지도 못할 정도로 취해 있었다.
Anh ta say đến mức không đi vững nổi chỉ vì một ly rượu cao lương.
중국집에 왔으니 고량주 한잔해야지?
Đã đến quán ăn Trung Hoa rồi thì phải làm một ly rượu cao lương chứ nhỉ?
고전주의
gojeonjuui
chủ nghĩa cổ điển
소나타 형식은 고전주의 시대를 대표하는 음악 형식이다.
Thể loại sonata là hình thức âm nhạc tiêu biểu của thời kỳ cổ điển.
고전주의 문학을 통해서 17세기 유럽의 사회상을 엿볼 수 있다.
Qua văn học cổ điển, ta có thể thấy được phần nào bức tranh xã hội châu Âu thế kỷ 17.
고전주의 작품들은 무거운 주제를 주로 다룬 것 같아요.
Có vẻ như các tác phẩm cổ điển chủ yếu đề cập đến những chủ đề nặng nề.
고주망태
gojumangtae
say bí tỉ; say mềm
유민이는 술을 먹고 고주망태가 되면 우는 버릇이 있다.
Yu-min có thói quen khóc mỗi khi say bí tỉ.
남편이 고주망태로 취해서 친구가 업어서 집까지 데리고 왔다.
Chồng tôi say bí tỉ nên bạn anh ấy phải cõng về đến tận nhà.
한밤중인데 밖이 왜 이렇게 소란스럽지?
Nửa đêm rồi mà sao bên ngoài ồn ào thế nhỉ?
공리주의
gongnijuui
chủ nghĩa vị lợi
공리주의 이론은 한마디로 '최대 다수의 최대 행복'이라고 할 수 있다.
Nói ngắn gọn, lý thuyết chủ nghĩa vị lợi có thể tóm tắt là hạnh phúc lớn nhất cho số đông lớn nhất.
공리주의를 믿는 사람들에게는 개인의 행복이 인간의 궁극적인 목표이다.
Đối với những người theo chủ nghĩa vị lợi, hạnh phúc cá nhân là mục tiêu tối thượng của con người.
내가 행복해야 사회 전체가 행복한 거 아니야?
Chẳng phải tôi phải hạnh phúc thì cả xã hội mới hạnh phúc hay sao?
공산주의
gongsanjuui
chủ nghĩa cộng sản
공산주의 사회에서는 식량을 배급 받는다.
Trong xã hội cộng sản, lương thực được phân phối theo khẩu phần.
공산주의에서는 모든 사람의 평등을 추구한다.
Chủ nghĩa cộng sản theo đuổi sự bình đẳng cho tất cả mọi người.
선생님께서는 자본주의를 지향하신다고 들었는데요.
Tôi nghe nói thầy theo đuổi chủ nghĩa tư bản đấy.
공장주
gongjangju
chủ nhà máy
공장주는 기계에 손을 다친 근로자에게 보상금을 지급했다.
Chủ nhà máy đã trả tiền bồi thường cho công nhân bị thương tay do máy móc.
경영 악화로 공장주는 결국 공장 문을 닫기로 결정혔다.
Do kinh doanh sa sút, chủ nhà máy cuối cùng đã quyết định đóng cửa nhà máy.
공장주가 직원들한테 월급을 안 주고 있어.
Chủ nhà máy đang không trả lương cho công nhân.
관념주의
gwannyeomjuui
chủ nghĩa duy tâm
이 시인은 삶의 허무함, 인생의 짧음 등을 주제로 한 관념주의 성향의 시를 많이 남겼다.
Nhà thơ này để lại nhiều bài thơ mang khuynh hướng duy tâm với chủ đề như sự hư vô của cuộc đời, sự ngắn ngủi của kiếp người.
이 그림은 자연의 형태를 일련의 수직선과 수평선, 강력한 대각선으로 표현한 관념주의 풍경화이다.
Bức tranh này là một bức tranh phong cảnh theo trường phái duy tâm, thể hiện hình thái tự nhiên qua một loạt đường thẳng đứng, đường ngang và những đường chéo mạnh mẽ.
관료주의
gwallyojuui
chủ nghĩa quan liêu
김 사장은 관료주의를 없애기 위해 임원 집무실 크기를 줄였다.
Giám đốc Kim đã thu nhỏ diện tích phòng làm việc của các cấp lãnh đạo để xóa bỏ tệ quan liêu.
대통령은 공무원들이 관료주의에서 벗어나 국민에게 봉사해야 한다고 말했다.
Tổng thống nói rằng công chức phải thoát khỏi chủ nghĩa quan liêu để phục vụ nhân dân.
우리 회사는 관료주의를 타파하기 위해 직급에 상관없이 성과에 따라 연봉을 지급하고 있다.
Công ty chúng tôi trả lương theo thành tích bất kể chức vụ để phá bỏ tệ quan liêu.
광주리
gwangjuri
cái rổ; cái giỏ
나는 텃밭에서 뽑은 배추를 작은 광주리에 담았다.
Tôi đã cho bắp cải nhổ từ vườn nhà vào chiếc giỏ nhỏ.
할머니께서는 시장에서 광주리에 옥수수를 담아 놓고 팔고 계셨다.
Bà tôi bày bắp vào giỏ để bán ở chợ.
봄이 되면 어머니는 산에서 쑥을 캐서 광주리에 담아 가져오곤 하셨다.
Mỗi khi xuân đến, mẹ thường hái ngải cứu trên núi rồi đựng vào giỏ mang về.
교주
gyoju
giáo chủ
사이비 종교의 교인들은 교주의 학대를 신의 가르침이라고 믿었다.
Tín đồ của tà giáo tin rằng sự ngược đãi của giáo chủ là lời răn dạy của thần thánh.
우리의 교주는 기존 기독교의 교리 해석을 달리하며 새로운 종파를 세운 분이시다.
Giáo chủ của chúng tôi là người đã lập ra một giáo phái mới bằng cách diễn giải khác đi giáo lý Cơ Đốc giáo truyền thống.
신도들의 정신적 지주였던 교주가 세상을 떠났습니다.
Vị giáo chủ, chỗ dựa tinh thần của các tín đồ, đã qua đời.
구세주
guseju
đấng cứu thế
기독교에서는 예수가 인류를 구원하는 구세주라고 믿는다.
Cơ Đốc giáo tin rằng Chúa Giê-su là đấng cứu thế cứu rỗi nhân loại.
세상이 어지러울수록 사람들은 구세주가 나타나기를 간절이 바랐다.
Thế giới càng loạn lạc, người ta càng khẩn thiết mong đấng cứu thế xuất hiện.
곧 세상의 종말이 올 거라는 소문이 파다합니다.
Có nhiều tin đồn cho rằng ngày tận thế sắp đến rồi.
구주
guju
đấng cứu thế; đấng cứu chuộc
그는 예수를 구주로 삼고 목회자가 되어 교회에 헌신할 것을 다짐했다.
Anh ấy nhận Chúa Giê-su làm đấng cứu chuộc và quyết tâm trở thành mục sư, cống hiến cho nhà thờ.
사람들은 죽은 지 삼 일 만에 부활한 구주 예수를 찬양하였다.
Mọi người ca tụng đấng cứu chuộc Giê-su, người đã phục sinh sau ba ngày chết đi.
크리스마스 전날, 교회에는 '기쁘다 구주 오셨네'와 같은 찬송가가 울려 퍼졌다.
Đêm trước Giáng sinh, trong nhà thờ vang lên những bài thánh ca như «Mừng vui lên, đấng cứu chuộc đã đến».
국가주의
gukkkajuui
chủ nghĩa quốc gia
경제 발전을 위한 강력한 국가주의 정책 때문에 민중들의 개인적인 행복은 무시되었다.
Vì chính sách chủ nghĩa dân tộc mạnh mẽ phục vụ phát triển kinh tế, hạnh phúc cá nhân của người dân đã bị xem nhẹ.
세계 대전을 일으켰던 나라가 애국심을 강조하는 국가주의 교육을 강화하자 주변 국가들이 이에 반발하였다.
Khi quốc gia từng gây ra thế chiến tăng cường giáo dục chủ nghĩa dân tộc nhấn mạnh lòng yêu nước, các nước lân bang đã phản đối.
성장과 발전에 초점을 맞추었던 국가주의 사회가 민중들의 항쟁을 기점으로 자유 민주주의 사회로 나아가게 되었다.
Xã hội theo chủ nghĩa dân tộc từng chỉ tập trung vào tăng trưởng và phát triển đã tiến tới một xã hội dân chủ tự do, bắt đầu từ cuộc đấu tranh của nhân dân.
군국주의
gungukjjuui
chủ nghĩa quân phiệt
군국주의를 고수하는 국가가 강한 군대를 양성했다.
Quốc gia kiên trì theo chủ nghĩa quân phiệt đã xây dựng một quân đội hùng mạnh.
이웃 국가들은 군국주의가 되살아나려고 하는 국가를 경계했다.
Các nước láng giềng cảnh giác với quốc gia đang cố gắng hồi sinh chủ nghĩa quân phiệt.
독일의 군국주의 체제 아래 많은 유대인들이 소중한 목숨을 잃었다.
Dưới chế độ quân phiệt của Đức, rất nhiều người Do Thái đã mất đi mạng sống quý giá.
군주
gunju
quân chủ; vua
군주는 민심을 파악하여 백성을 편안하게 하기 위해 노력했다.
Quân vương đã nỗ lực nắm bắt lòng dân để đem lại sự yên ổn cho bách tính.
계급 사회에 반대하는 세력의 반란으로 군주가 지배하던 시대가 몰락했다.
Thời đại do quân vương cai trị đã sụp đổ vì cuộc nổi dậy của thế lực phản đối xã hội phân chia giai cấp.
요즘도 군주가 있는 나라들이 있나요?
Ngày nay vẫn còn những nước có quân vương không nhỉ?
군주제
gunjuje
chế độ quân chủ
권력을 남용하는 왕 때문에 백성들이 혁명을 일으켜서 군주제가 폐지되었다.
Vì nhà vua lạm dụng quyền lực, người dân đã nổi dậy cách mạng và chế độ quân chủ bị bãi bỏ.
영국, 일본과 같은 세습 군주제의 경우, 모든 왕과 여왕은 동일한 가문에서 나온다.
Trong các chế độ quân chủ cha truyền con nối như Anh, Nhật Bản, mọi vị vua và nữ hoàng đều xuất thân từ cùng một dòng họ.
점차 시민들의 힘이 커지면서 의회가 생겨났고, 그 결과 군주제는 사라지게 되었다.
Khi quyền lực của người dân dần lớn mạnh, quốc hội đã ra đời, và kết quả là chế độ quân chủ dần biến mất.
굶주림
gumjurim
sự đói khát; nạn đói
국제 단체들이 제공한 구호품으로 난민들은 굶주림에서 벗어났다.
Nhờ hàng cứu trợ do các tổ chức quốc tế cung cấp, người tị nạn đã thoát khỏi cảnh đói khát.
오랫동안 굶주림에 시달린 사자는 먹잇감을 보자 사정없이 달려들었다.
Con sư tử bị đói khát dày vò lâu ngày đã lao vào con mồi không thương tiếc khi nhìn thấy nó.
지금도 지구 반대편에는 먹을 게 없어서 굶주림으로 죽는 사람들이 많대.
Ngay cả bây giờ, ở nửa kia của trái đất vẫn có nhiều người chết đói vì không có gì để ăn.
권위주의
gwonwijuui
chủ nghĩa độc đoán
가부장적 권위주의가 지배하는 우리 집에서는 아버지의 말씀에 대든다는 것은 상상도 못 할 일이다.
Trong nhà tôi, nơi chủ nghĩa gia trưởng độc đoán ngự trị, việc cãi lại lời cha là điều không thể tưởng tượng nổi.
국민들은 구시대적 권위주의를 버리고 겸손과 봉사의 자세로 일하는 정치인이 등장하길 기대하고 있다.
Người dân đang mong chờ sự xuất hiện của những chính trị gia từ bỏ chủ nghĩa độc đoán cũ kỹ và làm việc với thái độ khiêm tốn, phục vụ.
우리 사회의 권위주의를 깨부수는 것과 질서를 바로잡는 일은 서로 다른 문제라고 주장하는 학자들이 많다.
Nhiều học giả cho rằng việc phá bỏ chủ nghĩa độc đoán trong xã hội chúng ta và việc chấn chỉnh trật tự là hai vấn đề khác nhau.
권위주의적
gwonwijuuijeok
mang tính độc đoán
최근 권위주의적인 교사에게 반발해서 자퇴하는 학생들이 늘고 있다.
Gần đây, số học sinh bỏ học để phản kháng lại giáo viên độc đoán ngày càng tăng.
부모는 자녀에게 권위주의적인 태도로 옳은 것을 강요하기보다 열린 태도로 대화를 해야 한다.
Cha mẹ nên trò chuyện với con cái bằng thái độ cởi mở thay vì áp đặt điều đúng đắn bằng thái độ độc đoán.
권위주의적인 김 부장과 달리 박 부장은 부하 직원에게도 친근한 태도로 사내에서 인기가 많다.
Khác với trưởng phòng Kim độc đoán, trưởng phòng Park lại rất được yêu mến trong công ty nhờ thái độ thân thiện với cả nhân viên cấp dưới.
그물주머니
geumuljumeoni
túi lưới
아버지는 양파를 그물주머니에 담아 두셨다.
Cha tôi đựng hành tây vào túi lưới.
잡은 조개는 바닷물이 빠져나가도록 그물주머니에 넣어 두었다.
Số nghêu bắt được đã được cho vào túi lưới để nước biển thoát ra ngoài.
새로 산 가방에는 그물주머니가 있어 여러 물건을 담기 편리하다.
Chiếc túi mới mua có túi lưới nên rất tiện để đựng nhiều đồ vật.
글재주
geuljaeju
tài viết văn; năng khiếu viết
요즘은 글재주만 있으면 책을 내서 돈을 벌기가 쉽다.
Dạo này chỉ cần có tài viết lách là dễ dàng xuất bản sách kiếm tiền.
우리 아이는 글재주가 뛰어나 글짓기 대회에서 여러 차례 상을 받았다.
Con tôi có tài viết lách xuất sắc nên đã nhiều lần đoạt giải trong các cuộc thi làm văn.
뛰어난 글재주.
Tài viết lách xuất sắc.
금욕주의
geumyokjjuui
chủ nghĩa khắc kỷ
금욕주의 정신.
Tinh thần khổ hạnh.
금욕주의를 추구하다.
Theo đuổi chủ nghĩa khổ hạnh.
금욕주의를 주장하다.
Chủ trương chủ nghĩa khổ hạnh.
급진주의
geupjjinjuui
chủ nghĩa cấp tiến
그녀는 급진주의 여성 운동에 참여하여 사회적 변화를 도모했다.
Cô ấy đã tham gia phong trào phụ nữ cấp tiến để thúc đẩy sự thay đổi xã hội.
그는 급진주의 성향의 국회 의원으로서 보수주의 의원들과 잦은 의견 충돌을 겪고 있다.
Anh ấy là nghị sĩ quốc hội có khuynh hướng cấp tiến nên thường xuyên bất đồng ý kiến với các nghị sĩ bảo thủ.
이번 시위는 개혁을 요구하는 급진주의 단체에 의해서 시작되었어요.
Cuộc biểu tình lần này được khởi xướng bởi một nhóm cấp tiến đòi cải cách.
기념주화
ginyeomjuhwa
đồng xu kỷ niệm
유민이는 취미로 올림픽 기념주화를 수집하고 있다.
Yu-min có sở thích sưu tầm đồng xu kỷ niệm Olympic.
한국 조폐 공사는 한글날을 기념하여 기념주화를 발행했다.
Công ty đúc tiền Hàn Quốc đã phát hành đồng xu kỷ niệm nhân ngày Hangeul.
올림픽 기념주화.
Đồng xu kỷ niệm Olympic.
기회주의
gihoejuui
chủ nghĩa cơ hội
김 의원은 민족의 화합을 위해서 기회주의 정치를 청산해야 한다고 주장했다.
Nghị sĩ Kim chủ trương rằng cần phải xóa bỏ chính trị cơ hội chủ nghĩa vì sự hòa hợp dân tộc.
민준이는 일이 성공하는 순간만 기다리는 기회주의 성향을 보였다.
Min-jun thể hiện khuynh hướng cơ hội chủ nghĩa, chỉ chờ đến thời điểm công việc thành công.
강한 자에게 잘 보여서 출세하는 것이 최선의 선택이라고 생각해.
Tôi nghĩ lựa chọn tốt nhất là gây ấn tượng tốt với người có quyền lực để thăng tiến.
기회주의적
gihoejuuijeok
mang tính cơ hội chủ nghĩa
그 지도자의 기회주의적인 태도 때문에 여러 사람들이 실망하여 떠나갔다.
Vì thái độ cơ hội chủ nghĩa của vị lãnh đạo đó, nhiều người đã thất vọng mà bỏ đi.
기업이 자꾸 기회주의적으로 처신하면 지속적인 이윤 창출이 어려울 수 있다.
Nếu doanh nghiệp cứ hành xử theo kiểu cơ hội chủ nghĩa thì khó có thể tạo ra lợi nhuận bền vững.
기회주의적인 발언.
Phát ngôn mang tính cơ hội chủ nghĩa.
낙관주의
nakkkwanjuui
chủ nghĩa lạc quan
지수는 낙관주의를 가져서 아무리 힘든 일이 닥쳐도 절망하지 않는다.
Ji-su có tinh thần lạc quan nên dù gặp việc khó khăn đến đâu cũng không tuyệt vọng.
유민 씨, 나이를 먹어도 젊음과 아름다움을 유지하는 비결이 뭐예요?
Yu-min ơi, bí quyết gì để giữ được vẻ trẻ trung và xinh đẹp dù tuổi tác tăng lên vậy?
매사를 긍정적으로 생각하고 최선을 다하는 낙관주의가 답인 것 같아요.
Tôi nghĩ câu trả lời chính là tinh thần lạc quan, luôn nghĩ tích cực về mọi việc và cố gắng hết sức.
낙천주의
nakcheonjuui
chủ nghĩa lạc thiên
세상 일은 다 잘될 거라고 생각하는 승규는 낙천주의에 빠져 있다.
Seung-gyu đắm chìm trong chủ nghĩa lạc quan, tin rằng mọi việc trên đời rồi sẽ ổn thỏa.
세상을 비관적으로 보는 것보다 지나친 낙천주의가 더 위험할 수 있다.
Sự lạc quan thái quá đôi khi còn nguy hiểm hơn cả cái nhìn bi quan về cuộc đời.
그 친구는 하는 일마다 성공하더군.
Người bạn đó làm việc gì cũng thành công cả nhỉ.
낭만주의
nangmanjuui
chủ nghĩa lãng mạn
낭만주의 문학.
Văn học lãng mạn.
낭만주의 사상.
Tư tưởng lãng mạn.
낭만주의 소설.
Tiểu thuyết lãng mạn.
농장주
nongjangju
chủ trang trại; điền chủ
돼지 농장의 농장주가 축사를 돌아보며 관리하고 있다.
Chủ trang trại lợn đang đi vòng quanh kiểm tra chuồng trại.
마을 회관에서 과일 농장으로 크게 성공한 농장주의 강의가 열렸다.
Tại nhà văn hóa làng đã diễn ra buổi diễn thuyết của một chủ trang trại thành công lớn với nghề trồng cây ăn quả.
큰 농장을 소유하게 되어 기쁘시겠습니다.
Chắc anh vui lắm khi sở hữu một trang trại lớn như vậy.
다원주의
dawonjuui
chủ nghĩa đa nguyên
그 나라는 개인의 자유를 존중하는 다원주의에 입각하여 사회를 유지한다.
Đất nước đó duy trì xã hội dựa trên chủ nghĩa đa nguyên, tôn trọng tự do cá nhân.
다원주의는 각 나라의 여러 문화가 나름대로의 고유한 가치를 지닌다고 본다.
Chủ nghĩa đa nguyên cho rằng nền văn hóa đa dạng của mỗi quốc gia đều mang giá trị riêng của nó.
다원주의 정신.
Tinh thần đa nguyên.
도주
doju
sự chạy trốn; đào tẩu
강도질을 하고 도주를 한 범인이 경찰에 붙잡혔다.
Tên tội phạm cướp của rồi bỏ trốn đã bị cảnh sát bắt giữ.
빚쟁이들로부터 협박에 시달린 나는 그들을 피해 외국으로의 도주를 결심했다.
Bị các chủ nợ đe dọa, tôi đã quyết định trốn ra nước ngoài để tránh mặt họ.
간첩들이 우리 군인의 경계를 뚫고 도주에 성공한 것 같습니다.
Có vẻ như bọn gián điệp đã vượt qua vòng canh gác của quân ta và trốn thoát thành công.
독신주의
dokssinjuui
chủ nghĩa độc thân
올해 마흔인 우리 언니는 여전히 독신주의를 고수하고 있다.
Chị tôi năm nay bốn mươi tuổi vẫn kiên trì theo chủ nghĩa độc thân.
평소 결혼에 대해 부정적이던 나는 오늘 친구들 앞에서 독신주의로 살겠다고 선언했다.
Vốn có cái nhìn tiêu cực về hôn nhân, hôm nay tôi đã tuyên bố trước mặt bạn bè rằng mình sẽ sống độc thân.
독신주의를 고수하다.
Kiên trì theo chủ nghĩa độc thân.
독신주의자
dokssinjuuija
người theo chủ nghĩa độc thân
독신주의자 모임.
Buổi họp mặt những người theo chủ nghĩa độc thân.
독신주의자 증가.
Sự gia tăng số người theo chủ nghĩa độc thân.
유민이는 독신주의자 친구들과 모임을 만들었다.
Yu-min đã lập một hội với những người bạn theo chủ nghĩa độc thân.
독재주의
dokjjaejuui
chủ nghĩa độc tài
교황은 언론을 통제하고 국민들을 탄압하고 있는 독재주의 정부를 비판했다.
Giáo hoàng đã chỉ trích các chính phủ độc tài đang kiểm soát truyền thông và đàn áp người dân.
정부에 비판적인 신문을 폐간시키겠다는 것은 독재주의 시대에나 있을 법한 일로 민주주의를 역행하는 것이다.
Việc đóng cửa những tờ báo chỉ trích chính phủ là điều chỉ có thể xảy ra ở thời độc tài, đi ngược lại nền dân chủ.
독재주의 국가.
Quốc gia độc tài.
독주
dokjju
rượu mạnh
나는 맥주는 잘 마시지만 위스키와 같은 독주는 마시지 못한다.
Tôi uống bia thì được nhưng không thể uống rượu mạnh như whisky.
그는 마음이 답답할 때면 독주를 한 잔씩 마시며 생각을 정리하곤 했다.
Mỗi khi thấy nặng lòng, anh ấy thường uống một ly rượu mạnh để sắp xếp lại suy nghĩ.
어제 술이 과했다면서요?
Nghe nói hôm qua anh uống quá chén à?
독주곡
dokjjugok
bản độc tấu (nhạc)
나는 피아노 독주곡을 좋아하는데 독주곡은 연주가에 따라 같은 곡이라도 그 분위기가 전혀 다르다.
Tôi thích các bản độc tấu piano, dù cùng một bản nhạc nhưng qua mỗi nghệ sĩ biểu diễn lại mang không khí hoàn toàn khác nhau.
그는 이백여 곡이 넘는 바이올린 독주곡뿐 아니라 협주곡도 작곡해 최고의 바이올린 작곡가로 평가받는다.
Ông sáng tác hơn hai trăm bản độc tấu vĩ cầm cũng như các bản concerto, được đánh giá là nhà soạn nhạc vĩ cầm xuất sắc nhất.
피아노 독주곡.
Bản độc tấu piano.
동분서주
dongbunseoju
chạy đông chạy tây; tất bật ngược xuôi (đông bôn tây tẩu)
그는 회사를 그만두고서 새 직장을 구하기 위해 동분서주로 뛰어다녔다.
Anh ấy đã nghỉ việc và chạy đôn chạy đáo khắp nơi để tìm việc làm mới.
인터넷에서 옷을 판매하는 그녀는 고객들의 입맛에 맞는 의류들을 소개하기 위해 동분서주 바쁘다.
Cô ấy bán quần áo qua mạng nên bận rộn chạy ngược chạy xuôi để giới thiệu những bộ quần áo hợp thị hiếu khách hàng.
아니 자네를 여기서 만나다니. 이게 얼마 만인가? 어떻게 지내시는가?
Tôi đã nịnh nọt cấp trên và chạy đôn chạy đáo khắp nơi để được thăng chức.
막소주
makssoju
maksoju (rượu soju rẻ tiền)
부두 한쪽에서는 고기잡이를 마친 어부들이 모여 막소주를 마시고 있었다.
Một góc bến cảng, các ngư dân vừa đánh cá xong đang tụ tập uống rượu soju thô.
주머니에 든 돈이 얼마 없었던 사내는 술집에 들어가 막소주 한 병을 시켰다.
Người đàn ông không còn nhiều tiền trong túi đã vào quán rượu gọi một chai soju thô.
말재주
maljaeju
tài ăn nói
그는 말재주가 없어서 재미있는 이야기도 그가 하면 재미가 없다.
Anh ta không có tài ăn nói nên dù là chuyện thú vị mà anh kể thì cũng chẳng thấy hay ho gì.
승규는 사람들과 어울려 다니면서 옛날과 달리 말재주가 많이 늘었다.
Seung-gyu nhờ giao du với mọi người mà tài ăn nói đã tiến bộ rất nhiều so với trước kia.
말재주가 좋았던 그 사람은 늘 그럴듯한 이야기로 사람들을 속이고 다녔다.
Người đó vốn khéo ăn khéo nói nên lúc nào cũng lừa gạt người khác bằng những câu chuyện nghe có vẻ hợp lý.
말주변
maljubyeon
khiếu ăn nói; tài hùng biện
평소 말주변이 없던 승규는 아무 변명도 못하고 죄를 뒤집어쓰게 생겼다.
Seung-gyu vốn vụng về ăn nói nên chẳng thể biện minh gì mà đành phải chịu tội thay.
지수는 말주변이 좋아서 지수의 이야기를 듣고 있으면 시간 가는 줄 모른다.
Ji-su khéo ăn khéo nói nên nghe cô ấy kể chuyện là không hề biết thời gian trôi qua.
말주변이 부족한 김 씨는 맞선 자리에서 한 시간 동안 아무 말도 않고 있었다.
Ông Kim vốn vụng về lời ăn tiếng nói đã ngồi im lặng suốt một tiếng đồng hồ trong buổi xem mắt.
맹주
maengju
minh chủ; thế lực đứng đầu
이 나라는 도시 국가 연맹의 맹주로 있었다.
Nước này từng là minh chủ của liên minh các thành bang.
그는 맹주로서 단체 내부의 분쟁을 지혜롭게 해결했다.
Với tư cách là minh chủ, ông đã giải quyết khôn khéo những xung đột nội bộ trong tổ chức.
억지로 추대된 맹주의 자리는 그에게 바늘방석 같았다.
Vị trí minh chủ mà ông bị ép nhận lấy chẳng khác nào ngồi trên đống lửa.
메주
meju
meju (bánh đậu tương lên men)
할머니 댁에 도착하자 마당에서부터 구수한 메주 뜨는 냄새가 났다.
Vừa đến nhà bà, tôi đã ngửi thấy mùi mê ju (khối đậu lên men) thơm nồng bốc lên từ sân.
마른 메주를 항아리에 넣고 소금물을 부어 숙성시키면 간장이 된다.
Cho mê ju khô vào chum, đổ nước muối vào rồi ủ lên men sẽ thành nước tương.
전통 메주.
Mê ju truyền thống.
격추
gyeokchu
sự bắn hạ
한 여객기가 격추가 되어 탑승객 전원이 사망한 사건이 일어났다.
Đã xảy ra sự việc một máy bay chở khách bị bắn hạ khiến toàn bộ hành khách thiệt mạng.
우리 군의 격추로 적군의 전투기는 산산조각이 난 채 바다로 떨어졌다.
Máy bay chiến đấu của quân địch bị quân ta bắn hạ đã vỡ tan từng mảnh rơi xuống biển.
적기 격추는 성공했나?
Việc bắn hạ máy bay địch đã thành công chưa?
경추
gyeongchu
đốt sống cổ
자세를 바르게 하지 않으면 목에 부담을 주어 경추 질환이 생길 수 있다.
Nếu không giữ tư thế đúng, cổ sẽ chịu áp lực và có thể dẫn đến các bệnh về đốt sống cổ.
경추는 머리와 몸통을 연결하는 통로이며 수많은 신경계가 집중되어 있다.
Đốt sống cổ là đường nối giữa đầu và thân, nơi tập trung vô số hệ thần kinh.
곧추
gotchu
thẳng đứng; ngay thẳng
하인은 주인이 시야에서 멀어지자 허리를 곧추 세웠다.
Người hầu đứng thẳng lưng dậy khi chủ nhân đã đi khuất tầm mắt.
내가 먹이를 주려고 하자 물개는 물 밖으로 고개를 곧추 들었다.
Khi tôi định cho ăn, con hải cẩu đã ngẩng thẳng đầu lên khỏi mặt nước.
왜 그렇게 구부정하게 앉아 있니?
Sao con lại ngồi khom lưng như vậy?
귀추
gwichu
diễn biến; xu hướng phát triển
세상을 떠들썩하게 했던 그 사건의 결말이 언론에 공개되지 않아 귀추를 궁금해하는 사람이 많다.
Nhiều người tò mò về kết cục vì vụ việc từng gây xôn xao dư luận đó chưa được truyền thông công bố.
김 감독의 새로운 영화는 각본이 탄탄하지만 주인공이 무명 배우여서 흥행에 성공할 수 있을지 귀추가 주목되고 있다.
Bộ phim mới của đạo diễn Kim có kịch bản chắc tay nhưng vì nhân vật chính là diễn viên vô danh nên mọi người đang chú ý xem liệu có thành công về doanh thu hay không.
집값이 점점 오르고 있는데 더 비싸지기 전에 집을 사는 게 어때?
Vẫn chưa ai biết vụ việc này cuối cùng sẽ đi đến đâu.
꽃샘추위
kkotssaemchuwi
đợt lạnh bất chợt cuối xuân (rét nàng Bân)
꽃샘추위가 기승을 부려 배꽃이 어는 등 과일 농사에 큰 피해를 주고 있다.
Cái lạnh cuối xuân hoành hành dữ dội, làm hoa lê đông cứng, gây thiệt hại lớn cho việc trồng cây ăn quả.
드디어 꽃샘추위가 물러가고 완연한 봄이 되어 바깥 공기에 따뜻한 기운이 가득했다.
Cuối cùng cái lạnh cuối xuân cũng qua đi, mùa xuân đã đến thật sự, không khí bên ngoài tràn ngập hơi ấm.
눈이 또 온다더라. 봄은 언제 오나?
Nghe nói lại sắp có tuyết rơi. Bao giờ mùa xuân mới đến đây?
대추
daechu
táo tàu
내일 제사상에 올리려고 우리는 뒷마당에서 대추를 땄다.
Chúng tôi đã hái táo tàu ở sân sau để đặt lên bàn thờ cúng vào ngày mai.
대추는 피를 맑게 하고 불면증을 해소하는 데 도움이 된다.
Táo tàu giúp làm sạch máu và giảm chứng mất ngủ.
오늘 삼계탕을 해 먹을 거니까 재료 좀 사 와.
Hôm nay mình sẽ nấu gà hầm sâm nên anh đi mua nguyên liệu giúp em nhé.
만추
manchu
cuối thu
때는 어느새 만추에 접어들어 낙엽도 다 지고 곧 겨울로 넘어가려는 찰나였다.
Lúc đó đã bước vào cuối thu từ lúc nào, lá cũng đã rụng hết và sắp chuyển sang mùa đông.
산에 오르니 여기저기에 울긋불긋 단풍이 들어 만추의 정취를 한껏 느낄 수 있었다.
Leo lên núi, tôi có thể cảm nhận trọn vẹn không khí cuối thu khi lá phong đủ sắc màu rực rỡ khắp nơi.
벌써 십일월도 다 갔구나.
Tháng mười một cũng đã trôi qua hết rồi nhỉ.
맹추
maengchu
kẻ ngốc; đồ ngốc
그는 천하에 미련한 맹추에 어리석고 불쌍한 녀석이야.
Hắn ta là một kẻ ngốc nghếch, khờ khạo và đáng thương nhất trần đời.
매일 놀러만 다니고 대학에 잘도 가겠다, 요 맹추 같은 녀석아!
Ngày nào cũng chỉ mải chơi mà đòi vào đại học, cái thằng ngốc này!
정말 나를 좋아했었단 말이에요?
Anh nói thật là anh đã từng thích tôi sao?
맹추격
maengchugyeok
cuộc truy đuổi ráo riết
우리나라는 맹추격을 벌였으나 아깝게 졌다.
Nước ta đã đuổi bám quyết liệt nhưng tiếc là để thua.
늘 이 등에 머무르던 기업이 엄청난 성장세를 기록하며 일 위 업체를 향해 맹추격을 시작했다.
Công ty vốn luôn đứng thứ hai đã ghi nhận mức tăng trưởng vượt bậc và bắt đầu đuổi bám dữ dội công ty đứng đầu.
범인이 탄 차가 도주 중입니다!
Chiếc xe chở tên tội phạm đang bỏ trốn!
무척추동물
mucheokchudongmul
động vật không xương sống
지렁이는 무척추동물이어서 몸이 아주 유연하다.
Giun đất là động vật không xương sống nên cơ thể rất mềm dẻo.
무척추동물이 척추동물로 진화하는 데에는 약 일억 년의 시간이 걸렸다.
Phải mất khoảng một trăm triệu năm để động vật không xương sống tiến hóa thành động vật có xương sống.
이곳에는 물고기의 먹이가 되는 무척추동물이 많아 물고기가 많이 잡힌다.
Nơi đây có nhiều động vật không xương sống làm thức ăn cho cá nên bắt được rất nhiều cá.
반추
banchu
sự nhai lại; sự suy ngẫm
추억의 반추는 오늘의 나를 되돌아보게 했다.
Việc hồi tưởng lại ký ức khiến tôi nhìn lại bản thân mình ngày hôm nay.
여자는 그를 처음 만났던 그때에 대하여 반추를 거듭했다.
Người phụ nữ đó cứ nhớ đi nhớ lại khoảnh khắc lần đầu gặp anh.
아무리 당시를 생각한들 이제 와서 손쓸 수 없는 헛된 반추일 뿐이었다.
Dù có nghĩ lại chuyện lúc đó bao nhiêu lần thì cũng chỉ là sự hồi tưởng vô ích, chẳng thể làm gì được nữa vào lúc này.
부추
buchu
hẹ
부추 겉절이.
Hẹ trộn kiểu geotjeori.
성추행
seongchuhaeng
hành vi quấy rối tình dục; xâm hại tình dục
김 씨는 오래전부터 박 씨의 집을 드나들며 성추행을 일삼았다.
Ông Kim đã ra vào nhà ông Park từ lâu và liên tục có hành vi quấy rối tình dục.
경찰은 가게 종업원에게 성추행을 한 혐의로 남성을 체포했다.
Cảnh sát đã bắt giữ một người đàn ông vì tình nghi quấy rối tình dục nhân viên cửa hàng.
술집에서 남성의 엉덩이를 만지는 등 성추행을 저지른 여성에게 벌금이 선고됐다.
Một phụ nữ bị tuyên phạt tiền vì có hành vi quấy rối tình dục như sờ mông đàn ông trong quán rượu.
소추
sochu
sự truy tố
담배 회사가 흡연이 해로운 것을 숨겼다는 것을 근거로 소추를 당했다.
Công ty thuốc lá đã bị khởi tố vì đã che giấu tác hại của việc hút thuốc.
변호사는 주가 조작과 관련한 소추 내용을 전면 부인하며 검사와 맞섰다.
Luật sư đã phủ nhận hoàn toàn nội dung khởi tố liên quan đến thao túng giá cổ phiếu và đối đầu với công tố viên.
시계추
sigyechu
con lắc đồng hồ
골프 강사는 시계추처럼 일정한 속도로 스윙을 하라고 조언했다.
Huấn luyện viên golf khuyên nên vung gậy với tốc độ đều đặn như con lắc đồng hồ.
괘종시계의 태엽이 고장 났는지 움직이던 시계추가 갑자기 멈춰 섰다.
Có lẽ dây cót đồng hồ quả lắc bị hỏng nên con lắc đang chạy bỗng dừng đột ngột.
나는 요즘 하는 일이 바빠서 오로지 집과 회사만 시계추처럼 왔다 갔다 했다.
Dạo này công việc bận rộn nên tôi chỉ đi đi về về giữa nhà và công ty như con lắc đồng hồ.
시추
sichu
sự khoan thăm dò
현장에서는 두 번 시추를 하여 석유를 발견했다.
Tại hiện trường, người ta đã khoan thăm dò hai lần và phát hiện ra dầu mỏ.
해저 광물 등의 시추에 쓰이는 시추기는 큰 소리를 내며 땅에 구멍을 뚫는다.
Máy khoan thăm dò dùng để khoan khoáng sản đáy biển phát ra tiếng động lớn khi khoan lỗ xuống đất.
시추 위치.
Vị trí khoan thăm dò.
실추
silchu
sự sa sút uy tín; sự suy giảm
그 공무원은 뇌물을 받은 혐의로 심각한 이미지 타격과 명예 실추를 겪게 되었다.
Viên chức đó đã bị tổn hại nghiêm trọng về hình ảnh và mất uy tín vì bị nghi ngờ nhận hối lộ.
학생이 교사를 고발하는 사건이 잇달아 발생하자 교권 실추를 우려하는 목소리가 높아졌다.
Khi liên tiếp xảy ra các vụ học sinh tố cáo giáo viên, tiếng nói lo ngại về việc suy giảm uy quyền của nhà giáo ngày càng tăng.
이번 사건이 우리 대학의 이미지 실추로 이어질까 봐 걱정이 되는군요.
Tôi lo rằng vụ việc lần này sẽ làm tổn hại hình ảnh của trường đại học chúng ta.
얼추
eolchu
gần như; xấp xỉ
나는 전부터 지수가 나에게 할 말이 있다는 걸 얼추 짐작을 하고 있었다.
Tôi đã lờ mờ đoán được từ trước rằng Ji-su có điều gì đó muốn nói với tôi.
사실 승규가 나보다 한 살 형이지만 나이가 얼추 비슷해서 그냥 친구로 지내기로 했다.
Thực ra Seung-gyu hơn tôi một tuổi nhưng tuổi tác xấp xỉ nhau nên chúng tôi quyết định cứ làm bạn với nhau.
선생님 연세가 어떻게 되시지?
Thầy năm nay bao nhiêu tuổi rồi ạ?
유추
yuchu
sự suy luận tương tự; loại suy
나는 번호표의 숫자를 토대로 내 입장 순서를 유추로 짐작해 보았다.
Tôi đã thử suy đoán thứ tự vào cửa của mình dựa trên con số ghi trên phiếu số.
앞 단락의 구조를 잘 파악하면 뒤에 전개될 단락의 구조도 유추를 해 볼 수 있다.
Nếu nắm rõ cấu trúc của đoạn văn trước, ta có thể suy luận ra cấu trúc của đoạn văn sẽ triển khai tiếp theo.
유추가 가능하다.
Có thể suy luận được.
중추
jungchu
trung tâm; trọng yếu
시청은 우리 시 행정의 중추가 되는 곳이다.
Tòa thị chính là trung tâm hành chính của thành phố chúng tôi.
대학은 연구, 교육, 봉사의 기능을 하는 교육과 학문의 중추 기관이다.
Đại học là cơ quan trung tâm của giáo dục và học thuật, đảm nhiệm chức năng nghiên cứu, giáo dục và phục vụ.
이 회사의 상황이 왜 갑자기 어려워졌을까요?
Tại sao tình hình công ty này gần đây lại đột nhiên khó khăn vậy nhỉ?
중추적
jungchujeok
có vai trò trung tâm, trọng yếu
김 선수는 팀의 우승에 중추적인 역할을 하여 최우수 선수상을 받았다.
Cầu thủ Kim đã đóng vai trò then chốt trong chức vô địch của đội và nhận giải Cầu thủ xuất sắc nhất.
우리 회사는 자동차를 만드는 데 중추적으로 사용되는 부품을 생산한다.
Công ty chúng tôi sản xuất các linh kiện được sử dụng làm bộ phận then chốt trong việc chế tạo ô tô.
척추
cheokchu
cột sống
컴퓨터를 자꾸 보니 척추가 휘는 것 같았다.
Vì cứ nhìn máy tính suốt nên tôi cảm thấy cột sống như bị cong đi.
유민이는 자세를 교정하려고 척추를 반듯이 펴고 앉았다.
Yumin ngồi thẳng cột sống để chỉnh lại tư thế.
엄마, 저 요즘 허리가 너무 아파요.
Mẹ ơi, dạo này con đau lưng quá.
척추동물
cheokchudongmul
động vật có xương sống
우리는 사람처럼 등뼈가 있는 척추동물에 대해 공부했다.
Chúng tôi đã học về động vật có xương sống, tức là những loài có cột sống giống như con người.
해부학 시간에 척추동물과 무척추동물의 차이점에 대해서 배웠다.
Trong giờ giải phẫu học, chúng tôi đã học về sự khác nhau giữa động vật có xương sống và động vật không xương sống.
지렁이가 척추동물이 맞나?
Giun đất có phải là động vật có xương sống không nhỉ?
척추뼈
cheokchuppyeo
xương sống
형은 교통사고를 당해 척추뼈에 금이 가는 부상을 입었다.
Anh trai tôi bị tai nạn giao thông và bị nứt xương sống.
목 부위의 척추뼈를 감싸고 있는 인대를 강화하면 목 디스크 치료에 도움이 된다.
Việc tăng cường dây chằng bao quanh các đốt sống cổ sẽ giúp ích cho việc điều trị thoát vị đĩa đệm cổ.
허리가 아프다더니 병원에 다녀왔니?
Cậu bảo bị đau lưng, đã đi khám bệnh chưa?
추
chu
quả cân
지수는 저울의 추들을 무게별로 모아 두었다.
Jisoo đã sắp xếp các quả cân của chiếc cân theo trọng lượng.
나는 저울 한쪽에 추를 올려 물건의 무게를 쟀다.
Tôi đặt quả cân lên một bên cân để đo trọng lượng của món đồ.
이 상자의 무게를 알고 싶은데 어떻게 재지?
Tôi muốn biết trọng lượng của chiếc hộp này, phải cân bằng cách nào đây?
추가분
chugabun
phần bổ sung; số lượng thêm vào
우리는 필요한 재료의 추가분을 구하지 못해 문제에 부딪혔다.
Chúng tôi gặp khó khăn vì không kiếm được phần nguyên liệu bổ sung cần thiết.
나는 요리 중 설탕이 부족한 학생들에게 추가분을 두 봉지씩 주었다.
Trong khi nấu ăn, tôi đã đưa thêm hai gói đường cho những học sinh bị thiếu đường.
더 이상 학생들에게 나눠 줄 공책이 없어.
Không còn vở để phát thêm cho học sinh nữa rồi.
추가적
chugajeok
mang tính bổ sung; thêm vào
추가적인 생산.
Sản xuất bổ sung.
추가적인 지출.
Chi phí phát sinh thêm.
추격
chugyeok
sự truy đuổi
우리 부대는 도망가는 적군을 잡기 위해 추격에 나섰다.
Đơn vị chúng tôi đã lên đường truy đuổi để bắt quân địch đang bỏ chạy.
우리는 사 대 일로 이기고 있다가 사 대 삼까지 추격을 당했다.
Chúng tôi đang dẫn trước bốn-một thì bị đối phương bám đuổi lên tới bốn-ba.
적들이 끈질기게 추격을 해 오고 있습니다.
Kẻ địch đang bám đuổi rất dai dẳng.
추격전
chugyeokjjeon
cuộc truy đuổi
경찰은 긴 추격전 끝에 용의자를 체포할 수 있었다.
Sau một cuộc rượt đuổi dài, cảnh sát đã có thể bắt giữ nghi phạm.
적군을 잡기 위한 추격전에서 아군 몇 명이 부상을 당했다.
Một vài binh sĩ phe ta đã bị thương trong cuộc rượt đuổi để bắt quân địch.
차를 훔쳐 달아나는 범인들 때문에 도로에서 추격전이 벌어졌대.
Nghe nói đã xảy ra một cuộc rượt đuổi trên đường vì bọn tội phạm ăn cắp xe rồi bỏ chạy.
추구
chugu
sự theo đuổi
나는 인생에서 가장 중요한 목표는 행복과 사랑의 추구라고 생각한다.
Tôi nghĩ mục tiêu quan trọng nhất trong cuộc đời là theo đuổi hạnh phúc và tình yêu.
지수는 자신의 이상 추구만을 주장하다가 현실적인 문제를 돌아보지 못했다.
Jisoo chỉ khăng khăng theo đuổi lý tưởng của mình mà không nhìn lại những vấn đề thực tế.
아무리 기업의 이익 추구가 중요하다지만 이건 상술이 너무 심하네요.
Dù việc theo đuổi lợi nhuận của doanh nghiệp có quan trọng đến đâu thì cái này cũng là chiêu trò buôn bán quá đáng.
추궁
chugung
sự tra hỏi; sự truy vấn gắt gao
경찰의 추궁 끝에 범인은 자기 범행을 자백하였다.
Sau khi bị cảnh sát truy vấn, tên tội phạm đã thú nhận hành vi phạm tội của mình.
나는 친구의 끈질긴 추궁을 견디지 못하고 비밀을 털어놓았다.
Tôi không chịu nổi sự truy hỏi dai dẳng của bạn nên đã tiết lộ bí mật.
회장은 회사를 둘러싼 여러 소문에 대한 기자의 추궁에 대답하지 못했다.
Chủ tịch không thể trả lời trước sự truy vấn của phóng viên về những tin đồn xung quanh công ty.
추근추근
chugeunchugeun
dai dẳng; lải nhải
요즘 아이들이 새 휴대 전화를 사 달라고 추근추근 고집을 부린다.
Dạo này bọn trẻ cứ dai dẳng đòi mua điện thoại di động mới.
우리 집 강아지는 내가 집을 나서면 대문 밖까지 추근추근 따라 나온다.
Cứ khi nào tôi ra khỏi nhà, con chó nhà tôi lại lẽo đẽo theo tận ra ngoài cổng.
추근추근 괴롭히다.
Quấy rối dai dẳng.
추기경
chugigyeong
hồng y
추기경들은 새 교황을 선출하기 위해 회의를 열었다.
Các hồng y đã tổ chức hội nghị để bầu ra Giáo hoàng mới.
성당은 추기경의 강론을 들으려는 사람들로 가득했다.
Nhà thờ chật kín người muốn nghe bài giảng của vị hồng y.
추기경은 어떻게 임명되는 거니?
Hồng y được bổ nhiệm như thế nào vậy?
추남
chunam
người đàn ông xấu trai
우리 형은 학교에서 친구들에게 추남이라고 놀림을 받았다.
Anh trai tôi bị bạn bè ở trường trêu chọc là trai xấu.
그 사람은 추남 이미지로 대중에게 웃음을 주는 개그맨이다.
Người đó là một diễn viên hài mang lại tiếng cười cho khán giả nhờ hình tượng trai xấu.
난 너무 못생겼어. 왜 이렇게 생겼을까?
Mình xấu quá. Sao mình lại có gương mặt thế này nhỉ?
추녀
chunyeo
người phụ nữ xấu
외모에 자신이 없는 유민이는 자꾸 스스로를 추녀라고 생각하였다.
Yumin, người không tự tin về ngoại hình, cứ nghĩ bản thân là gái xấu.
유명한 배우 김 씨는 이번 드라마에서 못난 분장을 하고 추녀로 변신했다.
Diễn viên nổi tiếng Kim đã hóa trang xấu xí và biến thành gái xấu trong bộ phim lần này.
미녀와 추녀.
Người đẹp và gái xấu.
추도
chudo
sự tưởng niệm; sự tưởng nhớ
최 장군은 안타깝게 목숨을 잃은 장병을 위해 추도 연설을 했다.
Tướng Choi đã có bài phát biểu tưởng niệm dành cho những người lính đáng tiếc đã hy sinh.
지수의 가족은 오늘 저녁에 돌아가신 할아버지 추도 예배를 드린다.
Tối nay gia đình Jisoo sẽ làm lễ tưởng niệm cho ông nội đã qua đời.
나라를 위해 목숨을 바친 사람들을 위한 추도 모임이 다음 주에 열릴 계획이다.
Buổi họp mặt tưởng niệm dành cho những người đã hy sinh mạng sống vì đất nước dự kiến sẽ diễn ra vào tuần sau.
추도사
chudosa
điếu văn
승규는 친구의 장례식에서 직접 쓴 추도사를 읽었다.
Seunggyu đã đọc bài điếu văn do chính mình viết tại tang lễ của bạn.
김 교수의 장례식에서는 그의 제자 중 한 명이 추도사를 낭독했다.
Tại tang lễ của giáo sư Kim, một trong những học trò của ông đã đọc bài điếu văn.
민준이는 다음 주에 있을 희생자 1주기 집회에서 읽을 추도사를 쓰기로 했다.
Minjun quyết định viết bài điếu văn sẽ đọc tại lễ giỗ đầu của các nạn nhân vào tuần sau.
추도식
chudosik
lễ tưởng niệm
지수는 몇 해 전 돌아가신 선생님의 추도식에 참석했다.
Jisoo đã tham dự lễ tưởng niệm cho thầy giáo đã qua đời mấy năm trước.
우리 가족은 매년 할아버지 기일에 묘지를 찾아가 추도식을 한다.
Gia đình tôi hằng năm đến thăm mộ vào ngày giỗ ông nội để làm lễ tưởng niệm.
학생들은 일 년 전 사고로 죽은 친구를 위해 강당에서 추도식을 열었다.
Các học sinh đã tổ chức lễ tưởng niệm tại hội trường cho người bạn đã mất trong tai nạn cách đây một năm.
추도회
chudohoe
buổi lễ tưởng niệm
민준은 몇 년 전 돌아가신 선생님의 추도회에 참석하였다.
Minjun đã tham dự lễ tưởng niệm cho thầy giáo đã qua đời mấy năm trước.
최 선생의 별세 10주년을 기념하여 그를 위한 추도회가 열렸다.
Lễ tưởng niệm dành cho thầy Choi đã được tổ chức để kỷ niệm 10 năm ngày ông qua đời.
나라를 위해 싸우다 바다에서 목숨을 잃은 장병을 위한 추도회가 다음 주에 열린다.
Tuần sau sẽ diễn ra lễ tưởng niệm dành cho những người lính đã hy sinh trên biển khi chiến đấu vì đất nước.
추락
churak
sự rơi; sự lao xuống
이곳은 등산객의 추락 사고가 자주 일어나는 곳이다.
Đây là nơi thường xảy ra tai nạn rơi ngã của người leo núi.
그가 탄 비행기 엔진에 갑자기 문제가 생겨 추락 사고가 일어났다.
Động cơ máy bay anh ấy đang đi đột nhiên gặp sự cố khiến tai nạn rơi máy bay xảy ra.
이 지역은 도로가 좁고 도로 옆이 바로 낭떠러지라 추락 위험이 크다.
Khu vực này đường hẹp và ngay bên cạnh đường là vực nên nguy cơ rơi xuống rất cao.
추론
churon
sự suy luận
이 문제를 풀기 위해서는 논리적 추론 능력이 필요하다.
Để giải quyết vấn đề này, cần có khả năng suy luận logic.
승규는 이 책을 추론의 근거로 삼고 그의 의견을 이어갔다.
Seunggyu lấy cuốn sách này làm căn cứ cho suy luận và tiếp tục trình bày ý kiến của mình.
이 부분은 명확하고 정확한 자료가 없으므로 연구자의 추론에 의지할 수밖에 없다.
Vì phần này không có tài liệu rõ ràng và chính xác nên chỉ có thể dựa vào suy luận của nhà nghiên cứu.
추리
churi
sự suy lý; suy đoán
이 일에 대한 승규의 추리는 완전히 빗나갔다.
Suy luận của Seunggyu về việc này hoàn toàn sai lệch.
지수는 추리 능력으로 이후에 나올 이야기를 맞추었다.
Jisoo đã dùng khả năng suy luận để đoán trúng câu chuyện sẽ diễn ra sau đó.
사건에 대해 술술 풀리던 박 형사의 추리가 이 부분에서 딱 막혔다.
Suy luận của thanh tra Park về vụ án vốn đang tiến triển thuận lợi bỗng bế tắc ở phần này.
추리력
churiryeok
khả năng suy luận
탐정은 추리력을 발휘하여 이 사건을 해결했다.
Thám tử đã phát huy khả năng suy luận để giải quyết vụ án này.
이 사건은 날카로운 추리력을 가진 박 검사가 맡았다.
Vụ án này do công tố viên Park, người có khả năng suy luận sắc bén, phụ trách.
김 형사는 뛰어난 추리력으로 사건의 범인을 파악했다.
Thanh tra Kim đã xác định được thủ phạm của vụ án nhờ khả năng suy luận xuất sắc.
추모
chumo
sự tưởng nhớ; sự truy niệm
승규는 독립을 위해 목숨을 바친 김 선생의 추모 집회에 다녀왔다.
Seunggyu đã đến dự buổi lễ tưởng niệm thầy Kim, người đã hy sinh vì độc lập.
오늘 현충원에서는 전쟁으로 희생된 장병을 위한 추모 행사가 열렸다.
Hôm nay tại Nghĩa trang Quốc gia đã diễn ra lễ tưởng niệm dành cho các binh sĩ hy sinh trong chiến tranh.
많은 이들의 존경을 받던 박 선생을 기억하고 뜻을 기리는 추모 행렬이 끊임없이 줄지어 있었다.
Đoàn người tưởng nhớ và tôn vinh ý chí của thầy Park, người được nhiều người kính trọng, xếp hàng nối đuôi nhau không dứt.
추모객
chumogaek
người đến viếng; người tưởng niệm
추모객의 발길.
Bước chân của những người đến viếng.
추모객을 맞이하다.
Đón tiếp người đến viếng.
추모객에게 인사하다.
Chào hỏi người đến viếng.
추모식
chumosik
lễ tưởng niệm
오늘 고인의 희생정신을 기리기 위한 추모식이 열렸다.
Hôm nay đã diễn ra lễ tưởng niệm để tôn vinh tinh thần hy sinh của người quá cố.
오늘 열린 김 교수의 추모식에는 수많은 제자와 후배 교수가 참석했다.
Rất nhiều học trò và giáo sư đàn em đã tham dự lễ tưởng niệm giáo sư Kim được tổ chức hôm nay.
5월에는 민주화 운동의 정신과 희생자를 기억하기 위한 추모식이 열릴 예정이다.
Vào tháng 5 sẽ diễn ra lễ tưởng niệm để ghi nhớ tinh thần và các nạn nhân của phong trào dân chủ hóa.
추모제
chumoje
lễ truy điệu
동산 위에 있는 그의 추모비 앞에서 추모제가 열렸다.
Lễ tưởng niệm đã được tổ chức trước bia tưởng niệm của ông trên đồi.
이 추모제는 최 선생의 고귀한 희생정신을 기리기 위한 것이다.
Lễ tưởng niệm này nhằm tôn vinh tinh thần hy sinh cao quý của thầy Choi.
지난번 사건으로 안타까운 죽음을 맞이한 두 사람을 위한 추모제를 지냈다.
Lễ tưởng niệm đã được tổ chức cho hai người đã qua đời đáng tiếc trong vụ việc lần trước.
추문
chumun
vụ bê bối; tai tiếng
이 씨는 이성과 관련된 추문에 시달렸다.
Ông Lee đã phải chịu đựng vụ tai tiếng liên quan đến chuyện tình cảm khác giới.
학교 내에서 승규에 대한 추문이 떠돌고 있다.
Trong trường đang lan truyền tin đồn xấu về Seunggyu.
사람들 사이에 떠돌던 김 의원에 대한 추문이 사실로 밝혀졌다.
Tin đồn xấu về nghị sĩ Kim lan truyền trong dân chúng đã được xác nhận là sự thật.
추방
chubang
sự trục xuất; sự lưu đày
범죄자 이 씨는 국외로 추방을 당했다.
Tên tội phạm họ Lee đã bị trục xuất ra nước ngoài.
정부는 이번에 잡힌 불법 거주자들에게 자신의 나라로 추방 명령을 내렸다.
Chính phủ đã ra lệnh trục xuất những người cư trú bất hợp pháp vừa bị bắt lần này về nước của họ.
동네 사람들을 상대로 사기를 친 최 씨는 더 이상 그 마을에 살지 못하고 추방을 당했다.
Ông Choi, kẻ đã lừa đảo người dân trong làng, không thể tiếp tục sống ở đó nữa và đã bị đuổi đi.
소쿠리
sokuri
cái nia (rổ dẹt)
나는 소쿠리에 삶은 국수를 담고 찬물에 여러 차례 씻었다.
Tôi cho mì đã luộc vào rổ tre rồi rửa nhiều lần bằng nước lạnh.
할머니는 옆구리에 소쿠리를 끼고 직접 만든 떡을 팔러 다니셨다.
Bà tôi kẹp chiếc rổ tre bên hông và đi bán bánh tteok tự làm.
김 씨는 제사를 지낸 뒤 소쿠리 가득 남은 과일을 담아 놓았다.
Sau khi cúng giỗ, bà Kim đã cho đầy rổ tre những trái cây còn thừa.
콩쿠르
kongkureu
cuộc thi (concours)
승규는 요즘 사진 예술 콩쿠르에 출품할 작품을 찍으러 다닌다.
Dạo này Seunggyu đi chụp ảnh để dự thi cuộc thi nghệ thuật nhiếp ảnh.
세계적인 음악 신동을 가리는 콩쿠르에서 한국의 열 살 소년이 우승하였다.
Một cậu bé mười tuổi người Hàn Quốc đã giành chiến thắng trong cuộc thi tìm kiếm thần đồng âm nhạc thế giới.
지수가 피아노 콩쿠르에 나갔다면서?
Nghe nói Jisoo đã tham gia cuộc thi piano à?
쿠당탕
kudangtang
rầm một cái; huỳnh huỵch
쿠당탕 소리에 놀라 달려가 보니 의자가 넘어져 있었다.
Giật mình vì tiếng rầm chạy đến xem thì thấy chiếc ghế đã bị đổ.
너 어쩌다가 팔에 그렇게 멍이 들었어?
Sao cậu lại bị bầm tím ở tay như vậy?
낡은 선반이 무너지면서 위에 놓여 있던 액자가 쿠당탕 소리를 내며 떨어졌다.
Chiếc kệ cũ sập xuống khiến khung ảnh đặt trên đó rơi xuống với tiếng rầm.
감투상
gamtusang
giải tinh thần chiến đấu
오늘의 감투상은 역전 골을 넣은 선수가 받았다.
Giải thưởng tinh thần thi đấu hôm nay được trao cho cầu thủ ghi bàn thắng lội ngược dòng.
김 선수는 경기 중에 넘어졌지만 포기하지 않고 끝까지 달려 감투상을 받았다.
Vận động viên Kim đã ngã trong lúc thi đấu nhưng không bỏ cuộc mà chạy đến cùng nên đã nhận được giải thưởng tinh thần thi đấu.
저 투수는 정말 잘했는데 져서 아쉽겠어요.
Cầu thủ ném bóng đó đã chơi rất tốt nhưng lại thua, chắc anh ấy tiếc lắm.
건투
geontu
sự nỗ lực hết mình; chúc may mắn
시험장 앞에는 수험생들의 건투를 기원한다는 현수막이 걸려 있었다.
Trước phòng thi treo một tấm băng rôn chúc các thí sinh thi tốt.
자원봉사자들이 병실을 돌며 투병 중인 환자들의 회복과 건투를 빌어 주었다.
Các tình nguyện viên đi khắp các phòng bệnh, cầu chúc cho bệnh nhân đang chiến đấu với bệnh tật sớm hồi phục và kiên cường.
내일 중요한 면접이 있는데 너무 긴장됩니다.
Ngày mai tôi có buổi phỏng vấn quan trọng nên rất hồi hộp.
격투기
gyeoktugi
võ thuật đối kháng
나는 격투기 중에서 태권도 경기를 즐겨 본다.
Trong các môn võ thuật đối kháng, tôi thích xem thi đấu taekwondo.
지수는 호신술을 익히기 위해 격투기를 배우기로 했다.
Jisoo quyết định học võ thuật đối kháng để rèn luyện kỹ năng tự vệ.
이번 격투기 대회에는 무슨 종목이 있어요?
Cuộc thi võ thuật đối kháng lần này có những môn nào vậy?
결투
gyeoltu
cuộc đấu tay đôi
나는 내 명예와 자존심을 지키기 위해 그에게 결투를 신청했다.
Tôi đã thách đấu anh ta để bảo vệ danh dự và lòng tự trọng của mình.
두 권투 선수의 마지막 결투의 순간을 관중들은 숨죽이며 지켜보고 있었다.
Khán giả nín thở theo dõi khoảnh khắc đối đầu cuối cùng của hai võ sĩ quyền anh.
원래 이곳에서는 수많은 검투사들이 결투를 벌였다고 해.
Nghe nói ngày xưa rất nhiều đấu sĩ đã giao đấu ở nơi này.
고투
gotu
cuộc chiến đấu gian khổ; sự vật lộn
나는 일 년 동안 힘겹게 고투를 한 끝에 드디어 책을 완성했다.
Sau một năm vật lộn vất vả, cuối cùng tôi cũng đã hoàn thành cuốn sách.
우리 축구 팀은 우승컵을 되찾기 위해 투지 넘치는 고투를 벌였다.
Đội bóng đá của chúng tôi đã chiến đấu đầy quyết tâm để giành lại chiếc cúp vô địch.
선생님 그가 우리나라에서 존경 받는 인물로 꼽히는 이유가 뭐예요?
Thưa thầy, lý do ông ấy được coi là nhân vật được kính trọng ở nước ta là gì ạ?
권투
gwontu
quyền anh
현재 권투 챔피언인 김 선수는 다음 달에 타이틀 방어전을 할 예정이다.
Vận động viên Kim, nhà vô địch quyền anh hiện tại, dự định sẽ bảo vệ đai vô địch vào tháng sau.
주먹을 주고받는 경기인 권투는 격렬한 운동인 만큼 강인한 체력이 뒷받침되어야 한다.
Quyền anh, môn thi đấu trao đổi nắm đấm, là một môn thể thao khốc liệt nên cần có thể lực dẻo dai hỗ trợ.
상대를 칠 때 주먹만 사용해야 하는 권투와는 달리 태권도에서는 주먹과 발차기를 모두 사용할 수 있다.
Khác với quyền anh chỉ được dùng nắm đấm để đánh đối thủ, trong taekwondo có thể sử dụng cả nắm đấm lẫn cú đá.
까투리
kkaturi
gà lôi mái
장끼와 까투리가 푸드득 소리를 내며 날아올랐다.
Con trĩ trống và trĩ mái vỗ cánh bay lên với tiếng phần phật.
까투리 한 마리가 새끼를 데리고 콩을 찍어 먹고 있었다.
Một con trĩ mái đang dẫn con mổ ăn đậu.
사냥에 나가신다고요?
Nghe nói bác sắp đi săn à?
꼬투리
kkoturi
manh mối; cái cớ
김 형사는 조그만 꼬투리라도 찾아내기 위해 사건 현장을 샅샅이 뒤졌다.
Thanh tra Kim đã lục soát kỹ càng hiện trường vụ án để tìm ra dù chỉ một manh mối nhỏ.
작은 꼬투리가 사건 해결의 열쇠가 될 수도 있다면서 경찰은 나에게 꼬치꼬치 물어보았다.
Cảnh sát đã hỏi tôi tỉ mỉ, nói rằng một manh mối nhỏ cũng có thể là chìa khóa giải quyết vụ án.
아직도 그 사건을 해결하지 못했나요?
Vẫn chưa giải quyết được vụ án đó sao?
난투
nantu
cuộc ẩu đả
술집에서는 종종 술에 취한 손님들 사이에 난투가 일어난다.
Ở quán nhậu thỉnh thoảng xảy ra ẩu đả hỗn loạn giữa các khách say rượu.
경찰은 이번 사건에 연루된 폭력배들을 난투 끝에 전원 검거했다.
Sau cuộc ẩu đả hỗn loạn, cảnh sát đã bắt giữ toàn bộ bọn côn đồ liên quan đến vụ việc lần này.
어제 난투를 벌인 사람들이 병원에 입원한 상태에서 경찰의 조사를 받고 있다.
Những người đã tham gia ẩu đả hỗn loạn hôm qua đang phải nhập viện và bị cảnh sát điều tra.
난투극
nantugeuk
cảnh hỗn chiến
처음에는 장난으로 시작했던 말다툼이 나중에는 난투극으로 번지고야 말았다.
Cuộc cãi vã bắt đầu chỉ như trò đùa cuối cùng đã bùng phát thành một trận ẩu đả hỗn loạn.
국회에 진입하려는 야당 의원들과 이를 저지하려는 여당 의원들 간의 집단 난투극이 벌어졌다.
Đã xảy ra một trận ẩu đả tập thể giữa các nghị sĩ đảng đối lập cố tiến vào Quốc hội và các nghị sĩ đảng cầm quyền tìm cách ngăn cản.
한심하게 난투극에 끼어들어 얼굴이나 다쳐서 돌아오다니….
Thật đáng thất vọng khi lao vào ẩu đả hỗn loạn rồi trở về với gương mặt bị thương….
땀투성이
ttamtuseongi
đẫm mồ hôi
승규는 맵고 더운 음식만 먹으면 땀투성이가 된다.
Cứ hễ ăn đồ cay nóng là Seunggyu lại đẫm đầy mồ hôi.
지수는 힘들게 달려왔는지 온통 땀투성이를 하고는 씩씩거렸다.
Jisoo có vẻ như đã chạy vất vả nên toàn thân đẫm mồ hôi và thở hổn hển.
말꼬투리
malkkoturi
điểm sơ hở trong lời nói (để bắt bẻ)
토론자들은 서로 말꼬투리를 잡아 상대를 비난했다.
Những người tranh luận đã bắt bẻ câu chữ của nhau để chỉ trích đối phương.
네 말은 나 같은 사람은 사회생활이 어렵다는 거야?
Ý cậu là những người như tôi khó hòa nhập với xã hội sao?
그런 뜻이 아닌 거 알면서 왜 자꾸 말꼬투리를 잡고 시비를 거니?
Biết rõ không phải ý đó mà sao cứ bắt bẻ câu chữ rồi gây sự vậy?
먼지투성이
meonjituseongi
đầy bụi bặm
지수는 먼지투성이가 된 방을 깨끗하게 청소했다.
Jisoo đã dọn dẹp sạch sẽ căn phòng đầy bụi bặm.
정신없이 방 청소를 하고 보니 손은 물론이고 입고 있던 옷까지 온통 먼지투성이였다.
Dọn phòng một cách vội vã xong nhìn lại thì không chỉ tay mà cả quần áo đang mặc cũng đầy bụi.
먼지투성이인 방에 들어갔다 나왔더니 재채기가 멈추질 않아.
Sau khi vào rồi ra khỏi căn phòng đầy bụi, tôi cứ hắt hơi không ngừng.
바투
batu
sát gần; gần sít
언니는 선물받은 장미 꽃다발에 얼굴을 바투 갖다 대고 향기를 맡았다.
Chị tôi ghé sát mặt vào bó hoa hồng được tặng để ngửi hương thơm.
지수와 민준이는 어깨가 닿을락 말락 바투 앉아 이야기를 나누고 있었다.
Jisoo và Minjun ngồi sát nhau đến mức vai gần chạm nhau, trò chuyện với nhau.
반투명
bantumyeong
sự bán trong suốt
어머니께서는 반찬을 만들어 반투명 용기에 담으셨다.
Mẹ đã nấu món ăn kèm và đựng vào hộp bán trong suốt.
지수는 소매가 없는 반투명의 블라우스를 입고 있었다.
Jisoo đang mặc chiếc áo blouse bán trong suốt không tay.
포장지는 이걸로 할까?
Dùng cái này làm giấy gói nhé?
분투
buntu
sự phấn đấu; nỗ lực
여러분의 분투에 힘입어 우리 회사는 이번 달 매출 목표를 초과 달성했습니다.
Nhờ sự nỗ lực hết mình của các bạn, công ty chúng ta đã vượt chỉ tiêu doanh số tháng này.
우리 축구 대표 팀은 우승 후보인 강한 팀을 맞아 지더라도 후회 없는 분투를 하겠다고 다짐했다.
Đội tuyển bóng đá quốc gia của chúng ta đã quyết tâm dù có thua đội mạnh được xem là ứng cử viên vô địch thì cũng sẽ chiến đấu hết mình không hối tiếc.
이번 논문을 쓰느라 노고가 많으셨겠어요.
Chắc anh đã vất vả nhiều để viết luận văn lần này.
불투명
bultumyeong
sự mờ đục; không trong suốt
불투명 비닐.
Túi ni lông không trong suốt.
불투명 소재.
Chất liệu không trong suốt.
불투명 액체.
Chất lỏng không trong suốt.
사투
satu
cuộc chiến sinh tử; sự vật lộn quyết liệt
최근 늪에서 악어와 사투를 벌인 남자의 이야기가 화제이다.
Câu chuyện về người đàn ông đã chiến đấu sinh tử với cá sấu trong đầm lầy gần đây đang gây xôn xao.
아버님께서는 수년간 위암과 사투를 벌인 끝에 세상을 떠나셨습니다.
Bố tôi đã qua đời sau nhiều năm chiến đấu sinh tử với ung thư dạ dày.
연장전까지 가는 사투 끝에 우리 학교 농구 팀이 결승전에서 이겼다.
Sau cuộc chiến sinh tử kéo dài đến hiệp phụ, đội bóng rổ trường chúng tôi đã giành chiến thắng ở trận chung kết.
상처투성이
sangcheotuseongi
đầy thương tích
그 선수의 발은 고된 훈련으로 인해 온통 상처투성이였다.
Đôi chân của vận động viên đó đầy vết thương do luyện tập vất vả.
산속을 헤매다 돌아온 그의 몸은 성한 데가 없이 상처투성이였다.
Sau khi lang thang trong núi trở về, cơ thể anh ta không còn chỗ nào lành lặn, toàn là vết thương.
동생은 누구한테 맞았는지 온몸이 상처투성이가 되어 집에 돌아왔다.
Không biết bị ai đánh mà em tôi về nhà với toàn thân đầy thương tích.
상투어
sangtueo
lời sáo rỗng; câu nói khuôn sáo
이 문맥에서 상투어와 같은 형식적인 말은 사용하지 않는 것이 좋겠다.
Trong ngữ cảnh này, tốt hơn là không nên dùng những lời sáo rỗng, khuôn sáo.
이 자기소개서에는 상투어들이 과도하게 사용되어 글쓴이의 진심을 느끼기 어렵다.
Bản tự giới thiệu này dùng quá nhiều lời sáo rỗng nên khó cảm nhận được sự chân thành của người viết.
천금 같은 무게를 지닌 말도 되풀이되다 보면 본연의 힘을 잃고 상투어처럼 되기 쉽다.
Dù là lời nói nặng tựa ngàn vàng nhưng nếu cứ lặp đi lặp lại thì dễ mất đi sức mạnh vốn có và trở thành sáo ngữ.
상투적
sangtujeok
mang tính sáo rỗng, khuôn mẫu
나는 인터뷰 때 상투적인 질문을 많이 받아서 매우 따분했다.
Tôi thấy rất chán vì bị hỏi quá nhiều câu hỏi sáo rỗng trong buổi phỏng vấn.
이번에 정한 우리 회사의 표어는 좀 상투적이고 진부하게 느껴진다.
Khẩu hiệu mà công ty chúng tôi vừa quyết định lần này có vẻ hơi sáo rỗng và cũ kỹ.
자기소개서를 쓸 때 상투적인 표현은 되도록이면 삼가는 것이 좋다.
Khi viết bản tự giới thiệu, nên tránh dùng những cách diễn đạt sáo rỗng càng nhiều càng tốt.
어투
eotu
giọng điệu; cách nói
이제 화가 다 풀렸다고 말은 하지만 화난 어투로 말하는 것을 보니 아직 화가 많이 났나 보다.
Tuy nói rằng đã hết giận nhưng nhìn giọng điệu tức giận khi nói thì có vẻ vẫn còn giận lắm.
너 어제 같이 이야기하던 사람이랑 무슨 사이야? 서로 엄청 다정한 어투로 이야기하던데?
Cậu với người hôm qua nói chuyện cùng là quan hệ gì vậy? Hai người nói chuyện với nhau bằng giọng điệu thân mật lắm.
아, 우리는 사귀는 사이야.
À, tụi mình đang hẹn hò.
의기투합
uigituhap
sự tâm đầu ý hợp
점점 지쳐가는 선수들을 향해 주장은 다시 의기투합을 해 함께 승리로 이끌자며 격려했다.
Đội trưởng đã động viên các cầu thủ đang dần kiệt sức rằng hãy cùng nhau hợp sức một lần nữa để đi đến chiến thắng.
혼자의 힘으로는 해낼 수 없을 것 같았던 승리를 동료들과의 의기투합으로 해낼 수 있었다.
Nhờ hợp sức đồng lòng với đồng đội, tôi đã đạt được chiến thắng mà một mình tưởng chừng không thể làm được.
우리 다 같이 힘을 모아서 한번 해 보자.
Chúng ta hãy cùng nhau hợp sức thử xem nào.
일거수일투족
ilgeosuiltujok
từng cử chỉ hành động (nhất cử nhất động)
형사들은 용의자의 주변에서 일거수일투족을 감시하고 있다.
Các thanh tra đang theo dõi từng nhất cử nhất động của nghi phạm.
외출에서 돌아온 군인은 자신의 일거수일투족을 하나도 빠짐없이 보고했다.
Người lính vừa đi ra ngoài về đã báo cáo từng nhất cử nhất động của mình không sót một chi tiết nào.
적의 일거수일투족.
Từng nhất cử nhất động của kẻ địch.
자투리
jaturi
vải vụn; mảnh vải thừa
할머니는 한복을 만들고 남은 자투리 비단을 바느질해서 이불을 만드셨다.
Bà đã may chăn từ những mảnh vải lụa vụn còn sót lại sau khi may hanbok.
조선 시대의 여인들은 쓰다 남은 옷감 자투리를 모아서 보자기를 만들었다.
Phụ nữ thời Joseon đã gom những mảnh vải vụn còn thừa lại để làm khăn gói.
어머니는 옷을 짓고 남은 자투리를 잘 보관해 두었다가 식탁보의 재료로 사용하였다.
Mẹ đã cất giữ cẩn thận những mảnh vải vụn còn thừa sau khi may quần áo rồi dùng làm nguyên liệu cho khăn trải bàn.
잠투정
jamtujeong
sự quấy khóc trước/sau khi ngủ (của trẻ nhỏ)
우리 딸은 잠투정이 심해 잠을 재울 때 힘들다.
Con gái tôi hay quấy khóc khi buồn ngủ nên rất khó dỗ ngủ.
우리 막내 지수는 내 옆에서 잠투정을 하며 뒤척였다.
Bé út Jisoo của tôi nằm cạnh tôi trở mình quấy khóc vì buồn ngủ.
세 살배기 조카는 아침에 일어나자마자 잠투정을 부렸다.
Đứa cháu ba tuổi vừa thức dậy vào buổi sáng đã quấy khóc buồn ngủ.
재투표
jaetupyo
cuộc bỏ phiếu lại
선거일에 갑자기 내린 폭설로 투표율이 저조해 재투표가 실시되었다.
Do trận tuyết lớn bất ngờ đổ xuống vào ngày bầu cử khiến tỷ lệ bỏ phiếu thấp nên đã tiến hành bỏ phiếu lại.
당선자가 선거 유세 기간 중에 다른 후보를 비난한 것이 밝혀져 재투표를 했다.
Việc người trúng cử đã chỉ trích ứng viên khác trong thời gian vận động tranh cử bị phát hiện nên đã tiến hành bỏ phiếu lại.
회사 총주주 선거가 재투표에 들어간 이유가 무엇입니까?
Lý do cuộc bầu cử toàn thể cổ đông công ty phải bỏ phiếu lại là gì vậy?
전투
jeontu
trận chiến
이번 전투에서 살아남은 아군의 수는 고작 천 명 정도였다.
Số binh sĩ phe ta sống sót sau trận chiến này chỉ khoảng một nghìn người.
김 장군은 적과의 전투를 승리로 이끌고 늠름한 모습으로 돌아왔다.
Tướng Kim đã dẫn dắt trận chiến với địch đến thắng lợi và trở về với dáng vẻ oai phong.
할아버지께서는 젊은 시절 전투에 나가 싸우시다가 다리에 부상을 입으셨다.
Ông tôi đã bị thương ở chân khi ra trận chiến đấu lúc còn trẻ.
전투기
jeontugi
máy bay chiến đấu
도심 상공에 적군의 전투기가 나타나자 시민들은 긴급히 대피했다.
Khi máy bay chiến đấu của quân địch xuất hiện trên bầu trời trung tâm thành phố, người dân đã khẩn cấp sơ tán.
적의 전투기에서 떨어진 폭탄이 터지면서 기지가 순식간에 파괴되었다.
Quả bom rơi xuống từ máy bay chiến đấu của địch phát nổ khiến căn cứ bị phá hủy trong chớp mắt.
승규는 커서 무엇이 되고 싶니?
Seunggyu lớn lên muốn trở thành gì vậy?
전투력
jeonturyeok
năng lực chiến đấu
군사들이 먹을 식량이 떨어지자 군의 전투력이 급격히 약해졌다.
Khi lương thực cho binh sĩ cạn kiệt, sức chiến đấu của quân đội suy yếu nhanh chóng.
현재 우리 군의 전투력으로는 적군을 쉽게 물리칠 수 없을 것이다.
Với sức chiến đấu hiện tại của quân đội ta, sẽ không dễ dàng đánh bại được quân địch.
우리나라의 전투력이 강화되자 주변 국가들이 긴장하기 시작했다.
Khi sức chiến đấu của nước ta được tăng cường, các nước xung quanh bắt đầu căng thẳng.
전투복
jeontubok
quân phục chiến đấu
처음 군대에 가면 전투복을 제대로 갖추어 입는 법부터 배우게 된다.
Khi mới nhập ngũ, người ta sẽ học cách mặc quân phục chiến đấu cho đúng trước tiên.
오늘은 전투복을 입고 무장을 한 채 실제 전쟁과 유사한 상황에서 훈련을 받았다.
Hôm nay chúng tôi đã mặc quân phục chiến đấu, trang bị vũ khí đầy đủ và luyện tập trong tình huống giống như chiến tranh thực sự.
숙소에 비상벨이 울리자 자고 있던 군인들은 재빨리 전투복으로 갈아입고 밖으로 나갔다.
Khi chuông báo động vang lên trong doanh trại, những người lính đang ngủ đã nhanh chóng thay quân phục chiến đấu rồi chạy ra ngoài.
전투적
jeontujeok
mang tính chiến đấu, hiếu chiến
승규는 경쟁하는 것을 즐기고 매사에 전투적인 성격이다.
Seunggyu có tính cách thích cạnh tranh và luôn chiến đấu quyết liệt trong mọi việc.
지수는 자신의 잘못을 지적당하자 흥분하며 전투적으로 대답했다.
Khi bị chỉ ra lỗi sai của mình, Jisoo đã kích động và trả lời một cách hung hăng.
전투적인 자세.
Tư thế hiếu chiến.
주름투성이
jureumtuseongi
đầy nếp nhăn
농사를 짓는 할머니의 손은 쭈글쭈글 주름투성이였다.
Đôi bàn tay của người bà làm nông đầy nếp nhăn nheo nhúm.
하루 종일 앉아 있었더니 옷이 구겨져 주름투성이가 되었다.
Ngồi cả ngày nên quần áo bị nhàu, đầy nếp nhăn.
갓 태어난 아기는 얼굴이 주름투성이였지만 눈, 코, 입은 뚜렷했다.
Em bé mới sinh có gương mặt đầy nếp nhăn nhưng mắt, mũi, miệng lại rất rõ nét.
침투
chimtu
sự thâm nhập; sự thấm vào
포도즙의 침투로 흰색 옷감에 푸른색 얼룩이 남았다.
Do nước ép nho thấm vào nên trên vải trắng đã để lại vết ố xanh.
옷은 빗물의 침투를 막기 위하여 방수 처리가 되어 있었다.
Quần áo đã được xử lý chống thấm để ngăn nước mưa thấm vào.
침투 과정.
Quá trình thẩm thấu.
투
tu
kiểu cách; giọng điệu
지수는 말하는 투가 퉁명스러웠다.
Giọng điệu nói chuyện của Jisoo có vẻ cộc lốc.
승규는 비꼬는 투로 내 말을 반박했다.
Seunggyu đã phản bác lời tôi bằng giọng điệu mỉa mai.
한문 투의 용어는 불교 경전에서 많이 볼 수 있다.
Có thể thấy nhiều thuật ngữ mang văn phong Hán văn trong kinh điển Phật giáo.
투계
tugye
chọi gà
투계에 나간 수탉은 볏이 뜯겨 피를 흘리고 있었다.
Con gà trống tham gia chọi gà bị rách mào và đang chảy máu.
나와 김 씨는 집에서 키우는 닭 두 마리를 데려와 투계를 시켜 봤다.
Tôi và anh Kim đã mang hai con gà nuôi ở nhà đến để cho chọi thử.
오늘 투계에서 어느 닭이 이길 것 같아?
Hôm nay trận chọi gà con nào có vẻ sẽ thắng nhỉ?
투고
tugo
bài viết gửi đăng (không đặt trước)
나는 투고를 한 소설이 잡지에 실리게 되어 기뻤다.
Tôi rất vui vì cuốn tiểu thuyết tôi gửi đăng đã được đăng trên tạp chí.
우리 신문사는 다양한 의견 제시를 위해 독자들의 투고를 받는다.
Tòa soạn báo chúng tôi nhận bài viết đóng góp của độc giả để trình bày nhiều ý kiến đa dạng.
이 기사의 내용에 문제가 있다고 신문사에 따지고 싶어.
Tôi muốn phản ánh với tòa soạn rằng nội dung bài báo này có vấn đề.
투고란
tugoran
mục bạn đọc gửi bài
유민이의 글이 한 일간지의 독자 투고란에 실렸다.
Bài viết của Yumin đã được đăng trên mục bài viết bạn đọc gửi của một tờ nhật báo.
투고란에는 지난 호의 기사에 대한 독자들의 의견이 실려 있었다.
Mục bài viết bạn đọc gửi có đăng ý kiến của độc giả về bài báo số trước.
환경 오염에 대한 글을 써서 신문사에 보냈어.
Tôi đã viết bài về ô nhiễm môi trường và gửi cho tòa soạn báo.
투과
tugwa
sự xuyên qua; sự thấu qua
집 안에 외부의 소음이 너무 심하게 들려요.
Tiếng ồn bên ngoài lọt vào trong nhà nghe quá rõ.
창문이 소음 투과를 전혀 막지 못하나 보군요.
Có vẻ như cửa sổ hoàn toàn không ngăn được tiếng ồn xuyên qua.
우리 회사는 물의 투과를 완전히 막아 주는 비옷을 개발했다.
Công ty chúng tôi đã phát triển loại áo mưa ngăn hoàn toàn nước thấm qua.
투구
tugu
mũ giáp; mũ trụ
투구를 쓰고 갑옷을 입은 병사가 큰 칼을 휘둘렀다.
Người lính đội mũ giáp, mặc áo giáp đã vung thanh kiếm lớn.
장군의 머리로 날아온 화살은 투구를 맞고 튕겨 나갔다.
Mũi tên bay về phía đầu vị tướng đã trúng mũ giáp và bật ra.
투기
tugi
sự đầu cơ
승규는 신도시 개발 지역의 부동산 투기로 많은 돈을 벌었다.
Seunggyu đã kiếm được nhiều tiền nhờ đầu cơ bất động sản ở khu vực phát triển thành phố mới.
높은 수익을 얻기 위해 투기 목적의 매매를 하는 주식 투자자들이 늘었다.
Số nhà đầu tư chứng khoán mua bán với mục đích đầu cơ để thu lợi nhuận cao đã tăng lên.
이 당시 곡물 가격이 왜 갑자기 올랐을까요?
Tại sao giá ngũ cốc vào thời điểm này lại đột nhiên tăng vọt vậy?
투기꾼
tugikkun
kẻ đầu cơ
전문 투기꾼들은 아파트를 분양을 받아서 비싼 값에 되팔았다.
Những kẻ đầu cơ chuyên nghiệp đã nhận suất mua căn hộ chung cư rồi bán lại với giá cao.
재개발 지역에 땅을 매매하여 큰 이익을 보려는 투기꾼들이 몰려들었다.
Những kẻ đầu cơ muốn kiếm lợi lớn bằng cách mua bán đất ở khu vực tái phát triển đã đổ xô đến.
금값이 계속 오를 전망이래요.
Nghe nói giá vàng dự kiến sẽ tiếp tục tăng.
투기성
tugiseong
tính đầu cơ
농사를 지을 것도 아니면서 농지를 사는 투기성 매매가 성행한다.
Việc mua bán mang tính đầu cơ đất nông nghiệp dù không định canh tác đang phổ biến.
한 기업이 환율의 변동으로 생기는 이익을 노리고 투기성 거래를 해 온 것으로 드러났다.
Đã phát hiện ra rằng một doanh nghiệp đã thực hiện giao dịch mang tính đầu cơ nhằm kiếm lợi từ biến động tỷ giá.
투기성 자금.
Nguồn vốn mang tính đầu cơ.
투덜투덜
tudeoltudeol
lầm bầm; càu nhàu
일꾼들은 보수가 적다고 투덜투덜 볼멘소리를 냈다.
Những người thợ đã lẩm bẩm than vãn vì tiền công quá ít.
흙탕물에 옷이 더러워진 지수는 투덜투덜 짜증을 부렸다.
Jisoo, người bị vấy bẩn quần áo bởi nước bùn, đã lẩm bẩm bực bội cáu kỉnh.
김 대리는 항상 회사에 대해 투덜투덜 불평하는 것 같아.
Có vẻ như trợ lý Kim lúc nào cũng lẩm bẩm phàn nàn về công ty.
투두둑
tududuk
lộp bộp; lách tách
갑자기 폭풍이 일고 우박이 땅에 투두둑 내리쳤다.
Đột nhiên bão nổi lên và mưa đá rơi lộp bộp xuống đất.
우산 위로 물방울이 쉴 새 없이 투두둑 소리를 내며 떨어졌다.
Những giọt nước rơi lộp bộp không ngừng trên mái ô.
밤새 지붕 위로 굵은 빗방울이 투두둑 쏟아지던데.
Suốt đêm những giọt mưa to rơi lộp bộp trên mái nhà.
투망
tumang
sự quăng lưới
어부들은 바다에 투망을 하여 고기를 잡았다.
Những người ngư dân đã tung lưới xuống biển để bắt cá.
아저씨는 그물을 꺼내 투망 준비를 하고 있었다.
Người đàn ông đang lấy lưới ra chuẩn bị tung lưới.
고기가 정말 안 잡히네.
Chẳng bắt được con cá nào cả.
투매
tumae
sự bán tháo; bán phá giá
외환 투자자들의 달러 투매로 달러화 가치가 폭락하였다.
Giá trị đồng đô la đã lao dốc do các nhà đầu tư ngoại hối bán tháo đô la.
금융 위기가 지속되면서 투자 은행들의 주식과 채권 투매 위험이 높아지고 있다.
Khi khủng hoảng tài chính kéo dài, nguy cơ các ngân hàng đầu tư bán tháo cổ phiếu và trái phiếu đang gia tăng.
투명
tumyeong
sự trong suốt
나는 시야가 가려지지 않는 투명 비닐로 된 우산을 샀다.
Tôi đã mua chiếc ô bằng ni lông trong suốt không che khuất tầm nhìn.
엘리베이터 벽면은 바깥 풍경을 내다볼 수 있도록 투명 유리로 되어 있었다.
Vách thang máy được làm bằng kính trong suốt để có thể nhìn ra cảnh vật bên ngoài.
어제 개봉한 영화가 같이 재밌다던데 보러 갈래?
Nghe nói bộ phim công chiếu hôm qua hay lắm, cậu có muốn đi xem không?
투명성
tumyeongseong
tính minh bạch
물체의 투명성.
Độ trong suốt của vật thể.
보석의 투명성.
Độ trong suốt của đá quý.
투명성이 높다.
Độ trong suốt cao.
투사
tusa
sự chiếu; sự phóng
우리 군은 포탄 투사의 양을 늘려 적군을 더 강하게 공격했다.
Quân đội chúng ta đã tăng lượng đạn pháo bắn ra để tấn công quân địch mạnh hơn.
투사 실력이 뛰어난 사냥꾼은 목표물에 정확히 화살을 맞혔다.
Người thợ săn có kỹ năng phóng bắn xuất sắc đã bắn trúng mục tiêu một cách chính xác.
투사기
tusagi
máy chiếu
공간 투사기.
Máy chiếu không gian.
실물 투사기.
Máy chiếu vật thể thực.
영상 투사기.
Máy chiếu hình ảnh.
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →