12 từ thuộc chủ đề “Từ để hỏi”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).
무엇
mueot
gì (trang trọng/văn viết)
가장 중요한 것은 무엇인가요?
Điều quan trọng nhất là gì?
무엇을 도와드릴까요?
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
상자 안에 무엇이 들어 있는지 궁금하다.
Tôi tò mò không biết trong hộp có gì.
어느
eoneu
cái nào
어느 쪽으로 가야 하나요?
Tôi nên đi theo hướng nào vậy?
두 옷 중에 어느 게 더 잘 어울려?
Trong hai bộ quần áo, cái nào hợp với tớ hơn?
어느 날 갑자기 오래된 친구에게 연락이 왔다.
Một ngày nọ, người bạn cũ bỗng nhiên liên lạc với tôi.
누가
nuga
ai (chủ ngữ)
누가 내 이름을 불러서 뒤를 돌아보았다.
Ai đó gọi tên tôi nên tôi đã quay lại nhìn.
그 거지의 모습은 누가 보더라도 불쌍하게 보였다.
Ai nhìn vào dáng vẻ của người ăn xin đó cũng thấy tội nghiệp.
누가 내 방에 들어왔는지 잘 정돈되었던 방이 어질러져 있었다.
Không biết ai đã vào phòng tôi mà căn phòng vốn gọn gàng lại trở nên bừa bộn.
얼마나
eolmana
bao nhiêu, đến mức nào
지수는 얼마나 슬픈지 눈물이 멈추지를 않았다.
Jisoo buồn đến mức nước mắt cứ chảy mãi không ngừng.
내가 나타나자 동생은 얼마나 놀랐는지 말조차 꺼내지 못했다.
Em trai tôi ngạc nhiên đến mức không thốt nên lời khi tôi xuất hiện.
우리 선생님은 얼마나 화가 나셨으면 목소리까지 떨릴 정도였다.
Thầy giáo của chúng tôi tức giận đến mức giọng nói run lên.