🇰🇷 Hanguru — Học tiếng Hàn

hanguru.app

← Quay lại ứng dụng ← Xem tất cả bài học

Từ vựng tiếng Hàn — Từ vựng đời sống hằng ngày 11

300 từ thuộc chủ đề “Từ vựng đời sống hằng ngày 11”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).

토성

toseong
Sao Thổ
나는 책에서만 보았던 토성을 망원경으로 관찰하고 매우 기뻤다.
Tôi rất vui khi được quan sát sao Thổ, thứ mà tôi chỉ mới thấy trong sách, qua kính viễn vọng.
토성의 고리는 여러 물질로 구성되어 있으며 겉으로 보기에 가장 아름답다.
Vành đai của sao Thổ được cấu tạo từ nhiều loại vật chất, và nhìn bề ngoài là đẹp nhất.
너는 태양계 행성들 중에서 어떤 행성이 가장 좋아?
Trong số các hành tinh của hệ Mặt Trời, cậu thích hành tinh nào nhất?

토속

tosok
phong tục địa phương; tập quán bản địa
외국으로 봉사 활동을 나간 우리는 그 지역 토속 문화에 신선한 충격을 받았다.
Khi đi làm tình nguyện ở nước ngoài, chúng tôi đã bị sốc một cách mới mẻ trước nền văn hóa bản địa nơi đó.
나는 토속의 정서를 다 이해할 수는 없었지만 지역 사람들의 환대가 고마웠다.
Tôi không thể hiểu hết được tình cảm bản địa, nhưng tôi rất biết ơn sự hiếu khách của người dân nơi đó.
우리가 볼 때는 이해할 수 없는 이 나라 풍습들은 토속 종교로 인한 것들이 많대.
Nghe nói nhiều phong tục của nước này mà chúng ta thấy khó hiểu là do tôn giáo bản địa gây ra.

토속적

tosokjjeok
mang tính bản địa; đậm chất dân gian
사장님께서는 그 직역의 토속적인 냄새가 나는 작품들을 모두 사들이셨다.
Ông chủ đã mua hết những tác phẩm mang đậm hơi hướng bản địa của vùng ấy.
이번 대회에서는 토속적인 소재를 선택해서 그림을 그린 학생이 대상을 받았다.
Trong cuộc thi lần này, học sinh chọn đề tài mang tính bản địa để vẽ tranh đã giành giải đặc biệt.
나는 이 나라의 토속적인 정서를 이해하는 데까지 많은 시간이 들었어.
Tôi đã mất rất nhiều thời gian mới hiểu được tình cảm bản địa của đất nước này.

토스

toseu
cú chuyền bóng (toss trong bóng chuyền)
체육 시간에 배구공으로 토스를 연습하느라 온 팔에 멍이 들었다.
Vì tập chuyền bóng chuyền trong giờ thể dục mà cả cánh tay tôi bị bầm tím.
동료가 간신히 토스에 성공했지만 나의 실수로 공을 넘기지 못했다.
Đồng đội tôi đã vất vả lắm mới chuyền bóng thành công, nhưng vì lỗi của tôi mà không đưa được bóng qua.
이봐! 아까 같은 경우에는 옆에 있던 선수가 넘기도록 토스를 해 줬어야지.
Này! Trường hợp như lúc nãy thì cậu phải chuyền bóng cho cầu thủ bên cạnh đập qua chứ.

토실토실

tosiltosil
mũm mĩm; bụ bẫm
시부모님께서는 토실토실 잘 자라는 아들을 보고 매우 흐뭇해하셨다.
Bố mẹ chồng rất hài lòng khi thấy con trai lớn lên bụ bẫm, mũm mĩm.
우리 집 강아지는 처음 데리고 왔을 때는 말랐었는데 요즘은 제법 토실토실 살이 올랐다.
Con chó nhà tôi lúc mới mang về thì gầy nhom, giờ đã mập mạp lên trông thấy.
어머, 너는 볼에 살이 토실토실 붙었구나. 참 귀엽다!
Ôi, má cháu bầu bĩnh mũm mĩm quá. Dễ thương ghê!

토종

tojong
bản địa; giống bản xứ
이 호텔의 주방장은 토종 농산물만을 사용하여 요리를 하는 것으로 유명하다.
Bếp trưởng của khách sạn này nổi tiếng vì chỉ sử dụng nông sản bản địa để nấu ăn.
외국에서 들어온 개구리들이 토종 개구리들을 잡아먹는 문제는 꽤 오래된 일이다.
Vấn đề ếch ngoại lai ăn thịt ếch bản địa đã xảy ra từ khá lâu rồi.
요즘 어린이들은 토종 식물들을 알기나 할까?
Không biết trẻ em ngày nay có biết đến các loài thực vật bản địa hay không?

토종꿀

tojongkkul
mật ong bản địa
우리 가족은 토종벌을 키우면서 토종꿀을 생산하는 일을 하고 있다.
Gia đình tôi đang nuôi ong nội địa để sản xuất mật ong nội địa.
토종꿀인 줄 알고 사 온 꿀이 사실은 수입품이라는 것을 알게 되었다.
Tôi mới biết được rằng thứ mật ong tôi mua vì tưởng là mật ong nội địa thực ra lại là hàng nhập khẩu.
옛날에는 꿀을 구하기가 쉽지 않았는데 요즘은 슈퍼에 가면 참 많은 것 같아.
Ngày xưa kiếm được mật ong không dễ, nhưng dạo này ra siêu thị thì thấy có nhiều vô kể.

토종닭

tojongdak
gà ta; gà bản địa
어머니께서는 오랜만에 집에 온 동생을 위해 토종닭을 잡으셨다.
Mẹ tôi đã làm thịt gà ta để đãi đứa em lâu ngày mới về nhà.
토종닭을 많이 키우시는 할머니 댁에는 항상 닭 털이 날리곤 했다.
Nhà bà tôi nuôi nhiều gà ta nên lúc nào cũng có lông gà bay khắp nơi.
이 국물 좀 먹어 봐. 토종닭을 고은 거라서 참 고소하고 맛있어.
Húp thử nước dùng này xem. Hầm từ gà ta nên vừa thơm béo vừa ngon lắm.

토지

toji
đất đai; đất
정부의 토지 개발 계획에 반대하는 주민들의 시위가 끊이질 않았다.
Các cuộc biểu tình của người dân phản đối kế hoạch phát triển đất đai của chính phủ vẫn không ngừng diễn ra.
그때 당시 주인이 정확하지 않은 토지는 국가가 모두 국영지로 만들었다.
Vào thời điểm đó, những mảnh đất không xác định rõ chủ sở hữu đều được nhà nước biến thành đất quốc doanh.
이 나라는 어떻게 이렇게 농사가 잘 되는 걸까?
Sao đất nước này lại làm nông nghiệp tốt đến vậy nhỉ?

토착

tochak
bản địa; định cư lâu đời
처음 나라를 세웠을 때는 토착 세력에 의한 반발이 굉장히 심했다.
Khi mới lập nước, sự phản kháng từ các thế lực bản địa vô cùng mạnh mẽ.
외국과의 교류가 시작되면서 외국의 종교와 토착 종교와의 충돌로 한동안 시끄러웠다.
Khi giao lưu với nước ngoài bắt đầu, đã có một thời gian ồn ào vì xung đột giữa tôn giáo ngoại lai và tôn giáo bản địa.
우리 상품을 이 나라에 토착을 시킬 수 있는 방법이 없을까?
Có cách nào để làm cho sản phẩm của chúng ta bén rễ tại đất nước này không nhỉ?

거포

geopo
đại pháo; súng lớn
우리 군은 적군에게 거포를 쏘아 한 방에 전멸시켰다.
Quân đội chúng tôi đã bắn đại bác vào quân địch, tiêu diệt gọn chúng chỉ trong một phát.
귀가 찢어질 듯이 큰 소리와 함께 거포가 발사되자 집 몇 채가 순식간에 무너졌다.
Đại bác khai hỏa với tiếng nổ lớn đến điếc tai, khiến mấy căn nhà sập đổ chỉ trong chớp mắt.
적군의 수가 너무 많습니다.
Số lượng quân địch quá đông.

겉포장

geotpojang
lớp bao bì bên ngoài; vỏ bọc ngoài
선물 상자는 형형색색의 포장지로 겉포장이 되어 있었다.
Hộp quà được gói bên ngoài bằng giấy gói đủ màu sắc rực rỡ.
겉포장을 철저하게 했는데도 안에 든 유리컵이 깨지고 말았다.
Dù đã gói bọc bên ngoài thật kỹ càng nhưng chiếc cốc thủy tinh bên trong vẫn bị vỡ.
이 과자는 겉포장이 엄청 화려하네.
Bao bì bên ngoài của gói bánh này lộng lẫy quá nhỉ.

공포탄

gongpotan
đạn giả (đạn không sát thương)
경찰이 공포탄을 쏘면서 차량 절도범의 뒤를 쫓았다.
Cảnh sát vừa bắn đạn cảnh cáo vừa đuổi theo tên trộm xe.
경찰이 발사한 공포탄 소리에 소란스럽던 시위대가 조용해졌다.
Tiếng đạn cảnh cáo mà cảnh sát bắn ra đã khiến đám đông biểu tình ồn ào trở nên im lặng.
군인들이 사격 연습을 한다는데 위험하지 않을까?
Nghe nói lính đang tập bắn, liệu có nguy hiểm không nhỉ?

과포화

gwapohwa
quá bão hòa
과학 시간에 학생들이 용액을 냉각시키며 과포화 상태로 만드는 실험을 했다.
Trong giờ khoa học, học sinh đã làm thí nghiệm làm lạnh dung dịch để tạo trạng thái quá bão hòa.
과포화가 된 용액은 매우 불안정하기 때문에 조금만 충격을 주어도 상태가 변한다.
Dung dịch quá bão hòa rất không ổn định nên chỉ cần một tác động nhỏ cũng khiến trạng thái thay đổi.
포화와 과포화.
Bão hòa và quá bão hòa.

관포지교

gwanpojigyo
tình bạn tri kỷ, thân thiết
지수는 나와 이십 년 넘게 우정을 나눈 관포지교이다.
Jisoo là người bạn tri kỷ đã cùng tôi chia sẻ tình bạn hơn hai mươi năm.
나는 남에게 쉽사리 마음을 열지 못해서 관포지교가 없다.
Tôi không dễ dàng mở lòng với người khác nên chẳng có người bạn tri kỷ nào.
결혼식 사회는 누가 봐 주기로 했어요?
Ai sẽ làm người dẫn chương trình cho đám cưới vậy?

기포

gipo
bọt khí
탄산음료의 병을 흔들자 하얀 기포가 올라오는 것을 볼 수 있었다.
Lắc chai nước ngọt có ga thì có thể thấy những bọt khí trắng nổi lên.
나는 어항의 물고기에게 산소를 공급하기 위해서 기포 발생기를 설치하였다.
Tôi đã lắp máy sục khí để cung cấp oxy cho cá trong bể.
하얀 기포.
Bọt khí trắng.

나포

napo
bắt giữ (tàu); nã bắt
국경을 넘어 영해를 벗어난 고기잡이배는 결국 이웃 나라에 나포가 되었다.
Chiếc thuyền đánh cá vượt biên vượt ra khỏi lãnh hải cuối cùng đã bị nước láng giềng bắt giữ.
외국 어선은 우리나라 인근에서 고기를 잡다 해양 순찰대를 보고 나포를 당할까 봐 황급히 달아났다.
Tàu cá nước ngoài đang đánh bắt gần vùng biển nước ta, thấy đội tuần tra biển liền vội vàng bỏ chạy vì sợ bị bắt giữ.
나포가 되다.
Bị bắt giữ.

남포

nampo
đèn dầu
남포의 유리에는 그을음이 까맣게 끼어 있었다.
Trên mặt kính đèn dầu bám đầy bồ hóng đen kịt.
천장에 남포를 매달았더니 주위로 벌레들이 계속 모여들었다.
Treo đèn dầu lên trần nhà thì côn trùng cứ kéo đến vây quanh mãi.
남포 빛.
Ánh sáng đèn dầu.

남포등

nampodeung
đèn dầu (đèn lồng)
남포등은 오래 켜 두면 등불의 열 때문에 유리가 깨지기도 한다.
Nếu để đèn dầu sáng quá lâu, mặt kính có thể bị vỡ vì sức nóng của ngọn đèn.
촛불만이 어둠을 밝히던 시절, 남포등을 처음 본 나는 밝고 잘 꺼지지 않는 불빛이 신기하였다.
Vào thời chỉ có ánh nến soi sáng bóng tối, lần đầu thấy đèn dầu, tôi đã kinh ngạc trước ánh sáng rực rỡ và khó tắt của nó.
아버지가 어릴 적에는 마을에 전기가 들어오지 않아서 남포등 아래에서 공부를 하셨다고 한다.
Nghe nói hồi bố còn nhỏ, làng chưa có điện nên bố phải học bài dưới ánh đèn dầu.

내포

naepo
hàm ý; nội hàm
큰 집합과 작은 집합이 내포 관계에 있을 때 작은 집합은 큰 집합에 속하는 부분 집합이라고 한다.
Khi một tập hợp lớn và một tập hợp nhỏ có quan hệ bao hàm, tập hợp nhỏ được gọi là tập con của tập hợp lớn.
사랑한다는 나의 고백에는 결혼하자는 의미의 내포가 있었지만 지수는 그것을 알아차리지 못했다.
Trong lời tỏ tình «anh yêu em» của tôi có hàm ý muốn cưới cô ấy, nhưng Jisoo đã không nhận ra điều đó.
내포 개념.
Khái niệm hàm ý.

다세포

dasepo
đa bào
다세포로 이루어진 생물은 형태나 기능의 차이가 있는 여러 종류의 세포를 가지고 있다.
Sinh vật đa bào có nhiều loại tế bào khác nhau về hình dạng và chức năng.
생물학적으로 보면 인간은 약 백조 개 이상의 세포로 이루어진 다세포 유기체이다.
Xét về mặt sinh học, con người là một cơ thể đa bào được cấu tạo từ hơn một trăm nghìn tỷ tế bào.
다세포 생명체.
Sinh vật đa bào.

단세포

dansepo
đơn bào
단세포로 이루어진 생물들은 세포 분열을 하면서 그 수를 늘려 간다.
Các sinh vật đơn bào tăng số lượng bằng cách phân chia tế bào.
단세포 동물.
Động vật đơn bào.
단세포 생물.
Sinh vật đơn bào.

도포

dopo
áo đạo bào (áo choàng dài truyền thống của nho sĩ)
한 남자가 멀리서 도포 자락을 휘날리며 뛰어왔다.
Một người đàn ông chạy tới từ xa, tà áo choàng bay phấp phới.
선비는 갓을 쓰고 고운 비단 도포를 입으며 외출 준비를 했다.
Vị nho sĩ đội mũ gat, khoác chiếc áo choàng lụa đẹp để chuẩn bị ra ngoài.
젊은 선비는 방에 들어온 후에도 도포를 벗지 않고 꼿꼿한 자세로 앉아 있었다.
Chàng nho sĩ trẻ dù đã vào phòng vẫn không cởi áo choàng, ngồi thẳng lưng nghiêm chỉnh.

동포애

dongpoae
tình đồng bào; tình anh em
타국에서 지내다 보니 우리말을 하는 사람만 봐도 동포애가 생긴다.
Sống ở xứ người, chỉ cần thấy ai nói tiếng mẹ đẻ là đã thấy nảy sinh tình đồng bào.
현지 교민들이 국가대표 선수들을 환영하는 모습에서 뜨거운 동포애가 느껴졌다.
Có thể cảm nhận được tình đồng bào nồng ấm qua cảnh kiều bào địa phương chào đón các tuyển thủ quốc gia.
이 학교에 온 유학생들에게 장학금을 지원하신다고 들었습니다.
Tôi nghe nói ông hỗ trợ học bổng cho các du học sinh đến trường này.

득점포

deukjjeompo
cú ghi điểm; pha lập công
우리 팀의 공격수가 상대 팀 골대를 흔드는 시원한 득점포를 날렸다.
Tiền đạo đội chúng tôi đã tung ra một cú ghi bàn đã mắt làm rung chuyển khung thành đối phương.
비기고 있던 경기에서 우리는 주장이 날린 득점포로 우승을 할 수 있었다.
Trong trận đấu đang hòa, chúng tôi đã có thể giành chức vô địch nhờ bàn thắng quyết định của đội trưởng.
오랜만에 온 득점 기회입니다. 만루 상황에서 타자가 타석에 들어섭니다.
Đây là cơ hội ghi điểm hiếm hoi. Trong tình huống đầy cả ba chốt, cầu thủ đánh bóng bước vào vị trí.

르포

reupo
phóng sự
그 프로그램에서는 우리나라에서 일어나는 사건들을 르포 형식으로 보도한다.
Chương trình đó đưa tin về các sự kiện xảy ra ở nước ta theo hình thức phóng sự.
나는 지난해 겨울부터 전국 방방곡곡을 돌아다니며 잡지에 르포를 싣고 있다.
Từ mùa đông năm ngoái, tôi đã đi khắp mọi miền đất nước để viết bài phóng sự đăng trên tạp chí.
김 기자는 노동 운동 현장을 돌아다니며 그곳에서 일어나는 일들을 상세히 다룬 르포 기사를 쓰고 있다.
Phóng viên Kim đang đi khắp các hiện trường phong trào lao động để viết bài phóng sự tường thuật chi tiết những gì diễn ra ở đó.

리포터

ripoteo
phóng viên
요즘은 리포터가 정보 전달자에서 벗어나 직접 기획에 참여하는 등 활동 영역이 넓어지고 있다.
Dạo này phạm vi hoạt động của phóng viên hiện trường đang mở rộng, không chỉ dừng lại ở việc truyền tải thông tin mà còn trực tiếp tham gia lên kế hoạch.
카메라가 현장에 있던 리포터에게로 넘어갔는데도 리포터가 아무 말도 하지 않아서 방송 사고가 났다.
Máy quay đã chuyển sang phóng viên hiện trường nhưng phóng viên lại không nói gì cả nên đã xảy ra sự cố phát sóng.
현장에 나가 있는 리포터를 연결해 보겠습니다.
Chúng tôi sẽ kết nối với phóng viên đang có mặt tại hiện trường.

면사포

myeonsapo
khăn voan cô dâu
신부는 바닥까지 닿는 면사포를 길게 늘어뜨리고 결혼식장에 들어섰다.
Cô dâu bước vào lễ đường với chiếc khăn voan dài chấm đất.
촬영에 앞서 신부는 화장을 곱게 하고 웨딩드레스를 입고 면사포를 썼다.
Trước khi chụp ảnh, cô dâu trang điểm thật đẹp, mặc váy cưới và đội khăn voan.
면사포를 드리우다.
Buông khăn voan xuống.

모포

mopo
chăn; mền len
기상 나팔 소리에 일어난 군인들이 밤새 덮고 잔 모포를 갠다.
Những người lính thức dậy theo tiếng kèn báo thức đang gấp lại chiếc chăn họ đã đắp ngủ suốt đêm.
아이가 구석의 모포를 끌어당겨 목까지 덮고서 잠을 잔다.
Đứa trẻ kéo chiếc chăn ở góc phòng đắp lên đến tận cổ rồi ngủ.
저쪽 방에 침구가 모자란대.
Nghe nói phòng bên kia thiếu đồ giường.

반포

banpo
sự công bố; sự ban hành
이 비석에는 당시의 법률 반포와 관련된 내용이 담겨 있다.
Tấm bia này khắc nội dung liên quan đến việc ban hành luật pháp thời bấy giờ.
왕은 우리나라만의 독자적인 법을 만들어 반포를 하고자 했다.
Nhà vua muốn xây dựng và ban hành bộ luật riêng của đất nước ta.
훈민정음은 세종 대왕이 창제하여 1446년에 널리 반포가 되었다.
Chữ Huấn dân chính âm do vua Sejong Đại đế sáng tạo và đã được ban hành rộng rãi vào năm 1446.

반포지효

banpojihyo
lòng hiếu thảo báo đáp cha mẹ
그 남자는 부모를 반포지효로 모시며 다른 사람들에게 본보기가 되었다.
Người đàn ông đó phụng dưỡng cha mẹ với lòng hiếu thảo báo đáp, trở thành tấm gương cho mọi người.
투병 중인 아버지에게 간을 이식해 준 아들의 이야기가 신문에 실렸어요.
Câu chuyện về người con trai hiến gan cho người cha đang chống chọi với bệnh tật đã được đăng trên báo.
그야말로 반포지효를 보여 주는 사례네요.
Đó quả đúng là một tấm gương thể hiện lòng hiếu thảo báo đáp.

발포

balpo
sự ban bố; sự công bố
법령 발포 후 불과 이십여 일 만에 토지 개혁이 완수되었다.
Chỉ hai mươi mấy ngày sau khi sắc lệnh được ban hành, cuộc cải cách ruộng đất đã hoàn thành.
나라는 징병에 관련된 법률 발포를 통해 공고한 병력을 갖추려고 하였다.
Nhà nước đã cố gắng xây dựng lực lượng quân sự vững chắc thông qua việc ban hành luật liên quan đến chế độ quân dịch.
새로운 정부가 수립되자 제도의 개혁, 법전 편찬, 정책의 발포 등 여러 가지 일이 행해졌다.
Khi chính phủ mới được thành lập, hàng loạt việc đã được tiến hành như cải cách thể chế, biên soạn bộ luật, ban hành chính sách.

배포

baepo
sự phân phát; phân phối
입장권은 선착순으로 배포가 될 예정이다.
Vé vào cửa sẽ được phát theo thứ tự ai đến trước.
잡지사가 신규 발행 기념으로 잡지를 무료로 배포를 하고 있다.
Tòa soạn tạp chí đang phát miễn phí tạp chí để kỷ niệm số phát hành mới.
오늘 돌려야 할 광고 전단 배포를 마쳤습니까?
Đã phát xong tờ rơi quảng cáo cần phát hôm nay chưa?

분포도

bunpodo
biểu đồ phân bố
세계 종교 분포도에는 각 나라별로 어떤 종교들이 있는지가 표시되어 있다.
Bản đồ phân bố tôn giáo thế giới thể hiện những tôn giáo nào tồn tại ở mỗi quốc gia.
영화관이나 백화점 등 생활 편의 시설의 분포도를 확인해 보니 대부분이 도시에 몰려 있었다.
Kiểm tra bản đồ phân bố các tiện ích sinh hoạt như rạp chiếu phim hay trung tâm thương mại thì thấy hầu hết đều tập trung ở thành phố.
사회 선생님은 지역별 인구수를 나타낸 표를 보고 지도에 인구 분포도를 그려 오는 숙제를 내 주셨다.
Thầy giáo môn xã hội đã giao bài tập là nhìn bảng thể hiện dân số theo từng vùng để vẽ bản đồ phân bố dân số.

불포화

bulpohwa
không bão hòa
포화 상태의 설탕물에 물을 타면 불포화 상태가 된다.
Nếu thêm nước vào nước đường đã bão hòa thì nó sẽ trở thành trạng thái chưa bão hòa.
불포화 지방산은 식물성 기름에 많고 건강에 좋다고 한다.
Người ta nói axit béo không bão hòa có nhiều trong dầu thực vật và tốt cho sức khỏe.
불포화 결합.
Liên kết không bão hòa.

살포

salpo
sự phun; rải
가스 살포.
Rải khí gas.
냉각수 살포.
Phun nước làm mát.
농약 살포.
Phun thuốc trừ sâu.

살포시

salposi
nhẹ nhàng; êm ái
아기는 엄마 품에 살포시 안겨 쌔근쌔근 잠을 자고 있다.
Em bé được ôm nhẹ nhàng trong lòng mẹ, ngủ say sưa.
비가 내린 후, 숲속을 걷는데, 물 한 방울 젖지 않은 나비가 어깨에 살포시 내려 앉았다.
Sau cơn mưa, khi đang đi bộ trong rừng, một con bướm không dính một giọt nước nào đã nhẹ nhàng đậu xuống vai tôi.
살포시 내려앉다.
Nhẹ nhàng đáp xuống.

생포

saengpo
bắt sống
동물원을 탈출한 곰을 잡기 위해 구조대는 생포 작전을 펼쳤다.
Đội cứu hộ đã triển khai chiến dịch bắt sống để bắt con gấu trốn khỏi sở thú.
무단 침입하여 배를 납치한 해적들은 군에 의해 생포 후, 격리 조치를 당했다.
Bọn cướp biển đột nhập chiếm tàu đã bị quân đội bắt sống rồi bị cách ly.
방금 뉴스에 테러범을 드디어 생포를 했다는 소식이 나왔어.
Vừa rồi trên tin tức có thông báo là cuối cùng đã bắt sống được tên khủng bố.

서포터스

seopoteoseu
cổ động viên; người ủng hộ
열렬한 서포터스.
Nhóm cổ động viên nhiệt thành.
서포터스 활동.
Hoạt động của cổ động viên.
서포터스의 응원.
Sự cổ vũ của các cổ động viên.

선포

seonpo
sự tuyên bố; công bố
정부에서는 태풍의 피해가 심한 지역을 재해 지역으로 선포를 하였다.
Chính phủ đã tuyên bố khu vực chịu thiệt hại nặng nề vì bão là vùng thảm họa.
경찰은 지난달 범죄와의 전쟁 선포 이후 범죄가 많이 줄어들었다고 발표하였다.
Cảnh sát đã công bố rằng tội phạm đã giảm đáng kể kể từ khi tuyên chiến với tội phạm vào tháng trước.
재난 선포.
Tuyên bố thảm họa.

세포

sepo
tế bào
피부 세포.
Tế bào da.
세포 성장.
Sự phát triển của tế bào.
세포 연구.
Nghiên cứu tế bào.

속사포

sokssapo
súng bắn nhanh; đại liên bắn nhanh
김 하사는 몰려오는 적을 향해 속사포를 쏘아 댔다.
Trung sĩ Kim đã bắn liên tục súng bắn nhanh về phía quân địch đang kéo đến.
아내는 숨도 안 쉬고 속사포처럼 잔소리를 쏟아 냈다.
Vợ tôi tuôn ra hàng tràng lời cằn nhằn như súng liên thanh, không kịp thở.
총의 발사 속도가 느렸던 시대에 상대적으로 속도가 빠른 속사포는 훌륭한 무기였다.
Vào thời mà tốc độ bắn của súng còn chậm, súng bắn nhanh với tốc độ tương đối cao là một loại vũ khí tuyệt vời.

수포

supo
bọt nước; bong bóng nước
승규가 물병을 흔들자 하얀 수포들이 생겨났다.
Seunggyu lắc chai nước thì xuất hiện những bọt nước trắng.
거세게 밀려오는 파도가 바위와 부딪치면서 수포가 일었다.
Những con sóng dữ dội xô vào đá tạo thành bọt nước.
수포가 되다.
Trở thành công cốc.

스포이트

seupoiteu
ống nhỏ giọt
이 화장품은 소량만 뽑아서 쓸 수 있도록 뚜껑에 스포이트가 달려 있다.
Mỹ phẩm này có ống nhỏ giọt gắn ở nắp để có thể lấy ra dùng một lượng nhỏ.
이 액체는 진하게 농축된 것이므로 스포이트로 한두 방울만 떨어뜨려서 써야 한다.
Chất lỏng này được cô đặc đậm nên chỉ nên dùng ống nhỏ giọt để nhỏ một hai giọt mà thôi.
실험에 쓸 약품을 바닥에 떨어뜨렸는데 어떻게 하죠?
Tôi lỡ làm rơi hóa chất dùng để thí nghiệm xuống sàn rồi, phải làm sao đây?

심포니

simponi
giao hưởng
심포니를 감상하다.
Thưởng thức bản giao hưởng.
김 교수는 음대 학생들 전원이 함께 연주할 심포니를 작곡했다.
Giáo sư Kim đã sáng tác một bản giao hưởng để toàn bộ sinh viên khoa âm nhạc cùng biểu diễn.
오케스트라 단원들은 베토벤 심포니 오 번인 운명 교향곡을 완벽하게 연주했다.
Các thành viên dàn nhạc đã trình diễn hoàn hảo bản Giao hưởng số Năm «Định mệnh» của Beethoven.

심포지엄

simpojieom
hội thảo chuyên đề
국제 심포지엄.
Hội thảo quốc tế.
우리 병원에서는 간암 치료법을 주제로 한 심포지엄을 개최한다.
Bệnh viện chúng tôi tổ chức hội thảo chuyên đề về phương pháp điều trị ung thư gan.
김 변호사는 다음 달에 있을 특허법 관련 심포지엄에 참석할 예정이다.
Luật sư Kim dự định sẽ tham dự hội thảo liên quan đến luật sáng chế diễn ra vào tháng sau.

암세포

amsepo
tế bào ung thư
그는 암세포가 더 많이 퍼지기 전에 병을 발견한 것이 그나마 다행이라고 했다.
Anh ấy nói rằng may mắn là bệnh đã được phát hiện trước khi tế bào ung thư lan rộng hơn.
몸에 암세포가 너무 많아진 환자는 더 이상 치료할 수 없는 단계에 이르렀다.
Bệnh nhân có quá nhiều tế bào ung thư trong cơ thể đã đến giai đoạn không thể điều trị được nữa.
우리 아이가 나을 수 있을까요?
Con tôi có thể khỏi bệnh không ạ?

엄포

eompo
lời đe dọa suông; hù dọa
그 정도 엄포에 기죽을 거였으면 시작도 안 했지.
Nếu chỉ vì lời hăm dọa đó mà nhụt chí thì tôi đã chẳng bắt đầu ngay từ đầu.
지수는 이번에 자신을 도와주지 않으면 모두가 불이익을 당할 거라며 엄포를 놓았다.
Jisoo đã hăm dọa rằng nếu lần này không giúp cô ấy thì tất cả mọi người sẽ phải chịu thiệt.
엄포를 놓다.
Buông lời hăm dọa.

유포

yupo
sự lan truyền; phát tán
악성 컴퓨터 바이러스 유포에 가담한 해커들이 경찰에 붙잡혔다.
Những hacker tham gia phát tán virus máy tính độc hại đã bị cảnh sát bắt giữ.
그 사람이 내 사생활에 대한 허위 사실 유포를 주동했다.
Người đó đã chủ mưu phát tán thông tin sai sự thật về đời tư của tôi.
요즘에 우리 집 아이가 컴퓨터로 뭘 그렇게 하는지 걱정이 돼요.
Dạo này tôi lo lắng không biết con mình cứ làm gì trên máy tính mãi vậy.

자포자기

japojagi
sự buông xuôi; tự bỏ mặc bản thân
김 씨는 계속된 실패에 자포자기의 심정으로 아무것도 하지 않았다.
Ông Kim đã buông xuôi tất cả, chẳng làm gì vì liên tục thất bại.
그 사람은 연이은 사업 실패에 깊은 절망과 자포자기에 사로잡힌 듯했다.
Người đó dường như đã chìm trong tuyệt vọng sâu sắc và buông xuôi tất cả vì liên tiếp thất bại trong kinh doanh.
어려운 상황에서도 자포자기를 하지 않고 계속 도전하는 자세가 중요하다.
Thái độ không buông xuôi mà tiếp tục thử thách dù trong hoàn cảnh khó khăn là điều quan trọng.

창포

changpo
cây xương bồ (thạch xương bồ)
아버지는 정원에 창포를 심으셨다.
Bố tôi đã trồng cây xương bồ trong vườn.
예전에는 창포를 삶아 머리를 감곤 했다.
Ngày xưa người ta thường đun cây xương bồ để gội đầu.
우리 집 마당에는 다른 꽃과 함께 창포도 피어 있다.
Trong sân nhà tôi, cây xương bồ cũng nở hoa cùng với các loài hoa khác.

체세포

chesepo
tế bào soma; tế bào sinh dưỡng
생물학자는 사람의 체세포 안에 있는 디엔에이를 연구했다.
Nhà sinh vật học đã nghiên cứu ADN có trong tế bào cơ thể người.
피부나 손톱, 근육 등의 체세포가 분열하면서 인간의 몸이 성장한다.
Cơ thể con người phát triển nhờ sự phân chia của các tế bào cơ thể như da, móng tay, cơ bắp.
체세포 분열.
Sự phân chia tế bào cơ thể.

체포

chepo
bắt giữ
범죄 현장에서 걸린 도둑은 체포를 피하려고 도망쳤다.
Tên trộm bị bắt gặp ở hiện trường vụ án đã bỏ chạy để tránh bị bắt giữ.
경찰청장은 총력을 동원해 연쇄 살인범의 체포에 힘을 다할 것을 지시했다.
Cục trưởng cảnh sát đã chỉ đạo huy động toàn lực để bắt giữ tên sát nhân hàng loạt.
교도소에 수감자 수가 부족한 것을 안 교도소장은 비상을 걸고 탈주범 체포에 나섰다.
Biết số tù nhân trong trại giam bị thiếu, giám thị trại giam đã ban bố tình trạng khẩn cấp và bắt tay vào truy bắt tù vượt ngục.

축포

chukpo
súng chào; đại bác chào mừng
행사의 시작을 알리는 축포가 울려 퍼지고 군악대의 연주가 시작되었다.
Tiếng pháo chào mừng báo hiệu buổi lễ bắt đầu vang lên và đội quân nhạc bắt đầu tấu nhạc.
경기가 끝나자 운동장 한쪽에서 우리 팀의 승리를 축하하는 축포가 터졌다.
Trận đấu vừa kết thúc, pháo mừng chiến thắng của đội chúng tôi đã nổ vang ở một góc sân vận động.
식이 끝나갈 무렵에 마침내 인류 평화와 공존의 기대를 담은 축포를 쏘아 올렸다.
Khi buổi lễ sắp kết thúc, cuối cùng pháo mừng chứa đựng hy vọng về hòa bình và cùng tồn tại của nhân loại đã được bắn lên.

템포

tempo
nhịp độ; tốc độ
회사를 옮기고 나서 가장 힘든 것은 일하는 템포가 너무 빠르다는 것이었다.
Điều khó khăn nhất sau khi chuyển công ty là nhịp độ làm việc quá nhanh.
지난번에 계셨던 부장님은 직원들을 위해서 업무 템포를 조절해 주시곤 하셨다.
Vị trưởng phòng trước đây thường điều chỉnh nhịp độ công việc vì lợi ích của nhân viên.
이봐요. 이렇게 더딘 템포로 일하는 사람들은 처음 봤어요.
Này. Tôi mới thấy lần đầu những người làm việc với nhịp độ chậm chạp thế này.

퍼포먼스

peopomeonseu
màn trình diễn; biểu diễn
다양한 퍼포먼스.
Nhiều màn trình diễn đa dạng.
무대 퍼포먼스.
Màn trình diễn sân khấu.
퍼포먼스 공연.
Buổi biểu diễn nghệ thuật trình diễn.

포격

pogyeok
pháo kích; oanh tạc bằng pháo
적의 무차별 포격으로 도시 전체가 황폐하게 변했다.
Cả thành phố đã bị tàn phá hoang tàn vì trận pháo kích không phân biệt của quân địch.
국경을 따라 세워진 성벽은 아주 견고해서 적군의 포격에도 끄떡없었다.
Bức tường thành xây dọc biên giới rất kiên cố nên dù bị pháo kích của quân địch cũng không hề hấn gì.
병사들은 대포 앞에서 준비 자세를 취하고 포격 명령이 떨어지기만을 기다렸다.
Các binh sĩ đứng vào tư thế sẵn sàng trước khẩu đại bác, chỉ chờ mệnh lệnh khai hỏa được ban ra.

포경

pogyeong
hẹp bao quy đầu
유대인에게는 포경을 수술하는 것이 신성한 행위였다.
Đối với người Do Thái, việc cắt bao quy đầu là một nghi lễ thiêng liêng.
포경인 사람은 성기에 염증이 생길 수도 있어 수술을 하곤 한다.
Người bị hẹp bao quy đầu có thể bị viêm nhiễm bộ phận sinh dục nên thường phải phẫu thuật.
그맘때 우리 반 남자아이들 중에는 포경을 수술한 아이들이 종종 있었다.
Hồi đó trong lớp tôi thường có vài bạn nam đã đi cắt bao quy đầu.

포고

pogo
sự bố cáo; tuyên cáo
박 의원은 의원직을 사퇴하고 당을 떠나겠다는 포고를 내렸다.
Nghị sĩ Park đã tuyên bố sẽ từ chức nghị sĩ và rời khỏi đảng.
김 감독은 환경 오염 문제의 포고를 위해 여러 편의 다큐멘터리를 제작했다.
Đạo diễn Kim đã sản xuất nhiều bộ phim tài liệu để tuyên truyền về vấn đề ô nhiễm môi trường.
포고가 이루어지다.
Việc tuyên bố được thực hiện.

포괄적

pogwaljeok
mang tính bao quát; toàn diện
사회 교과서에는 문화의 의미를 매우 포괄적으로 정의하고 있다.
Sách giáo khoa xã hội định nghĩa ý nghĩa của văn hóa một cách rất bao quát.
이 잡지는 대중가요를 비롯하여 국악, 클래식 등 여러 장르의 음악을 포괄적으로 다루고 있다.
Tạp chí này bao quát nhiều thể loại âm nhạc từ nhạc đại chúng đến nhạc truyền thống, nhạc cổ điển.
포괄적인 개념.
Khái niệm bao quát.

가호

gaho
sự che chở; phù hộ
하늘의 가호로 전쟁터에 나간 남편이 살아 돌아왔다.
Nhờ trời phù hộ, người chồng ra chiến trường đã trở về bình an vô sự.
우리는 설날에 차례를 지내면서 조상님께 집안의 가호를 빌었다.
Vào ngày Tết, khi làm lễ cúng, chúng tôi đã cầu xin tổ tiên phù hộ cho gia đình.
저는 아침 일찍 다시 길을 떠날 예정입니다.
Sáng sớm mai tôi sẽ lại lên đường.

감호

gamho
sự giám hộ; trông coi
감호 경찰들은 도주의 위험이 있는 그 범인을 이십사 시간 따라다녔다.
Cảnh sát giám hộ đã theo sát tên tội phạm có nguy cơ bỏ trốn suốt hai mươi bốn giờ.
정부는 상습범들에 대해 사회로부터 장기간 격리할 수 있는 감호 제도를 실시했다.
Chính phủ đã thực thi chế độ giam giữ giáo dưỡng cho phép cách ly lâu dài khỏi xã hội đối với những kẻ phạm tội tái diễn.
감호 처분을 받은 성범죄 출소자의 재범 발생률이 생각보다 높대요.
Nghe nói tỷ lệ tái phạm của những kẻ phạm tội tình dục đã mãn hạn và bị xử lý giam giữ giáo dưỡng cao hơn ta nghĩ.

강호

gangho
giang hồ (thế giới rộng lớn; giới võ lâm)
우리 마을에는 주변 경관이 아름답고 물이 맑기로 유명한 강호가 많이 있다.
Ở làng chúng tôi có nhiều sông hồ nổi tiếng với cảnh quan xung quanh đẹp đẽ và nước trong vắt.
자연 풍경을 주로 그려 온 김 화백이 이번에는 한국의 강호를 담은 회화 전시회를 열었다.
Họa sĩ Kim, người vốn chuyên vẽ phong cảnh thiên nhiên, lần này đã mở triển lãm tranh khắc họa sông hồ của Hàn Quốc.
선생님께서는 스트레스를 주로 어떤 방법으로 푸시나요?
Thầy thường giải tỏa căng thẳng bằng cách nào ạ?

경호

gyeongho
sự bảo vệ; hộ vệ
선수단은 경찰의 경호 속에 막바지 대회 준비에 들어갔다.
Đoàn vận động viên đã bước vào giai đoạn chuẩn bị nước rút cho giải đấu dưới sự bảo vệ của cảnh sát.
대통령의 자택 주변은 경호가 삼엄하여 그냥 지나가는 데에도 긴장이 되었다.
Khu vực quanh tư dinh tổng thống được bảo vệ nghiêm ngặt đến mức chỉ đi ngang qua thôi cũng thấy căng thẳng.
네가 좋아하는 가수가 어제 학교 근처에 왔다던데, 봤어?
Nghe nói ca sĩ cậu thích hôm qua có đến gần trường đấy, cậu thấy chưa?

경호실

gyeonghosil
phòng cảnh vệ; văn phòng an ninh
경호실에서 근무하기 위해서는 외모, 교양, 무술 등을 갖춰야 한다.
Để làm việc trong đội cận vệ, cần phải có ngoại hình, học thức và võ thuật.
대통령이 건강이 악화되어 입원하게 되자 경호실에 비상이 걸렸다.
Khi tổng thống sức khỏe suy giảm phải nhập viện, đội cận vệ đã lâm vào tình trạng khẩn cấp.
청와대 경호실.
Đội cận vệ Nhà Xanh.

경호원

gyeonghowon
vệ sĩ
건장한 경호원들이 대통령의 주변을 삼엄히 경호하고 있다.
Các vệ sĩ cường tráng đang canh gác nghiêm ngặt xung quanh tổng thống.
대기업 대표가 경호원의 안내를 받으며 행사장에 들어왔다.
Giám đốc tập đoàn lớn đã bước vào hội trường dưới sự hộ tống của vệ sĩ.
여기 왜 이렇게 경호원들이 많아?
Sao ở đây lại có nhiều vệ sĩ thế nhỉ?

괄호

gwalho
dấu ngoặc đơn
밑줄 친 단어와 같은 말을 괄호 속에 써 넣으시오.
Hãy viết từ đồng nghĩa với từ được gạch chân vào trong ngoặc đơn.
나는 단어에 대한 보충 설명을 괄호로 묶어 기술하였다.
Tôi đã ghi chú thích bổ sung cho từ vựng bằng cách đặt trong ngoặc đơn.
여기에 여는 괄호만 있고 닫는 괄호가 빠졌네.
Ở đây chỉ có dấu ngoặc mở mà thiếu mất dấu ngoặc đóng rồi.

구호

guho
khẩu hiệu
‘무고한 시민을 석방하라’라는 구호가 적힌 현수막을 내걸고 사람들이 거리 시위에 나섰다.
Người dân đã xuống đường biểu tình, giương cao biểu ngữ mang khẩu hiệu «Hãy thả người dân vô tội».
‘조국의 근대화’라는 구호 아래 모두가 하나가 되어 성실하게 일한 결과 지금의 경제 성장을 이룩할 수 있었다.
Dưới khẩu hiệu «hiện đại hóa tổ quốc», mọi người đã đoàn kết một lòng và làm việc tận tâm, nhờ đó mà đạt được sự phát triển kinh tế như ngày nay.
우리 모두 구호를 외쳐 봅시다.
Chúng ta hãy cùng nhau hô vang khẩu hiệu.

국호

guko
quốc hiệu
한국의 정식 국호는 대한민국이다.
Tên chính thức của Hàn Quốc là Đại Hàn Dân Quốc.
새로 나라를 세운 그는 국호를 정하여 백성들에게 알렸다.
Người vừa dựng nước đã đặt quốc hiệu và thông báo cho dân chúng biết.
이란은 얼마 전까지 페르시아라는 국호를 함께 사용했다고 하던데.
Nghe nói cho đến gần đây Iran vẫn còn dùng chung quốc hiệu là Ba Tư.

기념호

ginyeomho
số kỷ niệm (báo/tạp chí)
우리 신문사는 창간 이십 주년을 맞아 기념호를 발행했다.
Tòa soạn báo chúng tôi đã phát hành số kỷ niệm nhân dịp hai mươi năm thành lập.
이 잡지사는 판매 부수 백만 권을 돌파해 발간한 기념호를 무료로 배포하기로 하였다.
Tòa soạn tạp chí này đã quyết định phát miễn phí số kỷ niệm phát hành khi vượt mốc một triệu bản bán ra.
창간 기념호.
Số kỷ niệm ra mắt.

기호품

gihopum
món khoái khẩu; đồ dùng theo sở thích cá nhân
찻잎 생산으로 유명한 이 지역의 사람들은 차를 기호품으로 생각한다.
Người dân vùng nổi tiếng sản xuất lá trà này coi trà như một thức uống ưa thích.
올해는 경기 침체의 영향으로 담배와 커피 등의 기호품 소비가 다소 줄어들었다.
Năm nay, do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế, mức tiêu thụ các mặt hàng ưa thích như thuốc lá và cà phê đã giảm đi phần nào.
네가 즐겨 먹는 기호품이 있니?
Cậu có món ăn ưa thích nào không?

다크호스

dakeuhoseu
ứng viên bất ngờ (dark horse)
신입 선수는 이번 월드컵에서 뛰어난 기량을 발휘하며 다크호스로 떠올랐다.
Cầu thủ mới đã thể hiện phong độ xuất sắc trong kỳ World Cup lần này và nổi lên như một ẩn số bất ngờ.
문학계의 다크호스로 등장한 그 작가는 평론가들의 호평을 받으며 성공적인 데뷔를 마쳤다.
Nhà văn xuất hiện như một ẩn số bất ngờ của giới văn học đó đã hoàn thành màn ra mắt thành công, nhận được lời khen ngợi từ các nhà phê bình.
이름을 처음 듣는 선수가 이번 국가대표 선수가 됐더라.
Có một cầu thủ mà tôi lần đầu nghe tên đã trở thành tuyển thủ quốc gia lần này.

단호히

danhohi
một cách kiên quyết; dứt khoát
죄인을 단호히 엄벌해 주십시오.
Xin hãy xử phạt nghiêm minh và kiên quyết đối với tội phạm.
민준은 같이 사업을 하자는 우리의 부탁을 단호히 거절했다.
Minjun đã kiên quyết từ chối lời đề nghị cùng làm ăn của chúng tôi.
김 교수는 우리나라의 교육의 현실과 문제점을 단호히 비판했다.
Giáo sư Kim đã phê phán một cách kiên quyết thực trạng và vấn đề của nền giáo dục nước ta.

대괄호

daegwalho
dấu ngoặc vuông
단어의 발음 기호는 문장 부호 중 대괄호 안에 적는다.
Ký hiệu phát âm của từ được ghi trong dấu ngoặc vuông trong các loại dấu câu.
‘학교’를 소리 나는 대로 적을 때에는 대괄호를 쳐서 ‘[학꾜]’라고 쓴다.
Khi ghi từ «trường học» theo cách phát âm, người ta dùng dấu ngoặc vuông và viết «[hakkyo]».
대괄호가 들어가다.
Có dấu ngoặc vuông ở trong.

대호황

daehohwang
sự bùng nổ kinh tế; thời kỳ hưng thịnh
주식 시장이 대호황을 맞으면서 주가는 연일 최고액을 경신하고 있다.
Khi thị trường chứng khoán bước vào giai đoạn bùng nổ mạnh mẽ, giá cổ phiếu liên tục lập kỷ lục mới mỗi ngày.
지난 오 년간 계속되었던 경제 대호황이 주춤하면서 실업률이 높아지고 있다.
Khi giai đoạn bùng nổ kinh tế kéo dài suốt năm năm qua chững lại, tỷ lệ thất nghiệp đang tăng cao.
어느 종목에 투자를 해야 할까?
Nên đầu tư vào mã cổ phiếu nào đây?

등호

deungho
dấu bằng
수학에서 등호로 연결된 식을 ‘등식’이라고 한다.
Trong toán học, biểu thức được nối bằng dấu bằng gọi là «đẳng thức».
복잡한 수식을 풀 때 실수를 줄이려면 풀이 과정을 쓸 때 등호의 줄을 맞춰 푸는 것이 좋다.
Để giảm sai sót khi giải các công thức phức tạp, nên viết các dấu bằng thẳng hàng nhau khi trình bày quá trình giải.
너 이번 수학 시험에서 하나 틀렸다면서? 뭘 틀린 거야?
Nghe nói cậu sai một câu trong bài kiểm tra toán lần này à? Sai chỗ nào vậy?

맹호

maengho
mãnh hổ; hổ dữ
그는 말에 맹호 같이 뛰어내리며 활을 쏘았다.
Anh ta nhảy xuống từ lưng ngựa như một con hổ dữ và bắn cung.
깊은 산을 헤매다가는 곰이나 돌진하는 맹호를 만날지도 모른다.
Nếu lang thang sâu trong núi, có thể sẽ gặp gấu hay hổ dữ lao tới.
맹호들이 우글거리는 산속에서 살기가 무섭지 않으냐?
Sống trong núi đầy hổ dữ như thế, cậu không thấy sợ à?

모호성

mohoseong
sự mơ hồ
핵심 용어의 모호성으로 이 책의 정확한 내용을 숙지하기가 어렵다.
Vì tính mơ hồ của các thuật ngữ chính, rất khó nắm bắt chính xác nội dung của cuốn sách này.
이 시는 모호성을 가지고 있어 독자에 따라 다양하게 해석될 수 있다.
Bài thơ này mang tính mơ hồ nên có thể được diễn giải theo nhiều cách khác nhau tùy vào người đọc.
사람들이 내 글이 무엇을 말하는지 잘 모르겠대.
Mọi người bảo rằng họ không hiểu rõ bài viết của tôi muốn nói gì.

무호흡

muhoheup
ngưng thở
이곳은 수심이 깊어 무호흡으로 잠수했다가는 목숨을 잃을 수도 있었다.
Nơi đây nước sâu nên nếu lặn nín thở có thể sẽ mất mạng như chơi.
아버지는 수술을 받는 중 잠시 무호흡 증상이 나타나 생명이 위태로울 뻔했다.
Trong lúc phẫu thuật, bố tôi bỗng xuất hiện triệu chứng ngưng thở, suýt nguy hiểm đến tính mạng.
잠시 정신을 잃고 무호흡 상태에 있는 그에게 내가 급하게 인공호흡을 실시했다.
Tôi đã vội vàng hô hấp nhân tạo cho anh ấy khi anh ấy bất tỉnh trong chốc lát và rơi vào trạng thái ngưng thở.

문호

munho
văn hào; nhà văn lớn
'어린 왕자'의 작가인 생텍쥐페리는 프랑스의 대표적 문호이다.
Saint-Exupéry, tác giả «Hoàng tử bé», là một văn hào tiêu biểu của nước Pháp.
이번에 세계적인 문학상을 수상한 작가가 독자들과 만남의 자리를 갖는다고 해.
Nghe nói nhà văn vừa nhận giải thưởng văn học tầm cỡ thế giới lần này sẽ có buổi gặp gỡ độc giả.
그럼 꼭 가야지. 세계적인 문호를 볼 수 있는 기회가 오다니!
Vậy thì nhất định phải đi rồi. Cơ hội được gặp một văn hào tầm cỡ thế giới hiếm có thế này!

발호

balho
sự lộng hành; hoành hành
왕은 신하들을 엄하게 다스려 발호를 막았다.
Nhà vua đã cai trị quần thần nghiêm khắc để ngăn chặn sự lộng hành.
폭력배들의 발호를 뿌리 뽑기 위해 경찰들의 단속이 시작되었다.
Cảnh sát đã bắt đầu chiến dịch trấn áp để nhổ tận gốc sự lộng hành của bọn côn đồ.
권력 계층의 발호와 부패가 선량한 시민들에게 피해를 주고 있다.
Sự lộng hành và tham nhũng của tầng lớp quyền lực đang gây thiệt hại cho những người dân lương thiện.

방공호

banggongho
hầm trú ẩn phòng không
우리 군은 혹시 모를 전쟁에 대비해 전국에 방공호를 만들어 두었다.
Quân đội chúng tôi đã xây dựng hầm trú ẩn phòng không trên khắp cả nước để đề phòng chiến tranh có thể xảy ra.
마을에 폭탄이 떨어지는 소리가 들리자 군인들은 주민들을 다급히 방공호로 피신시켰다.
Khi nghe thấy tiếng bom rơi xuống làng, binh lính đã vội vàng đưa dân làng đi lánh nạn vào hầm trú ẩn.
서해안에 포탄이 계속 떨어지고 있다는데 방공호라도 있나?
Nghe nói đạn pháo vẫn liên tục rơi xuống bờ biển phía Tây, có hầm trú ẩn nào không?

방호

bangho
sự phòng hộ; bảo vệ
김 의원은 교전이 발생할 수 있는 지역에 대한 방호 대책을 강구해야 한다고 주장했다.
Nghị sĩ Kim đã chủ trương rằng cần phải tìm ra biện pháp phòng vệ cho các khu vực có thể xảy ra giao tranh.
우리 회사는 위험한 기계를 다루는 사람을 보호하기 위한 방호 장치와 보호 장비를 생산한다.
Công ty chúng tôi sản xuất thiết bị phòng hộ và trang bị bảo vệ để bảo vệ người vận hành máy móc nguy hiểm.
방호 대책.
Biện pháp phòng vệ.

방호벽

banghobyeok
tường chắn bảo vệ
콘크리트 방호벽.
Tường chắn bảo vệ bằng bê tông.
방호벽이 견고하다.
Tường chắn bảo vệ vững chắc.
방호벽을 둘러치다.
Dựng tường chắn bảo vệ bao quanh.

방호복

banghobok
đồ bảo hộ; trang phục bảo hộ
소방관들은 방호복 등 안전 장비를 갖추고 화재 현장에 투입되었다.
Các lính cứu hỏa đã được điều động đến hiện trường vụ cháy với đầy đủ trang bị an toàn như đồ bảo hộ.
연구원들은 방호복과 마스크, 고무장갑과 부츠까지 착용하고 오염 지역으로 들어갔다.
Các nhà nghiên cứu đã mặc đồ bảo hộ, đeo khẩu trang, găng tay cao su và cả ủng để tiến vào khu vực ô nhiễm.
방사선 방호복.
Đồ bảo hộ chống phóng xạ.

벽창호

byeokchangho
người bướng bỉnh; kẻ cứng đầu
민준은 벽창호라고 불릴 만큼 고집이 세서 사람들은 그와 이야기하기를 싫어한다.
Minjun cứng đầu đến mức bị gọi là kẻ ngoan cố nên mọi người đều ngại nói chuyện với cậu ấy.
승규는 회의 때마다 다른 동료들의 의견을 전혀 듣지 않아서 벽창호라는 별명이 생겼다.
Seunggyu cứ mỗi lần họp là chẳng bao giờ nghe ý kiến của đồng nghiệp khác nên có biệt danh là kẻ ngoan cố.
내 생각은 바뀌지 않으니 더 이상 얘기하지 말게.
Ý tôi sẽ không thay đổi đâu, đừng nói thêm nữa.

변호

byeonho
sự biện hộ
지수가 민준이에게 오해가 있다며 내 변호를 맡아 주었다.
Jisoo nói rằng Minjun có sự hiểu lầm và đã đứng ra biện hộ cho tôi.
친구는 선생님께 찾아가 지갑을 훔친 사람은 승규가 아니라고 변호를 해 주었다.
Bạn tôi đã đến gặp thầy giáo và biện hộ rằng người lấy trộm ví không phải là Seunggyu.
너무 당황해서 아무 변명도 못 했어. 아마 친구들이 모두 나를 오해할 거야.
Tôi quá bối rối nên chẳng thể biện minh gì được. Có lẽ tất cả bạn bè sẽ hiểu lầm tôi mất.

변호인

byeonhoin
luật sư bào chữa
변호인은 피고의 소송과 관련된 재판 기록을 볼 수 있다.
Luật sư bào chữa có thể xem hồ sơ xét xử liên quan đến vụ kiện của bị cáo.
변호인 이외에 다른 사람은 피고를 위한 변호를 해 줄 수 없다.
Ngoài luật sư bào chữa, không ai khác có thể bào chữa cho bị cáo.
부당한 일을 당해서 고소를 하고 싶은데 어떻게 해야 하죠?
Tôi bị đối xử bất công và muốn kiện, phải làm thế nào ạ?

별호

byeolho
biệt hiệu; bút danh
조선 성리학의 대가인 이이의 별호는 율곡이다.
Biệt hiệu của Yi I, bậc thầy tính lý học triều Joseon, là Yulgok.
겸재는 조선을 대표하는 화가인 정선의 별호이다.
Gyeomjae là biệt hiệu của Jeong Seon, họa sĩ tiêu biểu của triều Joseon.
이 퇴계 선생이라고 하면 이름이 퇴계인 건가요?
Nói tới thầy Toegye thì tên thật của thầy có phải là Toegye không ạ?

보호국

bohoguk
nước bảo hộ
1905년에 체결한 조약으로 인해 한국은 일본의 보호국이 되었다.
Do hiệp ước ký kết năm 1905, Hàn Quốc đã trở thành nước bảo hộ của Nhật Bản.
보호국 체제.
Chế độ nước bảo hộ.
보호국이 되다.
Trở thành nước bảo hộ.

보호막

bohomak
lớp bảo vệ
이 크림은 피부 표면에 보호막을 생성해 준다.
Loại kem này tạo ra một lớp màng bảo vệ trên bề mặt da.
대기권은 해로운 빛을 흡수하고 운석의 충돌을 막아 주는 보호막 역할을 한다.
Bầu khí quyển đóng vai trò như một lớp màng bảo vệ, hấp thụ ánh sáng có hại và ngăn chặn thiên thạch va chạm.
보호막 역할.
Vai trò lớp màng bảo vệ.

보호석

bohoseok
ghế ưu tiên
나는 임산부라서 지하철을 타면 교통 약자 보호석에 앉는다.
Vì tôi đang mang thai nên khi đi tàu điện ngầm tôi ngồi ở ghế ưu tiên dành cho người cần được bảo vệ.
한국의 모든 지하철과 버스에는 노약자 보호석이 지정되어 있다.
Mọi tuyến tàu điện ngầm và xe buýt ở Hàn Quốc đều có ghế ưu tiên dành riêng cho người già và người yếu thế.
이 전철에는 장애인을 위한 보호석은 있지만 휠체어가 들어갈 공간은 따로 마련되어 있지 않다.
Chuyến tàu này có ghế ưu tiên cho người khuyết tật nhưng không có khoảng trống riêng cho xe lăn.

보호안경

bohoangyeong
kính bảo hộ
컴퓨터를 많이 이용하는 사람들은 보호안경을 착용하는 것이 좋다.
Những người dùng máy tính nhiều nên đeo kính bảo hộ.
나는 공장에서 작업을 할 때 눈에 이물질이 들어가지 않도록 보호안경을 쓴다.
Khi làm việc trong nhà máy, tôi đeo kính bảo hộ để tránh dị vật bay vào mắt.
백내장을 예방하기 위해서는 야외 활동을 할 때 반드시 보호안경을 착용해야 한다.
Để phòng ngừa đục thủy tinh thể, nhất định phải đeo kính bảo hộ khi hoạt động ngoài trời.

보호자

bohoja
người giám hộ; người bảo hộ
어린이를 태운 통학 버스에는 보호자가 동승해야 한다.
Người giám hộ phải đi cùng trên xe buýt đưa đón học sinh.
병원에서 환자에게 전신 마취를 할 때는 보호자의 동의를 얻어야 한다.
Khi gây mê toàn thân cho bệnh nhân tại bệnh viện, cần phải có sự đồng ý của người giám hộ.
우리 아이가 이 놀이기구를 탈 수 있나요?
Con tôi có thể chơi trò chơi này không ạ?

보호책

bohochaek
biện pháp bảo vệ
정부는 중소기업의 파산을 막기 위한 보호책을 강구할 예정이다.
Chính phủ dự định tìm ra biện pháp bảo hộ nhằm ngăn chặn tình trạng phá sản của các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
밀렵꾼들로부터 야생 동물을 지키기 위한 보호책 마련이 시급하다.
Việc xây dựng biện pháp bảo hộ để bảo vệ động vật hoang dã khỏi những kẻ săn trộm là điều cấp bách.
화재로 인해 지방 문화유산이 불타 없어지자 시민들은 강력한 문화유산 보호책을 수립할 것을 정부에 촉구했다.
Khi di sản văn hóa địa phương bị thiêu rụi vì hỏa hoạn, người dân đã thúc giục chính phủ xây dựng biện pháp bảo hộ di sản văn hóa mạnh mẽ hơn.

부등호

budeungho
dấu bất đẳng thức
부등호 기호.
Ký hiệu bất đẳng thức.
부등호 방향.
Chiều của dấu bất đẳng thức.
부등호 표시.
Dấu hiệu bất đẳng thức.

부호

buho
ký hiệu; mã
부호 표기.
Cách ghi ký hiệu.
부호 표시.
Hiển thị ký hiệu.
부호를 넣다.
Đặt ký hiệu vào.

부호화

buhohwa
sự mã hóa
음원 부호화.
Mã hóa âm thanh.
암호의 부호화.
Mã hóa mật mã.
정보의 부호화.
Mã hóa thông tin.

비호

biho
sự che chở; bao che
김 의원은 불법 집단의 비호로 권력을 유지해 왔다.
Nghị sĩ Kim đã duy trì quyền lực nhờ sự che chở của các tổ chức bất hợp pháp.
그들은 고위 관리들의 비호 아래에 있으며 수많은 비리를 저질렀다.
Họ đã gây ra vô số tiêu cực dưới sự bao che của các quan chức cấp cao.
그가 범죄 의혹에도 불구하고 해외로 나가자 비호 세력이 있는 것 아니냐는 여론이 거셌다.
Dù bị nghi ngờ phạm tội nhưng vẫn ra nước ngoài được, dư luận đã dấy lên nghi vấn rằng liệu có thế lực bao che nào đứng sau.

비호같이

bihogachi
nhanh như chớp; nhanh như hổ vồ
우리 팀에서 한 골 넣은 사람이 누구예요?
Ai là người ghi bàn cho đội chúng ta vậy?
바로 저 선수인데 정말 비호같이 공을 몰고 가서 득점을 했어요.
Chính là cầu thủ đó, cậu ấy dẫn bóng nhanh như báo và ghi bàn.
형사는 몸을 비호같이 날려 범인을 잡았다.
Viên thám tử đã lao người nhanh như chớp để bắt gọn tên tội phạm.

상호

sangho
sự tương hỗ; qua lại lẫn nhau
양국은 교역 확대를 통해 상호의 경제 발전을 꾀할 전망이다.
Hai nước dự kiến sẽ tìm cách phát triển kinh tế lẫn nhau thông qua việc mở rộng giao thương.
남북의 군사적 대립이 해소되기 위해서는 상호 간에 신뢰가 쌓여야 한다.
Để giải quyết đối đầu quân sự giữa hai miền Nam Bắc, cần phải xây dựng lòng tin lẫn nhau.
우리는 의견을 교환하고 상호 이해의 폭을 확대하는 등 긴밀한 관계를 유지했다.
Chúng tôi đã duy trì mối quan hệ khăng khít, trao đổi ý kiến và mở rộng sự hiểu biết lẫn nhau.

선호도

seonhodo
mức độ ưa thích
외국인들이 좋아하는 한국 요리 중에 불고기의 선호도가 가장 높았다.
Trong số các món ăn Hàn Quốc được người nước ngoài yêu thích, bulgogi có mức độ ưa chuộng cao nhất.
요즘 젊은이들은 높은 급여를 보장하는 대기업에 대한 선호도가 높다.
Giới trẻ hiện nay có mức độ ưa chuộng cao đối với các tập đoàn lớn đảm bảo mức lương cao.
우리 회사는 제품을 시장에 내놓기 전에 직원들을 대상으로 선호도를 먼저 파악한다.
Công ty chúng tôi tìm hiểu mức độ ưa chuộng của nhân viên trước khi tung sản phẩm ra thị trường.

성호

seongho
dấu thánh giá
신자들은 기도할 때마다 십자 성호를 긋고 시작과 마감을 한다.
Mỗi khi cầu nguyện, các tín đồ đều làm dấu thánh giá lúc bắt đầu và kết thúc.
지수는 쓰러지신 어머니의 쾌유를 빌며 가슴에 성호를 긋고 간절히 기도했다.
Jisoo đã làm dấu thánh giá trước ngực và tha thiết cầu nguyện cho mẹ mình mau khỏi bệnh sau khi ngã bệnh.
성호를 그리다.
Làm dấu thánh giá.

성호르몬

seonghoreumon
hormone giới tính
일반적으로 오십 대 여성들은 성호르몬 분비가 줄어들면서 생리를 하지 않게 된다.
Thông thường, phụ nữ ở độ tuổi năm mươi sẽ ngừng có kinh nguyệt khi lượng hormone sinh dục tiết ra giảm dần.
남자 아이들은 사춘기가 되면 성호르몬의 영향으로 키가 크고 남자다워진다.
Khi bước vào tuổi dậy thì, các bé trai sẽ cao lớn và trở nên nam tính hơn do ảnh hưởng của hormone sinh dục.
의사 선생님, 제가 요즘 통 성욕도 사라지고, 쉽게 피곤하고, 여자처럼 가슴도 좀 나오는 것 같아요.
Thưa bác sĩ, dạo này ham muốn tình dục của tôi hoàn toàn biến mất, dễ mệt mỏi, và ngực hình như cũng hơi nhô lên như phụ nữ.

소괄호

sogwalho
dấu ngoặc tròn
배우들의 이름 옆 소괄호에는 그들의 출생 년도를 기재하였다.
Năm sinh của các diễn viên được ghi trong ngoặc đơn bên cạnh tên họ.
'공부'라는 단어의 한자는 소괄호 안쪽에 '(工夫)'와 같이 표시한다.
Chữ Hán của từ «공부» (học tập) được ghi trong ngoặc đơn như «(工夫)».
소괄호 표시.
Ký hiệu ngoặc đơn.

수호

suho
sự bảo vệ; gìn giữ
세계의 평화 수호를 위해 국제기구들이 많은 노력을 기울이고 있다.
Các tổ chức quốc tế đang nỗ lực rất nhiều để bảo vệ hòa bình thế giới.
학자들은 사라져 가는 문화를 보존하고 사람들에게 알려 문화 수호에 기여했다.
Các học giả đã góp phần bảo vệ văn hóa bằng cách gìn giữ và giới thiệu nền văn hóa đang dần biến mất cho mọi người.
자유 수호.
Bảo vệ tự do.

수호신

suhosin
thần hộ mệnh
갈매기를 바다의 수호신으로 생각하는 뱃사람들은 항해할 때 갈매기를 보면 기뻐했다.
Những người đi biển coi hải âu là vị thần hộ mệnh của biển cả nên khi thấy hải âu lúc ra khơi họ đều vui mừng.
마을 사람들은 마을 앞에 있는 소나무를 신성한 존재로 여기고 마을의 수호신이라고 믿었다.
Người dân trong làng coi cây thông ở đầu làng là một sự tồn tại thiêng liêng và tin rằng đó là vị thần hộ mệnh của làng.
역경을 이겨 내고 사업에 성공한 비결이 무엇입니까?
Bí quyết vượt qua nghịch cảnh và thành công trong kinh doanh của ông là gì ạ?

수호자

suhoja
người bảo vệ; người canh giữ
옛날부터 마을 사람들은 마을 입구에 서 있는 수백 년 된 소나무를 마을의 수호자로 여겼다.
Từ xa xưa, dân làng đã coi cây thông đứng ở đầu làng đã hàng trăm năm tuổi là người bảo vệ của làng.
한국 문화를 공부하는 학생들은 전통의 수호자가 되어 사람들에게 잊혀 가는 문화를 찾아다녔다.
Những sinh viên học về văn hóa Hàn Quốc đã trở thành người bảo vệ truyền thống, đi tìm những nét văn hóa đang dần bị lãng quên.
나라의 수호자.
Người bảo vệ đất nước.

신호기

sinhogi
thiết bị tín hiệu; đèn tín hiệu
집 앞 사거리에 신호기가 고장 나는 바람에 자동차들이 한데 엉켜서 교통 정체가 심하다.
Đèn tín hiệu ở ngã tư trước nhà tôi bị hỏng nên xe cộ dồn ứ vào nhau, giao thông tắc nghẽn nghiêm trọng.
사고가 자주 나는 골목에 신호등과 표지판 같은 신호기를 설치해서 사고를 방지하도록 했다.
Người ta đã lắp đặt đèn tín hiệu và biển báo tại con hẻm hay xảy ra tai nạn để ngăn ngừa sự cố.
저기에 왜 사고가 난 거야?
Sao chỗ đó lại xảy ra tai nạn vậy?

신호음

sinhoeum
âm báo hiệu; tiếng bíp
친구들은 출발 신호음이 울리는 동시에 앞으로 뛰기 시작했다.
Các bạn tôi bắt đầu chạy về phía trước ngay khi tiếng còi xuất phát vang lên.
위험을 알리는 신호음이 들렸지만 동료들을 두고 혼자 도망갈 수가 없었다.
Tôi nghe thấy tiếng còi báo hiệu nguy hiểm nhưng không thể bỏ mặc đồng đội mà chạy trốn một mình.
현관문 번호 키에서 계속 신호음이 나.
Ổ khóa số ở cửa trước cứ phát ra tiếng bíp mãi.

신호탄

sinhotan
pháo sáng; đạn tín hiệu
적의 군대를 발견한 우리는 신호탄을 쏘아 올려 위험을 알렸다.
Phát hiện quân địch, chúng tôi đã bắn pháo hiệu lên để báo động nguy hiểm.
명령을 기다리던 군사들은 멀리서 보이는 신호탄을 발견하고는 공격을 시작했다.
Những người lính đang chờ mệnh lệnh đã phát hiện pháo hiệu từ xa và bắt đầu tấn công.

심호흡

simhoheup
hít thở sâu
심호흡을 뱉다.
Thở hắt ra một hơi thở sâu.
김 부장은 심호흡을 한 번 한 뒤 조심스럽게 사장실 문을 노크했다.
Trưởng phòng Kim hít thở sâu một lần rồi cẩn thận gõ cửa phòng giám đốc.
나는 흥분을 가라앉히기 위해 크게 심호흡을 하며 마음을 가다듬었다.
Tôi đã hít thở sâu thật lớn để trấn tĩnh lại cảm xúc và làm dịu tâm trạng đang hồi hộp.

암호

amho
mật mã
회사에서는 빠져나가면 안 되는 중요한 정보를 암호로 바꾸어 보관했다.
Công ty đã mã hóa những thông tin quan trọng không được để rò rỉ ra ngoài rồi lưu trữ.
우리는 다른 사람들이 알아볼 수 없게 우리만의 암호로 편지를 주고받았다.
Chúng tôi đã trao đổi thư từ bằng mật mã riêng để người khác không thể hiểu được.
이 암호를 풀면 적의 비밀 작전을 알아낼 수 있습니다.
Nếu giải mã được mật mã này, chúng ta có thể tìm ra kế hoạch tác chiến bí mật của quân địch.

암호화

amhohwa
sự mã hóa (mật mã hóa)
암호화가 되어 있지 않은 무선 인터넷 신호에 접속할 경우, 해킹의 위험이 크다.
Nếu kết nối vào tín hiệu Internet không dây chưa được mã hóa, nguy cơ bị tấn công mạng là rất lớn.
파일의 암호화는 사용자의 승인 없이 다른 사람이 사용자의 데이터에 접근하지 못하도록 한다.
Việc mã hóa tệp tin ngăn không cho người khác truy cập vào dữ liệu của người dùng nếu không được sự cho phép.
암호화 과정.
Quá trình mã hóa.

애호가

aehoga
người yêu thích; người đam mê
나는 몇 년 전부터 커피 향에 반해서 커피 애호가가 되었다.
Tôi đã trở thành người yêu thích cà phê từ mấy năm trước vì say mê hương thơm của nó.
자동차 애호가인 김 씨는 전 세계 차들에 대한 정보를 자세히 알고 있다.
Ông Kim, một người yêu thích ô tô, nắm rõ thông tin chi tiết về các loại xe trên toàn thế giới.
그 사람은 클래식 음악을 평범히 좋아하는 수준을 넘어서 굉장한 애호가 수준이야.
Người đó yêu thích nhạc cổ điển không chỉ dừng lại ở mức bình thường mà đã đạt đến trình độ của một người say mê thực thụ.

연호

yeonho
sự hô vang; hô khẩu hiệu liên tục
왕이 도시를 방문하자 왕을 부르는 시민들의 연호가 터져 나왔다.
Khi nhà vua đến thăm thành phố, tiếng hô vang liên tục gọi tên vua của người dân đã bùng nổ.
결승전이 열리는 축구장은 양 팀을 응원하는 팬들의 연호 소리로 가득 찼다.
Sân bóng nơi diễn ra trận chung kết đã ngập tràn tiếng hô vang cổ vũ của người hâm mộ hai đội.
유명 가수의 콘서트에 다녀왔다면서? 인기가 대단하지?
Nghe nói cậu vừa đi xem concert của ca sĩ nổi tiếng à? Độ hot ghê lắm nhỉ?

옹호

ongho
sự bênh vực; ủng hộ
그 정치인은 당내 옹호 세력의 지지를 받아서 대통령 후보가 되었다.
Vị chính trị gia đó đã trở thành ứng cử viên tổng thống nhờ được thế lực ủng hộ trong đảng hậu thuẫn.
심판이 그 축구 선수에게 퇴장을 명령하자 같은 팀 선수들이 옹호에 나섰다.
Khi trọng tài ra lệnh đuổi cầu thủ đó ra khỏi sân, các đồng đội cùng đội đã lên tiếng bênh vực.
그 나라는 국제 인권 단체의 옹호에 힘입어서 독재 정권을 몰아내는 데 성공했다.
Đất nước đó đã thành công lật đổ chế độ độc tài nhờ sự ủng hộ của các tổ chức nhân quyền quốc tế.

갈구

galgu
sự khao khát; thèm muốn
쾌락에 대한 갈구는 모든 인간의 본성이다.
Sự khát khao khoái lạc là bản tính của mọi con người.
민주주의를 향한 국민들의 갈구가 독재 정권을 물러나게 했다.
Sự khát khao dân chủ của người dân đã khiến chế độ độc tài phải rút lui.
승규는 공부를 엄청 열심히 하더라.
Seunggyu học hành chăm chỉ ghê lắm.

강구

ganggu
sự tìm kiếm giải pháp
정부는 청년들의 취업률을 높이기 위한 방법의 강구를 위해 최선을 다하고 있다.
Chính phủ đang nỗ lực hết mình để tìm ra biện pháp nâng cao tỷ lệ việc làm cho thanh niên.
중소기업이 경쟁력을 확보할 수 있도록 하는 제도적 지원 방안 강구가 절실하다.
Việc tìm ra phương án hỗ trợ mang tính thể chế để doanh nghiệp vừa và nhỏ có thể đảm bảo được sức cạnh tranh là điều cấp thiết.
이 지역에서는 홍수가 자주 발생합니다.
Lũ lụt thường xuyên xảy ra ở vùng này.

강속구

gangsokkku
bóng nhanh (trong bóng chày)
상대 팀 투수가 던지는 강속구에 우리 타자들은 줄줄이 삼진 아웃을 당했다.
Các tay đập của chúng tôi đã lần lượt bị đánh out ba lần trước những cú ném bóng nhanh của cầu thủ đối phương.
그가 던지는 공은 시속 백오십 킬로미터가 나올 정도로 그는 강속구 투수였다.
Anh ấy là một cầu thủ ném bóng nhanh, với tốc độ bóng đạt tới một trăm năm mươi ki-lô-mét một giờ.
강속구를 던지려면 어떻게 해야 돼요?
Muốn ném được bóng nhanh thì phải làm thế nào ạ?

개구리밥

gaeguribap
bèo tấm
연못에 초록색의 개구리밥이 둥둥 떠 있었다.
Bèo tấm xanh nổi lềnh bềnh trên mặt ao.
여름철 논물 위로 개구리밥이 둥실둥실 떠다닌다.
Vào mùa hè, bèo tấm nổi lênh đênh trên mặt nước ruộng.
우와, 이 작은 풀은 물 위에서 자라나 봐.
Ồ, cây cỏ nhỏ này chắc là mọc trên mặt nước.

개살구

gaesalgu
mơ dại
나는 시큼한 과일을 좋아해서 개살구도 잘 먹는다.
Tôi thích trái cây chua nên cũng ăn được mơ dại.
이 개살구들을 왜 다 버렸니?
Sao cậu lại vứt hết chỗ mơ dại này đi?

개찰구

gaechalgu
cửa soát vé
나는 승차권을 열차 개찰구에 넣고 통과했다.
Tôi đã đưa vé tàu vào cửa soát vé rồi đi qua.
공항에서 비행기 출발을 알리는 방송이 나오자 승객들이 급히 개찰구를 향해 뛰어갔다.
Khi loa thông báo giờ bay ở sân bay vang lên, hành khách vội vàng chạy về phía cửa soát vé.
개찰구 앞에 줄이 왜 이렇게 긴 거야?
Sao hàng chờ trước cửa soát vé lại dài thế này?

객식구

gaekssikkku
người ăn nhờ ở đậu
객식구가 우리 가정사에 참견을 하는 게 불편했다.
Thật khó chịu khi có người ăn nhờ ở đậu can thiệp vào chuyện nhà chúng tôi.
민준이는 한 달간 큰아버지 댁에서 객식구가 되어 살았다.
Minjun đã sống nhờ ở nhà bác cả suốt một tháng.
손님 대접이 후했던 아저씨 댁에는 객식구가 10명이 넘었다.
Nhà chú vốn hiếu khách có hơn mười người ăn nhờ ở đậu.

거구

geogu
thân hình to lớn; vóc dáng đồ sộ
씨름판에서는 거구의 선수들이 승부를 겨루고 있었다.
Trên sới đấu vật, các đô vật thân hình to lớn đang tranh tài quyết đấu.
승규는 몸무게가 백삼십 킬로그램이 넘는 거구였다.
Seunggyu là một người thân hình đồ sộ, nặng hơn một trăm ba mươi ki-lô-gam.
지수가 살이 많이 쪘다며?
Nghe nói Jisoo tăng cân nhiều lắm à?

결구

gyeolgu
phần kết; lời bạt
그녀는 모든 편지의 결구를 ‘언제나 행복하세요!’라는 문장으로 마무리한다.
Cô ấy luôn kết thúc mọi bức thư bằng câu «Chúc bạn luôn hạnh phúc!».
그의 시는 중간 내용보다도 마지막 결구가 아름답고 인상적이다.
Câu kết trong bài thơ của anh ấy đẹp và ấn tượng hơn cả phần nội dung ở giữa.
이 시가 시인의 대표작인가 봐요.
Có lẽ bài thơ này là tác phẩm tiêu biểu của nhà thơ.

경구

gyeonggu
cách ngôn; châm ngôn
프로그램 진행자는 경구를 적절히 인용하여 의도를 잘 전달하고 있다.
Người dẫn chương trình đã trích dẫn châm ngôn một cách phù hợp để truyền tải ý định một cách hiệu quả.
민준이는 ‘하늘은 스스로 돕는 자를 돕는다’라는 경구를 명심하고 모든 일에 최선을 다했다.
Minjun luôn ghi nhớ câu châm ngôn «trời giúp kẻ tự giúp mình» và nỗ lực hết mình trong mọi việc.
시간이 금이라는 경구를 항상 명심하고 시간을 잘 활용해요.
Hãy luôn ghi nhớ câu châm ngôn «thời gian là vàng bạc» và sử dụng thời gian thật hiệu quả.

교구

gyogu
dụng cụ giảng dạy; học cụ
박 선생은 영어 듣기 수업에서 라디오를 교구로 활용하여 학생들에게 뉴스를 들려주었다.
Thầy Park đã dùng radio làm dụng cụ dạy học trong giờ nghe tiếng Anh để cho học sinh nghe tin tức.
선생님은 학생들의 수업 이해를 돕기 위해 여러 가지 교구를 제작하였다.
Thầy giáo đã tự làm nhiều loại đồ dùng dạy học để giúp học sinh hiểu bài tốt hơn.
누가 단어 카드를 줬는데 쓸 데가 없네요.
Có người tặng thẻ từ vựng nhưng tôi chẳng có chỗ nào để dùng cả.

구간

gugan
đoạn; khu vực
우리 학교 앞은 과속 금지 구간으로 정해져 있다.
Trước cổng trường tôi được quy định là đoạn đường cấm chạy quá tốc độ.
어젯밤 폭우로 인해 도로의 일부 구간이 침수되었다.
Do trận mưa lớn tối qua, một số đoạn đường đã bị ngập.
집 앞 골목길은 교통사고가 잦아서 서행 구간으로 지정되었다.
Con hẻm trước nhà tôi hay xảy ra tai nạn giao thông nên đã được chỉ định là đoạn đường đi chậm.

구개음화

gugaeeumhwa
sự vòm hóa (khẩu cái hóa)
중세 국어의 구개음화.
Hiện tượng vòm hóa trong tiếng Hàn trung đại.
구개음화 현상.
Hiện tượng vòm hóa.
구개음화 법칙.
Quy luật vòm hóa.

구걸

gugeol
sự ăn xin
사내는 일할 생각은 하지 않고 구걸을 일삼았다.
Người đàn ông đó chẳng nghĩ đến chuyện làm việc mà chỉ suốt ngày đi ăn xin.
나는 구걸을 하는 노인을 차마 지나칠 수가 없어서 돈을 꺼냈다.
Tôi không đành lòng đi ngang qua ông lão đang ăn xin nên đã lấy tiền ra.
너는 집에서 놀고먹기만 하면 돈은 언제 벌어 올 거냐?
Cậu cứ ở nhà chơi không ăn bám mãi thế thì đến bao giờ mới kiếm được tiền?

구경꾼

gugyeongkkun
người xem; khán giả đứng ngoài
유명 영화배우의 사진 촬영에 수많은 구경꾼이 몰렸다.
Rất đông người xem đã kéo đến chỗ chụp ảnh của diễn viên điện ảnh nổi tiếng.
직원들은 구경꾼이 되어서 나와 김 과장의 싸움을 지켜보기만 했다.
Các nhân viên chỉ đứng nhìn cuộc cãi vã giữa tôi và trưởng phòng Kim như những người xem.
무슨 일로 저렇게 구경꾼이 몰려 있지?
Chuyện gì mà đám đông người xem lại tụ tập đông thế kia nhỉ?

구공탄

gugongtan
than tổ ong
나는 밤새 타서 하얗게 변한 구공탄을 대문 앞에 내놓았다.
Tôi đã đem viên than tổ ong đã cháy trắng suốt đêm ra để trước cổng.
어머니가 구공탄을 때자 아궁이에서 하얀 연기가 모락모락 피어났다.
Mẹ tôi nhóm lửa bằng than tổ ong, khói trắng bốc lên nghi ngút từ lò bếp.
아직도 구공탄을 때는 집이 있나요?
Vẫn còn nhà nào dùng than tổ ong để đun nấu không nhỉ?

구관

gugwan
quan chức cũ; viên chức tiền nhiệm
신임 관리는 구관이 머무르던 관사를 그대로 물려받았다.
Vị quan mới nhậm chức đã tiếp quản nguyên vẹn công quán mà quan tiền nhiệm từng ở.
새로 온 판사는 구관 판사가 내린 결정을 뒤집는 판결을 내렸다.
Vị thẩm phán mới đến đã đưa ra phán quyết lật ngược quyết định của thẩm phán tiền nhiệm.
시청으로 자리를 옮겼다고 들었는데 일은 어떤가?
Nghe nói cậu chuyển sang làm ở tòa thị chính rồi à, công việc thế nào?

구교

gugyo
Công giáo (cựu giáo)
신교와 구교의 종교적인 대립이 전쟁으로 이어졌다.
Xung đột tôn giáo giữa Tin Lành và Công giáo cũ đã dẫn đến chiến tranh.
개신교의 일부 세력은 구교를 배척하고 두 교도 간의 갈등을 일으켰다.
Một số thế lực Tin Lành đã bài xích Công giáo cũ, gây ra xung đột giữa hai tín đồ.
구교와 신교 사이의 갈등이 사회 분열을 초래하고 있습니다.
Xung đột giữa Công giáo cũ và Tin Lành đang gây ra sự chia rẽ trong xã hội.

구구

gugu
tiếng gù gù (tiếng chim bồ câu)
병아리들은 구구 소리를 내는 엄마 닭의 뒤를 쫓아다녔다.
Đàn gà con chạy theo sau gà mẹ đang kêu cục cục.
노인이 광장에 뿌린 먹이를 보고 비둘기들이 구구 울면서 모여들었다.
Thấy thức ăn ông lão rải trên quảng trường, đàn bồ câu kêu gù gù rồi kéo đến.
멀리서 비둘기가 구구 하며 울고 있어요.
Đằng xa có con chim bồ câu đang kêu gù gù.

구구절절

gugujeoljeol
từng câu từng chữ
민준이가 어머니께 쓴 편지에는 구구절절에 사랑이 묻어났다.
Trong bức thư Minjun viết cho mẹ, từng câu từng chữ đều thấm đẫm tình yêu thương.
어머니는 군대에 간 아들에게 구구절절에 정성을 담아 편지를 썼다.
Người mẹ đã viết thư cho con trai đang đi lính, gửi gắm tấm lòng vào từng câu từng chữ.
편지의 구구절절.
Từng câu từng chữ trong bức thư.

구구절절이

gugujeoljeori
từng câu từng chữ một
가난했던 시절에 대한 아저씨의 이야기는 구구절절이 안타까웠다.
Câu chuyện của người chú về những năm tháng nghèo khó khiến từng câu từng lời đều xót xa.
구구절절이 맞는 말만 하는 민준이에게 아무도 이의를 제기할 수 없었다.
Không ai có thể phản bác được Minjun, người chỉ nói toàn những điều đúng đắn từng câu từng chữ.
길에 쓰레기를 버리는 건 네 양심을 버리는 행동이야.
Vứt rác ra đường chính là hành động vứt bỏ lương tâm của cậu đấy.

구국

guguk
cứu nước
나라의 빚이 걷잡을 수 없이 늘어나자 정부는 경제적 구국 운동을 펼쳤다.
Khi nợ quốc gia tăng vọt không kiểm soát được, chính phủ đã phát động phong trào cứu quốc về kinh tế.
이 탑은 조국을 위해 죽은 군인들의 숭고한 구국 정신을 기리기 위해 세워졌다.
Ngọn tháp này được dựng lên để tôn vinh tinh thần cứu quốc cao cả của những người lính đã hy sinh vì tổ quốc.
나라의 운명이 우리에게 달려 있음을 잊지 말게.
Đừng quên rằng vận mệnh đất nước đang nằm trong tay chúng ta.

구근

gugeun
củ (thực vật)
튤립은 구근 식물이어서 가뭄 속에서도 살아남았다.
Hoa tulip là loài cây thân củ nên đã sống sót được ngay cả trong hạn hán.
민들레는 구근이 있어서 잎을 땅에 낮게 깔고 겨울을 날 수 있다.
Bồ công anh có củ nên có thể trải lá sát mặt đất để vượt qua mùa đông.
구근 식물.
Cây thân củ.

구금

gugeum
sự giam giữ
아저씨는 과거 구금 생활 중에 당한 고문으로 다리를 절뚝이신다.
Người chú bị khập khiễng chân do bị tra tấn trong thời gian bị giam giữ trước đây.
목격자의 증언에 따라 용의자로 지목된 김 씨는 경찰서에 구금이 되었다.
Ông Kim, người bị chỉ đích danh là nghi phạm theo lời khai của nhân chứng, đã bị giam giữ tại đồn cảnh sát.
제가 언제까지 구금을 당해야 합니까?
Tôi phải bị giam giữ đến bao giờ đây?

구급낭

gugeumnang
túi cứu thương
우리는 물에 젖지 않는 방수 구급낭에 약을 챙겼다.
Chúng tôi đã cất thuốc vào túi cứu thương chống thấm nước.
병사는 구급낭에서 붕대를 꺼내더니 총에 맞은 내 팔을 감았다.
Người lính lấy băng gạc từ túi cứu thương ra rồi băng bó cho cánh tay bị trúng đạn của tôi.
큰일입니다. 최 병장의 부상이 심각합니다.
Nguy rồi. Vết thương của trung sĩ Choi rất nghiêm trọng.

구급대

gugeupttae
đội cứu hộ; đội cấp cứu
소방 구급대.
Đội cứu hỏa cứu thương.
구급대 대원.
Nhân viên đội cứu thương.
구급대 차량.
Xe cứu thương.

구급약품

gugeubyakpum
thuốc cấp cứu; bộ dụng cụ y tế khẩn cấp
구급약품 상자.
Hộp thuốc cấp cứu.
구급약품 유효기간.
Hạn sử dụng thuốc cấp cứu.
구급약품이 떨어지다.
Hết thuốc cấp cứu.

구김

gugim
nếp nhăn; vết nhăn
나는 양복에 구김이 가지 않도록 옷걸이에 걸어 두었다.
Tôi đã treo bộ vest lên móc để tránh bị nhăn.
지수는 구김이 적어서 편하게 입을 수 있는 옷을 좋아한다.
Jisoo thích những bộ quần áo ít nhăn để có thể mặc thoải mái.
너는 그렇게 구김이 많은 옷을 입고 나갈 거니?
Cậu định mặc bộ quần áo nhăn nhúm như thế mà ra ngoài à?

구김살

gugimsal
nếp nhăn; vết gấp
나는 다리미로 와이셔츠의 구김살을 폈다.
Tôi đã dùng bàn ủi để làm phẳng các nếp nhăn trên chiếc áo sơ mi.
새로 산 치마는 구김살이 잘 생겨서 입기에 불편하다.
Chiếc váy mới mua rất dễ bị nhăn nên mặc không thoải mái lắm.
옷에 구김살이 심해서 입고 나갈 수가 없네.
Quần áo nhăn nhúm quá nên không mặc ra ngoài được.

구김새

gugimsae
kiểu nhăn; cách nhăn
화가는 옷의 작은 구김새까지 섬세하게 묘사했다.
Họa sĩ đã miêu tả tỉ mỉ cả từng nếp nhăn nhỏ trên bộ quần áo.
옷을 아무렇게나 서랍에 넣어 두었더니 구김새가 심하게 졌다.
Tôi để quần áo bừa bãi trong ngăn kéo nên nếp nhăn hằn lên rất rõ.
너는 그렇게 구김새가 많은 옷을 그냥 입고 나왔니?
Cậu cứ mặc nguyên bộ quần áo nhăn nhúm như thế mà đi ra ngoài à?

구깃구깃

gugitkkugit
nhăn nhúm; nhàu nát
동생은 주머니에서 구깃구깃 접은 천 원짜리를 한 장 꺼냈다.
Em tôi lấy từ trong túi ra một tờ tiền một nghìn won bị gấp nhăn nhúm.
친구는 글이 잘 안 풀리는 듯 원고지를 구깃구깃 접어서 내던졌다.
Có vẻ như bài viết không suôn sẻ, bạn tôi đã vò nhàu tờ giấy bản thảo rồi ném đi.
옷이 구깃구깃 주름이 가서 단정치가 않구나.
Quần áo nhăn nhúm nên trông không được gọn gàng.

구내방송

gunaebangsong
phát thanh nội bộ
백화점 구내방송에서 폐점 시간을 알리는 음악이 흘러나왔다.
Nhạc thông báo giờ đóng cửa vang lên trên loa phát thanh nội bộ của trung tâm thương mại.
나는 기차가 곧 출발한다는 구내방송을 듣고 자리에서 일어났다.
Tôi đứng dậy khi nghe loa thông báo nội bộ rằng tàu sắp khởi hành.
매표소 근처에서 우리 딸아이를 잃어버렸어요!
Tôi bị lạc mất con gái ở gần quầy vé rồi!

구내식당

gunaesikttang
căng tin; nhà ăn tập thể
김 부장은 오랜만에 직원들과 구내식당에서 점심을 먹었다.
Trưởng phòng Kim đã ăn trưa cùng nhân viên tại nhà ăn công ty sau một thời gian dài.
최근에는 점심 값을 아끼기 위해 구내식당을 이용하는 사람들의 수가 늘었다.
Gần đây, số người dùng nhà ăn công ty để tiết kiệm tiền ăn trưa đã tăng lên.
오늘 구내식당 메뉴는 카레라이스래요.
Nghe nói thực đơn nhà ăn công ty hôm nay là cơm cà ri.

구내전화

gunaejeonhwa
điện thoại nội bộ
갑자기 정전이 돼서 구내전화로 경비실에 연락을 했다.
Đột nhiên bị cúp điện nên tôi đã dùng điện thoại nội bộ để liên lạc với phòng bảo vệ.
김 대리는 구내전화를 사적으로 쓰다가 부장님에게 걸려서 혼이 났다.
Trợ lý Kim đã bị trưởng phòng bắt gặp dùng điện thoại nội bộ vào việc riêng và bị mắng.
제가 영업부에 가서 알아보고 오겠습니다.
Tôi sẽ đến phòng kinh doanh để tìm hiểu rồi quay lại.

구닥다리

gudakttari
người/thứ lỗi thời
여자는 집에서 살림만 해야 한다는 구닥다리 생각은 버릴 때가 됐다.
Đã đến lúc phải vứt bỏ suy nghĩ lỗi thời rằng phụ nữ chỉ nên ở nhà nội trợ.
아이들은 선생님의 구닥다리 얘기에는 흥미가 없는 듯 지루한 표정이었다.
Bọn trẻ có vẻ mặt chán chường như thể không hứng thú với những câu chuyện cổ lỗ sĩ của thầy giáo.
할아버지는 꼭 신세대처럼 생각하시네요.
Ông suy nghĩ y hệt như thế hệ trẻ vậy.

구단

gudan
câu lạc bộ (thể thao)
요즘 프로 야구 구단은 선수들의 스카우트에 한창 열을 올리고 있다.
Dạo này các câu lạc bộ bóng chày chuyên nghiệp đang ra sức tuyển mộ cầu thủ.
해외에서 활동하던 선수가 국내 프로 축구 구단에 복귀하기로 결정했다.
Cầu thủ từng thi đấu ở nước ngoài đã quyết định trở về câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp trong nước.
곧 프로 야구가 개막하는데 좋아하는 팀이라도 있니?
Sắp khai mạc mùa giải bóng chày chuyên nghiệp rồi, cậu có đội nào yêu thích không?

구단주

gudanju
chủ câu lạc bộ
박 사장은 프로 농구 팀의 새 구단주로 취임했다.
Giám đốc Park đã nhậm chức chủ sở hữu mới của đội bóng rổ chuyên nghiệp.
구단주는 프로 야구 시즌을 앞두고 유명 선수들을 영입하고 있다.
Chủ sở hữu câu lạc bộ đang chiêu mộ các cầu thủ nổi tiếng trước thềm mùa giải bóng chày chuyên nghiệp.
왜 갑자기 감독이 바뀐 거래요?
Sao huấn luyện viên lại đột ngột bị thay thế vậy?

구더기

gudeogi
giòi
무더위가 계속되자 음식물 쓰레기에 구더기가 생겼다.
Nắng nóng kéo dài khiến rác thực phẩm sinh giòi.
지수는 쓰레기 더미에 득실거리는 구더기를 보고 구역질을 했다.
Jisoo buồn nôn khi nhìn thấy giòi bọ lúc nhúc trong đống rác.
어디서 썩은 냄새가 나는 것 같아.
Hình như có mùi hôi thối bốc lên từ đâu đó.

구덩이

gudeongi
hố; hầm
밤새 내린 폭우로 길 곳곳에 진흙 구덩이가 생겼다.
Mưa lớn suốt đêm đã tạo ra những hố bùn khắp nơi trên đường.
할머니께서는 아직도 구덩이를 파서 김치를 땅에 묻으신다.
Bà tôi vẫn còn đào hố để chôn kim chi xuống đất.
이 정도 깊이이면 기둥을 박을 수 있을까요?
Với độ sâu thế này thì có thể đóng cột được không?

구독

gudok
sự đăng ký (mua báo, dịch vụ)
신문사는 최소 구독 기간을 삼 개월로 정해 두었다.
Tòa soạn báo quy định thời gian đăng ký tối thiểu là ba tháng.
평소 자동차에 관심이 많던 민준이는 관련 잡지의 정기 구독을 신청했다.
Minjun vốn rất quan tâm đến xe hơi đã đăng ký mua dài hạn tạp chí liên quan.
매일 아침마다 신문을 사서 보려니 좀 귀찮네요.
Sáng nào cũng phải mua báo để đọc thì hơi phiền phức.

구독료

gudongnyo
phí đăng ký
신문 배달원은 삼 개월 동안 밀린 구독료를 달라고 독촉했다.
Người giao báo giục trả tiền đặt báo đã nợ suốt ba tháng.
구독료를 내지 않았더니 지난달부터 잡지가 배달되지 않고 있다.
Vì không đóng tiền đặt mua nên từ tháng trước tạp chí không còn được giao đến nữa.
다음 달부터 신문 구독료가 오른다고 하네요.
Nghe nói từ tháng sau giá đặt báo sẽ tăng.

구동

gudong
sự vận hành; dẫn động
사륜 구동.
Dẫn động bốn bánh.
구동 모터.
Động cơ dẫn động.
구동 속도.
Tốc độ dẫn động.

구둣발

gudutppal
chân đi giày
시위를 하던 아저씨는 경찰들과의 몸싸움 중 구둣발에 밟혔다.
Người đàn ông biểu tình bị giẫm phải gót giày trong lúc xô xát với cảnh sát.
나는 구둣발로 공원 잔디밭에 들어갔다가 경비에게 혼이 났다.
Tôi đi giày vào bãi cỏ công viên nên bị bảo vệ mắng.
너는 구둣발로 거실에 들어오면 어떡하니?
Sao con lại đi giày vào phòng khách thế?

구렁

gureong
hố sâu; hốc
밤새 내린 비로 길 곳곳에 구렁이 생겼다.
Mưa suốt đêm đã tạo ra những ổ gà khắp nơi trên đường.
사내는 어둠 속에서 발을 헛디뎌 그만 구렁에 떨어지고 말았다.
Trong bóng tối, người đàn ông trượt chân và rơi xuống hố.
갑자기 바퀴가 헛돌면서 차가 안 움직여요.
Bánh xe bỗng quay trượt nên xe không nhúc nhích được.

구렁텅이

gureongteongi
vực thẳm; hố sâu
정신없이 산길을 달리던 나는 깊은 구렁텅이로 떨어졌다.
Đang chạy như điên trên đường núi, tôi bỗng rơi xuống một hố sâu.
우리는 타고 가던 차의 바퀴가 진흙 구렁텅이에 빠져서 옴짝달싹 못하고 있다.
Bánh xe chúng tôi đang đi bị sa lầy trong hố bùn nên không nhúc nhích được.
이렇게 구렁텅이를 만들어 놓으면 정말 산짐승들이 잡힐까요?
Đào hố bẫy thế này liệu có thật sự bắt được thú rừng không?

구령

guryeong
khẩu lệnh; hiệu lệnh
병사들은 교관의 구령에 맞추어 힘차게 노를 저었다.
Các binh sĩ chèo thuyền mạnh mẽ theo khẩu lệnh của huấn luyện viên.
선생님의 구령 소리가 떨어지자 아이들이 운동장을 달리기 시작했다.
Khi thầy giáo hô khẩu lệnh, bọn trẻ bắt đầu chạy quanh sân.
모두들 박자가 제각각이라서 동작이 하나도 안 맞아.
Ai cũng theo nhịp khác nhau nên động tác chẳng khớp chút nào.

구류

guryu
sự giam giữ ngắn hạn
나는 음주 운전을 하다가 단속에 걸려서 보름 동안 구류를 살았다.
Tôi bị bắt vì lái xe say rượu và phải giam giữ mười lăm ngày.
경찰서에서 난동을 부리던 사내는 결국 공무 집행 방해로 구류를 당했다.
Người đàn ông gây rối tại đồn cảnh sát cuối cùng bị giam giữ vì tội cản trở thi hành công vụ.
너희 형은 왜 유치장에 들어가 있는 거야?
Sao anh của cậu lại bị giam trong trại tạm giữ vậy?

구류형

guryuhyeong
hình phạt giam giữ
나는 폭력 사건에 휘말려 열흘 동안 구류형을 살고 나왔다.
Tôi bị cuốn vào một vụ bạo lực và phải chịu hình phạt giam giữ mười ngày.
아저씨는 과속 운전 벌금을 내지 않고 있다가 구류형을 받았다.
Người đàn ông không nộp phạt lái xe quá tốc độ nên đã bị phạt giam giữ.
술도 별로 안 마셨는데 음주 운전 좀 하면 어때?
Uống có chút rượu thôi, lái xe một chút thì có sao đâu?

누

nu
sự phiền lụy; liên lụy
어머니는 늘 다른 사람에게 누가 되는 일을 하지 말라고 충고하셨다.
Mẹ tôi luôn khuyên đừng làm những việc gây phiền lụy cho người khác.
유민은 자신의 실수로 같은 팀 사람들에게 누를 끼친 것 같아 얼굴을 들 수 없었다.
Yumin cảm thấy không thể ngẩng mặt lên vì nghĩ rằng lỗi của mình đã gây phiền lụy cho cả đội.
누가 되다.
Trở thành gánh nặng cho người khác.

누계

nugye
tổng cộng dồn; tổng lũy kế
우리 회사 매출액의 총 누계가 일억 원대를 돌파하였다.
Tổng doanh thu lũy kế của công ty chúng tôi đã vượt mốc một trăm triệu won.
그는 올해 상반기에 태어난 신생아의 누계를 집계하고 있었다.
Anh ấy đang thống kê tổng số trẻ sơ sinh chào đời trong nửa đầu năm nay.
수입량 누계.
Tổng lượng nhập khẩu lũy kế.

누구누구

nugunugu
những ai
나는 생일 파티에 누구누구를 부를지 생각해 보았다.
Tôi đã suy nghĩ xem nên mời những ai đến bữa tiệc sinh nhật.
어머니는 오늘 마을의 누구누구가 김장을 도와주러 우리 집에 온다고 말씀하셨다.
Mẹ tôi nói rằng hôm nay mấy người trong làng sẽ đến nhà giúp làm kim chi.
이번 축제 때 우리가 연극을 하게 되었어.
Lần lễ hội này chúng tôi được giao diễn kịch đấy.

누누이

nunui
nhiều lần; lặp đi lặp lại
방학식 날 선생님은 학생들에게 여름철 사고 위험에 대해 누누이 설명하셨다.
Vào ngày bế giảng, thầy giáo đã nhắc đi nhắc lại nhiều lần với học sinh về nguy cơ tai nạn trong mùa hè.
어머니는 아이에게 우산을 잃어버리지 말고 꼭 가져오라고 누누이 당부하였다.
Người mẹ đã nhiều lần dặn dò con đừng làm mất ô mà nhớ mang về.
내가 낙서하지 말라고 누누이 타일렀는데 또 낙서를 했어?
Mẹ đã dặn đi dặn lại là đừng vẽ bậy, vậy mà con lại vẽ bậy nữa à?

누더기

nudeogi
giẻ rách; quần áo rách
누더기 옷을 입은 거지가 행인들에게 동냥을 했다.
Người ăn xin mặc quần áo rách rưới đã xin tiền người qua đường.
누추한 누더기 차림의 노인은 갈 곳이 없어 처량하게 공원 벤치에 앉아 있었다.
Ông lão ăn mặc rách rưới thảm hại không có nơi để đi, ngồi thiểu não trên ghế đá công viên.
이 옷은 완전히 누더기처럼 찢어지고 더러워졌어.
Bộ quần áo này đã rách bươm và bẩn thỉu như giẻ rách rồi.

누덕누덕

nudeongnudeok
vá chằng vá đụp
아이들이 모자이크를 하려고 밑그림에다 색종이를 찢어 누덕누덕 붙였다.
Để làm tranh khảm, bọn trẻ đã xé giấy màu dán chắp vá lên bản phác thảo.
바느질이 서투른 지수의 봉제 인형은 누덕누덕 기워 놓은 천 덩어리 같았다.
Con thú nhồi bông của Jisoo, người vụng về may vá, trông như một đống vải vá chằng vá đụp.
임시방편으로 찢어진 부분에 종이를 누덕누덕 발라 놨더니 더 더러워진 것 같아.
Dán giấy chắp vá tạm thời lên chỗ rách, có vẻ càng làm nó bẩn hơn.

누락

nurak
sự thiếu sót; bỏ sót
특집 기사의 누락 부분을 채우기 위해 그는 급하게 기사를 썼다.
Để bổ sung phần bị thiếu sót trong bài báo đặc biệt, anh ấy đã vội vàng viết bài.
컴퓨터의 전산 오류로 회사의 연간 매출액 중 일부가 누락이 되었다.
Do lỗi hệ thống máy tính, một phần doanh thu hàng năm của công ty đã bị bỏ sót.
통계의 누락.
Sự thiếu sót trong thống kê.

누룩

nuruk
men (rượu)
막걸리는 잘게 빻은 누룩과 찐 쌀을 잘 버무려 빚은 전통 탁주이다.
Makgeolli là loại rượu gạo đục truyền thống được ủ từ men rượu nghiền nhỏ trộn đều với gạo hấp.
지수가 빵이 맛있게 잘 부풀어 오르라고 빵 반죽에 누룩을 조금 넣었다.
Jisoo đã cho một chút men vào bột bánh mì để bánh nở đều và ngon hơn.
얘야, 누룩을 조금 사오렴.
Con ơi, mua chút men rượu về đi.

누리꾼

nurikkun
cư dân mạng
컴퓨터 게임에 대한 지나친 규제가 누리꾼들의 반발을 샀다.
Việc quản lý quá mức đối với game máy tính đã vấp phải sự phản đối của cư dân mạng.
일부 누리꾼이 남긴 악성 댓글은 당사자에게는 큰 상처가 된다.
Những bình luận ác ý mà một số cư dân mạng để lại gây tổn thương lớn cho người trong cuộc.
새로운 정부 정책을 두고 누리꾼들 사이에 뜨거운 논쟁이 오갔다.
Cư dân mạng đã tranh luận sôi nổi về chính sách mới của chính phủ.

누린내

nurinnae
mùi khét; mùi hôi của mỡ động vật
어머니는 고기의 누린내를 제거하기 위해 마늘을 한 줌 넣으셨다.
Mẹ tôi cho một nắm tỏi vào để khử mùi hôi của thịt.
돼지고기를 요리할 때는 향신료나 녹차 가루를 넣고 볶으면 누린내가 좀 가신다고 한다.
Nghe nói khi nấu thịt heo, nếu cho gia vị hoặc bột trà xanh vào xào thì mùi hôi sẽ giảm bớt.
누린내가 코를 찌르네.
Mùi hôi xộc thẳng vào mũi luôn.

누명

numyeong
tội oan; sự vu oan
사건의 진실이 밝혀져 아저씨의 도둑 누명이 벗겨졌다.
Sự thật của vụ việc được sáng tỏ nên nỗi oan trộm cắp của người đàn ông đã được gỡ bỏ.
김 씨는 현장에 있었다는 이유만으로 살인 누명을 써서 억울한 옥살이를 했다.
Chỉ vì có mặt tại hiện trường mà ông Kim đã bị mang tiếng oan giết người và phải ngồi tù oan ức.
변호사님, 저에게 사기꾼 누명을 씌운 이 사람의 죄를 법정에서 꼭 밝혀 주십시오.
Thưa luật sư, xin hãy làm sáng tỏ trước tòa tội của người đã vu oan tôi là kẻ lừa đảo.

누비

nubi
kỹ thuật chần bông
누비 바느질.
Đường may chần bông.
누비 솜옷.
Áo bông chần.
누비 원단.
Vải chần bông.

누비옷

nubiot
áo chần bông
솜 누비옷.
Áo bông chần.
누비옷 차림.
Trang phục áo chần bông.
두툼한 누비옷.
Chiếc áo chần bông dày.

누비이불

nubiibul
chăn chần bông
명주 누비이불.
Chăn lụa chần bông.
예단 누비이불.
Chăn chần bông sính lễ.
겨울용 누비이불.
Chăn chần bông dùng cho mùa đông.

누설

nuseol
sự rò rỉ; tiết lộ
수소 통에 구멍이 뚫려서 수소 누설이 발생하였다.
Bình khí hydro bị thủng lỗ nên xảy ra rò rỉ khí hydro.
원자력 발전소에서 일부 방사능 물질의 누설 사태로 한바탕 소동이 일었다.
Sự cố rò rỉ một số chất phóng xạ tại nhà máy điện hạt nhân đã gây ra một phen náo loạn.
가스레인지 위에 웬 경보기가 있네요?
Sao trên bếp ga lại có cái máy báo động thế này?

누수

nusu
sự rò rỉ nước
균열된 상수도 파이프의 틈새로 누수가 일어났다.
Nước rò rỉ qua khe nứt của đường ống cấp nước.
이 기계는 배관의 수압을 측정하여 누수 여부를 확인하는 감지기이다.
Cái máy này là thiết bị đo áp lực nước trong đường ống để kiểm tra xem có rò rỉ hay không.
당신들이 살다가 물이 세게 된 것이니 그쪽에서 수리하세요.
Nước bị rò rỉ trong thời gian các anh chị sống ở đó, nên bên đó phải sửa chữa.

누에

nue
con tằm
뽕나무 밭의 수많은 누에들이 잎을 갉아먹고 있다.
Vô số con tằm trên ruộng dâu đang gặm lá.
양잠을 시작한 삼촌은 누에를 수만 마리 구입하였다.
Chú tôi bắt đầu nuôi tằm và đã mua hàng chục nghìn con tằm.
비단이 누에로부터 만들어지는 거라며?
Nghe nói lụa được làm ra từ con tằm phải không?

누에고치

nuegochi
kén tằm
누에고치에서는 하얗고 고운 명주실의 원료를 뽑아낼 수 있다.
Từ kén tằm có thể lấy ra nguyên liệu tơ lụa trắng mịn.
뽕나무의 잎을 먹고 자란 누에는 몸에서 흰색의 실을 뽑아 누에고치를 짓는다.
Con tằm lớn lên nhờ ăn lá dâu sẽ nhả tơ trắng từ cơ thể để làm kén.
길쭉한 누에고치.
Chiếc kén tằm thuôn dài.

누에치기

nuechigi
nghề nuôi tằm
누에치기 도구.
Dụng cụ nuôi tằm.
누에치기 밭.
Ruộng nuôi tằm.
누에치기가 성하다.
Nghề nuôi tằm phát triển thịnh vượng.

누적

nujeok
sự tích lũy; tích tụ
김 선수는 경고 누적으로 다음 경기에 출장하지 못한다.
Cầu thủ Kim không thể ra sân trận tiếp theo vì tích lũy đủ số thẻ cảnh cáo.
우리 회사는 장기간에 걸친 적자 누적으로 부도 위기를 맞았다.
Công ty chúng tôi đứng trước nguy cơ phá sản vì thua lỗ tích lũy trong thời gian dài.
이 영화는 누적 관객 수 천만 명을 돌파하며 올해 최고의 흥행을 기록했다.
Bộ phim này đã vượt mốc mười triệu lượt khán giả lũy kế, lập kỷ lục doanh thu cao nhất năm nay.

누전

nujeon
sự rò điện; chập điện
이 공장은 누전으로 가동이 중단된 상태이다.
Nhà máy này đang phải ngừng hoạt động do chập điện.
정부는 장마철에는 누전으로 인한 감전 사고에 유의할 것을 당부했다.
Chính phủ khuyến cáo mọi người cẩn thận với tai nạn điện giật do chập điện trong mùa mưa.
지수야, 너희 옆집에서 불이 났다며?
Jisoo à, nghe nói nhà bên cạnh nhà cậu bị cháy hả?

누출

nuchul
sự rò rỉ
유조선에서 원유가 누출이 되어 바닷물이 심하게 오염되었다.
Dầu thô rò rỉ từ tàu chở dầu đã làm nước biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
가스관에서 일어난 유독 가스의 누출로 자칫 큰 사고가 발생할 뻔했다.
Sự rò rỉ khí độc từ đường ống ga suýt gây ra một tai nạn lớn.
이 경보기는 약간의 누출도 감지하여 경보음을 내는 장치입니다.
Đây là thiết bị báo động phát hiện ngay cả khi có một lượng rò rỉ nhỏ.

사상누각

sasangnugak
lâu đài trên cát
아무리 기술이 좋아도 체력이 약하면 사상누각이 된다.
Dù kỹ thuật có tốt đến đâu mà thể lực yếu thì mọi thứ cũng chỉ như lâu đài trên cát.
기술력이 없으면 그 회사의 경쟁력은 사상누각에 불과하다.
Nếu không có năng lực công nghệ thì sức cạnh tranh của công ty đó chẳng khác gì lâu đài trên cát.
사상누각이 되다.
Trở thành lâu đài xây trên cát.

에누리

enuri
giá nói thách
정직한 주인은 에누리 없이 물건값을 불렀다.
Người chủ tiệm thật thà đã báo giá món hàng không hề nói thách.
너무 비싼 거 아니에요?
Không phải là quá đắt sao?

온누리

onnuri
cả thế gian; toàn thế giới
요즘은 통신의 발달로 온갖 소식이 빠르게 전해져 온누리가 하나가 된 듯하다.
Ngày nay nhờ sự phát triển của truyền thông, mọi tin tức được lan truyền nhanh chóng khiến cả thế gian dường như trở thành một.
많은 사람들이 존경하던 학자가 세상을 떠나자 온누리의 사람들이 슬퍼하였다.
Khi vị học giả được nhiều người kính trọng qua đời, người dân khắp thế gian đều thương tiếc.
너는 어릴 때 어떤 사람이 되고 싶었어?
Hồi nhỏ cậu từng muốn trở thành người như thế nào?

작은마누라

jageunmanura
vợ lẽ; tình nhân
당시에는 자식을 보기 위해 따로 작은마누라를 얻는 경우도 있었다고 한다.
Nghe nói thời đó có trường hợp lấy thêm vợ lẽ riêng chỉ để có con.
작은마누라를 얻다.
Lấy vợ lẽ.
작은마누라와 살다.
Sống cùng vợ lẽ.

거두절미

geodujeolmi
vào thẳng vấn đề, bỏ đầu bỏ đuôi
사회자는 토론자들에게 거두절미로 간단히 질문해 달라고 요구했다.
Người dẫn chương trình yêu cầu các diễn giả bỏ qua phần rào đón mà hỏi thẳng vào vấn đề.
발표 시간이 부족하여 발표자는 논문 내용을 거두절미로 짧게 요약하여 말했다.
Vì thiếu thời gian thuyết trình, người trình bày đã tóm tắt ngắn gọn nội dung luận văn, bỏ qua phần dẫn dắt.
어떤 방식으로 설명을 할까요?
Tôi nên giải thích theo cách nào đây?

고두밥

godubap
cơm nấu cứng (gạo đồ)
나는 밥솥에 물을 적게 넣어 고두밥을 만들었다.
Tôi cho ít nước vào nồi cơm điện để nấu cơm khô cứng.
할아버지께서는 진밥보다 고들고들한 고두밥을 더 좋아하셨다.
Ông tôi thích cơm khô, hạt rời hơn là cơm nhão.
여보, 왜 이렇게 밥이 되지요?
Mình ơi, sao cơm lại khô cứng thế này?

권두

gwondu
lời mở đầu; phần đầu sách
권두에 밝힌 저자의 약력이 사실이 아닌 것으로 드러났다.
Tiểu sử tác giả được nêu ở đầu sách hóa ra không đúng sự thật.
유명 작가가 써 준 추천의 글이 권두에 실리자 책의 내용이 더 믿을 만하게 보였다.
Khi lời giới thiệu do một nhà văn nổi tiếng viết được đăng ở đầu sách, nội dung cuốn sách trông đáng tin cậy hơn.
이 책은 권두에 실린 머리말과는 전혀 다른 내용이어서 독자들에게 혼란을 준다.
Cuốn sách này có nội dung hoàn toàn khác với lời tựa in ở đầu sách, khiến độc giả bối rối.

꼭두각시

kkokttugakssi
con rối
할아버지께서는 손자를 위해 직접 꼭두각시 인형을 만들어 주셨다.
Ông đã tự tay làm con rối cho cháu trai.
아이들은 줄로 연결된 꼭두각시를 제멋대로 움직이며 재미있게 놀고 있었다.
Bọn trẻ đang chơi đùa vui vẻ, tùy ý điều khiển con rối được nối bằng dây.
내일은 꼭두각시로 인형극을 할 거예요.
Ngày mai chúng tôi sẽ biểu diễn kịch rối bằng con rối.

꼭두각시놀음

kkokttugakssinoreum
trò múa rối
꼭두각시놀음과 탈춤
Trò múa rối và múa mặt nạ
꼭두각시놀음의 역사.
Lịch sử của trò múa rối.
그녀는 아이들을 데리고 꼭두각시놀음 공연을 보러 극장을 찾았다.
Cô đã đưa các con đến rạp hát để xem biểu diễn múa rối.

넋두리

neoktturi
lời than vãn; càu nhàu
지수는 친구에게 고민거리와 넋두리를 늘어놓았다.
Jisoo đã trút hết những nỗi lo lắng và lời than vãn với bạn.
옆집 아주머니의 넋두리는 한번 시작했다 하면 밤이 되어서도 끝이 안 난다.
Lời than vãn của bà hàng xóm hễ đã bắt đầu thì đến tối cũng chưa dứt.
요즘 고민이 있는데 말도 못 하고 너무 답답해.
Dạo này tôi có chuyện lo lắng nhưng không thể nói ra, thấy ngột ngạt quá.

논두렁

nondureong
bờ ruộng
봄을 맞아 마을 처녀들이 논두렁에 난 나물을 뜯고 있다.
Đón mùa xuân về, các cô gái trong làng đang hái rau dại mọc trên bờ ruộng.
모내기에 한창인 농부들이 잠시 짬을 내어 논두렁에서 새참을 먹고 있다.
Những người nông dân đang bận rộn cấy lúa tranh thủ chút thời gian ngồi ăn bữa lỡ trên bờ ruộng.
논길을 달리던 아이의 자전거가 그만 미끄러져 논두렁에 처박혔다.
Chiếc xe đạp của đứa trẻ chạy trên đường ruộng đã bị trượt và lao vào bờ ruộng.

눈두덩

nundudeong
mí mắt (phần mí mắt sưng lên)
싸움을 했는지 승규의 눈두덩에는 시퍼렇게 멍이 들어 있었다.
Chắc là đã đánh nhau nên mí mắt Seunggyu bầm tím cả lên.
지수는 어젯밤 내내 울어 퉁퉁 부은 눈두덩에 얼음을 넣은 수건을 올려놓았다.
Jisoo đã khóc suốt đêm qua nên đặt khăn bọc đá lên mí mắt sưng húp.
눈이 왜 이리 간지럽지?
Sao mắt lại ngứa thế này nhỉ?

단두대

dandudae
máy chém
혁명이 일어난 뒤 왕과 왕비는 단두대에서 처형을 당했다.
Sau cuộc cách mạng, nhà vua và hoàng hậu đã bị xử tử bằng máy chém.
단두대에 선 죄인은 조용하고 담담하게 자신의 죽음을 받아들였다.
Tội nhân đứng trước máy chém đã chấp nhận cái chết của mình một cách bình thản và lặng lẽ.
사람들은 단두대에 목을 대고 있는 죄인에게 칼날이 떨어지기를 기다리고 있었다.
Mọi người đang chờ đợi lưỡi dao rơi xuống người tội nhân đang đặt cổ lên máy chém.

대두

daedu
đậu nành
어머니는 언제나 물에 불린 대두를 섞어 밥을 지으셨다.
Mẹ tôi luôn nấu cơm trộn với đậu nành đã ngâm nước.
두유, 두부, 간장, 된장은 대두를 가공하여 만든 식품이다.
Sữa đậu nành, đậu phụ, xì dầu, tương đậu đều là những thực phẩm được chế biến từ đậu nành.
할머니는 콩나물을 기르기 위해 하루에도 몇 번씩 대두에 물을 주셨다.
Bà tôi tưới nước cho đậu nành mấy lần mỗi ngày để mọc thành giá đỗ.

두각

dugak
sự nổi trội; xuất sắc
육상에 소질이 있었던 승규는 전국 대회에서 우승하면서 두각을 드러냈다.
Seunggyu vốn có năng khiếu điền kinh đã nổi bật lên khi giành chiến thắng ở giải toàn quốc.
지수는 수학은 못했지만 국어나 영어와 같은 과목에서 남다른 두각을 보였다.
Jisoo học kém môn toán nhưng lại tỏ ra vượt trội ở các môn như tiếng Hàn hay tiếng Anh.
두각을 나타내다.
Nổi bật, trội hơn hẳn.

두개골

dugaegol
hộp sọ
김 소장은 우리들에게 두개골을 보호하기 위한 안전모를 씌워 줬다.
Giám đốc Kim đã đội mũ bảo hộ cho chúng tôi để bảo vệ hộp sọ.
승규는 절벽에서 떨어져 두개골에 금이 가는 등 심각한 부상을 입었다.
Seunggyu bị ngã từ vách đá và bị thương nặng, trong đó có nứt hộp sọ.
두개골이 깨지다.
Hộp sọ bị vỡ.

두건

dugeon
khăn trùm đầu
승규는 머리를 보호하기 위해 두건을 두르고 다시 그 위에 헬멧을 썼다.
Seunggyu quấn khăn trùm đầu để bảo vệ đầu rồi đội thêm mũ bảo hiểm lên trên.
장례식장에 들어서니 삼베로 만든 두건을 쓴 사내들이 나를 맞이해 주었다.
Vừa bước vào nhà tang lễ, những người đàn ông đội khăn tang bằng vải gai đã ra đón tôi.
두건을 두르다.
Quấn khăn trùm đầu.

두견새

dugyeonsae
chim đỗ quyên (chim cu cu)
달 밝은 밤에 두견새 한 마리가 나무에 앉아 슬프게 울고 있었다.
Trong đêm trăng sáng, một con chim đỗ quyên đậu trên cây cất tiếng kêu buồn bã.
두견새가 지저귀는 소리에 나는 괜히 마음이 울적해져 잠을 이루지 못했다.
Nghe tiếng chim đỗ quyên hót, tự nhiên lòng tôi buồn bã đến mức không ngủ được.
봄이 되고 꽃이 피면 우리 집 앞에 있는 산에서는 두견새 울음소리가 들려오곤 했다.
Mỗi khi xuân về hoa nở, từ ngọn núi trước nhà tôi lại vọng lại tiếng chim đỗ quyên kêu.

두꺼비

dukkeobi
cóc
두꺼비 한 마리가 연못가에 앉아 파리를 잡아먹고 있었다.
Một con cóc đang ngồi bên bờ ao bắt ruồi ăn.
이 공원은 습지가 잘 조성되어 있어 두꺼비가 살기에 좋은 환경이었다.
Công viên này có vùng đầm lầy được xây dựng tốt nên là môi trường thích hợp cho cóc sinh sống.
두꺼비 한 마리.
Một con cóc.

두꺼비집

dukkeobijip
hộp cầu chì; cầu dao điện
두꺼비집에 문제가 생겨 하루 종일 집에 전기가 안 들어와 불편했다.
Cầu dao điện gặp sự cố nên cả ngày nhà không có điện, thật bất tiện.
갑자기 전기가 나가자 아버지께서 두꺼비집을 열어 퓨즈를 갈아 끼우셨다.
Khi điện đột ngột mất, bố tôi đã mở hộp cầu dao ra thay cầu chì.
여름에는 한낮에 전기 사용량이 많기 때문에 가끔씩 두꺼비집이 내려가곤 한다.
Vào mùa hè, do lượng điện tiêu thụ giữa trưa lớn nên thỉnh thoảng cầu dao bị nhảy.

두더지

dudeoji
chuột chũi
밭에 두더지가 있는지 밭 군데군데에 작은 굴이 파여 있었다.
Có lẽ trong ruộng có chuột chũi vì rải rác có những cái hang nhỏ bị đào.
땅속에서 두더지 한 마리가 나와 머리를 땅 위로 내밀고 있었다.
Một con chuột chũi từ trong lòng đất chui ra, thò đầu lên mặt đất.
두더지 한 마리.
Một con chuột chũi.

두둑

duduk
luống đất; bờ đất
점심시간이 되자 모를 심던 일꾼들은 두둑에 앉아 점심을 먹었다.
Đến giờ ăn trưa, những người thợ đang cấy mạ ngồi trên bờ ruộng ăn cơm.
밭에 난 잡초를 뽑으면서 그는 두둑에 난 풀도 모조리 낫으로 베어 버렸다.
Trong lúc nhổ cỏ dại trên ruộng, anh ấy đã dùng liềm cắt sạch cả cỏ mọc trên luống đất.
그는 하루 종일 두둑에 앉아 누렇게 익은 벼를 바라보며 누군가를 기다렸다.
Anh ấy ngồi cả ngày trên bờ ruộng, nhìn lúa chín vàng và chờ đợi ai đó.

두둑이

dudugi
khá dày; đầy đặn
고기 위에 김치를 두둑이 올리세요.
Hãy để một lớp kim chi dày lên trên thịt.
날씨가 추워서 제법 두둑이 입고 나왔는데도 몸이 오돌오돌 떨렸다.
Trời lạnh nên tôi đã mặc khá dày ra ngoài nhưng người vẫn run lập cập.
이 상자는 안에 두둑이 철판을 받쳤기 때문에 매우 튼튼한 편이다.
Chiếc hộp này khá chắc chắn vì bên trong được lót một lớp tấm thép dày.

두둔

dudun
sự bênh vực; thiên vị
분명히 내가 잘못한 일이었기에 그 누구의 두둔도 원하지 않았다.
Rõ ràng đó là lỗi của tôi nên tôi không muốn bất kỳ ai bênh vực cả.
할머니의 두둔에 아이를 나무라던 어머니는 조용히 방으로 들어갔다.
Người mẹ đang mắng con thì bị bà nội bênh vực, đành lặng lẽ đi vào phòng.
그가 화를 내는 모습을 보니 나는 더 이상 그녀를 두둔을 할 수가 없었다.
Nhìn cảnh anh ấy nổi giận, tôi không thể bênh vực cô ấy thêm được nữa.

두둥실

dudungsil
lơ lửng nhẹ nhàng; bồng bềnh
하늘을 가르며 열기구가 두둥실 떠올랐다.
Khinh khí cầu bồng bềnh bay lên xé toạc bầu trời.
두둥실 떠오른 보름달이 우리를 환하게 비추어 주었다.
Vầng trăng tròn lơ lửng trên cao chiếu sáng rực rỡ cho chúng tôi.
파란 하늘에는 뭉게구름이 두둥실 흐르고 있었다.
Trên bầu trời xanh, những đám mây trắng bồng bềnh trôi qua.

두런두런

dureondureon
rì rầm; thì thầm
불이 꺼진 어두운 방에서 우리는 누워서 두런두런 얘기를 나눴다.
Trong căn phòng tối om đã tắt đèn, chúng tôi nằm rì rầm trò chuyện với nhau.
오랜만에 만난 지수와 나는 커피숍에 앉아 두런두런 담소를 나누었다.
Lâu ngày mới gặp, Jisoo và tôi ngồi ở quán cà phê rủ rỉ tâm sự.
벤치에 앉은 두 노인은 자신들의 신세 한탄을 두런두런 늘어놓으며 한숨을 쉬었다.
Hai cụ già ngồi trên ghế đá vừa thở dài vừa rì rầm than thở về cảnh ngộ của mình.

두렁

dureong
bờ ruộng
그는 논을 따라 길게 난 두렁에 길게 솟아 있는 잡초를 베었다.
Anh ấy đã cắt bỏ đám cỏ dại mọc cao dọc theo bờ ruộng.
논 옆의 두렁에는 모내기를 하던 농부들이 앉아서 잠시 쉬고 있었다.
Trên bờ ruộng bên cạnh, những người nông dân đang cấy lúa ngồi nghỉ một lát.
소 한 마리가 논 위의 두렁을 어슬렁거리며 풀을 뜯어 먹고 있었다.
Một con bò đang thong thả gặm cỏ trên bờ ruộng.

두레

dure
tổ đổi công (nhóm nông dân hợp tác)
옛 조상들은 두레를 중심으로 하여 농사를 지으며 살았다.
Tổ tiên ngày xưa sống bằng nghề nông, lấy tổ đổi công làm trung tâm.
마을 주민들은 두레를 짜서 서로 도와 가며 모심기를 해 나갔다.
Dân làng lập tổ đổi công, giúp đỡ lẫn nhau để cấy lúa.
벼농사는 노동력이 많이 필요하기 때문에 전통적으로 두레와 같은 협동 조직이 발달했다.
Vì trồng lúa cần nhiều nhân lực nên theo truyền thống, các tổ chức hợp tác như tổ đổi công đã phát triển.

두레박

durebak
gàu múc nước giếng
여인은 두레박으로 우물에서 물을 길어 나그네에게 건넸다.
Người phụ nữ dùng gàu múc nước từ giếng lên đưa cho người lữ khách.
우물 아래를 보니 끈이 떨어진 두레박이 물 위에 둥둥 떠 있었다.
Nhìn xuống đáy giếng, thấy chiếc gàu đứt dây đang nổi lềnh bềnh trên mặt nước.
목이 말랐던 승규는 우물에서 두레박을 들어 올려 물을 벌컥벌컥 들이켰다.
Đang khát nước, Seunggyu kéo gàu nước từ giếng lên và uống ừng ực.

두루

duru
khắp nơi; một cách toàn diện
그녀는 영화와 관련된 글은 두루 섭렵하고 있다.
Cô ấy đọc rộng khắp mọi bài viết liên quan đến điện ảnh.
한국어는 한국 사람들 사이에서 두루 통하는 말을 가리킨다.
Tiếng Hàn là ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi trong cộng đồng người Hàn Quốc.
이번에 임명된 장관은 여러 직책들을 두루 맡아 왔다.
Vị bộ trưởng được bổ nhiệm lần này đã từng đảm nhiệm rộng khắp nhiều chức vụ.

두루낮춤

durunatchum
thể hạ thấp không trang trọng (ngữ pháp)
두루낮춤 종결형.
Dạng kết thúc câu thể suồng sã chung.
두루낮춤을 사용하다.
Sử dụng thể suồng sã chung.
두루낮춤을 쓰다.
Dùng thể suồng sã chung.

두루높임

durunopim
thể kính ngữ không trang trọng (ngữ pháp)
두루높임 종결형.
Dạng kết thúc câu thể lịch sự chung.
두루높임을 사용하다.
Sử dụng thể lịch sự chung.
두루높임을 쓰다.
Dùng thể lịch sự chung.

두루두루

duruduru
khắp nơi; đầy đủ mọi mặt
나는 해외에서 영어, 프랑스어, 일본어 등을 두루두루 배웠다.
Ở nước ngoài, tôi đã học đủ các thứ tiếng như tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật.
그는 운동선수로서 갖추어야 장점을 두루두루 갖추고 있었다.
Anh ấy hội đủ mọi ưu điểm mà một vận động viên cần có.
제가 두루두루 생각해 보고 내린 결론이니, 제 의견을 따라 주세요.
Đây là kết luận tôi đã suy nghĩ kỹ càng mọi mặt, xin hãy nghe theo ý kiến của tôi.

두르르

dureureu
cuộn tròn lại
나는 일단 손목을 붕대로 두르르 감아서 다친 부위를 보호했다.
Trước tiên tôi quấn băng gạc quanh cổ tay để bảo vệ vết thương.
문구점 아저씨는 도화지 두 장을 두르르 말아 고무줄로 묶어 주셨다.
Ông chủ tiệm văn phòng phẩm đã cuộn tròn hai tờ giấy vẽ lại và buộc bằng dây thun.
우리는 바닥에 펼쳐져 있던 돗자리를 두르르 말아서 치우고 자리를 정리했다.
Chúng tôi cuộn tấm chiếu trải trên sàn lại rồi dọn dẹp chỗ ngồi.

두리둥실

duridungsil
bồng bềnh nhẹ nhàng
하늘에는 하얀 조각구름이 두리둥실 흘러갔다.
Trên bầu trời, những đám mây trắng lơ lửng trôi qua.
호수 위로 조그마한 배가 두리둥실 떠가고 있었다.
Một chiếc thuyền nhỏ đang bồng bềnh trôi trên mặt hồ.
아이가 놓친 빨간 풍선이 두리둥실 하늘로 올라갔다.
Quả bóng bay màu đỏ tuột khỏi tay đứa trẻ bay lơ lửng lên trời.

두리번두리번

duribeonduribeon
ngó nghiêng; nhìn ngó xung quanh
아이는 두리번두리번 고개를 돌렸다.
Đứa trẻ ngoái đầu nhìn quanh quất.
나는 나무 뒤에 숨어서 누가 오는지 두리번두리번 좌우를 살폈다.
Tôi trốn sau gốc cây, ngó nghiêng nhìn quanh xem có ai đến không.
두리번두리번 둘러보다.
Ngó nghiêng nhìn quanh.

두말없이

dumareopssi
không một lời phàn nàn; không do dự
힘든 부탁이었지만 아이들은 두말없이 나의 말을 잘 따라 주었다.
Đó là một yêu cầu khó khăn nhưng bọn trẻ đã không hề phản đối mà nghe theo lời tôi.
그들은 그들에게 조금 불리한 조건이었던 우리의 제안을 두말없이 받아들였다.
Họ đã chấp nhận ngay không do dự đề xuất của chúng tôi dù điều kiện hơi bất lợi cho họ.
평소에 내게 불만이 많던 그가 오늘은 웬일로 두말없이 내 의견을 따랐다.
Người vốn hay bất mãn với tôi hôm nay không hiểu sao lại nghe theo ý kiến của tôi mà không phản đối gì.

두메

dume
vùng núi hẻo lánh
죄를 짓고 도망을 친 남자는 사람의 발길이 드문 두메 마을로 숨었다.
Sau khi phạm tội và bỏ trốn, người đàn ông đã trốn vào một ngôi làng hẻo lánh ít người qua lại.
승규는 바깥세상이라고는 구경도 못하고 평생 산에서만 산 순진한 두메 총각이었다.
Seunggyu là một chàng trai chất phác vùng núi hẻo lánh, chưa từng biết đến thế giới bên ngoài, sống cả đời trên núi.
외딴 두메.
Vùng núi hẻo lánh, xa xôi.

두메산골

dumesangol
vùng núi hẻo lánh; thâm sơn cùng cốc
이곳은 두메산골 중에 두메산골이라서 차가 거의 다니지 않는다.
Nơi đây là vùng núi hẻo lánh nhất trong những vùng núi hẻo lánh nên hầu như không có xe cộ qua lại.
몇 년 전까지만 해도 이 두메산골에는 전기가 들어오지 않았다.
Cho đến vài năm trước, vùng núi hẻo lánh này vẫn chưa có điện.
외딴 두메산골.
Vùng núi hẻo lánh, xa xôi cách trở.

두목

dumok
trùm băng đảng; đầu sỏ
도적 두목은 부하들을 이끌고 마을로 내려와 마을을 털라고 명령했다.
Tên trùm cướp dẫn theo đàn em xuống làng và ra lệnh cướp sạch ngôi làng.
어릴 때부터 싸움을 잘했던 승규는 동네 깡패들 사이에서 두목 노릇을 했다.
Seunggyu vốn giỏi đánh nhau từ nhỏ đã đóng vai trò trùm sò giữa đám côn đồ trong xóm.
두목의 명령이 떨어지자 깡패들은 어두운 골목으로 가서 한 남자를 납치했다.
Khi lệnh của trùm sò được ban ra, đám côn đồ đã đi vào con hẻm tối để bắt cóc một người đàn ông.

두문불출

dumunbulchul
đóng cửa không ra ngoài; ở lì trong nhà
승규는 두문불출에다 연락이 되지 않아 사람들이 걱정을 하고 있다.
Seunggyu đóng cửa không ra ngoài và không liên lạc được nên mọi người đang lo lắng.
그는 화가 나면 제 방에만 틀어박혀 며칠이고 두문불출을 하곤 했다.
Mỗi khi tức giận, anh ta thường nhốt mình trong phòng, đóng cửa không bước ra ngoài suốt mấy ngày liền.
할아버지께서는 아무 데도 안 가시고 저렇게 며칠 동안 두문불출이시다.
Ông tôi chẳng đi đâu cả, cứ đóng cửa ở trong nhà suốt mấy ngày như vậy.

두서

duseo
sự mạch lạc; đầu đuôi
지수는 남편한테 화가 잔뜩 나서 두서 없이 생각나는 대로 말을 했다.
Jisoo giận chồng đến mức nói năng lộn xộn, nghĩ gì nói nấy.
그는 울분을 참지 못하고 그동안 있었던 일을 두서도 가리지 않고 이야기했다.
Không kìm được uất ức, anh ấy đã kể lại mọi chuyện đã xảy ra một cách lộn xộn không đầu không cuối.
말의 두서.
Mạch lạc của lời nói.

두서없이

duseoeopssi
lộn xộn; không đầu không đuôi
두서없이 말하다.
Nói năng lộn xộn, không đầu không cuối.
두서없이 생각하다.
Suy nghĩ lộn xộn, không có trình tự.
두서없이 쓰다.
Viết lộn xộn, không có mạch lạc.

두엄

dueom
phân chuồng; phân hữu cơ
두엄 냄새.
Mùi phân chuồng.
두엄 더미.
Đống phân chuồng.
두엄 무더기.
Đống phân ủ.

두절

dujeol
sự gián đoạn; ngắt quãng
교신 두절.
Mất liên lạc.
교통 두절.
Giao thông tắc nghẽn/gián đoạn.
연락 두절.
Mất liên lạc.

두터이

duteoi
sâu sắc; bền chặt
두터이 믿다.
Tin tưởng sâu sắc.
두터이 신뢰하다.
Tin cậy sâu sắc.
두터이 유지하다.
Duy trì bền chặt.

두툼히

dutumhi
dày dặn
승규는 빵 위에 잼을 두툼히 발랐다.
Seunggyu phết một lớp mứt dày lên bánh mì.
간밤에 갑자기 기온이 떨어져서 이불을 두툼히 덮고 자도 추웠다.
Đêm qua nhiệt độ đột ngột giảm nên dù đắp chăn dày vẫn thấy lạnh.
오늘은 날씨가 추우니까 옷을 두툼히 입어라.
Hôm nay trời lạnh nên hãy mặc quần áo dày vào.

몰두

moldu
sự chuyên tâm; mải mê
김 교수는 우주 생명체 연구에 몰두 중이다.
Giáo sư Kim đang mải mê nghiên cứu về sinh vật ngoài vũ trụ.
나와 내 친구들은 학과 홈페이지를 만들기 위해 몰두를 한 끝에, 일주일 만에 완성할 수 있었다.
Tôi và các bạn đã dồn hết tâm sức vào việc làm trang web của khoa, và cuối cùng đã hoàn thành chỉ trong một tuần.
성공 비결이 무엇인가요?
Bí quyết thành công của anh là gì vậy?

박두

bakttu
sự cận kề; sắp tới gần
원고 마감일 박두로 나는 꼬박 일주일을 글을 쓰는 데에만 집중해야 했다.
Vì hạn nộp bản thảo đang cận kề, tôi phải tập trung viết bài suốt cả một tuần liền.
결혼 박두.
Ngày cưới đang đến gần.

벽두

byeokttu
lúc mở đầu; khởi đầu
회의 벽두부터 큰소리가 오가더니 결국 회의는 싸움으로 번지고 말았다.
Ngay từ đầu cuộc họp đã có tiếng lớn tiếng qua lại, rồi cuối cùng cuộc họp biến thành một trận cãi vã.
나는 새해 벽두만 되면 여러 가지 한 해 계획을 세우지만 제대로 실천하는 것은 거의 없다.
Cứ đến đầu năm mới, tôi lại lập ra đủ loại kế hoạch cho cả năm nhưng hầu như chẳng thực hiện được gì đến nơi đến chốn.
신년 벽두이니 덕담 한마디 해 주시지요.
Đầu năm mới rồi, xin hãy nói một lời chúc tốt lành.

변두리

byeonduri
vùng ngoại ô; ven đô
도시 중심의 투자 제도는 변두리 농촌 주민들을 희생시킬 수밖에 없었다.
Hệ thống đầu tư lấy thành phố làm trung tâm đã không thể tránh khỏi việc hy sinh cư dân nông thôn ở vùng ven.
과거에는 변두리였던 이곳이 시간이 지남에 따라 이제는 도시의 중심부가 되었다.
Nơi này vốn từng là vùng ven, theo thời gian giờ đây đã trở thành trung tâm thành phố.
도시에서 생활하는 게 지겹지 않아?
Cậu không thấy chán khi sống ở thành phố sao?

겨루기

gyeorugi
đấu đối kháng (Taekwondo)
우리 태권도 부원들이 태권도 겨루기 대회에서 우승을 하였다.
Các thành viên câu lạc bộ taekwondo của chúng tôi đã giành chiến thắng ở giải đấu đối kháng taekwondo.
태권도 사범은 제자의 태권도 실력을 확인하기 위해 제자와 겨루기를 하였다.
Vị huấn luyện viên taekwondo đã đấu tập với học trò để kiểm tra trình độ taekwondo của cậu ta.
오늘은 품세 겨루기를 할 것입니다.
Hôm nay chúng ta sẽ thi đấu quyền pháp (poomsae).

고루

goru
đều nhau; đồng đều
물감을 고루 잘 칠해야지.
Phải tô màu đều tay mới được.
농구 대회에서 받은 상금을 선수 다섯 명이 고루 나누어 가졌다.
Năm cầu thủ đã chia đều số tiền thưởng nhận được từ giải bóng rổ.
샌드위치를 만들 때에는 뭐부터 해야 하죠?
Khi làm bánh sandwich thì nên bắt đầu từ đâu vậy?

고루고루

gorugoru
đều khắp; đồng đều
농부는 기계를 이용해서 밭에 비료를 고루고루 뿌렸다.
Người nông dân đã dùng máy để rải phân bón đều khắp trên ruộng.
그는 자식들 간에 싸움이 일어나지 않도록 유산을 고루고루 나누어 주었다.
Ông đã chia đều tài sản thừa kế cho các con để tránh xảy ra tranh chấp giữa chúng.
형들은 너보다 키가 크니?
Các anh của cậu có cao hơn cậu không?

남루

namnu
quần áo rách rưới
승규는 잘생긴 외모 덕분에 다 떨어진 남루를 입어도 멋있다.
Nhờ ngoại hình đẹp trai, Seunggyu dù mặc quần áo rách rưới vẫn trông rất phong độ.
추운 겨울 날씨에 남루만 하나 걸친 노숙자를 보니 마음이 아팠다.
Nhìn người vô gia cư chỉ khoác một manh áo rách trong tiết trời đông lạnh giá, lòng tôi thấy đau xót.
아무리 사랑하는 사람이라고 해도 가난은 참기 어려울 것 같아.
Dù có yêu thương ai đến mấy, cái nghèo hình như vẫn khó mà chịu đựng nổi.

데구루루

degururu
lăn tròn (có tiếng động)
책상에서 떨어진 구슬이 데구루루 소리를 내며 바닥을 굴러갔다.
Viên bi rơi từ trên bàn lăn lóc cóc trên sàn.
친구의 재밌는 이야기에 유민이는 배꼽을 잡고 방바닥을 데구루루 구르며 웃었다.
Nghe câu chuyện thú vị của bạn, Yumin ôm bụng lăn lộn trên sàn cười.
데구루루 소리.
Tiếng lăn lóc cóc.

도루

doru
cướp base (bóng chày)
김 선수는 초구에 도루를 시도해 성공했다.
Vận động viên Kim đã thử ăn cắp gôn ngay ở lượt bóng đầu tiên và thành công.
우리 팀 선수는 투수가 경계하지 않는 틈을 타서 도루를 시도했다가 실패했다.
Cầu thủ đội chúng tôi đã lợi dụng lúc đầu ném không cảnh giác để chạy trộm gôn nhưng thất bại.
도루 성공.
Chạy trộm gôn thành công.

도루묵

dorumuk
cá sandfish (một loại cá biển Đông Á)
겨울철에 한창 많이 잡히는 도루묵이 배 안에 가득했다.
Trong thuyền chất đầy cá bơn tuyết, loại cá được đánh bắt nhiều nhất vào mùa đông.
그 어부는 산란하기 위해 연안으로 올라온 도루묵을 잡기 시작했다.
Người ngư dân đó bắt đầu bắt cá bơn tuyết vừa dạt vào bờ để đẻ trứng.
도루묵이 제철이다.
Đang vào mùa cá bơn tuyết.

떡시루

tteokssiru
nồi hấp bánh gạo bằng đất nung
나는 떡시루를 이고 들어오는 엄마를 보고 떡을 먹을 생각에 군침이 돌았다.
Tôi thấy mẹ đội chõ bánh gạo bước vào nhà, nghĩ đến việc được ăn bánh mà chảy nước miếng.
물을 넣은 솥에 시루를 올려놓고 불을 때면 뜨거운 수증기가 떡시루의 구멍 속으로 들어가 시루 안의 떡을 익힌다.
Đặt chõ lên nồi đã đổ nước rồi đun lửa, hơi nước nóng sẽ đi vào các lỗ của chõ và làm chín bánh bên trong.
떡시루를 이다.
Đội chõ bánh gạo trên đầu.

떼구루루

ttegururu
lăn ầm ầm; lăn lộc cộc
나무에서 떨어진 사과 하나가 떼구루루 굴러간다.
Một quả táo rơi từ trên cây lăn lông lốc đi.
민준이 마루에 떨어뜨린 동전들은 떼구루루 굴러 옷장 밑으로 들어가 버렸다.
Những đồng xu Minjun làm rơi xuống sàn đã lăn lông lốc và chui vào gầm tủ quần áo.
어디에서 떼구루루 소리가 나는데?
Tiếng lăn lông lốc phát ra từ đâu vậy?

루머

rumeo
tin đồn
곧 대규모의 인원 감축이 있을 것이라는 루머로 회사 전체가 떠들썩했다.
Cả công ty xôn xao vì tin đồn sắp có một đợt cắt giảm nhân sự quy mô lớn.
김 대리는 자신을 둘러싼 악성 루머에 초연하게 대처했지만 소문은 삽시간에 널리 퍼졌다.
Trợ lý Kim đã đối phó bình thản với những tin đồn ác ý xoay quanh mình, nhưng tin đồn đã lan rộng nhanh chóng.
지수 씨, 다음 달에 결혼한다면서요? 소문이 파다해요.
Chị Jisoo ơi, nghe nói tháng sau chị kết hôn phải không? Tin đồn lan khắp nơi rồi đấy.

루주

ruju
son môi
지수는 식사 후에 손거울을 보며 입술에 루주를 덧발랐다.
Sau bữa ăn, Jisoo soi gương cầm tay để tô lại son môi.
나는 붉은색 루주를 닦아 내고 그 위에 분홍색 루주를 칠했다.
Tôi lau son môi màu đỏ rồi tô lên trên một lớp son màu hồng.
이 루주 색깔 어때요? 제 입술에 잘 어울려요?
Màu son này thế nào? Có hợp với môi tôi không?

루트

ruteu
tuyến đường; lộ trình
조류 독감이 철새의 이동 루트를 따라 급속히 확산되고 있다.
Cúm gia cầm đang lan nhanh theo tuyến đường di cư của các loài chim.
조종사는 비행에 앞서 지도를 보고 비행 루트를 검토했다.
Phi công đã xem bản đồ và kiểm tra lộ trình bay trước khi cất cánh.
비행 루트.
Lộ trình bay.

마천루

macheollu
tòa nhà chọc trời
건설사는 이 자리에 지상 백이십삼 층짜리 마천루를 짓기로 결정했다.
Công ty xây dựng đã quyết định xây một tòa nhà chọc trời cao 123 tầng tại vị trí này.
대표적인 마천루 중 하나인 이 빌딩은 옥상에 전망대가 있어 관광객들이 즐겨 찾는 명소 중 하나이다.
Là một trong những tòa nhà chọc trời tiêu biểu, tòa nhà này có đài quan sát trên mái nên là một trong những địa điểm du khách yêu thích ghé thăm.
유민아, 강남 대로에 가 본 적이 있어?
Yumin à, cậu đã từng đến đại lộ Gangnam chưa?

만루

mallu
đầy các gôn (bóng chày)
유명한 타자인 그 선수는 만루 홈런으로 팀이 역전승을 하도록 이끌었다.
Vận động viên đó, một tay đánh nổi tiếng, đã dẫn dắt đội giành chiến thắng lội ngược dòng nhờ cú home run mãn lũy.
구 회 말에 만루 상황에서 일 점 차로 지고 있는 팀의 감독이 타자를 교체했다.
Ở cuối hiệp chín, khi các gôn đầy người và đội đang thua một điểm, huấn luyện viên đã thay người đánh bóng.
만루 고비.
Tình huống nguy hiểm khi các gôn đầy người.

망루

mangnu
tháp canh
망루 위의 병사가 다가오는 적군에게 화살을 날리고 있었다.
Người lính trên tháp canh đang bắn tên về phía quân địch đang tiến lại gần.
그들은 높은 망루에 올라 죄수들의 행동 하나하나를 감시하고 있었다.
Họ leo lên tháp canh cao để giám sát từng hành động của các tù nhân.
산을 오르던 우리는 산 중턱에 있는 망루에 앉아 경치를 구경하며 잠시 쉬었다.
Trong lúc leo núi, chúng tôi ngồi nghỉ một lát tại tháp canh ở lưng chừng núi để ngắm cảnh.

벼루

byeoru
nghiên mực
선비는 까만 벼루에 물을 붓고 먹을 갈았다.
Vị nho sĩ đổ nước vào chiếc nghiên mực đen rồi mài mực.
제자는 글을 쓰는 스승 옆에 앉아 천천히 벼루에 먹을 갈고 있었다.
Người học trò ngồi bên cạnh thầy đang viết chữ, từ từ mài mực trên nghiên.
수묵화를 그리고 있는데 붓이랑 벼루가 나빠서 그런지 영 색이 좋질 않네.
Tôi đang vẽ tranh thủy mặc mà không biết có phải vì bút lông với nghiên mực không tốt hay không mà màu chẳng đẹp chút nào.

보루

boru
pháo đài; thành lũy
바닷가에는 적에 대항하기 위하여 쌓은 보루가 오십여 군데 이상 남아 있다.
Trên bờ biển vẫn còn hơn năm mươi công sự được xây để chống lại quân địch.
강이 감싸고 있어 방어에 유리했던 이곳은 왕궁을 방어하는 최후의 보루였다.
Nơi đây có sông bao quanh, thuận lợi cho việc phòng thủ, từng là thành lũy cuối cùng bảo vệ hoàng cung.
이곳이 옛날에 보루가 있던 자리야.
Đây chính là nơi ngày xưa từng có công sự.

보릿자루

boritjjaru
bao lúa mạch
동생은 보리쌀이 가득 담긴 보릿자루를 쌓느라 애를 먹었다.
Em tôi đã vất vả chất chồng những bao lúa mạch đầy ắp.
쥐가 보릿자루를 갉아먹었는지 마당이 보리 이삭들로 어질러져 있다.
Không biết có phải chuột đã gặm bao lúa mạch hay không mà sân nhà bừa bãi những bông lúa mạch.
조심해. 보릿자루가 쓰러질 것 같아.
Cẩn thận đấy. Bao lúa mạch có vẻ sắp đổ rồi.

분가루

bungaru
phấn (mỹ phẩm)
엄마는 얼굴의 잔주름을 가리기 위해 분가루를 점점 많이 칠한다.
Mẹ tôi ngày càng thoa nhiều phấn hơn để che đi những nếp nhăn nhỏ trên mặt.
그녀는 화장을 꼼꼼하게 잘하지 못해 늘 얼굴에 바른 분가루가 날린다.
Cô ấy không trang điểm kỹ lưỡng nên lớp phấn thoa trên mặt lúc nào cũng bị bong tróc.
오늘은 얼굴에 분가루도 바르고 옷도 예쁘게 입었어.
Hôm nay tôi đã thoa phấn lên mặt và mặc quần áo thật đẹp.

뾰루지

ppyoruji
mụn nhỏ
얼굴에 난 뾰루지를 짰더니 까맣게 흉터가 생겼다.
Tôi nặn mụn nhọt trên mặt nên đã để lại vết sẹo thâm đen.
박 과장님은 마치 사춘기 소년처럼 이마에 뾰루지가 잔뜩 나 있다.
Trưởng phòng Park nổi đầy mụn nhọt trên trán y như một cậu thiếu niên tuổi dậy thì.

삼루

samnu
gôn ba (bóng chày)
그 선수는 삼루에서 들어오기 직전 아깝게 삼진을 당했다.
Cầu thủ đó tiếc nuối bị loại ngay trước khi chạy về từ gôn ba.
타자가 공을 치자마자 삼루에 있던 선수는 빠르게 홈으로 들어왔다.
Ngay khi cầu thủ đánh bóng vừa đánh trúng, người đang ở gôn ba đã nhanh chóng chạy về nhà.
삼루를 지나다.
Đi qua gôn ba.

삽자루

sapjjaru
cán xẻng
나는 삽자루를 들어 올릴 힘이 있는 한, 공사장을 떠나고 싶지 않았다.
Chừng nào tôi còn sức để nhấc cán xẻng lên, tôi không muốn rời khỏi công trường.
그는 거꾸로 된 삼각형 모양의 삽자루 부분을 양손으로 잡고 삽을 땅에 푹 꽂았다.
Anh ấy cầm chặt phần cán xẻng hình tam giác ngược bằng cả hai tay và cắm mạnh xẻng xuống đất.
아버지께서 아침에 일을 하러 가셨다가 돌아오셔서 세워 둔 삽자루가 눈에 띄었다.
Bố tôi đi làm từ sáng, khi về tôi để ý thấy chiếc cán xẻng đã được dựng sẵn.

쇳가루

soetkkaru
bột sắt; mạt sắt
용접 작업을 하는 동안에는 쇳가루가 많이 날리니 주변으로 다니지 않는 것이 좋다.
Trong lúc hàn xì có nhiều bụi sắt bay ra nên tốt nhất không nên đi lại gần đó.
공산품을 사면 가끔 제품을 만드는 기계에서 떨어져 나온 쇳가루가 들어 있는 경우가 있다.
Khi mua hàng công nghiệp, đôi khi trong sản phẩm có lẫn bụi sắt rơi ra từ máy móc sản xuất.
쇳가루를 모래에 쏟았는데 어떡하지?
Tôi đã làm đổ bụi sắt vào cát rồi, giờ phải làm sao đây?

시루

siru
nồi hấp bằng đất nung
어머니는 이사 온 동네 이웃들에게 돌릴 떡을 시루에 안치셨다.
Mẹ tôi đã đặt bánh gạo vào chõ hấp để mang biếu hàng xóm trong khu phố mới chuyển đến.
나는 뚜껑을 열고 김이 모락모락 나는 시루에서 백설기를 꺼냈다.
Tôi mở nắp và lấy bánh bột gạo hấp còn bốc khói nghi ngút ra khỏi chõ.
시루떡이 아주 맛있는데 어디에서 샀어?
Bánh gạo hấp này ngon quá, cậu mua ở đâu vậy?

신기루

singiru
ảo ảnh (sa mạc)
산에서 길을 잃고 구조를 기다리다가 배고픔에 치셔서 신기루까지 봤다.
Bị lạc đường trên núi và chờ được cứu, tôi đói đến mức còn thấy cả ảo ảnh.
사막을 걷다 지친 사람들은 나무 그늘 아래의 물웅덩이 같은 신기루를 종종 본다.
Những người mệt lử vì đi bộ trong sa mạc thường thấy ảo ảnh giống như vũng nước dưới bóng cây.
사막의 신기루.
Ảo ảnh trên sa mạc.

실루엣

silluet
bóng dáng; hình bóng (silhouette)
검은 실루엣.
Bóng đen (hình bóng đen).
우아한 실루엣.
Đường nét thanh lịch.
흐릿한 실루엣.
Bóng dáng mờ nhạt.

알루미늄

alluminyum
nhôm
이 병은 알루미늄으로 만들어져서 매우 가볍다.
Chai này được làm bằng nhôm nên rất nhẹ.
알루미늄은 가볍고 유연해서 생활 속에 다양하게 쓰이고 있다.
Nhôm nhẹ và dẻo nên được sử dụng đa dạng trong đời sống.
알루미늄 용기.
Hộp đựng bằng nhôm.

연루

yeollu
sự liên can; liên lụy
김 검사가 이 사건을 심층부까지 파헤쳐 고위층과의 연루를 밝혀냈다.
Công tố viên Kim đã đào sâu vụ án này đến tận gốc rễ và phanh phui sự dính líu của giới chức cấp cao.
김 반장은 이번 사건에 연루가 된 모든 사람들을 하나도 남김없이 모두 잡아들이라고 지시했다.
Đội trưởng Kim đã ra lệnh bắt giữ toàn bộ, không sót một ai, những người có liên quan đến vụ việc này.
연루 의혹.
Nghi vấn liên quan, dính líu.

연루자

yeolluja
kẻ đồng lõa; người liên can
사건의 주동자는 검사가 신문을 하자 연루자들의 이름을 모두 실토했다.
Khi bị công tố viên thẩm vấn, kẻ chủ mưu vụ án đã khai ra tên của tất cả những người có liên quan.
간첩의 친구였던 김 씨는 간첩 혐의의 연루자로 체포되어 옥살이를 하였다.
Ông Kim, bạn của gián điệp, đã bị bắt giữ với tư cách kẻ liên quan đến tội gián điệp và phải ngồi tù.
연루자가 잡히다.
Kẻ có liên quan bị bắt.

이루

iru
không thể nào; quyết không
민준이는 억울한 사정을 이루 다 설명할 수 없었다.
Minjun không thể giải thích hết được hoàn cảnh oan ức của mình.
경기장에 꽉 찬 관중의 수는 이루 셀 수 없을 만큼 많았다.
Số lượng khán giả chật kín sân vận động nhiều đến mức không thể đếm xuể.
합격의 소식을 들은 유민이는 이루 말할 수 없을 정도로 기뻤다.
Nghe tin đỗ đạt, Yumin vui sướng đến mức không thể diễn tả thành lời.

인플루엔자

inpeulluenja
cúm
병원은 인플루엔자에 대비하여 백신을 맞으러 온 사람들로 가득하다.
Bệnh viện chật kín người đến tiêm vắc-xin phòng cúm.
인플루엔자가 대대적으로 유행하면서 한 반에 열 명이 넘는 결석자가 생겼다.
Khi bệnh cúm lan rộng thành dịch lớn, mỗi lớp có hơn mười học sinh vắng mặt.
요즘 인플루엔자가 엄청 유행이래요.
Nghe nói dạo này bệnh cúm đang lan rất mạnh.

일루

illu
gôn một (bóng chày)
타자는 배트를 던지고 재빠르게 일루로 달려갔다.
Cầu thủ đánh bóng ném gậy rồi nhanh chóng chạy về gôn một.
수비수가 공을 놓치는 바람에 타자는 일루를 돌아 이루까지 달렸다.
Vì hậu vệ để lỡ bóng nên cầu thủ đánh bóng đã chạy vòng qua gôn một đến tận gôn hai.
일루를 지나다.
Đi qua gôn một.

자루

jaru
bao; túi
어머니는 자루에 담긴 옥수수를 사 오셨다.
Mẹ tôi đã mua về một bao ngô.
농부는 고향집에 내려온 딸에게 주려고 가을에 수확한 곡식 자루들을 내왔다.
Người nông dân đã mang ra những bao ngũ cốc thu hoạch vào mùa thu để đưa cho cô con gái vừa về thăm nhà.
곡식 자루.
Bao ngũ cốc.

조루

joru
xuất tinh sớm
남성 환자가 조루를 치료하기 위해 병원을 찾는 일이 많다.
Có nhiều bệnh nhân nam tìm đến bệnh viện để điều trị chứng xuất tinh sớm.
내 친구는 조루 증상 때문에 아내와 성관계를 가지기 꺼려했다.
Bạn tôi ngại quan hệ với vợ vì mắc chứng xuất tinh sớm.
최근 조루 치료제가 새로 개발되었대.
Nghe nói gần đây người ta vừa phát triển một loại thuốc mới trị chứng xuất tinh sớm.

조루증

jorujeung
chứng xuất tinh sớm
최근 조루증을 치료하기 위해 병원을 찾는 사람들이 많아졌다.
Gần đây số người tìm đến bệnh viện để điều trị chứng xuất tinh sớm đã tăng lên.
그 남자는 성관계를 가질 때 나타나는 조루증 때문에 수술을 받았다.
Người đàn ông đó đã phải phẫu thuật vì chứng xuất tinh sớm xuất hiện khi quan hệ tình dục.
선생님, 제가 요즘 성생활을 제대로 할 수가 없는데 수술을 해야 하나요?
Thưa bác sĩ, dạo này tôi không thể có đời sống tình dục bình thường, liệu có cần phẫu thuật không ạ?

쪽마루

jjongmaru
hiên gỗ nhỏ (kiểu Hàn)
이 문간방에는 작은 쪽마루가 달려 있다.
Căn phòng ngay lối vào này có gắn một hiên gỗ nhỏ.
할머니께서 걸레로 더러워진 쪽마루를 닦으셨다.
Bà tôi đã dùng giẻ lau sạch hiên gỗ bị bẩn.
자네 손녀는 지금 어디에 있나?
Cháu gái của anh giờ đang ở đâu vậy?

최루탄

choerutan
lựu đạn hơi cay
경찰들은 화염병을 든 시위대를 향해 최루탄을 던졌다.
Cảnh sát đã ném lựu đạn cay về phía đoàn biểu tình cầm bom xăng.
최루탄의 자욱한 연기에 사람들은 연신 기침을 해대며 눈물을 흘렸다.
Trong làn khói dày đặc của hơi cay, mọi người liên tục ho sặc sụa và chảy nước mắt.
최루탄 연기 때문에 앞이 보이지 않아.
Không thể nhìn thấy phía trước vì khói hơi cay.

치루

chiru
rò hậu môn
치루에 걸려서 고생이 많다야.
Bị bệnh rò hậu môn nên khổ sở lắm đấy.
응, 아직 덜 나아서 의자에 앉기도 힘들어.
Ừ, vẫn chưa khỏi hẳn nên ngồi ghế cũng khó khăn.
항문에 고름이 나온다던 친구는 의사에게서 치루 판정을 받았다.
Người bạn kể bị chảy mủ ở hậu môn đã được bác sĩ chẩn đoán mắc bệnh rò hậu môn.

칼자루

kaljaru
cán dao; chuôi dao
병사는 칼집에서 칼자루를 뽑아 꼭 움켜쥐었다.
Người lính rút chuôi kiếm ra khỏi vỏ và nắm chặt lấy nó.
장군은 칼자루를 쥐고 명령을 내릴 준비를 하였다.
Vị tướng nắm chặt chuôi kiếm và chuẩn bị ban lệnh.
어제 사 온 칼은 쓸 만해?
Con dao mua hôm qua có dùng được không?

콩가루

konggaru
bột đậu
승규는 노란 콩가루를 입힌 인절미를 좋아한다.
Seunggyu thích ăn bánh injeolmi phủ bột đậu vàng.
어머니께서는 떡고물을 만들기 위해 콩을 빻아 콩가루를 만드셨다.
Mẹ tôi đã xay đậu thành bột để làm lớp áo bánh gạo.
여보, 이번 송편의 속은 뭘 넣었어요?
Mình ơi, lần này nhân bánh songpyeon cho gì vào vậy?

크루즈

keurujeu
du thuyền; hành trình du lịch biển
호화 크루즈.
Du thuyền sang trọng.
크루즈 관광.
Du lịch bằng du thuyền.
크루즈 여객선.
Tàu du lịch chở khách.

탈루

tallu
sự trốn tránh (thuế); bỏ sót
경찰은 사업가의 세금 탈루 여부를 조사했다.
Cảnh sát đã điều tra xem doanh nhân đó có trốn thuế hay không.
사장이 회사 돈의 탈루 혐의로 경찰에 잡혔다.
Giám đốc đã bị cảnh sát bắt giữ vì tình nghi biển thủ tiền công ty.
저는 전혀 탈루 같은 건 한 적이 없어요.
Tôi chưa bao giờ làm điều gì như trốn thuế cả.

파피루스

papiruseu
giấy cói (papyrus)
우리는 박물관에서 이집트 사람들이 썼던 파피루스 종이를 보았다.
Chúng tôi đã xem giấy papyrus mà người Ai Cập từng sử dụng tại bảo tàng.
전시회에 간 지수는 옛날 사람들이 파피루스에 그린 그림을 구경했다.
Đi xem triển lãm, Jisoo đã ngắm nhìn những bức tranh mà người xưa vẽ trên giấy papyrus.
역사적으로 중요한 내용이 적힌 파피루스는 매우 보존이 잘되어 있었다.
Tấm giấy papyrus ghi lại những nội dung quan trọng về mặt lịch sử đã được bảo quản rất tốt.

하루바삐

harubappi
càng sớm càng tốt
편찮으신 어머니를 뵙기 위해 자식들은 하루바삐 고향으로 내려갔다.
Các con đã vội vàng về quê ngay để thăm người mẹ đang ốm.
역사학자들은 훼손되고 있는 국가유산을 보존할 방법을 하루바삐 모색해야 한다고 말했다.
Các nhà sử học nói rằng cần nhanh chóng tìm ra phương pháp bảo tồn di sản quốc gia đang bị hư hại.
사장님, 중국 지사에 문제가 생겼다고 합니다.
Thưa giám đốc, nghe nói chi nhánh Trung Quốc đã gặp sự cố.

하루빨리

haruppalli
càng sớm càng tốt
양국 국민들은 하루빨리 영토 분쟁이 해결되기를 원했다.
Người dân hai nước mong muốn tranh chấp lãnh thổ được giải quyết càng sớm càng tốt.
어머니는 유학을 간 아들이 공부를 마치고 하루빨리 돌아오기를 바랐다.
Người mẹ mong con trai đi du học sớm hoàn thành việc học và trở về.
선생님, 저희 어머니 상태가 어떤가요?
Thưa bác sĩ, tình trạng của mẹ tôi thế nào ạ?

하루살이

harusari
phù du
하루살이들이 떼를 지어 날아다니고 있었다.
Đàn phù du đang bay lượn thành từng đàn.
날이 저무니 하루살이가 백열등에 모여들기 시작했다.
Trời sập tối, lũ phù du bắt đầu bu lại quanh bóng đèn sợi đốt.
하루살이가 달라붙다.
Phù du bám dính vào nhau.

하루속히

harusoki
càng sớm càng tốt
우리는 이 경제 불황에서 하루속히 벗어나야 한다.
Chúng ta phải thoát khỏi cuộc suy thoái kinh tế này càng sớm càng tốt.
문병 와 줘서 고마워요.
Cảm ơn anh đã đến thăm bệnh.
아닙니다. 하루속히 완쾌하시길 바랍니다.
Không có gì đâu ạ. Mong bác sớm bình phục hoàn toàn.

하루치

haruchi
phần/liều dùng trong một ngày
나는 일단 하루치의 요금을 호텔에 지불했다.
Trước tiên tôi đã trả tiền phòng khách sạn cho một ngày.
의사 선생님 감기 기운이 있어서 왔습니다.
Thưa bác sĩ, tôi đến vì có triệu chứng cảm cúm.

할렐루야

hallelluya
Hallelujah (Ha-lê-lu-gia)
사람들은 할렐루야를 외치며 하나님께 영광을 돌렸다.
Mọi người hô vang «Halleluia» để tôn vinh Đức Chúa Trời.
신도들이 하나님을 찬양하는 할렐루야 소리가 예배당을 울렸다.
Tiếng «Halleluia» của các tín đồ ca ngợi Đức Chúa Trời vang vọng khắp nhà nguyện.
목사님이 설교 말씀 중에 할렐루야를 외치자 성도들이 아멘하고 대답하였다.
Khi mục sư hô «Halleluia» trong bài giảng, các tín đồ đã đáp lại bằng lời «Amen».

허투루

heoturu
cẩu thả; tùy tiện; qua loa
자식들은 아버지가 열심히 일해서 버신 돈을 허투루 썼다.
Con cái đã tiêu xài phung phí số tiền mà người cha vất vả làm việc kiếm được.
할아버지는 아주 엄하셔서 앞에서 허투루 말할 수가 없다.
Ông tôi rất nghiêm khắc nên trước mặt ông không thể nói năng qua loa được.
어제 회사에서 실수해서 혼났어.
Hôm qua tôi mắc lỗi ở công ty nên bị la mắng.

호루라기

horuragi
còi (huýt còi)
경찰이 호루라기를 불며 교통정리를 하였다.
Cảnh sát thổi còi điều tiết giao thông.
주심의 호루라기 소리가 들리면서 경기가 종료되었다.
Trận đấu kết thúc khi tiếng còi của trọng tài chính vang lên.
승규가 위급한 상황을 호루라기를 힘껏 불자 사람들의 이목이 집중되었다.
Khi Seunggyu thổi còi thật mạnh báo hiệu tình huống khẩn cấp, mọi ánh mắt đều đổ dồn về phía cậu.

횟가루

hoetkkaru
vôi bột
옛날 사람들이 횟가루를 발라서 만든 집은 통풍이 잘 되었다.
Những ngôi nhà mà người xưa quét vôi thường thoáng khí rất tốt.
화단의 식물은 횟가루를 뒤집어쓴 것처럼 줄기와 잎이 흰색이었다.
Cây cối trong bồn hoa có thân và lá trắng xóa như thể bị phủ đầy bột vôi.
학생들은 배구 시합을 하기 전에 운동장에 횟가루를 뿌려 선을 그었다.
Trước khi thi đấu bóng chuyền, học sinh đã rắc bột vôi lên sân để kẻ vạch.

후루룩

hururuk
sột soạt (húp sùm sụp)
그는 목이 마르다며 국을 후루룩 마셔 버렸다.
Anh ta nói khát nước rồi húp sạch bát canh.
형은 국수 한 그릇을 후루룩 금세 먹어 치웠다.
Anh trai tôi húp soàn soạt hết veo một tô mì chỉ trong chốc lát.
와, 라면을 후루룩 잘도 먹는구나.
Ồ, cậu húp mì gói ngon lành nhỉ.

힘겨루기

himgyeorugi
cuộc đấu sức; tranh giành quyền lực
우리들은 모래판에서 한바탕 씨름을 벌이며 힘겨루기를 했다.
Chúng tôi đã đấu vật một trận trên sới cát để so tài sức mạnh.
임금 문제를 둘러싼 노사 간의 힘겨루기에서 정부가 노동자 측의 손을 들어 주었다.
Trong cuộc đấu tranh giành ưu thế giữa người lao động và giới chủ xoay quanh vấn đề tiền lương, chính phủ đã đứng về phía người lao động.
다음 사장 자리는 과연 누가 차지할까요?
Không biết ai sẽ giành được vị trí giám đốc tiếp theo đây?

가무

gamu
ca múa
가무가 벌어지다.
Buổi ca múa được tổ chức.
가무를 구경하다.
Xem ca múa.
가무를 익히다.
Học ca múa.

가무단

gamudan
đoàn ca múa
무용을 전공한 지수는 졸업하자마자 가무단에 들어갔다.
Jisoo, người học chuyên ngành múa, vừa tốt nghiệp đã gia nhập đoàn ca múa.
중국의 가무단이 한국에 방문해 중국 전통 노래와 춤을 선보였다.
Đoàn ca múa Trung Quốc đã sang thăm Hàn Quốc và trình diễn những bài hát, điệu múa truyền thống Trung Hoa.
올림픽 때 북한의 가무단이 다양한 응원을 선보여 경기장에 모인 관중들의 시선이 집중됐다.
Trong kỳ Olympic, đoàn ca múa Triều Tiên đã trình diễn nhiều tiết mục cổ vũ đa dạng, thu hút mọi ánh nhìn của khán giả tập trung tại sân vận động.

가설무대

gaseolmudae
sân khấu tạm
방송국에서 야외 공연을 하기 위해 가설무대를 만들었다.
Đài truyền hình đã dựng một sân khấu tạm để tổ chức buổi biểu diễn ngoài trời.
극장이 생기기 전에 연극은 임시로 세워진 가설무대에서 공연되었다.
Trước khi có nhà hát, các vở kịch được biểu diễn trên những sân khấu tạm được dựng lên.
서로 다른 공연 두 개를 연달아 하려면 무대가 또 필요하지 않습니까?
Để trình diễn liên tiếp hai tiết mục khác nhau thì chẳng phải cần thêm một sân khấu nữa sao?

갈무리

galmuri
sự thu dọn ngăn nắp; cất giữ gọn gàng
농부는 밭일을 마치고 농기구의 갈무리를 하여 창고에 넣었다.
Người nông dân làm xong việc đồng áng rồi thu dọn nông cụ cất vào kho.
다람쥐는 겨우내 먹을 음식의 갈무리를 위해 가을부터 바쁘게 움직인다.
Sóc bận rộn từ mùa thu để tích trữ thức ăn dùng suốt mùa đông.
갈무리가 되다.
Được cất giữ, tích trữ.

격무

gyeongmu
công việc nặng nhọc; khối lượng công việc lớn
김 대리는 계속된 격무에 지쳐서 결국 과로로 쓰러지고 말았다.
Trợ lý Kim kiệt sức vì công việc nặng nhọc liên tục nên cuối cùng đã ngã bệnh vì làm việc quá sức.
팀장은 극심한 격무를 감당하느라 조금의 쉴 틈도 내지 못했다.
Trưởng nhóm không có lấy một phút nghỉ ngơi vì phải gánh vác khối lượng công việc quá tải.
요즘 부서 사람들이 많이 피곤해 보이네요.
Dạo này mọi người trong phòng ban trông mệt mỏi quá.

고무공

gomugong
quả bóng cao su
고무공은 가벼워서 아이들의 장난감으로 많이 팔렸다.
Bóng cao su nhẹ nên được bán rất nhiều làm đồ chơi cho trẻ em.
별로 힘도 주지 않고 고무공을 내리쳤는데 천장까지 튀어 올랐다.
Tôi không dùng mấy sức mà đập quả bóng cao su, vậy mà nó nảy lên tận trần nhà.
운동을 좋아하는 어린이에게 뭘 선물하면 좋을까요?
Nên tặng gì cho một đứa trẻ thích thể thao nhỉ?

고무관

gomugwan
ống cao su
과학 실험에서는 고무관을 이용해서 한쪽에 있는 물을 다른 쪽으로 이동시킨다.
Trong thí nghiệm khoa học, người ta dùng ống cao su để chuyển nước từ bên này sang bên kia.
수술 후 환자는 입으로 음식물을 삼킬 수가 없어 코에 끼운 고무관으로 물만 마셨다.
Sau phẫu thuật, bệnh nhân không thể nuốt thức ăn bằng miệng nên chỉ uống nước qua ống cao su luồn vào mũi.
왜 우리 집에만 가스가 안 들어온 거래요?
Sao chỉ có nhà chúng tôi là không có ga vậy?

고무적

gomujeok
đáng khích lệ; đầy hứa hẹn
정부의 재정적 지원은 우리 연구소의 친환경 에너지 개발에 고무적이었다.
Sự hỗ trợ tài chính của chính phủ đã tạo động lực lớn cho việc phát triển năng lượng thân thiện với môi trường của viện nghiên cứu chúng tôi.
우리 가족들은 내가 유학을 가겠다고 하자 적극 지원해 주겠다는 고무적인 반응을 보였다.
Khi tôi nói muốn đi du học, gia đình tôi đã có phản ứng đầy khích lệ rằng sẽ tích cực ủng hộ tôi.
연봉 협상 결과에 대해 만족하십니까?
Anh có hài lòng với kết quả đàm phán lương không?
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →