Từ vựng tiếng Hàn — Đồ vật & Vật dụng
300 từ thuộc chủ đề “Đồ vật & Vật dụng”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).
가드레일
gadeureil
lan can bảo vệ; rào chắn an toàn
나는 졸음운전을 하다가 가드레일을 들이받은 적이 있다.
Tôi từng lái xe buồn ngủ và đâm vào lan can chắn đường.
버스가 빗길에 미끄러져 가드레일을 뚫고 언덕 아래로 추락했다.
Chiếc xe buýt trượt trên đường ướt mưa, xuyên qua lan can và rơi xuống dốc đồi.
아이들 등굣길에 차가 많이 다녀서 걱정이야.
Tôi lo lắng vì có nhiều xe cộ qua lại trên đường đến trường của bọn trẻ.
가로대
garodae
thanh ngang; xà ngang
뒷마당에 설치된 높은 가로대에 밧줄과 나무판을 묶어서 그네를 만들었다.
Tôi đã làm xích đu bằng cách buộc dây thừng và tấm ván gỗ vào thanh xà cao lắp trong sân sau.
우리는 림보 경기에서 가로대를 조금씩 낮추어 허리 유연성을 측정하였다.
Chúng tôi đã đo độ dẻo dai của lưng bằng cách hạ dần thanh xà trong trò chơi limbo.
네가 더 높이 뛸 수 있었는데 아쉽다.
Tiếc quá, cậu có thể nhảy cao hơn mà.
가로등
garodeung
đèn đường
겨울에는 해가 짧아서 길거리의 가로등이 일찍 켜진다.
Vào mùa đông ngày ngắn nên đèn đường thắp sáng sớm hơn.
깊은 밤의 골목길에는 가로등 불빛만이 홀로 빛나고 있다.
Trong con hẻm giữa đêm khuya, chỉ có ánh đèn đường lặng lẽ tỏa sáng một mình.
여기 종이에 뭐라고 적힌 거야?
Ở đây trên tờ giấy này viết gì vậy?
가로축
garochuk
trục hoành; trục ngang
그래프의 가로축에는 물체의 속돗값이 표시되었다.
Giá trị tốc độ của vật thể được hiển thị trên trục ngang của biểu đồ.
학생들은 가로축과 세로축으로 이루어진 이차 함수 그래프를 그렸다.
Các học sinh đã vẽ đồ thị hàm số bậc hai gồm trục ngang và trục dọc.
선생님, 그래프는 어떻게 그리는 거예요?
Thầy ơi, vẽ đồ thị như thế nào ạ?
가루
garu
bột
아이들이 옷에 묻은 하얀색의 분필 가루를 털었다.
Bọn trẻ phủi bụi phấn trắng dính trên quần áo.
나는 아이가 먹기 쉽도록 알약을 빻아 가루로 만들었다.
Tôi đã nghiền viên thuốc thành bột để con dễ uống hơn.
엄마, 지금 과자 먹어도 돼요?
Mẹ ơi, bây giờ con ăn bánh kẹo được không?
가솔린
gasollin
xăng
사람들이 타고 다니는 많은 자동차가 가솔린을 연료로 한다.
Nhiều chiếc xe hơi người ta lái đều dùng xăng làm nhiên liệu.
가솔린 가격의 인상은 가솔린 엔진을 단 자동차의 판매에 영향을 미쳤다.
Việc tăng giá xăng đã ảnh hưởng đến doanh số của các loại xe dùng động cơ xăng.
이 난로는 연료를 넣어서 쓰는 건가요?
Cái lò sưởi này dùng bằng cách cho nhiên liệu vào phải không?
가스관
gaseugwan
ống dẫn gas
도시 가스는 집집마다 연결된 가스관을 통해 공급한다.
Ga đô thị được cung cấp qua đường ống ga nối vào từng nhà.
땅 밑으로 연결된 가스관이 파열되어 가스가 누출되었다.
Đường ống ga chôn dưới đất bị vỡ khiến ga bị rò rỉ.
노후된 가스관을 교체하는 공사로 도로가 일부 통제되었다.
Đường bị chặn một phần do công trình thay thế đường ống ga cũ.
가스보일러
gaseuboilleo
lò hơi chạy gas
가스보일러가 작동하자 방바닥이 조금씩 따뜻해졌다.
Khi lò hơi ga hoạt động, sàn phòng dần dần ấm lên.
가스 안전 사고를 방지할 수 있는 새로운 모델의 가스보일러가 출시되었다.
Một mẫu lò hơi ga mới có thể ngăn ngừa tai nạn an toàn về ga đã được ra mắt.
기름값이 많이 올랐어요.
Giá dầu đã tăng nhiều lắm.
가스총
gaseuchong
súng hơi ga
김 순경은 반항하는 범인에게 가스총을 쏘았다.
Cảnh sát Kim đã bắn súng bắn hơi cay vào tên tội phạm chống cự.
강도가 은행으로 들어와서 가스총으로 사람들을 위협하더니 돈을 뺏어서 달아났다.
Tên cướp xông vào ngân hàng, dùng súng bắn hơi đe dọa mọi người rồi cướp tiền chạy trốn.
요즘 강력 범죄가 늘어나고 있대.
Nghe nói dạo này tội phạm bạo lực đang gia tăng.
가스통
gaseutong
bình gas
가스 배달하는 청년이 가스가 다 떨어진 가스통을 바꿔 주었다.
Anh giao ga trẻ tuổi đã đổi bình ga hết ga cho tôi.
가스통은 불 가까이에 두면 폭발할 위험이 있기 때문에 주의해야 한다.
Cần cẩn thận khi để bình ga gần lửa vì có nguy cơ phát nổ.
가십
gasip
chuyện phiếm; tin đồn
신문에는 스캔들이 난 배우에 대한 가십으로 넘쳐났다.
Trên báo tràn ngập tin đồn về nam diễn viên dính vào bê bối.
이 과장은 다른 사람들의 가십을 회사에 퍼뜨려서 상사로부터 주의를 받았다.
Trưởng phòng Lee đã bị cấp trên nhắc nhở vì phát tán tin đồn của người khác trong công ty.
지수 씨는 사람들에게 가십을 퍼뜨리는 게 취미인가 봐.
Có vẻ Jisoo có sở thích lan truyền tin đồn cho mọi người.
가십거리
gasipkkeori
chủ đề bàn tán; chuyện ngồi lê đôi mách
기자는 유명인과 관련된 가십거리를 찾는 데 혈안이 되어 있었다.
Phóng viên hăm hở tìm kiếm chuyện phiếm liên quan đến người nổi tiếng.
글쎄, 한 유명 배우가 곧 재벌과 결혼을 한대요.
Nghe đâu một diễn viên nổi tiếng sắp kết hôn với chủ tài phiệt.
민준이는 나쁜 행실 때문에 사람들 사이에서 종종 가십거리가 되기도 했다.
Minjun thường trở thành đề tài bàn tán vì hành vi xấu của mình.
가운
gaun
áo choàng
신부님은 미사를 위해 가운을 갖춰 입었다.
Vị linh mục đã mặc áo choàng chỉnh tề để cử hành thánh lễ.
학생들은 졸업식을 마치고 가운을 학교에 반납했다.
Sau khi kết thúc lễ tốt nghiệp, các sinh viên đã trả lại áo choàng cho trường.
검정색 가운을 입은 판사가 법정으로 들어서자 사람들이 모두 자리에서 일어났다.
Khi vị thẩm phán mặc áo choàng đen bước vào phòng xử án, mọi người đều đứng dậy.
나무배
namubae
thuyền gỗ
물결이 잔잔한 호수 한가운데에 작은 나무배가 보일 듯 말 듯 떠 있다.
Giữa mặt hồ phẳng lặng, một chiếc thuyền gỗ nhỏ trôi lập lờ, ẩn ẩn hiện hiện.
우리는 뱃사공 아저씨가 노를 저어 주는 나무배를 타고 강을 건너갔다.
Chúng tôi qua sông trên chiếc thuyền gỗ do người lái đò chèo.
곧 비바람이 몰아치고 강의 물결이 거세지겠어.
Sắp có mưa gió lớn và sóng trên sông sẽ dữ dội hơn thôi.
나무총
namuchong
súng gỗ
군인들은 훈련을 할 때 나무총으로 미리 연습을 한 뒤 실제 총을 사용했다.
Khi huấn luyện, các quân nhân tập trước bằng súng gỗ rồi mới dùng súng thật.
나는 어린 시절 아버지가 만들어 주신 장난감 나무총을 가지고 골목대장 노릇을 했다.
Hồi nhỏ tôi từng làm đại ca xóm với khẩu súng gỗ đồ chơi mà bố làm cho.
나무토막
namutomak
khúc gỗ; miếng gỗ
홍수가 나서 산에서 떠내려온 나무토막들이 둥둥 떠다니고 있었다.
Do lũ lụt, những khúc gỗ trôi từ trên núi xuống nổi lềnh bềnh khắp nơi.
통나무집을 짓다가 생긴 나무토막들을 모아서 한쪽에 쌓아 두었다.
Tôi gom những khúc gỗ thừa ra trong lúc dựng nhà gỗ rồi chất sang một bên.
벽난로에 넣을 장작이 모자라겠어.
Chắc củi đốt lò sưởi sẽ không đủ mất.
나무통
namutong
thùng gỗ
할아버지께서는 길쭉한 나무통에 연필과 볼펜을 넣어 필통처럼 쓰신다.
Ông tôi để bút chì và bút bi vào cái ống gỗ dài rồi dùng như hộp bút.
대나무로 만든 나무통에 밥을 지어 먹으면 밥에서 대나무 향기가 나 색다른 맛을 느낄 수 있다.
Nếu nấu cơm trong ống tre thì cơm sẽ thoảng mùi tre, cho hương vị lạ miệng.
와인이나 맥주 같은 술들은 어떻게 숙성시키나요?
Rượu vang hay bia được ủ như thế nào vậy?
나무틀
namuteul
khung gỗ; khuôn gỗ
사진을 끼울 만한 액자가 없어서 나무틀을 사다가 직접 액자를 만들었다.
Không có khung ảnh để lồng ảnh nên tôi mua khung gỗ về tự làm khung ảnh.
오늘은 딸과 함께 별과 하트 모양의 나무틀을 사용해서 예쁜 쿠키를 만들어 보았다.
Hôm nay tôi cùng con gái làm thử bánh quy xinh xắn bằng khuôn gỗ hình sao và hình trái tim.
집에서 어떻게 카스텔라를 만들죠?
Làm bánh castella tại nhà như thế nào vậy?
나뭇조각
namutjjogak
mảnh gỗ; miếng vụn gỗ
통나무집이 무너진 자리에는 부서진 나뭇조각 잔해들만이 남아 있었다.
Nơi ngôi nhà gỗ sập chỉ còn lại những mảnh gỗ vụn vỡ.
난로나 보일러도 없던 옛날에는 추운 겨울을 나기가 힘들었겠어요.
Ngày xưa không có lò sưởi hay nồi hơi, chắc qua mùa đông lạnh vất vả lắm.
나 어린 시절에는 겨울이면 산에 올라가 땔감으로 쓸 나뭇조각을 주워 오곤 했지.
Hồi nhỏ, cứ đến mùa đông tôi lại lên núi nhặt mảnh gỗ vụn để làm củi đốt.
나이트클럽
naiteukeulleop
hộp đêm
맥주를 마시던 우리는 춤을 추고 싶어서 나이트클럽에 갔다.
Uống bia xong, chúng tôi muốn nhảy nên đã đến hộp đêm.
밤이 되자 화려한 조명이 번쩍이는 나이트클럽에 사람들이 모이기 시작했다.
Khi đêm xuống, mọi người bắt đầu tụ tập ở hộp đêm với ánh đèn lấp lánh rực rỡ.
나이트클럽에 들어서니 시끄러운 음악에 맞춰 춤을 추는 사람들로 가득했다.
Bước vào hộp đêm, tôi thấy đầy người đang nhảy theo tiếng nhạc ồn ào.
나이프
naipeu
dao nhỏ; dao bỏ túi
깡패들은 손에 쥔 작은 나이프를 휘두르며 경찰들을 위협하였다.
Đám côn đồ vung con dao nhỏ cầm trong tay để dọa cảnh sát.
현장에는 범인이 흘리고 간 피 묻은 나이프 한 자루만 놓여 있었다.
Tại hiện trường chỉ còn lại một con dao dính máu mà thủ phạm bỏ lại.
나는 나이프 끝으로 나무토막 한 귀퉁이에 조그맣게 내 이름을 새겼다.
Tôi dùng đầu con dao khắc nhỏ tên mình vào một góc khúc gỗ.
안테나
antena
ăng-ten
승규는 안테나를 길게 뽑아 라디오 주파수를 찾았다.
Seunggyu kéo dài ăng-ten để dò tìm tần số radio.
안테나가 잘못 설치되어 텔레비전 화면이 심하게 흔들렸다.
Ăng-ten lắp sai nên màn hình ti vi bị rung lắc dữ dội.
위성 방송을 보고 싶은데요.
Tôi muốn xem truyền hình vệ tinh.
베이킹파우더
beikingpaudeo
bột nở
빵의 반죽을 부풀리려고 반죽에 베이킹파우더를 넣었다.
Tôi đã cho bột nở vào bột bánh mì để làm cho bột nở lên.
과자를 만들려고 밀가루에 베이킹파우더를 섞어 반죽을 하였다.
Để làm bánh quy, tôi đã trộn bột nở vào bột mì rồi nhào bột.
오늘은 쿠키를 만들어 볼 건데요, 우선 어떤 것부터 해야 할까요?
Hôm nay chúng ta sẽ thử làm bánh quy, trước tiên nên bắt đầu từ đâu ạ?
세로축
serochuk
trục tung; trục dọc
그래프를 그릴 때 세로축과 가로축을 똑바로 그리는 것이 중요하다.
Khi vẽ đồ thị, việc vẽ trục tung và trục hoành thẳng là điều quan trọng.
나는 꺾은선 그래프의 세로축에는 숫자를 표시하고 가로축에는 연도를 표시하였다.
Tôi đã ghi số trên trục tung của biểu đồ đường và ghi năm trên trục hoành.
여러분, 그래프를 그릴 때 소수점까지는 표시할 필요 없고요, 세로축을 잘 보고 점을 찍으세요.
Các bạn ơi, khi vẽ biểu đồ thì không cần ghi đến số thập phân đâu, hãy nhìn kỹ trục tung rồi chấm điểm nhé.
메모지
memoji
giấy ghi chú
승규는 메모지를 꺼내 지수가 알려 주는 주소를 받아 적었다.
Seunggyu lấy giấy ghi chú ra để viết lại địa chỉ mà Jisoo đọc cho.
엄마는 메모지에 사야 할 물건들을 적어 아이에게 심부름을 보냈다.
Mẹ ghi lên giấy nhớ những món cần mua rồi sai con đi mua giúp.
메모지 한 장만 주실 수 있어요?
Chị cho tôi xin một tờ giấy ghi chú được không ạ?
기름보일러
gireumboilleo
lò hơi chạy dầu
기름보일러를 가동하자 집 안에 온기가 돌기 시작했다.
Khi vận hành lò sưởi chạy dầu, hơi ấm bắt đầu lan tỏa khắp nhà.
아버지는 기름값이 많이 오르자 기름보일러를 가스보일러로 바꾸셨다.
Khi giá dầu tăng cao, cha đã đổi lò sưởi chạy dầu sang lò sưởi chạy gas.
기름보일러가 설치되다.
Lò sưởi chạy dầu được lắp đặt.
소문내다
somunnaeda
loan tin đồn; đồn đại
지수는 민준이가 선생님을 좋아한다고 소문냈다.
Jisoo đã đồn thổi rằng Minjun thích cô giáo.
김 과장, 다른 회사로 이직한다며?
Trưởng phòng Kim, nghe nói anh chuyển sang công ty khác à?
아직 확실한 거 아니니니까 괜히 소문내지 마.
Vẫn chưa chắc chắn đâu nên đừng có đồn thổi vô ích.
초대권
chodaegwon
vé mời; thiệp mời
나는 친구에게 받은 음악회 초대권으로 공연을 관람했다.
Tôi đã xem buổi biểu diễn bằng vé mời hòa nhạc mà bạn tặng.
우리는 극단 홈페이지에 사연을 올린 분들에게 연극 초대권을 보냈다.
Chúng tôi đã gửi vé mời xem kịch cho những người đã đăng câu chuyện lên trang web của đoàn kịch.
요즘 공연하는 뮤지컬 티켓을 도저히 구할 수가 없네요.
Dạo này tôi không tài nào mua được vé của vở nhạc kịch đang công diễn.
계핏가루
gyepitkkaru
bột quế
계핏가루를 넣어서 만든 빵은 향이 매우 좋았다.
Bánh mì làm với bột quế có mùi thơm rất ngon.
호두 파이에 계핏가루를 뿌려 향이 풍부해지고 맛이 더 좋아졌다.
Rắc bột quế lên bánh pie hạt óc chó khiến hương thơm phong phú hơn và vị ngon hơn.
이 커피는 너무 단 것 같아.
Ly cà phê này có vẻ ngọt quá.
밤무대
bammudae
sân khấu đêm; vũ trường
그 사람은 밤무대에서 노래를 부르는 무명 가수이다.
Người đó là một ca sĩ vô danh hát ở các sân khấu đêm.
그 가수는 유명해지기 전 밤무대를 전전하며 돈을 벌었다고 한다.
Nghe nói ca sĩ đó trước khi nổi tiếng đã kiếm tiền bằng cách lang thang hát ở các sân khấu đêm.
어제 갔던 술집에 유명한 가수가 나와서 노래했어.
Ở quán rượu tớ đến hôm qua có một ca sĩ nổi tiếng ra hát đấy.
수료증
suryojeung
chứng chỉ hoàn thành khóa học
교육 과정을 1등으로 수료한 사람이 가장 먼저 수료증을 받게 된다.
Người hoàn thành khóa học với thứ hạng nhất sẽ là người đầu tiên nhận giấy chứng nhận.
이번 수료식에서는 교육원 원장이 직접 수료생들에게 수료증을 전달할 예정이다.
Trong lễ tốt nghiệp lần này, giám đốc trung tâm đào tạo sẽ đích thân trao giấy chứng nhận cho các học viên.
나는 교육 과정을 모두 이수했지만 수료식에 참석하지 못해서 수료증을 받지 못했다.
Tôi đã hoàn thành toàn bộ khóa học nhưng vì không tham dự được lễ tốt nghiệp nên không nhận được giấy chứng nhận.
기록하다
girokada
ghi chép; ghi lại
천문학자들은 그날 하늘에 수없이 많은 유성들이 있었다고 기록했다.
Các nhà thiên văn học đã ghi chép rằng hôm đó trên bầu trời có vô số sao băng.
어떤 행사에 참여할 때는 방명록에 자기 이름이나 소속을 기록하는 경우가 많다.
Khi tham gia một sự kiện nào đó, người ta thường ghi tên hoặc nơi công tác của mình vào sổ lưu niệm.
그는 환자가 자신의 증상에 대해 말한 것을 진료 카드에 꼼꼼하게 기록하여 보관해 둔다.
Anh ấy ghi chép cẩn thận và lưu giữ những gì bệnh nhân nói về triệu chứng của mình vào thẻ khám bệnh.
비닐봉지
binilbongji
túi ni-lông
어머니는 장을 보실 때 비닐봉지 대신 장바구니를 쓰신다.
Khi đi chợ, mẹ dùng giỏ đi chợ thay vì túi nilon.
지수가 손에 든 비닐봉지 안에는 간식으로 먹을 김밥과 떡볶이가 들어 있었다.
Trong túi nilon Jisoo cầm trên tay có gimbap và tteokbokki để ăn vặt.
여기 있는 사과랑 귤 한 바구니씩 주세요.
Cho tôi một giỏ táo và một giỏ quýt ở đây với.
비밀문서
bimilmunseo
tài liệu mật
검찰은 한 대기업의 비리와 관련된 비밀문서가 입수되었다고 발표했다.
Viện kiểm sát thông báo đã thu được tài liệu mật liên quan đến tiêu cực của một tập đoàn lớn.
김 회장은 비밀문서는 다른 문서와 분류하여 금고 안에 따로 보관해 둔다.
Chủ tịch Kim phân loại tài liệu mật riêng với các tài liệu khác và cất riêng trong két sắt.
적군의 비밀문서.
Tài liệu mật của quân địch.
담뱃대
dambaetttae
tẩu thuốc
긴 담뱃대는 대가 긴 만큼 세게 빨아들여야 겨우 불이 붙는다.
Tẩu thuốc dài vì có ống dài nên phải hút mạnh mới bén lửa.
조선 시대에는 담배가 대부분 잘게 썰린 형태였기 때문에, 담뱃대는 흡연의 필수품이었다.
Vào thời Joseon, thuốc lá phần lớn được thái vụn nên tẩu thuốc là vật dụng thiết yếu để hút thuốc.
식사 다 하셨으니 담배 태우셔야죠.
Ăn cơm xong rồi thì hút điếu thuốc chứ.
문서
munseo
văn bản; tài liệu
최 대리는 업무와 관련된 문서를 전달하러 사장실로 들어갔다.
Trợ lý Choi đã đi vào phòng giám đốc để chuyển giao tài liệu liên quan đến công việc.
나는 지수를 시켜 계약 내용을 자세하게 기록한 문서를 작성하도록 하였다.
Tôi đã bảo Jisoo soạn thảo văn bản ghi chi tiết nội dung hợp đồng.
증명서
jeungmyeongseo
giấy chứng nhận
승규는 이 대학교를 졸업했다는 졸업 증명서를 회사에 제출하였다.
Seunggyu đã nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp trường đại học này cho công ty.
우리 회사는 경력자를 뽑고 있는데 혹시 이를 증명하는 서류를 가져오셨나요?
Công ty chúng tôi đang tuyển người có kinh nghiệm, không biết bạn có mang theo giấy tờ chứng minh điều đó không?
네, 여기 제 경력 증명서가 있습니다. 확인해 보세요.
Vâng, đây là giấy chứng nhận kinh nghiệm làm việc của tôi. Xin hãy kiểm tra.
면허증
myeonheojeung
giấy phép; bằng lái
교통 신호를 위반한 유민이는 경찰에게 면허증을 제시했다.
Yu-min vi phạm tín hiệu giao thông nên đã xuất trình bằng lái cho cảnh sát.
어린 시절부터 약사가 꿈이었던 지수는 드디어 약사 면허증을 취득하게 되었다.
Ji-su, người mơ ước trở thành dược sĩ từ nhỏ, cuối cùng cũng đã lấy được chứng chỉ hành nghề dược sĩ.
의사 면허증.
Chứng chỉ hành nghề bác sĩ.
슬라이드
seullaideu
trang trình chiếu; slide
오늘 회의 때에는 화면에 슬라이드 자료를 띄워 놓고 발표를 할 예정이다.
Trong cuộc họp hôm nay, tôi dự định trình chiếu tài liệu slide trên màn hình để thuyết trình.
미술 시간에 선생님께서 여러 작품들을 슬라이드로 보여 주면서 설명을 하셨다.
Trong giờ mỹ thuật, thầy giáo chiếu nhiều tác phẩm lên slide và giảng giải.
앞에 서 계시면 슬라이드 화면이 안 보이니 비켜 주세요.
Nếu bạn đứng phía trước thì sẽ che khuất màn hình slide, xin hãy tránh ra.
하이라이트
hairaiteu
điểm nhấn; khoảnh khắc nổi bật
지난 방송의 하이라이트를 보니 어떤 내용이 방송되었는지 알겠다.
Xem lại những khoảnh khắc nổi bật của chương trình lần trước, tôi biết được nội dung đã phát sóng là gì.
이 영화의 하이라이트는 주인공의 절친한 친구가 배신을 하는 장면이다.
Cao trào của bộ phim này là cảnh người bạn thân của nhân vật chính phản bội.
그 드라마가 오늘 결방한다고?
Nghe nói bộ phim truyền hình đó hôm nay không phát sóng à?
마우스
mauseu
chuột (máy tính)
마우스로 아이콘을 두 번 클릭해서 인터넷 창을 띄웁니다.
Nhấp đúp chuột vào biểu tượng để mở cửa sổ internet.
파일을 복사하고 싶다면 마우스 오른쪽 버튼을 클릭해서 ‘복사하기’를 누른다.
Nếu muốn sao chép tệp, hãy nhấp chuột phải rồi chọn 'Sao chép'.
대바구니
daebaguni
giỏ tre
부뚜막 위에 있는 대바구니에는 전과 떡이 수북하게 쌓여 있었다.
Trên giỏ tre đặt trên bếp lò chất đầy bánh chiên và bánh gạo.
할머니는 대바구니에 실을 담아서 하루 종일 뜨개질을 하셨다.
Bà đựng chỉ trong giỏ tre và đan len suốt cả ngày.
바구니
baguni
giỏ; rổ
언덕에는 떡이 가득 담긴 바구니를 이고 걸어가는 할머니들이 있었다.
Trên ngọn đồi có những bà cụ đội giỏ đầy bánh gạo đi bộ.
어머니는 시장에서 사 온 과일을 바구니에 담으며 노래를 흥얼거리고 계셨다.
Mẹ vừa ngân nga hát vừa xếp trái cây mua ở chợ vào giỏ.
시곗바늘
sigyetppaneul
kim đồng hồ
시곗바늘이 멈추다.
Kim đồng hồ dừng lại.
건전지가 다되었는지 시곗바늘이 움직이지 않는다.
Không biết có phải pin hết không mà kim đồng hồ không nhúc nhích.
나는 공항에서 내리자마자 시차에 맞게 시곗바늘을 조정했다.
Vừa xuống sân bay, tôi liền chỉnh lại kim đồng hồ cho khớp với múi giờ.
오토바이
otobai
xe máy
아버지는 오토바이를 몰고 다니며 음식 배달을 하셨다.
Bố tôi chạy xe máy đi giao đồ ăn.
헬멧을 쓴 민준이는 오토바이에 올라타 시동을 걸었다.
Minjun đội mũ bảo hiểm, leo lên xe máy rồi khởi động máy.
너 오토바이 탈 줄 알아?
Cậu biết lái xe máy không?
케이블카
keibeulka
cáp treo
관광객들이 정상에 올라가는 케이블카를 타려고 줄을 서서 기다렸다.
Du khách xếp hàng chờ để lên cáp treo đi lên đỉnh núi.
산 위로 올라가는 케이블카에서 밑을 내려다보면 아찔한 느낌이 든다.
Khi nhìn xuống từ cáp treo đang lên núi, ta có cảm giác chóng mặt.
업로드
eomnodeu
tải lên
나는 여행하며 찍은 사진을 모두가 볼 수 있도록 홈페이지에 업로드를 하려고 한다.
Tôi định đăng tải những bức ảnh chụp trong chuyến du lịch lên trang web để mọi người có thể xem.
보고서 마감 시간이 얼마 남지 않았는데 파일 업로드 도중에 자꾸 오류가 난다.
Thời hạn nộp báo cáo sắp hết mà cứ bị lỗi trong lúc tải tệp lên.
동영상 파일을 아직 사이트에 안 올렸니?
Cậu vẫn chưa đăng tệp video lên trang web à?
이모티콘
imotikon
biểu tượng cảm xúc
무료 이모티콘.
Biểu tượng cảm xúc miễn phí.
유료 이모티콘.
Biểu tượng cảm xúc trả phí.
이모티콘을 구매하다.
Mua biểu tượng cảm xúc.
민소매
minsomae
áo không tay
승규는 여름에 집에서 민소매 차림으로 편하게 있는 것을 좋아한다.
Vào mùa hè, Seunggyu thích mặc áo ba lỗ ở nhà cho thoải mái.
지수는 여름에 더워서 어깨가 고스란히 드러나는 민소매에 핫팬츠 차림으로 외출을 했다.
Vì mùa hè nóng nực, Jisoo đã ra ngoài với áo ba lỗ để lộ trọn vai và quần short.
민소매 셔츠.
Áo sơ mi không tay.
오븐
obeun
lò nướng
오븐에 고구마를 구웠더니 골고루 아주 잘 익었다.
Tôi nướng khoai lang trong lò nướng nên khoai chín đều rất ngon.
나는 쿠키 반죽을 뜨거운 오븐에 넣고 이십 분 정도 구웠다.
Tôi cho bột bánh quy vào lò nướng nóng và nướng khoảng hai mươi phút.
집에서 생선 요리를 하면 냄새가 너무 많이 나요.
Nấu cá ở nhà thì bị nặng mùi lắm.
키오스크
kioseukeu
quầy ki-ốt
키오스크를 설치하다.
Lắp đặt kiosk.
조명
jomyeong
ánh sáng; chiếu sáng
가게에 설치된 조명이 실내 분위기를 아늑하게 만들었다.
Ánh đèn được lắp trong cửa hàng đã tạo nên không gian ấm cúng bên trong.
교실 조명이 어두우면 아이들의 시력에 나쁜 영향을 줄 수 있어요.
Ánh sáng lớp học tối có thể gây ảnh hưởng xấu đến thị lực của trẻ.
구청에서는 밤에 운동하는 사람들을 위하여 운동장에 야간 조명 시설을 설치하였다.
Ủy ban quận đã lắp đặt hệ thống chiếu sáng ban đêm ở sân vận động cho những người tập thể dục buổi tối.
부케
buke
bó hoa cưới
신부의 손에는 우아한 웨딩드레스와 잘 어울리는 부케가 들려 있었다.
Trên tay cô dâu là bó hoa cưới rất hợp với chiếc váy cưới thanh lịch.
예식이 끝나면 신부와 친한 여자 친구 중 한 명이 신부가 던진 부케를 받는다.
Sau khi buổi lễ kết thúc, một trong những người bạn thân của cô dâu sẽ nhận bó hoa mà cô dâu ném.
너 이번에 지수 결혼식 때 부케를 받았다면서?
Nghe nói bạn đã bắt được bó hoa cưới trong đám cưới của Jisoo lần này phải không?
벽시계
byeokssigye
đồng hồ treo tường
흘끗 벽시계를 올려다보니 어느새 퇴근 시간이 가까워 오고 있었다.
Liếc nhìn lên đồng hồ treo tường, tôi thấy giờ tan làm đã gần đến lúc nào không hay.
회의실 벽에 걸려 있는 벽시계를 보니 이미 세 시가 훨씬 지나 있었다.
Nhìn đồng hồ treo tường trong phòng họp, đã hơn ba giờ từ lâu rồi.
아버지가 멈춰 버린 벽시계를 내려 조금 손보시자 금방 바늘이 움직이기 시작했다.
Khi bố tháo chiếc đồng hồ treo tường bị đứng lại xuống và sửa một chút, kim đồng hồ liền bắt đầu chạy trở lại.
시계탑
sigyetap
tháp đồng hồ
광장에 세워진 시계탑은 마을 어디에서나 쉽게 눈에 띈다.
Tháp đồng hồ dựng ở quảng trường dễ dàng nhìn thấy từ bất cứ đâu trong thị trấn.
시청 건물의 지붕 한가운데에는 가늘고 높은 시계탑이 솟아 있다.
Ở giữa mái tòa nhà ủy ban thành phố sừng sững một tháp đồng hồ mảnh mai và cao vút.
오늘 저녁에 어디서 만날까?
Tối nay mình gặp nhau ở đâu nhỉ?
귀이개
gwiigae
dụng cụ ngoáy tai
귀이개로 귀를 잘못 팠는지 귀가 따끔 아팠다.
Chắc tôi ngoáy tai sai cách bằng cái ngoáy tai nên tai bị đau nhói.
승규는 귀가 간지럽다며 귀이개로 귀를 후볐다.
Seunggyu kêu ngứa tai rồi lấy cái ngoáy tai để ngoáy.
귀이개를 사용하다.
Dùng cái ngoáy tai.
데이터베이스
deiteobeiseu
cơ sở dữ liệu
회사는 전자 결재 시스템 도입을 위해 데이터베이스를 구축하고 있다.
Công ty đang xây dựng cơ sở dữ liệu để đưa vào hệ thống phê duyệt điện tử.
회사의 중요한 내용이 담긴 데이터베이스는 일반 사용자들에게는 열리지 않도록 되어 있다.
Cơ sở dữ liệu chứa những nội dung quan trọng của công ty được thiết lập để người dùng thông thường không thể truy cập.
데이터베이스가 제공되다.
Cơ sở dữ liệu được cung cấp.
네티즌
netijeun
cư dân mạng
네티즌의 관심.
Sự quan tâm của cư dân mạng.
에티켓
etiket
phép lịch sự; nghi thức xã giao
친구의 집에 초대받아서 식사할 때는 에티켓을 잘 지켜야 한다.
Khi được mời đến nhà bạn dùng bữa, phải giữ đúng phép lịch sự.
남의 집에 밤늦게 전화하지 않는 에티켓 정도는 알고 있어야 한다.
Ít nhất cũng phải biết phép lịch sự là không gọi điện đến nhà người khác vào khuya.
피드백
pideubaek
phản hồi
전기 회로는 피드백에 의해 자동으로 출력을 늘리거나 줄일 수 있다.
Mạch điện có thể tự động tăng hoặc giảm đầu ra nhờ vào cơ chế phản hồi.
전류 피드백.
Phản hồi dòng điện.
안내서
annaeseo
sổ tay hướng dẫn
대학 진학 안내서.
Sách hướng dẫn xét tuyển đại học.
무료 안내서.
Sách hướng dẫn miễn phí.
상품 안내서.
Sách hướng dẫn sản phẩm.
재킷
jaekit
áo khoác
어머니는 집을 나서는 아들에게 추우니 재킷을 걸치라고 했다.
Mẹ bảo con trai đang ra khỏi nhà mặc áo khoác vào vì trời lạnh.
시베리아의 겨울은 두꺼운 재킷을 입어도 견딜 수 없을 만큼 춥다.
Mùa đông Siberia lạnh đến mức dù mặc áo khoác dày cũng khó chịu đựng nổi.
재킷 한 벌.
Một chiếc áo khoác.
머리띠
meoritti
băng đô
우리들은 모두 머리띠를 동여매고 구호를 외치며 행진했다.
Tất cả chúng tôi đều buộc băng đô trên đầu và diễu hành hô khẩu hiệu.
데모하는 근로자들은 모두 구호가 적힌 하얀 머리띠를 두르고 있었다.
Những người lao động biểu tình đều quấn băng đô trắng có ghi khẩu hiệu.
믹서
miksseo
máy xay sinh tố
엄마는 아침마다 믹서로 과일을 갈아서 주스를 만들어 주신다.
Mỗi sáng mẹ đều dùng máy xay để xay trái cây làm nước ép cho tôi.
나는 믹서에 과일, 채소, 요구르트 등을 넣고 샐러드 소스를 만들었다.
Tôi đã cho trái cây, rau củ, sữa chua vào máy xay để làm nước sốt salad.
이 믹서는 성능이 좋아?
Chiếc máy xay này có tốt không?
가죽점퍼
gajukjjeompeo
áo khoác da
그는 멋을 부리려고 한여름 더위에도 가죽점퍼를 입고 다녔다.
Để làm dáng, anh ta mặc áo khoác da ngay cả trong cái nóng giữa mùa hè.
이 가죽점퍼는 한겨울에 입고 다니기에는 가죽이 너무 얇았다.
Chiếc áo khoác da này có chất liệu quá mỏng để mặc vào giữa mùa đông.
네 가죽점퍼 산 지 얼마나 됐어?
Cậu mua chiếc áo khoác da đó được bao lâu rồi?
점퍼
jeompeo
áo khoác gió
나는 두꺼운 점퍼를 걸치고 뒷산에 올랐다.
Tôi khoác chiếc áo khoác dày rồi leo lên núi sau nhà.
공장에서 일하는 직원들은 회사의 로고가 찍힌 점퍼를 입고 있었다.
Nhân viên làm việc trong nhà máy mặc áo khoác in logo công ty.
양복을 입고 청소를 하겠다고요?
Anh định mặc bộ vest đi dọn dẹp sao?
레이스
reiseu
ren
지수가 들고 다니는 손수건 테두리에는 하얀 레이스가 달려 있었다.
Chiếc khăn tay Ji-su mang theo có viền ren trắng.
우리 엄마는 여름이 다가오자 집 안의 모든 창문에 얇은 레이스 커튼을 달았다.
Khi mùa hè đến gần, mẹ tôi đã treo rèm ren mỏng lên tất cả các cửa sổ trong nhà.
쓰레받기
sseurebatkki
hót rác
민준이는 마당을 청소하기 위해 빗자루와 쓰레받기를 집어 들었다.
Min-jun cầm chổi và hót rác lên để dọn sân.
교실 한구석에는 빗자루와 쓰레받기 등의 청소 도구를 보관하는 보관함이 있다.
Ở một góc lớp học có tủ đựng dụng cụ vệ sinh như chổi và hót rác.
비로 쓰레기를 쓸었는데 쓰레받기가 없어서 버리지는 못하고 일단 한데 모아만 두었다.
Tôi đã quét rác bằng chổi nhưng vì không có hót rác nên chưa vứt được, chỉ tạm gom lại một chỗ.
업그레이드
eopkkeureideu
nâng cấp
무료 업그레이드.
Nâng cấp miễn phí.
좌석 업그레이드.
Nâng cấp chỗ ngồi.
전자레인지
jeonjareinji
lò vi sóng
나는 잠이 오지 않을 때면 전자레인지에 우유를 한 잔 따뜻하게 데워서 마시고 잔다.
Mỗi khi không ngủ được, tôi hâm nóng một cốc sữa bằng lò vi sóng rồi uống trước khi đi ngủ.
아내는 집에 오븐이 없는데도 전자레인지를 사용해 빵도 굽고 고구마도 맛있게 익힌다.
Dù nhà không có lò nướng, vợ tôi vẫn dùng lò vi sóng để nướng bánh mì và hấp khoai lang ngon lành.
요즘은 즉석요리가 다양해서 참 편한 것 같아.
Dạo này có nhiều món ăn liền đa dạng nên thấy tiện thật.
세면기
semyeongi
chậu rửa mặt
내가 가는 목욕탕에는 세면기가 따로 없이 수도꼭지만 달려 있어서 세숫대야를 사용해야 한다.
Ở nhà tắm công cộng tôi hay đến không có bồn rửa mặt riêng mà chỉ có vòi nước nên phải dùng chậu rửa mặt.
수도꼭지를 틀어 놓고 세수를 하지 말고 세면기에 물을 받아 사용해야 물을 절약 할 수 있다.
Thay vì mở vòi nước để rửa mặt, nên hứng nước vào bồn rửa mặt để sử dụng thì mới tiết kiệm được nước.
이번에 저희 집 욕실을 고치면서 세면기를 투명한 것으로 바꾸었어요. 저는 그게 더 예쁘더라고요.
Lần này khi sửa lại phòng tắm, tôi đã đổi sang bồn rửa mặt trong suốt. Tôi thấy cái đó đẹp hơn.
세면대
semyeondae
bồn rửa mặt
우리 형은 아침마다 세면대 거울 앞에 서서 면도를 한다.
Sáng nào anh trai tôi cũng đứng trước gương ở bồn rửa mặt để cạo râu.
남학생들은 축구를 하고 난 후 운동장 세면대에서 세수를 했다.
Sau khi chơi bóng đá, các nam sinh đã rửa mặt tại bồn rửa ở sân vận động.
화장실에 비누가 어디 있어?
Xà phòng ở nhà vệ sinh để đâu vậy?
드라이버
deuraibeo
tua vít
컴퓨터를 분해하기 위해서는 드라이버가 필요하다.
Cần một cái tuốc-nơ-vít để tháo rời máy tính.
이 나사못을 빼기 위해서는 좀 더 작은 드라이버를 사용해야 한다.
Để tháo con ốc này ra cần dùng tuốc-nơ-vít nhỏ hơn.
십자 드라이버.
Tuốc-nơ-vít bốn cạnh.
십자드라이버
sipjjadeuraibeo
tua vít đầu chữ thập
십자드라이버로 나사를 빼자 아주 간단하게 나사가 풀려 나왔다.
Khi dùng tuốc-nơ-vít bốn cạnh tháo ốc, con ốc đã lỏng ra rất dễ dàng.
내가 가진 십자드라이버는 거꾸로 끼우면 일자 모양의 드라이버가 되도록 만들어졌다.
Tuốc-nơ-vít bốn cạnh của tôi được làm sao cho nếu lắp ngược lại sẽ trở thành tuốc-nơ-vít dẹt.
십자드라이버는 끝이 나사처럼 십자 모양으로 되어 있어서 드라이버가 잘 빠지지 않는다.
Đầu tuốc-nơ-vít bốn cạnh có hình chữ thập giống như con ốc nên khó bị tuột ra.
도구
dogu
dụng cụ; công cụ
부엌에는 요리할 때 필요한 여러 가지 도구가 있다.
Trong bếp có nhiều loại dụng cụ cần thiết khi nấu ăn.
학생들은 운동회 때 다 쓴 페트병에 물감을 칠해 응원 도구로 사용하였다.
Học sinh đã sơn màu lên chai nhựa đã dùng hết để làm dụng cụ cổ vũ trong ngày hội thể thao.
실험 도구.
Dụng cụ thí nghiệm.
도구함
doguham
hộp đựng dụng cụ
나는 청소 도구함에서 걸레를 꺼내 바닥을 닦았다.
Tôi lấy giẻ lau từ hộp dụng cụ vệ sinh để lau sàn.
지수는 바느질에 필요한 몇 가지를 가지고 다니려고 바느질 도구함을 하나 샀다.
Jisoo đã mua một hộp đựng dụng cụ may vá để mang theo những thứ cần thiết cho việc may vá.
아빠, 이 액자 좀 벽에 걸어 주세요.
Bố ơi, treo giúp con khung ảnh này lên tường với.
모닝콜
moningkol
cuộc gọi báo thức
오늘 아침 중요한 회의가 있었는데 지수가 아침 여섯 시쯤 모닝콜을 해 줘 가까스로 일어날 수 있었다.
Sáng nay tôi có cuộc họp quan trọng, may nhờ Jisoo gọi báo thức lúc khoảng sáu giờ sáng nên tôi mới kịp dậy.
이 호텔은 투숙객들이 아침 비행기를 놓치지 않도록 새벽 네 시부터 모닝콜 서비스를 제공하고 있다.
Khách sạn này cung cấp dịch vụ gọi báo thức từ bốn giờ sáng để khách lưu trú không lỡ chuyến bay buổi sáng.
내일 아침 여섯 시에 모닝콜을 해 주세요.
Xin hãy gọi báo thức cho tôi lúc sáu giờ sáng mai.
스튜디오
seutyudio
phòng thu; studio
이 영화의 촬영은 모두 경기도의 한 스튜디오에서 이루어졌다.
Toàn bộ cảnh quay của bộ phim này đều được thực hiện tại một studio ở tỉnh Gyeonggi.
가수는 새로운 노래를 발표하기 위해 스튜디오에서 노래를 녹음하였다.
Ca sĩ đã thu âm bài hát tại studio để phát hành bài hát mới.
방송국 스튜디오 안에서는 아나운서가 오늘의 주요 뉴스를 방송하고 있었다.
Bên trong trường quay của đài truyền hình, phát thanh viên đang phát sóng các tin tức chính trong ngày.
오피스텔
opiseutel
căn hộ vừa ở vừa làm văn phòng (officetel)
최근에 혼자 사는 사람들을 위한 오피스텔을 많이 짓고 있다.
Gần đây người ta xây rất nhiều officetel dành cho người sống một mình.
그는 살던 집이 회사에서 너무 멀어서 역 근처 오피스텔로 이사했다.
Nhà anh ấy đang ở quá xa công ty nên đã chuyển đến một căn officetel gần ga.
이번에 분양하는 오피스텔에는 기본적인 가구와 가전제품이 갖춰져 있다.
Căn officetel được mở bán lần này đã được trang bị sẵn nội thất và đồ điện gia dụng cơ bản.
개구멍
gaegumeong
lỗ chó chui
벽 아래에 어린아이가 기어서 지나갈 정도의 개구멍이 나 있다.
Ở chân tường có một cái lỗ đủ để trẻ nhỏ bò qua.
몇몇 학생들이 담장에 있는 개구멍을 통해 학교 밖으로 빠져나갔다.
Một vài học sinh đã trốn ra khỏi trường qua cái lỗ trên bức tường rào.
여기 울타리에 개구멍이 나 있었네요.
Hàng rào ở đây có một lỗ hổng.
기구
gigu
dụng cụ; thiết bị
어머니는 미용 기구를 사 오셔서 직접 머리 손질을 하셨다.
Mẹ tôi mua dụng cụ làm tóc về và tự chăm sóc tóc cho mình.
집안에 조리 기구가 부족해서 요리를 제대로 할 수가 없다.
Trong nhà thiếu dụng cụ nấu ăn nên không thể nấu nướng tử tế được.
비눗방울
binutppangul
bong bóng xà phòng
유민이는 공중에 날아다니는 비눗방울을 후 불어서 터뜨렸다.
Yumin thổi phù cho vỡ những bong bóng xà phòng bay trong không trung.
꼬마는 엄마가 물비누로 만들어 준 비눗방울을 신기한 눈으로 쳐다보았다.
Cậu bé nhìn với ánh mắt tò mò những bong bóng xà phòng mà mẹ làm bằng nước rửa chén.
주말인데 뭐 하고 놀고 싶어?
Cuối tuần rồi, cậu muốn chơi gì?
빨래판
ppallaepan
bàn giặt (tấm giặt có khía)
나는 때가 많은 옷을 빨래판에 박박 문질러 빨았다
Tôi đã giặt bộ quần áo bẩn bằng cách chà xát mạnh trên tấm giặt.
세탁기가 없던 시절에는 빨랫감을 빨래판에다 올려놓고 손으로 비벼 빨았다.
Vào thời chưa có máy giặt, người ta đặt đồ giặt lên tấm giặt rồi vò bằng tay.
왜 빨래판에 빨래를 하고 있는 거야?
Sao cậu lại giặt đồ trên tấm giặt vậy?
인테리어
interieo
trang trí nội thất
집안 인테리어의 분위기를 바꾸고 나니 마음도 차분해지는 기분이다.
Sau khi thay đổi không gian nội thất trong nhà, tôi cảm thấy tâm hồn cũng trở nên bình yên hơn.
우리는 인테리어를 바꾸기 위해 새로운 가구도 사고 벽지도 새로 발랐다.
Để thay đổi nội thất, chúng tôi đã mua đồ nội thất mới và dán lại giấy dán tường.
여보, 우리 집 인테리어를 새로 하는 게 어때요?
Mình ơi, mình làm mới nội thất nhà mình đi có được không?
가건물
gageonmul
nhà tạm; công trình tạm
공사장 옆에 조립식 가건물로 식당이 지어졌다.
Bên cạnh công trường, một nhà ăn đã được dựng lên bằng nhà tạm lắp ghép.
인부들은 공사 현장의 가건물에 전화를 설치했다.
Các công nhân đã lắp đặt điện thoại trong nhà tạm tại công trường.
바깥채
bakkatchae
nhà ngoài; nhà phụ tách biệt
조선 시대에는 가옥 구조가 안채와 바깥채로 나뉘어 안채에는 여자가, 바깥채에는 남자가 거처하도록 했다.
Vào thời Joseon, cấu trúc nhà ở được chia thành nhà trong và nhà ngoài, phụ nữ ở nhà trong còn đàn ông ở nhà ngoài.
바깥채와 안채.
Nhà ngoài và nhà trong.
건설업자
geonseoreopjja
nhà thầu xây dựng
김 사장은 건설업자에게 의뢰하여 회사 공장을 짓도록 지시했다.
Giám đốc Kim đã thuê nhà thầu xây dựng và chỉ đạo xây nhà máy của công ty.
해외 공사의 입찰을 받기 위해 많은 건설업자들이 경쟁이 붙었다.
Nhiều nhà thầu xây dựng đã cạnh tranh nhau để giành thầu công trình ở nước ngoài.
아파트 건설업자가 부도를 냈대.
Nghe nói nhà thầu xây chung cư đó bị phá sản rồi.
관용차
gwanyongcha
xe công vụ
대통령은 관용차를 타고 공항으로 이동했다.
Tổng thống đã di chuyển đến sân bay bằng xe công vụ.
아버지가 고위 장교가 되면서 나라에서 관용차가 나왔다.
Khi bố tôi trở thành sĩ quan cấp cao, nhà nước đã cấp xe công vụ.
와, 너희 아버지는 차가 두 대야?
Wow, bố cậu có hai chiếc xe cơ à?
고가구
gogagu
đồ nội thất cổ
나는 고가구를 사기 위해 중고품 가게에 들어갔다.
Tôi đã vào cửa hàng đồ cũ để mua đồ nội thất cổ.
할머니 방은 오래된 고가구들이 있어서 옛날 분위기가 난다.
Phòng của bà có nhiều đồ nội thất cổ nên toát lên không khí xưa cũ.
집을 고풍스럽게 꾸밀 수 있는 방법 없을까?
Có cách nào để trang trí nhà theo phong cách cổ điển không nhỉ?
고건물
gogeonmul
công trình cổ; tòa nhà cũ
인부들이 옛 전통 양식을 이용해서 고건물을 복원하고 있다.
Công nhân đang phục dựng công trình cổ theo lối kiến trúc truyền thống xưa.
우리 동네에는 잘 보존된 고건물이 있어서 관광객들의 발길이 끊이지 않고 있다.
Khu phố chúng tôi có một công trình cổ được bảo tồn tốt nên khách du lịch đến thăm không ngớt.
댁이 매우 고풍스러우면서도 세련된 느낌이 나요.
Nhà anh/chị vừa mang phong cách cổ điển vừa có cảm giác tinh tế.
셀로판지
sellopanji
giấy bóng kính
아이들은 형형색색의 셀로판지를 창문에 붙였다.
Bọn trẻ đã dán giấy bóng kính đủ màu sắc lên cửa sổ.
그 공연에는 셀로판지를 이용해서 다양한 색상의 그림자가 등장하였다.
Trong buổi biểu diễn đó, người ta đã sử dụng giấy bóng kính để tạo ra những cái bóng nhiều màu sắc khác nhau.
개기 일식을 맨눈으로 볼 수 있어요?
Có thể nhìn nhật thực toàn phần bằng mắt thường không?
모눈종이
monunjongi
giấy kẻ ô li
나는 모눈종이에 직접 점을 찍어 그래프를 그리면서 함수 그래프의 특징을 파악할 수 있었다.
Tôi có thể nắm bắt được đặc điểm của đồ thị hàm số nhờ trực tiếp chấm điểm và vẽ đồ thị trên giấy kẻ ô li.
지수는 벽에 모눈종이를 붙여 놓고 일주일 간격으로 자신의 체중과 신체 사이즈의 변화를 한눈에 볼 수 있도록 표시했다.
Jisoo dán giấy kẻ ô li lên tường và đánh dấu để có thể nhìn thấy ngay sự thay đổi cân nặng và kích thước cơ thể của mình mỗi tuần một lần.
삼 밀리미터 모눈종이.
Giấy kẻ ô li ba mi-li-mét.
구조물
gujomul
công trình kiến trúc; kết cấu
철제 구조물 재료들이 터널 공사가 한창인 곳으로 운반되고 있다.
Các vật liệu kết cấu bằng thép đang được vận chuyển đến nơi công trình hầm đang thi công dở dang.
이 댐은 가뭄과 홍수로 인한 피해를 막기 위해 건설된 구조물이다.
Đập nước này là công trình được xây dựng để ngăn ngừa thiệt hại do hạn hán và lũ lụt gây ra.
많은 관광객들이 공원에 세워진 형형색색의 인공 구조물들을 둘러보고 있다.
Nhiều du khách đang đi tham quan các công trình nhân tạo đầy màu sắc được dựng lên trong công viên.
모조지
mojoji
giấy vẽ dày (giấy bristol)
출판하는 책들은 본문 내용을 주로 모조지에 인쇄한다.
Những cuốn sách xuất bản thường in phần nội dung chính trên giấy couche giả.
이 시험지는 갱지가 아닌 품질이 좋은 모조지로 되어 있어서 글씨를 쓰기에 편했다.
Tờ giấy thi này không phải giấy tái chế mà là giấy couche giả chất lượng tốt nên viết rất dễ dàng.
인쇄는 무슨 종이에 할까요?
In trên loại giấy nào thì được ạ?
지점토
jijeomto
đất sét giấy (bột giấy nặn)
언니는 손재주가 좋아 지점토로 예쁜 인형들을 잘 만든다.
Chị tôi khéo tay nên nặn đất sét giấy thành những con búp bê xinh xắn rất giỏi.
지수는 지점토로 만든 연필꽂이를 말린 뒤 곱게 색을 입혔다.
Jisoo phơi khô ống cắm bút làm từ đất sét giấy rồi tô màu thật đẹp.
오늘 미술 시간에 지점토로 제 얼굴을 빚었어요.
Hôm nay trong giờ mỹ thuật, em đã nặn khuôn mặt của mình bằng đất sét giấy.
부직포
bujikpo
vải không dệt
부직포 재질.
Chất liệu vải không dệt.
부직포를 만들다.
Làm vải không dệt.
부직포를 바느질하다.
May vải không dệt.
사포
sapo
giấy nhám
형은 사포를 이용해 가구의 거친 면을 다듬었다.
Anh tôi dùng giấy nhám để làm nhẵn mặt gồ ghề của món đồ nội thất.
아빠는 탁자를 사포로 문질러서 매끄럽게 만들었다.
Bố tôi đã chà giấy nhám lên mặt bàn để làm cho nó nhẵn mịn.
맨손으로 사포를 가지고 무리하게 문지르다가 사포가 찢어져 손을 다쳤다.
Tôi dùng tay không chà giấy nhám quá mạnh nên giấy nhám bị rách và làm tay tôi bị thương.
공구
gonggu
dụng cụ; đồ nghề
나는 공구를 가지고 와서 옷장에 직접 못을 박았다.
Tôi đã mang dụng cụ đến rồi tự tay đóng đinh vào tủ quần áo.
아버지는 나무와 톱, 망치 등의 공구로 금방 책상을 만들어 주셨다.
Bố tôi đã dùng gỗ, cưa, búa và các dụng cụ khác để làm cho tôi một chiếc bàn học chỉ trong chốc lát.
못이랑 망치가 좀 필요할 것 같은데.
Hình như tôi cần vài cái đinh và một cái búa.
구내
gunae
khuôn viên; bên trong tòa nhà
김 대리는 점심시간을 틈타서 잠시 구내 은행에 다녀왔다.
Trợ lý Kim đã tranh thủ giờ nghỉ trưa để ghé qua ngân hàng trong khuôn viên công ty.
직원들은 할인된 가격으로 책을 파는 구내 서점을 자주 이용한다.
Nhân viên thường xuyên sử dụng nhà sách trong khuôn viên bán sách với giá ưu đãi.
비가 와서 멀리 밥 먹으러 가기가 귀찮네요.
Trời mưa nên đi ăn cơm ở xa thấy ngại quá.
누각
nugak
lầu các; vọng lâu (tháp cao không tường)
옛날 선비들은 자연 속의 누각에서 시를 짓고 풍류를 즐겼다.
Ngày xưa các nho sĩ thường làm thơ và thưởng ngoạn phong lưu trong những lầu gác giữa thiên nhiên.
높은 누각에 오르니 사방이 트인 아름다운 자연 경치에 절로 감탄이 나온다.
Leo lên lầu gác cao, phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp mở ra bốn phía khiến tôi phải trầm trồ.
정말 고풍스럽고 멋진 곳이네요.
Đây quả là một nơi cổ kính và tuyệt đẹp.
계수기
gyesugi
máy đếm tự động; máy đếm tiền
은행 직원들은 계수기를 이용해 화폐를 센다.
Nhân viên ngân hàng dùng máy đếm để đếm tiền.
나는 가게 입구에 서서 계수기로 가게 안에 들어가는 사람 수를 세었다.
Tôi đứng ở cửa ra vào cửa hàng và dùng máy đếm để đếm số người bước vào.
여기 20만 원이요.
Đây, hai trăm nghìn won ạ.
건물주
geonmulju
chủ tòa nhà
건물주와 세입자.
Chủ tòa nhà và người thuê nhà.
건물주가 되다.
Trở thành chủ tòa nhà.
건물주와 계약하다.
Ký hợp đồng với chủ tòa nhà.
거중기
geojunggi
cần cẩu (thiết bị nâng ròng rọc truyền thống)
거중기를 이용하면 무거운 물체를 힘을 들이지 않고 들어 올릴 수 있다.
Nếu sử dụng cần cẩu, có thể nâng vật nặng lên mà không cần tốn sức.
예전에는 무거운 돌을 들어 올릴 수 있는 거중기나 도르래 등을 이용하여 성을 지었다.
Ngày xưa người ta đã xây thành bằng cách sử dụng cần cẩu hay ròng rọc có thể nâng những tảng đá nặng.
수원성은 정약용이 만든 거중기를 이용하여 건축 재료를 들어 올려 튼튼하게 쌓을 수 있었다.
Thành Suwon đã có thể dùng cần cẩu do Jeong Yak-yong chế tạo để nâng vật liệu xây dựng và xây dựng vững chắc.
관측기
gwancheukkki
thiết bị quan trắc
우리는 태양 관측기를 통해서 태양을 직접 관찰할 수 있었다.
Chúng tôi đã có thể quan sát trực tiếp mặt trời thông qua thiết bị quan trắc mặt trời.
우리 우주 연구소에는 천체 망원경 등의 고가 관측기가 갖춰져 있다.
Viện nghiên cứu vũ trụ của chúng tôi được trang bị các thiết bị quan trắc đắt tiền như kính viễn vọng thiên văn.
이곳 언덕에는 바람의 세기와 방향을 측정하는 관측기가 설치되었다.
Trên ngọn đồi này đã lắp đặt thiết bị quan trắc đo cường độ và hướng gió.
부대설비
budaeseolbi
thiết bị phụ trợ
우리 백화점은 냉난방 시설 등 부대설비를 보완해 새롭게 문을 열었다.
Cửa hàng bách hóa chúng tôi đã bổ sung các thiết bị phụ trợ như hệ thống sưởi ấm, làm mát rồi mở cửa trở lại.
그 가수는 콘서트 전에 공연장을 찾아가 조명과 음향 시설, 그 밖의 부대설비를 점검했다.
Ca sĩ đó đã đến địa điểm biểu diễn trước buổi hòa nhạc để kiểm tra hệ thống ánh sáng, âm thanh và các thiết bị phụ trợ khác.
부대설비를 갖추다.
Trang bị đầy đủ thiết bị phụ trợ.
거름종이
georeumjongi
giấy lọc
학생들은 거름종이를 깔때기에 넣고 실험 용액을 부었다.
Học sinh đặt giấy lọc vào phễu rồi đổ dung dịch thí nghiệm vào.
소금물의 소금 알갱이는 매우 작아서 거름종이로 걸러지지 않고 그냥 빠져나온다.
Hạt muối trong nước muối quá nhỏ nên không bị lọc lại bởi giấy lọc mà lọt qua luôn.
정확한 실험을 위해 거름종이를 깔때기에 잘 밀착시키세요.
Để thí nghiệm chính xác, hãy áp sát giấy lọc vào phễu cho khít.
감광지
gamgwangji
giấy cảm quang
나는 감광지를 빛이 닿지 않는 어두운 곳에 보관했다.
Tôi bảo quản giấy cảm quang ở nơi tối, tránh ánh sáng chiếu vào.
감광지를 빛이 있는 곳에 미리 꺼내 놓으면 사용하기 전에 변해 버린다.
Nếu để giấy cảm quang ra chỗ có ánh sáng trước, nó sẽ bị biến đổi trước khi sử dụng.
어떻게 종이 위에 올려놓은 무늬가 종이에 찍히는 거죠?
Làm sao mà hoa văn đặt lên giấy lại in được lên giấy vậy?
갱지
gaengji
giấy báo (giấy bột gỗ thô)
그 시인의 작품들은 색이 바랜 갱지에 쓰여 있었다.
Các tác phẩm của nhà thơ ấy được viết trên giấy tái chế đã ngả màu.
소년은 가방 속에서 몽당연필과 누런 갱지를 꺼냈다.
Cậu bé lấy ra từ trong cặp một cây bút chì cụt và tờ giấy tái chế ngả vàng.
이 공책은 지우개질 한 번에도 자꾸 찢어져.
Quyển vở này chỉ tẩy một lần cũng rách toạc ra.
건재상
geonjaesang
cửa hàng vật liệu xây dựng
나는 기본적인 건축 자재를 구하러 건재상에 갔다.
Tôi đến cửa hàng vật liệu xây dựng để mua các vật liệu xây dựng cơ bản.
아버지는 건재상에서 시멘트와 벽돌을 사서 무너진 담장을 고치셨다.
Bố tôi mua xi măng và gạch từ cửa hàng vật liệu xây dựng rồi sửa lại bức tường bị sập.
저는 작은 건재상을 운영하고 있습니다.
Tôi đang kinh doanh một cửa hàng vật liệu xây dựng nhỏ.
건축재
geonchukjjae
vật liệu xây dựng
소나무는 질이 우수해서 집을 짓는 건축재로 많이 사용된다.
Cây thông có chất lượng tốt nên thường được dùng làm vật liệu xây nhà.
최고급 건축재로 지어진 이 궁전은 당시 왕실의 권위를 보여 준다.
Cung điện này được xây bằng vật liệu xây dựng cao cấp nhất, thể hiện quyền uy của hoàng gia thời bấy giờ.
예전에는 나무와 흙이 집을 짓는 주요 재료였습니다.
Ngày xưa gỗ và đất là nguyên liệu chính để xây nhà.
내장재
naejangjae
vật liệu nội thất
부엌의 내장재로는 습기나 불에 강하고 관리하기에 쉬운 재료를 사용해야 한다.
Vật liệu nội thất trong bếp nên dùng loại chống ẩm, chống cháy tốt và dễ vệ sinh.
화장실은 방습 내장재를 사용하여 항상 건조한 상태를 유지하여 위생적이도록 해야 한다.
Nhà vệ sinh nên dùng vật liệu nội thất chống ẩm để luôn giữ khô ráo và hợp vệ sinh.
이 아파트는 인테리어가 정말 멋있네요.
Nội thất căn hộ này đẹp thật đấy.
단열재
danyeoljae
vật liệu cách nhiệt
단열재 처리.
Xử lý vật liệu cách nhiệt.
단열재가 들어가다.
Có vật liệu cách nhiệt bên trong.
단열재를 사용하다.
Sử dụng vật liệu cách nhiệt.
신소재
sinsojae
vật liệu mới
신소재가 들어간 그 전지는 다른 전지들에 비해 수명이 길다.
Loại pin dùng vật liệu mới có tuổi thọ dài hơn các loại pin khác.
자동차 회사는 차를 보다 가볍게 만들기 위해 차체에 쓰일 신소재를 개발했다.
Công ty ô tô đã phát triển vật liệu mới dùng cho thân xe để làm xe nhẹ hơn.
연구원들은 어떠한 거친 물건에도 찢어지지 않는 신소재를 이용해 옷감을 개발했다.
Các nhà nghiên cứu đã phát triển loại vải dùng vật liệu mới không bị rách dù tiếp xúc với vật thô ráp.
외장재
oejangjae
vật liệu ngoại thất
강한 돌풍으로 아파트 외장재가 뜯겨 나가는 사고가 발생했다.
Đã xảy ra một vụ tai nạn khi lớp vật liệu ngoại thất chung cư bị gió giật mạnh xé toạc.
이 주택은 목조 외장재를 사용해서 주변의 자연 풍경과 잘 어우러진다.
Ngôi nhà này dùng vật liệu ngoại thất bằng gỗ nên hòa hợp tốt với cảnh quan thiên nhiên xung quanh.
비가 많이 내릴 때 건물에 혹시 비가 새지는 않나요?
Khi mưa lớn thì tòa nhà có bị dột không vậy?
원재료
wonjaeryo
nguyên liệu thô
원재료인 원유 가격이 올라서 플라스틱 가격도 함께 올랐다.
Giá dầu thô, nguyên liệu thô, tăng nên giá nhựa cũng tăng theo.
채소나 과일 같은 원재료 가격이 올라서 식당의 음식값이 모두 올랐다.
Giá nguyên liệu như rau củ, trái cây tăng khiến giá món ăn ở nhà hàng đều tăng theo.
왜 갑자기 가구 생산을 멈춘 거야?
Sao đột nhiên ngừng sản xuất đồ nội thất vậy?
자재
jajae
vật tư; vật liệu
질 좋은 건축 자재를 싼 값에 구하게 되면서 공사 비용이 많이 절감되었다.
Chi phí xây dựng đã giảm đáng kể nhờ mua được vật liệu xây dựng chất lượng tốt với giá rẻ.
다음 달까지 물건을 만들어 주기로 했는데 갑자기 자재 공급이 끊겨 버렸다.
Chúng tôi đã hứa sẽ làm hàng xong trước tháng sau nhưng nguồn cung nguyên vật liệu đột nhiên bị gián đoạn.
오랜만이다. 회사 나가고 나서 일 년 만이네. 요즘은 어떤 일 하면서 지내?
Lâu rồi không gặp. Đã một năm kể từ khi tôi nghỉ việc ở công ty. Dạo này cậu làm gì để sống vậy?
별채
byeolchae
nhà phụ tách biệt
별채가 딸리다.
Có kèm theo nhà phụ.
본채
bonchae
nhà chính
할머니 댁은 본채와 두 채의 별채로 이루어져 있다.
Nhà bà tôi gồm nhà chính và hai nhà phụ.
이 집은 지은 지 오래되어서 화장실이 본채에서 떨어진 곳에 있다.
Ngôi nhà này được xây từ lâu nên nhà vệ sinh nằm cách xa nhà chính.
이 건물이 본채인가 보군요.
Có vẻ tòa nhà này là nhà chính nhỉ.
안채
anchae
nhà trong (nhà chính của phụ nữ trong nhà truyền thống)
조선 시대의 주거 양식을 보면 남녀가 각각 안채와 사랑채로 나누어 기거했다.
Nhìn vào kiểu nhà ở thời Joseon, nam và nữ sống tách biệt lần lượt ở nhà trong và nhà ngoài.
주로 부녀자가 거주하는 안채는 집의 내부에 위치하여 외부로부터 격리, 보호됐다.
Nhà trong, nơi chủ yếu phụ nữ sinh sống, nằm ở phía trong nhà, được cách ly và bảo vệ khỏi bên ngoài.
백지상태
baekjjisangtae
trạng thái trắng tinh; đầu óc trống rỗng
공부를 안하는 유민이의 공책은 언제나 백지상태이다.
Vở của Yumin, người không chịu học bài, lúc nào cũng trắng tinh chẳng ghi gì.
그림이 그리기 싫은 지수는 미술 시간 내내 도화지를 백지상태로 두었다.
Jisoo không thích vẽ nên đã để tờ giấy vẽ trắng trơn suốt cả tiết mỹ thuật.
시험 공부를 하지 않은 민준이는 답안지에 한 줄도 적지 못하고 백지상태로 제출했다.
Minjun không học bài cho kỳ thi nên không viết được dòng nào vào bài thi và nộp giấy trắng.
유해물
yuhaemul
chất độc hại
유해물로 오염된 환경은 쉽게 회복되지 않는다.
Môi trường bị ô nhiễm bởi các chất độc hại không dễ dàng phục hồi.
황사로 인한 유해물을 제거하려면 손발을 깨끗이 씻어야 한다.
Để loại bỏ chất độc hại do bụi vàng gây ra, cần rửa sạch tay chân.
담배를 꼭 끊어야 하나.
Có nhất định phải bỏ thuốc lá không nhỉ.
컨테이너
keonteineo
công-te-nơ
부두 근처는 컨테이너를 화물선에서 내리느라 분주했다.
Khu vực gần bến cảng rất bận rộn với việc dỡ container từ tàu chở hàng.
오늘 날씨가 좋지 않아 컨테이너의 운송률은 평소의 30% 수준에 머물렀다.
Hôm nay thời tiết không tốt nên tỷ lệ vận chuyển container chỉ dừng ở mức 30% so với bình thường.
컨테이너 운반선.
Tàu chở container.
고문서
gomunseo
cổ văn thư; tài liệu cổ
조선 시대에 세워진 돌탑 안에서 고문서가 발견되었다.
Người ta phát hiện tài liệu cổ bên trong tháp đá được xây dựng vào thời Joseon.
역사학자들은 고문서를 통해 조선시대 선비의 삶을 연구했다.
Các nhà sử học nghiên cứu cuộc sống của các học giả thời Joseon qua các tài liệu cổ.
조선 후기 신분 사회에 대한 보고서를 쓰고 있는데 생각보다 어렵네요.
Tôi đang viết báo cáo về xã hội đẳng cấp cuối thời Joseon mà khó hơn tôi tưởng nhiều.
공문서
gongmunseo
công văn; văn bản chính thức
그는 공무원으로 일하면서 공문서를 여러 차례 위조해 왔다.
Trong lúc làm công chức, ông ta đã nhiều lần làm giả văn bản hành chính.
양국 대통령은 지하자원 협력 개발을 위해 공문서에 서명했다.
Tổng thống hai nước đã ký văn bản chính thức về hợp tác phát triển tài nguyên ngầm.
이 서류가 공문서가 맞나요?
Giấy tờ này đúng là văn bản hành chính chứ?
기밀문서
gimilmunseo
tài liệu mật (mật vụ)
이 군사 관련 기밀문서에는 비밀리에 진행된 군사 작전 내용이 적혀 있었다.
Tài liệu mật liên quan quân sự này ghi lại nội dung các chiến dịch quân sự được tiến hành bí mật.
김 과장은 회사의 기밀문서를 경쟁 업체에 돈을 받고 넘긴 혐의로 검찰에 구속되었다.
Trưởng phòng Kim bị viện kiểm sát bắt giữ vì tình nghi nhận tiền để chuyển tài liệu mật của công ty cho đối thủ cạnh tranh.
군사 기밀문서.
Tài liệu mật quân sự.
문서함
munseoham
hộp đựng tài liệu
어머니는 옷장 속에서 납작한 문서함을 꺼내셨다.
Mẹ tôi lấy ra một hộp đựng tài liệu dẹt từ trong tủ quần áo.
문서함 안에는 오래된 사진과 편지가 몇 통 들어 있었다.
Trong hộp tài liệu có vài tấm ảnh và lá thư cũ.
우리 회사에서는 결재가 끝난 문서를 문서함에 보관한다.
Công ty chúng tôi lưu giữ các tài liệu đã được phê duyệt trong hộp tài liệu.
문서화하다
munseohwahada
văn bản hóa; lập thành văn bản
회사와 노조는 임금에 관한 합의 사항을 문서화하였다.
Công ty và công đoàn đã lập văn bản hóa các thỏa thuận về lương.
지수는 남편이 결혼 전에 한 약속들을 문서화하여 도장을 받았다.
Jisoo đã lập văn bản hóa những lời hứa của chồng trước khi kết hôn và nhận con dấu xác nhận.
문서화한 조건.
Điều kiện đã được lập văn bản.
밀서
milseo
mật thư
독일 정부는 독일 황제가 이십 세기 초에 고종 황제에게 보내려고 했던 밀서를 공개했다.
Chính phủ Đức đã công bố mật thư mà hoàng đế Đức định gửi cho hoàng đế Gojong vào đầu thế kỷ XX.
황제는 이웃 나라의 독립을 지지하는 밀서를 보내고 군대를 파견해 도울 것을 약속했다.
Hoàng đế gửi mật thư ủng hộ nền độc lập của nước láng giềng và hứa sẽ cử quân đội đến giúp đỡ.
왕의 밀서.
Mật thư của nhà vua.
구체제
gucheje
chế độ cũ
구체제의 관료제는 붕괴되고 민중들이 중심이 되는 정부가 수립되었다.
Chế độ quan liêu của thể chế cũ sụp đổ, một chính phủ lấy dân chúng làm trung tâm đã được thành lập.
프랑스 혁명은 구체제를 완전히 무너뜨리고 새로운 사회 질서를 수립하는 계기가 되었다.
Cách mạng Pháp đã trở thành cơ hội để phá bỏ hoàn toàn thể chế cũ và thiết lập trật tự xã hội mới.
권위주의적이고 성장 중심이었던 구체제 정치를 타파하기 위하여 많은 시민들이 들고일어났다.
Nhiều công dân đã đứng lên để đánh đổ nền chính trị của thể chế cũ vốn mang tính độc đoán và chỉ chú trọng tăng trưởng.
구성체
guseongche
cấu trúc; thể cấu thành
다양한 배경의 사람들이 모여 가정, 사회, 국가라는 구성체를 이루고 있다.
Những người có xuất thân khác nhau tụ họp lại tạo thành các tổ chức như gia đình, xã hội, quốc gia.
이 국가는 다양한 민족과 종교의 구성체이지만 적극적인 화합 정책으로 갈등이 적은 편이다.
Quốc gia này là tổ hợp của nhiều dân tộc và tôn giáo khác nhau nhưng nhờ chính sách hòa hợp tích cực nên xung đột khá ít.
국가 구성체.
Thực thể quốc gia.
벽체
byeokche
kết cấu tường
감방의 벽체는 회색의 콘크리트 구조였고, 매우 비좁았다.
Tường của phòng giam có cấu trúc bê tông màu xám và rất chật hẹp.
현대 건축에서는 벽체를 경계로 삼아 실외와 실내를 구분하지만, 한옥은 이러한 구분이 어렵다.
Trong kiến trúc hiện đại, người ta lấy tường làm ranh giới để phân biệt trong nhà và ngoài trời, nhưng nhà hanok thì khó phân biệt như vậy.
최근에는 가변형 벽체를 이용해 부모 공간과 아이들 공간 등으로 분리할 수 있는 아파트가 인기이다.
Gần đây, các căn hộ có thể sử dụng tường di động để phân chia thành không gian của bố mẹ và không gian của con cái đang được ưa chuộng.
갑
gap
hộp; bao
나는 스승의 날에 분필을 담는 예쁜 갑을 선생님께 선물로 드렸다.
Vào ngày Nhà giáo, tôi đã tặng thầy cô một chiếc hộp xinh xắn để đựng phấn.
이 문서에는 내 이름이 갑이라고 쓰여 있다.
Trong tài liệu này, tên tôi được ghi là bên A.
강판
gangpan
rút cầu thủ ném bóng (bóng chày)
그는 세 타자에게 연속으로 홈런을 맞아 강판을 당했다.
Anh ta đã bị rút khỏi trận đấu sau khi để thua liền ba cú home run.
이 강판은 물에 닿아도 녹슬지 않아 배를 만드는 데 쓰인다.
Loại tấm thép này không bị gỉ dù tiếp xúc với nước nên được dùng để đóng tàu.
나는 감자를 강판에 갈아 밀가루와 섞어서 벌겋게 달아오른 피부에 발랐다.
Tôi đã mài khoai tây bằng dụng cụ bào rồi trộn với bột mì để thoa lên vùng da đang đỏ ửng.
갱
gaeng
hầm mỏ
사내들은 안전 채비를 한 후 어둡고 습한 갱으로 들어갔다.
Sau khi trang bị đầy đủ đồ bảo hộ, những người đàn ông bước vào hầm mỏ tối tăm và ẩm ướt.
한 빈민가에서 벌어진 갱들의 총격전에 주민들은 가슴을 졸였다.
Người dân đã nín thở lo sợ trước cuộc đấu súng giữa các băng đảng xảy ra ở một khu ổ chuột.
경유
gyeongyu
dầu diesel
이 차는 경유를 이용해서 달린다.
Chiếc xe này chạy bằng dầu diesel.
나는 부산에 가는 직행 기차가 모두 매진되어 경유를 하는 열차표를 예매했다.
Vì tất cả vé tàu thẳng đi Busan đều đã hết nên tôi đã đặt vé tàu quá cảnh.
관
gwan
quan tài
장의사는 시신을 씻기고 수의로 갈아입힌 후에 관에 넣었다.
Người quản lý tang lễ đã tắm rửa thi thể, thay tang phục rồi đặt vào quan tài.
수돗물이 지나가는 관이 터져서 물이 샜다.
Ống dẫn nước máy bị vỡ khiến nước rò rỉ ra ngoài.
친구가 토마토를 두 관이나 사다 주었다.
Bạn tôi đã mua tận hai quan cà chua mang cho tôi.
광
gwang
kho chứa đồ
머슴은 겨울에 쓸 장작을 마련하여 광에 쌓아 놓았다.
Người ở đã chuẩn bị củi dùng cho mùa đông rồi chất vào nhà kho.
책상 스탠드의 광이 너무 밝아서 눈이 부셨다.
Ánh sáng từ đèn bàn quá chói khiến tôi hoa mắt.
근
geun
cân (đơn vị trọng lượng, geun)
시장에 가서 인삼 다섯 근을 사 왔다.
Tôi đã ra chợ mua năm cân nhân sâm về.
우리 가족이 여기로 이사 온 것도 근 삼 년째다.
Gia đình tôi chuyển đến đây cũng đã gần ba năm rồi.
꼭지
kkokjji
cuộn (đơn vị đếm bó chỉ, v.v.)
지수는 옷을 만드는 데에 필요한 실 한 꼭지와 원단을 사러 시장에 갔다.
Jisu đã ra chợ mua một cuộn chỉ và vải cần thiết để may quần áo.
주전자의 꼭지가 떨어지는 바람에 뚜껑을 열기 힘들었다.
Vì núm ấm bị rơi mất nên rất khó để mở nắp.
내장
naejang
trang trí nội thất
우리 공장은 이번에 최신형 기계들로 새롭게 내장을 하기로 했다.
Nhà máy chúng tôi lần này quyết định trang bị nội thất mới bằng những máy móc đời mới nhất.
화상 채팅을 할 때는 컴퓨터 내장 카메라를 이용하면 편하다.
Khi gọi video, dùng camera tích hợp sẵn của máy tính sẽ tiện hơn.
고등어를 굽기 전에는 내장을 빼내고 지느러미도 잘라 내야 한다.
Trước khi nướng cá thu, phải bỏ nội tạng và cắt bỏ cả vây cá.
냉각기
naenggakkki
thời gian hạ nhiệt (thời gian bình tĩnh lại)
김 씨 부부는 잠시 떨어져 지내면서 냉각기를 보낸 뒤 이혼 여부를 결정하기로 했다.
Vợ chồng ông Kim quyết định sống xa nhau một thời gian, trải qua giai đoạn hạ nhiệt rồi mới quyết định có ly hôn hay không.
산업용 발전 시설에는 냉각기가 필수적으로 설치된다.
Ở các cơ sở phát điện công nghiệp luôn phải lắp đặt máy làm mát.
녹
nok
gỉ sét
자전거를 오랫동안 밖에 세워 두었더니 여기저기 녹이 슬었다.
Để xe đạp ngoài trời lâu ngày nên chỗ này chỗ kia đã bị gỉ sét.
큰 전쟁 후에는 국가의 재정이 약해져 관리들의 녹이 많이 줄었다.
Sau chiến tranh lớn, tài chính quốc gia suy yếu nên lương bổng của quan lại bị cắt giảm nhiều.
녹음
nogeum
ghi âm
김 기자는 취재 내용 녹음을 바탕으로 기사를 재구성했다.
Nhà báo Kim đã dựng lại bài báo dựa trên bản ghi âm nội dung phỏng vấn.
이 삼림욕장은 여름에 녹음이 우거져 매우 시원하다.
Khu tắm rừng này rất mát mẻ vào mùa hè nhờ tán lá xanh um.
녹화
nokwa
ghi hình
프로그램 녹화가 시작되자 화려한 조명이 켜졌다.
Khi buổi ghi hình chương trình bắt đầu, đèn chiếu sáng rực rỡ được bật lên.
시에서는 환경 보호 차원에서 녹화 사업을 실시하기로 했다.
Thành phố quyết định thực hiện dự án phủ xanh nhằm bảo vệ môi trường.
다발
dabal
tình trạng thường xuyên xảy ra
이 길은 굴곡이 무척 심한 사고 다발 지역이니 조심해서 운전을 해야 한다.
Con đường này có nhiều khúc cua gấp, là khu vực hay xảy ra tai nạn, nên phải lái xe cẩn thận.
사내의 가방에는 만 원짜리가 다발로 들어 있었다.
Trong túi xách của người đàn ông đó có xấp tiền mệnh giá mười nghìn won.
담
dam
bức tường; hàng rào
담 밖으로 나온 가지에 감들이 주렁주렁 열려 있다.
Trên cành cây thò ra ngoài bức tường, những trái hồng trĩu quả.
민준이 담에 검사 받을 사람은 앞에 나와 있어라.
Người kế tiếp Minjun được kiểm tra thì hãy bước lên phía trước.
나는 담이 약해서 무서운 영화를 끝까지 보지 못한다.
Tôi nhát gan nên không thể xem phim kinh dị đến hết.
대검
daegeom
đại kiếm; kiếm lớn
장수는 대검을 허리춤에서 뽑더니 순식간에 적장의 목을 베었다.
Vị tướng rút thanh đại đao từ thắt lưng và trong chớp mắt chém đứt đầu tướng địch.
형은 사법 시험에 합격하고 검사가 되어 대검에서 일한다.
Anh trai tôi đỗ kỳ thi tư pháp, trở thành công tố viên và làm việc tại Viện Kiểm sát Tối cao.
대롱
daerong
ống nhỏ; ống hút
아이들은 비눗물을 찍은 대롱을 입으로 불어 비눗방울을 만들었다.
Bọn trẻ nhúng ống hút vào nước xà phòng rồi thổi để tạo bong bóng xà phòng.
가지 끝에는 따고 남은 감 하나만이 대롱 매달려 있었다.
Ở đầu cành chỉ còn lủng lẳng một trái hồng sót lại chưa hái.
대접
daejeop
sự tiếp đãi; đối xử
유명한 한류 스타인 그는 일본에서 국빈 대접을 받았다.
Là ngôi sao Hallyu nổi tiếng, anh ấy đã được đón tiếp như quốc khách ở Nhật Bản.
대접에 담겨 있는 냉수가 무척 시원해 보인다.
Nước lạnh đựng trong bát trông có vẻ rất mát mẻ.
대패
daepae
cái bào (dụng cụ mộc)
목수 아저씨가 톱과 대패, 망치로 나무를 다듬어 책상을 만들었다.
Bác thợ mộc đã dùng cưa, bào và búa để gọt đẽo gỗ làm thành cái bàn.
이번 선거의 개표 결과에서 여당의 대패가 확실시되고 있다.
Kết quả kiểm phiếu của cuộc bầu cử lần này cho thấy đảng cầm quyền chắc chắn sẽ thất bại nặng nề.
대형
daehyeong
cỡ lớn; to lớn
이 대형 서점에는 문구점과 커피숍, 햄버거 가게까지 들어와 있다.
Nhà sách lớn này còn có cả cửa hàng văn phòng phẩm, quán cà phê và cả cửa hàng hamburger.
체조 대형으로 벌려!
Dàn thành đội hình thể dục!
도색
dosaek
sơn phết; sơn màu
그는 차에 난 흠집에 도색을 하기 위해 정비소를 찾았다.
Anh ấy đến xưởng sửa xe để sơn lại vết xước trên ô tô.
독
dok
chất độc
간이 좋지 않은 사람에게 술은 독이다.
Rượu là chất độc đối với người có gan không tốt.
할머니 댁 뒤뜰의 장독대에는 스무 개도 넘는 독이 늘어서 있다.
Ở sân sau nhà bà có hơn hai mươi chum lu xếp thành hàng.
동정
dongjeong
cổ áo dongjeong (viền cổ áo hanbok)
언제 세탁을 했는지 민준의 한복 동정에는 때가 시커멓게 묻어 있었다.
Không biết đã giặt từ bao giờ, cổ áo hanbok của Minjun đóng cáu đen sì.
염탐꾼은 몸을 숨긴 채 적군의 동정을 몰래 살폈다.
Kẻ do thám giấu mình lén theo dõi động tĩnh của quân địch.
되
doe
đấu đong (dụng cụ đong lúa gạo)
할머니께서는 쌀을 되로 퍼서 자루에 담고 계셨다.
Bà tôi đong gạo bằng cái đấu rồi cho vào bao.
우리 집은 식구가 많아 쌀 한 되로 밥을 지어도 금방 없어진다.
Nhà tôi đông người nên nấu một đấu gạo cũng hết veo ngay.
띠
tti
dây thắt lưng
지수는 도복을 입고 허리에 검은 띠를 두른 뒤 태권도 대회장으로 나갔다.
Jisu mặc võ phục, thắt đai đen quanh eo rồi đi ra sân thi đấu taekwondo.
지수는 나와 나이 차이가 많이 나서 무슨 띠일지 한 번에 생각나지 않았다.
Jisu chênh lệch tuổi nhiều với tôi nên tôi không thể nghĩ ngay ra cô ấy tuổi con gì.
망
mang
lưới; túi lưới
영수는 빨간 망에 든 양파를 하나 꺼내서 물로 씻었다.
Yeongsu lấy một củ hành trong túi lưới đỏ ra rửa với nước.
성벽에서 망을 보던 병사는 저 멀리 적군이 오는 것을 보았다.
Người lính canh gác trên bức tường thành nhìn thấy quân địch đang tiến đến từ xa.
창문에 망을 치다.
Căng lưới lên cửa sổ.
명찰
myeongchal
thẻ tên; bảng tên
학회에 등록한 사람들은 학교 이름과 성명이 적힌 명찰을 받았다.
Những người đăng ký tham dự hội thảo được nhận thẻ tên ghi tên trường và họ tên.
이 절은 다양한 문화유산이 남아 있는 역사와 전통이 깊은 명찰이다.
Ngôi chùa này là danh sát có bề dày lịch sử và truyền thống sâu sắc, còn lưu giữ nhiều di sản văn hóa đa dạng.
서식
seosik
biểu mẫu (văn bản)
신청서는 정해진 서식에 맞추어 작성해야 한다.
Đơn đăng ký phải được viết theo đúng mẫu quy định.
이 강에는 다양한 물고기가 서식을 하고 있다.
Nhiều loài cá khác nhau đang sinh sống ở con sông này.
석
seok
chỗ ngồi (đơn vị đếm)
그 공연장은 총 오백 석의 좌석을 갖추고 있다.
Nhà hát đó có tổng cộng năm trăm ghế ngồi.
그는 사과 석 개를 사서 나누어 주었다.
Anh ấy mua ba quả táo rồi chia cho mọi người.
석상
seokssang
tượng đá
공원 입구에는 커다란 사자 석상이 세워져 있다.
Ở lối vào công viên có dựng một bức tượng đá sư tử lớn.
그는 기자들과의 석상에서 새 정책을 발표했다.
Anh ấy đã công bố chính sách mới trong buổi gặp gỡ với các phóng viên.
선
seon
đường kẻ; đường thẳng
종이 위에 자를 대고 곧은 선을 그었다.
Tôi đặt thước lên tờ giấy rồi kẻ một đường thẳng.
그녀는 부모님의 소개로 선을 보기로 했다.
Cô ấy đã quyết định đi xem mắt theo sự giới thiệu của bố mẹ.
그는 늘 선을 행하려고 노력하는 사람이다.
Anh ấy là người luôn cố gắng làm việc thiện.
성벽
seongbyeok
thói quen cố hữu; tật xấu ăn sâu
그는 물건을 정리하지 않으면 못 견디는 성벽이 있다.
Anh ấy có tật xấu là không thể chịu được nếu không sắp xếp đồ đạc gọn gàng.
관광객들은 오래된 성벽을 따라 걸었다.
Khách du lịch đã đi dọc theo bức tường thành cổ.
세간
segan
đồ đạc trong nhà
이사를 하려니 세간이 너무 많아서 힘들었다.
Chuyển nhà thật vất vả vì đồ đạc trong nhà quá nhiều.
그 소문은 세간의 화제가 되었다.
Tin đồn đó đã trở thành chủ đề bàn tán của thiên hạ.
소복하다
sobokada
chất đống; đầy ắp
밥그릇에 밥이 소복하게 담겨 있었다.
Cơm được xới đầy vun trong bát.
그녀는 소복하고 장례식에 참석했다.
Cô ấy mặc tang phục trắng đến dự đám tang.
소인
soin
người trẻ tuổi; trẻ con
그는 아직 소인에 불과했지만 재능이 뛰어났다.
Cậu ấy vẫn chỉ là một đứa trẻ nhưng có tài năng xuất chúng.
소인은 나리께 감히 아뢰옵니다.
Kẻ hèn này xin mạo muội thưa với ngài.
우표에 소인이 찍혀 있어서 재사용할 수 없다.
Tem đã bị đóng dấu bưu điện nên không thể dùng lại được.
수의
suui
đồng phục tù nhân
죄수는 수의를 입고 재판정에 나왔다.
Người tù mặc bộ đồ tù nhân ra hầu tòa.
가족들은 정성껏 고인에게 수의를 입혔다.
Gia đình đã chu đáo mặc áo liệm cho người đã khuất.
수정
sujeong
pha lê thạch anh
그녀는 수정으로 만든 목걸이를 하고 있었다.
Cô ấy đang đeo một chiếc vòng cổ làm từ pha lê.
회의에서 계획안에 대한 수정 의견이 나왔다.
Trong cuộc họp đã có ý kiến đề nghị chỉnh sửa bản kế hoạch.
선생님은 학생의 작문에서 틀린 부분을 수정해 주었다.
Thầy giáo đã sửa những chỗ sai trong bài văn của học sinh.
수중
sujung
trong tay; sở hữu
그 서류는 지금 내 수중에 있다.
Tài liệu đó hiện đang nằm trong tay tôi.
잠수부는 수중에서 사진을 찍었다.
Người thợ lặn đã chụp ảnh dưới nước.
술병
sulbyeong
bệnh do uống rượu quá độ
그는 젊었을 때 심한 술병을 앓았다.
Thời trẻ anh ấy từng bị bệnh nặng do rượu.
식탁 위에 빈 술병이 여러 개 놓여 있었다.
Trên bàn ăn có đặt mấy chai rượu rỗng.
시침
sichim
giả vờ ngây thơ, không biết gì
그는 시침을 떼고 아무 말도 하지 않았다.
Anh ấy đã giả vờ như không biết gì và không nói lời nào.
시계의 시침이 세 시를 가리키고 있었다.
Kim giờ của đồng hồ đang chỉ ba giờ.
신
sin
hứng khởi; sự phấn khích
음악이 나오자 사람들은 신이 나서 춤을 췄다.
Nhạc vang lên, mọi người hào hứng nhảy múa.
그는 현관에서 신을 벗었다.
Anh ấy đã cởi giày ở cửa ra vào.
감독은 그 신을 다시 찍자고 말했다.
Đạo diễn nói hãy quay lại cảnh đó.
실
sil
sợi chỉ
그녀는 바늘에 실을 꿰었다.
Cô ấy đã xỏ chỉ vào kim.
이번 거래에서 회사는 큰 실을 보았다.
Công ty đã chịu khoản lỗ lớn trong thương vụ lần này.
이 건물은 사무실 열 실로 이루어져 있다.
Tòa nhà này gồm mười phòng làm việc.
실패
silpae
sự thất bại
그는 여러 번의 실패 끝에 성공했다.
Sau nhiều lần thất bại, anh ấy đã thành công.
그녀는 실패에 실을 감았다.
Cô ấy đã cuộn chỉ vào ống chỉ.
심지
simji
bấc (đèn, nến)
촛불의 심지가 서서히 타들어 갔다.
Bấc nến từ từ cháy dần.
그는 어려움 속에서도 심지를 잃지 않았다.
Anh ấy vẫn không đánh mất ý chí kiên định dù giữa khó khăn.
아귀
agwi
cá cháo (cá biển miệng rộng)
우리는 매운 아귀찜을 먹으러 식당에 갔다.
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn món cá angler hấp cay.
문틀의 아귀가 맞지 않아서 문이 잘 안 닫힌다.
Khung cửa không khớp nhau nên cửa không đóng chặt được.
스님은 아귀에게 음식을 베푸는 의식에 대해 설명했다.
Nhà sư đã giải thích về nghi lễ bố thí thức ăn cho ngạ quỷ.
아름
areum
một ôm (khoảng không gian tạo ra khi vòng cả hai tay)
그녀는 꽃을 한 아름 안고 왔다.
Cô ấy đã ôm cả một bó hoa lớn đến.
이 나무는 어른 두 아름은 될 만큼 굵다.
Cây này to đến mức phải hai người lớn ôm mới xuể.
아이콘
aikon
biểu tượng (một ký hiệu trên màn hình máy tính đại diện cho một lệnh)
바탕화면에서 원하는 아이콘을 두 번 클릭하세요.
Hãy nhấp đúp vào biểu tượng mong muốn trên màn hình nền.
그 가수는 이제 케이팝의 아이콘이 되었다.
Ca sĩ đó giờ đây đã trở thành biểu tượng của K-pop.
안장
anjang
an táng (chôn cất người chết xuống đất)
가족들은 조용한 산속에서 안장 의식을 치렀다.
Gia đình đã tổ chức lễ an táng trong một khu núi yên tĩnh.
기수는 말 위의 안장을 단단히 조였다.
Kỵ sĩ đã siết chặt yên ngựa trên lưng ngựa.
알
al
trứng (do chim, cá hoặc côn trùng đẻ ra)
닭이 오늘 아침 알을 두 개 낳았다.
Sáng nay gà đã đẻ được hai quả trứng.
약국에서 알약 열 알을 사 왔다.
Tôi đã mua mười viên thuốc ở hiệu thuốc.
양모
yangmo
lông cừu
이 스웨터는 양모로 만들어졌다.
Chiếc áo len này được làm từ lông cừu.
그는 양모의 사랑을 받으며 자랐다.
Anh ấy đã lớn lên trong tình yêu thương của mẹ nuôi.
양산
yangsan
dù che nắng (ô che nắng)
그녀는 양산을 쓰고 걸었다.
Cô ấy vừa che dù vừa đi bộ.
이 공장은 자동차를 양산한다.
Nhà máy này sản xuất hàng loạt ô tô.
어항
eohang
bể cá, chậu cá (bể kính nuôi cá)
어항 속에 금붕어 두 마리가 있다.
Trong bể cá có hai con cá vàng.
어부들은 어항으로 돌아와 잡은 물고기를 내렸다.
Các ngư dân trở về cảng cá và dỡ số cá đã bắt được xuống.
연장
yeonjang
gia hạn, kéo dài (làm cho độ dài, thời gian hoặc khoảng cách dài hơn trước)
비자 기간 연장을 신청했어요.
Tôi đã nộp đơn xin gia hạn thời gian visa.
아버지는 창고에서 연장을 꺼내셨어요.
Bố tôi đã lấy dụng cụ ra từ nhà kho.
염소
yeomso
clo (khí màu vàng lục nhạt có mùi hắc, dùng làm chất tẩy, chất oxy hóa hoặc chất khử trùng)
수돗물에서 염소 냄새가 났어요.
Nước máy có mùi clo.
농장에서 염소들이 풀을 뜯고 있었어요.
Dê đang gặm cỏ trong trang trại.
옥
ok
ngọc bích (loại đá quý bóng đẹp, màu xanh lục nhạt hoặc xám)
할머니는 옥 팔찌를 좋아하세요.
Bà tôi thích vòng tay ngọc bích.
그는 죄를 짓고 옥에 갇혔어요.
Anh ta phạm tội nên bị giam vào ngục.
요
yo
nệm trải sàn để ngủ (đệm lót trải trên sàn)
요를 깔고 이불을 덮었어요.
Tôi trải nệm rồi đắp chăn lên.
요 녀석 정말 귀엽네요.
Cái con này thật đáng yêu quá.
원판
wonpan
bản gốc, bản chính (trước khi sách, hình ảnh hoặc đĩa nhạc được sao chép)
이 사진의 원판은 오래전에 분실되었어요.
Bản gốc của bức ảnh này đã bị thất lạc từ lâu.
도자기를 만들기 전에 흙을 원판 모양으로 다듬었어요.
Trước khi làm gốm, tôi đã nhào đất thành hình đĩa tròn.
원형
wonhyeong
hình dạng nguyên bản, nguyên mẫu (hình dạng hoặc trạng thái ban đầu của vật gì đó)
이 건물은 원형 그대로 잘 보존되어 있어요.
Tòa nhà này được bảo tồn tốt nguyên vẹn như hình dáng ban đầu.
그 광장은 원형으로 되어 있어요.
Quảng trường đó có hình tròn.
유성
yuseong
gốc dầu (có tính chất dầu, hoặc vật có tính chất đó)
이 페인트는 유성이라서 냄새가 강해요.
Sơn này là sơn dầu nên mùi rất nồng.
밤하늘에서 유성이 떨어지는 것을 봤어요.
Tôi đã thấy một ngôi sao băng rơi trên bầu trời đêm.
인화
inhwa
bắt lửa, bén lửa
이 건물은 인화를 방지하기 위해서 불에 잘 타지 않는 소재로 벽면을 모두 덮었다.
Để phòng ngừa bắt lửa, tòa nhà này đã được phủ toàn bộ tường bằng vật liệu khó cháy.
필름 카메라로 사진을 찍은 경우 인화를 해야 사진을 볼 수 있다.
Nếu chụp ảnh bằng máy ảnh phim thì phải tráng rửa mới xem được ảnh.
자
ja
cái thước
공책에 자를 대고 십 센티미터짜리 직선 세 개를 그렸다.
Tôi đặt thước lên vở và vẽ ba đường thẳng dài mười xăng-ti-mét.
한자 시험에서 쓰기 어려운 자가 너무 많았다.
Trong bài thi chữ Hán có quá nhiều chữ khó viết.
자, 커피 한 잔 하세요.
Nào, mời anh uống một tách cà phê.
장
jang
tờ (đơn vị đếm vật mỏng, phẳng)
서류에는 사진 두 장이 필요합니다.
Hồ sơ cần hai tấm ảnh.
나는 글의 맨 마지막 부분에 각 장의 주요 논의들을 요약하여 제시했다.
Tôi tóm tắt các luận điểm chính của từng chương ở phần cuối cùng bài viết.
어떤 단체의 장이 되기 위해서는 우두머리가 될 만한 자질을 갖추어야 한다.
Muốn trở thành người đứng đầu một tổ chức nào đó thì phải có những phẩm chất xứng đáng của người lãnh đạo.
전면
jeonmyeon
toàn bộ, toàn diện (mọi lĩnh vực)
정부는 그 물품에 대한 수입을 전면 금지시켰다.
Chính phủ đã cấm toàn diện việc nhập khẩu mặt hàng đó.
이 건물의 전면 벽은 담쟁이덩굴로 덮여 있다.
Bức tường mặt tiền tòa nhà này được phủ kín bởi dây thường xuân.
전선
jeonseon
chiến tuyến (của trận chiến)
김 씨는 작년에 국경에서 전투가 벌어졌을 때 직접 전선에 나가 싸웠다.
Ông Kim đã tự mình ra tiền tuyến chiến đấu khi trận chiến nổ ra ở biên giới năm ngoái.
지수와 민준이 커플은 요즘 싸우는 일이 잦아서 애정 전선에 비상이 걸렸다.
Cặp đôi Jisu và Minjun dạo này hay cãi nhau nên mặt trận tình cảm đang có báo động.
나는 전선 두 개를 이어서 전기가 계속 통하게끔 만들었다.
Tôi nối hai sợi dây điện lại để dòng điện chạy liên tục.
전송
jeonsong
truyền tải, truyền dữ liệu
우리 집 컴퓨터는 너무 낡아서 용량이 작은 파일을 하나 전송을 받는 데 수십 분이 걸린다.
Máy tính nhà tôi cũ đến mức phải mất hàng chục phút mới nhận được một tệp dung lượng nhỏ.
우리는 멀리 외국에 유학을 가는 친구를 위해 공항까지 전송을 나갔다.
Chúng tôi đã ra tận sân bay để tiễn người bạn đi du học nước ngoài xa xôi.
전열
jeonyeol
nhiệt điện
이 전기 주전자는 전열을 이용해 물을 빨리 끓여 준다.
Chiếc ấm điện này dùng nhiệt điện để đun nước nhanh chóng.
장군은 전열을 가다듬고 적들을 향해 공격 준비를 하였다.
Vị tướng chỉnh đốn hàng ngũ và chuẩn bị tấn công quân địch.
점
jeom
chấm; điểm (dấu)
그는 검토해야 될 부분에는 칸 옆에 조그마한 점을 찍어 표시해 두었다.
Anh ấy đánh dấu một chấm nhỏ bên cạnh những phần cần xem xét lại.
어머니는 아들이 시험에서 백 점을 맞아 왔다며 기뻐하셨다.
Mẹ vui mừng vì con trai đã đạt điểm một trăm trong kỳ thi.
나는 가끔씩 운세를 보거나 점을 보는 것을 즐겨했다.
Thỉnh thoảng tôi thích xem vận mệnh hay bói toán cho vui.
젓갈
jeotkkal
jeotgal (hải sản muối)
할머니는 멸치로 담근 젓갈을 내오셨다.
Bà tôi mang ra món mắm làm từ cá cơm.
승규는 젓갈로 국의 건더기를 집어 먹었다.
Seunggyu dùng đũa gắp cái trong canh để ăn.
정문
jeongmun
cổng chính
선생님은 소풍 가는 날 아침 아홉 시까지 학교 정문 앞에 아이들을 모이게 했다.
Cô giáo cho các em tập trung trước cổng chính trường học đến chín giờ sáng vào ngày đi dã ngoại.
이 씨의 네 아들은 효행이 뛰어나 나라로부터 정문을 하사받았다.
Bốn người con trai của ông Lee hiếu thảo xuất sắc nên được nhà nước ban cho tấm biển vinh danh.
정수
jeongsu
tinh túy, tinh hoa
이 성은 우리 조상들의 건축 기술의 정수를 보여 주고 있다.
Tòa thành này thể hiện tinh hoa kỹ thuật xây dựng của tổ tiên chúng ta.
승규는 건강을 생각해서 늘 정수만 마신다.
Vì nghĩ đến sức khỏe, Seunggyu luôn chỉ uống nước lọc tinh khiết.
정원
jeongwon
khu vườn
아버지는 분수도 만들고 곳곳에 꽃을 심어 정원을 꾸몄다.
Bố tôi làm cả đài phun nước và trồng hoa khắp nơi để trang trí khu vườn.
사고 여객선은 정원을 초과해 승객을 탑승시킨 것으로 밝혀졌다.
Chiếc phà chở khách gặp nạn được xác định đã chở số hành khách vượt quá số lượng cho phép.
정자
jeongja
chữ viết ngay ngắn, chữ in
서예를 배울 때는 정자부터 익히는 경우가 많다.
Khi học thư pháp, người ta thường bắt đầu luyện chữ chân phương trước.
옛 선인들은 골짜기마다 정자를 짓고 풍류를 즐겼다.
Người xưa dựng đình ở mỗi thung lũng và tận hưởng thú vui tao nhã.
정자는 정액에 포함되어 사정에 의하여 몸 밖으로 나온다.
Tinh trùng nằm trong tinh dịch và được đưa ra ngoài cơ thể qua sự xuất tinh.
조각조각
jogakjjogak
từng mảnh, mỗi mảnh
우리는 피자를 시켜 조각조각으로 나누어 먹었다.
Chúng tôi đặt pizza và chia nhau ăn từng miếng một.
아이는 신문지를 조각조각 찢었다.
Đứa trẻ xé tờ báo thành từng mảnh vụn.
조류
joryu
loài chim
지수는 야생 조류의 사진전을 개최했다.
Jisu đã tổ chức triển lãm ảnh về các loài chim hoang dã.
성게가 바다의 조류를 다 먹어 치워 양식장이 큰 피해를 입었다.
Nhím biển đã ăn hết rong biển khiến trại nuôi trồng thủy sản bị thiệt hại nặng.
서해안 일대는 동해안에 비해서 조류가 센 편이다.
Vùng bờ biển phía tây có dòng thủy triều mạnh hơn so với bờ biển phía đông.
조리
jori
jori (dụng cụ tre để lọc gạo ngâm nước)
쌀을 씻고 조리로 한 번 걸러 냈다.
Tôi vo gạo rồi dùng rá lọc qua một lần.
승규는 말을 조리 있게 해 남을 잘 설득했다.
Seunggyu nói năng mạch lạc nên rất giỏi thuyết phục người khác.
지수는 출산 후 친정에서 조리를 할 생각이다.
Jisu định về nhà mẹ đẻ để dưỡng sức sau khi sinh con.
종
jong
cái chuông
교회 꼭대기에 매달린 종이 아홉 번을 울리며 아홉 시를 알렸다.
Chiếc chuông treo trên đỉnh nhà thờ đã ngân chín tiếng báo hiệu chín giờ.
주인은 종에게 물을 떠 오라고 시켰다.
Chủ nhân đã sai người hầu đi múc nước.
나는 외국에서 희귀 식물의 종을 구해 왔다.
Tôi đã mang về hạt giống của một loài thực vật quý hiếm từ nước ngoài.
주석
juseok
thiếc (kim loại)
주석은 인류의 역사에서 가장 오랜 시간 사용된 금속이다.
Thiếc là kim loại được con người sử dụng lâu đời nhất trong lịch sử nhân loại.
아저씨는 주석을 차지하고서 거드름을 피웠다.
Người chú chiếm lấy chỗ ngồi danh dự rồi ra vẻ ta đây.
책에는 어려운 용어마다 자세한 주석이 달려 있었다.
Cuốn sách có chú thích chi tiết cho từng thuật ngữ khó.
줄
jul
dây thừng, dây
팔찌의 줄이 끊어지면서 진주가 바닥에 떨어졌다.
Dây vòng tay bị đứt khiến những hạt ngọc trai rơi xuống sàn.
승규 성적이면 우등생 줄에 들고도 남는다.
Với thành tích như Seunggyu thì xếp vào hàng học sinh giỏi là còn thừa.
우리는 그가 도둑인 줄은 꿈에도 몰랐다.
Chúng tôi nằm mơ cũng không ngờ anh ta là kẻ trộm.
중축
jungchuk
trục trung tâm
우리 아파트는 단지의 중축을 따라 공원을 조성하였다.
Chung cư của chúng tôi đã xây công viên dọc theo trục trung tâm của khu dân cư.
우리 공장은 불에 타 버린 창고의 중축 공사를 하고 있다.
Nhà máy chúng tôi đang xây dựng lại nhà kho đã bị cháy.
지면
jimyeon
trang giấy, mặt báo
이 책은 고급 용지를 사용하여 지면이 매끄럽다.
Cuốn sách này dùng giấy cao cấp nên trang giấy rất mịn.
밤새 눈이 내려서 지면을 하얗게 덮었다.
Tuyết rơi suốt đêm phủ trắng mặt đất.
지상
jisang
mặt đất, bề mặt trái đất
이 건물은 지상 십이 층, 지하 이 층의 현대식 건물로 지어졌다.
Tòa nhà này được xây dựng theo kiểu hiện đại với mười hai tầng trên mặt đất và hai tầng hầm.
나는 지수와 연애하면서 지상의 사랑, 궁극의 사랑이 바로 이런 것이구나 하고 느꼈다.
Khi yêu Jisu, tôi cảm nhận được rằng tình yêu tối thượng, tình yêu tột cùng chính là như thế này.
연일 지상에 보도되는 기사들은 하나같이 다 안 좋은 소식들이었다.
Những bài báo được đăng trên mặt báo mấy ngày liền toàn là tin xấu.
지주
jiju
trụ cột; giá đỡ
학생들은 두껍고 긴 막대를 구해 와서 천막의 지주로 사용했다.
Các học sinh kiếm được một cây gậy dài và dày để làm cột chống cho lều.
김 씨는 우리 마을에서 가장 많은 땅을 소유한 지주이다.
Ông Kim là địa chủ sở hữu nhiều đất nhất trong làng chúng tôi.
직선
jiksseon
đường thẳng
종이에 가로와 세로를 직선으로 그어서 표를 만들었다.
Tôi kẻ các đường thẳng ngang dọc trên giấy để làm bảng.
국민들은 대통령 직선 제도를 요구하며 시위를 벌였다.
Người dân đã biểu tình yêu cầu chế độ bầu cử trực tiếp tổng thống.
진
jin
nhựa cây
나무의 진이 흐르는 곳에 곤충들이 모여 있었다.
Côn trùng tụ tập ở nơi nhựa cây đang chảy ra.
선발 부대는 최전방에 진을 구축했다.
Đơn vị tiên phong đã dựng doanh trại ở tuyến đầu.
진동
jindong
sự rung, rung động
갑자기 땅의 진동이 느껴지자 모두 크게 놀랐다.
Đột nhiên cảm nhận được rung chấn của mặt đất, mọi người đều hoảng sợ.
새로 산 저고리는 진동이 좁아 팔을 들기가 힘들었다.
Chiếc áo jeogori mới mua có nách áo hẹp nên rất khó giơ tay lên.
강한 지진에 멀리 떨어진 건물에서도 진동이 느껴졌다.
Do trận động đất mạnh, ngay cả những tòa nhà ở xa cũng cảm nhận được rung chấn.
질벅질벅하다
jilbeokjjilbeokada
trở nên lầy lội; trở nên sũng nước
물을 많이 넣은 탓에 밥이 질벅질벅했다.
Do cho quá nhiều nước nên cơm bị nhão nhoẹt.
질벅질벅한 운동장에서 뛰었더니 신발이 더러워졌다.
Chạy trên sân chơi lầy lội khiến giày tôi bị bẩn.
징
jing
đinh gai (dưới đế giày)
신발 밑창에 징을 박았더니 튼튼하기는 한데 걸을 때마다 소리가 난다.
Đóng đinh vào đế giày tuy chắc chắn nhưng mỗi lần đi lại phát ra tiếng động.
갑자기 적군이 쳐들어오자 병사들은 징을 울려서 위험을 알렸다.
Khi quân địch bất ngờ tấn công, binh lính đã đánh chiêng để báo hiệu nguy hiểm.
짝
jjak
cặp; bạn đời; một trong một bộ
나는 너무 바빠서 양말을 짝도 못 맞추고 신고 나왔다.
Tôi quá bận nên đi ra ngoài mà không kịp ghép đôi tất chân cho khớp.
무식하면 용감하다던데 지금 네가 딱 그 짝이구나.
Người ta nói ngu dốt thì liều lĩnh, đúng là cậu bây giờ y hệt thế.
그는 마지막 떡 한 조각을 먹고 난 뒤 아쉬운 듯 입맛을 짝 다셨다.
Sau khi ăn miếng bánh gạo cuối cùng, anh ấy chép miệng như còn tiếc nuối.
짝짝
jjakjjak
một cách cẩu thả (âm thanh viết nguệch ngoạc)
나는 매일 아침 수첩에 그날 계획을 적어 놓고 다 한 일에는 두 줄을 짝짝 그었다.
Mỗi sáng tôi ghi kế hoạch trong ngày vào sổ tay, việc nào xong thì gạch nhanh hai đường.
건너편에서 불량해 보이는 아이들이 껌을 짝짝 씹으며 다가오고 있는 것이 눈에 들어왔다.
Tôi để ý thấy mấy đứa trẻ trông có vẻ bụi đời đang nhai kẹo cao su chóp chép tiến lại gần từ phía đối diện.
김 대리는 큼직한 갈빗대를 들고 입맛을 짝짝 다셨다.
Trợ lý Kim cầm miếng sườn to tướng lên và chép miệng liên tục.
쨍
jjaeng
keng (tiếng va chạm kim loại)
냄비가 바닥에 떨어져 쨍 울리는 소리가 들렸다.
Chiếc nồi rơi xuống sàn phát ra tiếng va chạm chát chúa.
비가 그치고 해가 쨍 떴다.
Mưa tạnh và mặt trời chiếu sáng chói chang.
쨍하다
jjaenghada
kêu leng keng
냄비가 바닥에 쨍하고 떨어졌다.
Chiếc nồi rơi xuống sàn kêu loảng xoảng.
쨍하게 내리쬐는 햇볕에 눈이 다 녹았다.
Ánh nắng chói chang chiếu xuống làm tuyết tan hết.
쩍쩍
jjeokjjeok
với tiếng chép miệng to
승규는 아쉽다는 듯 입맛을 쩍쩍 다셨다.
Seunggyu chép miệng ra vẻ tiếc nuối.
입천장에 엿이 쩍쩍 들러붙었다.
Kẹo mạch nha dính bết vào vòm miệng.
쩡쩡하다
jjeongjjeonghada
nứt (rắc to)
마당에서는 나무가 갈라지면서 쩡쩡하는 소리가 계속 들렸다.
Trong sân liên tục phát ra tiếng răng rắc khi cây bị nứt gãy.
메아리가 산 전체에 쩡쩡하게 울려 퍼졌다.
Tiếng vang dội ầm ầm khắp cả ngọn núi.
쪽
jjok
hướng; phía
민준이는 바다 쪽을 향해 걸었다.
Minjun đi bộ về phía biển.
문서에 쪽 번호가 없어서 읽고 싶은 부분이 어디쯤인지 알기가 어려웠다.
Tài liệu không có số trang nên rất khó biết được phần muốn đọc nằm ở đâu.
나는 사탕이 너무 커서 사탕을 깨물어 쪽을 냈다.
Viên kẹo quá to nên tôi đã cắn ra một miếng nhỏ.
쭈뼛쭈뼛하다
jjuppyeotjjuppyeotada
dựng đứng lên (rùng mình)
고양이가 나를 경계하며 꼬리를 쭈뼛쭈뼛했다.
Con mèo cảnh giác với tôi và dựng đứng đuôi lên.
해안 절벽에는 검고 쭈뼛쭈뼛한 바위들이 서 있다.
Trên vách đá ven biển sừng sững những tảng đá đen lởm chởm.
쭈뼛하다
jjuppyeotada
dựng đứng lên (rùng mình)
놀란 토끼가 눈을 동그랗게 뜨고 귀를 쭈뼛했다.
Chú thỏ giật mình trợn tròn mắt và dựng đứng tai lên.
쭈뼛한 나무들이 언덕 위에 듬성듬성 서 있다.
Những hàng cây gai góc mọc lưa thưa trên ngọn đồi.
찍
jjik
nhanh gọn; bằng một nét dứt khoát
아이들이 게임을 하기 위해 땅바닥에 금을 찍 그었다.
Bọn trẻ vạch một đường trên mặt đất để chơi trò chơi.
불량배가 길바닥에 침을 찍 뱉었다.
Tên côn đồ nhổ nước bọt xuống mặt đường.
찍찍
jjikjjik
một cách cẩu thả; bằng những nét thô
선생님는 빨간 펜으로 틀린 부분을 찍찍 그어 버리고 옳게 고쳐 놓았다.
Thầy giáo gạch xóa phần sai bằng bút đỏ rồi sửa lại cho đúng.
지수가 유리창을 걸레로 찍찍 문지르며 닦고 있었다.
Jisu đang lau kính cửa sổ bằng giẻ, chà đi chà lại.
착
chak
dính chặt
물속에 들어가자 바지가 다리에 착 달라붙었다.
Vừa xuống nước, quần đã dính chặt vào chân.
지수는 의자에 착 앉아서 음악을 듣고 있었다.
Jisu ngồi tựa lưng thoải mái trên ghế và nghe nhạc.
내 친구는 나에게 큰돈을 아무 말 없이 착 빌려주었다.
Bạn tôi đã cho tôi mượn một khoản tiền lớn ngay lập tức mà không nói lời nào.
착착
chakchak
dính chặt liên tục
우산이 없어 비를 쫄딱 맞은 승규는 옷이 몸에 착착 감겼다.
Không có ô nên bị ướt sũng vì mưa, quần áo của Seunggyu dính bết vào người.
승규는 모든 일에 먼저 착착 나선다.
Seunggyu luôn là người xông xáo bắt tay vào làm trước tiên trong mọi việc.
찬기
changi
chén nhỏ đựng món ăn kèm
지수는 밥을 먹은 후에 밥그릇과 찬기들을 씻었다.
Sau khi ăn cơm xong, Jisu đã rửa bát cơm và các đĩa đựng thức ăn.
지수는 아이스크림을 먹으면서 속에서부터 올라오는 찬기를 느꼈다.
Vừa ăn kem, Jisu cảm nhận được cái lạnh dâng lên từ trong người.
찰랑찰랑하다
challangchallanghada
đầy tràn; đầy đến miệng
나는 민준이에게 술을 찰랑찰랑할 정도로 가득 따라 주었다.
Tôi rót rượu đầy tràn ly cho Minjun.
나는 지수가 잔에 찰랑찰랑하게 따라 준 술을 쏟지 않고 한 번에 마셨다.
Tôi đã uống một hơi hết ly rượu Jisu rót đầy tràn mà không làm đổ một giọt.
찰랑하다
challanghada
sóng sánh; đầy đến miệng (chất lỏng đầy và gợn sóng như sắp tràn)
파도가 부드럽게 찰랑하며 배에 부딪쳤다.
Sóng vỗ nhẹ nhàng vào mạn thuyền.
컵에 물이 찰랑해서 조금만 움직여도 곧 넘칠 것 같았다.
Nước trong cốc đầy sát miệng, chỉ cần lay nhẹ là sắp tràn ra ngoài.
창
chang
cửa sổ (lỗ mở trên tường hoặc mái để lấy không khí hoặc ánh sáng)
동생 방에는 밖이 훤히 내다보이는 큰 창이 있다.
Phòng em tôi có một cửa sổ lớn nhìn rõ ra bên ngoài.
비가 많이 오니 낡은 신발의 떨어진 창 틈으로 빗물이 들어왔다.
Trời mưa to nên nước mưa thấm vào qua khe hở ở đế đôi giày cũ đã sờn.
전장 여기저기에서 창과 검이 오갔다.
Giáo và kiếm giao tranh khắp nơi trên chiến trường.
천
cheon
nghìn (số tự nhiên bằng mười lần một trăm)
천에서 백을 나누면 십이 된다.
Một nghìn chia cho một trăm thì bằng mười.
이 천은 얇고 구김이 잘 가지 않는다.
Loại vải này mỏng và không dễ bị nhăn.
천만
cheonman
mười triệu (số bằng tích của một nghìn và mười nghìn)
그 기업은 연간 천만 대가 넘는 자동차를 수출한다.
Doanh nghiệp đó xuất khẩu hơn mười triệu chiếc ô tô mỗi năm.
언뜻 봐도 승규보다 지수가 나은 점이 천만 가지는 있다.
Chỉ nhìn thoáng qua cũng thấy Jisu có vô vàn điểm tốt hơn Seunggyu.
철렁철렁하다
cheolleongcheolleonghada
chao đảo, sóng sánh mạnh (lượng lớn chất lỏng tạo sóng lớn liên tục như sắp tràn)
양동이 안에서 철렁철렁하던 물이 결국 넘치고 말았다.
Nước sóng sánh trong xô rốt cuộc cũng tràn ra ngoài.
오랜 가뭄으로 하천에 철렁철렁하던 물이 모두 말라 버렸다.
Do hạn hán kéo dài, dòng nước từng đầy ăm ắp trong suối đã cạn khô hoàn toàn.
철렁하다
cheolleonghada
chao đảo, sóng sánh (lượng lớn chất lỏng tạo sóng lớn như sắp tràn)
그는 철렁하고 넘칠 듯한 물통을 조심스럽게 들고 왔다.
Anh ấy thận trọng bê thùng nước sóng sánh như sắp tràn ra ngoài.
욕조에는 뜨거운 물이 철렁하게 들어 있었다.
Nước nóng trong bồn tắm đầy ăm ắp.
첩첩
cheopcheop
chồng chất (trạng thái nhiều vật xếp chồng lên nhau)
첩첩으로 쌓인 눈이 얼어붙어 길은 무척 미끄러웠다.
Tuyết chất chồng nhiều lớp đóng băng khiến đường rất trơn trượt.
자욱하게 첩첩 싸인 안개 때문에 앞이 잘 안 보였다.
Vì sương mù dày đặc chồng chất khắp nơi nên phía trước không nhìn rõ.
촉
chok
cuống, chồi (chồi của cây lan)
작년 여름에 키우기 시작한 난초인데 올봄에 새로운 촉이 돋았다.
Đây là cây lan tôi bắt đầu trồng từ mùa hè năm ngoái, mùa xuân năm nay đã mọc mầm mới.
밝기가 일천만 촉에 달하는 손전등이 개발되었다.
Người ta đã phát triển ra một chiếc đèn pin có độ sáng lên tới mười triệu nến.
아버지의 만년필을 가지고 놀다가 촉에 찔린 동생은 울음을 터뜨렸다.
Em tôi nghịch cây bút máy của bố, bị ngòi bút đâm phải nên khóc òa lên.
촉수
chokssu
candela; cd (số chỉ cường độ ánh sáng)
밤이 되자 촉수가 높은 전구들을 이용하여 환하게 밝힌 후 촬영을 진행했다.
Đêm xuống, họ dùng bóng đèn có độ sáng cao để chiếu sáng rồi mới bắt đầu quay phim.
갑자기 뻗어 나온 촉수에 공격을 당한 물고기는 그대로 잡아먹히고 말았다.
Con cá bị tấn công bởi một xúc tu đột nhiên vươn ra đã bị ăn thịt ngay tại chỗ.
총
chong
súng (vũ khí bắn đạn bằng sức nổ của thuốc súng)
조카는 장난감 총이 마음에 드는지 총알을 발사시키며 놀았다.
Có vẻ cháu tôi thích khẩu súng đồ chơi nên đã chơi bằng cách bắn đạn ra.
주차장에는 총 오십 대의 자동차가 세워져 있었다.
Có tổng cộng năm mươi chiếc ô tô đỗ trong bãi đậu xe.
축
chuk
nhóm; loại (nhóm được tạo dựa trên một đặc điểm chung nào đó)
민준이는 반에서 키가 큰 축이다.
Minjun là một trong những học sinh cao trong lớp.
이곳에서는 오징어를 축 단위로만 판다.
Ở đây người ta chỉ bán mực theo đơn vị chục con.
우리는 손을 잡고 머리를 축 드리운 보리밭을 지났다.
Chúng tôi nắm tay nhau đi qua cánh đồng lúa mạch với những bông lúa rủ xuống.
충전
chungjeon
lấp đầy, trám (hành động lấp một khe hở hoặc khoảng trống)
공장에서 과자 봉지에 질소 충전을 했다.
Nhà máy đã bơm nitơ vào túi bánh kẹo.
건전지 충전이 끝나자 충전기에 파란색 불이 들어왔다.
Khi pin sạc xong, đèn xanh trên bộ sạc bật lên.
치렁치렁하다
chireongchireonghada
rủ xuống, đung đưa nhẹ nhàng (của vải treo)
부엌으로 종종 걸어가는 언니의 긴 치마가 치렁치렁한다.
Chiếc váy dài của chị đung đưa khi chị bước vội vào bếp.
어머니는 치렁치렁한 커튼을 걷어서 햇살이 방 안에 들어오도록 하셨다.
Mẹ tôi kéo tấm rèm dài lất phất sang một bên để ánh nắng chiếu vào phòng.
치수
chisu
kích cỡ; số đo
나는 발이 남자치고는 작은 편이어서 내 발 치수에 맞는 신발을 찾기가 매우 어렵다.
Chân tôi thuộc dạng nhỏ so với đàn ông nên rất khó tìm giày vừa cỡ chân tôi.
홍수나 가뭄과 같은 자연재해를 막기 위해서는 치수가 잘되어 있어야 한다.
Để ngăn ngừa thiên tai như lũ lụt hay hạn hán, cần phải trị thủy tốt.
칼집
kaljip
vết khía trên thức ăn
칼집을 살짝 내서 구운 생선은 먹음직스러웠다.
Con cá được nướng sau khi khía nhẹ trông rất ngon miệng.
나는 아이들이 칼날을 만지지 못하도록 칼집에 칼을 넣어 놓았다.
Tôi cất dao vào vỏ bao để trẻ con không chạm được vào lưỡi dao.
탄
tan
đạn; đạn pháo
포격 소리가 들리더니 곧이어 탄이 폭발했다.
Nghe thấy tiếng pháo kích, ngay sau đó quả đạn phát nổ.
나는 이 배우가 출연한 영화 시리즈 가운데 삼 탄을 가장 좋아한다.
Trong loạt phim mà diễn viên này tham gia, tôi thích nhất phần thứ ba.
탄성
tanseong
tính đàn hồi
이 신발의 밑창은 탄성이 좋은 고무로 만들어져서 걸을 때 충격이 덜하다.
Đế đôi giày này làm từ cao su có độ đàn hồi tốt nên khi đi bộ ít bị va chạm hơn.
온 나라에는 가혹한 정치에 시달린 백성들의 탄성이 자자했다.
Khắp cả nước vang lên tiếng than thở của người dân khổ sở vì chính sách hà khắc.
탄탄하다
tantanhada
chắc chắn; vững chãi
나는 말뚝이 움직이지 않도록 탄탄하게 고정을 했다.
Tôi cố định chắc chắn cây cọc để nó không bị lung lay.
길이 탄탄해서 자동차는 수월하게 달렸다.
Đường bằng phẳng và rộng rãi nên xe chạy êm ru.
톤
ton
tấn
그 나라의 한 해 석탄 소비량은 십억 톤에 조금 못 미친다.
Lượng tiêu thụ than đá hằng năm của nước đó hơi thiếu một tỷ tấn.
어머니는 나이가 많이 들었음에도 여전히 우아한 톤을 유지하셨다.
Dù đã cao tuổi, mẹ tôi vẫn giữ được phong thái thanh lịch.
톱
top
cái cưa
아버지께서는 책상 다리를 만들기 위해서 철을 톱으로 켜고 계셨다.
Bố tôi đang dùng cưa xẻ sắt để làm chân bàn.
학교에서 공부로 톱을 달리고 있던 나에게 유학의 기회가 찾아왔다.
Cơ hội du học đã đến với tôi khi tôi đang đứng đầu lớp về học tập ở trường.
통
tong
nguyên cây, nguyên củ (rau đã lớn hết cỡ)
비옥한 땅에서 농사를 지어서 그런지 작물들이 모두 통이 제대로 들었다.
Có lẽ vì trồng trên đất màu mỡ nên mọi nông sản đều phát triển đầy đặn, chắc mẩy.
나는 페트병을 잘라서 만든 통에 물을 담고 꽃을 꽂아 두었다.
Tôi đựng nước vào cái bình làm từ chai nhựa cắt ra rồi cắm hoa vào.
군에 간 아들은 일주일에 한 통씩 편지를 보내 왔다.
Con trai đi lính gửi về một lá thư mỗi tuần.
틈
teum
khe hở; kẽ nứt
갈라진 벽 틈으로 희미한 빛이 들어오고 있었다.
Ánh sáng lờ mờ lọt qua khe nứt trên bức tường bị nứt.
지수는 쉴 틈도 없이 하루 종일 일을 해야만 했다.
Jisu phải làm việc suốt cả ngày mà không có lấy một chút thời gian nghỉ ngơi.
파장
pajang
bước sóng
나는 물 속에서 음파의 파장이 달라지는지 실험을 하였다.
Tôi đã làm thí nghiệm xem bước sóng âm có thay đổi trong nước hay không.
파장 무렵에 장터에는 사람들이 거의 남아 있지 않았다.
Vào lúc chợ tan, gần như không còn ai ở khu chợ.
팡팡
pangpang
đùng đùng; bùm bùm
해변에서는 젊은이들이 밤하늘에 폭죽을 팡팡 터뜨리며 놀고 있었다.
Trên bãi biển, các bạn trẻ đang chơi bằng cách đốt pháo hoa nổ đùng đùng trên bầu trời đêm.
인공 분수에서 팡팡 쏟아지는 물줄기는 보기만 해도 시원하였다.
Dòng nước tuôn ào ạt từ vòi phun nhân tạo nhìn thôi cũng thấy mát mẻ.
부잣집 딸인 유민이는 직업도 없이 팡팡 놀면서 산다.
Yumin, con gái nhà giàu, sống nhàn nhã không có việc làm.
팬
paen
chảo
나는 달궈 놓은 팬에 계란을 깨뜨려서 익히기 시작했다.
Tôi đập trứng vào chảo đã làm nóng và bắt đầu chiên.
내한한 미국 배우들이 합동 팬 사인회를 가졌다.
Các diễn viên Mỹ sang thăm Hàn Quốc đã có buổi ký tặng chung cho người hâm mộ.
승규는 화장실에서 볼일을 본 후 냄새를 빼기 위해서 팬을 작동시켰다.
Seunggyu đi vệ sinh xong đã bật quạt thông gió để khử mùi.
펑펑
peongpeong
ầm ầm; đoành đoành
아이들은 물 풍선을 펑펑 터뜨리며 놀았다.
Bọn trẻ chơi bằng cách làm nổ bóng nước.
고장 난 수도꼭지에서는 물이 펑펑 쏟아져 나오고 있었다.
Nước tuôn xối xả từ vòi nước bị hỏng.
평
pyeong
pyeong (đơn vị đo diện tích đất)
부모님께서는 백 평이나 되는 논에서 농사를 지으신다.
Bố mẹ tôi canh tác trên thửa ruộng rộng tới một trăm pyeong.
김 대리는 올해 회사에서 평이 안 좋았다.
Trợ lý Kim năm nay bị đánh giá không tốt ở công ty.
평상
pyeongsang
phản gỗ; giường gỗ thấp
동네 사람들은 가게 앞 평상에서 막걸리를 한잔하곤 했다.
Người dân trong xóm thường nhâm nhi ly rượu makgeolli trên chiếc phản gỗ trước cửa hàng.
술을 평상보다 많이 마셨더니 얼굴이 후끈거리고 머리가 아파 왔다.
Tôi uống rượu nhiều hơn bình thường nên mặt nóng bừng và đầu bắt đầu đau.
필
pil
pil (đơn vị đếm cuộn vải)
남편은 아내에게 무명 한 필을 짜게 부탁했다.
Người chồng nhờ vợ dệt cho một cây vải bông.
그는 말 두 필이 끄는 마차를 타고 왔다.
Anh ấy đến trên một chiếc xe ngựa do hai con ngựa kéo.
핑
ping
vòng quanh (đi một vòng rộng)
저녁 식사 후, 남편과 나는 소화를 시키기 위해 아파트 단지를 한 바퀴 핑 돌았다.
Sau bữa tối, tôi và chồng đi dạo một vòng quanh khu chung cư để tiêu hóa.
핑 하는 소리와 함께 무언가 빠른 속도로 내 눈앞을 지나갔다.
Cùng với âm thanh vút qua, có thứ gì đó lướt qua trước mắt tôi với tốc độ nhanh.
하수
hasu
nước thải
공장마다 하수를 정화하는 시설을 갖추고 있다.
Nhà máy nào cũng được trang bị hệ thống xử lý nước thải.
동료들은 일을 못하는 민준은 하수 취급했다.
Đồng nghiệp xem Minjun, người làm việc kém, như tay mơ.
한지
hanji
vùng lạnh; nơi lạnh
이 식물은 추운 한지에서도 잘 자란다.
Loại cây này phát triển tốt ngay cả ở vùng lạnh.
이 한옥의 창에는 한지를 발라서 햇빛이 은은하게 들어왔다.
Cửa sổ nhà hanok này được dán giấy dó nên ánh nắng chiếu vào rất dịu nhẹ.
향수
hyangsu
nước hoa
지수는 은은한 꽃향기가 나는 향수를 뿌린다.
Jisu xịt loại nước hoa có mùi hương hoa nhẹ nhàng.
카페에 있는 손님들은 옛날 유행가를 들으며 향수에 잠겼다.
Những vị khách trong quán cà phê chìm đắm trong hoài niệm khi nghe những bài hát thịnh hành xưa.
형식
hyeongsik
hình thức; nghi thức
내가 자주 가는 가게는 형식만 갖춘 서비스가 아닌 진심에서 우러나오는 서비스로 손님을 대접한다.
Cửa hàng tôi hay đến phục vụ khách hàng không phải bằng dịch vụ chỉ mang tính hình thức mà bằng dịch vụ xuất phát từ tấm lòng chân thành.
나는 최근에 새로운 형태의 자동차를 디자인하여 형식 승인을 받아 냈다.
Gần đây tôi đã thiết kế một kiểu ô tô mới và nhận được chứng nhận kiểu dáng.
화기
hwagi
hơi nóng do lửa tạo ra
교실에 화기가 감돌자 학생들이 졸기 시작했다.
Khi hơi ấm lan tỏa trong lớp học, học sinh bắt đầu ngủ gật.
오월이 되자 화기가 지속됐다.
Đến tháng năm, tiết trời ấm áp tiếp diễn.
화단
hwadan
luống hoa (bồn đất cao trồng hoa)
집의 마당 한쪽에는 잘 가꾸어진 화단이 있었다.
Ở một góc sân nhà có một luống hoa được chăm sóc cẩn thận.
민준이의 형은 화단에서도 인정받는 뛰어난 화가였다.
Anh trai Minjun là một họa sĩ xuất sắc được công nhận cả trong giới hội họa.
환기
hwangi
thông gió; hành động thay không khí ngột ngạt bằng không khí trong lành
지수는 창문을 열어 환기를 했다.
Jisu mở cửa sổ để thông gió.
모두들 지치고 짜증이 나서 분위기의 환기가 필요했다.
Ai cũng mệt mỏi và cáu kỉnh nên bầu không khí cần được làm mới lại.
환기되다
hwangidoeda
được thông gió; không khí ngột ngạt được thay bằng không khí trong lành
문을 열어 환기된 방 안은 신선한 공기가 가득했다.
Căn phòng được thông gió nhờ mở cửa tràn ngập không khí trong lành.
환기된 분위기에서 회의는 다시 시작되었다.
Cuộc họp lại được tiếp tục trong bầu không khí đã được làm mới.
환기하다
hwangihada
thông gió
승규는 창문을 열어 방을 환기했다.
Seunggyu mở cửa sổ để thông gió cho phòng.
선생님은 교탁을 두들기며 학생들의 주의를 환기했다.
Thầy giáo gõ vào bục giảng để thu hút sự chú ý của học sinh.
획
hoek
vút; bất thình lình
지하철 출입문이 획 닫혀 버렸다.
Cửa tàu điện ngầm bỗng đóng sầm lại.
그의 글씨체는 획이 굵고 힘차서 마치 살아 움직이는 것 같다.
Nét chữ của anh ấy dày và mạnh mẽ, như thể đang sống động chuyển động.
휘휘
hwihwi
một cách xoay tròn, ngoáy vòng
승규는 전선을 휘휘 감아 깨끗하게 정리하였다.
Seunggyu cuộn dây điện gọn gàng để sắp xếp cho ngăn nắp.
바람이 휘휘 분다.
Gió thổi vù vù.
첨탑
cheomtap
tháp nhọn; chóp tháp
멀리서도 교회의 첨탑이 보였다.
Từ xa cũng có thể thấy được tháp nhọn của nhà thờ.
청동
cheongdong
đồng thanh (hợp kim đồng-thiếc)
박물관에는 청동으로 만든 유물이 전시되어 있었다.
Bảo tàng trưng bày những cổ vật được làm bằng đồng.
청동기
cheongdonggi
đồ đồng, đồ vật bằng đồng thanh
이 유적에서는 청동기 문화의 흔적이 발견되었다.
Tại di tích này, người ta đã phát hiện dấu vết của văn hóa đồ đồng.
청소기
cheongsogi
máy hút bụi
주말마다 청소기로 온 집 안을 청소한다.
Cứ mỗi cuối tuần tôi lại dùng máy hút bụi dọn dẹp cả nhà.
청소함
cheongsoham
tủ/hộp đựng dụng cụ vệ sinh
대걸레는 항상 청소함에 넣어 두어야 한다.
Cây lau nhà lúc nào cũng phải được cất vào tủ đựng đồ dọn dẹp.
청신호
cheongsinho
đèn xanh (giao thông)
횡단보도에 청신호가 켜지자 사람들이 건너기 시작했다.
Vừa khi đèn xanh bật lên ở vạch qua đường, người ta bắt đầu băng qua.
체인
chein
xích, dây xích
자전거 체인이 끊어져서 수리점에 맡겼다.
Xích xe đạp bị đứt nên tôi đã mang đến tiệm sửa.
체재
chejae
thể thức; hình thức trình bày
이 보고서는 회사에서 정한 체재에 맞춰 작성해야 한다.
Báo cáo này phải được viết theo đúng thể thức mà công ty quy định.
초롱불
chorongbul
ánh sáng đèn lồng truyền thống
옛날 밤길에는 초롱불을 들고 다녔다.
Ngày xưa, người ta cầm đèn lồng đi trên đường đêm.
초석
choseok
đá móng; nền tảng
이 건물의 초석에는 준공 연도가 새겨져 있다.
Năm hoàn công được khắc trên viên đá móng của tòa nhà này.
초소
choso
chòi canh; trạm gác
군인들은 국경 근처의 초소에서 밤낮으로 경계를 섰다.
Các quân nhân đã canh gác ngày đêm tại chốt gác gần biên giới.
초인종
choinjong
chuông cửa
누군가 초인종을 눌러서 문을 열어 주었다.
Có ai đó bấm chuông cửa nên tôi đã mở cửa.
초입
choip
khu vực lối vào
골목 초입에 작은 카페가 새로 생겼다.
Một quán cà phê nhỏ mới mở ngay đầu con hẻm.
초침
chochim
kim giây (đồng hồ)
시계의 초침이 째깍째깍 소리를 내며 움직였다.
Kim giây của đồng hồ chuyển động phát ra tiếng tích tắc.
촉매
chongmae
chất xúc tác
이 화학 반응은 특수한 촉매가 있어야 빨라진다.
Phản ứng hóa học này chỉ nhanh hơn khi có chất xúc tác đặc biệt.
촉매제
chongmaeje
chất xúc tác; chất thúc đẩy
작은 사건이 두 사람 관계 변화의 촉매제가 되었다.
Một sự việc nhỏ đã trở thành chất xúc tác cho sự thay đổi trong mối quan hệ của hai người.
촉진제
chokjjinje
chất xúc tác; chất tăng cường
이 비료는 식물 성장의 촉진제 역할을 한다.
Loại phân bón này đóng vai trò chất kích thích tăng trưởng cho cây.
촌가
chonga
nhà quê; nhà ở nông thôn
우리 가족은 여름마다 시골 촌가에서 지냈다.
Gia đình tôi cứ mỗi mùa hè lại về ở tại ngôi nhà quê.
촛농
chonnong
sáp nến chảy
촛농이 식탁 위로 떨어져 굳었다.
Sáp nến rơi xuống bàn ăn rồi đông cứng lại.
촛대
chotttae
chân nến
은으로 만든 촛대가 식탁을 장식했다.
Chiếc chân nến bằng bạc tô điểm cho bàn ăn.
촛불
chotppul
ánh nến
생일 케이크 위에 촛불을 켰다.
Tôi đã thắp nến trên bánh sinh nhật.
총검
chonggeom
súng và gươm; vũ khí nóng và lạnh
박물관에는 옛 군인들이 쓰던 총검이 전시되어 있다.
Trong bảo tàng có trưng bày súng kiếm mà các binh sĩ ngày xưa từng sử dụng.
총계
chonggye
tổng số; tổng cộng
이번 달 지출 총계를 계산해 보았다.
Tôi đã tính tổng chi tiêu của tháng này.
총구
chonggu
nòng súng, đầu súng
군인은 총구를 정면으로 겨누었다.
Người lính chĩa nòng súng thẳng về phía trước.
총구멍
chonggumeong
lỗ nòng súng
탄환이 총구멍을 통해 발사되었다.
Viên đạn được bắn ra qua nòng súng.
총대
chongdae
báng súng; thân súng
그는 총대를 어깨에 단단히 받쳤다.
Anh ấy tì chắc báng súng vào vai.
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →