🇰🇷 Hanguru — Học tiếng Hàn

hanguru.app

← Quay lại ứng dụng ← Xem tất cả bài học

Từ vựng tiếng Hàn — Giáo dục và Học tập

300 từ thuộc chủ đề “Giáo dục và Học tập”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).

강연

gangyeon
bài giảng; buổi diễn thuyết
오늘 강연이 있다
Hôm nay có một buổi diễn thuyết.
그 교수의 강연은 매우 유익했다
Bài diễn thuyết của vị giáo sư đó rất bổ ích.
강연을 듣기 위해 강의실에 갔다
Tôi đã đến giảng đường để nghe buổi diễn thuyết.

강의

gangui
bài giảng
오늘 강의가 있다
Hôm nay có một buổi giảng bài.
그 교수의 강의는 매우 유익했다
Bài giảng của vị giáo sư đó rất bổ ích.
강의를 듣기 위해 강의실에 갔다
Tôi đã đến giảng đường để nghe bài giảng.

강의실

ganguisil
giảng đường
강의실이 너무 작다
Giảng đường quá nhỏ.
강의실에 가서 강의를 듣겠다
Tôi sẽ đến giảng đường để nghe giảng.
강의실이 깨끗해야 한다
Giảng đường phải sạch sẽ.

개강

gaegang
khai giảng
개강이 다가온다
Ngày khai giảng sắp đến.
개강을 준비해야 한다
Chúng ta phải chuẩn bị cho ngày khai giảng.
개강이 끝나면 방학이 된다
Sau khi khai giảng kết thúc sẽ đến kỳ nghỉ.

결석

gyeolseok
sự vắng mặt (nghỉ học)
그는 결석했다.
Anh ấy đã vắng mặt.
그녀는 결석한 날을 보충했다.
Cô ấy đã bù lại những ngày vắng mặt.
그는 결석으로 인해 점수를 잃었다.
Anh ấy đã mất điểm vì vắng mặt.

경영학

gyeongyeonghak
quản trị kinh doanh
경영학을 공부합니다.
Tôi học ngành quản trị kinh doanh.
그는 경영학을 전공했습니다.
Anh ấy đã học chuyên ngành quản trị kinh doanh.
경영학은 유용한 학문입니다.
Quản trị kinh doanh là một ngành học hữu ích.

경제학

gyeongjehak
kinh tế học
경제학을 공부합니다.
Tôi học kinh tế học.
그는 경제학을 전공했습니다.
Anh ấy đã học chuyên ngành kinh tế học.
경제학은 유용한 학문입니다.
Kinh tế học là một ngành học hữu ích.

과목

gwamok
môn học
제 과목은 경제학입니다.
Môn học của tôi là kinh tế học.
그녀는 과목을 잘 이해합니다.
Cô ấy hiểu rõ môn học này.
과목을 선택하기 전에 생각해 보세요.
Hãy suy nghĩ kỹ trước khi chọn môn học.

과외

gwaoe
học thêm; gia sư
그녀는 과외를 합니다.
Cô ấy dạy kèm.
과외는 매우 유용합니다.
Việc học kèm rất hữu ích.
과외를 받는 것은 좋은 방법입니다.
Học kèm là một cách tốt.

과제

gwaje
bài tập; nhiệm vụ
그의 과제는 어려웠습니다.
Bài tập của anh ấy rất khó.
그는 과제를 완료했습니다.
Anh ấy đã hoàn thành bài tập.
그 과제는 중요합니다.
Bài tập đó rất quan trọng.

과학적

gwahakjjeok
mang tính khoa học
그는 과학적인 방법을 사용합니다.
Anh ấy sử dụng phương pháp khoa học.
그 과학적인 접근은 효과적입니다.
Cách tiếp cận khoa học đó hiệu quả.
그는 과학적인 증거를 찾고 있습니다.
Anh ấy đang tìm bằng chứng khoa học.

관용어

gwanyongeo
thành ngữ
그것은 관용어입니다.
Đó là một thành ngữ.
그것은 한국어 관용어입니다.
Đó là một thành ngữ tiếng Hàn.
그것은 영어 관용어입니다.
Đó là một thành ngữ tiếng Anh.

관찰

gwanchal
sự quan sát
그는 자연을 관찰했습니다.
Anh ấy đã quan sát tự nhiên.
그것은 과학적 관찰입니다.
Đó là một quan sát khoa học.
그것은 천문학적 관찰입니다.
Đó là một quan sát thiên văn học.

교육

gyoyuk
giáo dục
교육을 받다
nhận được giáo dục
교육이 중요하다
giáo dục rất quan trọng
교육을 마치다
hoàn thành việc giáo dục

교육학

gyoyukak
giáo dục học; sư phạm học
교육학을 공부하다
học ngành sư phạm
교육학이 중요하다
sư phạm rất quan trọng
교육학을 적용하다
áp dụng phương pháp sư phạm

교재

gyojae
tài liệu giảng dạy; giáo trình
교재를 준비하다
chuẩn bị tài liệu giảng dạy
교재가 필요하다
cần có tài liệu giảng dạy
교재를 사용하다
sử dụng tài liệu giảng dạy

국문학

gungmunhak
văn học quốc ngữ (văn học dân tộc)
그는 국문학을 공부했다
Anh ấy đã học văn học quốc ngữ.
그는 국문학을 가르쳤다
Anh ấy đã dạy văn học quốc ngữ.
그는 국문학에 관심이 있었다
Anh ấy đã quan tâm đến văn học quốc ngữ.

그래프

geuraepeu
biểu đồ
그는 그래프를 사용해서 데이터를 분석했다.
Anh ấy đã dùng biểu đồ để phân tích dữ liệu.
그래프는 데이터를 이해하기 쉽게 해준다.
Biểu đồ giúp cho dữ liệu dễ hiểu hơn.
학생들은 그래프를 사용해서 과학 프로젝트를 만들었다.
Học sinh đã dùng biểu đồ để làm dự án khoa học.

그림책

geurimchaek
sách tranh
그림책을 읽는 것을 좋아한다
Tôi thích đọc sách tranh
그림책은 아이들에게 매우 유용하다
Sách tranh rất có ích cho trẻ em
그림책을 통해 새로운 세계를 발견할 수 있다
Có thể khám phá một thế giới mới qua sách tranh

글쓴이

geulsseuni
tác giả
글쓴이는 유명한 작가입니다.
Tác giả là một nhà văn nổi tiếng.
글쓴이는 그 책을 10년 동안 썼습니다.
Tác giả đã viết cuốn sách đó trong mười năm.
글쓴이는 그의 책을 자랑스럽게 생각합니다.
Tác giả rất tự hào về cuốn sách của mình.

글씨

geulssi
chữ viết
글씨를 잘 쓰는 것은 중요합니다.
Viết chữ đẹp là điều quan trọng.
글씨를 배우는 것은 어렵습니다.
Học viết chữ rất khó.
글씨를 쓰는 것은 좋은 습관입니다.
Viết chữ là một thói quen tốt.

글자

geulja
chữ cái; ký tự
글자를 배우는 것은 어렵습니다.
Học chữ cái rất khó.
글자는 중요한 것입니다.
Chữ cái là thứ quan trọng.
글자를 쓰는 것은 재미있어.
Viết chữ rất thú vị.

기록

girok
sự ghi chép; kỷ lục
저는 기록을 남겼습니다.
Tôi đã để lại một kỷ lục.
그는 기록을 깨뜨렸습니다.
Anh ấy đã phá kỷ lục.
기록은 중요합니다.
Kỷ lục rất quan trọng.

기본

gibon
cơ bản
기본적인 수학은 쉽습니다.
Toán học cơ bản rất dễ.
기본을 알면 쉽습니다.
Nếu biết cơ bản thì rất dễ.
기본적인 지식이 필요합니다.
Kiến thức cơ bản là cần thiết.

기본적

gibonjeok
mang tính cơ bản
기본적인 필요는 음식입니다.
Nhu cầu cơ bản là thức ăn.
기본적인 것은 중요합니다.
Những điều cơ bản rất quan trọng.
기본적인 지식은 중요합니다.
Kiến thức cơ bản rất quan trọng.

기술

gisul
kỹ năng; kỹ thuật
그는 기술이 있습니다.
Anh ấy có kỹ năng.
기술은 중요합니다.
Kỹ năng rất quan trọng.
기술을 배우는 것은 중요합니다.
Học kỹ năng là điều quan trọng.

기억

gieok
trí nhớ; ký ức
저는 기억력이 좋습니다.
Tôi có trí nhớ tốt.
기억은 중요합니다.
Trí nhớ rất quan trọng.
기억을 잃는 것은 슬픕니다.
Mất trí nhớ thật đáng buồn.

기억나다

gieongnada
nhớ ra; nhớ lại
저는 그 영화가 기억납니다.
Tôi nhớ bộ phim đó.
그는 무엇이든 잘 기억납니다.
Anh ấy nhớ mọi thứ rất rõ.
그는 기억하는 것이 중요하다고 생각한다.
Anh ấy nghĩ rằng ghi nhớ là điều quan trọng.

기억력

gieongnyeok
trí nhớ (khả năng ghi nhớ)
그의 기억력은 좋다.
Trí nhớ của anh ấy tốt.
기억력은 나이와 함께 감소한다.
Trí nhớ giảm dần theo tuổi tác.
그는 기억력을 향상시키기 위해 노력한다.
Anh ấy cố gắng cải thiện trí nhớ.

기초

gicho
cơ sở; nền tảng
그는 기초를 공부한다.
Anh ấy học kiến thức cơ bản.
기초는 중요하다.
Kiến thức cơ bản rất quan trọng.
그는 기초를 이해한다.
Anh ấy hiểu kiến thức cơ bản.

기행문

gihaengmun
bút ký du lịch
기행문을 읽는 것은 재미있어
Đọc ký sự du lịch rất thú vị
그는 기행문을 쓰는 것을 좋아해
Anh ấy thích viết ký sự du lịch
기행문은 여행의 추억을 기록한다
Ký sự du lịch ghi lại những kỷ niệm của chuyến đi

기호

giho
ký hiệu
그 기호는 우리나라의 상징이다
Ký hiệu đó là biểu tượng của đất nước chúng ta
기호를 사용하면 의사소통이 쉬워진다
Dùng ký hiệu giúp việc giao tiếp dễ dàng hơn
기호는 다양한 의미를 가진다
Ký hiệu mang nhiều ý nghĩa khác nhau

꼴찌

kkoljji
hạng bét; vị trí cuối cùng
꼴찌가 되지 않으려면 열심히 공부해야 한다
Phải học hành chăm chỉ để không đứng bét lớp.
시험에서 꼴찌를 했다
Tôi đã đứng bét trong kỳ thi.
꼴찌가 되면 부모님께 말하기가 힘들다
Nếu đứng bét thì khó mà nói với bố mẹ.

결석하다

gyeolseokada
vắng mặt; nghỉ (học)
유민이는 심한 감기 때문에 이틀을 결석했다.
Yumin nghỉ học hai ngày vì bị cảm nặng.
나는 말도 없이 학교에 결석하여 선생님께 몹시 혼이 났다.
Tôi nghỉ học mà không xin phép nên bị thầy mắng rất nặng.
나 오늘 아파서 강의를 들으러 못 갈 것 같아.
Hôm nay tôi bị ốm nên chắc không đi nghe giảng được.

공부하다

gongbuhada
học tập; học bài
지수는 영어를 혼자 공부했는데도 영어를 꽤 잘한다.
Jisoo tự học tiếng Anh một mình mà vẫn giỏi tiếng Anh khá tốt.
나는 어렸을 때부터 책을 읽고 공부하는 것을 좋아했다.
Từ nhỏ tôi đã thích đọc sách và học tập.
이번 시험 결과가 어떨 것 같아?
Bạn nghĩ kết quả kỳ thi lần này sẽ thế nào?

교육되다

gyoyukttoeda
được giáo dục; được đào tạo
한국에서는 초등학생 때부터 영어가 의무적으로 교육되고 있다.
Ở Hàn Quốc, tiếng Anh được dạy bắt buộc từ khi còn học tiểu học.
직원들은 어떤 상황에서도 고객을 대할 때 미소를 짓도록 교육되었다.
Nhân viên được đào tạo để luôn mỉm cười khi tiếp xúc với khách hàng trong mọi tình huống.
이 학교 졸업생들은 성적이 아주 우수하군요.
Học sinh trường này có thành tích xuất sắc nhỉ.

교육하다

gyoyukada
giáo dục; đào tạo
지점장은 종업원들에게 친절하게 고객을 대하는 법에 대해 교육했다.
Cửa hàng trưởng đã đào tạo nhân viên về cách đối xử tử tế với khách hàng.
나는 회사를 그만두고 집에서 아이들을 교육하는 데에 주력하기로 했다.
Tôi quyết định nghỉ việc và tập trung dạy dỗ con cái ở nhà.
지금 하시는 일이 어떻게 되십니까?
Bây giờ bạn đang làm công việc gì vậy?

기억되다

gieokttoeda
được ghi nhớ; được nhớ đến
나에게 아버지는 인자한 모습으로 기억된다.
Đối với tôi, bố được nhớ đến với hình ảnh một người hiền từ.
그는 우선 기억되는 것부터 노트에 하나씩 적어 내려갔다.
Anh ấy viết ra từng thứ nhớ được vào sổ tay trước tiên.
지수랑 초등학교 동창이라면서? 초등학생 때는 어땠어?
Nghe nói cậu và Jisoo là bạn học tiểu học? Hồi tiểu học cậu ấy thế nào?

기억하다

gieokada
ghi nhớ; nhớ lại
십 년 만에 만난 그는 나의 어린 시절의 모습을 또렷이 기억하고 있었다.
Người gặp lại sau mười năm ấy vẫn nhớ rõ hình ảnh thời thơ ấu của tôi.
할머니는 끔찍한 전쟁의 기억들을 오십 년이 지난 지금까지도 생생히 기억하신다.
Bà tôi vẫn nhớ rõ mồn một những ký ức khủng khiếp về chiến tranh dù đã năm mươi năm trôi qua.
지수는 예전에 승규가 자기를 좋아했다고 기억하지만 사실 승규는 유민이를 좋아했다.
Jisoo nhớ rằng ngày xưa Seunggyu thích cô ấy, nhưng thực ra Seunggyu thích Yumin.

기숙사

gisukssa
ký túc xá
여공들은 공장 기숙사에서 생활하며 열심히 일을 하였다.
Các nữ công nhân sống trong ký túc xá nhà máy và làm việc chăm chỉ.
우리 학교는 지방 학생들을 위해 기숙사를 운영하고 있다.
Trường chúng tôi vận hành ký túc xá cho học sinh ở tỉnh xa.
서울로 진학한다더니 하숙집은 구했어?
Nghe nói bạn học lên ở Seoul, đã tìm được nhà trọ chưa?

사전

sajeon
từ điển
모르는 단어가 나오면 바로 찾아봐야 했던 나는 사전을 항상 가지고 다녔다.
Tôi luôn mang theo từ điển bên mình vì phải tra ngay khi gặp từ không biết.
외국인을 위한 한국어 사전을 만들기 위해서 외국인이 알아야 할 단어들을 선별했다.
Để làm từ điển tiếng Hàn cho người nước ngoài, chúng tôi đã chọn lọc những từ vựng mà người nước ngoài cần biết.
영어 신문을 읽는데 모르는 단어가 너무 많아.
Tôi đang đọc báo tiếng Anh mà có quá nhiều từ không biết.

역사

yeokssa
lịch sử
그 나라는 천 년의 역사를 이어 오는 동안 흥망을 거듭해 왔다.
Đất nước đó đã trải qua bao lần thịnh suy trong suốt lịch sử ngàn năm.
나라를 바로 세우려면 지나온 민족의 역사를 바로 알아야 한다.
Muốn dựng nước cho đúng đắn thì phải hiểu đúng về lịch sử dân tộc đã qua.
고난의 역사.
Lịch sử của những gian truân.

받아쓰기

badasseugi
chính tả (bài tập nghe viết)
나는 딸에게 매일 영어 단어 받아쓰기 시험을 치르게 했다.
Tôi cho con gái làm bài kiểm tra chính tả từ vựng tiếng Anh mỗi ngày.
초등학교 저학년의 국어 학습 활동에서 큰 비중을 차지하는 것 중 하나가 바로 받아쓰기이다.
Một trong những hoạt động chiếm tỷ trọng lớn trong việc học tiếng Hàn của học sinh tiểu học lớp nhỏ chính là chính tả.
엄마, 저 받아쓰기 시험에서 백 점을 맞았어요.
Mẹ ơi, con được điểm mười trong bài kiểm tra chính tả rồi.

받아쓰다

badasseuda
viết chính tả; chép theo lời đọc
대통령이 말하면 국무총리로부터 장관, 국장, 실무자에 이르기까지 일제히 그 말을 받아쓴다.
Khi tổng thống phát biểu, từ thủ tướng đến các bộ trưởng, cục trưởng, nhân viên đều đồng loạt ghi chép lại lời nói đó.
기자들은 과학자인 김 씨가 하는 말이 무슨 말인지 이해하지도 못한 채 그저 그의 말을 받아쓰기만 했다.
Các nhà báo chỉ ghi chép lại lời của nhà khoa học Kim mà không hề hiểu ông ấy đang nói gì.
그 배우 열애설 난 거 봤어?
Bạn có thấy tin đồn hẹn hò của diễn viên đó chưa?

숫자

sutjja
con số
출입문에는 숫자 2가 적혀 있었다.
Trên cửa ra vào có ghi số 2.
영어와 숫자, 한자가 섞여 있는 다음 글을 원고지에 한번 옮겨 써 보자.
Hãy thử chép lại đoạn văn sau, có lẫn cả tiếng Anh, số và chữ Hán, vào giấy viết.
아라비아 숫자는 우리가 늘 사용하는 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0의 10개의 숫자를 말한다.
Chữ số Ả Rập là mười chữ số chúng ta vẫn thường dùng: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 0.

알파벳

alpabet
bảng chữ cái
민준이는 알파벳을 잘 몰라 영어 단어를 쓸 때 실수를 많이 했다.
Minjun không nắm rõ bảng chữ cái nên hay viết sai khi viết từ tiếng Anh.
영어 선생님은 나에게 알파벳부터 한 글자씩 가르치기 시작하셨다.
Cô giáo tiếng Anh bắt đầu dạy tôi từng chữ cái một trong bảng chữ cái.
이거 미국에서 가져온 책인데 네 동생 영어 공부할 때 읽으라고 줘.
Đây là cuốn sách mang từ Mỹ về, đưa cho em con đọc khi học tiếng Anh nhé.

도시하다

dosihada
minh họa bằng sơ đồ; biểu thị
현재까지의 매출 현황을 그래프로 도시해 보면 다음과 같다.
Nếu vẽ tình hình doanh số đến nay thành biểu đồ thì như sau.
발표를 할 때는 자료를 도표로 정리하여 도시하면 한눈에 쉽게 알아볼 수 있다.
Khi thuyết trình, nếu sắp xếp dữ liệu thành biểu đồ và trình bày trực quan thì có thể nhận biết dễ dàng chỉ với một cái nhìn.
민준 씨, 이번 프로젝트 진행 상황을 알아보기 쉽게 정리해서 가져오세요.
Minjun này, hãy sắp xếp tiến độ dự án lần này thật dễ hiểu rồi mang đến đây nhé.

방학하다

banghakada
được nghỉ (nghỉ hè/nghỉ đông)
나는 학교가 방학하자마자 유럽 여행을 떠나기로 했다.
Tôi quyết định đi du lịch châu Âu ngay khi trường nghỉ hè.
나는 기말 과제를 하느라 밤을 새우면서 방학하기만을 손꼽아 기다렸다.
Tôi thức trắng đêm làm bài tập cuối kỳ và ngóng trông từng ngày để được nghỉ học.
너희들은 언제 방학하니?
Các bạn nghỉ học khi nào vậy?

복습하다

boksseupada
ôn tập
오늘 수학 시간에는 지난 주에 배운 수학 공식을 복습했다.
Trong giờ toán hôm nay, chúng tôi đã ôn lại công thức toán học học tuần trước.
날마다 학교에서 배운 내용을 집에 가서 복습하는 습관을 들이자.
Hãy tập thói quen về nhà ôn lại những gì học ở trường mỗi ngày.
성적을 올리는 좋은 방법이 없을까요?
Không có cách nào tốt để nâng cao điểm số sao?

비교하다

bigyohada
so sánh
오늘 과제는 영화를 보고 원작 소설과 비교해서 보고서를 쓰는 것이다.
Bài tập hôm nay là xem phim rồi viết báo cáo so sánh với tiểu thuyết gốc.
지수는 자동차를 구입하기 위해 여러 자동차의 가격을 꼼꼼히 비교해 봤다.
Jisoo đã so sánh kỹ giá của nhiều loại xe để mua xe hơi.
민준이는 예의도 바르고 어른스러운데 너는 왜 아직도 그렇게 애 같니?
Minjun vừa lễ phép vừa chín chắn, sao cậu vẫn còn trẻ con như vậy?

고등학교

godeunghakkkyo
trường trung học phổ thông
승규는 고등학교를 수석으로 졸업하고 의대에 입학했다.
Seung-gyu tốt nghiệp trung học phổ thông đứng đầu lớp và vào trường y.
지수는 중학교를 졸업한 후 집에서 가까운 고등학교에 진학할 예정이다.
Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, Jisoo dự định vào học trường trung học phổ thông gần nhà.
남자 고등학교.
Trường trung học phổ thông nam sinh.

고등학생

godeunghakssaeng
học sinh trung học phổ thông
지수는 고등학생 시절이 즐거웠다.
Jisoo có những năm tháng trung học phổ thông thật vui vẻ.
졸업하는 고등학생들은 후배들에게 교복을 물려주었다.
Các học sinh trung học phổ thông chuẩn bị tốt nghiệp đã để lại đồng phục cho các em khóa dưới.
네가 벌써 열일곱 살이니?
Cậu đã mười bảy tuổi rồi sao?

노트

noteu
vở; sổ tay
지수의 노트에는 깨끗하게 정리된 수학 공식이 가득 차 있었다.
Cuốn vở của Jisoo đầy ắp những công thức toán học được ghi chép gọn gàng, sạch sẽ.
나는 지수에게 빌린 노트의 내용을 내 노트에 열심히 옮겨 적었다.
Tôi đã chăm chỉ chép lại nội dung cuốn vở mượn của Jisoo vào vở của mình.
노트 겉장.
Bìa vở.

도서관

doseogwan
thư viện
지수는 주말에도 학교 도서관에서 공부를 한다.
Jisoo học ở thư viện trường ngay cả vào cuối tuần.
우리 동네 도서관에는 다양한 종류의 책들이 매우 많다.
Thư viện trong khu phố tôi có rất nhiều loại sách đa dạng.
나는 도서관에서 빌린 책을 반납하는 것을 잊어버려 연체료를 지불했다.
Tôi quên trả sách mượn ở thư viện nên đã phải trả phí trễ hạn.

보기

bogi
ví dụ
괄호 안에 들어갈 적절한 말을 보기에서 골라 쓰시오.
Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngoặc từ các phương án cho sẵn.
승규는 문제의 보기를 따로 보지 않고도 답을 쓸 수 있었다.
Seunggyu có thể viết câu trả lời mà không cần xem riêng phần ví dụ của đề bài.
이 문제는 보기를 보고 빈칸에 알맞은 답을 써 넣는 거야.
Bài này là nhìn vào các phương án cho sẵn rồi viết câu trả lời phù hợp vào chỗ trống.

오전반

ojeonban
lớp buổi sáng
아침에 일찍 일어나시는 어머니는 수영 학원을 오전반으로 등록하여 다니신다.
Mẹ tôi, người dậy sớm buổi sáng, đăng ký học bơi vào lớp buổi sáng.
오후 수업은 이미 인원이 다 차서 오전반으로 들어갔는데 아침에 일어나기가 힘들다.
Lớp buổi chiều đã kín người nên tôi vào lớp buổi sáng, nhưng dậy sớm buổi sáng thật khó khăn.
내일 아침에 같이 운동하러 가지 않을래?
Sáng mai cùng đi tập thể dục không?

오후반

ohuban
lớp buổi chiều
오후반 수업은 오후 한 시에 시작하여 다섯 시에 끝난다.
Lớp buổi chiều bắt đầu lúc một giờ chiều và kết thúc lúc năm giờ.
우리 학교는 학생 수가 불어나는 바람에 오전반과 오후반으로 나누어 수업을 하고 있다.
Trường tôi vì số học sinh tăng nên chia lớp thành lớp sáng và lớp chiều để dạy.

초등학교

chodeunghakkkyo
trường tiểu học
초등학교 1학년 국어 시간에는 글자 만들기, 낱말 쓰기 등을 배운다.
Trong giờ tiếng Hàn lớp 1 tiểu học, học sinh học cách tạo chữ, viết từ, v.v.
우리 가족은 매일 저녁에 초등학교 운동장에서 산책하고 운동을 한다.
Gia đình tôi mỗi tối đều đi dạo và tập thể dục ở sân trường tiểu học.
우리 아이가 올해 초등학교에 들어갔어요.
Con tôi năm nay đã vào tiểu học rồi.

초등학생

chodeunghakssaeng
học sinh tiểu học
초등학생인 내 조카는 장래 희망이 선생님이라고 한다.
Cháu trai tôi, học sinh tiểu học, nói ước mơ tương lai của cháu là làm thầy giáo.
요즘은 초등학생들도 영어하고 수학을 열심히 공부한다.
Dạo này ngay cả học sinh tiểu học cũng học tiếng Anh và toán rất chăm chỉ.
초등학생 수준.
Trình độ học sinh tiểu học.

시험공부

siheomgongbu
học ôn thi; học gạo
동생은 시험공부 계획을 먼저 세우고 그 계획대로 공부했다.
Em trai tôi lập kế hoạch ôn thi trước rồi học theo đúng kế hoạch đó.
나는 내일부터 기말고사이기 때문에 시험공부를 열심히 했다.
Vì ngày mai là thi cuối kỳ nên tôi đã ôn thi rất chăm chỉ.
네가 보려고 하는 자격증 시험이 언제야?
Khi nào là kỳ thi lấy chứng chỉ mà cậu định thi vậy?

수업

sueop
buổi học; tiết học
새로 오신 국어 선생님의 수업이 재미있다고 소문이 나서 학생들이 열심히 수업을 듣는다.
Nghe đồn giờ học của thầy giáo Ngữ văn mới đến rất thú vị nên học sinh nghe giảng rất chăm chú.
우리 학급에는 학구열이 넘치는 학생들이 많아서 선생님들께 수업 분위기가 좋다는 칭찬을 들었다.
Lớp tôi có nhiều bạn ham học nên được thầy cô khen là không khí học tập tốt.
우리 오늘 학교 끝나고 운동장에서 놀자.
Hôm nay tan học xong chúng ta ra sân chơi nhé.

수업하다

sueopada
dạy học; giảng bài
대학생인 지수는 아르바이트로 고등학생에게 논술을 수업하고 있다.
Ji-soo, một sinh viên đại học, đang dạy thêm môn viết luận cho học sinh cấp ba.
대학에서 한국어 교육을 전공한 승규는 지금 외국인을 대상으로 한국어를 수업하고 있다.
Seung-gyu, người học chuyên ngành giáo dục tiếng Hàn ở đại học, hiện đang dạy tiếng Hàn cho người nước ngoài.
선생님, 오늘 목소리가 왜 그래요?
Thầy ơi, sao hôm nay giọng thầy lại thế ạ?

점수

jeomsu
điểm số
점프에 실패한 피겨 선수는 좋은 점수를 받지 못했다.
Vận động viên trượt băng nghệ thuật nhảy hỏng nên không đạt điểm cao.
어머니는 민준이의 외국어 점수가 자꾸 떨어져서 걱정이 됐다.
Mẹ lo lắng vì điểm ngoại ngữ của Min-jun cứ liên tục giảm sút.
이 자격증을 따려면 시험 합격 조건이 어떻게 돼?
Điều kiện để đỗ kỳ thi lấy chứng chỉ này là gì vậy?

배우다

baeuda
học; học hỏi
유치원에서 한글을 배운 아이는 혼자 동화책을 읽기 시작했다.
Đứa trẻ học chữ Hàn ở mẫu giáo đã bắt đầu tự đọc truyện cổ tích một mình.
그는 할아버지께 한시를 배웠다.
Cậu ấy đã học thơ chữ Hán từ ông mình.
내 전공은 문학인데 내가 왜 수학을 배워야 하지?
Chuyên ngành của tôi là văn học, sao lại phải học toán chứ?

외우다

oeuda
học thuộc lòng
아이는 구구단을 모두 외웠다.
Đứa trẻ đã thuộc lòng hết bảng cửu chương.
나는 영어 시험을 잘 보려고 열심히 단어를 외웠다.
Tôi đã học thuộc từ vựng chăm chỉ để thi tiếng Anh cho tốt.
그는 그 여자의 전화번호를 몰래 찾아보고 얼른 외워 버렸다.
Anh ấy đã lén tìm số điện thoại của cô gái đó rồi nhanh chóng học thuộc lòng.

지우개

jiugae
cục tẩy
틀린 글씨는 줄을 긋지 말고 지우개로 깨끗이 지우는 것이 좋다.
Chữ viết sai không nên gạch bỏ mà nên tẩy sạch bằng cục tẩy thì tốt hơn.
네모 지우개.
Cục tẩy hình vuông.
흰색 지우개.
Cục tẩy màu trắng.

지우다

jiuda
xóa; tẩy
가게 점원은 아이들이 출입문에 써 놓은 낙서를 지우느라 오전을 다 보냈다.
Nhân viên cửa hàng đã mất cả buổi sáng để xóa hình vẽ bậy bọn trẻ vẽ lên cửa ra vào.
언니는 집에 오자마자 화장을 지우고 편한 옷으로 갈아입는다.
Vừa về đến nhà là chị tôi tẩy trang ngay và thay quần áo thoải mái.
지수는 처음 쓰는 연애편지가 마음에 들지 않아 지우고 다시 쓰기를 반복했다.
Ji-soo không hài lòng với lá thư tình đầu tiên viết nên cứ xóa đi viết lại mãi.

칠판지우개

chilpanjiugae
khăn/dụng cụ xóa bảng
칠판지우개가 바닥에 떨어지자 하얀 분필 가루가 피어올랐다.
Khi cục tẩy bảng rơi xuống sàn, bụi phấn trắng bay lên.
나는 선생님이 들어오시기 전에 칠판에 한 낙서를 지우려고 급히 칠판지우개를 찾았다.
Tôi vội vàng tìm cục tẩy bảng để xóa những hình vẽ bậy trên bảng trước khi thầy giáo bước vào.
교실의 칠판지우개.
Cục tẩy bảng trong lớp học.

학기

hakkki
học kỳ
이번 학기는 논문을 쓰느라고 정신없이 지나갔다.
Học kỳ này trôi qua vội vã vì phải viết luận văn.
승규는 대학교 첫 학기에 우수한 학점을 받았다.
Seung-gyu đã đạt điểm xuất sắc trong học kỳ đầu tiên ở đại học.
지수 씨, 이번 학기가 마지막 학기이지요?
Ji-soo à, học kỳ này là học kỳ cuối của cậu đúng không?

틀리다

teullida
sai; không đúng
시험지를 채점해 보니 수학에서 세 문제가 틀렸다.
Chấm bài thi xong tôi thấy mình làm sai ba câu môn Toán.
나는 그가 쓴 글을 읽으며 맞춤법이 틀린 곳을 고쳐 주었다.
Tôi đọc bài viết của anh ấy và sửa lại những chỗ viết sai chính tả.
사람들이 지수가 결혼을 못 하는 건 성격이 나빠서래. 그게 말이 돼?
Người ta nói Ji-soo không lấy chồng được là vì tính cách không tốt. Nói thế có hợp lý không?

의미

uimi
ý nghĩa
승규가 쓴 글은 문법에 맞지 않아 의미가 잘 통하지 않았다.
Bài viết của Seung-gyu sai ngữ pháp nên ý nghĩa không rõ ràng.
어떠한 단어는 그 소리가 완전히 같아도 전혀 다른 의미를 나타내기도 한다.
Có những từ dù phát âm hoàn toàn giống nhau nhưng lại mang ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.
책에 나온 단어의 의미가 해석되지 않아 하루 종일 사전을 찾으며 책을 읽었다.
Tôi không hiểu nghĩa của những từ trong sách nên phải tra từ điển suốt cả ngày để đọc sách.

의미하다

uimihada
có nghĩa là; ngụ ý
나는 그의 말이 무엇을 의미하는지 몰라서 멍하게 얼굴만 쳐다보았다.
Tôi không hiểu lời anh ấy có ý nghĩa gì nên chỉ ngẩn người nhìn mặt anh ấy.
학생들은 영어 단어 밑에 작은 글씨로 그것이 의미하는 것을 한국어로 적어 놓았다.
Học sinh đã viết bằng chữ nhỏ bên dưới các từ tiếng Anh ý nghĩa của chúng bằng tiếng Hàn.
불가능, 불합격, 불만족과 같은 단어에 ‘불’이 공통적으로 쓰이고 있네요?
Các từ như bất khả thi, không đậu, không hài lòng đều dùng chung tiền tố «bất» phải không?

비교

bigyo
sự so sánh
자신을 잘 알기 위해서는 우선 남과 비교를 해 보는 것이 필요하다.
Để hiểu rõ bản thân, trước tiên cần phải thử so sánh mình với người khác.
물건을 사기 전에는 반드시 다른 곳의 상품과 비교를 해 보고 사는 것이 좋다.
Trước khi mua đồ, nên so sánh với sản phẩm ở nơi khác rồi hãy mua.
거리에 왜 이렇게 사람들이 많지?
Sao trên phố lại đông người thế nhỉ?

비교되다

bigyodoeda
được so sánh
이 식당은 맛이나 서비스를 두고 옆에 있는 식당과 자주 비교된다.
Nhà hàng này thường bị so sánh với nhà hàng bên cạnh về hương vị hay dịch vụ.
유민이는 자기보다 공부를 잘하는 동생에게 비교되는 것이 싫었다.
Yu-min không thích bị so sánh với em trai học giỏi hơn mình.
여기 있는 시계 두 개 중에 어떤 게 나을까?
Trong hai chiếc đồng hồ ở đây, cái nào tốt hơn nhỉ?

시간표

siganpyo
thời khóa biểu
근무 시간표를 확인하면 현재 근무자가 누구인지 알 수 있다.
Kiểm tra lịch làm việc sẽ biết được ai đang trực hiện tại.
나는 수강 신청을 끝내고 이번 학기 수업 시간표를 작성했다.
Tôi đã hoàn tất đăng ký môn học và lập thời khóa biểu học kỳ này.
수업 시간표.
Thời khóa biểu học.

시험

siheom
kỳ thi; bài kiểm tra
세 번의 도전 끝에 운전면허 시험을 통과했다.
Sau ba lần thử, tôi đã đỗ kỳ thi lấy bằng lái xe.
유민이는 시험이 얼마 남지 않아서 도서관에서 열심히 공부했다.
Yu-min đã học chăm chỉ ở thư viện vì kỳ thi không còn xa nữa.
시험은 잘 봤니?
Cậu làm bài thi tốt không?

중간시험

junggansiheom
kỳ thi giữa kỳ
우리 딸이 이번 중간시험에서 전교 일 등을 했다.
Con gái tôi đã đứng nhất toàn trường trong kỳ thi giữa kỳ lần này.
승규는 중간시험 기간에도 게임만 하더니 우리 반에서 최하 점수를 받았다.
Seung-gyu chỉ chơi game suốt kỳ thi giữa kỳ nên đã bị điểm thấp nhất lớp.
이번 기말고사 문제는 난이도 조절을 확실히 해야 할 것 같아요.
Có vẻ đề thi cuối kỳ lần này cần điều chỉnh độ khó cho chắc chắn.

유치원

yuchiwon
trường mẫu giáo
지수는 유치원에 가서 친구들과 함께 놀고 함께 공부하는 것을 좋아한다.
Ji-soo thích đến trường mẫu giáo để chơi và học cùng bạn bè.
우리 아이는 올해 여덟 살이 되어서 유치원을 졸업하고 초등학교에 들어간다.
Con tôi năm nay tám tuổi nên sẽ tốt nghiệp mẫu giáo và vào tiểu học.
승규는 꿈이 뭐야?
Seung-gyu, ước mơ của con là gì?

내용

naeyong
nội dung
그 선물 꾸러미의 내용이 무엇이니?
Bên trong gói quà đó có gì vậy?
응, 내가 전부터 갖고 싶어 하던 곰 인형이야.
Ừ, là con gấu bông mà mình đã muốn có từ lâu đấy.
공항의 세관에서 물품의 내용과 무게에 따라 세금을 물렸다.
Hải quan sân bay đã đánh thuế dựa theo nội dung và trọng lượng hàng hóa.

대학

daehak
đại học
민준이는 원하던 대학에 들어가서 매우 기뻐했다.
Minjun rất vui vì đã đỗ vào trường đại học mà mình mong muốn.
나는 대학에서 국어를 전공했기 때문에 국어 문법에는 자신이 있었다.
Vì học chuyên ngành ngôn ngữ Hàn ở đại học nên tôi khá tự tin về ngữ pháp tiếng Hàn.
국립 대학.
Đại học quốc lập.

대학교

daehakkkyo
trường đại học
오월에는 많은 대학교에서 축제가 열린다.
Vào tháng năm, nhiều trường đại học tổ chức lễ hội.
형은 대학교에 들어간 후 아르바이트로 등록금을 벌었다.
Sau khi vào đại học, anh tôi đã đi làm thêm để kiếm học phí.
우리 대학교의 교정은 매우 아름다워서 외부에서 찾아오는 방문객이 많다.
Khuôn viên trường đại học của chúng tôi rất đẹp nên có nhiều khách từ bên ngoài đến tham quan.

대학생

daehakssaeng
sinh viên đại học
나는 고등학교 때 대학생이 되고 싶었다.
Hồi cấp ba, tôi từng muốn trở thành sinh viên đại học.
대학 교정에는 이제 막 대학생이 된 새내기들이 가득했다.
Khuôn viên đại học tràn ngập tân sinh viên vừa mới nhập học.
요즘 대학생들은 신입생 때부터 취업 걱정을 많이 한다며?
Nghe nói sinh viên bây giờ đã lo lắng về chuyện xin việc ngay từ năm nhất phải không?

대학원

daehagwon
trường sau đại học; cao học
유민이는 올해 대학원에 입학하여 석사 과정을 시작했다.
Yumin đã nhập học cao học năm nay và bắt đầu chương trình thạc sĩ.
요즘에는 취업이 힘들어서 대학을 졸업한 후에 대학원에 진학하는 사람이 많다.
Dạo này xin việc khó khăn nên nhiều người học lên cao học sau khi tốt nghiệp đại học.
경영 대학원.
Cao học quản trị kinh doanh.

대학원생

daehagwonsaeng
học viên cao học
학술 대회는 대학원생이나 전문 학자들을 중심으로 이루어진다.
Hội thảo học thuật chủ yếu dành cho nghiên cứu sinh và các học giả chuyên môn.
대학의 연구란 교수만 하는 것이 아니라 대학생과 대학원생들도 함께 하는 것이다.
Nghiên cứu ở đại học không chỉ do giáo sư thực hiện mà còn có cả sinh viên đại học và học viên cao học cùng tham gia.
지수는 아직도 학교를 다니나?
Jisoo vẫn còn đang đi học à?

이해

ihae
sự hiểu biết; thấu hiểu
학생들은 이 운동의 목적이 정치적인 데에 있다고 이해를 했다.
Các học sinh hiểu rằng mục đích của phong trào này mang tính chính trị.
어떤 작가의 생각에 대한 이해는 주로 그 작가가 쓴 책을 통해 이루어진다.
Việc hiểu suy nghĩ của một tác giả chủ yếu được thực hiện thông qua những cuốn sách mà tác giả đó viết.
이해가 가다.
Tôi hiểu rồi.

이해되다

ihaedoeda
được hiểu; được lý giải
선생님이 열심히 설명했지만 나에게는 문제가 쉽게 이해되지 않았다.
Thầy giáo đã cố gắng giải thích nhưng tôi vẫn không dễ hiểu bài toán.
이해하기 어려운 설명도 간단한 그림으로 그리면 쉽게 이해되는 경우가 있다.
Có những giải thích khó hiểu nhưng nếu vẽ thành hình đơn giản thì lại dễ hiểu.
내용이 이해되다.
Nội dung được hiểu rõ.

이해하다

ihaehada
hiểu; thấu hiểu
나는 편지를 읽었지만 내용을 이해할 수 없었다.
Tôi đã đọc lá thư nhưng không thể hiểu được nội dung.
지수는 수학 공부를 하는데 문제를 이해하지 못해서 풀 수가 없었다.
Jisoo đang học toán nhưng vì không hiểu đề bài nên không giải được.
자, 여기서 작가가 나타내고자 하는 것이 무엇인지 이해했나요?
Nào, các em có hiểu tác giả muốn thể hiện điều gì ở đây không?

교과서

gyogwaseo
sách giáo khoa
선생님은 한 학생에게 영어 교과서를 큰 소리로 읽게 하셨다.
Thầy giáo cho một học sinh đọc to sách giáo khoa tiếng Anh.
수업 시간이 되자 학생들은 교과서와 참고서를 책상 위에 꺼내 놓았다.
Đến giờ học, các học sinh lấy sách giáo khoa và sách tham khảo ra để trên bàn.
큰일이네. 교과서를 집에 두고 왔어.
Chết rồi. Tôi để quên sách giáo khoa ở nhà mất rồi.

단어

daneo
từ vựng
이 문장은 몇 개의 단어로 이루어져 있을까요?
Câu này gồm bao nhiêu từ vậy nhỉ?
외국어를 잘하기 위해서는 문법뿐 아니라 단어 공부도 중요하다.
Để giỏi ngoại ngữ, không chỉ ngữ pháp mà việc học từ vựng cũng rất quan trọng.
무슨 공부를 그렇게 열심히 하니?
Cậu học cái gì mà chăm chỉ thế?

단어장

daneojang
sổ tay từ vựng
한 여고생이 버스에 앉아 단어장을 보며 열심히 단어를 외우고 있었다.
Một nữ sinh cấp ba ngồi trên xe buýt nhìn sổ từ vựng và chăm chỉ học thuộc từ.
영어 선생님은 학생들에게 단어장을 만들고 매일 공부한 단어를 적어 놓으라고 하셨다.
Cô giáo tiếng Anh bảo học sinh làm sổ từ vựng và ghi lại các từ đã học mỗi ngày.
어떻게 하면 영어 단어를 그렇게 많이 알 수 있어?
Làm thế nào mà cậu biết nhiều từ tiếng Anh đến vậy?

언어

eoneo
ngôn ngữ
학자들에 따르면 두 살부터 사춘기까지가 인간 언어 발달의 결정적 시기라고 한다.
Theo các học giả, giai đoạn từ hai tuổi đến tuổi dậy thì là thời kỳ quyết định cho sự phát triển ngôn ngữ của con người.
한 나라의 언어는 그 나라의 문화를 반영하고 있어 언어를 알면 그 나라를 안다고 할 수 있다.
Ngôn ngữ của một quốc gia phản ánh văn hóa của quốc gia đó, nên biết ngôn ngữ nghĩa là biết về quốc gia ấy.
이 말은 어느 나라 말이에요?
Câu này là tiếng nước nào vậy?

외국어

oegugeo
ngoại ngữ
외국어를 잘하려면 단어를 많이 외워야 한다.
Để giỏi ngoại ngữ, phải học thuộc nhiều từ vựng.
내 동생은 외국어 세 개 이상을 구사할 수 있다.
Em trai tôi có thể nói được hơn ba thứ tiếng nước ngoài.
외국어를 공부하는 나이가 어리면 어릴수록 빨리 배우고 유창하게 말할 가능성이 높다.
Học ngoại ngữ càng sớm thì càng có khả năng học nhanh và nói lưu loát.

컴퓨터실

keompyuteosil
phòng máy tính
학교 컴퓨터실.
Phòng máy tính của trường.
컴퓨터실을 마련하다.
Chuẩn bị phòng máy tính.
컴퓨터실을 만들다.
Xây dựng phòng máy tính.

문제

munje
vấn đề; câu hỏi
나는 시험지를 받고 문제들을 쭉 한번 훑어 보았다.
Tôi nhận đề thi và lướt qua các câu hỏi một lượt.
학생들은 주어진 시험 문제를 한 시간 동안 풀어야 한다.
Các học sinh phải giải đề thi được giao trong một tiếng.
이 문제는 객관식으로 다섯 가지의 보기 중에서 하나의 정답을 고르면 된다.
Câu hỏi này là dạng trắc nghiệm, chỉ cần chọn một đáp án đúng trong năm phương án.

숙제

sukjje
bài tập về nhà
선생님께서 나한테 숙제를 열심히 했다고 칭찬해 주셨다.
Thầy giáo đã khen tôi vì làm bài tập chăm chỉ.
선생님께서는 수업 시간에 다 못 푼 수학 문제를 숙제로 내 주셨다.
Thầy giáo giao bài toán chưa giải xong trong giờ học làm bài tập về nhà.
우리 학교 끝나고 놀러 갈래?
Học xong ta đi chơi không?

숙제하다

sukjjehada
làm bài tập về nhà
나는 숙제하는 데 방해가 되는 동생을 방에서 내보냈다.
Tôi đã đuổi em trai ra khỏi phòng vì nó làm phiền lúc tôi làm bài tập.
민준이는 학교에서 돌아오자마자 열심히 숙제하는 중이다.
Minjun vừa về đến nhà từ trường là chăm chỉ làm bài tập ngay.
선생님이 숙제해 온 거 다 내라고 하셨어.
Thầy bảo nộp hết bài tập đã làm rồi.

제목

jemok
tiêu đề; nhan đề
김 교수는 '대학생 자원봉사'라는 제목으로 특강을 열었다.
Giáo sư Kim đã mở buổi giảng đặc biệt với tựa đề «Hoạt động tình nguyện của sinh viên».
한 달간 유럽 여행을 다녀온 김 작가는 '나의 여행기'라는 제목으로 책을 냈다.
Nhà văn Kim, sau chuyến du lịch châu Âu một tháng, đã xuất bản cuốn sách mang tên «Nhật ký du lịch của tôi».
너는 매일 신문 읽어?
Cậu có đọc báo mỗi ngày không?

여학생

yeohakssaeng
nữ sinh
여학생 기숙사에는 남학생은 들어갈 수 없다.
Ký túc xá nữ sinh không cho nam sinh vào.
고등학교 여학생.
Nữ sinh cấp ba.
중학교 여학생.
Nữ sinh cấp hai.

남학생

namhakssaeng
nam sinh
우리 학교는 남학생 수가 여학생 수보다 많다.
Trường tôi có số nam sinh nhiều hơn nữ sinh.
고등학교 남학생들은 신체적으로는 성인과 다름없다.
Nam sinh cấp ba về mặt thể chất không khác gì người trưởng thành.
이 많은 책상을 어떻게 다 옮겼어?
Cậu chuyển hết bao nhiêu cái bàn này bằng cách nào vậy?

상

sang
giải thưởng
철수는 한글날 기념 글쓰기 대회에서 상을 받았다.
Cheolsu đã nhận được giải thưởng trong cuộc thi viết kỷ niệm Ngày Hangul.
지도자는 잘한 일에 상을 내리고 잘못을 벌하는 데 있어 공정해야 한다.
Người lãnh đạo phải công bằng trong việc khen thưởng việc tốt và trừng phạt việc sai.
이번에 열리는 동네 노래자랑에 한번 나가 볼까?
Hay là mình thử tham gia hội thi hát ở khu phố lần này xem sao?

전공

jeongong
chuyên ngành
경제학과를 졸업한 민준이는 전공을 살려서 은행에 취직했다.
Minjun tốt nghiệp khoa Kinh tế đã tận dụng chuyên ngành để xin việc ở ngân hàng.
대학에 들어와 일본어에 흥미를 느낀 유민이는 일본어학으로 전공을 바꿨다.
Yumin vào đại học rồi thấy hứng thú với tiếng Nhật nên đã đổi chuyên ngành sang Nhật ngữ học.
너는 전공이 뭐니?
Cậu học chuyên ngành gì vậy?

전공하다

jeongonghada
chuyên về; học chuyên ngành
내 동생은 화학을 전공해서 과학자가 되었다.
Em trai tôi học chuyên ngành hóa học và trở thành nhà khoa học.
그녀는 영문학을 전공하면서 셰익스피어의 작품을 더욱 좋아하게 되었다.
Cô ấy càng thích các tác phẩm của Shakespeare hơn khi học chuyên ngành văn học Anh.
너는 커서 무엇을 하고 싶니?
Sau này lớn lên cậu muốn làm gì?

칠판

chilpan
bảng đen
수업이 끝나고 다음 수업을 위해 칠판을 지웠다.
Sau giờ học, tôi xóa bảng để chuẩn bị cho tiết học tiếp theo.
선생님은 학생들에게 칠판에 적힌 문제를 풀어 보라고 하셨다.
Thầy giáo đã yêu cầu các học sinh giải bài toán viết trên bảng.
눈이 나빠 칠판 글씨가 잘 안 보이는 내 친구는 항상 앞자리에 앉았다.
Bạn tôi bị cận nên không nhìn rõ chữ trên bảng, luôn ngồi ở bàn đầu.

강의하다

ganguihada
giảng dạy; thuyết giảng
그는 이십 년 동안 대학에서 학생들에게 물리학을 강의했다.
Ông ấy đã giảng dạy vật lý cho sinh viên đại học trong hai mươi năm.
송 교수는 이번 학기에 ‘언어와 정치의 관계’라는 주제로 강의할 예정이다.
Giáo sư Song dự định giảng dạy học kỳ này với chủ đề 'Mối quan hệ giữa ngôn ngữ và chính trị'.
요즘은 주로 어떤 내용을 가르치고 계십니까?
Dạo này thầy/cô chủ yếu dạy nội dung gì ạ?

개교하다

gaegyohada
thành lập trường; mở trường
마을에 학생 수가 점점 많아져서 초등학교가 새롭게 개교하였다.
Số học sinh trong làng ngày càng tăng nên một trường tiểu học mới được mở.
이 대학교는 백 년 전에 개교하여 그동안 훌륭한 인재들을 많이 배출해 왔다.
Trường đại học này được thành lập cách đây một trăm năm và đã đào tạo ra nhiều nhân tài xuất sắc.
우리 학교가 세워진 지 얼마나 되었지?
Trường mình được xây dựng được bao lâu rồi nhỉ?

개학하다

gaehakada
khai giảng học kỳ mới
방학 동안 심심했던 아이들은 개학하는 날만 기다리고 있다.
Bọn trẻ chán ngán trong kỳ nghỉ chỉ mong đến ngày khai giảng.
우리 학교는 유월에 여름 방학을 시작해서 팔월 중순에 개학한다.
Trường chúng tôi bắt đầu nghỉ hè vào tháng sáu và khai giảng vào giữa tháng tám.
이제 방학도 거의 끝났지?
Giờ kỳ nghỉ cũng sắp hết rồi nhỉ?

기말고사

gimalgosa
kỳ thi cuối kỳ
나는 기말고사에서 높은 점수를 받아 학기를 잘 마무리했다.
Tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi cuối kỳ và kết thúc học kỳ một cách tốt đẹp.
승규는 마지막으로 점수를 올릴 수 있는 기회인 기말고사를 잘 보기 위해 노력했다.
Seunggyu đã cố gắng làm tốt kỳ thi cuối kỳ, cơ hội cuối cùng để nâng điểm số.
기말고사 기간.
Kỳ thi cuối kỳ.

대졸자

daejolja
người tốt nghiệp đại học
국내 경제가 안 좋아지면서 대졸자들의 취업도 어려워졌다.
Khi kinh tế trong nước xấu đi, việc xin việc của người tốt nghiệp đại học cũng trở nên khó khăn hơn.
대기업을 선호하는 사 년제 대졸자들이 늘어나면서 중소기업에서는 인력 부족으로 어려움을 겪고 있다.
Khi số người tốt nghiệp đại học hệ bốn năm ưa thích doanh nghiệp lớn ngày càng tăng, các doanh nghiệp vừa và nhỏ đang gặp khó khăn vì thiếu nhân lực.
요즘 취업하기가 그렇게 어렵다면서?
Nghe nói dạo này xin việc khó lắm à?

고교

gogyo
trường trung học phổ thông
중학교를 졸업한 학생들은 대부분 고교에 진학해서 수업을 듣는다.
Hầu hết học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở đều lên học tại trường trung học phổ thông.
새로 고등학교에 입학하게 된 학생들이 고교 교복을 사려고 매장 앞을 서성인다.
Những học sinh mới vào cấp ba đang đứng lảng vảng trước cửa hàng để mua đồng phục.
오랜만에 고교 동창을 만났어.
Lâu rồi tôi mới gặp lại bạn học thời cấp ba.

고급반

gogeupppan
lớp nâng cao
지수는 열심히 공부한 결과 드디어 고급반에 들어갈 수 있게 되었다.
Nhờ chăm chỉ học tập, cuối cùng Jisoo đã có thể vào lớp cao cấp.
선생님은 높은 전공 지식을 지니고 있어서 이번에 고급반의 수업을 담당하게 되었다.
Vì có kiến thức chuyên môn sâu rộng nên lần này thầy giáo được giao phụ trách lớp cao cấp.
고급반에서는 무엇을 배워?
Ở lớp cao cấp học những gì vậy?

고급스럽다

gogeupsseureoptta
sang trọng; cao cấp
지수는 비싼 돈을 주고 고급스러운 가방을 장만했다.
Jisoo đã bỏ ra số tiền lớn để mua một chiếc túi sang trọng.
새로 출시된 자동차는 성능도 뛰어나고 디자인도 고급스러워서 인기가 좋다.
Chiếc xe hơi mới ra mắt có tính năng vượt trội và thiết kế sang trọng nên rất được ưa chuộng.
집 앞 레스토랑에는 항상 사람이 많은 것을 보니 맛이 괜찮은가 봐?
Nhìn nhà hàng trước nhà lúc nào cũng đông khách, chắc đồ ăn ngon lắm nhỉ?

초급반

chogeupppan
lớp sơ cấp
나는 한국말을 잘 못해서 한국어 초급반에 들어갔다.
Vì không giỏi tiếng Hàn nên tôi đã vào lớp tiếng Hàn sơ cấp.
피아노 초급반 수업 첫날에 도, 레, 미, 파, 솔, 라, 시, 도를 배웠다.
Trong ngày đầu tiên của lớp piano sơ cấp, tôi đã học Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô.
승규는 초급반에서 수영을 제일 잘하지만 아직 튜브 없이 물에 뜨지는 못한다.
Seung-gyu bơi giỏi nhất lớp sơ cấp nhưng vẫn chưa thể nổi trên nước mà không cần phao.

초등

chodeung
cấp tiểu học; sơ cấp
수영을 배운 적이 없는 나는 초등 과정을 배우는 반에 들어갔다.
Chưa từng học bơi bao giờ nên tôi đã vào lớp học chương trình sơ cấp.
내용이 너무 쉬워서 배우는 재미가 없어요.
Nội dung quá dễ nên học chẳng có gì thú vị.
그래도 초등 단계라 할 만해. 재미있어.
Nhưng vì là ở giai đoạn sơ cấp nên cũng đáng học. Vui mà.

공부방

gongbubang
phòng học
나는 공부방에서 공부를 하고 책을 읽는 시간을 가장 좋아한다.
Tôi thích nhất là khoảng thời gian học bài và đọc sách trong phòng học.
엄마는 내가 공부를 열심히 할 수 있도록 남는 방을 공부방으로 꾸며 주셨다.
Mẹ đã trang trí căn phòng trống thành phòng học để tôi có thể chăm chỉ học tập.
공부방에 갔다 언제 오니?
Con đi phòng học rồi khi nào về?

공부시키다

gongbusikida
bắt/cho ai đó học
할아버지는 매일 밤 나를 앉혀 놓고 한자를 공부시키고는 하셨다.
Ông tôi thường bắt tôi ngồi xuống mỗi tối để học chữ Hán.
선생님은 우리를 주입식으로 공부시키지 않고 창의적으로 생각하도록 가르치셨다.
Thầy cô không dạy chúng tôi theo kiểu nhồi nhét mà dạy chúng tôi suy nghĩ sáng tạo.
아이가 영 공부에 취미가 없는 것 같아요.
Có vẻ như đứa trẻ chẳng có hứng thú gì với việc học cả.

부교재

bugyojae
tài liệu bổ trợ
교사들은 학습 효과를 높이기 위해 수업에서 부교재를 함께 사용한다.
Các giáo viên sử dụng thêm tài liệu bổ trợ trong giờ học để nâng cao hiệu quả học tập.
학원에서는 교재 외에도 핵심 내용이 잘 정리된 부교재를 학생들에게 제공했다.
Ngoài giáo trình chính, trung tâm còn cung cấp cho học sinh tài liệu bổ trợ tóm tắt tốt các nội dung trọng tâm.
한국어 교육 현장에서는 비디오나 단어 카드 등과 같은 다양한 부교재들이 이용되고 있다.
Trong giảng dạy tiếng Hàn, nhiều tài liệu bổ trợ như video hay thẻ từ vựng đang được sử dụng.

대학교수

daehakkkyosu
giáo sư đại học
그는 교육학을 가르치는 대학교수였다.
Ông ấy là giáo sư đại học dạy môn giáo dục học.
그녀의 아버지는 대학교수로 유명한 지질학자라고 했다.
Nghe nói bố cô ấy là giáo sư đại học, một nhà địa chất học nổi tiếng.
김 씨의 직업이 뭐지?
Nghề nghiệp của ông Kim là gì nhỉ?

수강증

sugangjeung
thẻ đăng ký học phần
강의 수강료를 지불한 뒤 받는 수강증은 영수증 대신 쓸 수 있다.
Thẻ đăng ký học nhận được sau khi đóng học phí có thể dùng thay cho hóa đơn.
새해를 맞아 외국어를 열심히 배우겠다고 다짐하고 삼 개월짜리 회화 학원 수강증을 끊었다.
Nhân dịp năm mới, tôi quyết tâm học ngoại ngữ chăm chỉ nên đã đăng ký khóa hội thoại ba tháng ở trung tâm.
건물 삼 층에 있는 컴퓨터 학원에 가려고 하는데요.
Tôi muốn đến trung tâm tin học ở tầng ba của tòa nhà.

수능

suneung
kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia (Suneung)
대학은 수능 성적 외에도 학생들의 다양한 능력을 종합적으로 평가한다.
Ngoài điểm thi đại học, các trường còn đánh giá tổng hợp nhiều năng lực khác nhau của học sinh.
수능을 앞둔 많은 수험생들이 무더운 여름 방학에도 학교에 나와 공부했다.
Nhiều thí sinh chuẩn bị thi đại học vẫn đến trường học ngay cả trong kỳ nghỉ hè nóng bức.
대학교에 진학하기로 결정했는데 뭐부터 시작해야 하지?
Tôi đã quyết định học lên đại học nhưng không biết nên bắt đầu từ đâu.

개교기념일

gaegyoginyeomil
ngày kỷ niệm thành lập trường
우리 학교는 매년 개교기념일에 축하 행사를 연다.
Trường tôi tổ chức lễ kỷ niệm vào ngày thành lập trường hằng năm.
대학에서 개교기념일을 맞아 학교를 세울 때 힘쓴 분들에게 공로상을 수여하였다.
Nhân dịp kỷ niệm ngày thành lập trường, trường đại học đã trao giải công lao cho những người đã nỗ lực xây dựng trường.
우리 학교의 개교기념일이 언제야?
Ngày thành lập trường mình là khi nào vậy?

기말시험

gimalsiheom
kỳ thi cuối kỳ
지수는 한 학기의 수업 내용을 정리하면서 기말시험을 대비하였다.
Jisoo ôn tập lại nội dung học của cả học kỳ để chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.
한 학기 동안 열심히 공부했던 내용이 기말시험에 나와서 높은 성적을 받을 수 있었다.
Nội dung tôi đã chăm chỉ học suốt học kỳ ra trong đề thi cuối kỳ nên tôi đạt được điểm cao.
기말시험 공부.
Việc học thi cuối kỳ.

학습시키다

haksseupssikida
cho học tập; huấn luyện (kiến thức)
어린 아이들에게 외국어를 학습시키는 것이 유행이 되었다.
Việc cho trẻ nhỏ học ngoại ngữ đã trở thành một xu hướng.
승규가 다니는 학원에서는 초등학생들에게 중학교 과정을 미리 학습시킨다.
Ở trung tâm mà Seunggyu theo học, học sinh tiểu học được dạy trước chương trình trung học cơ sở.
선생님의 논문은 주제가 무엇인가요?
Luận văn của thầy có chủ đề là gì vậy ạ?

개교

gaegyo
sự thành lập trường
대학에서 개교 백 주년을 축하하는 기념탑을 세웠다.
Trường đại học đã dựng tháp kỷ niệm chào mừng một trăm năm thành lập trường.
우리 학교는 개교 이래 지금까지 만여 명의 졸업생을 배출하였다.
Trường chúng tôi từ khi thành lập đến nay đã đào tạo ra hơn một vạn sinh viên tốt nghiệp.
저 중학교는 언제 개교를 한대?
Trường trung học cơ sở đó khi nào khai giảng vậy?

개교식

gaegyosik
lễ khai trường
교장은 새로 문을 여는 학교의 개교식에서 축하 연설을 했다.
Hiệu trưởng đã có bài phát biểu chúc mừng tại lễ khai giảng của ngôi trường mới mở cửa.
외국인 학생들을 위한 국제 학교가 오늘 개교식을 가지고 첫 수업을 시작하였다.
Trường quốc tế dành cho học sinh nước ngoài hôm nay đã tổ chức lễ khai giảng và bắt đầu buổi học đầu tiên.
새로 생긴 저 고등학교는 언제 개교식을 한대요?
Trường trung học phổ thông mới mở đó khi nào tổ chức lễ khai giảng vậy?

교내

gyonae
trong khuôn viên trường; nội bộ trường học
방학 중에 교내에서 무료로 들을 수 있는 영어 수업이 열렸다.
Trong kỳ nghỉ, có lớp học tiếng Anh miễn phí được mở trong trường.
수업 시간에 교내를 돌아다니던 학생들은 모두 벌로 화장실 청소를 했다.
Những học sinh đi lang thang trong trường trong giờ học đều bị phạt dọn nhà vệ sinh.
옆 반 학생들은 매일 남아서 무슨 연습을 하는 거예요?
Học sinh lớp bên cạnh ở lại luyện tập gì mỗi ngày vậy?

공대생

gongdaesaeng
sinh viên kỹ thuật
공대생 시절.
Thời còn là sinh viên khoa kỹ thuật.
공대생이 되다.
Trở thành sinh viên khoa kỹ thuật.
공대생이 취업하다.
Sinh viên khoa kỹ thuật xin được việc làm.

재학생

jaehakssaeng
học sinh/sinh viên đang theo học
공과 대학은 재학생 중 남학생의 비율이 높다.
Trường đại học kỹ thuật có tỷ lệ sinh viên nam cao trong số sinh viên đang theo học.
최근 인지도가 상승한 대학은 입학생이 늘어나면서 재학생이 증가했다.
Trường đại học có độ nổi tiếng tăng gần đây có số sinh viên đang theo học tăng lên khi tuyển sinh nhiều hơn.
올해 우리 대학 취업률이 어떻게 됩니까?
Tỷ lệ có việc làm của trường đại học chúng ta năm nay thế nào?

스쿨버스

seukulbeoseu
xe buýt trường học
스쿨버스는 몸을 움직일 수 없을 만큼 등교하는 학생들로 꽉 차 있었다.
Xe buýt trường học chật kín học sinh đi học đến mức không thể cử động nổi.
우리 학교는 먼 거리에서 다니는 학생들이 많아서 스쿨버스를 운행하고 있다.
Trường tôi có nhiều học sinh đi học từ xa nên có vận hành xe buýt trường học.
학교에 눈이 너무 많이 쌓여 스쿨버스가 다니지 않자 학생들 대부분은 학교에 가기를 포기했다.
Vì tuyết chất đống quá nhiều ở trường nên xe buýt trường không chạy, phần lớn học sinh đã bỏ cuộc không đến trường.

독서실

doksseosil
phòng đọc sách/phòng tự học
나는 학교가 끝나면 매일 독서실에 가서 밤늦게까지 공부했다.
Mỗi ngày sau giờ học, tôi đều đến phòng đọc sách để học đến tận khuya.
집 근처에 새로 생긴 독서실은 책상도 넓고 쾌적해서 공부가 잘된다.
Phòng đọc sách mới mở gần nhà có bàn học rộng rãi và thoải mái nên học rất tốt.
오늘 저녁 때 같이 놀지 않을래?
Tối nay đi chơi cùng nhau không?

이력서

iryeoksseo
sơ yếu lý lịch, CV
승규는 취직을 하기 위해 많은 기업에 이력서를 냈다.
Seunggyu đã nộp sơ yếu lý lịch vào nhiều công ty để xin việc.
인사 담당자들은 이력서를 보고 지원자의 합격 여부를 결정한다.
Người phụ trách nhân sự xem sơ yếu lý lịch để quyết định ứng viên có trúng tuyển hay không.
이력서 양식.
Mẫu sơ yếu lý lịch.

과제물

gwajemul
bài tập về nhà
개학을 앞두고 아이들은 밀린 과제물을 하느라 매우 바빴다.
Trước ngày khai giảng, bọn trẻ bận rộn làm những bài tập còn tồn đọng.
그림 실력이 없는 지수는 미술 과제물을 하는 것을 제일 힘들어했다.
Vì không có năng khiếu vẽ, Ji-su thấy làm bài tập mỹ thuật là khó khăn nhất.
유민아, 학기 말 과제물은 다 했어?
Yu-min à, bài tập cuối kỳ làm xong hết chưa?

문제지

munjeji
đề thi, phiếu bài tập
시험이 시작되자 학생들은 문제지를 풀기 시작했다.
Ngay khi bài thi bắt đầu, học sinh đã bắt tay vào giải đề thi.
수능 전날, 각 고사장에는 수능 시험 문제지가 철통 보안 속에 도착했다.
Vào ngày trước kỳ thi đại học, đề thi đã được chuyển đến từng địa điểm thi dưới sự bảo mật nghiêm ngặt.
답은 문제지에 적으면 되나요?
Ghi câu trả lời lên đề thi được không ạ?

여고

yeogo
trường trung học phổ thông nữ sinh
내 동생은 여고에 다닌다.
Em gái tôi học ở trường trung học nữ sinh.
이번 주말에는 여고 동창 모임이 있다.
Cuối tuần này có buổi họp mặt bạn học trường nữ sinh cấp ba.
나는 여고 시절의 선생님을 찾아뵈러 학교에 갔다.
Tôi đã đến trường để thăm cô giáo thời trung học của mình.

여고생

yeogosaeng
nữ sinh trung học phổ thông
생기발랄한 여고생들의 모습이 보기에 참 좋았다.
Nhìn dáng vẻ tươi trẻ, năng động của các nữ sinh cấp ba thật dễ chịu.
교복을 입은 여고생들이 버스에서 재잘거리며 떠들고 있다.
Các nữ sinh cấp ba mặc đồng phục đang ríu rít nói chuyện trên xe buýt.
나는 여고생이 된 후로 대학에 들어가기 위해 공부에만 집중했다.
Từ khi trở thành nữ sinh cấp ba, tôi chỉ tập trung học để vào đại học.

여대생

yeodaesaeng
nữ sinh viên đại học
지수는 여대생이 되자 멋을 부리기 시작했다.
Từ khi trở thành nữ sinh viên đại học, Ji-su bắt đầu chưng diện.
여대생 시절.
Thời còn là nữ sinh viên đại học.
여대생이 되다.
Trở thành nữ sinh viên đại học.

여선생

yeoseonsaeng
cô giáo, nữ giáo viên
내 딸이 다니는 학교는 여고여서 그런지 선생님들도 대부분 여선생이다.
Có lẽ vì trường con gái tôi học là trường nữ sinh nên phần lớn giáo viên cũng là nữ.
여선생이 부임하다.
Một cô giáo mới về nhận nhiệm sở.

여중

yeojung
trường trung học cơ sở nữ sinh
내가 다니던 여중 건물에는 남자 화장실이 없었다.
Ở trường trung học cơ sở nữ sinh mà tôi từng học không có nhà vệ sinh nam.
나는 여중을 졸업하고 남녀 공학 고등학교에 진학했다.
Tôi tốt nghiệp trường trung học cơ sở nữ sinh và học lên trường cấp ba nam nữ học chung.
어머니는 지금도 여중 시절 만났던 친구들과 가끔 사우나에 가신다.
Đến giờ mẹ tôi thỉnh thoảng vẫn đi tắm hơi cùng bạn bè quen từ thời trung học cơ sở nữ sinh.

여중생

yeojungsaeng
nữ sinh trung học cơ sở
체육 시간인지 학교 운동장에는 여중생들이 삼삼오오 모여 있었다.
Có lẽ là giờ thể dục, các nữ sinh trung học cơ sở tụ tập thành từng nhóm nhỏ ở sân trường.
어머니는 아직도 중학교 때 선생님을 기억한다며 여중생 시절을 그리워하셨다.
Mẹ tôi nói vẫn còn nhớ cô giáo hồi trung học cơ sở và hoài niệm về thời làm nữ sinh.
요즘 여중생들은 교복을 너무 짧게 입고 다니는 것 같지 않아요?
Dạo này các nữ sinh trung học cơ sở mặc đồng phục ngắn quá phải không?

여학교

yeohakkkyo
trường nữ sinh
이 시기에 현대적인 여성 교육 기관인 여학교가 세워졌다.
Vào thời kỳ này, các trường học dành cho nữ sinh, cơ sở giáo dục hiện đại cho phụ nữ, đã được thành lập.
여학교 학생들은 가정 시간에 만든 음식을 담임 선생님께 드렸다.
Các nữ sinh đã tặng món ăn làm trong giờ Kinh tế gia đình cho giáo viên chủ nhiệm.
여학교 교사.
Giáo viên trường nữ sinh.

남학교

namhakkkyo
trường nam sinh
남학교만 오 년째 다니고 있는 승규는 여학생을 만나 볼 기회가 거의 없었다.
Seung-gyu, người đã học trường nam sinh được năm năm, hầu như không có cơ hội gặp gỡ nữ sinh.
이 지역의 남학교와 여학교의 성적을 비교한 결과, 여학생들의 성적이 더 높았다.
Kết quả so sánh thành tích giữa trường nam sinh và trường nữ sinh ở khu vực này cho thấy thành tích của nữ sinh cao hơn.
남학교 출신.
Xuất thân từ trường nam sinh.

동창회

dongchanghoe
họp mặt cựu học sinh, hội cựu học sinh
고등학교 친구들은 다들 바빠서 일 년에 한 번 있는 동창회에서도 보기 힘들다.
Bạn bè cấp ba ai cũng bận rộn nên ngay cả buổi họp lớp một năm một lần cũng khó gặp được.
동창회에 모인 친구들과 옛이야기를 나누다 보니 어린 시절로 돌아간 것 같았다.
Trò chuyện về những kỷ niệm xưa với bạn bè trong buổi họp lớp, tôi cảm thấy như đang trở về thời thơ ấu.
너 다음 달에 있는 동창회에 나갈 거야?
Cậu có định đi họp lớp vào tháng sau không?

상급생

sanggeupssaeng
học sinh lớp trên, đàn anh chị
내 동생은 올해 중학교 삼 학년이 되더니 상급생이라고 어깨에 힘을 주고 다닌다.
Em tôi năm nay lên lớp chín, ra vẻ đàn anh mà đi lại vênh vang.
이 소설은 어른들을 대상으로 쓰였지만 초등학교 상급생 정도면 충분히 이해할 수 있다.
Cuốn tiểu thuyết này được viết cho người lớn, nhưng học sinh lớp lớn ở tiểu học cũng có thể hiểu được.
선생님이 내 주신 문제는 너무 어려워요.
Bài tập thầy giao khó quá ạ.

일등

ildeung
hạng nhất, vị trí số một
승규는 운동도 공부도 뭐든 잘하는 일등 학생이다.
Seung-gyu là học sinh xuất sắc nhất, giỏi cả thể thao lẫn học tập, làm gì cũng tốt.
여름철 일등 메뉴는 뭐니 뭐니 해도 시원한 냉면이다.
Món ăn số một mùa hè dù nói gì đi nữa cũng là mì lạnh mát.
박 과장이 없었다면 우리 회사가 이만큼 크기 힘들었을 겁니다.
Nếu không có trưởng phòng Park thì công ty chúng tôi khó mà lớn mạnh được như thế này.

일반실

ilbansil
phòng thường, hạng phổ thông
나는 아주 좋은 방을 이용할 돈이 없어 일반실을 선택했다.
Tôi không có đủ tiền để ở phòng thật tốt nên đã chọn phòng thường.
새로 들어온 호텔 직원은 중요한 손님을 몰라보고 일반실에 묵게 했다.
Nhân viên khách sạn mới vào không nhận ra khách quan trọng nên đã để họ ở phòng thường.
우리 아이의 병이 많이 나았나요?
Bệnh của con tôi đã đỡ nhiều chưa ạ?

중등 교육

jungdeung gyoyuk
giáo dục trung học
아버지는 중, 고등학교 교사로 재직하시면서 중등 교육에 일생을 바치셨다.
Bố tôi làm giáo viên trung học cơ sở và trung học phổ thông, đã dành cả cuộc đời cho giáo dục trung học.
중학교와 고등학교에서 이루어지는 제2 단계의 교육을 중등 교육이라 일컫는다.
Giáo dục giai đoạn thứ hai diễn ra ở trung học cơ sở và trung học phổ thông được gọi là giáo dục trung học.
중등 교육을 강화하겠다는 정책을 발표했어.
Chính phủ đã công bố chính sách tăng cường giáo dục trung học.

소설책

soseolchaek
tiểu thuyết
나는 심심함을 달래기 위해 소설책 하나를 꺼내 들었다.
Tôi đã lấy ra một cuốn tiểu thuyết để giết thời gian buồn chán.
윤 작가는 단편 소설을 묶어 하나의 소설책을 내기로 결정했다.
Nhà văn Yoon đã quyết định tập hợp các truyện ngắn lại để xuất bản thành một cuốn tiểu thuyết.
주로 어떤 책을 즐겨 읽으세요?
Anh thường thích đọc loại sách nào ạ?

동화책

donghwachaek
sách truyện cổ tích, truyện thiếu nhi
나는 어린 조카의 생일에 동화책을 선물하기로 했다.
Tôi đã quyết định tặng cháu mình một cuốn truyện cổ tích nhân dịp sinh nhật.
네 살 난 아들은 자기 전에 꼭 엄마가 동화책을 읽어 줘야 잠이 든다.
Con trai bốn tuổi của tôi chỉ ngủ được khi mẹ đọc truyện cổ tích cho nghe trước khi đi ngủ.
재미있는 동화책.
Cuốn truyện cổ tích thú vị.

교육용

gyoyugyong
dùng cho giáo dục, mang tính giáo dục
민준이는 교육용 게임을 하면서 수학에 대한 흥미가 높아졌다.
Min-jun đã hứng thú hơn với môn toán khi chơi trò chơi giáo dục.
나는 학생들이 내용을 쉽게 이해할 수 있도록 교육용 동영상을 보여 주었다.
Tôi đã cho học sinh xem video giáo dục để các em dễ hiểu nội dung hơn.
우리 집 애들은 만화만 좋아하고 책을 안 읽어요.
Con nhà tôi chỉ thích xem hoạt hình chứ không chịu đọc sách.

편입학하다

pyeonipakada
chuyển trường, nhập học chuyển tiếp
편입학하는 학생.
Sinh viên chuyển trường.
대학에 편입학하다.
Chuyển trường vào đại học.
학교에 편입학하다.
Chuyển trường vào trường học.

경사도

gyeongsado
độ dốc, độ nghiêng
한참을 걸으니 경사도가 칠십 도는 되어 보이는 급한 오르막이 앞을 가로막았다.
Đi bộ một lúc lâu thì gặp con dốc dựng đứng chắn ngang phía trước, độ dốc trông như bảy mươi độ.
이 계곡은 경사도가 급하고 물살이 세서 수상 레포츠를 즐기는 사람들이 많이 찾는다.
Thung lũng này có độ dốc lớn và dòng nước chảy xiết nên nhiều người tìm đến tận hưởng các môn thể thao dưới nước.
이곳은 경사도가 비교적 완만하여 산에서 자전거를 처음 배우는 사람들에게 좋은 코스다.
Nơi này có độ dốc tương đối thoai thoải nên là một cung đường tốt cho người mới học đạp xe leo núi.

고사장

gosajang
địa điểm thi
고사장에 앉아 있는 수험생들은 긴장한 표정이 역력했다.
Các thí sinh ngồi trong phòng thi lộ rõ vẻ mặt căng thẳng.
수험표에는 수험 번호, 시험 시간, 고사장이 적혀 있었다.
Trên phiếu dự thi có ghi số báo danh, giờ thi, phòng thi.
시험이 몇 시부터 시작되죠?
Mấy giờ thì bắt đầu thi vậy?

교직자

gyojikjja
nhà giáo, giáo viên
나는 교직자로서 언제나 제자들에게 모범을 보이려고 노력했다.
Là một nhà giáo, tôi luôn cố gắng làm gương cho học trò.
아버지는 고등학교 선생님으로 삼십 년 넘게 교직자의 길을 걸어오셨다.
Bố tôi làm giáo viên trung học, đã đi trên con đường nhà giáo hơn ba mươi năm.
교직자라고 해서 얌전하실 줄 알았는데 굉장히 유쾌하시네요.
Tôi cứ tưởng nhà giáo thì phải điềm đạm, không ngờ chị lại vui tính đến vậy.

석차

seokcha
thứ hạng học tập, xếp hạng
석차가 발표되자 학생들의 표정에는 희비가 엇갈렸다.
Khi thứ hạng được công bố, biểu cảm của các học sinh vui buồn lẫn lộn.
늘 상위권의 석차를 유지하던 반장은 원하던 대학에 합격했다.
Lớp trưởng, người luôn giữ vững thứ hạng cao, đã đỗ vào trường đại học mong muốn.
이번에 기말고사 잘 봤어?
Lần thi cuối kỳ này em làm bài tốt không?

타교

tagyo
trường khác
언니네가 이사를 가면 조카는 타교로 전학을 가야 한다.
Nếu chị tôi chuyển nhà, cháu tôi sẽ phải chuyển sang trường khác.
이번 대학원 입시에는 본교가 아닌 타교 출신이 많이 지원했다.
Trong kỳ thi tuyển sinh sau đại học lần này, rất nhiều người xuất thân từ trường khác chứ không phải trường mình đã nộp đơn.
이번 학기에 어떤 수업 들을 거야?
Học kỳ này bạn định học môn gì vậy?

구파

gupa
trường phái cũ
구파의 의견은 시대에 뒤떨어진다는 판단에 따라 문제 해결 방안으로 채택되지 않았다.
Ý kiến của phái cũ đã không được chọn làm giải pháp vì bị đánh giá là lỗi thời.
이번에도 최 의원이 보수적인 의견을 내놨더라고요.
Lần này nghị sĩ Choi cũng đã đưa ra ý kiến bảo thủ.
요즘도 구파에 속한 그 사람의 주장을 들어주는 사람이 있나?
Dạo này vẫn còn ai lắng nghe lập luận của người thuộc phái cũ đó không?

낭만파

nangmanpa
trường phái lãng mạn
전기 낭만파.
Trường phái lãng mạn thời kỳ đầu.
후기 낭만파.
Trường phái lãng mạn thời kỳ sau.
낭만파 미술.
Nghệ thuật trường phái lãng mạn.

신파

sinpa
trường phái mới
언어학계에 새로운 바람을 일으키는 신파가 등장했다.
Một trường phái mới đã xuất hiện, tạo nên làn gió mới trong giới ngôn ngữ học.
기존 세력가들은 젊은 세대로 이루어진 신파의 세력 확장을 염려했다.
Các thế lực hiện có lo ngại về sự mở rộng ảnh hưởng của phái mới gồm những người thuộc thế hệ trẻ.
당신들이 구파와 다른 점이 무엇입니까?
Các anh khác với phái cũ ở điểm nào?

유파

yupa
trường phái, môn phái
모네는 빛의 표현을 중요시하는 유파인 인상주의의 대표적 화가로 꼽힌다.
Monet được xem là họa sĩ tiêu biểu của trường phái Ấn tượng, một trường phái coi trọng việc thể hiện ánh sáng.
철학에는 많은 유파가 있었지만 인간과 세계를 주제로 한다는 점에는 변함이 없었다.
Triết học có nhiều trường phái nhưng điểm chung không thay đổi là lấy con người và thế giới làm chủ đề.
김 교수님, 학계에 새로운 유파를 형성하셨다는 평가에 만족하시나요?
Thưa giáo sư Kim, ông có hài lòng với đánh giá rằng mình đã hình thành một trường phái mới trong giới học thuật không?

검정고시

geomjeonggosi
kỳ thi tương đương (bổ túc văn hóa)
일흔 살의 노인이 고등학교 검정고시에 합격하여 화제가 되고 있다.
Một cụ già bảy mươi tuổi đỗ kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông hệ tương đương đang trở thành đề tài bàn tán.
정규 교육을 받지 못한 민준이는 대학에 가기 위해서 검정고시를 치렀다.
Min-jun, người không được học chính quy, đã thi kỳ thi tốt nghiệp hệ tương đương để có thể vào đại học.

고고

gogo
khảo cổ học
고고 박물관에 고대의 유물과 유적이 시대 순서로 전시되어 있다.
Tại bảo tàng khảo cổ, các di vật và di tích cổ đại được trưng bày theo trình tự thời gian.
고고 역사학자들이 고대의 암벽 회화를 통해 당시의 생활 양식을 밝혀냈다.
Các nhà sử học khảo cổ đã làm sáng tỏ lối sống thời đó thông qua các bức tranh vẽ trên vách đá cổ đại.
훼손된 옛 그림의 복원은 어떻게 이루어지나요?
Việc phục hồi những bức tranh cổ bị hư hỏng được thực hiện như thế nào?

고교생

gogyosaeng
học sinh trung học phổ thông
방과 후 고교생들이 고등학교에서 우르르 빠져나온다.
Sau giờ học, học sinh trung học ùa ra khỏi trường.
고교생 시절.
Thời học sinh trung học.

고구하다

goguhada
nghiên cứu, khảo cứu
학자는 고어를 고구하여 한글의 역사를 밝혀냈다.
Học giả đã nghiên cứu sâu về cổ ngữ và làm sáng tỏ lịch sử chữ Hangul.
김 박사의 논문은 잘 알려지지 않은 고대의 역사적 사실을 고구하여 주목을 받았다.
Luận văn của tiến sĩ Kim đã thu hút sự chú ý vì đã nghiên cứu sâu về những sự thật lịch sử cổ đại ít được biết đến.
박 교수님이 얼마 전에 쓴 책 읽어 봤어?
Bạn đã đọc cuốn sách mà giáo sư Park mới viết gần đây chưa?

고난도

gonando
độ khó cao, trình độ cao
그는 연속 점프의 고난도 기술로 경쟁 선수보다 높은 점수를 얻었다.
Anh ấy đã đạt điểm số cao hơn đối thủ nhờ kỹ thuật nhảy liên tiếp với độ khó cao.
체조 선수의 점프를 비롯한 완벽한 고난도 연기는 많은 관중들의 박수를 받았다.
Màn trình diễn hoàn hảo với độ khó cao bao gồm cả cú nhảy của vận động viên thể dục dụng cụ đã nhận được tràng pháo tay từ đông đảo khán giả.
평소에 경기를 위해서 어떠한 준비를 하셨나요?
Bình thường bạn đã chuẩn bị như thế nào cho trận đấu?

모범생

mobeomsaeng
học sinh gương mẫu
우리 반 반장은 성적도 우수하고 수업 태도도 좋은 모범생이다.
Lớp trưởng lớp chúng tôi là học sinh gương mẫu, vừa học giỏi vừa có thái độ học tập tốt.
지수는 항상 학교 생활을 열심히 하여 모범생 표창을 받았다.
Jisoo luôn chăm chỉ trong cuộc sống học đường nên đã nhận được bằng khen học sinh gương mẫu.

교습소

gyoseupsso
cơ sở dạy học, trung tâm dạy nghề
민준이는 대학에서 바이올린을 전공한 후 개인 교습소를 차렸다.
Minjun sau khi tốt nghiệp đại học chuyên ngành vi-ô-lông đã mở một lớp dạy học riêng.
발레리나가 꿈인 딸아이는 요즘 발레 교습소에서 레슨을 받고 있다.
Con gái tôi mơ ước trở thành vũ công ba lê nên dạo này đang học tại một lớp dạy múa ba lê.
엄마, 나도 다른 애들처럼 피아노를 배우고 싶어요.
Mẹ ơi, con cũng muốn học đàn piano giống như các bạn khác.

다소간

dasogan
nhiều hay ít, ít nhiều
그 기계의 기능을 향상시키는 데에는 다소간의 시간이 걸렸다.
Việc cải thiện chức năng của chiếc máy đó đã mất một khoảng thời gian nhất định.
이 설문 조사는 이십 대 성인 남녀 이백 명을 대상으로 실시한 것으로 다소간의 오차가 있을 수 있다.
Cuộc khảo sát này được thực hiện với 200 nam nữ trưởng thành ở độ tuổi hai mươi nên có thể có sai số nhất định.
다소간의 변화.
Sự thay đổi ít nhiều.

초등생

chodeungsaeng
học sinh tiểu học
예비 초등생.
Học sinh tiểu học tương lai.
초등생 교육.
Giáo dục học sinh tiểu học.
초등생 대상.
Dành cho học sinh tiểu học.

교무처

gyomucheo
phòng giáo vụ, phòng học vụ
우리 학교 교무처에서는 학부모들에게 입학 상담을 해 주고 있다.
Phòng đào tạo trường chúng tôi đang tư vấn nhập học cho các phụ huynh.
나는 전공과목 성적표에 문제가 있어서 교무처에 직접 물어보러 갔다.
Bảng điểm môn chuyên ngành của tôi có vấn đề nên tôi đã trực tiếp đến phòng đào tạo để hỏi.
수강 신청 내용을 변경하고 싶은데 어디에 알아봐야 하지?
Tôi muốn thay đổi nội dung đăng ký học phần thì phải hỏi ở đâu nhỉ?

글공부

geulgongbu
học chữ, học đọc viết
나는 졸음을 쫓아 가며 부지런히 글공부를 하였다.
Tôi đã xua tan cơn buồn ngủ để chăm chỉ học chữ.
그는 매일 열심히 글공부를 하면서도 과거 시험에는 뜻이 없었다.
Anh ta ngày nào cũng chăm chỉ học chữ nhưng lại không có ý định thi khoa cử.
글공부를 게을리하다.
Lười học chữ.

문방사우

munbangsau
Văn phòng tứ bảo (bút, nghiên, giấy, mực)
김 대감의 책상 위에는 문방사우가 가지런히 놓여 있었다.
Trên bàn của quan lớn Kim bày ngay ngắn bốn báu vật văn phòng (bút, mực, giấy, nghiên).
할아버지께서는 글씨를 쓰기 위해 문방사우부터 준비하셨다.
Ông tôi chuẩn bị bút mực giấy nghiên trước tiên để viết chữ.
왕은 시를 짓기 위해 내관에게 문방사우를 가져오라고 명령했다.
Nhà vua ra lệnh cho quan hầu mang bút mực giấy nghiên đến để làm thơ.

기성회비

giseonghoebi
phí hội phụ huynh, quỹ hỗ trợ trường
기성회비를 걷다.
Thu phí hội phụ huynh học sinh.
기성회비를 내다.
Đóng phí hội phụ huynh học sinh.
기성회비를 받다.
Nhận phí hội phụ huynh học sinh.

고시생

gosisaeng
thí sinh ôn thi công chức, thí sinh ôn thi quốc gia
몇 차례 사법 고시에 낙방한 고시생들 중에는 시험을 포기하는 사람도 있다.
Trong số các thí sinh trượt kỳ thi tư pháp nhiều lần, có người đã bỏ cuộc không thi nữa.
행정 고시를 준비하는 고시생인 오빠는 명절에 집에 오지도 못하고 공부를 했다.
Anh trai tôi, một thí sinh đang chuẩn bị cho kỳ thi công chức hành chính, còn không về nhà được vào dịp lễ mà phải ở lại học.
민준이는 요즘 뭐 하고 지내?
Dạo này Minjun sống thế nào?

교지

gyoji
báo trường, tạp chí học đường
나는 고등학교 때의 교지를 보면서 추억에 잠겼다.
Tôi đã chìm đắm trong hoài niệm khi xem lại tập san trường thời trung học.
이번 가을 호 교지에는 지난주에 열린 체육 대회의 결과가 실렸다.
Số mùa thu năm nay của tập san trường có đăng kết quả hội thao được tổ chức tuần trước.
지수가 국제 대회에서 수상을 했다면서요?
Nghe nói Jisoo đã đoạt giải trong cuộc thi quốc tế phải không?

국립대

gungnipttae
đại học quốc lập
교육부는 국립대의 운영 방안에 대한 지침을 내놓았다.
Bộ Giáo dục đã đưa ra hướng dẫn về phương án vận hành các trường đại học quốc lập.
정부는 국립대가 발전할 수 있도록 일정량의 재정을 지원하고 있다.
Chính phủ đang hỗ trợ một khoản tài chính nhất định để các trường đại học quốc lập phát triển.
나는 어려운 가정 형편 때문에 사립대 대신 등록금이 싼 국립대에 진학했다.
Vì hoàn cảnh gia đình khó khăn, tôi đã học trường đại học quốc lập có học phí rẻ thay vì trường tư thục.

애교심

aegyosim
tình yêu trường, lòng yêu trường
매년 삼월 중순경에는 신입생의 단합과 애교심 고취를 위한 신입생 환영 체육 대회가 열립니다.
Hằng năm vào khoảng giữa tháng ba, đại hội thể thao chào mừng tân sinh viên được tổ chức nhằm gắn kết và khơi dậy tinh thần yêu trường.
졸업생과 재학생들이 학교에 대해 가지고 있는 추억과 애교심이 깊을수록 동문회가 활성화되기 마련이다.
Kỷ niệm và tình yêu trường của cựu sinh viên và sinh viên đang học càng sâu đậm thì hội cựu sinh viên càng hoạt động sôi nổi.
애교심이 강하다.
Tình yêu trường mãnh liệt.

애제자

aejeja
học trò cưng, đệ tử yêu quý
정 선생님은 애제자일수록 엄하게 대하시고 혹독하게 공부를 시키신다.
Thầy Jeong càng là học trò cưng thì càng bị đối xử nghiêm khắc và bắt học hành vất vả.
김 교수는 자신의 애제자인 최 군을 학회마다 데리고 다니며 여러 학자들을 소개해 주었다.
Giáo sư Kim đưa học trò cưng của mình là Choi đi cùng đến mọi hội thảo học thuật và giới thiệu với nhiều học giả.
장 박사 옆에 있는 청년은 누구야?
Chàng trai bên cạnh tiến sĩ Jang là ai vậy?

서재

seojae
phòng đọc sách, thư phòng
나는 우리 집의 여러 방 중에서 햇빛도 잘 들고 아늑한 분위기의 서재를 가장 좋아한다.
Trong các phòng của nhà tôi, tôi thích nhất là thư phòng vì có nhiều ánh sáng và không khí ấm cúng.
아침에 서재에 들어가서 책을 읽기 시작했는데 책 몇 권을 읽고 나니 어느새 저녁이 되었다.
Sáng vào thư phòng bắt đầu đọc sách, đọc được vài cuốn thì chẳng biết đã đến chiều tối tự lúc nào.
어머! 너 어디 있다가 이제야 나타나는 거니?
Ôi trời! Cậu đi đâu giờ mới xuất hiện vậy?

커리큘럼

keorikyulleom
chương trình học, curriculum
이 학교의 커리큘럼에는 수업 외의 다양한 활동이 포함되어 있다.
Chương trình học của trường này bao gồm nhiều hoạt động ngoài giờ học.
교사들은 좀 더 효율적인 교육을 위해 새로운 커리큘럼을 만들었다.
Các giáo viên đã xây dựng một chương trình học mới để giáo dục hiệu quả hơn.
자녀들이 진학할 학교를 선택할 때 어떤 것을 가장 먼저 보시나요?
Khi chọn trường cho con theo học, anh chị xem xét điều gì đầu tiên?

배움터

baeumteo
nơi học tập, trường học
시골 마을에는 자라나는 아이들을 위한 배움터가 턱없이 부족하다.
Ở các làng quê, nơi học tập dành cho trẻ em đang lớn còn thiếu thốn trầm trọng.
우리 기관에서는 올바른 국어 사용을 권장하기 위해 우리말 배움터를 운영하고 있습니다.
Tổ chức chúng tôi đang vận hành một trung tâm học tiếng Hàn để khuyến khích việc sử dụng tiếng Hàn đúng chuẩn.
아이들의 배움터인 학교를 폭력이나 사고로부터 지키기 위해 더 많은 제도의 개선이 필요하다.
Cần cải thiện nhiều hơn về mặt hệ thống để bảo vệ trường học, nơi học tập của trẻ em, khỏi bạo lực và tai nạn.

낙제생

nakjjesaeng
học sinh trượt, học sinh lưu ban
승규는 올해도 졸업을 못하는 낙제생 신세예요.
Seung-gyu năm nay vẫn ở trong hoàn cảnh là học sinh lưu ban không thể tốt nghiệp.
우리 반은 낙제생이 많아서 다시 시험을 보기로 하였다.
Lớp chúng tôi có nhiều học sinh trượt nên đã quyết định thi lại.
너 이번 시험에 떨어지면 어떻게 할 거야?
Nếu lần thi này cậu trượt thì cậu sẽ làm gì?

도제

doje
học trò, đệ tử
나는 두 명의 도제에게 공자의 말씀을 가르쳐 주었다.
Tôi đã dạy lời dạy của Khổng Tử cho hai người học trò.
도제들은 십 년이 지난 지금도 스승의 가르침을 잊지 못한다고 했다.
Các học trò nói rằng dù mười năm đã trôi qua, họ vẫn không thể quên lời dạy của thầy.
저는 일 년 동안 강 선생님께 글을 배웠습니다.
Tôi đã học chữ với thầy Kang trong một năm.

수학여행

suhagyeohaeng
chuyến du lịch học tập, tham quan dã ngoại
학생들은 수학여행을 떠날 생각에 설레었다.
Học sinh đã háo hức khi nghĩ đến chuyến đi tham quan dã ngoại.
요즘 가장 인기있는 수학여행 장소는 제주도이다.
Địa điểm tham quan dã ngoại được yêu thích nhất hiện nay là đảo Jeju.
수학여행에서 가장 기억에 남는 것을 말해 보세요.
Hãy nói về điều bạn nhớ nhất trong chuyến đi tham quan dã ngoại.

여교사

yeogyosa
cô giáo, nữ giáo viên
여교사가 가르치다.
Cô giáo dạy học.
학교에서 가장 오랜 경력을 가진 여교사가 바로 그녀이다.
Cô ấy chính là cô giáo có thâm niên lâu năm nhất trong trường.
학교에서 여교사들이 주도하는 동아리 활동이 활발해졌다.
Hoạt động câu lạc bộ do các cô giáo chủ trì trong trường đã trở nên sôi nổi hơn.

여대

yeodae
trường đại học nữ
난생처음 여학생들만 있는 여대에 가 본 지수는 처음에는 적응하기 힘들었다.
Lần đầu tiên trong đời đến một trường đại học chỉ toàn nữ sinh, Ji-soo ban đầu gặp khó khăn để thích nghi.
이번에 네 동생이 대학교에 입학했다면서?
Nghe nói lần này em cậu vừa đỗ đại học phải không?
네. 명문 여대에 입학해서 부모님께서 좋아하세요.
Vâng. Nó đỗ vào một trường đại học nữ danh tiếng nên bố mẹ tôi rất vui.

여상

yeosang
trường trung học thương mại nữ sinh
1970년대에는 여상을 졸업하고 은행에 취직하는 사람들이 많았다.
Vào những năm 1970, nhiều người sau khi tốt nghiệp trường thương mại nữ đã xin việc vào ngân hàng.
여상 졸업생.
Học sinh tốt nghiệp trường thương mại nữ.
여상을 졸업하다.
Tốt nghiệp trường thương mại nữ.

백팔십도

baekpalsiptto
quay ngoắt 180 độ, trái ngược hoàn toàn
아이를 낳고 돌보면서 지수의 삶은 전과 백팔십도로 달라졌다.
Từ khi sinh con và chăm sóc con, cuộc sống của Jisu đã thay đổi một trăm tám mươi độ so với trước.
백팔십도로 다르다.
Khác nhau một trăm tám mươi độ.
백팔십도로 달라지다.
Thay đổi một trăm tám mươi độ.

가설

gaseol
lắp đặt
한국은 인터넷 가설이 보편화되어 인터넷 사용률이 매우 높다.
Việc lắp đặt internet ở Hàn Quốc đã trở nên phổ biến nên tỷ lệ sử dụng internet rất cao.
건설 회사 직원인 김 씨는 건설 현장 가까이에 지은 가설 사무실에서 근무했다.
Ông Kim, nhân viên công ty xây dựng, làm việc tại văn phòng tạm được dựng gần công trường.
장 교수는 논문에서 실험 연구 결과를 통해 자신의 가설을 뒷받침했다.
Giáo sư Jang đã củng cố giả thuyết của mình trong luận văn bằng kết quả nghiên cứu thực nghiệm.

계몽적

gyemongjeok
mang tính khai sáng, có tính giáo dục
그 노래 가사에는 자연을 보호하자는 계몽적 내용이 담겨 있다.
Lời bài hát đó chứa đựng nội dung mang tính khai sáng, kêu gọi bảo vệ thiên nhiên.
그 작가의 사진은 세계 평화와 관련된 계몽적인 색채를 띤다.
Những bức ảnh của nhiếp ảnh gia đó mang màu sắc khai sáng liên quan đến hòa bình thế giới.

공고

gonggo
trường trung học kỹ thuật (viết tắt)
친구는 인문계 대신 공고에 진학하여 전기 기술을 배웠다.
Bạn tôi thay vì học trường phổ thông đã vào trường kỹ thuật công nghiệp để học ngành điện.
신인 배우를 모집한다는 공고를 보고 백여 명의 지원자가 몰렸다.
Sau khi thấy thông báo tuyển diễn viên mới, khoảng một trăm người đã nộp đơn ứng tuyển.

공학

gonghak
giáo dục hỗn hợp nam nữ
나는 남녀가 같은 반에서 공부하는 공학 학교에 다니고 있다.
Tôi đang học ở một trường học chung nam nữ trong cùng một lớp.
컴퓨터 공학 기술의 발달이 생활 환경을 크게 변화시켰다.
Sự phát triển của công nghệ kỹ thuật máy tính đã làm thay đổi lớn môi trường sống.

교감

gyogam
hiệu phó
김 선생은 야외 수업을 허락받기 위해 교무실에서 교감을 기다렸다.
Thầy Kim đã đợi hiệu phó ở phòng giáo viên để xin phép tổ chức tiết học ngoài trời.
우리는 눈빛만으로도 서로의 마음을 알 만큼 교감을 이루고 있다.
Chúng tôi có sự đồng cảm sâu sắc đến mức chỉ cần ánh mắt cũng hiểu được lòng nhau.

교정

gyojeong
hiệu đính (bản thảo), sửa bản in
편집부 직원들은 책이 인쇄에 들어가기 직전까지 교정을 봤다.
Nhân viên biên tập đã hiệu đính bản thảo cho đến ngay trước khi sách được đưa đi in.
내가 쓴 기사는 편집부의 교정을 거친 후 잡지에 실렸다.
Bài viết của tôi đã được đăng trên tạp chí sau khi qua khâu hiệu đính của ban biên tập.
학생들은 점심시간에 벚꽃이 핀 교정을 산책했다.
Vào giờ nghỉ trưa, học sinh đã dạo bước trong sân trường nở đầy hoa anh đào.

교훈

gyohun
bài học
가난했던 과거는 내게 절약과 근면이라는 교훈을 남겼다.
Quá khứ nghèo khó đã để lại cho tôi bài học về tiết kiệm và cần cù.
우리 학교는 성실과 노력을 교훈으로 삼고 있다.
Trường chúng tôi lấy sự chân thành và nỗ lực làm châm ngôn giáo dục.

구심

gusim
tính hướng tâm
반사하는 면이 안쪽으로 들어간 오목 거울은 빛이 구심을 하도록 한다.
Gương lõm có bề mặt phản chiếu lõm vào trong khiến ánh sáng hội tụ về tâm.
구심이 없이 일어난 투쟁은 별다른 결실 없이 무산되었다.
Cuộc đấu tranh nổ ra mà không có trung tâm dẫn dắt đã tan rã mà chẳng đạt được kết quả gì.

귀납적

gwinapjjeok
quy nạp
나는 여러 곤충을 관찰해 곤충의 공통적 특징에 대해 귀납적 결론을 이끌어 냈다.
Tôi đã quan sát nhiều loại côn trùng và rút ra kết luận quy nạp về những đặc điểm chung của chúng.
나는 다양한 자료를 종합적으로 검토하여 실증적이면서도 귀납적인 결론을 내렸다.
Tôi đã xem xét tổng hợp nhiều tài liệu khác nhau để đưa ra kết luận vừa thực chứng vừa mang tính quy nạp.

단원

danwon
chương, đơn vị bài học
우리는 영어 시간에 한 단원이 끝날 때마다 쪽지 시험을 본다.
Chúng tôi làm bài kiểm tra nhỏ mỗi khi kết thúc một đơn vị bài học trong giờ tiếng Anh.
유민이는 어렸을 때부터 노래를 잘 불러서 어린이 합창단의 단원으로 활동했다.
Yumin hát hay từ nhỏ nên đã tham gia làm thành viên đội hợp xướng thiếu nhi.

대의

daeui
đại nghĩa, chính nghĩa
자기중심적으로 생각을 하다 보면 대의를 놓칠 수도 있다.
Nếu suy nghĩ quá vị kỷ thì có thể sẽ đánh mất đại nghĩa.
대통령 연설의 대의는 국민 모두가 화합하자는 것이었다.
Ý nghĩa chính của bài phát biểu của tổng thống là kêu gọi toàn dân đoàn kết.

도덕적

dodeokjjeok
có đạo đức, mang tính đạo đức
바쁘다고 줄을 서지 않고 새치기를 한 승규의 행동은 도덕적으로 옳지 않다.
Hành động chen ngang không xếp hàng của Seunggyu vì bận rộn là điều không đúng về mặt đạo đức.
종교 경전의 대부분은 도덕적 교훈을 담고 있는 경우가 많다.
Phần lớn kinh sách tôn giáo thường chứa đựng những bài học đạo đức.

도식적

dosikjjeok
mang tính sơ đồ, dạng biểu đồ
발표 내용을 도식적으로 표현하니까 훨씬 알기 쉽네요.
Diễn đạt nội dung thuyết trình dưới dạng sơ đồ giúp dễ hiểu hơn nhiều.
이 상품의 홍보 방법과 매출 간의 관계를 도식적으로 제시하면 다음과 같다.
Nếu trình bày dưới dạng sơ đồ mối quan hệ giữa cách quảng bá sản phẩm này và doanh thu thì sẽ như sau.

독창적

dokchangjeok
sáng tạo, độc đáo
개성을 중요시하는 현대 사회는 독창적 사고를 하는 사람을 원한다.
Xã hội hiện đại coi trọng cá tính đang cần những người có tư duy sáng tạo.
세종 대왕은 한자를 모르는 백성들을 위해서 한글을 독창적으로 만들었다.
Vua Sejong đã sáng tạo ra chữ Hangul cho những người dân không biết chữ Hán.

동사

dongsa
chết cóng, chết rét
유난히 추운 올겨울에는 집이 없는 사람들의 동사 보도가 더욱 많았다.
Mùa đông năm nay lạnh bất thường nên có nhiều tin tức đưa tin về những người vô gia cư chết cóng.
한국어에서 '젊다'는 상태를 나타내기 때문에 형용사이고, '늙다'는 동사이다.
Trong tiếng Hàn, «jeomda» (trẻ) là tính từ vì diễn tả trạng thái, còn «neukda» (già đi) là động từ.

동학

donghak
học cùng trường, bạn học cùng trường
승규가 우리 교수님의 제자가 되면서 우리의 동학 생활은 시작되었다.
Cuộc sống bạn học của chúng tôi bắt đầu khi Seunggyu trở thành học trò của giáo sư chúng tôi.
동학의 기본 교리는 사람이 곧 하늘이라는 인내천 사상이다.
Giáo lý cơ bản của Đông học là tư tưởng nhân nãi thiên, cho rằng con người chính là trời.

무리수

murisu
số vô tỉ
이 문제는 답이 무리수로 나온다.
Đáp án của bài toán này là một số vô tỉ.
김 씨는 이번 프로젝트를 성급하게 진행하는 무리수를 둔 것을 후회하고 있다.
Ông Kim đang hối hận vì đã hành động liều lĩnh khi vội vàng thúc đẩy dự án lần này.

문단

mundan
đoạn văn
하나의 문단은 하나의 주제를 담고 있다.
Một đoạn văn chứa đựng một chủ đề.
남자는 이 년 전에 한 단편 소설을 발표하며 문단에 나왔다.
Người đàn ông đã bước chân vào giới văn học hai năm trước khi công bố một truyện ngắn.

배출

baechul
sự thải ra, sự phát thải
구청에서는 쓰레기 무단 배출을 단속하고 있다.
Ủy ban khu vực đang kiểm soát việc xả rác trái phép.
우리 학교는 경제 분야의 전문 인력 배출을 목적으로 설립되었다.
Trường chúng tôi được thành lập với mục đích đào tạo nguồn nhân lực chuyên môn trong lĩnh vực kinh tế.

배출되다

baechuldoeda
được thải ra, bị xả ra
아마존 밀림의 나무들이 광합성을 하면서 배출되는 산소의 양은 어마어마하다.
Lượng oxy được thải ra khi cây cối trong rừng rậm Amazon quang hợp là vô cùng lớn.
그 학교에서는 상당히 많은 인재가 배출되었다.
Ngôi trường đó đã đào tạo ra khá nhiều nhân tài.

배출하다

baechulhada
thải ra, xả ra
공장에서 쓰고 더러워진 물을 정화 작업 없이 함부로 배출하는 것은 불법 행위이다.
Việc tùy tiện xả nước bẩn đã qua sử dụng ở nhà máy mà không xử lý là hành vi vi phạm pháp luật.
우리 학교는 그동안 오천 명이 넘는 졸업생을 배출하였다.
Trường chúng tôi từ trước đến nay đã đào tạo ra hơn năm nghìn sinh viên tốt nghiệp.

범례

beomnye
chú giải, phần giải thích ký hiệu
그 책은 범례를 꼼꼼히 읽어 두지 않으면 내용을 이해하기 어렵다.
Cuốn sách đó khó hiểu nội dung nếu không đọc kỹ phần chú giải ký hiệu.
김 씨의 성공 과정은 범례가 되어 많은 사람들이 참고하고 있다.
Quá trình thành công của ông Kim đã trở thành hình mẫu để nhiều người tham khảo.

분자

bunja
tử số
이 분수의 분자는 삼이고 분모는 사이다.
Tử số của phân số này là 3 và mẫu số là 4.
물 분자는 산소와 수소로 이루어져 있다.
Phân tử nước được cấu tạo từ oxy và hydro.

사료

saryo
sử liệu, tư liệu lịch sử
아파트 공사 현장에서 고려 시대의 책으로 추정되는 사료가 발견되었다.
Tại công trường xây dựng chung cư, người ta phát hiện tư liệu lịch sử được cho là sách từ thời Goryeo.
박 검사는 오랜 사료 끝에 사건을 해결할 단서를 찾아낼 수 있었다.
Sau thời gian dài suy nghĩ, công tố viên Park đã tìm ra manh mối để giải quyết vụ án.
지수네 애완견들은 모두 식성이 좋아 한 달에 몇 포대씩 사료를 먹는다.
Những chú chó cưng nhà Jisu đều ăn khỏe nên mỗi tháng tiêu thụ hết vài bao thức ăn.

사설

saseol
bài xã luận, chuyên mục
아침마다 사설을 읽으면 비판적인 생각을 하는 데에 도움이 된다.
Đọc bài xã luận mỗi sáng sẽ giúp ích cho việc tư duy phê phán.
이곳은 개인이 운영하는 사설 도서관이다.
Đây là thư viện tư nhân do cá nhân điều hành.
토론회에 참가한 사람들은 각자의 사설을 늘어놓았다.
Những người tham gia buổi tranh luận đã lần lượt trình bày ý kiến riêng của mình.

사제

saje
tự chế, làm thủ công tại nhà
경찰은 그의 집에서 사제 폭탄을 만드는 도구를 발견했다.
Cảnh sát đã phát hiện dụng cụ chế tạo bom tự chế tại nhà anh ta.
두 사람은 삼십 년 넘게 사제 관계를 이어 오고 있다.
Hai người đã duy trì mối quan hệ thầy trò hơn ba mươi năm.

서법

seobeop
thư pháp, phép viết chữ
그는 어릴 적부터 서법을 배워 글씨가 아름답다.
Anh ấy học thư pháp từ nhỏ nên chữ viết rất đẹp.
이 문법 수업에서는 명령법과 의문법 등 여러 서법을 배운다.
Trong tiết ngữ pháp này, học sinh được học nhiều thức câu như thức mệnh lệnh và thức nghi vấn.

서설

seoseol
lời mở đầu, phần dẫn nhập
저자는 책의 서설에서 집필 목적을 밝혔다.
Tác giả đã nêu rõ mục đích viết sách trong phần dẫn nhập.
그는 본론에 들어가기 전에 서설이 너무 길었다.
Phần mở đầu của anh ấy trước khi vào nội dung chính quá dài dòng.

선비

seonbi
seonbi (nho sĩ truyền thống)
그 선비는 평생 책을 읽으며 학문에 힘썼다.
Vị nho sĩ đó đã đọc sách và chuyên tâm học vấn suốt đời.
그는 매년 제사를 지내며 선비를 그리워했다.
Mỗi năm anh ấy đều cúng giỗ và nhớ thương người mẹ đã khuất.

설화

seolhwa
truyện dân gian, truyền thuyết
이 마을에는 오래전부터 전해 내려오는 설화가 있다.
Ngôi làng này có một truyền thuyết được lưu truyền từ lâu đời.
정치인은 말 한마디로 설화를 겪었다.
Vị chính trị gia đã gặp họa vì chỉ một lời nói.
나뭇가지마다 하얀 설화가 피어 있었다.
Trên mỗi cành cây đều nở trắng hoa băng tuyết.

성적

seongjeok
điểm số, kết quả học tập
이번 시험 성적이 지난번보다 좋아졌다.
Điểm thi lần này đã tốt hơn so với lần trước.
학교에서는 성적 소수자에 대한 이해 교육을 실시했다.
Nhà trường đã tổ chức giáo dục để nâng cao hiểu biết về người thuộc nhóm thiểu số tính dục.
그 강좌는 성적인 부분보다 건강에 초점을 맞췄다.
Khóa học đó tập trung vào sức khỏe hơn là các vấn đề liên quan đến tình dục.

수석

suseok
vị trí thủ khoa, hạng nhất
그는 전교 수석으로 졸업했다.
Anh ấy đã tốt nghiệp thủ khoa toàn trường.
정원에는 수석을 이용한 조경이 꾸며져 있었다.
Khu vườn được trang trí cảnh quan bằng những viên đá cảnh.

수소

suso
bò đực
농장에는 힘센 수소 한 마리가 있었다.
Trong nông trại có một con bò đực khỏe mạnh.
수소는 우주에서 가장 흔한 원소이다.
Hydro là nguyên tố phổ biến nhất trong vũ trụ.

수식

susik
sự tô điểm, trang sức ngôn từ
그의 글은 지나친 수식이 없어 담백했다.
Bài viết của anh ấy giản dị vì không có nhiều từ ngữ hoa mỹ thừa thãi.
학생들은 칠판에 적힌 수식을 풀었다.
Học sinh đã giải công thức toán viết trên bảng.

수학

suhak
toán học
그는 수학 시험에서 만점을 받았다.
Anh ấy đã đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra Toán.
그는 오랜 수학 끝에 큰 깨달음을 얻었다.
Sau thời gian dài chuyên tâm tu học, anh ấy đã đạt được một sự giác ngộ lớn lao.

수학하다

suhakada
học tập dưới sự chỉ dạy (một lĩnh vực)
그는 유명한 스승 밑에서 오랫동안 수학했다.
Anh ấy đã theo học lâu dài dưới sự dẫn dắt của một vị thầy nổi tiếng.
그녀는 평생 동안 서예를 수학했다.
Cô ấy đã dốc lòng học thư pháp suốt cả cuộc đời.

순화

sunhwa
sự tinh lọc, làm sạch (loại bỏ tạp chất)
이 필터는 물의 순화 작용을 한다.
Bộ lọc này có tác dụng tinh lọc nước.
학교는 학생들의 언어 순화 교육을 실시했다.
Nhà trường đã tổ chức giáo dục làm trong sáng ngôn ngữ cho học sinh.

순화되다

sunhwadoeda
được tinh lọc, được làm sạch
오염된 물이 정화 시설에서 순화되었다.
Nước bị ô nhiễm đã được xử lý làm sạch tại cơ sở xử lý.
그의 거친 성격이 오랜 수련으로 순화되었다.
Tính cách nóng nảy của anh ấy đã được cải thiện, trở nên điềm đạm hơn nhờ thời gian dài rèn luyện.

순화하다

sunhwahada
tinh lọc, làm sạch
이 정수기는 수돗물을 순화한다.
Máy lọc nước này làm trong sạch nước máy.
교육은 아이들의 정서를 순화하는 역할을 한다.
Giáo dục đóng vai trò làm cho tình cảm của trẻ em trở nên trong sáng, lành mạnh hơn.

승

seung
lũy thừa, số mũ (thuật ngữ toán học cũ)
옛날 수학책에는 제곱 대신 승이라는 말이 쓰였다.
Trong sách toán ngày xưa, người ta dùng từ «lũy thừa» thay cho «bình phương».
우리 팀은 마침내 승을 거두었다.
Cuối cùng đội chúng tôi đã giành chiến thắng.
그 선수는 이번 시즌 십 승을 기록했다.
Vận động viên đó đã ghi nhận mười trận thắng trong mùa giải này.

시론

siron
lý luận thơ ca, phê bình thơ
그는 대학에서 현대 시론을 가르친다.
Anh ấy giảng dạy lý luận thơ hiện đại tại trường đại học.
신문에는 정치 현안에 대한 시론이 실렸다.
Trên báo có đăng bài bình luận thời sự về vấn đề chính trị đang nổi cộm.

시상

sisang
trao giải, trao thưởng
대회 마지막에 우승자에게 시상이 있을 예정이다.
Cuối cuộc thi sẽ có lễ trao giải cho người chiến thắng.
그는 산책을 하다가 문득 시상이 떠올랐다.
Anh ấy đang đi dạo thì bỗng nhiên tứ thơ chợt đến.

시험관

siheomgwan
giám khảo
시험관은 학생들의 답안을 꼼꼼히 채점했다.
Giám khảo đã chấm điểm bài làm của học sinh một cách tỉ mỉ.
학생은 시험관에 액체를 조심스럽게 부었다.
Học sinh đã cẩn thận rót chất lỏng vào ống nghiệm.

실기

silgi
bỏ lỡ cơ hội
그는 결정을 미루다가 실기를 하고 말았다.
Anh ấy trì hoãn quyết định nên đã bỏ lỡ mất thời cơ.
그녀는 요리 실기 시험에서 좋은 점수를 받았다.
Cô ấy đã đạt điểm cao trong bài thi thực hành nấu ăn.

심사

simsa
thẩm định, đánh giá, chấm điểm
심사 위원들은 작품을 꼼꼼히 살펴보았다.
Ban giám khảo đã xem xét kỹ lưỡng các tác phẩm.
그녀의 시에는 복잡한 심사가 담겨 있다.
Bài thơ của cô ấy chất chứa những tâm tư phức tạp.

약수

yakssu
nước khoáng, nước suối
등산객들은 산 중턱의 약수를 마셨다.
Những người leo núi đã uống nước suối thuốc ở lưng chừng núi.
육의 약수는 일, 이, 삼, 육이다.
Ước số của số sáu là một, hai, ba và sáu.

양극

yanggeuk
hai cực, hai thái cực
그의 의견은 양극으로 갈렸다.
Ý kiến của mọi người bị chia thành hai cực đối lập.
전지의 양극에 전선을 연결했다.
Tôi đã nối dây điện vào cực dương của pin.

어미

eomi
vĩ tố ngữ pháp (đuôi gắn vào gốc động từ, tính từ)
'가다'에서 '다'는 어미이다.
Trong từ «gada», «da» là đuôi từ (vĩ tố).
이 어미를 용서해 다오.
Hãy tha thứ cho người mẹ này.

어족

eojok
loài cá (nhóm phân loại)
고등어와 참치는 대표적인 어족이다.
Cá thu và cá ngừ là những loài cá tiêu biểu.
한국어와 일본어는 서로 다른 어족에 속한다는 주장도 있다.
Cũng có ý kiến cho rằng tiếng Hàn và tiếng Nhật thuộc về hai hệ ngôn ngữ khác nhau.

억

eok
một trăm triệu
이 건물의 가격은 십억 원이다.
Tòa nhà này giá một tỷ won.
억, 소리를 지르며 그는 쓰러졌다.
Anh ta hét lên «Ối» rồi ngã gục xuống.

역서

yeoksseo
lịch (sách ghi chép thiên văn và thời tiết theo ngày)
옛날 사람들은 역서를 보고 농사를 지었다.
Ngày xưa người ta xem lịch để canh tác.
그는 그 소설의 역서를 출판했다.
Anh ấy đã xuất bản bản dịch của cuốn tiểu thuyết đó.

역설

yeoksseol
lời khẳng định mạnh mẽ, nhấn mạnh quan điểm
그는 평화의 중요성을 역설했다.
Ông ấy đã nhấn mạnh tầm quan trọng của hòa bình.
그 이론은 흥미로운 역설을 담고 있다.
Lý thuyết đó chứa đựng một nghịch lý thú vị.

역학

yeokak
dịch học (nghiên cứu nguyên lý âm dương theo Kinh Dịch)
그는 역학을 공부하여 운세를 본다.
Anh ấy học kinh dịch để xem vận mệnh.
역학 조사를 통해 감염 경로를 밝혀냈다.
Qua điều tra dịch tễ học, đường lây nhiễm đã được làm rõ.
그는 대학에서 역학을 전공했다.
Anh ấy học chuyên ngành cơ học ở đại học.

연습

yeonseup
luyện tập, thực hành
매일 삼십 분씩 피아노 연습을 해요.
Tôi luyện đàn piano ba mươi phút mỗi ngày.

연습장

yeonseupjjang
vở luyện tập, vở nháp
연습장에 한글을 여러 번 써 봤어요.
Tôi đã viết chữ Hangul nhiều lần vào vở luyện tập.
골프 연습장에서 스윙을 연습했어요.
Tôi đã luyện cú đánh ở sân tập golf.

영문

yeongmun
lý do, nguyên do của sự việc
무슨 영문인지 몰라서 당황했어요.
Tôi bối rối vì không biết chuyện gì đang xảy ra.
계약서가 영문으로 작성되어 있었어요.
Hợp đồng đã được soạn thảo bằng tiếng Anh.

예시

yesi
minh họa (đưa ra ví dụ)
보고서에 구체적인 예시를 추가했어요.
Tôi đã thêm ví dụ cụ thể vào báo cáo.
영화 포스터가 결말의 예시가 되었어요.
Áp phích phim đã trở thành điềm báo cho cái kết.

예시되다

yesidoeda
được minh họa (bằng ví dụ)
교과서에 여러 예시되는 문장이 있었어요.
Trong sách giáo khoa có nhiều câu được đưa ra làm ví dụ minh họa.
다음 화 내용이 예고편에 예시되었어요.
Nội dung tập tiếp theo đã được hé lộ trong đoạn giới thiệu.

요강

yogang
đại cương, nét chính
발표 전에 요강을 먼저 정리했어요.
Trước khi thuyết trình, tôi đã sắp xếp lại dàn ý trước.
옛날에는 방에 요강을 두고 썼어요.
Ngày xưa người ta để bô trong phòng và dùng.

우등하다

udeunghada
đạt loại ưu, xuất sắc (thứ hạng hoặc điểm số cao)
그는 매 학기 우등한 성적을 받았어요.
Anh ấy đạt thành tích xuất sắc mỗi học kỳ.

원고

wongo
bản thảo
작가는 밤새 원고를 썼어요.
Nhà văn đã viết bản thảo suốt đêm.
원고는 법정에서 억울함을 호소했어요.
Nguyên đơn đã trình bày nỗi oan ức của mình trước tòa.

원전

wonjeon
nguyên bản, văn bản gốc
번역본과 원전을 비교해서 읽어 보았어요.
Tôi đã đọc so sánh giữa bản dịch và nguyên tác.
정부는 새로운 원전 건설을 검토하고 있어요.
Chính phủ đang xem xét xây dựng nhà máy điện hạt nhân mới.

위인

wiin
vĩ nhân, người vĩ đại
세종대왕은 한국 역사에서 존경받는 위인이에요.
Vua Sejong là vĩ nhân được kính trọng trong lịch sử Hàn Quốc.
그 사람은 위인이 좀 이상해요.
Người đó có tính cách hơi kỳ lạ.

유학

yuhak
du học
그는 미국으로 유학을 갔어요.
Anh ấy đã đi du học ở Mỹ.
그녀는 고향을 떠나 서울로 유학을 왔어요.
Cô ấy rời quê hương lên Seoul để du học.
조선 시대의 교육은 유학을 중심으로 이루어졌어요.
Giáo dục thời Joseon lấy Nho học làm trung tâm.

은사

eunsa
ân sư, thầy cô đáng kính
저는 대학 시절의 은사님을 아직도 자주 찾아뵈어요.
Tôi vẫn thường xuyên đến thăm thầy giáo thời đại học.
신하는 임금의 은사에 감사를 표했어요.
Bề tôi đã bày tỏ lòng biết ơn đối với ân điển của nhà vua.

은유적

eunyujeok
mang tính ẩn dụ
이 시는 은유적인 표현으로 가득해요.
Bài thơ này tràn ngập những cách diễn đạt ẩn dụ.

응시

eungsi
dự thi, tham gia kỳ thi
이번 시험에 응시하려면 신청서를 내야 해요.
Muốn dự thi kỳ thi này thì phải nộp đơn đăng ký.
그는 창밖을 응시하며 생각에 잠겼어요.
Anh ấy chìm trong suy nghĩ, nhìn chăm chú ra ngoài cửa sổ.

응시하다

eungsihada
dự thi, tham gia kỳ thi
내년에는 꼭 그 시험에 응시하려고 해요.
Sang năm tôi nhất định sẽ dự thi kỳ thi đó.
아이는 신기한 듯 그림을 응시했어요.
Đứa trẻ nhìn chăm chú vào bức tranh như thể đang thấy điều kỳ diệu.

이론

iron
lý thuyết
김 교수는 그 학자의 이론을 비판했다.
Giáo sư Kim đã phê phán lý thuyết của học giả đó.
발표자의 견해가 옳다는 데에 이론의 여지가 없었다.
Không có chỗ để phản bác rằng quan điểm của người thuyết trình là đúng.

이론적

ironjeok
mang tính lý thuyết
그 발명가는 중력의 법칙을 이론적 토대로 하여 새로운 발명품을 발명해 냈다.
Nhà phát minh đó đã tạo ra một phát minh mới dựa trên định luật hấp dẫn làm nền tảng lý thuyết.

이이

ii
người này (kính ngữ)
아버지, 바로 이이가 저희 학교 선배입니다.
Bố ơi, chính người này là tiền bối ở trường con đấy.
이이는 조선 시대를 대표하는 학자로 지금까지도 존경받고 있다.
Yi I là học giả tiêu biểu của thời Joseon và vẫn được kính trọng cho đến ngày nay.

인

in
người (từ Hán-Hàn)
우리나라는 예로부터 사람, 즉 인을 중시했다.
Đất nước chúng tôi từ xưa đã coi trọng con người, tức là chữ «Nhân».
조종사는 항공기 조종 기술을 매일 인이 박이도록 연습했다.
Phi công luyện tập kỹ thuật lái máy bay mỗi ngày cho đến khi thành thói quen.

자문

jamun
tự vấn, tự hỏi bản thân
지수는 '내가 뭘 잘못한 거지?'라며 혼자 자문을 했다.
Jisu tự hỏi bản thân «Mình đã làm sai điều gì vậy nhỉ?».
당 대표는 대통령의 자문에 응해 국정에 대해 여러 조언을 했다.
Trưởng đảng đã đáp lại lời tham vấn của tổng thống và đưa ra nhiều lời khuyên về việc nước.

자전

jajeon
tự truyện
아버지는 퇴직을 하시면서 자신의 인생 이야기를 담은 자전을 펴내셨다.
Khi nghỉ hưu, bố tôi đã xuất bản một cuốn tự truyện kể về cuộc đời mình.
우주 공간에서 천체들은 대부분 자전을 하는데 그 속도는 각기 다르다.
Trong vũ trụ, hầu hết các thiên thể đều tự quay, nhưng tốc độ mỗi loại khác nhau.

전과

jeongwa
toàn bộ các khoa (của một trường)
전과의 교수들이 회의에 참석했다.
Các giáo sư từ mọi khoa đã tham dự cuộc họp.
시험 문제가 그동안 배운 전과에서 출제되었다.
Đề thi được ra từ toàn bộ các môn đã học trước đó.
경찰이 잡은 소매치기는 전과 세 범이었다.
Tên móc túi bị cảnh sát bắt giữ có ba tiền án.

전자

jeonja
điện tử
선생님은 전자의 이동이 전류의 흐름을 발생시킨다고 설명했다.
Thầy giáo giải thích rằng sự dịch chuyển của electron tạo ra dòng điện.
이 책상도 좋지만 전자에 보여 주신 책상이 더 깔끔하고 마음에 듭니다.
Cái bàn này cũng đẹp, nhưng cái bàn thầy cho xem lúc nãy gọn gàng và tôi ưng ý hơn.

전형

jeonhyeong
hình mẫu, ví dụ điển hình
이 성당은 당시 건축 양식의 전형이다.
Ngôi nhà thờ này là hình mẫu tiêu biểu cho phong cách kiến trúc thời bấy giờ.
대입 일반 전형에 지원한 수험생들은 논술 시험을 치러야 한다.
Thí sinh dự tuyển theo phương thức xét tuyển chung của đại học phải làm bài thi luận.

정립

jeongnip
sự thiết lập, xác lập
올바른 독서 문화 정립을 위해 시에서는 도서관을 짓기로 했다.
Thành phố quyết định xây thư viện để thiết lập một văn hóa đọc sách đúng đắn.
보람찬 삶을 살기 위해서는 우선 삶의 목표 정립이 필요하다.
Để sống một cuộc đời ý nghĩa, trước hết cần thiết lập mục tiêu sống.

정의

jeongui
định nghĩa
한 철학자는 인간을 이성적 동물이라고 정의를 하였다.
Một triết gia đã định nghĩa con người là loài động vật có lý trí.
김 선생님은 항상 옳고 그름을 따져 정의를 실천하려고 노력한다.
Thầy Kim luôn cố gắng thực hành công lý bằng cách phân định rõ đúng sai.
오랜 친구인 승규와 민준이의 사이에는 두터운 정의가 있다.
Giữa hai người bạn lâu năm Seunggyu và Minjun có một tình bạn sâu đậm.

정화

jeonghwa
tinh hoa, phần tinh túy nhất
승규가 방금 나무에서 따 온 앵두는 장미꽃의 정화를 모아 놓은 듯 붉었다.
Trái anh đào Seunggyu vừa hái từ cây đỏ thắm như thể gom tụ tinh hoa của hoa hồng.
우리 사무실에서는 마시는 물의 정화를 위해 정수기를 사용한다.
Văn phòng chúng tôi dùng máy lọc nước để làm sạch nước uống.

조목조목

jomokjjomok
từng điểm một, chi tiết từng mục
지수는 규정의 조목조목을 다 외우고 있었다.
Jisu đã thuộc lòng từng điều khoản của quy định.
나는 책의 모든 내용을 조목조목 다 외우고 있다.
Tôi thuộc lòng từng chi tiết một trong toàn bộ nội dung cuốn sách.

중성

jungseong
trung âm (âm giữa của âm tiết)
자음의 경우는 특정 중성을 넣어 함께 발음하는 것이 일반적이다.
Với phụ âm, người ta thường phát âm kèm theo một nguyên âm trung tính nhất định.
이 액체는 산성도 염기성도 띠지 않는 중성 용액이다.
Chất lỏng này là dung dịch trung tính, không có tính axit cũng không có tính kiềm.

지구

jigu
Trái Đất
달은 한 달을 주기로 지구 주변을 한 바퀴씩 돈다.
Mặt trăng quay quanh Trái Đất một vòng theo chu kỳ mỗi tháng.
지난달 수원 지구에서 지역 발전에 대한 세미나가 열렸다.
Tháng trước, một hội thảo về phát triển vùng đã được tổ chức tại khu vực Suwon.

지문

jimun
đoạn văn, ngữ liệu (trong sách giáo khoa hoặc đề thi)
지수는 문제와 함께 지문을 읽었다.
Jisu đọc đoạn văn cùng với câu hỏi.
경찰은 사건 현장에서 범인의 지문을 채취하였다.
Cảnh sát đã thu thập dấu vân tay của thủ phạm tại hiện trường vụ án.

지성

jiseong
lòng thành, sự tận tụy
아내가 지성으로 돌본 덕분에 아이의 병이 다 낫게 되었다.
Nhờ vợ tôi tận tâm chăm sóc mà bệnh của con đã khỏi hẳn.
지성을 갖추지 못한 사람이 권력을 가지면 그 권력을 올바르지 못한 곳에 사용하기 쉽다.
Nếu một người thiếu trí tuệ mà nắm quyền lực thì rất dễ sử dụng quyền lực đó vào việc sai trái.

지표

jipyo
bề mặt đất
뜨거운 태양이 어느새 지표를 뜨겁게 달구었다.
Mặt trời gay gắt không biết từ lúc nào đã hun nóng mặt đất.
우리 회사는 내년 경영 방침이 될 몇 가지 지표를 세우고 공표했다.
Công ty chúng tôi đã đề ra và công bố một số chỉ tiêu sẽ là phương châm kinh doanh năm sau.

진도

jindo
tiến độ
비가 계속 와서 수해 복구 작업의 진도가 더뎌졌다.
Vì trời mưa liên tục nên tiến độ công tác khắc phục thiệt hại do lũ lụt bị chậm lại.
오늘 우리 도시에 진도 팔 도의 강한 지진이 발생했다.
Hôm nay thành phố chúng tôi đã xảy ra một trận động đất mạnh cường độ tám.

진화

jinhwa
sự tiến hóa, phát triển
거듭된 전쟁으로 무기의 진화도 빨라졌다.
Do chiến tranh liên miên, sự tiến hóa của vũ khí cũng nhanh hơn.
밤이 되자 산불 진화 작업이 힘들어졌다.
Khi đêm xuống, công tác dập lửa cháy rừng trở nên khó khăn hơn.

진화되다

jinhwadoeda
được phát triển, tiến hóa
취사만 되던 밥통은 다양한 요리가 가능하도록 진화되었다.
Nồi cơm điện trước đây chỉ nấu được cơm nay đã tiến hóa để có thể nấu nhiều món ăn đa dạng.
공장에서 발생한 화재는 다섯 시간만에 진화되었다.
Vụ cháy xảy ra tại nhà máy đã được dập tắt trong vòng năm tiếng.

진화하다

jinhwahada
phát triển, tiến hóa
도박꾼들의 속임수가 첨단 기계를 이용하는 등 점점 진화하고 있다.
Chiêu trò gian lận của những kẻ cờ bạc ngày càng tinh vi hơn, chẳng hạn như sử dụng máy móc hiện đại.
방에 불이 나자 지수는 이불로 불을 덮어 진화했다.
Khi phòng bốc cháy, Jisu đã lấy chăn trùm lên để dập lửa.

책장

chaekjjang
giá sách, tủ sách
나는 책이 늘어남에 따라 더 큰 책장이 필요했다.
Sách của tôi ngày càng nhiều nên tôi cần một kệ sách lớn hơn.
나는 급하게 마시다 커피를 흘려 책장에 얼룩을 남겼다.
Uống cà phê vội vàng nên tôi làm đổ và để lại vết ố trên trang sách.

초판

chopan
vòng đầu, giai đoạn mở đầu
우리나라 선수들은 경기의 초판부터 압도적으로 점수를 올리고 있었다.
Các vận động viên nước ta ghi điểm áp đảo ngay từ đầu trận đấu.
그의 첫 소설은 초판이 나오자마자 입소문을 타면서 베스트셀러가 되었다.
Ngay khi ra mắt, cuốn tiểu thuyết đầu tay của anh ấy đã lan truyền qua lời truyền miệng và trở thành sách bán chạy.

총론

chongnon
tổng luận (tổng hợp lý thuyết chung của một lĩnh vực)
김 교수는 우리나라 미술사에 대한 총론을 썼다.
Giáo sư Kim đã viết một tổng luận về lịch sử mỹ thuật nước ta.
최 교수는 옛 문인들의 유명한 문장을 모은 총론을 편찬하였다.
Giáo sư Choi đã biên soạn một tuyển tập gồm những áng văn nổi tiếng của các văn nhân xưa.

폐교

pyegyo
đóng cửa trường (ngừng hoạt động vĩnh viễn)
부실 운영으로 경고를 받은 학교는 결국 폐교를 당했다.
Ngôi trường bị cảnh cáo vì quản lý yếu kém cuối cùng đã bị đóng cửa.
학교 공사가 늦어지자 교장은 폐교 조치를 내렸다.
Do công trình xây trường bị chậm trễ, hiệu trưởng đã ra quyết định đóng cửa trường.

학력

hangnyeok
trình độ học vấn
승규는 이번에 대학 졸업을 하여 최종 학력이 대졸이 되었다.
Seunggyu vừa tốt nghiệp đại học lần này nên trình độ học vấn cuối cùng của anh là cử nhân.
우리 학교 선생님들은 학생들의 학력 향상을 위해 노력하고 있다.
Các thầy cô trong trường chúng tôi đang nỗ lực để nâng cao học lực của học sinh.

한역

hanyeok
dịch sang tiếng Trung, Hán dịch
우리는 여러 고전 작품을 한역을 거쳐 수출하기로 했다.
Chúng tôi quyết định xuất khẩu một số tác phẩm kinh điển sau khi dịch sang chữ Hán.
우리 연구소에서는 올해 고전의 한역에 상당액을 지원하기로 했다.
Viện nghiên cứu chúng tôi quyết định hỗ trợ một khoản tiền đáng kể cho việc dịch các tác phẩm kinh điển sang tiếng Hàn trong năm nay.

첫소리

cheotssori
phụ âm đầu (âm đầu của âm tiết)
한글의 음절은 첫소리, 가운뎃소리, 끝소리로 이루어진다.
Âm tiết trong chữ Hangeul được cấu tạo từ phụ âm đầu, nguyên âm giữa và phụ âm cuối.

청산가리

cheongsangari
kali xyanua
실험실에서는 청산가리 같은 위험한 물질을 엄격히 관리한다.
Phòng thí nghiệm quản lý nghiêm ngặt các chất nguy hiểm như kali xyanua.

청유문

cheongyumun
câu đề nghị, câu rủ rê (thuật ngữ ngữ pháp)
이 문장은 청유문으로 성립한다.
Câu này được hình thành như một câu đề nghị.

청유형

cheongyuhyeong
dạng đề nghị, dạng rủ rê (thuật ngữ ngữ pháp)
이 어미는 청유형으로 문장을 끝맺는다.
Đuôi câu này kết thúc câu ở dạng đề nghị.

체계화

chegyehwa
sự hệ thống hóa
교육 과정의 체계화가 시급한 과제로 떠올랐다.
Việc hệ thống hóa chương trình giáo dục nổi lên như một nhiệm vụ cấp bách.

체계화되다

chegyehwadoeda
được hệ thống hóa
업무 절차가 훨씬 체계화되었다.
Quy trình làm việc đã được hệ thống hóa hơn nhiều.

체계화하다

chegyehwahada
hệ thống hóa
연구팀은 실험 과정을 체계화하기로 했다.
Nhóm nghiên cứu quyết định hệ thống hóa quy trình thí nghiệm.

체득

chedeuk
học hỏi qua kinh nghiệm, lĩnh hội qua trải nghiệm
오랜 현장 경험을 통한 체득이 실력의 바탕이 되었다.
Sự lĩnh hội qua nhiều năm kinh nghiệm thực tế đã trở thành nền tảng cho năng lực của anh.

체력장

cheryeokjjang
bài kiểm tra thể lực
학교에서는 매년 봄에 체력장을 실시한다.
Mỗi mùa xuân, trường tổ chức kiểm tra thể lực.

체벌

chebeol
hình phạt thân thể, đánh đòn
요즘 학교에서는 체벌이 법적으로 금지되어 있다.
Ngày nay, việc trừng phạt thân thể bị pháp luật cấm ở trường học.

체언

cheeon
thể ngôn (danh từ, đại từ, số từ - thuật ngữ ngữ pháp)
명사, 대명사, 수사는 모두 체언에 속한다.
Danh từ, đại từ và số từ đều thuộc loại thể ngôn.

체코어

chekoeo
tiếng Séc
그녀는 체코로 유학을 가기 전에 체코어를 열심히 공부했다.
Trước khi sang Séc du học, cô ấy đã chăm chỉ học tiếng Séc.

초빙

chobing
lời mời (cho một vị trí chính thức)
대학은 유명한 학자를 특별 강사로 초빙을 결정했다.
Trường đại học quyết định mời một học giả nổi tiếng làm giảng viên đặc biệt.

초성

choseong
phụ âm đầu (của âm tiết)
한글 자음은 음절의 초성 자리에 올 수 있다.
Phụ âm Hangul có thể đứng ở vị trí âm đầu của âm tiết.

초심자

chosimja
người mới bắt đầu
이 수업은 초심자를 위한 기초 과정이다.
Lớp học này là khóa cơ bản dành cho người mới bắt đầu.

초자아

chojaa
siêu ngã
심리학 수업에서 초자아의 역할에 대해 배웠다.
Trong giờ tâm lý học, tôi đã học về vai trò của siêu ngã.

공책

gongchaek
vở, sổ tay
학생들은 선생님이 칠판에 쓴 내용을 공책에 적었다.
Học sinh đã ghi lại nội dung thầy giáo viết trên bảng vào vở.
나는 평소 공책에 정리해 둔 내용을 중심으로 시험공부를 하였다.
Tôi đã học thi chủ yếu dựa trên nội dung đã ghi chép sẵn trong vở.
학생은 수업이 시작되자 공책을 펼치고 필기를 시작했다.
Khi giờ học bắt đầu, học sinh mở vở ra và bắt đầu ghi chép.

교실

gyosil
phòng học
승규는 교실에서 친구를 기다렸다.
Seunggyu đã đợi bạn trong lớp học.
우리 반은 오늘 날씨가 좋아서 교실이 아닌 야외에서 수업을 했다.
Lớp chúng tôi hôm nay thời tiết đẹp nên học ngoài trời thay vì trong lớp.
민준이는 교실 끝 책상에 앉아서 창 밖을 보며 공상에 잠기곤 했다.
Minjun thường ngồi ở bàn cuối lớp, nhìn ra ngoài cửa sổ và chìm vào suy nghĩ viển vông.
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →