🇰🇷 Hanguru — Học tiếng Hàn

hanguru.app

← Quay lại ứng dụng ← Xem tất cả bài học

Từ vựng tiếng Hàn — Gia đình

300 từ thuộc chủ đề “Gia đình”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).

가족

gajok
gia đình
주말에는 가족들과 다 함께 맛있는 저녁을 먹어요.
Cuối tuần cả gia đình cùng nhau ăn một bữa tối ngon.
우리 가족은 시간이 날 때마다 자주 여행을 가요.
Gia đình tôi hễ có thời gian là hay đi du lịch.
소중한 가족과 함께 보내는 시간은 언제나 행복해요.
Thời gian bên gia đình quý giá lúc nào cũng hạnh phúc.

엄마

eomma
mẹ
엄마가 만들어 주신 따뜻한 집밥이 제일 맛있어요.
Cơm nhà mẹ nấu ấm nóng là ngon nhất.
주말에 엄마와 함께 장을 보러 마트에 다녀왔어요.
Cuối tuần tôi đã đi siêu thị mua đồ cùng mẹ.
퇴근하고 집에 돌아오니 엄마가 반갑게 맞아주셨어요.
Tan làm về đến nhà, mẹ đã vui vẻ ra đón tôi.

아빠

appa
bố
주말에 아빠와 함께 근처 공원으로 운동하러 갔어요.
Cuối tuần tôi đã cùng bố đến công viên gần nhà tập thể dục.
아빠께서 맛있는 저녁 요리를 직접 만들어 주셨어요.
Bố đã tự tay nấu một bữa tối ngon cho tôi.
생일을 맞으신 아빠께 마음을 담은 선물을 드렸어요.
Nhân dịp sinh nhật bố, tôi đã tặng bố món quà chan chứa tình cảm.

형

hyeong
anh trai (em trai gọi)
형은 운동을 아주 잘해서 같이 축구를 자주 해요.
Anh trai tôi rất giỏi thể thao nên chúng tôi hay đá bóng cùng nhau.
어릴 때는 형과 자주 다퉜지만 지금은 친하게 지내요.
Hồi nhỏ tôi hay cãi nhau với anh trai nhưng bây giờ rất thân thiết.
형이 맛있는 저녁을 사주겠다고 연락이 왔어요.
Anh trai liên lạc nói sẽ mời tôi ăn tối ngon.

누나

nuna
chị gái (em trai gọi)
누나가 시험 공부를 할 때 많은 도움을 주었어요.
Chị gái đã giúp tôi rất nhiều khi tôi học thi.
생일을 맞은 누나에게 예쁜 꽃다발을 선물했어요.
Nhân dịp sinh nhật chị gái, tôi đã tặng chị một bó hoa đẹp.
누나와 함께 주말마다 재미있는 영화를 보러 가요.
Tôi cùng chị gái mỗi cuối tuần đi xem phim vui.

오빠

oppa
anh trai (em gái gọi)
오빠가 제 생일 선물로 갖고 싶던 가방을 사줬어요.
Anh trai đã mua cho tôi cái túi tôi muốn làm quà sinh nhật.
주말에 오빠와 함께 근처 카페에서 이야기를 나눴어요.
Cuối tuần tôi đã trò chuyện cùng anh trai ở quán cà phê gần nhà.
오빠는 다정하고 친절해서 고민을 잘 들어줘요.
Anh trai dịu dàng và tốt bụng nên luôn lắng nghe tâm sự của tôi.

언니

eonni
chị gái (em gái gọi)
언니랑 같이 옷 쇼핑을 하러 명동에 다녀왔어요.
Tôi đã cùng chị gái đi mua sắm quần áo ở Myeongdong.
언니는 예쁜 옷이 많아서 가끔 빌려 입기도 해요.
Chị gái có nhiều quần áo đẹp nên đôi lúc tôi mượn mặc.
쉬는 날에 언니와 같이 맛있는 디저트를 먹었어요.
Ngày nghỉ tôi đã ăn tráng miệng ngon cùng chị gái.

동생

dongsaeng
em (trai/gái)
귀여운 동생과 함께 집 근처 공원을 산책했어요.
Tôi đã đi dạo công viên gần nhà cùng em nhỏ dễ thương.
동생이 시험에서 좋은 성적을 받아서 기뻐했어요.
Tôi vui vì em tôi đạt điểm cao trong kỳ thi.
맛있는 간식이 생겨서 동생과 사이좋게 나눠 먹었습니다.
Có đồ ăn vặt ngon nên tôi đã chia sẻ hòa thuận cùng em.

할머니

halmeoni
bà
명절에 할머니 댁에 방문해서 반갑게 인사드렸어요.
Nhân dịp lễ tết tôi đã đến thăm nhà bà và chào hỏi vui vẻ.
할머니께서 손수 만들어 주신 음식이 정말 맛있네요.
Món ăn bà tự tay làm thật sự rất ngon.
따뜻한 할머니의 품에 안기면 마음이 편안해져요.
Được ôm vào vòng tay ấm áp của bà khiến lòng tôi thấy nhẹ nhõm.

할아버지

harabeoji
ông
할아버지께서는 매일 아침마다 공원에서 산책을 하세요.
Ông tôi đi dạo công viên mỗi sáng.
이번 주말에 할아버지 환갑 잔치가 있어서 모여요.
Cuối tuần này có tiệc mừng thọ 60 tuổi của ông nên mọi người tụ họp.
할아버지께서 옛날 이야기를 들려주시면 참 재미있어요.
Nghe ông kể chuyện ngày xưa thật thú vị.

남편

nampyeon
chồng
남편과 함께 주말에 근교로 드라이브를 다녀왔어요.
Cuối tuần tôi đã cùng chồng lái xe đi ngoại ô chơi.
남편이 퇴근길에 내가 좋아하는 맛있는 디저트를 사 왔네요.
Chồng tôi đi làm về mua món tráng miệng ngon mà tôi thích.
서로 배려하고 이해하면서 남편과 행복하게 살고 있어요.
Tôi và chồng sống hạnh phúc, luôn quan tâm và thấu hiểu lẫn nhau.

아내

anae
vợ
아내의 생일을 맞이하여 정성껏 미역국을 끓여주었어요.
Nhân dịp sinh nhật vợ, tôi đã nấu canh rong biển thật chu đáo cho cô ấy.
아내와 함께 저녁 산책을 하며 이야기를 나눴습니다.
Tôi đã cùng vợ đi dạo buổi tối và trò chuyện.
늘 옆에서 힘이 되어주는 아내에게 항상 고마워요.
Tôi luôn biết ơn vợ, người luôn ở bên và làm chỗ dựa cho tôi.

아들

adeul
con trai
아들이 씩씩하게 자라는 모습을 보니 정말 뿌듯해요.
Nhìn con trai lớn lên khỏe mạnh, tôi thấy thật tự hào.
주말에 아들과 함께 캐치볼을 하며 즐거운 시간을 보냈어요.
Cuối tuần tôi đã chơi ném bắt bóng vui vẻ cùng con trai.
아들이 학교에서 상을 받아와서 온 가족이 축하해 주었습니다.
Con trai nhận được giải thưởng ở trường nên cả nhà đã chúc mừng.

딸

ttal
con gái
사랑스러운 딸이 그려준 그림을 방 벽에 걸어 두었어요.
Tôi đã treo bức tranh con gái đáng yêu vẽ tặng lên tường phòng.
딸과 함께 예쁜 카페에 가서 이야기꽃을 피웠습니다.
Tôi đã cùng con gái đến quán cà phê xinh xắn và trò chuyện rôm rả.
딸이 웃는 모습만 봐도 하루의 피로가 싹 풀려요.
Chỉ cần nhìn thấy con gái cười là mọi mệt mỏi trong ngày tan biến hết.

삼촌

samchon
chú
장난기 많은 삼촌이 놀러 와서 재밌게 놀아주셨어요.
Chú tôi hay đùa giỡn đến chơi và chơi cùng tôi rất vui.
삼촌께서 이번 명절에 용돈을 듬뿍 챙겨주셨습니다.
Nhân dịp lễ này chú đã cho tôi tiền tiêu vặt rất nhiều.
오랜만에 삼촌을 만나서 반갑게 이야기를 나누었어요.
Lâu rồi mới gặp chú, chúng tôi đã trò chuyện vui vẻ.

이모

imo
dì (chị/em gái của mẹ)
이모가 맛있는 음식을 가득 만들어서 집에 들르셨어요.
Dì đã nấu rất nhiều món ngon rồi ghé qua nhà tôi.
방학을 맞아 시골에 계신 이모 댁에 다녀왔습니다.
Nhân kỳ nghỉ tôi đã đến thăm nhà dì ở quê.
이모는 항상 제 이야기를 친절하게 잘 들어주셔요.
Dì luôn lắng nghe câu chuyện của tôi một cách ân cần.

아버지

abeoji
cha (trang trọng)
아버지께 존경하고 감사하는 마음을 담아 선물을 드렸어요.
Tôi đã tặng bố món quà chan chứa lòng kính trọng và biết ơn.
아버지께서는 주말마다 정원에서 화초를 가꾸셔요.
Bố tôi chăm sóc hoa cỏ trong vườn vào mỗi cuối tuần.
아버지의 따뜻한 말씀 한마디가 큰 힘이 되었습니다.
Chỉ một lời nói ấm áp của bố đã trở thành nguồn động lực lớn cho tôi.

어머니

eomeoni
mẹ (trang trọng)
어머니께 감사하는 마음을 담아 카네이션을 선물했어요.
Tôi đã tặng mẹ hoa cẩm chướng với lòng biết ơn.
어머니께서 끓여주신 김치찌개가 세상에서 제일 맛있어요.
Canh kim chi mẹ nấu ngon nhất trên đời.
주말에 어머니를 모시고 가까운 공원으로 산책을 다녀왔습니다.
Cuối tuần tôi đã đưa mẹ đi dạo ở công viên gần nhà.

형제

hyeongje
anh em
우리 형제는 우애가 깊어서 서로 잘 챙겨줘요.
Anh em chúng tôi rất gắn bó nên luôn chăm sóc lẫn nhau.
주말에 오랜만에 형제들이 모두 모여 즐거운 대화를 나눴어요.
Cuối tuần lâu rồi mới có dịp anh em tụ họp đầy đủ trò chuyện vui vẻ.
두 사람은 성격은 다르지만 우애가 두터운 형제입니다.
Hai người tính cách khác nhau nhưng là anh em rất gắn bó.

자매

jamae
chị em gái
두 자매가 서로 닮아서 쌍둥이처럼 보여요.
Hai chị em giống nhau đến mức trông như sinh đôi.
언니와 동생은 사이가 아주 좋은 자매예요.
Chị và em là hai chị em rất hòa hợp.
자매끼리 맛있는 디저트 카페에 가서 즐거운 시간을 보냈어요.
Hai chị em đã đến quán cà phê tráng miệng ngon và có khoảng thời gian vui vẻ.

남동생

namdongsaeng
em trai
제 남동생은 운동을 좋아해서 매일 축구를 해요.
Em trai tôi thích thể thao nên ngày nào cũng đá bóng.
남동생이 이번에 원하는 대학에 합격해서 정말 기뻐요.
Tôi rất vui vì em trai lần này đã đỗ vào trường đại học mong muốn.
귀여운 남동생과 함께 집 근처 마트로 장을 보러 갔어요.
Tôi đã cùng em trai dễ thương đi mua sắm ở siêu thị gần nhà.

여동생

yeodongsaeng
em gái
여동생이 생일 선물로 예쁜 옷을 사주었어요.
Em gái đã mua tặng tôi bộ quần áo đẹp làm quà sinh nhật.
제 여동생은 그림 그리는 것을 아주 잘해요.
Em gái tôi vẽ tranh rất giỏi.
주말에 여동생과 함께 영화관에서 재미있는 영화를 봤어요.
Cuối tuần tôi đã xem một bộ phim thú vị ở rạp cùng em gái.

손자

sonja
cháu trai
할머니께서는 귀여운 손자를 보면 항상 환하게 웃으셔요.
Bà luôn cười rạng rỡ mỗi khi nhìn thấy cháu trai dễ thương.
푹 자고 일어난 손자가 꼬물거리며 장난을 쳐요.
Cháu trai ngủ dậy ngọ nguậy nghịch ngợm.
손자가 무럭무럭 자라는 모습을 보는 것이 가장 큰 기쁨이에요.
Nhìn cháu trai lớn lên khỏe mạnh là niềm vui lớn nhất.

손녀

sonnyeo
cháu gái
할아버지께서 귀여운 손녀를 위해 인형을 선물하셨어요.
Ông đã tặng búp bê cho cháu gái dễ thương.
손녀의 애교 섞인 웃음에 온 가족이 미소를 지었습니다.
Cả nhà mỉm cười trước tiếng cười đáng yêu của cháu gái.
애교 많은 손녀가 할머니 품에 안겨 재롱을 부려요.
Cháu gái nũng nịu đáng yêu trong vòng tay của bà.

며느리

myeoneuri
con dâu
시어머니께서 사랑하는 며느리를 위해 따뜻한 밥상을 차려주셨어요.
Mẹ chồng đã chuẩn bị mâm cơm ấm áp cho con dâu yêu quý.
며느리가 다정하게 안부를 물어봐 주어서 고마웠어요.
Tôi biết ơn vì con dâu đã ân cần hỏi thăm sức khỏe.
명절을 맞아 며느리와 함께 맛있는 음식을 준비했습니다.
Nhân dịp lễ tết tôi đã cùng con dâu chuẩn bị món ăn ngon.

사위

sawi
con rể
장인어른께서 오랜만에 방문한 사위를 반갑게 맞아주셨어요.
Bố vợ đã vui vẻ đón chàng rể lâu ngày mới đến thăm.
든든한 사위가 집안의 어려운 일을 척척 해결해 주네요.
Chàng rể đáng tin cậy giải quyết mọi việc khó khăn trong nhà một cách gọn gàng.
장모님은 사위가 오면 맛있는 요리를 정성껏 만들어 주세요.
Mẹ vợ luôn nấu món ngon chu đáo mỗi khi chàng rể đến chơi.

시아버지

siabeoji
bố chồng
시아버지께서 챙겨주신 과일이 정말 신선하고 맛있어요.
Trái cây bố chồng chuẩn bị cho thật sự tươi ngon.
주말에 시아버지 생신을 맞아 온 가족이 외식을 했어요.
Cuối tuần nhân dịp sinh nhật bố chồng, cả gia đình đã đi ăn ngoài.
시아버지께서는 다정하게 제 이야기를 들어주셔요.
Bố chồng luôn ân cần lắng nghe những gì tôi nói.

시어머니

sieomeoni
mẹ chồng
시어머니께서 직접 담그신 김치를 보내주셨어요.
Mẹ chồng đã gửi tặng kim chi bà tự tay muối.
이번 주말에 시어머니 모시고 맛있는 음식을 먹으러 가기로 했어요.
Cuối tuần này chúng tôi quyết định đưa mẹ chồng đi ăn món ngon.
시어머니의 따뜻한 말씀 덕분에 마음이 훈훈해졌습니다.
Nhờ những lời nói ấm áp của mẹ chồng mà lòng tôi thấy ấm áp hơn.

장인

jangin
bố vợ
장인어른과 함께 약주를 한잔하며 이야기를 나눴어요.
Tôi đã trò chuyện cùng bố vợ bên chén rượu.
장인어른께서는 주말마다 등산을 즐기세요.
Bố vợ thích leo núi vào mỗi cuối tuần.
장인어른께서 사위인 저를 항상 따뜻하게 대해주십니다.
Bố vợ luôn đối xử ấm áp với tôi, con rể của ông.

장모

jangmo
mẹ vợ
장모님께서 만들어 주신 밑반찬이 정말 맛있네요.
Món ăn kèm mẹ vợ làm thật sự rất ngon.
주말에 장모님 댁에 들러 인사를 드리고 왔어요.
Cuối tuần tôi đã ghé nhà mẹ vợ để chào hỏi.
장모님의 사랑과 정성이 담긴 음식을 먹고 힘을 냈습니다.
Tôi đã ăn món ăn chứa đựng tình yêu và sự chu đáo của mẹ vợ và cảm thấy tràn đầy sức sống.

고모

gomo
cô (chị/em gái của bố)
오랜만에 고모 댁에 놀러 가서 즐거운 시간을 보냈어요.
Lâu rồi tôi mới đến chơi nhà cô và có khoảng thời gian vui vẻ.
고모께서 명절에 예쁜 옷을 선물해 주셨습니다.
Cô đã tặng tôi bộ quần áo đẹp nhân dịp lễ.
다정한 고모는 언제나 제 고민을 잘 들어주셔요.
Cô rất dịu dàng và luôn lắng nghe tâm sự của tôi.

고모부

gomobu
chú (chồng của cô)
고모부께서 유머 감각이 풍부하셔서 항상 재미있어요.
Chồng cô rất hài hước nên lúc nào cũng vui.
명절에 고모부와 함께 옛날 이야기를 나누었습니다.
Nhân dịp lễ tôi đã trò chuyện về những chuyện ngày xưa với chồng cô.
고모부께서 주말에 가족들을 데리고 맛집에 데려가 주셨어요.
Chồng cô đã dẫn cả gia đình đi ăn ở quán ngon vào cuối tuần.

이모부

imobu
chú (chồng của dì)
이모부께서 맛있는 저녁을 사주셔서 맛있게 먹었어요.
Chồng dì đã mời tôi bữa tối ngon và tôi đã ăn rất thỏa thích.
이모부께서는 다정하게 조카들을 챙겨주십니다.
Chồng dì luôn ân cần chăm sóc các cháu.
명절에 이모부와 함께 신나게 윷놀이를 했어요.
Nhân dịp lễ tôi đã chơi yut nori vui vẻ cùng chồng dì.

외삼촌

oesamchon
cậu (anh/em trai của mẹ)
외삼촌께서 방학을 맞은 저에게 선물을 보내주셨어요.
Cậu đã gửi quà cho tôi nhân dịp nghỉ hè.
주말에 외삼촌 가족과 함께 근교로 캠핑을 다녀왔습니다.
Cuối tuần tôi đã đi cắm trại ngoại ô cùng gia đình cậu.
장난기 많은 외삼촌 덕분에 항상 웃음이 끊이지 않아요.
Nhờ có cậu hay đùa giỡn mà lúc nào cũng rộn rã tiếng cười.

사촌

sachon
anh/chị/em họ
친한 사촌들과 함께 주말에 놀이공원에 다녀왔어요.
Cuối tuần tôi đã đi công viên giải trí cùng các anh chị em họ thân thiết.
어릴 때 사촌 동생들과 매일 같이 어울려 놀았습니다.
Hồi nhỏ tôi ngày nào cũng chơi cùng các em họ.
명절에 사촌들이 모여 맛있는 음식을 먹고 이야기를 나눴어요.
Nhân dịp lễ, các anh chị em họ tụ họp ăn món ngon và trò chuyện.

조카

joka
cháu (gọi bằng cô/chú/dì/cậu)
귀여운 조카가 용돈을 받고 신나서 싱글벙글 웃네요.
Cháu tôi được cho tiền tiêu vặt nên cười tít mắt vui sướng.
주말에 귀여운 조카와 함께 장난감을 가지고 놀아주었어요.
Cuối tuần tôi đã chơi đồ chơi cùng đứa cháu dễ thương.
조카가 부쩍 자란 모습을 보니 흐뭇한 마음이 듭니다.
Nhìn cháu lớn hẳn lên, tôi thấy lòng vui sướng.

부모님

bumonim
cha mẹ (kính ngữ)
부모님께 효도하고 싶은 마음에 마음을 담아 선물을 준비했어요.
Muốn hiếu thảo với bố mẹ, tôi đã chuẩn bị món quà chan chứa tình cảm.
건강하게 계셔주는 부모님께 항상 감사한 마음을 가지고 있습니다.
Tôi luôn biết ơn bố mẹ vì đã luôn khỏe mạnh.
주말에는 부모님을 모시고 맛있는 저녁 식사를 했어요.
Cuối tuần tôi đã đưa bố mẹ đi ăn tối ngon.

부부

bubu
vợ chồng
두 사람은 서로 배려하며 행복한 부부로 살고 있어요.
Hai người sống như một cặp vợ chồng hạnh phúc, luôn quan tâm lẫn nhau.
주말에 부부가 함께 근처 공원으로 산책을 다녀왔습니다.
Cuối tuần hai vợ chồng đã cùng nhau đi dạo ở công viên gần nhà.
사이좋은 부부의 모습을 보니 보기만 해도 훈훈해지네요.
Nhìn cặp vợ chồng hòa thuận, chỉ cần nhìn thôi cũng thấy ấm lòng.

애인

aein
người yêu
주말에 애인과 함께 분위기 좋은 카페에 다녀왔어요.
Cuối tuần tôi đã đến quán cà phê không khí đẹp cùng người yêu.
애인의 생일을 맞아 정성스럽게 선물을 준비했습니다.
Nhân dịp sinh nhật người yêu, tôi đã chuẩn bị món quà thật chu đáo.
서로를 진심으로 아껴주는 애인이 있어서 항상 힘이 돼요.
Có người yêu luôn thật lòng trân trọng nhau khiến tôi luôn có động lực.

남자친구

namjachingu
bạn trai
제 남자친구는 자상하고 친절해서 고민을 잘 들어줘요.
Bạn trai tôi ân cần và tốt bụng nên luôn lắng nghe tâm sự của tôi.
주말에 남자친구와 함께 재미있는 영화를 보러 갔어요.
Cuối tuần tôi đã đi xem một bộ phim thú vị cùng bạn trai.
남자친구가 퇴근길에 맛있는 디저트를 사 왔네요.
Bạn trai tan làm đã mua món tráng miệng ngon mang về.

여자친구

yeojachingu
bạn gái
여자친구가 제일 좋아하는 꽃다발을 선물해 주었어요.
Bạn gái đã tặng tôi bó hoa mà tôi thích nhất.
주말에 여자친구와 함께 근교로 드라이브를 다녀왔습니다.
Cuối tuần tôi đã cùng bạn gái lái xe đi ngoại ô chơi.
여자친구와 다정하게 손을 잡고 밤거리를 걸었어요.
Tôi đã nắm tay bạn gái thật tình cảm và đi dạo trên phố đêm.

남친

namchin
bạn trai (nói tắt)
제 남친은 요리를 아주 잘해서 맛있는 음식을 자주 해줘요.
Bạn trai tôi nấu ăn rất giỏi nên thường xuyên làm món ngon cho tôi.
이번 주말에 남친이랑 같이 여행 가기로 했어요.
Cuối tuần này tôi đã quyết định đi du lịch cùng bạn trai.
남친이 사준 예쁜 옷을 입고 나갔습니다.
Tôi đã ra ngoài với bộ quần áo đẹp bạn trai mua tặng.

여친

yeochin
bạn gái (nói tắt)
제 여친은 웃는 모습이 정말 귀엽고 매력적이에요.
Nụ cười của bạn gái tôi thật đáng yêu và cuốn hút.
퇴근하고 여친을 만나서 맛있는 저녁을 먹었어요.
Tan làm tôi đã gặp bạn gái và ăn tối ngon.
여친이랑 주말마다 새로운 맛집을 찾아다니는 재미가 있어요.
Tôi thấy thú vị khi cùng bạn gái đi tìm quán ăn ngon mới mỗi cuối tuần.

아기

agi
em bé
예쁜 아기가 방긋방긋 웃는 모습을 보니 기분이 좋아져요.
Nhìn em bé đáng yêu cười toe toét khiến tâm trạng tôi tốt hơn.
푹 자고 일어난 아기가 칭얼거리며 엄마를 찾네요.
Em bé ngủ dậy đang mè nheo tìm mẹ.
건강하고 씩씩하게 잘 자라는 아기를 보면 뿌듯해요.
Nhìn em bé lớn lên khỏe mạnh và cứng cáp khiến tôi thấy tự hào.

어른

eoreun
người lớn
어른 말을 잘 들으면 자다가도 떡이 생긴다는 말이 있어요.
Có câu nói rằng nghe lời người lớn thì dù đang ngủ cũng có bánh.
어른으로서 아이들에게 좋은 본보기가 되어야 해요.
Là người lớn, chúng ta cần làm gương tốt cho trẻ em.
어르신과 어른을 공경하는 마음을 가집시다.
Hãy giữ lòng kính trọng đối với người lớn tuổi.

아이

ai
đứa trẻ
놀이터에서 아이들이 신나게 웃으며 뛰놀고 있네요.
Bọn trẻ đang cười vui vẻ và chạy nhảy ở sân chơi.
따뜻한 햇살 아래 아이들이 귀엽게 재롱을 부려요.
Dưới ánh nắng ấm áp, bọn trẻ đang nô đùa đáng yêu.
아이의 눈높이에 맞춰 다정하게 이야기를 나누었습니다.
Tôi đã nói chuyện dịu dàng, ngang tầm mắt với đứa trẻ.

남자

namja
đàn ông
멋진 양복을 차려입은 남자가 길을 지나가네요.
Một người đàn ông mặc bộ vest lịch lãm đang đi ngang qua đường.
그 남자는 친절하게 길을 물어보는 사람에게 알려주었어요.
Người đàn ông đó đã tận tình chỉ đường cho người hỏi.
키가 크고 듬직한 남자가 서류 상자를 들어주었습니다.
Người đàn ông cao lớn và đáng tin cậy đã giúp tôi bê thùng tài liệu.

여자

yeoja
phụ nữ
예쁜 미소를 지은 여자가 카페 안으로 들어왔어요.
Một người phụ nữ với nụ cười xinh đẹp đã bước vào quán cà phê.
그 여자는 자기 일을 열정적으로 해내는 멋진 사람이에요.
Người phụ nữ đó là một người tuyệt vời, luôn làm việc hết mình đầy nhiệt huyết.
밝은 목소리의 여자가 친절하게 안내를 도와주었습니다.
Người phụ nữ có giọng nói tươi sáng đã tận tình giúp hướng dẫn.

어린이

eorini
trẻ em (trang trọng)
어린이날을 맞아 공원에 많은 어린이들이 놀러 나왔어요.
Nhân ngày Thiếu nhi, rất nhiều trẻ em ra công viên chơi.
어린이들의 안전을 위해 도로에서 서행해 주세요.
Vì sự an toàn của trẻ em, xin hãy lái xe chậm lại trên đường.
순수한 어린이의 마음을 지켜주는 것이 중요해요.
Bảo vệ tâm hồn trong sáng của trẻ em là điều quan trọng.

청소년

cheongsonyeon
thanh thiếu niên
청소년 시기에는 다양한 경험을 쌓는 것이 좋아요.
Ở độ tuổi thanh thiếu niên, tích lũy nhiều trải nghiệm khác nhau là điều tốt.
청소년들의 꿈과 희망을 응원하는 프로그램에 참여했습니다.
Tôi đã tham gia chương trình cổ vũ ước mơ và hy vọng của thanh thiếu niên.
요즈음 청소년들은 디지털 기기를 아주 잘 활용해요.
Thanh thiếu niên ngày nay sử dụng thiết bị số rất thành thạo.

노인

noin
người già
지하철에서 노인분께 자리를 양보해 드렸습니다.
Tôi đã nhường chỗ cho người già trên tàu điện ngầm.
노인 복지를 위한 다양한 정책이 마련되고 있어요.
Nhiều chính sách khác nhau đang được xây dựng vì phúc lợi người già.
어르신들과 노인분들이 건강하고 행복하게 지내셨으면 좋겠어요.
Tôi mong các bậc cao niên và người già luôn khỏe mạnh và hạnh phúc.

이웃

iut
hàng xóm
이사와서 이웃 주민들에게 다정하게 떡을 돌렸어요.
Chuyển nhà đến, tôi đã ân cần chia bánh gạo cho hàng xóm.
엘리베이터에서 만난 이웃과 반갑게 인사를 나누었습니다.
Tôi đã chào hỏi vui vẻ với người hàng xóm gặp trong thang máy.
서로 도우며 지내는 좋은 이웃이 있어서 든든해요.
Có hàng xóm tốt luôn giúp đỡ lẫn nhau khiến tôi thấy yên tâm.

친척

chincheok
họ hàng
명절에 친척들이 한자리에 모여 즐거운 시간을 보냈어요.
Nhân dịp lễ tết, họ hàng tụ họp một chỗ và có khoảng thời gian vui vẻ.
오랜만에 만난 친척들과 이야기꽃을 피웠습니다.
Tôi đã trò chuyện rôm rả cùng họ hàng lâu ngày mới gặp.
먼 친척 댁에 방문하여 반가운 인사를 드렸어요.
Tôi đã đến thăm nhà người họ hàng xa và chào hỏi vui vẻ.

쌍둥이

ssangdungi
sinh đôi
서로 얼굴이 꼭 닮은 귀여운 쌍둥이 형제예요.
Đó là hai anh em sinh đôi dễ thương giống hệt nhau.
쌍둥이라 그런지 취향과 식성까지 똑같네요.
Có lẽ vì là sinh đôi mà cả sở thích lẫn khẩu vị cũng giống nhau.
길에서 똑같은 옷을 입은 쌍둥이를 만났어요.
Tôi đã gặp một cặp sinh đôi mặc đồ giống hệt nhau trên đường.

막내

mangnae
con út
우리 집 막내는 애교가 많아서 온 가족의 사랑을 받아요.
Em út nhà tôi rất dễ thương nên được cả nhà cưng chiều.
팀에서 막내라 항상 솔선수범하려고 노력해요.
Vì là người trẻ nhất trong nhóm nên tôi luôn cố gắng làm gương đi đầu.
귀여운 막내 동생이 맛있는 간식을 나눠주었습니다.
Em út dễ thương đã chia sẻ đồ ăn vặt ngon cho tôi.

첫째

cheotjjae
con cả
첫째 아이라 그런지 동생들을 잘 챙기고 든든해요.
Có lẽ vì là con cả nên bạn ấy chăm lo cho các em rất chu đáo và đáng tin cậy.
첫째가 벌써 자라서 초등학교에 입학했네요.
Con đầu lòng đã lớn và vào học tiểu học rồi.
부모님의 사랑을 듬뿍 받고 자란 첫째 딸입니다.
Đây là con gái đầu lòng lớn lên trong tình yêu thương dồi dào của bố mẹ.

배우자

baeuja
bạn đời; người phối ngẫu
서로를 존중하고 사랑하는 평생의 배우자를 만났어요.
Tôi đã gặp được người bạn đời trọn đời biết tôn trọng và yêu thương lẫn nhau.
배우자와 함께 주말마다 새로운 취미를 즐기고 있습니다.
Tôi đang cùng bạn đời tận hưởng sở thích mới mỗi cuối tuần.
힘든 일이 있을 때 배우자의 따뜻한 한마디가 큰 힘이 돼요.
Khi gặp khó khăn, một lời nói ấm áp của bạn đời trở thành nguồn động lực lớn.

결혼

gyeolhon
hôn nhân, đám cưới
두 사람의 결혼을 축하합니다.
Chúc mừng hai bạn kết hôn.

결혼식

gyeolhonsik
lễ cưới
주말에 친구 결혼식에 참석해요.
Cuối tuần tôi sẽ dự đám cưới của bạn.

결혼하다

gyeolhonhada
kết hôn
제 언니는 다음 달에 결혼해요.
Chị gái tôi sẽ kết hôn vào tháng sau.

가정

gajeong
gia đình
가정에서 행복한 시간을 보냅니다.
Tôi dành những khoảng thời gian hạnh phúc bên gia đình.
가정은 사랑과 지원의 공간입니다.
Gia đình là không gian của tình yêu thương và sự nâng đỡ.
가정은 중요한 사회 단위입니다.
Gia đình là một đơn vị xã hội quan trọng.

가족적

gajokjjeok
mang tính gia đình
가족적인 분위기가 좋습니다.
Tôi thích bầu không khí ấm cúng như gia đình.
가족적인 회사는 직원에게 좋은 복지를 제공합니다.
Một công ty mang tính gia đình sẽ mang lại phúc lợi tốt cho nhân viên.
가족적인 관계는 중요합니다.
Mối quan hệ mang tính gia đình rất quan trọng.

개구쟁이

gaegujaengi
đứa trẻ nghịch ngợm
그 아이는 개구쟁이입니다
Đứa trẻ đó là một đứa nghịch ngợm.
개구쟁이는 항상 문제를 일으킵니다
Đứa trẻ nghịch ngợm luôn gây rắc rối.
그 개구쟁이는 학교에서 유명합니다
Đứa trẻ nghịch ngợm đó nổi tiếng ở trường.

결혼기념일

gyeolhonginyeomil
kỷ niệm ngày cưới
그들의 결혼기념일은 10월 12일이다.
Kỷ niệm ngày cưới của họ là ngày 12 tháng 10.
그들은 결혼기념일을 축하했다.
Họ đã kỷ niệm ngày cưới.
그들의 결혼기념일 선물은 다이아몬드 목걸이였다.
Quà kỷ niệm ngày cưới của họ là một chiếc vòng cổ kim cương.

결혼식장

gyeolhonsikjjang
sảnh cưới; nhà hàng tiệc cưới
그들은 결혼식장을 예약했다.
Họ đã đặt sảnh cưới.
그 결혼식장은 너무 크다.
Sảnh cưới đó quá lớn.
그들은 결혼식장을 찾고 있다.
Họ đang tìm sảnh cưới.

국제결혼

gukjjegyeolhon
hôn nhân quốc tế
그는 국제결혼을 했다
Anh ấy đã kết hôn với người nước ngoài.
그는 국제결혼을 준비했다
Anh ấy đã chuẩn bị cho cuộc hôn nhân quốc tế.
그는 국제결혼으로 행복했다
Anh ấy đã hạnh phúc với cuộc hôn nhân với người nước ngoài.

그녀

geunyeo
bạn gái
그녀는 내 여자 친구입니다
Cô ấy là bạn gái của tôi.
그녀는 매우 아름다운 여자입니다
Cô ấy là một cô gái rất xinh đẹp.
그녀는 내 인생의 사랑입니다
Cô ấy là tình yêu của cuộc đời tôi.

기혼

gihon
đã kết hôn
그는 기혼이다
Anh ấy đã kết hôn
기혼의 삶은 행복하다
Cuộc sống hôn nhân thật hạnh phúc
기혼을 위한 정책이 필요하다
Cần có chính sách dành cho các cặp đã kết hôn

가족사진

gajokssajin
ảnh gia đình
빛바랜 가족사진.
Tấm ảnh gia đình đã phai màu.
가족사진을 간직하다.
Giữ gìn ảnh gia đình.
가족사진을 꺼내다.
Lấy ảnh gia đình ra.

돌아가시다

doragasida
qua đời; từ trần
어머니께서 돌아가시다.
Mẹ tôi đã qua đời.
아버지께서 돌아가시다.
Bố tôi đã qua đời.
할머니께서 돌아가시다.
Bà tôi đã qua đời.

작은누나

jageunnuna
chị hai (chị kế, em trai gọi)
나는 큰누나보다 작은누나와 사이가 더 좋은 편이었다.
Tôi thân với chị hai hơn là chị cả.
누나 셋 중 큰누나만 시집을 갔고, 작은누나와 셋째 누나는 아직 결혼을 하지 않은 상태였다.
Trong ba chị em, chỉ có chị cả đã lấy chồng, còn chị hai và chị thứ ba vẫn chưa kết hôn.
작은누나, 큰누나는 어디 갔어?
Chị hai ơi, chị cả đi đâu rồi?

큰누나

keunnuna
chị cả (em trai gọi)
나는 다섯 명의 누나 가운데 엄마처럼 챙겨 주는 큰누나와 가장 친하다.
Trong năm chị em gái, tôi thân nhất với chị cả, người chăm sóc tôi như mẹ.
인사해. 우리 큰누나야. 막내인 나랑은 열 살이나 차이가 나.
Chào đi con. Đây là chị cả của bố đấy. Chị hơn bố những mười tuổi, bố là con út mà.
큰누나는 다른 누나들과 달리 어릴 적부터 어머니를 도와 집안일을 거들었다.
Khác với các chị em khác, chị cả đã giúp mẹ làm việc nhà từ khi còn nhỏ.

태어나다

taeeonada
được sinh ra
나는 다시 태어나도 그 남자를 사랑할 것이라고 다짐했다.
Tôi đã tự nhủ với lòng rằng dù có tái sinh tôi vẫn sẽ yêu người đàn ông đó.
가난한 집안에서 태어난 사내는 어려서부터 돈을 벌어야 했다.
Người đàn ông sinh ra trong gia đình nghèo khó đã phải kiếm tiền từ nhỏ.
시골에서 태어나고 자란 나는 복잡한 서울 생활에 적응하기가 힘들었다.
Tôi sinh ra và lớn lên ở nông thôn nên rất khó thích nghi với cuộc sống bận rộn ở Seoul.

아줌마

ajumma
cô, dì (cách gọi phụ nữ trung niên)
시장에는 물건을 사러 온 아줌마들이 많았다.
Ở chợ có nhiều bà cô đến mua đồ.
옆집 아줌마가 어린 아들을 데리고 백화점에 간다.
Bà cô hàng xóm dắt con trai nhỏ đi trung tâm thương mại.
하숙생이 하숙집 아줌마에게 밥을 한 공기 더 달라고 말했다.
Người ở trọ nhờ bà chủ nhà trọ cho thêm một bát cơm nữa.

작은엄마

jageuneomma
thím (vợ của chú)
추석 아침에 할머니, 엄마, 작은엄마가 모두 모여 제사상을 차리고 계셨다.
Sáng Tết Trung thu, bà, mẹ và thím đều tụ họp lại chuẩn bị mâm cúng.
고등학생이 되고 나서 나는 ‘작은엄마’라는 호칭 대신 ‘작은어머니’라는 호칭을 사용했다.
Từ khi lên cấp ba, tôi dùng cách gọi «thím» thay vì «cô» như trước.
지수야, 그동안 잘 지냈어? 많이 컸구나!
Jisoo à, dạo này khỏe không? Lớn nhiều rồi nhỉ!

결혼사진

gyeolhonsajin
ảnh cưới
신혼부부가 사는 그 집에는 결혼사진이 크게 걸려 있었다.
Trong căn nhà nơi đôi vợ chồng mới cưới sống, có treo một bức ảnh cưới rất lớn.
이제 막 결혼식을 올린 신랑과 신부는 행복한 표정으로 결혼사진을 찍었다.
Cô dâu chú rể vừa mới làm lễ cưới xong đã chụp ảnh cưới với vẻ mặt hạnh phúc.
지수가 결혼한 건 어떻게 알았어?
Sao bạn biết Jisoo đã kết hôn vậy?

남자아이

namjaai
con trai; bé trai
귀여운 남자아이.
Cậu bé đáng yêu.
남자아이 옷.
Quần áo bé trai.
남자아이 이름.
Tên của bé trai.

아버님

abeonim
cha (kính ngữ)
아버님, 더운 날씨에 건강히 잘 지내고 계신지요.
Bố ơi, trời nóng thế này bố có khỏe không ạ?
너희 아버지는 살아 계실 때 네가 가업을 이어 나가길 바라셨지.
Khi còn sống, bố của con mong con sẽ nối nghiệp gia đình.
아버님의 뜻에 따라 제가 가업을 이어 받을게요.
Con sẽ nối nghiệp gia đình theo ý nguyện của bố.

아저씨

ajeossi
chú, bác (cách gọi đàn ông trung niên)
나는 얼마 전 큰아버지의 장례식에서 오촌 아저씨를 처음 뵈었다.
Cách đây không lâu, tôi gặp chú họ xa lần đầu tiên tại đám tang của bác.
오촌 아저씨.
Chú họ xa.
친척 아저씨.
Chú họ hàng.

아주머니

ajumeoni
cô, dì (cách gọi phụ nữ trung niên, trang trọng)
설날이면 친척 아주머니와 아저씨를 뵐 수 있다.
Vào ngày Tết, ta có thể gặp các cô chú họ hàng.
친척 아주머니.
Cô họ hàng.
아저씨와 아주머니.
Chú và cô.

어린아이

eorinai
trẻ nhỏ
어린아이들이 놀이터에서 놀고 있다.
Những đứa trẻ đang chơi ở sân chơi.
언니는 어려 보이는 외모 때문에 종종 어린아이 취급을 받는다.
Chị tôi vì ngoại hình trẻ trung nên thường bị đối xử như một đứa trẻ con.
나 저거 안 사주면 집에 안 갈 거야.
Nếu không mua cho con cái đó thì con sẽ không về nhà đâu.

여자아이

yeojaai
con gái; bé gái
여자아이 선물.
Quà tặng cho bé gái.
여자아이 옷.
Quần áo bé gái.
여자아이를 낳다.
Sinh con gái.

작은아버지

jageunabeoji
chú (em trai của bố)
막내 작은아버지는 넷째 아들이고, 우리 아버지는 셋째 아들이다.
Chú út là con trai thứ tư, còn bố tôi là con trai thứ ba.
작은아버지는 간을 이식해 준 조카가 고마울 따름이라며 연신 눈물을 흘렸다.
Chú tôi cứ rơi nước mắt mãi vì biết ơn người cháu đã hiến gan cho mình.
첫째 작은아버지.
Chú cả.

큰아버지

keunabeoji
bác (anh trai của bố)
명절이 되면 온 친척이 큰아버지 댁에 모인다.
Cứ đến dịp lễ tết là cả họ hàng lại tụ họp ở nhà bác.
시골에 계시는 큰아버지께서 우리 집에 오셨다.
Bác tôi sống ở quê đã đến thăm nhà chúng tôi.
돌아가신 큰아버지.
Người bác đã qua đời.

자식

jasik
con cái
나에게는 가족으로 부모님과 아내 그리고 세 자식이 있다.
Gia đình tôi có bố mẹ, vợ và ba đứa con.
자식을 제대로 키우는 것은 아무나 할 수 없는 일이 아니다.
Nuôi dạy con cái đàng hoàng không phải ai cũng làm được.
아버지가 저를 용서해 주실까요?
Liệu bố có tha thứ cho con không?

고향

gohyang
quê hương
김 선수는 힘들 때마다 고향을 찾아 따뜻한 마음의 위로를 받곤 한다.
Mỗi khi khó khăn, tuyển thủ Kim lại về thăm quê hương và nhận được sự an ủi ấm áp.
실향민들은 가고 싶어도 갈 수 없는 고향을 그리워하며 눈물을 흘렸다.
Những người xa quê đã rơi nước mắt vì nhớ nhung quê hương mà dù muốn cũng không thể trở về.
명절이 되면 사람들은 고향으로 내려가 떨어져 지내던 가족과 친척들을 만난다.
Cứ đến dịp lễ tết, mọi người lại về quê để gặp gỡ gia đình, họ hàng đang sống xa cách.

모시다

mosida
phụng dưỡng; chăm sóc
오빠는 결혼한 뒤에도 계속 부모님을 모셨다.
Sau khi kết hôn, anh trai tôi vẫn tiếp tục chăm sóc phụng dưỡng bố mẹ.
남편은 청와대에서 대통령을 가까이 모시고 있다.
Chồng tôi đang phụng sự sát cánh bên Tổng thống tại Nhà Xanh.
옛날에는 남의 소유물이 되어 주인을 모셔야 하는 사람들이 있었다.
Ngày xưa có những người trở thành tài sản của người khác và phải phục vụ chủ nhân.

숙모

sungmo
thím (vợ của chú)
우리 아버지는 삼 형제이셔서 내게는 숙모가 두 분 계시다.
Bố tôi là con thứ ba trong ba anh em nên tôi có hai người thím.
숙모와 어머니께서는 밤늦도록 차례상에 올릴 음식을 준비하셨다.
Thím và mẹ đã chuẩn bị món ăn cúng tổ tiên đến tận khuya.
엄마! 작은아버지가 결혼을 하신다면서요?
Mẹ ơi! Nghe nói chú sắp cưới vợ à?

작은오빠

jageunoppa
anh hai (anh kế, em gái gọi)
무뚝뚝한 큰오빠와 달리 작은오빠는 나를 무척이나 귀여워해 줬다.
Khác với anh cả cộc cằn, anh hai lại rất cưng chiều tôi.
나는 이남 이녀 중 막내였고, 내 위로는 큰오빠와 작은오빠, 언니가 있다.
Tôi là út trong hai trai hai gái, trên tôi có anh cả, anh hai và chị gái.
지수야, 지금 너 밖에 있지? 집에는 누가 있어?
Jisoo à, giờ cậu đang ở ngoài đúng không? Ai đang ở nhà vậy?

큰오빠

keunoppa
anh cả (em gái gọi)
어릴 적 아버지를 잃은 막냇동생은 큰오빠를 아버지처럼 생각하고 따른다.
Em út mất bố từ nhỏ, xem anh cả như bố và luôn theo sát anh.
형제 관계가 어떻게 되나요?
Quan hệ anh chị em của bạn thế nào?
어려워진 가정 형편에 큰오빠의 취직으로 먹고살 걱정을 조금은 덜게 되었다.
Trong hoàn cảnh gia đình khó khăn, nhờ anh cả xin được việc làm nên bớt lo lắng chuyện mưu sinh phần nào.

식구

sikkku
người trong nhà; thành viên gia đình
오늘은 동생 생일이라 오랜만에 온 식구가 모여서 저녁을 먹었다.
Hôm nay là sinh nhật em tôi nên lâu lắm cả nhà mới tụ họp ăn tối cùng nhau.
아버지가 쓰러지셨다는 소식에 집안 식구 모두가 병원으로 달려갔다.
Nghe tin bố ngã bệnh, cả nhà đều vội vã chạy đến bệnh viện.
어머니, 저 내일은 새벽에 일찍 나가야 해요.
Mẹ ơi, mai con phải ra ngoài từ sáng sớm ạ.

부인

buin
phu nhân; vợ
송년회에 부인도 같이 오실 거죠?
Vợ anh cũng sẽ đến dự tiệc tất niên chứ?
저기 걸어오는 사람이 김민준 씨의 부인입니다.
Người đang đi tới đằng kia là vợ của anh Kim Min-jun.
부인께서 요즘 건강이 좋지 않아서 걱정이 되시겠어요.
Chắc anh lo lắng lắm vì dạo này sức khỏe của vợ anh không tốt.

신부

sinbu
cô dâu
결혼식 날의 신부는 그 누구보다도 아름다웠다.
Cô dâu trong ngày cưới đẹp hơn bất kỳ ai khác.
예비 신부는 이쪽으로 오셔서 드레스를 입어 보세요.
Các cô dâu tương lai, mời đến đây để thử váy cưới.
짓궂게 장난을 치는 신랑 친구들 때문에 신부는 얼굴이 빨개졌다.
Cô dâu đỏ mặt vì các người bạn của chú rể nghịch ngợm trêu chọc.

작은어머니

jageuneomeoni
thím (vợ của chú)
작은어머니는 사촌 동생과 내게 똑같은 옷을 사 주셨다.
Thím đã mua cho tôi và em họ những bộ quần áo giống nhau.
작은아버지와 작은어머니는 항상 연인처럼 다정해 보이신다.
Chú và thím lúc nào cũng có vẻ tình cảm như đôi tình nhân.
작은어머니의 안부.
Lời hỏi thăm của thím.

작은언니

jageuneonni
chị hai (chị kế, em gái gọi)
나는 어려서부터 작은언니한테 옷이며 신발을 물려 입었다.
Từ nhỏ tôi đã được chị hai cho lại quần áo, giày dép để mặc.
화를 내는 큰언니 때문에 의기소침해 있는 내게 작은언니가 말했다.
Chị hai đã nói với tôi khi tôi đang buồn bã vì bị chị cả nổi giận.
작은언니, 이 수학 문제는 어떻게 풀어?
Chị hai ơi, bài toán này giải thế nào vậy?

큰어머니

keuneomeoni
bác gái (vợ của bác)
내 동생은 큰어머니 댁에 가면 사촌 동생과 노느라 정신이 없다.
Em trai tôi mỗi lần đến nhà bác cả là mải chơi với em họ quên hết mọi thứ.
명절날이면 우리 어머니와 큰어머니, 작은어머니는 함께 음식을 준비하느라 바쁘시다.
Vào ngày lễ Tết, mẹ tôi, bác gái và thím đều bận rộn cùng nhau chuẩn bị đồ ăn.
자상하신 큰어머니.
Bác gái hiền hậu.

큰언니

keuneonni
chị cả (em gái gọi)
일 때문에 바쁜 어머니를 대신하여 큰언니가 우리들을 보살펴 주었다.
Thay cho mẹ bận rộn công việc, chị cả đã chăm sóc chúng tôi.
지수야, 네가 큰딸이니?
Ji-soo à, cháu là con gái cả à?
작년에 결혼한 큰언니는 아픈 부모님을 간호하면서 어린 동생들의 학업까지 책임지고 있다.
Chị cả kết hôn năm ngoái vừa chăm sóc bố mẹ đau ốm vừa lo cả việc học hành của các em nhỏ.

돌잔치

doljanchi
tiệc thôi nôi (doljanchi)
이모는 돌잔치 때 딸아이에게 한복을 입혔다.
Dì đã mặc hanbok cho con gái trong tiệc thôi nôi.
우리 부부는 돌잔치 초대장을 만들기 위해 딸아이의 사진을 찍었다.
Vợ chồng tôi đã chụp ảnh con gái để làm thiệp mời tiệc thôi nôi.
돌잔치 선물.
Quà tặng tiệc thôi nôi.

생일잔치

saengiljanchi
tiệc sinh nhật
아들의 생일잔치.
Tiệc sinh nhật con trai.
친구의 생일잔치.
Tiệc sinh nhật bạn.
생일잔치가 열리다.
Tiệc sinh nhật được tổ chức.

잔치

janchi
tiệc; yến tiệc
올림픽 개최 확정 소식에 온 도시가 잔치 분위기이다.
Cả thành phố tràn ngập không khí lễ hội trước tin tức chính thức đăng cai Olympic.
김 씨네 아들이 사법 시험에 합격한 날, 동네에서는 큰 잔치가 벌어졌다.
Ngày con trai nhà họ Kim đỗ kỳ thi tư pháp, cả khu phố đã tổ chức một bữa tiệc lớn.
큰아버지 칠순 잔치 초대장을 받았어. 호텔 뷔페에서 한대.
Mình nhận được thiệp mời tiệc mừng thọ bảy mươi tuổi của bác rồi. Nghe nói tổ chức ở buffet khách sạn.

세배

sebae
sebae (nghi thức lạy chúc Tết)
나는 세배를 하고 부모님께 세뱃돈을 받았다.
Tôi đã lạy chúc Tết và nhận tiền mừng tuổi từ bố mẹ.
새해 첫날이 되면 온 가족이 할아버지 댁에 모여 어른들께 세배를 한다.
Vào ngày đầu năm mới, cả gia đình tụ tập ở nhà ông để lạy chúc Tết người lớn.
제가 할머니께 세배를 드리니까 세뱃돈과 함께 덕담을 해 주셨어요.
Khi tôi lạy chúc Tết bà, bà đã cho tiền mừng tuổi cùng những lời chúc tốt đẹp.

세배하다

sebaehada
lạy chúc Tết
나는 부모님께 세배하려고 한복을 단정하게 입었다.
Tôi mặc hanbok chỉnh tề để lạy chúc Tết bố mẹ.
할머니는 세배하러 찾아 온 손자와 손녀들을 반갑게 맞이해 주셨다.
Bà đã vui vẻ đón cháu trai cháu gái đến lạy chúc Tết.
나는 이번 설에는 평소 찾아뵙고 싶었던 선생님께 세배하러 갔어요.
Tết này tôi đã đến lạy chúc Tết thầy giáo mà tôi vẫn muốn đến thăm.

애

ae
đứa trẻ; con
옆집 애는 다섯 살이다.
Đứa trẻ nhà bên năm tuổi.
친구의 동생은 순수하고 귀여운 애였다.
Em trai của bạn tôi là một đứa trẻ thuần khiết và đáng yêu.
이 근처에 애가 놀 만한 곳이 있나요?
Gần đây có chỗ nào cho trẻ con chơi không ạ?

어머님

eomeonim
mẹ (kính ngữ)
어머님, 추운 날씨에 부디 몸조심하시기 바라며 이만 글을 맺겠습니다.
Thưa mẹ, trời lạnh mẹ nhớ giữ gìn sức khỏe, con xin dừng thư tại đây ạ.
자네 어머님은 어디에 계신가?
Mẹ anh hiện đang ở đâu vậy?
저희 어머니는 지금 지방에 계십니다.
Mẹ tôi hiện đang ở dưới quê.

세뱃돈

sebaettton
tiền mừng tuổi (sebaedon)
나는 설에 부모님께 세배를 하고 세뱃돈을 받았다.
Tết đến, tôi đã lạy chúc Tết bố mẹ và nhận được tiền mừng tuổi.
할아버지께서는 손주들에게 세뱃돈을 주시면서 흐뭇한 미소를 지으셨다.
Ông đã mỉm cười mãn nguyện khi mừng tuổi cho các cháu.
저는 이번 설에 받은 세뱃돈으로 책을 샀어요.
Tôi đã mua sách bằng tiền mừng tuổi nhận được Tết này.

연세

yeonse
tuổi (kính ngữ)
연세가 많으신 분들은 건강에 유의해야 합니다.
Những người lớn tuổi cần chú ý đến sức khỏe.
대중교통을 이용할 때는 연세가 드신 분들께 자리를 양보하는 것이 예의이다.
Khi đi phương tiện công cộng, nhường chỗ cho người lớn tuổi là điều lịch sự.
올해 아버님의 연세가 어떻게 되시죠?
Năm nay bố anh bao nhiêu tuổi rồi ạ?

생일상

saengilsang
mâm cơm sinh nhật
거한 생일상.
Mâm cỗ sinh nhật thịnh soạn.
생일상의 음식.
Món ăn trên mâm cỗ sinh nhật.
생일상을 받다.
Được đãi mâm cỗ sinh nhật.

생일

saengil
sinh nhật
생일 선물.
Quà sinh nhật.
생일을 기념하다.
Kỷ niệm sinh nhật.
생일을 맞다.
Đón sinh nhật.

가업

gaeop
nghề gia truyền; công việc kinh doanh gia đình
나는 삼 대째 내려온 가업을 이어서 의사가 되기로 결심했다.
Tôi quyết định trở thành bác sĩ, nối tiếp nghề gia truyền của gia đình đã ba đời.
박 씨는 아버지로부터 가업을 물려받아서 식당의 음식 맛을 지켜 나가기로 했다.
Ông Park đã kế thừa nghề gia truyền từ bố mình và quyết định giữ vững hương vị món ăn của nhà hàng.
젊은 분이 어떻게 많은 것을 포기하고 시골에서 된장을 담가서 파는 일을 하게 되셨나요?
Sao một người trẻ tuổi lại từ bỏ nhiều thứ để về quê làm nghề ủ tương đậu rồi bán vậy ạ?

나라말

naramal
tiếng mẹ đẻ; quốc ngữ
영국인과 중국인은 사용하는 나라말이 서로 다르기 때문에 의사소통을 하기 어렵다.
Người Anh và người Trung Quốc khó giao tiếp với nhau vì ngôn ngữ dân tộc khác nhau.
요즘은 다들 외국어를 배우는 데에만 관심이 있고 나라말을 바로 알려는 노력은 부족한 경향이 있다.
Dạo này mọi người chỉ quan tâm học ngoại ngữ mà có xu hướng thiếu nỗ lực học tiếng mẹ đẻ cho đúng.
어떻게 멀리 떨어진 나라에서 같은 언어를 쓸 수가 있죠?
Làm sao mà những nước ở xa nhau lại có thể dùng chung một ngôn ngữ nhỉ?

바깥양반

bakkatyangban
ông xã; chồng (cách gọi cũ)
바깥양반이 출장을 가서 오늘은 집에 혼자 있게 되었다.
Chồng tôi đi công tác nên hôm nay tôi ở nhà một mình.
나는 둘째가 태어나고 바깥양반의 사업이 휘청거리면서부터 건강이 악화되었다.
Sức khỏe tôi trở nên tồi tệ hơn kể từ khi sinh đứa thứ hai và công việc kinh doanh của chồng gặp khó khăn.
바깥양반은 집에 안 계신가요?
Ông nhà không có ở đây ạ?

갓난아기

gannanagi
trẻ sơ sinh
우는 갓난아기에게 인형을 줬더니 울음을 그쳤다.
Đưa búp bê cho em bé sơ sinh đang khóc thì bé nín ngay.
귀여운 갓난아기가 엄마 품에서 새근새근 자고 있다.
Em bé sơ sinh dễ thương đang ngủ ngon lành trong lòng mẹ.
어머, 갓난아기가 참 귀엽네요.
Ôi, em bé sơ sinh dễ thương quá.

갓난아이

gannanai
trẻ sơ sinh
엄마는 우는 갓난아이에게 젖을 물렸다.
Người mẹ cho đứa bé sơ sinh đang khóc bú.
엄마 품에서 떨어진 갓난아이는 자지러지게 울어댔다.
Đứa bé sơ sinh rơi khỏi lòng mẹ đã khóc thét lên.
청년은 마치 갓난아이와 같이 맑고 순수한 영혼을 가졌다.
Chàng thanh niên có tâm hồn trong sáng, thuần khiết như một đứa trẻ sơ sinh.

딸아이

ttarai
con gái nhỏ
지수 씨는 예쁜 두 딸아이의 엄마이다.
Chị Jisoo là mẹ của hai cô con gái xinh xắn.
어머니는 딸아이의 생일에 뭔가 특별한 선물을 해 주고 싶었다.
Người mẹ muốn tặng con gái một món quà đặc biệt nhân dịp sinh nhật.
유민이의 딸아이가 교통사고를 당해서 지금 병원에 있대.
Nghe nói con gái của Yumin bị tai nạn giao thông nên hiện đang nằm viện.

막내아들

mangnaeadeul
con trai út
나는 칠 남매 중에서 막내아들로 태어나 위로 누나와 형이 여섯 명 있다.
Tôi sinh ra là con trai út trong bảy anh chị em, phía trên có sáu anh chị.
그에게는 아들이 둘 있었는데 맏아들은 순종적이었지만 막내아들은 고집이 셌다.
Anh ấy có hai người con trai, con trai cả thì ngoan ngoãn nghe lời nhưng con trai út lại rất bướng bỉnh.
제 신랑이 막내아들이어서 저도 형님이 여러 분 계세요.
Chồng tôi là con trai út nên tôi cũng có nhiều anh chị chồng.

맏아들

madadeul
con trai trưởng
집안의 맏아들.
Con trai cả trong nhà.
맏아들 노릇.
Vai trò của con trai cả.
맏아들의 책임.
Trách nhiệm của con trai cả.

아가

aga
bé cưng; em bé
엄마가 밖으로 나가니까 아가가 울기 시작했다.
Khi mẹ đi ra ngoài, em bé bắt đầu khóc.
어머, 지수가 동생한테 장난감 양보하는 거야?
Ôi, Jisoo nhường đồ chơi cho em à?
응. 동생은 아가니까.
Ừ. Vì em còn là em bé mà.

아동

adong
trẻ em
시에서 책을 좋아하는 아동들을 위한 어린이 도서관을 개관했다.
Thành phố đã khai trương thư viện thiếu nhi dành cho trẻ em yêu thích sách.
어머, 아동들을 위한 삼국지도 있네요?
Ôi, cũng có cả sách Tam Quốc Chí dành cho trẻ em nữa à?
네, 아이들이 이해하기 쉽게 아이들을 위해서 만든 책입니다.
Vâng, đây là cuốn sách được làm riêng cho trẻ em để các em dễ hiểu.

아동복

adongbok
quần áo trẻ em
지수는 만화 캐릭터가 그려진 아동복을 조카에게 선물로 주었다.
Jisoo đã tặng cháu bộ quần áo trẻ em in hình nhân vật hoạt hình.
백화점에서는 어린이날을 맞아 아동복을 사는 사람들에게 선물을 주는 이벤트를 마련했다.
Nhân dịp Ngày Thiếu nhi, trung tâm thương mại tổ chức sự kiện tặng quà cho những ai mua quần áo trẻ em.
어머, 무슨 아동복이 이렇게 비싸?
Ôi, sao quần áo trẻ em gì mà đắt thế?

아동용

adongyong
dành cho trẻ em
우리 언니는 얼굴이 작아서 아동용 안경을 써도 잘 맞는다.
Chị tôi có khuôn mặt nhỏ nên đeo kính trẻ em vẫn vừa vặn.
이 만화는 처음 출간될 때부터 아동용과 성인용으로 구분되어 나올 만큼 다양한 연령층으로부터 높은 인기를 얻었다.
Bộ truyện tranh này đã được yêu thích rộng rãi ở nhiều độ tuổi ngay từ khi mới xuất bản, đến mức phải chia thành phiên bản dành cho trẻ em và phiên bản dành cho người lớn.
저 옷 예쁘다. 네가 보기엔 어때?
Bộ đồ kia đẹp đấy. Cậu thấy sao?

아드님

adeunim
quý tử; con trai (kính ngữ)
우리 교수님의 아드님은 화가이시다.
Con trai của giáo sư tôi là một họa sĩ.
김 선생님은 아드님을 셋이나 두셨다.
Thầy Kim có tận ba người con trai.
저분은 누구세요?
Vị đó là ai vậy ạ?

아들아이

adeurai
con trai (của tôi)
자네 아이들이 올해 몇 살이지?
Con của anh năm nay mấy tuổi rồi nhỉ?
아들아이는 열 살이고 딸아이는 일곱 살입니다.
Con trai tôi mười tuổi, còn con gái thì bảy tuổi.
네가 밖에서 일하는 동안 아이는 누가 보니?
Trong lúc em đi làm bên ngoài thì ai trông con vậy?

아들애

adeurae
con trai (của tôi)
승규는 내년에 대학에 입학해.
Seunggyu sang năm sẽ vào đại học.
우리 아들애도 어서 자라서 대학생이 되었으면 좋겠다.
Tôi mong con trai mình mau lớn để trở thành sinh viên đại học.
오늘은 오붓하게 부부끼리만 외출하시네요.
Hôm nay hai vợ chồng đi chơi riêng tình cảm nhỉ.

아들자식

adeuljasik
con trai (của tôi)
아들자식이 지난달에 군에 입대했어요.
Con trai tôi đã nhập ngũ tháng trước.
허허, 걱정이 많겠구먼.
Ha ha, chắc là lo lắng nhiều lắm nhỉ.
훌륭한 아드님을 두셔서 뿌듯하시겠습니다.
Chắc anh tự hào lắm vì có được cậu con trai xuất sắc như vậy.

아우

au
em trai
우리 옆집에 사는 형제는 아우가 형보다 키가 훨씬 크다.
Cặp anh em sống nhà bên cạnh, người em lại cao hơn hẳn người anh.
아버지께서는 내가 형이기 때문에 아우를 잘 보살펴야 한다고 말씀하셨다.
Bố tôi nói rằng vì tôi là anh nên phải chăm sóc tốt cho em trai.
형과 아우.
Anh và em trai.

딸부자

ttalbuja
nhà nhiều con gái
딸이 셋인 그 부부는 올해 또 딸을 출산해 딸부자가 되었다.
Cặp vợ chồng đã có ba con gái, năm nay lại sinh thêm một cô con gái nữa nên trở thành gia đình đông con gái.
이 동네는 아들만 둔 집들이 많아서 딸이 둘만 있어도 딸부자라고 불린다.
Khu này có nhiều nhà chỉ toàn con trai nên chỉ cần có hai con gái đã được gọi là gia đình nhiều con gái.
딸부자 아빠.
Người bố có nhiều con gái.

딸자식

ttaljasik
con gái
어머니는 애교 많은 강아지를 딸자식처럼 아끼신다.
Mẹ tôi cưng chiều chú chó đáng yêu như con gái ruột của mình.
어머니는 딸자식은 아들자식보다 기르는 데 손이 많이 가지만 키우는 재미가 있다고 하셨다.
Mẹ nói rằng nuôi con gái tuy tốn công hơn con trai nhưng lại có niềm vui riêng.
딸자식을 두다.
Có con gái.

맏자식

matjjasik
con trưởng
집안의 맏자식.
Con cả trong nhà.
맏자식 노릇.
Vai trò của con cả.
내가 맏자식이다 보니 자연스럽게 집안의 크고 작은 일을 맡아서 챙기게 된다.
Vì là con cả nên tôi tự nhiên phải đảm đương lo liệu mọi việc lớn nhỏ trong nhà.

모자간

mojagan
quan hệ mẹ con (trai)
두 사람은 모자간이라고 하기에는 어머니가 너무 젊어 보여 마치 남매 같았다.
Nhìn hai người giống như anh em hơn là mẹ con, vì người mẹ trông trẻ quá.
유민은 아들이 외국으로 유학을 가는 바람에 모자간에 잠시 이별을 해야 했다.
Vì con trai đi du học nước ngoài nên mẹ con Yumin phải tạm xa nhau một thời gian.
지수는 아들 이야기만 하면 행복해해.
Cứ nhắc đến chuyện con trai là Jisoo lại vui vẻ hẳn lên.

모녀

monyeo
mẹ con (gái)
얇게 저민 오이를 얼굴에 붙이고 누워 수다를 떠는 모녀의 모습이 정다웠다.
Hình ảnh hai mẹ con nằm đắp lát dưa chuột thái mỏng lên mặt vừa trò chuyện rôm rả trông thật thân thương.
이 영화는 모녀가 함께 보면 좋다고 해서 이번 주말에 어머니를 모시고 영화관에 가려고 한다.
Nghe nói bộ phim này rất hợp để hai mẹ con cùng xem nên cuối tuần này tôi định đưa mẹ đi rạp chiếu phim.
이 연극은 한 음악가와 그녀의 딸에 대한 이야기로 애증의 관계인 모녀의 삶을 생생히 그렸다.
Vở kịch này kể về một nữ nhạc sĩ và con gái, khắc họa sống động cuộc sống của hai mẹ con trong mối quan hệ vừa yêu vừa hận.

모녀간

monyeogan
quan hệ mẹ con (gái)
엄마는 시간이 날 때마다 우리를 데리고 여행을 다니며 모녀간의 추억을 쌓았다.
Mỗi khi có thời gian, mẹ lại đưa chúng tôi đi du lịch để cùng nhau tạo nên những kỷ niệm giữa mẹ và con gái.
이 드라마는 어머니와 세 딸의 이야기를 통해 모녀간의 화해와 사랑을 그렸다.
Bộ phim này khắc họa sự hòa giải và tình yêu thương giữa mẹ và con gái qua câu chuyện của người mẹ và ba cô con gái.
다정한 모녀간.
Mối quan hệ mẹ con thắm thiết.

모어

moeo
tiếng mẹ đẻ
한국에서 태어나서 자란 승규는 모어가 한국어이다.
Seunggyu sinh ra và lớn lên ở Hàn Quốc nên tiếng mẹ đẻ của cậu là tiếng Hàn.
지수는 국적은 한국이지만 아주 어렸을 때부터 미국에서 살아 영어가 모어이다.
Jisoo quốc tịch Hàn Quốc nhưng sống ở Mỹ từ khi còn rất nhỏ nên tiếng mẹ đẻ của cô là tiếng Anh.
모어 습득.
Sự tiếp thu tiếng mẹ đẻ.

외숙모

oesungmo
mợ (vợ của cậu)
외숙모께서는 어린 나이에 외삼촌과 결혼하셔서 고생을 많이 하셨다.
Mợ (vợ cậu) kết hôn với cậu tôi từ khi còn trẻ nên đã chịu nhiều vất vả.
우리 외할머니께서는 이렇게 착한 며느리가 없다고 하시며 외숙모를 몹시 예뻐하셨다.
Bà ngoại tôi nói không có nàng dâu nào hiền như vậy nên rất mực yêu quý mợ.
외삼촌, 다치셨던 다리는 이제 괜찮으세요?
Cậu ơi, chân bị thương của cậu giờ đã đỡ chưa ạ?

장모님

jangmonim
mẹ vợ (kính ngữ)
우리 아내는 장모님과는 성격이 정반대이다.
Vợ tôi có tính cách hoàn toàn trái ngược với mẹ vợ.
남편이 아내를 사랑하는 마음이 깊으면 장모님께도 잘하게 된다.
Nếu người chồng yêu vợ sâu đậm thì cũng sẽ đối xử tốt với mẹ vợ.
너는 주말만 지나면 얼굴이 좋아지더라.
Cứ hễ qua cuối tuần là mặt mày cậu lại tươi tắn hẳn lên.

친오빠

chinoppa
anh trai ruột (em gái gọi)
친오빠는 내 남자 친구를 마음에 안 들어했다.
Anh trai ruột tôi không thích bạn trai của tôi.
친오빠는 엄마를 닮아 차분하지만 나는 아빠를 닮아 무척 활달하다.
Anh trai ruột tôi giống mẹ nên điềm đạm, còn tôi giống bố nên rất năng động.
친오빠를 따르다.
Nghe lời theo anh trai ruột.

누님

nunim
chị (kính ngữ)
형님과 누님이 막내 동생의 결혼식을 맡아 준비하셨다.
Anh trai và chị gái đã đảm nhận chuẩn bị đám cưới cho em út.
오랜만에 집에 온 결혼한 누님이 어머니와 살갑게 대화하고 계신다.
Người chị đã lập gia đình lâu ngày mới về nhà đang trò chuyện thân mật với mẹ.
형제가 어떻게 돼요?
Anh chị em của cậu như thế nào?

무남독녀

munamdongnyeo
con gái một
나는 외아들이고 아내는 무남독녀라 우리 둘 다 형제자매 없이 컸다.
Tôi là con trai một và vợ tôi là con gái một nên cả hai chúng tôi đều lớn lên không có anh chị em.
유민이는 무남독녀로 자라서 집에서 모든 사랑을 한 몸에 받았다고 했다.
Yumin nói rằng vì là con gái một nên cô đã nhận được trọn vẹn tình yêu thương trong gia đình.
영수 씨는 언니나 오빠 없으세요?
Anh Youngsu không có chị hay anh trai sao?

부녀

bunyeo
cha con (gái)
아버지가 딸을 끔찍하게 아끼는 걸 보니 부녀 간의 사이가 좋은 모양이다.
Nhìn cách người cha cưng chiều con gái hết mực thì có vẻ tình cảm cha con rất tốt.
부녀의 정이 각별했기에 그녀는 아버지가 돌아가셨다는 말에 정신을 잃었다.
Vì tình cảm cha con quá sâu đậm nên cô ấy đã ngất xỉu khi nghe tin cha mình qua đời.
누가 부녀 사이 아니랄까봐 딸이 아빠를 쏙 빼닮았네.
Đúng là cha con có khác, cô con gái giống hệt bố.

부잣집

bujatjjip
nhà giàu
부잣집에서 자란 지수는 어릴 때부터 여러 가지 악기를 배웠다.
Lớn lên trong một gia đình giàu có, Jisoo đã học nhiều loại nhạc cụ từ nhỏ.
그는 항상 잘 차려입고 다녀서 부잣집 아들이라는 소문이 돌았다.
Vì anh ta luôn ăn mặc chỉn chu nên có tin đồn rằng anh ta là con nhà giàu.
이 집은 엄청난 부잣집인가 봐.
Xem ra nhà này giàu có ghê gớm lắm.

새언니

saeeonni
chị dâu
새언니는 게으르던 오빠를 전혀 다른 사람으로 만들었다.
Chị dâu đã biến anh trai vốn lười biếng thành một con người hoàn toàn khác.
오빠는 새언니에게 청혼할 때 여동생인 내게 이것저것을 많이 물어보았다.
Khi anh trai cầu hôn chị dâu tương lai, anh ấy đã hỏi tôi, em gái mình, rất nhiều điều.
새언니, 이번 설날에 집에 내려오실 거예요?
Chị dâu ơi, Tết này chị có về nhà không?

외할머니

oehalmeoni
bà ngoại
외할머니는 엄마가 고등학생일 때 돌아가셨다고 했다.
Bà ngoại kể rằng mẹ tôi đã qua đời từ khi mẹ còn học cấp ba.
외할머니께서 젊으셨을 때 사진을 보니 엄마랑 똑같았다.
Nhìn tấm ảnh hồi trẻ của bà ngoại, tôi thấy giống hệt mẹ.
엄마, 저 이번 주말에 외할머니 댁에 다녀올게요. 외할머니께서 너무 외로우실 것 같아요.
Mẹ ơi, cuối tuần này con sẽ về nhà bà ngoại. Chắc bà ngoại buồn lắm.

친어머니

chineomeoni
mẹ ruột
아주머니는 친어머니 이상으로 나를 따뜻하게 돌봐 주셨다.
Bác đã chăm sóc tôi ấm áp còn hơn cả mẹ ruột của tôi.
나는 어릴 적 친어머니가 돌아가셔서 새어머니 밑에서 자랐다.
Mẹ ruột tôi mất khi tôi còn nhỏ nên tôi lớn lên dưới sự nuôi dạy của mẹ kế.
사실 저는 다섯 살에 지금의 부모님에게 입양됐어요.
Thật ra tôi được bố mẹ hiện tại nhận nuôi từ năm năm tuổi.

친언니

chineonni
chị ruột (em gái gọi)
동아리에서 만난 후배는 나를 친언니처럼 따랐다.
Đàn em tôi quen ở câu lạc bộ luôn quý mến tôi như chị ruột.
나는 친언니가 없어서 여자 형제를 가진 친구들이 부러웠다.
Tôi không có chị ruột nên rất ghen tị với những người bạn có chị em gái.
친언니와 나는 얼굴이 꼭 닮아서 누구나 한눈에 자매임을 알았다.
Tôi và chị ruột giống nhau như đúc nên ai cũng nhận ra ngay chúng tôi là chị em.

친정어머니

chinjeongeomeoni
mẹ đẻ (của người phụ nữ đã lấy chồng)
나는 아이를 낳으니 멀리 계신 친정어머니 생각이 몹시 났다.
Sau khi sinh con, tôi rất nhớ mẹ đẻ ở xa.
친정어머니와 시어머니께서 번갈아 아이를 돌봐 주셔서 나는 직장 생활에 집중할 수 있었다.
Nhờ mẹ đẻ và mẹ chồng thay phiên nhau trông con nên tôi có thể tập trung vào công việc.
몸이 아파서 집안일은 어떻게 하고 있어?
Người ốm thế thì việc nhà cậu xoay xở thế nào?

친할머니

chinhalmeoni
bà nội
친할머니께서는 사촌들 중에서도 유독 나를 예뻐하셨다.
Bà nội đặc biệt cưng tôi hơn cả các anh chị em họ.
내게는 무섭기만 한 아버지도 친할머니에게는 한없이 어린 아들이다.
Bố tôi, người chỉ khiến tôi thấy đáng sợ, lại là đứa con thơ dại vô hạn trong mắt bà nội.
엄마, 아까 친할머니께 전화 왔었어요.
Mẹ ơi, ban nãy bà nội gọi điện đến đấy.

딸내미

ttallaemi
con gái cưng
새로 이사 온 옆집에는 딸내미만 둘 있다고 하더라고요.
Nghe nói nhà bên cạnh mới chuyển đến chỉ có hai cô con gái.
딸내미 노릇.
Vai trò của con gái.
딸내미가 있다.
Có con gái.

결혼시키다

gyeolhonsikida
gả cưới; tác thành hôn nhân
부모님은 오빠를 중매로 만난 여자와 결혼시켰다.
Bố mẹ đã gả anh trai cho người phụ nữ quen qua mai mối.
딸의 결혼을 반대하고 있다면서?
Nghe nói anh phản đối chuyện kết hôn của con gái à?
나는 내 딸을 그렇게 성격이 이상한 남자와 결혼시키고 싶지 않아.
Tôi không muốn gả con gái mình cho người đàn ông có tính cách kỳ lạ như vậy.

색시

saekssi
cô dâu mới; vợ
승규는 색시를 얻어 기분이 좋은지 계속 히죽히죽 웃고 있다.
Seunggyu có vợ nên có vẻ vui, cứ cười tủm tỉm mãi.
외롭게 혼자 살던 나는 결혼을 해서 이제 색시와 함께 산다는 것이 꿈 같았다.
Tôi từng sống cô đơn một mình, giờ kết hôn và được sống cùng vợ cứ như một giấc mơ.
자네 색시가 아프다면서? 얼른 집에 가봐.
Nghe nói vợ cậu bị ốm à? Mau về nhà xem sao đi.

시댁

sidaek
nhà chồng
마음씨가 착한 동생은 결혼 후 시댁 어른들에게도 예쁨을 받았다.
Cô em gái tốt bụng sau khi kết hôn cũng được các bậc bề trên bên nhà chồng yêu quý.
결혼한 지 얼마 안 된 지수는 명절을 맞아 시댁 식구들에게 줄 선물 준비로 분주했다.
Mới kết hôn chưa lâu, Jisoo bận rộn chuẩn bị quà cho gia đình chồng nhân dịp lễ Tết.
어디 가세요?
Bác đi đâu đấy ạ?

막내딸

mangnaettal
con gái út
그때 큰아들의 나이는 열 살, 둘째 딸은 일곱 살, 막내딸은 겨우 다섯 살이었다.
Lúc đó con trai lớn mười tuổi, con gái thứ bảy tuổi, còn con gái út mới chỉ năm tuổi.
우리 집의 맏딸과 막내딸은 터울이 커 종종 모녀간처럼 보이기도 했다.
Con gái đầu và con gái út nhà tôi cách nhau nhiều tuổi nên đôi khi trông cứ như mẹ con vậy.
돌아가신 아버지는 살아생전에 우리 남매들 중에서 막내딸을 제일 예뻐하셨다.
Lúc còn sống, bố tôi thương con gái út nhất trong số các anh chị em chúng tôi.

남매

nammae
anh chị em (trai gái)
쌍둥이 남매.
Anh em sinh đôi.
우리 남매.
Anh em chúng tôi.
사이좋은 남매.
Anh em hòa thuận.

중매결혼

jungmaegyeolhon
hôn nhân sắp đặt (mai mối)
과거에는 어른들의 소개를 통해 만나서 결혼하는 중매결혼이 일반적이었다.
Ngày xưa, việc hai người gặp nhau qua sự giới thiệu của người lớn rồi kết hôn theo kiểu mai mối là chuyện phổ biến.
결혼 할 나이가 된 언니는 중매쟁이의 주선으로 좋은 남자를 만나 중매결혼을 하였다.
Chị tôi, đến tuổi lấy chồng, đã gặp một người đàn ông tốt qua sự mai mối và kết hôn theo kiểu mai mối.
나는 절대 중매결혼은 하지 않을 거야.
Tôi sẽ tuyệt đối không kết hôn theo kiểu mai mối.

형제자매

hyeongjejamae
anh chị em
나는 삼남 삼녀의 장남으로 형제자매가 다섯이나 된다.
Tôi là con cả trong ba trai ba gái nên có tận năm anh chị em.
오늘은 아버지의 칠순 잔치를 맞아 형제자매들이 한자리에 모두 모였다.
Hôm nay nhân dịp mừng thọ bảy mươi tuổi của bố, tất cả anh chị em đã tụ tập lại một chỗ.
너는 외동딸로 자라서 어렸을 때 심심했겠구나.
Chắc bạn lớn lên là con một nên hồi nhỏ chắc buồn lắm nhỉ.

갓난애

gannanae
trẻ sơ sinh
잠에서 깬 갓난애가 응애응애 울기 시작했다.
Đứa bé sơ sinh tỉnh giấc bắt đầu khóc oe oe.
갓난애를 업은 아주머니가 버스에 오르자 한 학생이 앉아 있던 자리를 양보했다.
Khi người phụ nữ địu đứa bé sơ sinh bước lên xe buýt, một học sinh đã nhường chỗ ngồi.
저 아기는 이제 생후 십 개월이 되었대.
Nghe nói em bé đó giờ đã được mười tháng tuổi rồi.

딸애

ttarae
con gái nhỏ
세 살 난 우리 딸애는 퇴근하고 돌아온 아빠를 무척 반긴다.
Con gái ba tuổi nhà tôi rất vui mừng khi thấy bố đi làm về.
어머니는 아직도 어린 딸애가 유치원에 간다고 하니 걱정이 앞섰다.
Mẹ lo lắng khi nghe tin đứa con gái nhỏ vẫn còn bé mà đã phải đi mẫu giáo.
우리 딸애.
Con gái nhà tôi.

어린애

eorinae
trẻ nhỏ
이제 두 살이 된 어린애는 겨우 걸음마를 시작했다.
Đứa trẻ giờ đã hai tuổi mới chỉ vừa bắt đầu tập đi.
엄마 젖을 빨아 먹던 어린애가 갑자기 울음을 터뜨렸다.
Đứa trẻ đang bú sữa mẹ bỗng bật khóc.
우리는 어린애들에게 줄 장난감 선물을 사서 고아원을 방문했다.
Chúng tôi mua đồ chơi tặng trẻ nhỏ rồi đến thăm trại trẻ mồ côi.

연애결혼

yeonaegyeolhon
hôn nhân vì tình yêu
민준이는 고등학생 때부터 만난 여자 친구와 연애결혼에 성공했다.
Min-jun đã kết hôn thành công theo kiểu yêu đương với bạn gái quen từ thời trung học.
어머니는 집에서 소개받은 남자를 거절하고 아버지와 연애결혼을 하셨고 한다.
Nghe nói mẹ đã từ chối người đàn ông được giới thiệu ở nhà và kết hôn theo kiểu yêu đương với bố.
너도 나이가 있으니 이제 선을 봐서 결혼을 해야지.
Bạn cũng đã có tuổi rồi nên giờ nên xem mắt để kết hôn thôi.

장애아

jangaea
trẻ khuyết tật
정부는 청각 장애아를 위해 보청기를 지원했다.
Chính phủ đã hỗ trợ máy trợ thính cho trẻ khiếm thính.
장애아를 가르치는 교사는 넓은 마음과 인내심이 필요하다.
Giáo viên dạy trẻ khuyết tật cần có tấm lòng rộng lượng và kiên nhẫn.
신체 장애아.
Trẻ khuyết tật cơ thể.

할머님

halmeonim
bà (kính ngữ)
할머님께서는 손주를 보고 무척 기뻐하셨다.
Bà đã rất vui mừng khi nhìn thấy cháu.
명절에 시골에 가서 할머님께 절을 올렸다.
Vào dịp lễ Tết, tôi đã về quê để bái lạy bà.
승규는 어릴 적에 부모님이 맞벌이를 하셔서 할머님 밑에서 자랐다.
Hồi nhỏ, do bố mẹ đều đi làm nên Seunggyu đã lớn lên dưới sự nuôi dưỡng của bà.

외할아버지

oeharabeoji
ông ngoại
어머니는 외할머니보다 외할아버지를 닮아서 키가 크신 편이다.
Mẹ tôi giống ông ngoại hơn bà ngoại nên khá cao.
외할아버지는 아버지의 나이가 적다고 어머니와의 결혼을 반대하셨다고 한다.
Nghe nói ông ngoại đã phản đối cuộc hôn nhân của mẹ với bố vì bố còn ít tuổi.
외할아버지 댁.
Nhà ông ngoại.

친아버지

chinabeoji
cha ruột
사내는 자신을 길러 준 삼촌을 친아버지처럼 따랐다.
Người đàn ông đã quý mến người chú nuôi dưỡng mình như cha ruột.
형은 자신이 입양됐다는 사실을 안 후 친아버지를 찾기로 결심했다.
Sau khi biết mình được nhận nuôi, anh trai tôi đã quyết định đi tìm cha ruột.
친아버지가 계시다.
Có cha ruột.

친정아버지

chinjeongabeoji
cha đẻ (của người phụ nữ đã lấy chồng)
아내는 친정아버지가 돌아가신 후 혼자 계신 어머니를 걱정했다.
Sau khi cha ruột qua đời, vợ tôi lo lắng cho mẹ đẻ đang sống một mình.
친정아버지는 결혼한 딸이 손녀들을 집에 데리고 오는 것을 반겼다.
Cha đẻ vui mừng khi con gái đã lấy chồng đưa các cháu gái về nhà chơi.
친정아버지가 건강이 안 좋아지셔서 걱정이에요.
Tôi lo lắng vì sức khỏe của cha đẻ đang xấu đi.

친할아버지

chinharabeoji
ông nội
아버지의 자상한 성격은 아마 친할아버지에게 물려받은 것 같다.
Tính cách ân cần của bố có lẽ được thừa hưởng từ ông nội.
친할아버지께서는 명절을 맞아 시골에 내려간 우리를 따뜻하게 맞아 주셨다.
Nhân dịp lễ Tết, ông nội đã ấm áp đón chúng tôi khi về quê.

할아버님

harabeonim
ông (kính ngữ)
형은 할아버님의 영정 사진을 들고 장례 행렬에 앞장섰다.
Anh trai tôi đã cầm di ảnh của ông và dẫn đầu đoàn tang lễ.
가족들은 여든 번째 생신을 맞으신 할아버님을 뵈러 시골에 모였다.
Cả gia đình đã tụ họp về quê để thăm ông nhân dịp sinh nhật lần thứ tám mươi của ông.
이 시계가 할아버님께서 물려주셨다는 그 시계니?
Chiếc đồng hồ này có phải là chiếc mà ông đã truyền lại không?

어르신

eoreusin
thân phụ (kính ngữ)
자네 어르신은 건강히 잘 계시는가?
Cụ nhà cậu vẫn khỏe mạnh chứ?
우리 아들이 자네 집에서 신세를 져 죄송하다고 어르신께 꼭 전하거라.
Hãy nhớ chuyển lời xin lỗi tới cụ rằng con trai chúng tôi đã làm phiền gia đình cậu.
오늘이 어르신 생신 아닌가?
Hôm nay không phải sinh nhật của cụ à?

웨딩드레스

wedingdeureseu
váy cưới
하얀 웨딩드레스를 입은 신부의 모습이 매우 아름다웠다.
Cô dâu trong bộ váy cưới trắng trông vô cùng xinh đẹp.
결혼을 앞둔 지수는 결혼식 때 입을 웨딩드레스를 고르고 있었다.
Sắp đến ngày cưới, Ji-su đang chọn váy cưới để mặc trong hôn lễ.
웨딩드레스를 입고 있는 언니를 보니 나도 어서 시집가고 싶다.
Nhìn chị mặc váy cưới, tôi cũng muốn nhanh chóng lấy chồng.

장남

jangnam
con trai trưởng
젊은 사람이 어떻게 도자기를 굽게 되었나?
Làm sao một người trẻ tuổi lại đi làm nghề nung gốm vậy?

동기

donggi
anh chị em ruột
우리는 동기들끼리의 우애가 좋아서 휴가 때마다 여행을 같이 다닌다.
Chúng tôi, những người đồng khóa, có tình bạn rất tốt nên cứ đến kỳ nghỉ là lại cùng nhau đi du lịch.
유민이는 외동딸이라 동기가 없어서 집에 있으면 심심하다고 말했다.
Yu-min nói vì là con một nên không có anh chị em, ở nhà rất buồn chán.
둘째를 낳으실 계획이 있나요?
Anh chị có kế hoạch sinh đứa thứ hai không?

동기간

donggigan
quan hệ anh chị em
어려서부터 친했던 우리 자매들은 각자 결혼한 후에도 동기간 모임을 자주 갖는다.
Chị em chúng tôi thân thiết từ nhỏ, dù đã lập gia đình riêng vẫn thường xuyên tụ họp.
우리 애들은 매일 보기만 하면 싸워요.
Bọn trẻ nhà tôi cứ gặp nhau là cãi nhau mỗi ngày.
어릴 땐 다 그렇죠. 크면 동기간에 의지하며 잘 지낼 거예요.
Hồi nhỏ ai cũng vậy thôi. Lớn lên chúng sẽ dựa vào nhau mà sống tốt.

동요

dongyo
bài hát thiếu nhi
이 아동 노래집은 근대의 어린이들이 즐겨 불렀던 동요를 모은 책이다.
Tập bài hát thiếu nhi này tập hợp những bài đồng dao mà trẻ em thời cận đại thích hát.
유치원생들이 선생님을 따라서 흘러나오는 동요에 맞춰 깜찍하게 율동했다.
Các bé mẫu giáo đã nhảy múa đáng yêu theo bài đồng dao vang lên, làm theo cô giáo.
이 동요를 들어 보니 어때?
Nghe bài đồng dao này thấy thế nào?

동화

donghwa
truyện cổ tích; truyện thiếu nhi
어머니는 아이에게 동화를 읽어 주었다.
Người mẹ đọc truyện cổ tích cho con nghe.
나는 어린 시절 동화를 읽으면서 문학적 상상력을 키울 수 있었다.
Nhờ đọc truyện cổ tích thời thơ ấu mà tôi đã bồi đắp được trí tưởng tượng văn học.
우리 애는 밤에 잠을 잘 안 자려고 해.
Con tôi cứ không chịu ngủ vào ban đêm.

상대적

sangdaejeok
có tính tương đối
사람들은 시간의 빠르기를 상대적으로 다르게 느낀다.
Con người cảm nhận tốc độ trôi qua của thời gian một cách tương đối khác nhau.
행복에 대한 만족도는 서로 상대적이다.
Mức độ hài lòng về hạnh phúc là điều mang tính tương đối giữa mỗi người.
경제가 성장할수록 상대적인 박탈감도 커지는 것 같아.
Kinh tế càng phát triển thì cảm giác thiếu thốn tương đối dường như cũng càng lớn hơn.

애기

aegi
em bé (thân mật)

백일

baegil
lễ mừng 100 ngày tuổi
친구들은 우리 아들의 백일을 축하해 주었다.
Bạn bè đã chúc mừng lễ đầy trăm ngày của con trai tôi.
그 부부는 아들의 백일을 맞아 기념사진을 찍었다.
Cặp vợ chồng đó đã chụp ảnh kỷ niệm nhân dịp lễ đầy trăm ngày của con trai.
그녀는 아들의 백일이 다가오자 떡을 맞추고 잔치를 열 준비를 하였다.
Khi ngày lễ trăm ngày của con trai đến gần, cô ấy đã đặt bánh gạo và chuẩn bị tổ chức tiệc.

가계

gagye
gia hệ; dòng họ
우리 가계는 유서 깊은 학자 집안이다.
Dòng họ chúng tôi là một gia tộc học giả lâu đời.
남편은 삼대 독자로 가계를 이어 나갈 유일한 남자였다.
Chồng tôi là con trai một qua ba đời, là người đàn ông duy nhất để nối dõi tông đường.
할아버지는 늘 나에게 가계를 빛내는 훌륭한 사람이 되어야 한다고 강조하셨다.
Ông tôi luôn nhấn mạnh rằng tôi phải trở thành người xuất sắc để làm rạng danh dòng họ.

마누라

manura
vợ (thân mật)
언제나 내 곁을 지켜준 우리 마누라가 최고다.
Vợ tôi, người luôn ở bên cạnh tôi, là tuyệt vời nhất.
마누라 발바닥이 갈라진 것을 보니 고생만 시킨 것 같아 가슴이 아프다.
Nhìn lòng bàn chân vợ nứt nẻ, tôi thấy đau lòng vì như thể chỉ toàn bắt cô ấy vất vả.
요즘 자꾸 마누라의 눈치를 보게 돼.
Dạo này tôi cứ hay phải để ý sắc mặt vợ.

바깥사돈

bakkatssadon
thông gia (bên nam)
부모님께서 바깥사돈께 전해 드리라며 과일 바구니를 주셨다.
Bố mẹ đưa cho tôi giỏ trái cây bảo mang biếu thông gia bên nội.
아내는 오늘 저녁에 바깥사돈이 집에 오시기로 했다며 음식 준비를 분주하게 했다.
Vợ tôi bận rộn chuẩn bị đồ ăn vì tối nay thông gia bên nội sẽ đến nhà chơi.
바깥사돈은 건강하게 잘 지내시나?
Thông gia bên nội vẫn khỏe mạnh chứ?

가화만사성

gahwamansaseong
gia hòa vạn sự thành (gia đình hòa thuận thì mọi việc đều thành công)
우리 가족은 가화만사성을 가훈으로 삼고 화목한 가정을 지키기 위해 노력한다.
Gia đình chúng tôi lấy «gia hòa vạn sự thành» làm gia huấn và cố gắng gìn giữ một gia đình hòa thuận.
할아버지께서는 가족들이 다툴 때마다 가화만사성이라는 말씀을 하시며 꾸짖으셨다.
Mỗi khi gia đình cãi vã, ông tôi lại nhắc nhở bằng câu «gia hòa vạn sự thành».
부부 싸움을 안 하고 아이들도 말을 잘 들으니 바깥일도 더 잘 풀리는 것 같아.
Vợ chồng không cãi nhau, con cái cũng ngoan ngoãn nghe lời nên hình như công việc bên ngoài cũng thuận lợi hơn.

고조할아버지

gojoharabeoji
ông sơ (kỵ)
고조할아버지는 엄한 분이셨지만 손자인 할아버지를 참 예뻐하셨다고 한다.
Nghe nói cụ cố nội là người nghiêm khắc nhưng lại rất mực yêu thương ông nội, cháu trai của cụ.
할아버지 댁 벽에 걸려 있는 사진을 보면 증조할아버지와 고조할아버지는 많이 닮으신 것 같다.
Nhìn tấm ảnh treo trên tường nhà ông nội, hình như cụ nội và cụ cố nội trông rất giống nhau.
회사 앞에 있는 우동 가게가 주인이 오 대째 이어 내려오는 곳이래요.
Nghe nói quán mì udon trước công ty đã được chủ quán truyền qua năm đời rồi đấy.

남아

nama
bé trai; con trai
남아는 사춘기가 되면 목소리가 굵어지고 얼굴에 수염이 난다.
Con trai khi đến tuổi dậy thì thì giọng nói trầm hơn và mọc râu trên mặt.
연주는 둘째로 건강한 남아를 출산하여 두 아들의 엄마가 되었다.
Yeonju đã sinh con thứ hai là bé trai khỏe mạnh và trở thành mẹ của hai con trai.
어떤 할머니, 할아버지들은 남아를 선호하여 손자를 바라기도 한다.
Một số ông bà thích con trai nên mong có cháu trai.

내조자

naejoja
người vợ đảm đang, biết giúp chồng
평생 남편을 위한 내조자로서만 살아온 아내에게 고맙고 미안한 마음이 든다.
Tôi cảm thấy biết ơn và có lỗi với vợ mình, người suốt đời chỉ sống với vai trò hậu phương cho chồng.
현모양처가 되고 싶다는 그녀는 남편을 뒷바라지하는 내조자의 역할을 잘하고 싶다는 소망을 말했다.
Cô ấy nói mình muốn trở thành người vợ hiền mẹ đảm, muốn làm tốt vai trò hậu phương hỗ trợ chồng.
여자라고 해서 남편의 내조자로서만 살아야 하는 건 아니라고 봐.
Tôi không nghĩ rằng chỉ vì là phụ nữ mà phải sống suốt đời với vai trò hậu phương cho chồng.

처조카

cheojoka
cháu bên vợ
처제가 처조카들을 데리고 집에 놀러 와 함께 식사를 했다.
Em vợ dẫn các cháu bên vợ đến nhà chơi và cùng nhau dùng bữa.
처조카가 결혼한다니까 아내의 가족들이 모두들 기뻐했다.
Cả nhà bên vợ đều vui mừng khi nghe tin cháu bên vợ sắp kết hôn.

간택하다

gantaekada
tuyển chọn phối ngẫu cho hoàng gia
왕비를 간택하는 과정은 대개 몇 차례의 심사 과정을 거쳐 이루어졌다.
Quá trình tuyển chọn vương phi thường được thực hiện qua vài vòng xét duyệt.
왕실에서는 자신들의 정치적 목적에 맞는 사람을 중전으로 간택하기도 했다.
Hoàng thất đôi khi tuyển chọn người phù hợp với mục đích chính trị của mình làm trung điện (vương phi).
왕비를 간택하다.
Tuyển chọn vương phi.

간통하다

gantonghada
ngoại tình
남편은 간통한 사실이 드러나자 아내에게 용서를 빌었다.
Khi việc ngoại tình bị phát hiện, người chồng đã cầu xin vợ tha thứ.
정 씨가 이혼한 이유가 다른 여자와 간통했기 때문이라는 소문이 돌았다.
Có tin đồn rằng lý do anh Jeong ly hôn là vì đã ngoại tình với người phụ nữ khác.
옆집 아저씨가 오랫동안 아내 몰래 간통했다는군요.
Nghe nói chú hàng xóm đã ngoại tình sau lưng vợ trong thời gian dài.

노모

nomo
mẹ già
치매에 걸린 노모는 아들도 알아보지 못했다.
Người mẹ già mắc chứng mất trí thậm chí không nhận ra cả con trai mình.
김 씨는 부인과 팔십팔 세의 노모를 모시고 오순도순 살고 있다.
Anh Kim đang sống hòa thuận cùng vợ và người mẹ già tám mươi tám tuổi.
칠순의 노모.
Người mẹ già bảy mươi tuổi.

대리모

daerimo
người mang thai hộ
대리모의 아이는 출생하자마자 아이의 부모에게 전해졌다.
Đứa trẻ do người mang thai hộ sinh ra ngay khi chào đời đã được giao lại cho bố mẹ của bé.
불임 부부의 출산을 돕기 위해 현행법으로 대리모 출산을 허용하고 있는 국가들이 있다.
Có những quốc gia cho phép mang thai hộ theo luật hiện hành để giúp các cặp vợ chồng hiếm muộn sinh con.
요즘 대리모가 성행이라는데, 너무 비윤리적인 거 아니에요?
Nghe nói dạo này việc mang thai hộ đang thịnh hành, như vậy không phải là quá phi đạo đức sao?

모계

mogye
bên ngoại; theo dòng mẹ
이 유전 질환은 모계로부터만 유전되는 질환이다.
Căn bệnh di truyền này chỉ di truyền theo dòng mẹ.
원시 공동체 사회는 모계에 따라 혈통이 계승되는 사회였다.
Xã hội cộng đồng nguyên thủy là một xã hội mà huyết thống được kế thừa theo dòng mẹ.
모계가 중심인 사회에서는 어머니가 중심이 되어 권위와 힘을 소유했다.
Trong xã hội lấy chế độ mẫu hệ làm trung tâm, người mẹ giữ vai trò trung tâm và nắm giữ quyền uy và sức mạnh.

모국어

mogugeo
tiếng mẹ đẻ
유민이는 일본어를 유창하게 구사하지만 그의 모국어는 한국어이다.
Yumin nói tiếng Nhật rất trôi chảy nhưng tiếng mẹ đẻ của cậu ấy là tiếng Hàn.
일부 재미 교포 2세들은 모국어를 배우기 위해 방학이면 한국을 찾아 한국어와 문화를 공부한다.
Một số kiều bào Hàn thế hệ thứ hai ở Mỹ cứ đến kỳ nghỉ lại về Hàn Quốc học tiếng Hàn và văn hóa để học tiếng mẹ đẻ.
미국에서 학교를 다니는 지수는 학교에서는 영어로 말하지만 집에서는 모국어인 한국어로 대화한다.
Jisoo, người đang đi học ở Mỹ, nói tiếng Anh ở trường nhưng ở nhà lại trò chuyện bằng tiếng mẹ đẻ là tiếng Hàn.

가보

gabo
bảo vật gia truyền
시어머니는 가보로 전해지던 귀한 반지를 내게 주셨다.
Mẹ chồng đã tặng tôi chiếc nhẫn quý được truyền lại như một món gia bảo.
이 도자기는 할아버지의 할아버지 때부터 전해져 내려오는 우리 집 가보이다.
Món đồ gốm này là báu vật gia truyền của nhà tôi, được truyền từ đời ông cố của ông tôi cho đến nay.
나 오늘 그 선수한테 사인을 받았어. 잘 간직해서 가보로 물려줄 거야.
Hôm nay tôi đã xin được chữ ký của cầu thủ đó. Tôi sẽ cất giữ cẩn thận để truyền lại làm gia bảo.

계보

gyebo
gia phả
조선 왕조의 계보에는 조선의 왕들과 그들의 업적이 순차적으로 기록되어 있다.
Trong gia phả triều đại Joseon ghi chép tuần tự các vị vua Joseon và thành tựu của họ.
우리 승규가 문학적인 재능이 있는 것 같아요.
Có vẻ như Seung-gyu nhà chúng tôi có năng khiếu văn chương.

오누이

onui
anh em (trai gái)
두 사람이 오누이처럼 닮은 것을 보니 천생연분이다.
Nhìn hai người giống nhau như anh em ruột thế này thì đúng là trời sinh một cặp.
저 두 사람은 서로 교제하는 사이인가 봐요.
Có vẻ hai người đó đang hẹn hò với nhau.
사고로 부모를 잃은 오누이는 서로를 의지하며 용기를 잃지 않았다.
Hai anh em mất cha mẹ trong tai nạn đã nương tựa vào nhau và không đánh mất dũng khí.

오라버니

orabeoni
anh trai (kính ngữ, em gái gọi)
그녀는 아버지 없이 자라 오라버니의 말씀이 곧 아버지의 말씀과 같았다.
Cô ấy lớn lên không có cha nên lời nói của anh trai cũng chính là lời nói của cha vậy.
나의 오라버니는 자상하고 이해심이 많아 여동생인 나를 누구보다 아껴 준다.
Anh trai tôi rất chu đáo và bao dung nên luôn thương yêu tôi, em gái, hơn ai hết.
오라버니 말씀.
Lời của anh trai.

오라비

orabi
anh trai (em gái gọi, thân mật)
아버지는 공부를 안 하는 오라비를 꾸짖었다.
Bố đã mắng anh trai vì không chịu học hành.
온 가족이 다리를 다친 오라비를 교대로 간호했다.
Cả nhà thay phiên nhau chăm sóc anh trai bị thương ở chân.
네 오라비는 어디 가고 너 혼자 집에 왔니?
Anh trai cậu đi đâu mà cậu về nhà một mình vậy?

고조

gojo
ông sơ (kỵ)
아버지는 할아버지가 살아 계실 때까지만 고조의 제사를 지낸다고 하셨다.
Bố nói chỉ cúng giỗ cụ tứ đại cho đến khi ông còn sống thôi.
우리 집안은 고조, 증조 때까지는 부자였는데 할아버지가 도박을 하는 바람에 가난해졌다고 한다.
Nghe nói dòng họ tôi giàu có cho đến đời cụ tứ đại, cụ cố nhưng vì ông tôi cờ bạc nên mới sa sút.
할아버지는 고조의 사랑을 듬뿍 받으셨다고 들었어요.
Nghe nói ông đã nhận được rất nhiều tình thương từ cụ tứ đại.

고조할머니

gojohalmeoni
bà sơ (kỵ)
증조할머니가 일찍 돌아가시는 바람에 할머니는 고조할머니 밑에서 자랐다.
Vì cụ cố mất sớm nên bà tôi đã lớn lên dưới sự nuôi dưỡng của cụ tứ đại.
돌아가신 할머니는 고조할머니를 닮으셔서 체구도 작고 조용하셨다고 한다.
Nghe nói bà tôi đã mất giống cụ tứ đại nên vóc dáng nhỏ nhắn và tính tình trầm lặng.
고조할머니께서는 많이 편찮으셔서 돌아가시기 직전에 손자인 할아버지도 못 알아보셨다고 한다.
Nghe nói cụ tứ đại bị bệnh rất nặng, đến ngay trước khi mất còn không nhận ra được ông tôi, cháu của cụ.

내조

naejo
sự giúp đỡ của vợ (nội trợ)
성공한 사람의 뒤에는 언제나 보이지 않는 곳에서 내조에 힘쓴 배우자가 있다.
Sau lưng một người thành công luôn có người bạn đời âm thầm hết lòng hỗ trợ ở nơi không ai thấy.
수상자는 수상 소감에서 상을 탈 수 있었던 것은 모두 아내의 내조 덕분이라고 말했다.
Người nhận giải đã nói trong bài phát biểu cảm nghĩ rằng mình có thể đoạt giải hoàn toàn nhờ sự hỗ trợ của vợ.
아내의 내조.
Sự hỗ trợ của người vợ.

내조하다

naejohada
vợ giúp đỡ, hỗ trợ chồng
김 씨의 성공은 어려운 시절부터 한결같이 남편을 내조해 온 아내 덕분이다.
Thành công của ông Kim là nhờ người vợ đã luôn hết lòng hỗ trợ chồng từ những ngày khó khăn.
운동선수인 아버지를 내조하느라 스포츠 마사지까지 배운 어머니가 존경스럽다.
Tôi rất kính trọng mẹ vì để hỗ trợ bố là vận động viên, mẹ đã học cả nghề mát-xa thể thao.
이번에 큰 상을 받으셨는데, 이 순간에 가장 먼저 떠오르는 사람은 누구인가요?
Anh vừa nhận được giải thưởng lớn, vậy người đầu tiên anh nghĩ đến lúc này là ai vậy?

누이

nui
chị/em gái
민준은 어린 누이를 맡아서 보살피는 좋은 오빠이다.
Minjun là người anh trai tốt luôn chăm sóc cô em gái nhỏ.
누이는 아버지의 사고 소식에 그만 정신을 잃고 쓰러져 버렸다.
Cô em gái đã ngất xỉu khi nghe tin bố gặp tai nạn.
너 어제 낯선 여자랑 같이 가던데 그 여자 누구니?
Hôm qua tôi thấy cậu đi cùng một người phụ nữ lạ, cô ấy là ai vậy?

누이동생

nuidongsaeng
em gái
누이동생이 나에게 노래를 불러 달라고 졸랐다.
Em gái tôi nằng nặc đòi tôi hát cho nghe.
나와 친구가 얘기하는 사이에 친구의 누이동생이 다과를 내왔다.
Trong lúc tôi và bạn đang nói chuyện, em gái của bạn tôi đã mang trà bánh ra mời.
그는 여섯 살짜리 누이동생을 데리고 유치원 앞까지 같이 가 주었다.
Anh ấy đã đưa cô em gái sáu tuổi đến tận trước cổng trường mẫu giáo.

시누이

sinui
em/chị chồng
우리 신랑은 여동생이 많아서 나는 시누이가 다섯이나 된다.
Chồng tôi có nhiều em gái nên tôi có tới năm chị em chồng.
지수는 시누이와 사이가 좋아서 꼭 친자매처럼 가깝게 지낸다.
Jisoo hòa hợp tốt với em chồng nên thân thiết như chị em ruột vậy.
엄마, 엄마가 말하는 시누이가 누구예요?
Mẹ ơi, chị/em chồng mà mẹ nhắc tới là ai vậy?

작은누이

jageunnui
chị hai (chị kế)
작은누이는 큰오빠인 나를 어려서부터 곧잘 따라다니곤 했다.
Từ nhỏ, em gái út đã hay bám theo tôi, người anh cả, khắp nơi.
자네 누이동생들은 나이가 몇 살인가?
Các em gái của cậu năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
큰누이는 나보다 세 살이 어리고 작은누이는 열 살이나 어려.
Chị lớn kém tôi ba tuổi, còn em gái út thì kém tới mười tuổi.

고부

gobu
mẹ chồng nàng dâu
나와 내 시어머니는 마치 친엄마와 친딸처럼 좋은 고부 사이이다.
Tôi và mẹ chồng có quan hệ mẹ chồng nàng dâu tốt đẹp, chẳng khác gì mẹ ruột và con gái ruột.
고부 갈등에 풀기 위해서는 어머니와 부인 사이에 있는 남편의 관계가 중요하다.
Để giải quyết mâu thuẫn mẹ chồng nàng dâu, vai trò của người chồng đứng giữa mẹ và vợ là rất quan trọng.
새 며느리하고 관계는 어때요?
Quan hệ với cô con dâu mới thế nào rồi?

고부간

gobugan
quan hệ mẹ chồng nàng dâu
우리 집은 고부간에 사이가 좋아서 집안이 화목하다.
Nhà tôi mẹ chồng nàng dâu hòa thuận nên gia đình rất êm ấm.
남편은 고부간의 갈등이 신경이 쓰여서 회사 일이 손에 잡히지 않았다.
Chồng tôi lo lắng về mâu thuẫn mẹ chồng nàng dâu nên không thể tập trung vào công việc ở công ty.
어제 시어머니랑 다툼이 있었는데 남편이 나 몰라라 해서 너무 서운했어.
Hôm qua tôi cãi nhau với mẹ chồng mà chồng tôi lại làm ngơ, khiến tôi thấy buồn lắm.

시아주버니

siajubeoni
anh chồng
시아주버니는 조카인 우리 아들을 무척 예뻐하신다.
Anh chồng rất cưng chiều con trai tôi, cháu ruột của anh ấy.
남편은 시아주버니와 얼굴이 많이 닮았다.
Chồng tôi trông rất giống anh chồng.
새댁은 시댁에 가서 시아주버니와 단둘이 이야기하는 것이 어색했다.
Cô dâu mới cảm thấy ngại ngùng khi phải nói chuyện riêng với anh chồng khi về nhà chồng.

아주버니

ajubeoni
anh chồng
나는 결혼을 하고 나서는 남편의 형을 아주버니라고 부른다.
Sau khi kết hôn tôi gọi anh trai chồng là anh chồng.
어제 아주버니와 그 아이들이 우리 집에 놀러 왔어요.
Hôm qua anh chồng và các cháu đã đến nhà tôi chơi.
아이들이 사촌 형, 동생과 재미있게 놀았겠네요.
Chắc bọn trẻ đã chơi vui vẻ với anh em họ nhỉ.

양어머니

yangeomeoni
mẹ nuôi
그 입양된 아이는 양어머니를 통해 어머니의 사랑을 느꼈다.
Đứa trẻ được nhận nuôi đó cảm nhận được tình yêu thương của mẹ qua người mẹ nuôi.
나의 양어머니는 입양한 자녀들을 마치 직접 낳은 아이처럼 사랑으로 보살펴 주셨다.
Mẹ nuôi của tôi đã chăm sóc những đứa con nuôi bằng tình yêu thương như thể chúng do chính bà sinh ra.
민준 씨의 어머니가 사실은 친어머니가 아니시라면서요?
Nghe nói mẹ của Minjun thực ra không phải là mẹ ruột phải không?

작은할머니

jageunhalmeoni
bà thím (em dâu của ông bà)
작은할머니는 조카 손자인 나를 반갑게 맞아 주셨다.
Bà thứ vui vẻ đón tiếp tôi, cháu của cháu bà.
작은할머니, 새해 복 많이 받으세요.
Bà thứ ơi, chúc mừng năm mới ạ.
오냐, 우리 지수도 새해 복 많이 받으렴.
Ừ, chúc Jisoo của bà cũng năm mới vui vẻ nhé.

증조할머니

jeungjohalmeoni
bà cố
어린 시절 나는 증조할머니와 할머니, 부모님과 한집에서 살았다.
Hồi nhỏ tôi sống chung nhà với bà cố, bà nội và bố mẹ.
이 반지는 증조할머니께서 손자며느리인 어머니께 물려주신 것이라 했다.
Nghe nói chiếc nhẫn này là do bà cố truyền lại cho mẹ tôi, cháu dâu của bà.
아빠, 아빠의 할머니를 나는 뭐라고 부르면 되나요?
Bố ơi, con nên gọi bà nội của bố là gì ạ?

괘종시계

gwaejongsigye
đồng hồ quả lắc
지수가 방을 나설 때 괘종시계가 두 시를 쳤다.
Khi Jisoo rời khỏi phòng, chiếc đồng hồ quả lắc điểm hai giờ.
그는 괘종시계가 다섯 시를 치는 소리에 놀라 잠이 깼다.
Anh ấy giật mình tỉnh giấc vì tiếng đồng hồ quả lắc điểm năm giờ.
벽에 걸린 괘종시계가 열두 시를 알리며 울리기 시작했다.
Chiếc đồng hồ quả lắc treo tường bắt đầu điểm chuông báo mười hai giờ.

그이

geui
người ấy; anh ấy, cô ấy
너는 그이가 온 것이 못마땅한가 보구나.
Có vẻ cậu không hài lòng khi anh ấy đến nhỉ.
승규, 그이도 우리에게 많은 도움을 주었지.
Seunggyu, anh ấy cũng đã giúp đỡ chúng ta rất nhiều.
그이의 아들이 아버지의 무덤을 지키고 있었다.
Con trai của ông ấy đang canh giữ mộ phần của cha mình.

내리사랑

naerisarang
tình yêu thương của cha mẹ dành cho con cái
지나친 내리사랑은 자식을 망칠 수도 있다.
Tình yêu thương chiều chuộng quá mức từ cha mẹ có thể làm hư con cái.
승규는 부모님은 물론 조부모님께도 내리사랑을 받고 자랐다.
Seunggyu lớn lên trong tình yêu thương hết mực không chỉ của cha mẹ mà cả ông bà.
부모의 내리사랑.
Tình yêu thương của cha mẹ dành cho con cái.

매부

maebu
anh/em rể (chồng của chị/em gái)
승규는 여동생과 결혼한 친구에게 매부라는 말이 나오지 않았다.
Seunggyu không thể thốt ra lời gọi «anh rể» với người bạn đã cưới em gái mình.
누나가 매부와 결혼을 했을 때 어린 나는 누나를 빼앗긴 기분이었다.
Khi chị lấy anh rể, lúc còn nhỏ tôi cảm thấy như bị cướp mất chị mình.
누나, 매부는 왜 같이 안 오셨어요?
Chị ơi, sao anh rể không đến cùng vậy ạ?

배다르다

baedareuda
khác mẹ (cùng cha khác mẹ)
사실 우리 집 막내는 나와 배다른 동생이다.
Thực ra em út nhà tôi là em cùng cha khác mẹ với tôi.
아버지께는 할머니께서 낳으신 형제 말고 배다른 동생이 두 명 더 있다.
Ngoài các anh chị em do bà nội sinh ra, bố tôi còn có thêm hai người em cùng cha khác mẹ nữa.
배다른 남매.
Anh chị em cùng cha khác mẹ.

새살림

saesallim
cuộc sống mới (mới lập gia đình)
신혼부부는 새살림을 시작하면서 부모님의 조언을 마음에 새겼다.
Đôi vợ chồng mới cưới khắc ghi lời khuyên của cha mẹ khi bắt đầu cuộc sống mới.
나는 삼 년 동안 연애한 남자친구와 올해 결혼하여 새살림을 차린다.
Tôi sẽ kết hôn với bạn trai yêu nhau ba năm và bắt đầu cuộc sống mới trong năm nay.
이제 새살림에 좀 익숙해졌어?
Giờ đã quen với cuộc sống mới chưa?

애처가

aecheoga
người chồng yêu vợ hết mực
그는 소문난 애처가로 아내가 조금만 다치거나 아파도 어쩔 줄 몰라 난리 법석을 피운다.
Anh ấy nổi tiếng là người thương vợ, chỉ cần vợ hơi đau hay bị thương một chút là anh cuống lên không biết làm gì.
선생님께서 하루에도 수십 번씩 사모님과 통화하시는 걸 보면 굉장한 애처가이신 것 같다.
Thấy thầy giáo gọi điện cho vợ hàng chục lần mỗi ngày, có vẻ thầy là người rất thương vợ.
아내가 집에서 기다리고 있어 일찍 들어가 봐야겠습니다.
Vợ tôi đang đợi ở nhà nên tôi phải về sớm thôi.

독채

dokchae
nhà riêng biệt (không chung vách)
이 호텔은 기존 호텔 형식을 탈피하여 투숙객이 독채를 사용할 수 있도록 설계되었다.
Khách sạn này được thiết kế thoát khỏi hình thức khách sạn truyền thống để khách có thể sử dụng nguyên căn riêng biệt.
우리는 신혼집으로 작은 월세방을 얻었는데 출입문이 별도로 있어 독채나 다름없었다.
Chúng tôi thuê một phòng trọ nhỏ làm nhà tân hôn nhưng có cửa ra vào riêng nên gần như là nguyên căn.
방을 하나 세놓았다면서요?
Nghe nói cậu cho thuê một phòng à?

모태

motae
bụng mẹ; dạ con
어머니가 모태의 아기에게 책을 읽어주며 태교를 한다.
Người mẹ đọc sách cho em bé trong bụng nghe để thai giáo.
넌 언제부터 교회를 다녔니?
Cậu đi nhà thờ từ khi nào vậy?
나는 엄마 뱃속, 즉 모태에서부터 교회를 다녔어.
Tôi đi nhà thờ từ khi còn trong bụng mẹ, tức là từ trong thai kỳ luôn.

홀시어머니

holsieomeoni
mẹ chồng góa
맏며느리는 홀시어머니를 모시고 살았다.
Con dâu cả sống phụng dưỡng mẹ chồng góa bụa.
며느리는 편찮으신 홀시어머니를 보살폈다.
Con dâu chăm sóc mẹ chồng góa bụa đang ốm.
유민이 엄마는 주말마다 어디를 그렇게 다녀와?
Mẹ của Yumin cuối tuần nào cũng đi đâu vậy nhỉ?

홀어머니

horeomeoni
mẹ góa; mẹ đơn thân
맏이는 아내와 함께 홀어머니를 모시고 살았다.
Con trai cả sống cùng vợ và phụng dưỡng mẹ góa.
지인들은 남편과 사별한 홀어머니에게 애도를 표했다.
Người quen gửi lời chia buồn đến người mẹ góa bụa vừa mất chồng.
유민 씨는 주말마다 고향에 내려가세요?
Yumin cuối tuần nào cũng về quê à?

양아버지

yangabeoji
cha nuôi
영수의 양아버지는 친아버지 이상으로 영수를 사랑하며 키워 주었다.
Bố nuôi của Youngsu yêu thương và nuôi dạy cậu còn hơn cả bố ruột.
부모를 잃은 그 고아는 양아버지의 보살핌을 받으면서 성장하였다.
Đứa trẻ mồ côi mất bố mẹ đó lớn lên dưới sự chăm sóc của bố nuôi.
입양된 분이셨는지 미처 몰랐어요.
Tôi không hề biết là anh được nhận nuôi.

작은할아버지

jageunharabeoji
ông chú (em trai của ông nội)
작은할아버지는 할아버지 댁 바로 옆에 살고 계셨다.
Ông chú sống ngay cạnh nhà ông nội.
작은할아버지의 생신을 축하하기 위해 많은 친척들이 한자리에 모였다.
Nhiều họ hàng tụ họp lại để chúc mừng sinh nhật ông chú.
가난한 형편 탓에 작은할아버지는 형인 할아버지가 공부할 수 있도록 학업을 포기하셨다고 했다.
Nghe nói vì hoàn cảnh nghèo khó nên ông chú đã từ bỏ việc học để nhường cho ông anh cả là ông nội tôi đi học.

증조할아버지

jeungjoharabeoji
ông cố
우리 가족은 증조할아버지 대에 현재 이곳으로 이사를 했다고 한다.
Nghe nói gia đình chúng tôi đã chuyển đến đây từ đời cụ cố.
나는 할아버지의 존함은 기억하지만 증조할아버지의 존함은 미처 알지 못했다.
Tôi nhớ tên ông nội nhưng chưa từng biết tên cụ cố.
증조할아버지께서 독립군이셨다면서요?
Nghe nói cụ cố từng là quân độc lập phải không ạ?

홀시아버지

holsiabeoji
bố chồng góa vợ
며느리는 아픈 홀시아버지를 시중했다.
Con dâu chăm sóc bố chồng góa vợ đang ốm.
며느리는 홀시아버지를 모시고 살고 있었다.
Con dâu đang sống phụng dưỡng bố chồng góa vợ.
민준이 엄마 요즘 얼굴 보기 힘드네. 많이 바쁜가 봐?
Dạo này khó gặp mẹ Minjun quá. Chắc bận lắm nhỉ?

홀아버지

horabeoji
bố góa; bố đơn thân
친척들은 부인을 잃은 홀아버지를 위로했다.
Họ hàng an ủi người bố góa vợ.
맏이는 편찮으신 홀아버지를 모시고 동생들을 돌봐야 했다.
Con cả phải chăm sóc bố góa vợ đang ốm và trông nom các em.
유민아 너는 어쩜 그렇게 요리를 잘하니?
Yumin à, sao cậu nấu ăn giỏi thế?

공처가

gongcheoga
người chồng sợ vợ
삼촌은 기가 센 숙모 곁에서 평생을 공처가로 살았다.
Chú tôi cả đời sống bên người thím mạnh mẽ và trở thành một người sợ vợ.
저 남편은 아내가 시키는 일이라면 군소리 없이 다 하는 공처가이다.
Người chồng đó là một người sợ vợ, hễ vợ bảo gì là làm nấy không một lời phàn nàn.
소문난 공처가.
Người nổi tiếng sợ vợ.

본처

boncheo
vợ cả; vợ chính thức
한 남자를 사이에 두고 본처와 첩 사이에 싸움이 났다.
Đã xảy ra cuộc xung đột giữa vợ cả và vợ lẽ vì một người đàn ông.
옛날에는 이미 결혼한 남자가 본처 외에 첩을 두는 경우가 있었다.
Ngày xưa, có trường hợp người đàn ông đã có vợ vẫn lấy thêm vợ lẽ ngoài vợ cả.
본처의 자식.
Con của vợ cả.

상처하다

sangcheohada
góa vợ
작은아버지는 젊은 나이에 상처하셨다.
Chú tôi đã góa vợ khi còn trẻ.
그 교수는 상처한 큰 충격을 받고 학교를 그만두었다.
Vị giáo sư đó đã bị sốc nặng vì mất vợ nên đã nghỉ dạy.
그는 부인에 대한 사랑이 깊어서 상처한 후에도 결혼을 할 수 없었다.
Vì tình yêu ông dành cho vợ quá sâu đậm nên dù đã góa vợ, ông vẫn không thể tái hôn.

의처증

uicheojeung
chứng ghen tuông bệnh lý (nghi ngờ vợ ngoại tình)
김 씨는 의처증이 심해서 항상 아내를 의심하고 휴대 전화를 감시했다.
Ông Kim mắc chứng nghi ngờ vợ nặng nên lúc nào cũng nghi ngờ vợ và theo dõi điện thoại di động của cô.
의처증이 있는 남편은 아내에게 딴 남자가 있는 것이 아니냐며 아내를 늘 의심했다.
Người chồng mắc chứng nghi ngờ vợ lúc nào cũng nghi ngờ vợ có người đàn ông khác.
자녀도 있으신데 이혼을 결심하게 된 이유가 무엇인가요?
Anh chị đã có con rồi mà, vậy lý do gì khiến anh chị quyết định ly hôn vậy ạ?

전처

jeoncheo
vợ cũ
지수 씨는 남편이 육아 문제로 이혼한 전처와 자주 연락하는 것이 마음에 걸렸다.
Chị Ji-su cảm thấy bận lòng khi chồng mình thường xuyên liên lạc với vợ cũ đã ly hôn vì chuyện nuôi con.
나는 민준 씨와의 재혼을 결심하고 그 사람의 전처가 낳은 아이들도 내 자식처럼 감싸안았다.
Tôi đã quyết định tái hôn với anh Min-jun và ôm ấp những đứa con do vợ cũ của anh ấy sinh ra như con ruột của mình.
저기 저 여자 말이야. 자네 전처 아냐?
Người phụ nữ đằng kia ấy. Không phải là vợ cũ của cậu sao?

조강지처

jogangjicheo
người vợ tào khang
삼촌은 숙모와 같은 조강지처를 만나 힘든 시기를 견딜 수 있었다고 말씀하셨다.
Chú tôi nói rằng nhờ gặp được người vợ tao khang như thím mà chú đã vượt qua được những thời kỳ khó khăn.
배우는 수상 소감으로 무명 시절을 묵묵히 함께해 준 조강지처에게 고마움을 표했다.
Trong lời cảm ơn khi nhận giải, diễn viên đã bày tỏ lòng biết ơn đến người vợ tao khang đã lặng lẽ đồng hành cùng mình suốt thời vô danh.
승규가 이번에 새 장가 간다며?
Nghe nói lần này Seung-gyu lại lấy vợ mới à?

처

cheo
vợ
새신랑이 된 친구가 자신의 처를 소개하였다.
Người bạn vừa trở thành chú rể mới đã giới thiệu vợ mình.
어머니께서는 늘 현명한 처를 들여야 한다고 말씀하셨다.
Mẹ tôi luôn nói rằng phải cưới một người vợ khôn ngoan.
나의 처.
Vợ tôi.

처가

cheoga
nhà vợ
민준이는 처가가 너무 멀어 명절마다 고생이었다.
Min-jun luôn vất vả mỗi dịp lễ tết vì nhà vợ ở quá xa.
아침 일찍 처가에 간 아내가 밤늦도록 돌아오지 않았다.
Vợ tôi đã đến nhà bố mẹ đẻ của cô ấy từ sáng sớm mà đến tận đêm khuya vẫn chưa về.
처가에는 아직 결혼 전에 아내가 쓰던 방이 남아 있었다.
Ở nhà bố mẹ vợ vẫn còn căn phòng mà vợ tôi từng dùng trước khi kết hôn.

처가살이

cheogasari
ở rể (sống nhờ nhà vợ)
처가살이에 지친 남편은 분가를 권했다.
Người chồng mệt mỏi vì phải ở rể đã đề nghị ra ở riêng.
민준이는 처가살이를 하며 아내의 가업을 물려받았다.
Min-jun vừa ở rể vừa kế thừa việc kinh doanh gia đình của vợ.
남편의 처가살이.
Chuyện chồng ở rể.

처갓집

cheogatjjip
nhà vợ
나는 아내의 고향으로 발령을 받아서 처갓집에서 살기로 했다.
Tôi được điều động về quê vợ nên đã quyết định sống ở nhà bố mẹ vợ.
처갓집 근처에 사는 지수는 자주 아이들을 친정어머니께 맡긴다.
Ji-su sống gần nhà bố mẹ vợ nên thường gửi con cho mẹ vợ trông.
처갓집 신세.
Nhờ vả nhà vợ.

처남

cheonam
em/anh vợ (trai)
나는 학교 후배인 처남의 소개로 지금의 아내를 만났다.
Tôi đã gặp vợ hiện tại của mình nhờ sự giới thiệu của em vợ, người là hậu bối ở trường.
민준이는 처남과 친형제처럼 사이가 좋아 아내의 질투를 받았다.
Min-jun thân thiết với em vợ như anh em ruột đến mức khiến vợ phải ghen tị.
손아래 처남.
Em vợ.

처남댁

cheonamdaek
vợ của em/anh vợ
처남댁이 출장을 가서 우리는 처남을 불러 저녁을 같이 먹었다.
Vì vợ của em vợ đi công tác nên chúng tôi đã gọi em vợ đến ăn tối cùng.
처남이 처갓집 수리를 함께 도와주고 있어서 처남댁이 음식을 가져왔다.
Vì em vợ đang giúp sửa nhà bố mẹ vợ nên vợ của em vợ đã mang đồ ăn đến.
손아래 처남댁.
Vợ của em vợ.

처자

cheoja
vợ con
승규는 처자를 한국에 남겨 두고 해외에서 근무를 하고 있다.
Seung-gyu đang làm việc ở nước ngoài, để lại vợ con ở Hàn Quốc.
민준이는 처자가 있는 유부남이라고는 믿겨지지 않을 만큼 젊었다.
Min-jun trẻ đến mức khó tin rằng anh ấy đã là người đàn ông có vợ con.
처자를 두다.
Có vợ con.

처자식

cheojasik
vợ con
민준이는 처자식을 먹여 살릴 걱정에 한숨만 내쉬었다.
Min-jun chỉ biết thở dài vì lo lắng chuyện nuôi sống vợ con.
승규는 고향에 두고 온 처자식이 그리워서 견딜 수가 없었다.
Seung-gyu không thể chịu nổi nỗi nhớ vợ con đã để lại ở quê nhà.
회사 생활 정말 지겨워서 그만두고 싶을 때가 한두 번이 아니야.
Cuộc sống công ty thật sự chán ngán, có không ít lần tôi muốn nghỉ việc.

처제

cheoje
em vợ (gái)
등록금을 내준 형부에게 처제가 고맙다고 편지를 썼다.
Em vợ đã viết thư cảm ơn anh rể vì đã đóng học phí cho mình.
처제의 형편이 어려워 아내와 내가 생활비를 보태 주었다.
Vì hoàn cảnh của em vợ khó khăn nên vợ tôi và tôi đã giúp đỡ tiền sinh hoạt.
민준이는 이번 여행에 자신의 처와 처제의 식구도 함께 데려갔다.
Min-jun đã đưa cả vợ mình và gia đình em vợ đi cùng trong chuyến du lịch lần này.

처첩

cheocheop
vợ cả và vợ lẽ
왕은 많은 처첩을 두고 있었으나 자식이 한 명도 없었다.
Nhà vua có rất nhiều vợ và thiếp nhưng lại không có lấy một người con.
김 대감은 아름다운 처첩을 거느리고 자식도 많이 낳았다.
Đại quan họ Kim có nhiều vợ thiếp xinh đẹp và sinh được rất nhiều con.
어제 사극을 봤는데 옛날에는 남자들이 부인을 여럿 둘 수 있었나 봐.
Hôm qua tôi xem phim cổ trang, hình như ngày xưa đàn ông có thể có nhiều vợ nhỉ.

처형

cheohyeong
chị vợ
명절이라서 처형과 처남네 식구들이 우리 집에 모였다.
Vì là ngày lễ nên chị vợ và gia đình em vợ đã tụ họp tại nhà chúng tôi.
우리 가족은 연휴를 맞아서 처형네 가족과 여행을 떠났다.
Nhân dịp nghỉ lễ, gia đình tôi đã đi du lịch cùng gia đình chị vợ.
여보, 내일 우리 언니 생일인 거 알죠?
Mình ơi, anh biết mai là sinh nhật chị em không?

매제

maeje
em rể (chồng của em gái)
매제가 나보다 나이가 많아서 대하기가 조금 어색했다.
Em rể lớn tuổi hơn tôi nên tôi cảm thấy hơi ngại khi giao tiếp.
오늘 저녁에 여동생과 매제가 될 사람을 만나 함께 식사를 하기로 했다.
Tối nay tôi đã hẹn gặp em gái và người sắp trở thành em rể để cùng dùng bữa.
매형과 매제.
Anh rể và em rể.

모체

moche
cơ thể mẹ; thai mẫu
태아는 모체로부터 영양분과 산소를 공급받으며 자란다.
Thai nhi lớn lên nhờ được cung cấp dinh dưỡng và ô-xy từ cơ thể mẹ.
임신한 모체의 혈액을 추출하여 검사해 보면 태아의 발달 상태를 알 수 있다.
Nếu lấy máu của người mẹ mang thai để xét nghiệm, có thể biết được tình trạng phát triển của thai nhi.
모체가 건강해야 뱃속의 아기도 건강한 법이에요.
Cơ thể người mẹ có khỏe mạnh thì em bé trong bụng mới khỏe mạnh được.

올케

olke
chị/em dâu (vợ của anh/em trai)
오빠는 올케를 처음 만났을 때 첫눈에 반했다고 했다.
Anh trai tôi nói rằng khi lần đầu gặp chị dâu, anh đã yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên.
오빠와 올케 사이에는 아이가 없어서 엄마는 항상 오빠 부부를 걱정하는 소리를 하신다.
Vì anh trai và chị dâu chưa có con nên mẹ tôi lúc nào cũng nói lo lắng cho vợ chồng anh.
아가씨도 제 남편을 닮아서 그림을 잘 그리네요.
Em chồng cũng giống anh nhà em nên vẽ đẹp thật đấy.

남편감

nampyeongam
người xứng làm chồng
지수는 결혼할 나이가 되어 남편감을 찾고 있지만 마음에 드는 사람이 없었다.
Ji-soo đã đến tuổi lập gia đình và đang tìm người để làm chồng nhưng chưa có ai vừa ý.
괜찮은 남편감.
Người đàn ông xứng làm chồng tốt.
좋은 남편감.
Người đàn ông xứng làm chồng tốt.

득남

deungnam
sinh con trai
우리는 모두 지수의 득남을 축하했다.
Tất cả chúng tôi đã chúc mừng Ji-soo sinh được con trai.
김 대리는 승진도 되고 득남도 하는 겹경사를 맞게 됐다.
Trợ lý Kim vừa được thăng chức vừa sinh con trai, gặp toàn tin vui kép.
득남을 축하하다.
Chúc mừng sinh con trai.

차남

chanam
con trai thứ
나는 차남이지만 형이 몸이 아파서 형 대신에 집안에서 장남 노릇을 하고 있다.
Tôi là con thứ nhưng vì anh trai bị ốm nên tôi đang làm thay vai trò con trưởng trong nhà.
아버지는 맏아들인 내가 경영에 관심이 없다는 것을 받아들이고 회사를 차남인 동생에게 넘기셨다.
Bố tôi đã chấp nhận việc tôi, con trai cả, không quan tâm đến việc quản lý và giao công ty cho em trai, con thứ.
집안의 차남.
Người con thứ trong nhà.

일가

ilga
một nhà; gia tộc
명절을 맞아 시골 어머니 댁에 일가가 모두 모였다.
Nhân dịp lễ tết, cả gia tộc đã tụ họp đông đủ tại nhà mẹ ở quê.
우리 일가 중 한 명이 유학을 갔다가 얼마 전에 다시 상봉하게 되었다.
Một người trong gia tộc chúng tôi đã đi du học rồi mới đây đoàn tụ trở lại.
우리 회사 사장님이 회장님 아들이라며?
Nghe nói giám đốc công ty chúng ta là con trai của chủ tịch à?

삼족

samjok
tam tộc (họ hàng ba bên)
삼족을 멸하는 벌은 나라에 반란을 일으킨 자에게 내려진 아주 큰 형벌이다.
Hình phạt tru di tam tộc là một hình phạt vô cùng nặng nề dành cho kẻ nổi loạn chống lại đất nước.
옛날에는 큰 죄를 지으면 죄인의 삼족, 즉 친가, 외가, 처가의 온 가족을 모두 사형시켰다.
Ngày xưa, nếu phạm trọng tội thì cả ba họ của kẻ phạm tội, tức là bên nội, bên ngoại và bên vợ, đều bị xử tử.
감히 왕인 나를 배반하다니! 죄인의 삼족을 멸하라!
Dám phản bội ta, bậc quân vương! Hãy tru di tam tộc kẻ phạm tội!

육친

yukchin
người thân ruột thịt
집에서는 동생과 싸우다가도 역시 육친의 애정이 있는 것인지 밖에선 동생을 챙기게 된다.
Ở nhà dù có cãi nhau với em nhưng có lẽ vì tình máu mủ ruột thịt nên ra ngoài tôi vẫn để ý chăm sóc cho em.
전쟁 중에 헤어진 아버지와 아들이 육친을 찾아 주는 프로그램을 통해 만날 수 있게 되었다.
Người cha và người con trai bị ly tán trong chiến tranh đã có thể gặp lại nhau nhờ chương trình tìm kiếm người thân.
어린아이에게 부모님과 형제는 자기 세상의 전부일 텐데 그런 육친들을 잃어버린 전쟁고아들이 너무 안타까워.
Với một đứa trẻ, cha mẹ và anh chị em chính là cả thế giới của nó, nên tôi thấy thật đáng thương cho những đứa trẻ mồ côi chiến tranh đã mất đi những người thân ruột thịt như vậy.

가정적

gajeongjeok
thuộc về gia đình; nội trợ
아이들의 성격 형성에는 가정적 환경이 큰 영향을 미친다.
Môi trường gia đình có ảnh hưởng lớn đến việc hình thành tính cách của trẻ.
그는 부유한 가정적인 환경에서 아무런 어려움 없이 자랐다.
Anh ấy lớn lên không gặp khó khăn gì trong một môi trường gia đình giàu có.

금실

geumsil
sợi chỉ vàng
복도에는 금실로 짠 커튼이 기둥 사이에 드리워져 있었다.
Ở hành lang, tấm rèm dệt bằng chỉ vàng được buông rủ giữa các cột.
우리는 금실이 좋은 편이라 싸우는 일이 거의 없다.
Vợ chồng chúng tôi khá hòa thuận nên hầu như không bao giờ cãi nhau.

댁

daek
nhà, gia đình (kính ngữ)
우리는 명절을 맞이하여 선생님 댁을 방문했다.
Chúng tôi đã đến thăm nhà thầy nhân dịp lễ tết.
안녕하세요. 김 선생님 좀 만날 수 있을까요? 댁이 누구신데 우리 남편을 보자고 하지요?
Xin chào. Tôi có thể gặp thầy Kim được không ạ? Cô là ai mà đòi gặp chồng tôi vậy?

도리도리

doridori
lắc lắc đầu (trò chơi trẻ con)
엄마가 아기에게 "도리도리 까꿍" 하며 놀아 주었다.
Mẹ chơi đùa với em bé bằng cách nói «đưa đưa, ú òa».
아기에게 도리도리를 시키니 고개를 좌우로 제대로 흔들었다.
Khi cho em bé lắc đầu, bé đã lắc đầu qua lại đúng cách.

돌

dol
tuổi (đơn vị đếm sinh nhật, dol)
나는 두 돌이 되도록 걸음마도 떼지 못할 정도로 병약했다고 한다.
Nghe nói tôi ốm yếu đến mức chưa tập tễnh đi được cho đến khi tròn hai tuổi.
내가 여덟 살이었을 때, 내 동생은 겨우 돌이 지난 아기였다.
Khi tôi tám tuổi, em tôi mới chỉ vừa tròn một tuổi.
동생이 길을 가다 돌에 걸려 넘어졌다.
Em tôi đi đường vấp phải hòn đá rồi ngã.

서방

seobang
phương tây
이 강은 서방으로 흘러 바다에 이른다.
Con sông này chảy về hướng tây và đổ ra biển.
그녀는 친구들 앞에서 자기 서방 흉을 보며 웃었다.
Cô ấy vừa cười vừa nói xấu chồng mình trước mặt bạn bè.

설

seol
học thuyết; quan điểm
이 문제에 대해서는 여러 가지 설이 있다.
Về vấn đề này có nhiều giả thuyết khác nhau.
이번 설에는 온 가족이 모여 차례를 지낼 예정이다.
Tết năm nay cả gia đình dự định sẽ tụ họp cúng lễ tổ tiên.

성

seong
họ
한국 사람들은 대부분 한 글자 성을 가지고 있다.
Hầu hết người Hàn Quốc đều có họ gồm một chữ.
그 도시는 오래된 성으로 둘러싸여 있다.
Thành phố đó được bao quanh bởi một tòa thành cổ.
사람의 성은 쉽게 바뀌지 않는다고 한다.
Người ta nói rằng bản tính con người không dễ dàng thay đổi.

성명

seongmyeong
họ và tên
서류에 성명과 생년월일을 정확히 적어 주세요.
Vui lòng ghi chính xác họ tên và ngày tháng năm sinh vào hồ sơ.
정부는 이 사건에 대해 공식 성명을 발표했다.
Chính phủ đã đưa ra tuyên bố chính thức về vụ việc này.

성인

seongin
người trưởng thành
이 영화는 성인만 관람할 수 있다.
Bộ phim này chỉ dành cho người trưởng thành xem.
공자는 동양에서 성인으로 존경받는다.
Khổng Tử được tôn kính là bậc thánh nhân ở phương Đông.

순종

sunjong
giống thuần chủng (di truyền học)
이 강아지는 순종 진돗개이다.
Chú chó này là giống Jindo thuần chủng.
그는 부모님의 말씀에 순종을 다짐했다.
Anh ấy đã hứa sẽ vâng lời cha mẹ.

쉬

swi
suỵt (giục trẻ đi tè)
엄마는 아기에게 쉬 하라고 말했다.
Mẹ bảo em bé đi tè.
선생님이 손가락을 입에 대며 쉬 하고 말했다.
Cô giáo đưa ngón tay lên miệng và suỵt bảo im lặng.
아이가 쉬가 마렵다고 말했다.
Đứa trẻ nói rằng nó buồn tè.

시집

sijip
tập thơ (sách)
그는 첫 시집을 출간했다.
Anh ấy đã xuất bản tập thơ đầu tay.
그녀는 명절에 시집에 갔다.
Vào dịp lễ tết, cô ấy đã về nhà chồng.

싱글

singgeul
độc thân; đơn lẻ (một món/chưa có đôi)
그는 아직 싱글이라고 말했다.
Anh ấy nói rằng mình vẫn còn độc thân.
그녀는 싱글 웃으며 고개를 끄덕였다.
Cô ấy mỉm cười khẽ và gật đầu.

양가

yangga
một gia đình đáng kính, gia giáo
그는 양가에서 자란 사람이다.
Anh ấy là người lớn lên trong một gia đình gia giáo.
결혼식에 양가 부모님이 오셨다.
Cha mẹ của cả hai bên đã đến dự đám cưới.

양자

yangja
con trai nuôi
그는 삼촌의 양자로 들어갔다.
Anh ấy đã trở thành con nuôi của chú mình.
양자의 의견이 서로 달랐다.
Ý kiến của hai bên khác nhau.

예단

yedan
lễ vật đính hôn (tiền hoặc đồ vật cô dâu tặng nhà trai trước đám cưới)
신부 측에서 시댁에 예단을 보냈어요.
Bên nhà gái đã gửi lễ vật hỏi cưới sang nhà trai.
결과를 예단하지 말고 끝까지 지켜보세요.
Đừng vội phán đoán kết quả, hãy theo dõi đến cùng.

옹

ong
một từ kính ngữ dành cho người cao tuổi được xã hội kính trọng
마을 사람들은 그를 김 옹이라고 불렀어요.
Dân làng gọi ông ấy là «cụ Kim».
이웃에 사는 박 옹은 아흔 살이세요.
Cụ Park sống bên hàng xóm năm nay đã chín mươi tuổi.

우의

uui
tình bạn, tình đồng chí (mối liên kết thân thiết, trung thành giữa bạn bè, anh em hoặc các nhóm)
두 나라는 오랜 우의를 다졌어요.
Hai nước đã vun đắp tình hữu nghị lâu bền.
비가 와서 우의를 입었어요.
Trời mưa nên tôi đã mặc áo mưa.

유산

yusan
di sản, tài sản thừa kế (tài sản để lại bởi người đã mất)
할아버지는 자손들에게 많은 유산을 남기셨어요.
Ông tôi đã để lại nhiều tài sản thừa kế cho con cháu.
그녀는 안타깝게도 유산을 겪었어요.
Cô ấy không may đã bị sảy thai.

유아

yua
trẻ sơ sinh, em bé
유아는 하루에도 여러 번 젖을 먹어요.
Trẻ sơ sinh bú sữa nhiều lần trong ngày.
이 놀이터는 유아를 위한 시설이 잘 되어 있어요.
Sân chơi này có cơ sở vật chất rất tốt dành cho trẻ nhỏ.

자제

jaje
(kính ngữ) con trai của ai đó
아이가 친구랑 싸웠는데 알고 보니 일하는 회사 사장님 댁 자제였다.
Đứa trẻ đánh nhau với bạn, hóa ra lại là con trai của giám đốc công ty nơi tôi làm việc.
교사는 지나치게 활발한 학생에게 수업 시간에는 자제를 하라고 했다.
Giáo viên bảo học sinh quá hiếu động phải tự kiềm chế trong giờ học.

재배

jaebae
lễ vái hai lạy (nghi lễ thờ cúng tổ tiên)
동생은 이제 제법 의젓한 솜씨로 제사상에 재배를 올렸다.
Em tôi giờ đã lạy hai lạy trước bàn thờ cúng giỗ với dáng vẻ khá đàng hoàng.
태풍이 휩쓸고 지나간 후 복숭아 재배 농가는 깊은 시름에 잠겼다.
Sau khi cơn bão càn quét qua, các hộ trồng đào chìm trong nỗi lo âu sâu sắc.

전가

jeonga
sự thừa kế, di chuyển tài sản gia đình
어머니께서 며느리에게 집안 살림살이 전가를 하셨다.
Mẹ tôi đã giao lại việc quản lý gia đình cho con dâu.
사고를 당한 학생에 대한 원인 전가를 우리 모두에게 할 수 있다.
Trách nhiệm về nguyên nhân vụ tai nạn xảy ra với học sinh đó có thể đổ lên tất cả chúng ta.

정실

jeongsil
vợ cả; vợ chính thức
옛날에는 정실에게 자식이 없을 때 자식을 보기 위해 첩을 두기도 했다.
Ngày xưa khi vợ cả không có con, người ta đôi khi lấy vợ lẽ để có con nối dõi.
공적인 인사에 정실이 개입하면 안 된다.
Không được để tình cảm riêng tư xen vào việc bổ nhiệm nhân sự công.

제수

jesu
em dâu (vợ của em trai)
동생과 제수는 제사 준비를 적극적으로 했다.
Em trai và em dâu đã tích cực chuẩn bị cho lễ cúng giỗ.
제수가 일일 때 피제수와 몫은 항상 같다.
Khi số chia là một thì số bị chia và thương luôn bằng nhau.
당장 제사를 지낼 일이 없어도 제수는 미리 갖추어 두는 것이 좋다.
Dù chưa có dịp cúng giỗ ngay, tốt nhất nên chuẩn bị sẵn đồ cúng từ trước.

존속

jonsok
người thân, bậc tiền bối (cha mẹ hoặc người thân thuộc thế hệ trên)
이 문서는 직계 존속 사이에는 양도가 가능하다.
Văn bản này có thể chuyển nhượng giữa những người thân thuộc trực hệ.
조직 내 불평등한 제도의 존속을 반대하는 움직임이 일어났다.
Đã có phong trào phản đối sự tồn tại của những chế độ bất bình đẳng trong tổ chức.

종가

jongga
nhà tông trưởng (nhà chính của dòng họ trưởng nam)
명절이면 집안 어른들은 종가에 모여서 제사를 지냈다.
Vào dịp lễ tết, các bậc trưởng bối trong gia đình tụ họp tại nhà tộc trưởng để cúng giỗ.
고객이 증권 매매 가격을 전날 종가로 하겠다고 말했다.
Khách hàng nói sẽ lấy giá giao dịch chứng khoán theo giá đóng cửa hôm trước.

죔죔

joemjoem
joemjoem (câu nói với trẻ nhỏ để bé nắm rồi mở bàn tay)
우리 아기, 곤지곤지 죔죔!
Con yêu của mẹ, gonjigonji joemjoem!
십 개월이 되니 지수가 죔죔을 곧잘 따라 한다.
Được mười tháng tuổi, Jisu đã bắt chước động tác nắm mở tay khá tốt.

초상

chosang
tang lễ (quá trình từ khi ai đó qua đời đến khi hoàn tất nghi lễ tang)
승규는 갑작스러운 사고로 부모님을 잃고 동생과 단둘이 초상을 치러야 했다.
Seunggyu mất bố mẹ trong một tai nạn bất ngờ và phải một mình cùng em lo tang lễ.
복도에는 역대 대통령들의 초상이 걸려 있었다.
Trong hành lang treo chân dung các đời tổng thống.

촌

chon
chon (danh từ đơn vị chỉ mức độ thân sơ trong quan hệ họ hàng)
어릴 적 몇 촌인지는 알 수 없는 친척 아저씨로부터 많은 도움을 받았었다.
Hồi nhỏ tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ một người chú họ hàng mà tôi không rõ là bà con thế nào.
어릴 때는 주말이 되면 가족과 함께 공기가 맑은 촌으로 놀러 가곤 했다.
Hồi nhỏ, cứ đến cuối tuần tôi lại cùng gia đình đi chơi ở vùng quê không khí trong lành.

출가

chulga
rời nhà (hành động rời khỏi nhà mình)
누나는 출가를 하려는 승규를 집 떠나면 고생이라며 만류하였다.
Chị tôi khuyên can Seunggyu định rời nhà đi, nói rằng rời nhà thì sẽ vất vả.
옛날에 딸은 출가를 하면 그 집안의 귀신이 되어야 한다고 믿었다.
Ngày xưa người ta tin rằng con gái lấy chồng thì phải trở thành hồn ma của nhà chồng đó.

첫날밤

cheonnalbam
đêm tân hôn
신혼부부는 첫날밤을 호텔에서 보냈다.
Cặp vợ chồng mới cưới đã trải qua đêm tân hôn tại khách sạn.

첫돌

cheotttol
sinh nhật đầu tiên (lễ thôi nôi)
아기의 첫돌을 맞아 가족들이 다 모였다.
Nhân dịp sinh nhật đầu tiên của em bé, cả gia đình đã tụ họp đông đủ.

첫딸

cheotttal
con gái đầu lòng
그 부부는 결혼 삼 년 만에 첫딸을 얻었다.
Cặp vợ chồng đó đã có con gái đầu lòng sau ba năm kết hôn.

청상

cheongsang
quả phụ trẻ; góa phụ trẻ
그녀는 젊은 나이에 청상이 되어 홀로 아이를 키웠다.
Bà đã trở thành góa phụ từ khi còn trẻ và một mình nuôi con.

청상과부

cheongsanggwabu
quả phụ trẻ; góa phụ trẻ
이웃 마을에 사는 청상과부가 홀로 시부모를 모셨다.
Người góa phụ trẻ sống ở làng bên đã một mình phụng dưỡng cha mẹ chồng.

청첩장

cheongcheopjjang
thiệp mời cưới
친구에게서 결혼식 청첩장을 받았다.
Tôi đã nhận được thiệp mời cưới từ bạn mình.

청혼

cheonghon
lời cầu hôn
그는 오랜 연애 끝에 청혼을 받았다.
Sau một thời gian yêu nhau lâu dài, cô ấy đã nhận được lời cầu hôn.

청혼하다

cheonghonhada
cầu hôn
남자 친구가 반지를 들고 청혼했다.
Bạn trai cầm nhẫn đến cầu hôn.

초례

chorye
lễ cưới truyền thống
두 사람은 고향에서 전통 방식으로 초례를 올렸다.
Hai người đã làm lễ cưới truyền thống tại quê nhà.

초례상

choryesang
bàn lễ cưới truyền thống
초례상 위에는 대추와 밤이 정갈하게 놓여 있었다.
Trên bàn lễ cưới, táo tàu và hạt dẻ được bày biện gọn gàng.

초례청

choryecheong
nơi tổ chức lễ cưới truyền thống
신랑과 신부는 초례청에서 맞절을 했다.
Chú rể và cô dâu đã cúi lạy nhau tại nơi làm lễ cưới.

초산

chosan
lần sinh con đầu tiên
이웃집 고양이가 지난달에 초산으로 새끼 세 마리를 낳았다.
Con mèo nhà hàng xóm tháng trước đã đẻ lứa đầu tiên được ba con mèo con.

초상집

chosangjip
nhà có tang
동네 사람들은 초상집에 모여 유가족을 위로했다.
Người trong xóm tụ tập tại nhà tang lễ để an ủi gia quyến.

촌수

chonsu
mức độ quan hệ họ hàng
그와 나는 촌수가 어떻게 되는지 정확히 모른다.
Tôi không rõ chính xác quan hệ họ hàng giữa anh ấy và tôi gần xa thế nào.

총각

chonggak
trai chưa vợ; chàng trai độc thân
그는 마흔이 넘도록 총각으로 지냈다.
Anh ấy vẫn sống độc thân cho tới khi ngoài bốn mươi.

춘부장

chunbujang
cha của người khác (kính ngữ)
선생님의 춘부장께서는 아직도 정정하시다고 들었습니다.
Tôi nghe nói thân phụ của thầy vẫn còn khỏe mạnh.

출가외인

chulgaoein
con gái đã lấy chồng coi như người ngoài
옛날 어른들은 출가외인이라며 시집간 딸을 손님처럼 대하기도 했다.
Ngày xưa, người lớn thường nói con gái đã đi lấy chồng là người ngoài, nên đôi khi đối xử với cô như khách.

생신

saengsin
sinh nhật (kính ngữ)
승규의 아버지께서는 올해 예순 번째 생신을 맞이하셨다.
Năm nay cha của Seunggyu đã đón sinh nhật lần thứ sáu mươi.
할머니의 생신 잔치에 온 친척들이 모두 모여서 즐거운 시간을 보냈다.
Tại tiệc mừng sinh nhật của bà, tất cả họ hàng đã tụ họp và có khoảng thời gian vui vẻ.
저는 아버지의 생신 선물로 지갑을 사 드렸다.
Tôi đã mua tặng ví làm quà sinh nhật cho cha.
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →