Từ vựng tiếng Hàn — Sở thích & Thể thao
300 từ thuộc chủ đề “Sở thích & Thể thao”, kèm phiên âm Latinh, nghĩa và câu ví dụ (nếu có).
취미
chwimi
sở thích
제 취미는 주말마다 조용한 카페에서 책을 읽는 것이에요.
Sở thích của tôi là đọc sách ở quán cà phê yên tĩnh vào mỗi cuối tuần.
시간이 날 때마다 새로운 취미 활동을 배워보고 싶어요.
Mỗi khi có thời gian rảnh, tôi muốn học thử một sở thích mới.
취미 생활을 통해 일상의 스트레스를 해소하고 힘을 얻습니다.
Nhờ các hoạt động sở thích, tôi giải tỏa được căng thẳng hàng ngày và có thêm năng lượng.
축구
chukkku
bóng đá
주말에 친구들과 함께 넓은 잔디밭에서 축구를 했어요.
Cuối tuần tôi đã chơi bóng đá cùng bạn bè trên bãi cỏ rộng.
좋아하는 축구 팀의 경기를 응원하며 흥미진진하게 관람했습니다.
Tôi đã cổ vũ và xem trận đấu của đội bóng yêu thích một cách hào hứng.
발로 공을 차며 멋진 골을 넣을 때 축구의 묘미를 느껴요.
Tôi cảm nhận được cái thú vị của bóng đá khi sút bóng và ghi được bàn thắng đẹp.
야구
yagu
bóng chày
친구들과 함께 관중석에 앉아 맛있는 걸 먹으며 야구를 봤어요.
Tôi đã ngồi trên khán đài cùng bạn bè, vừa ăn đồ ngon vừa xem bóng chày.
야구장에서 홈런이 터지자 관객들이 환호성을 질렀습니다.
Khi một cú home run xảy ra ở sân bóng chày, khán giả đã reo hò vang dội.
글러브를 끼고 친구와 주고받는 야구 캐치볼을 즐겨해요.
Tôi thích đeo găng tay và chơi ném bắt bóng chày cùng bạn.
농구
nonggu
bóng rổ
퇴근 후 근처 코트에서 농구를 하며 땀을 쫙 빼고 왔어요.
Sau giờ làm, tôi đã chơi bóng rổ ở sân gần nhà và đổ mồ hôi thỏa thích.
시원하게 슛을 쏘아 농구 리바운드 점수를 올렸습니다.
Tôi đã ném rổ thật gọn và ghi điểm nhờ bắt bóng bật bảng.
친구들과 편을 나누어 한 판 농구 경기를 겨뤘어요.
Tôi và bạn bè đã chia đội và thi đấu một trận bóng rổ.
수영
suyeong
bơi lội
무더운 여름에는 시원한 수영장에서 수영을 하는 게 최고예요.
Vào mùa hè oi bức, bơi ở hồ bơi mát mẻ là tuyệt nhất.
건강을 위해 매일 아침 일찍 수영을 배우러 다니고 있습니다.
Vì sức khỏe, tôi đang đi học bơi vào sáng sớm mỗi ngày.
물속에서 자유롭게 헤엄치며 수영 실력을 늘려가고 있어요.
Tôi đang nâng cao kỹ năng bơi lội bằng cách bơi tự do dưới nước.
등산
deungsan
leo núi
주말마다 공기 좋은 산으로 등산을 떠나 신선한 공기를 마셔요.
Cuối tuần nào tôi cũng đi leo núi ở nơi có không khí trong lành và hít thở không khí tươi mát.
등산 스틱을 챙겨 알록달록한 가을 단풍산을 올랐습니다.
Tôi mang theo gậy leo núi và leo lên ngọn núi lá thu rực rỡ sắc màu.
정상에 올라 바라보는 탁 트인 풍경이 등산의 큰 기쁨이에요.
Cảnh quan rộng mở nhìn từ đỉnh núi là niềm vui lớn của việc leo núi.
요가
yoga
yoga
매일 아침 차분하게 요가를 하며 몸의 유연성을 키우고 있어요.
Mỗi sáng tôi đều tập yoga một cách thư thái để tăng độ dẻo dai cho cơ thể.
요가 매트를 펴고 매트 위에서 차분히 호흡을 가다듬었습니다.
Tôi trải thảm yoga ra và bình tĩnh điều hòa hơi thở trên đó.
지친 몸과 마음의 평온을 찾기 위해 요가 클래스에 등록했어요.
Tôi đã đăng ký lớp yoga để tìm lại sự bình yên cho cơ thể và tâm hồn mệt mỏi.
자전거 타기
jajeongeo tagi
đạp xe
날씨가 좋은 주말이면 강변을 따라 자전거 타기를 즐겨해요.
Vào những cuối tuần trời đẹp, tôi thích đạp xe dọc theo bờ sông.
바람을 가르며 자전거 타기를 하니 스트레스가 날아가는 것 같아요.
Đạp xe rẽ gió khiến tôi cảm thấy như căng thẳng bay biến mất.
안전을 위해 헬멧을 착용하고 시원하게 자전거 타기를 했습니다.
Vì an toàn, tôi đã đội mũ bảo hiểm và đạp xe một cách sảng khoái.
게임
geim
trò chơi điện tử
퇴근 후 집에서 친구들과 함께 모바일 게임을 하며 스트레스를 풀어요.
Sau giờ làm, tôi giải tỏa căng thẳng ở nhà bằng cách chơi game trên điện thoại cùng bạn bè.
요즘 흥미진진한 신작 게임이 출시되어 밤새 즐겁게 플레이했어요.
Gần đây có một tựa game mới thú vị ra mắt, tôi đã chơi vui vẻ suốt đêm.
너무 길게 게임을 하면 눈이 피로해지니 적당히 휴식을 취해야 해요.
Nếu chơi game quá lâu thì mắt sẽ mỏi, nên cần nghỉ ngơi điều độ.
독서
doksseo
đọc sách
조용한 마음으로 독서를 즐기며 새로운 지식과 감성을 쌓아가요.
Tôi đọc sách với tâm hồn thư thái, tích lũy thêm kiến thức và cảm xúc mới.
잠들기 전 30분 동안 독서를 하는 습관을 들이고 있습니다.
Tôi đang tạo thói quen đọc sách 30 phút trước khi đi ngủ.
주말에 도서관에 방문해 마음이 끌리는 책으로 독서를 시작했어요.
Cuối tuần tôi đến thư viện và bắt đầu đọc một cuốn sách khiến tôi thấy hứng thú.
그림 그리기
geurim geurigi
vẽ tranh
풍경을 마주하며 그림 그리기를 시작하면 시간 가는 줄 몰라요.
Khi bắt đầu vẽ tranh trước phong cảnh, tôi quên mất thời gian trôi qua.
알록달록한 물감으로 그림 그리기를 하며 창의력을 키웁니다.
Tôi rèn luyện khả năng sáng tạo bằng cách vẽ tranh với những màu sơn sặc sỡ.
취미로 손쉽게 따라 할 수 있는 스케치 중심의 그림 그리기를 배워요.
Tôi đang học vẽ tranh phác thảo, một sở thích dễ theo học.
사진 찍기
sajin jjikkki
chụp ảnh
여행지에 가면 아름다운 추억을 담기 위해 사진 찍기를 좋아해요.
Khi đi du lịch, tôi thích chụp ảnh để lưu giữ những kỷ niệm đẹp.
노을이 지는 해변을 배경으로 감성적인 사진 찍기를 해보았습니다.
Tôi đã thử chụp những bức ảnh giàu cảm xúc với phông nền là bãi biển lúc hoàng hôn.
카메라의 기능을 익혀 자연스러운 사진 찍기를 연습하고 있어요.
Tôi đang tìm hiểu các chức năng của máy ảnh và luyện tập chụp những bức ảnh tự nhiên.
요리하기
yorihagi
nấu ăn
신선한 재료로 요리하기를 좋아하는 덕분에 집밥을 자주 먹어요.
Nhờ thích nấu ăn với nguyên liệu tươi, tôi thường ăn cơm nhà nấu.
친구들을 집으로 초대해 맛있는 음식으로 요리하기를 즐겼습니다.
Tôi đã mời bạn bè đến nhà và thích thú nấu những món ăn ngon.
레시피를 보며 새로운 요리하기에 도전하는 재미가 쏠쏠해요.
Xem công thức và thử thách nấu món mới mang lại niềm vui thật sự.
노래하기
noraehagi
hát
신나는 음악에 맞춰 노래하기를 시작하니 기분이 좋아져요.
Khi bắt đầu hát theo nhạc sôi động, tâm trạng tôi trở nên tốt hơn.
노래방에서 마음껏 목소리를 내어 노래하기로 기분을 전환했어요.
Tôi đã đổi tâm trạng bằng cách hát hết mình ở quán karaoke.
평소 좋아하는 가수의 노래를 따라 노래하기 연습을 합니다.
Tôi luyện hát theo những bài hát của ca sĩ mà tôi thường thích.
춤추기
chumchugi
nhảy múa
신나는 리듬에 맞춰 춤추기를 즐기면 체력도 금방 좋아져요.
Nếu thích nhảy theo nhịp điệu sôi động, thể lực cũng sẽ nhanh chóng cải thiện.
거울 앞에서 스트레스를 날려버리며 신나게 춤추기를 했습니다.
Tôi đã nhảy sôi động trước gương để xua tan căng thẳng.
댄스 학원에서 최신 K-POP 안무에 맞춰 춤추기를 배웠어요.
Tôi đã học nhảy theo vũ đạo K-pop mới nhất tại một học viện nhảy.
낚시
nakssi
câu cá
잔잔한 바닷가에서 찌를 바라보며 조용히 낚시를 즐겼어요.
Tôi đã lặng lẽ tận hưởng việc câu cá ở bờ biển yên bình, ngắm nhìn phao câu.
주말마다 자연 속에서 여유롭게 낚시를 하며 힐링을 합니다.
Mỗi cuối tuần tôi thư giãn bằng cách câu cá thong thả giữa thiên nhiên.
커다란 물고기를 낚아 올리는 손맛에 낚시의 매력을 느껴요.
Tôi cảm nhận được sức hút của câu cá qua cảm giác kéo được một con cá lớn.
캠핑
kaemping
cắm trại
주말에 경치 좋은 숲속으로 캠핑을 떠나 텐트를 쳤어요.
Cuối tuần tôi đã đi cắm trại trong khu rừng có phong cảnh đẹp và dựng lều.
야외에서 캠핑을 즐기며 맛있는 바비큐를 구워 먹었습니다.
Tôi đã tận hưởng việc cắm trại ngoài trời và nướng món BBQ ngon lành.
밤하늘의 별을 보며 장작불을 피우는 캠핑의 매력에 빠졌어요.
Tôi đã bị cuốn hút bởi sức hấp dẫn của việc cắm trại, vừa ngắm sao trời vừa nhóm lửa trại.
헬스
helseu
tập gym
체력을 증진하기 위해 매일 퇴근 후 헬스장에 들러 헬스를 해요.
Để nâng cao thể lực, mỗi ngày sau giờ làm tôi ghé phòng gym để tập luyện.
꾸준히 헬스를 하며 균형 잡힌 몸매와 건강을 가꾸고 있습니다.
Tôi kiên trì tập gym để có một vóc dáng cân đối và sức khỏe tốt.
트레이너의 지도에 맞춰 안전하게 헬스 기구를 활용해요.
Tôi sử dụng các thiết bị tập gym một cách an toàn theo hướng dẫn của huấn luyện viên.
마라톤
maraton
chạy marathon
꾸준히 달리기 연습을 해서 이번 풀코스 마라톤에 도전했어요.
Tôi đã kiên trì luyện tập chạy bộ và thử thách bản thân với giải marathon toàn cự ly lần này.
완주를 목표로 마라톤 대회에서 페이스를 유지하며 달렸습니다.
Với mục tiêu hoàn thành, tôi đã chạy giữ nhịp độ trong giải marathon.
힘든 마라톤 코스를 끝까지 달려 결승선을 통과할 때의 보람이 커요.
Niềm tự hào khi chạy hết chặng đường marathon gian nan và về đích thật lớn lao.
스키
seuki
trượt tuyết
하얀 눈이 소복이 쌓인 겨울 산에서 신나게 스키를 탔어요.
Tôi đã trượt tuyết đầy phấn khích trên núi mùa đông phủ đầy tuyết trắng mềm mại.
스키 리프트를 타고 정상에 올라 시원하게 경사면을 내달렸습니다.
Tôi đã đi cáp treo trượt tuyết lên đỉnh núi rồi lao xuống dốc một cách sảng khoái.
스키 장비를 대여해서 오랜만에 겨울 스포츠의 묘미를 즐겼어요.
Tôi đã thuê đồ trượt tuyết và tận hưởng thú vui của môn thể thao mùa đông sau một thời gian dài.
볼링
bolling
bowling
친구들과 편을 나누어 볼링장에서 볼링 내기를 했습니다.
Tôi và bạn bè đã chia đội và cá cược khi chơi bowling ở sân bowling.
묵직한 공을 굴려 핀을 싹 쓰러뜨리는 볼링의 쾌감이 짜릿해요.
Cảm giác sung sướng khi lăn quả bóng nặng và đánh đổ hết ki bowling thật tuyệt vời.
마이볼을 맞춰 정확도를 높이며 볼링 자세를 교정했어요.
Tôi đã đo bóng riêng để tăng độ chính xác và chỉnh sửa tư thế chơi bowling.
테니스
teniseu
quần vợt
코트 위에서 라켓을 휘두르며 땀나게 테니스를 쳤어요.
Tôi đã chơi tennis trên sân, vung vợt đến đổ mồ hôi.
랠리를 주고받으며 테니스의 기량과 체력을 동시에 올려봅니다.
Qua những pha đánh bóng qua lại, tôi đang nâng cao cả kỹ năng tennis lẫn thể lực.
햇빛 아래에서 테니스를 치며 유산소 운동 효과를 톡톡히 봤어요.
Chơi tennis dưới ánh nắng, tôi đã cảm nhận rõ hiệu quả của bài tập tim mạch.
경기
gyeonggi
trận đấu; cuộc thi đấu
오늘 축구 경기가 있어요.
Hôm nay có trận đấu bóng đá.
경기장
gyeonggijang
sân vận động
경기장에 응원하는 사람들이 많아요.
Có rất nhiều người cổ vũ trong sân vận động.
게임기
geimgi
máy chơi game
그는 게임기를 사고 싶습니다.
Anh ấy muốn mua một máy chơi game.
게임기는 매우 비쌉니다.
Máy chơi game rất đắt.
그는 게임기를 사용하여 게임을 합니다.
Anh ấy chơi game bằng máy chơi game.
결승전
gyeolseungjeon
trận chung kết
그는 결승전에서 승리했다.
Anh ấy đã chiến thắng ở trận chung kết.
그 팀은 결승전에서 패배했다.
Đội đó đã thua ở trận chung kết.
그는 결승전에서 최고의 활약을 보였다.
Anh ấy đã thể hiện phong độ tốt nhất ở trận chung kết.
공연장
gongyeonjang
nhà hát; địa điểm biểu diễn
공연장은 매우 큰 곳입니다.
Nhà hát biểu diễn là một nơi rất rộng lớn.
그는 공연장에서 노래를 불렀습니다.
Anh ấy đã hát ở nhà hát biểu diễn.
공연장은 많은 사람들이 모여드는 곳입니다.
Nhà hát biểu diễn là nơi nhiều người tụ tập.
관객
gwangaek
khán giả
그는 관객을 위해 공연합니다.
Anh ấy biểu diễn cho khán giả.
그 관객은 매우 열정적입니다.
Khán giả đó rất nhiệt tình.
그는 관객의 반응을 기다립니다.
Anh ấy đang chờ phản ứng của khán giả.
관람
gwallam
sự xem; thưởng thức
그는 박물관을 관람했습니다.
Anh ấy đã tham quan bảo tàng.
관람은 무료입니다.
Vào cửa miễn phí.
그녀는 전시회를 관람했습니다.
Cô ấy đã xem triển lãm.
관람객
gwallamgaek
khán giả; người xem
공연의 관람객은 매우 많았습니다.
Khán giả xem buổi biểu diễn rất đông.
그는 관람객들의 박수에 감동했습니다.
Anh ấy đã cảm động trước tràng vỗ tay của khán giả.
관람객들은 배우들의 연기에 감동했습니다.
Khán giả đã ấn tượng với diễn xuất của các diễn viên.
국악
gugak
nhạc truyền thống Hàn Quốc
그는 국악을 연주했다
Anh ấy đã chơi nhạc truyền thống Hàn Quốc.
그는 국악을 공부했다
Anh ấy đã học nhạc truyền thống Hàn Quốc.
그는 국악을 감상했다
Anh ấy đã thưởng thức nhạc truyền thống Hàn Quốc.
그네
geune
xích đu
아이들은 그네를 타고 있습니다
Bọn trẻ đang chơi xích đu.
그네는 공원에서 흔히 볼 수 있습니다
Xích đu thường thấy ở công viên.
그네는 아이들의 인기 있는 놀이기구입니다
Xích đu là trò chơi được trẻ em yêu thích.
금메달
geummedal
huy chương vàng
금메달을 받는 것은 최고의 영예입니다.
Nhận huy chương vàng là vinh dự lớn nhất.
금메달을 받기 위해 열심히 훈련합니다.
Tôi luyện tập chăm chỉ để giành huy chương vàng.
금메달을 받은 선수는 영웅입니다.
Vận động viên giành huy chương vàng là một người hùng.
나들이
nadeuri
đi chơi; dã ngoại
그는 가족과 나들이를 갔다
Anh ấy đã đi dã ngoại cùng gia đình
그는 친구들과 나들이를 즐긴다
Anh ấy thích đi dã ngoại cùng bạn bè
그는 나들이를 계획한다
Anh ấy lên kế hoạch đi dã ngoại
낙서
naksseo
vẽ nguệch ngoạc
그는 낙서를 잘한다
Anh ấy vẽ nguệch ngoạc rất giỏi.
낙서는 창의력을 키울 수 있다
Vẽ nguệch ngoạc có thể nuôi dưỡng sự sáng tạo.
그는 수업 시간에 낙서를 한다
Anh ấy vẽ nguệch ngoạc trong giờ học.
가위바위보
gawibawibo
oẳn tù tì; kéo búa bao
우리는 가위바위보로 숨바꼭질의 술래를 정했다.
Chúng tôi đã oẳn tù tì để chọn người bị trong trò trốn tìm.
지수가 바위를 내고 유민이는 가위를 내 지수가 가위바위보에서 이겼다.
Jisoo ra búa còn Yumin ra kéo, nên Jisoo thắng trong trò oẳn tù tì.
누가 심부름 다녀올래?
Ai muốn đi làm việc vặt nào?
경기하다
gyeonggihada
thi đấu
테니스에서 여자 선수들은 3세트를 경기한다.
Trong quần vợt, vận động viên nữ thi đấu ba set.
양 팀은 규칙을 잘 지켜가며 정정당당히 경기하였다.
Cả hai đội đã thi đấu công bằng, tuân thủ luật lệ.
이번 운동회의 종목은 뭐로 정할까?
Môn thi đấu của ngày hội thể thao lần này sẽ chọn là gì đây?
그리다
geurida
vẽ
아이는 자기 방에서 가족의 모습을 그리고 있었다.
Đứa trẻ đang vẽ hình ảnh gia đình trong phòng của mình.
민준은 여행지에서 여러 점의 풍경화를 그려 왔다.
Minjun đã vẽ nhiều bức tranh phong cảnh khi đi du lịch.
우리 아이는 그림 그리는 것을 좋아해요.
Con tôi thích vẽ tranh.
드라마
deurama
phim truyền hình
‘첫사랑’은 많은 사람들이 보는 인기 드라마이다.
«Mối tình đầu» là bộ phim truyền hình được nhiều người theo dõi.
한국의 정치사를 그린 드라마가 텔레비전에서 방영되고 있다.
Bộ phim truyền hình khắc họa lịch sử chính trị Hàn Quốc đang được phát sóng trên truyền hình.
벌써 열 시가 넘었네.
Đã hơn mười giờ rồi đấy.
카메라
kamera
máy ảnh
요즘 나오는 카메라는 기능이 많고 복잡해서 사용하기가 어렵다.
Máy ảnh ra mắt gần đây có nhiều chức năng và phức tạp nên khó sử dụng.
아버지는 사진이 잘 나온다며 오래된 수동 카메라를 아직까지 쓰고 계신다.
Bố tôi vẫn dùng chiếc máy ảnh cơ cũ vì cho rằng nó chụp ảnh đẹp.
다음 주에 여행을 가는데 카메라 좀 빌려줄래?
Tuần sau tớ đi du lịch, cho tớ mượn máy ảnh được không?
바다낚시
badanakssi
câu cá biển
아버지와 배를 타고 바다낚시를 가서 대어를 많이 낚았다.
Tôi đi câu cá biển bằng thuyền cùng bố và câu được rất nhiều cá lớn.
내일 바다낚시를 나가려고 했는데 갑자기 파도가 높아져 일정을 취소했다.
Tôi định đi câu cá biển vào ngày mai nhưng sóng bất ngờ dâng cao nên đã hủy lịch trình.
지난 주말에는 서해로 바다낚시를 갔다 왔어요.
Cuối tuần trước tôi đã đi câu cá biển ở Hoàng Hải.
바이올린
baiollin
violin
나는 클래식 음악을 좋아하는데, 특히 피아노와 바이올린의 이중주를 좋아한다.
Tôi thích nhạc cổ điển, đặc biệt là song tấu piano và violin.
어렸을 때부터 다양한 악기를 배워 온 유민이는 시간이 날 때면 피아노를 치기도 하고 바이올린을 켜기도 했다.
Yumin đã học nhiều loại nhạc cụ từ nhỏ, khi có thời gian cô ấy vừa chơi piano vừa kéo violin.
바이올린 독주회.
Buổi độc tấu violin.
사진기
sajingi
máy ảnh
사진 찍는 것을 좋아하는 그는 사진기를 능숙하게 다루었다.
Anh ấy thích chụp ảnh nên sử dụng máy ảnh rất thành thạo.
그녀가 새로 산 사진기를 꺼내 들고 해변의 풍경을 찍기 시작했다.
Cô ấy lấy chiếc máy ảnh mới mua ra và bắt đầu chụp phong cảnh bãi biển.
그곳에서는 사진기와 지도를 들고 도시를 돌아다니는 관광객을 쉽게 찾아볼 수 있었다.
Ở đó dễ dàng bắt gặp những du khách cầm máy ảnh và bản đồ đi dạo quanh thành phố.
사진반
sajinban
câu lạc bộ nhiếp ảnh
평소 사진에 관심이 많았던 나는 교내 사진반에 들어갔다.
Vì vốn rất quan tâm đến nhiếp ảnh nên tôi đã tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh của trường.
영수는 사진반 활동을 위해 큰맘 먹고 비싼 카메라를 하나 구입했다.
Youngsu đã quyết tâm mua một chiếc máy ảnh đắt tiền để phục vụ hoạt động câu lạc bộ nhiếp ảnh.
학교 축제 기간 동안 사진반 학생들은 직접 찍은 작품들을 전시했다.
Trong dịp lễ hội trường học, các thành viên câu lạc bộ nhiếp ảnh đã trưng bày những tác phẩm do chính mình chụp.
피아노
piano
piano
여자는 피아노를 치면서 노래를 불렀다.
Người phụ nữ vừa đánh đàn piano vừa hát.
나는 피아노를 배워서 세계적인 음악가가 되고 싶다.
Tôi muốn học piano để trở thành một nhạc sĩ tầm cỡ thế giới.
레스토랑에는 누구든지 피아노 연주를 할 수 있게 피아노가 한 대 놓여 있었다.
Trong nhà hàng có đặt một cây đàn piano để ai cũng có thể chơi.
노래자랑
noraejarang
cuộc thi hát
우리는 누가 노래를 더 잘하나 내기라도 하듯이 노래자랑을 했다.
Chúng tôi thi hát như thể đang thi xem ai hát hay hơn.
지수는 수많은 참가자들을 제치고 노래자랑 대회에서 대상을 받았다.
Jisoo đã vượt qua rất nhiều thí sinh khác để giành giải nhất trong cuộc thi hát.
기타
gita
guitar
승규는 기타로 여러 가지 곡들을 연주할 수 있다.
Seunggyu có thể chơi rất nhiều bài hát khác nhau bằng guitar.
가수가 기타를 퉁기며 자신이 작곡한 노래를 부른다.
Ca sĩ vừa đánh guitar vừa hát bài hát do chính mình sáng tác.
스타
seuta
ngôi sao
누구나 한 번쯤은 사람들의 인기를 한 몸에 받는 스타가 되기를 꿈꾼다.
Ai cũng từng mơ ước ít nhất một lần được trở thành ngôi sao được mọi người yêu mến.
그녀는 미국 여자 골프 대회에서 잇달아 우승하며 단숨에 스포츠 스타로 우뚝 올라섰다.
Cô ấy liên tiếp vô địch giải golf nữ Mỹ, nhanh chóng vươn lên trở thành một ngôi sao thể thao.
너 완전히 스타가 됐더라.
Cậu hẳn đã trở thành ngôi sao thực thụ rồi đấy.
꽃구경하다
kkotkkugyeonghada
ngắm hoa
엄마는 계절마다 꽃구경하는 것을 좋아한다.
Mẹ tôi thích ngắm hoa mỗi mùa.
우리 가족은 색색의 꽃이 활짝 피어 있는 공원에서 꽃구경하였다.
Gia đình tôi đi ngắm hoa ở công viên nơi muôn hoa đua nở rực rỡ.
내일 데이트한다며? 뭐 하고 놀 거야?
Nghe nói mai bạn đi hẹn hò à? Định chơi gì thế?
낚시하다
nakssihada
câu cá
낚시꾼들은 각자 낚시하기 좋은 곳으로 자리를 잡았다.
Những người câu cá lần lượt chọn chỗ tốt để câu.
어부인 아버지는 아침 일찍부터 낚시하러 바다에 나가셨다.
Bố tôi là ngư dân, sáng sớm đã ra biển câu cá.
낚시하러 강가에 가다.
Đi câu cá ở bờ sông.
노래하다
noraehada
hát
그는 노래방 기계의 반주에 맞추어 흥겹게 노래했다.
Anh ấy hát vui vẻ theo nhạc đệm của máy karaoke.
형은 무척 기분이 좋아서 큰 소리로 노래하며 춤을 추었다.
Anh tôi vui quá nên vừa hát to vừa nhảy múa.
무대 위에서 노래하던 가수가 관객석에 있던 애인에게 청혼을 하였다.
Ca sĩ đang hát trên sân khấu đã cầu hôn người yêu đang ngồi ở hàng khán giả.
놀이하다
norihada
chơi đùa; vui chơi
함께 놀이하다.
Cùng nhau chơi đùa.
네 동생에게 이 장난감을 가지고 놀이하는 법을 알려 주고 같이 놀고 있어라.
Hãy chỉ cho em con cách chơi món đồ chơi này rồi chơi cùng với em nhé.
마을 아이들은 골목에 나와 함께 놀이하다 저녁때가 되면 각자의 집으로 돌아갔다.
Bọn trẻ trong làng ra ngõ chơi đùa cùng nhau, đến tối thì ai về nhà nấy.
독서하다
doksseohada
đọc sách
나는 어릴 때부터 책의 종류를 가리지 않고 다양하게 독서했다.
Từ nhỏ tôi đã đọc đủ loại sách mà không kén chọn thể loại nào.
카페에는 혼자 앉아서 커피를 마시며 독서하는 사람들이 많았다.
Trong quán cà phê có nhiều người ngồi một mình vừa uống cà phê vừa đọc sách.
혼자 있을 때 뭐 하는 걸 좋아해요?
Khi ở một mình bạn thích làm gì?
등산하다
deungsanhada
leo núi
가을은 날씨가 선선해서 등산하기 딱 좋은 계절이다.
Mùa thu thời tiết mát mẻ nên là mùa tuyệt vời để leo núi.
아버지께서는 등산하기를 좋아하셔서 주말마다 산에 가신다.
Bố tôi thích leo núi nên cuối tuần nào cũng lên núi.
이번 주말에 등산하러 같이 갈래요?
Cuối tuần này cùng đi leo núi không?
산책하다
sanchaekada
đi dạo
저녁 식사를 마친 부부는 강가를 가볍게 산책했다.
Cặp vợ chồng ăn tối xong đi dạo nhẹ nhàng bên bờ sông.
나는 매일 아침 강아지를 데리고 집 주변을 산책하곤 한다.
Mỗi sáng tôi thường dắt chó đi dạo quanh nhà.
하루 종일 집에만 있었더니 몸이 나른하네.
Ở nhà cả ngày nên cơ thể tôi thấy uể oải.
노래
norae
bài hát
라디오를 켜자 예전에 즐겨 듣던 노래가 나왔다.
Bật radio lên, bài hát tôi từng yêu thích ngày xưa vang lên.
그는 밴드의 반주에 맞춰 노래 한 곡을 멋지게 불렀다.
Anh ấy hát một bài thật hay theo nhạc đệm của ban nhạc.
아이들이 흥겨운 노래에 맞춰 귀엽게 춤을 추기 시작했다.
Bọn trẻ bắt đầu nhảy múa đáng yêu theo bài hát vui nhộn.
노래방
noraebang
phòng karaoke (noraebang)
우리는 회식이 끝나고 동료들과 함께 노래방에 가서 노래를 불렀다.
Sau bữa tiệc công ty, chúng tôi cùng đồng nghiệp đến quán karaoke hát hò.
나는 친구들과 노래방에서 신나게 노래를 부르면서 스트레스를 풀었다.
Tôi đã giải tỏa căng thẳng bằng cách hát hò thỏa thích ở quán karaoke cùng bạn bè.
태권도
taegwondo
taekwondo
외국에서도 태권도를 배우는 사람들이 꾸준히 늘고 있다.
Số người học taekwondo ở nước ngoài cũng đang tăng đều đặn.
우리 동네 아이들은 대부분 태권도 학원에 다니고 있다.
Phần lớn trẻ em ở khu phố tôi đều đi học taekwondo.
엄마, 저 학교 대표로 태권도 시합에 나가게 됐어요.
Mẹ ơi, con sẽ đi thi đấu taekwondo với tư cách đại diện trường ạ.
색소폰
saekssopon
kèn saxophone
색소폰을 오래 불었더니 순간 머리가 어지러웠다.
Thổi kèn saxophone lâu quá nên tôi bỗng chốc thấy chóng mặt.
우리는 눈을 감고 그가 연주하는 색소폰 소리를 들었다.
Chúng tôi nhắm mắt lại và lắng nghe tiếng kèn saxophone anh ấy chơi.
나와 내 동생은 색소폰 연주를 배우고 싶어서 학원을 찾아갔다.
Em tôi và tôi muốn học chơi saxophone nên đã tìm đến một trung tâm dạy nhạc.
소설
soseol
tiểu thuyết
역사 소설은 실제 역사와 다른 점이 많다.
Tiểu thuyết lịch sử có nhiều điểm khác so với lịch sử thực tế.
소설은 작가가 상상해서 만든 이야기다.
Tiểu thuyết là câu chuyện do tác giả tưởng tượng ra mà viết nên.
김 작가님, 이번 작품 소개 좀 해주시죠.
Tác giả Kim ơi, xin hãy giới thiệu một chút về tác phẩm lần này.
비디오
bidio
video
그 가수는 노래를 못 하지만 얼굴이 예쁘고 춤을 잘 춰서 비디오에 강하다.
Ca sĩ đó hát không hay nhưng có gương mặt xinh đẹp và nhảy giỏi nên rất ăn hình trên video.
밤에 텔레비전을 보려면 가족들이 깨지 않게 볼륨을 줄이고 비디오만 봐야 한다.
Muốn xem tivi vào ban đêm thì phải giảm âm lượng và chỉ xem video để không đánh thức người nhà.
우리 집 텔레비전이 고장 났나 봐.
Hình như tivi nhà tôi bị hỏng rồi.
스포츠
seupocheu
thể thao
오빠는 어릴 적부터 야구와 농구 같은 스포츠를 좋아했다.
Anh tôi thích các môn thể thao như bóng chày và bóng rổ từ khi còn nhỏ.
나는 수영이나 스쿠버 다이빙처럼 물에서 하는 스포츠를 취미로 삼고 있다.
Sở thích của tôi là các môn thể thao dưới nước như bơi lội hay lặn biển.
주말에 같이 축구 경기를 보러 갈래?
Cuối tuần cùng đi xem trận bóng đá không?
스포츠맨
seupocheumaen
vận động viên; người chơi thể thao
민준이는 항상 반 대표로 체육 대회에 나가 상을 모조리 휩쓸어 오는 스포츠맨이다.
Minjun là một vận động viên luôn đại diện lớp tham gia hội thao và giành hết mọi giải thưởng.
우리 체육 선생님은 부상을 입기 전까지 육상 선수로 활동했던 스포츠맨 출신이시다.
Thầy giáo thể dục của chúng tôi từng là vận động viên điền kinh chuyên nghiệp cho đến khi bị chấn thương.
강 변호사는 취미로 테니스, 검도, 승마를 즐긴대요.
Nghe nói luật sư Kang có sở thích chơi tennis, kiếm đạo và cưỡi ngựa.
꽃구경
kkotkkugyeong
ngắm hoa
봄맞이 꽃구경.
Ngắm hoa đón xuân.
꽃구경 명소.
Địa điểm ngắm hoa nổi tiếng.
농구공
nonggugong
quả bóng rổ
민준이 던진 농구공이 농구 골대에 맞고 튕겨 나갔다.
Quả bóng rổ Minjun ném đã trúng vào rổ rồi nảy ra ngoài.
지수는 새로 산 농구공으로 열심히 농구 연습을 하였다.
Jisoo chăm chỉ luyện tập bóng rổ với quả bóng mới mua.
농구공 새로 샀어?
Cậu mới mua bóng rổ à?
농구대
nonggudae
trụ bóng rổ; rổ bóng rổ
학교에서 학생들이 농구를 할 수 있도록 운동장에 농구대를 설치했다.
Trường lắp đặt cột bóng rổ ở sân trường để học sinh có thể chơi bóng rổ.
농구 시합에서 내가 던진 공이 자꾸 농구대에 맞고 튕겨 나와 속상했다.
Trong trận đấu bóng rổ, quả bóng tôi ném cứ trúng cột rổ rồi nảy ra khiến tôi tức tối.
이 운동장에는 농구대가 없네?
Sân này không có cột bóng rổ nhỉ?
농구장
nonggujang
sân bóng rổ
아이들은 동네에 있는 작은 농구장에서 농구 시합을 하였다.
Bọn trẻ chơi bóng rổ ở sân bóng rổ nhỏ trong khu phố.
농구장은 유명 선수들이 참가하는 농구 경기를 보기 위한 사람들로 가득 찼다.
Sân bóng rổ đông kín người đến xem trận đấu có sự tham gia của các cầu thủ nổi tiếng.
비가 오는데 농구 경기를 할 수 있을까?
Trời đang mưa thế này liệu có chơi bóng rổ được không?
농구화
nongguhwa
giày bóng rổ
승규는 새로 산 농구화를 신고 농구 경기에 나갔다.
Seung-gyu đi đôi giày bóng rổ mới mua đến trận đấu bóng rổ.
김 선수는 농구화가 발에 잘 맞지 않아 농구 시합에서 제대로 뛸 수 없었다.
Tuyển thủ Kim không thể thi đấu tốt trong trận bóng rổ vì đôi giày bóng rổ không vừa chân.
이 농구화는 처음 보네?
Lần đầu tôi thấy đôi giày bóng rổ này đấy?
달구경
dalgugyeong
ngắm trăng
이 나라 사람들은 달을 좋아하지 않아서 달구경을 나가는 일이 별로 없다.
Người dân nước này không thích mặt trăng nên ít khi ra ngoài ngắm trăng.
나는 달이 어떻게 변해 가는지를 보여 주기 위해 아이와 함께 자주 달구경을 간다.
Tôi thường đi ngắm trăng cùng con để cho con thấy mặt trăng thay đổi như thế nào.
오늘 밤에 보름달이 뜬대.
Nghe nói tối nay trăng tròn mọc đấy.
야구공
yagugong
quả bóng chày
야구공을 던지다.
Ném quả bóng chày.
야구공을 받다.
Bắt quả bóng chày.
야구공을 잡다.
Chộp lấy quả bóng chày.
축구공
chukkkugong
quả bóng đá
운동장에는 축구공을 차며 놀고 있는 아이들이 있었다.
Có mấy đứa trẻ đang chơi đá bóng ở sân vận động.
지난달 개최된 월드컵에서 사용된 축구공을 선물로 받았다.
Tôi được tặng quả bóng đá đã dùng tại giải World Cup tổ chức tháng trước làm quà.
민준아, 이마가 왜 그래? 다쳤어?
Minjun ơi, sao trán cậu vậy? Bị thương à?
탁구
takkku
bóng bàn
체육 시간에 둘씩 짝을 지어 탁구 시합을 했다.
Trong giờ thể dục, chúng tôi bắt cặp thi đấu bóng bàn.
승규는 탁구 경기에서 서브를 넣을 때 네트를 못 넘긴 적이 한 번도 없다.
Seung-gyu chưa từng một lần giao bóng không qua lưới khi thi đấu bóng bàn.
네가 탁구를 즐겨 하는 이유가 뭐야?
Lý do cậu thích chơi bóng bàn là gì?
수영장
suyeongjang
hồ bơi
수영장에서는 여름 방학을 맞은 아이들이 시원하게 물놀이를 즐기고 있었다.
Ở bể bơi, lũ trẻ nghỉ hè đang thỏa thích vui đùa dưới nước.
이 수영장에는 아이들이 놀 수 있게 수심이 얕은 풀장이 따로 마련되어 있다.
Bể bơi này có riêng một khu nước nông để trẻ em vui chơi.
집 앞에 있는 수영장은 물이 더러워 오래 수영을 하면 눈병에 걸릴 수도 있다.
Bể bơi trước nhà tôi nước bẩn nên nếu bơi lâu có thể bị đau mắt.
수영하다
suyeonghada
bơi
수영할 줄 아는 사람들도 파도가 높은 바다에서는 조심해야 한다.
Ngay cả những người biết bơi cũng phải cẩn thận khi ở vùng biển có sóng lớn.
한여름이 되자 야외 수영장은 가족 단위로 놀러 와서 수영하는 사람들로 가득 찼다.
Vào giữa hè, bể bơi ngoài trời chật kín các gia đình đến bơi lội vui chơi.
우리 이번 주말에 수영하러 가자.
Cuối tuần này chúng ta đi bơi nhé.
추다
chuda
nhảy múa
학예 발표회에서 우리 반은 부채춤을 추기로 되어 있다.
Lớp chúng tôi dự định biểu diễn múa quạt trong buổi trình diễn văn nghệ.
무용수들은 경쾌한 곡조에 따라 격렬한 동작의 춤을 추었다.
Các vũ công đã nhảy những động tác mạnh mẽ theo giai điệu vui tươi.
조용한 음악이 흘러나오자 흥겹게 춤을 추던 사람들은 제자리로 돌아갔다.
Khi nhạc êm dịu vang lên, những người đang nhảy múa vui vẻ đã quay về chỗ ngồi.
춤추다
chumchuda
nhảy múa
딸아이는 가수들이 텔레비전에 나와 춤추는 것을 보고 무작정 따라 했다.
Con gái tôi thấy các ca sĩ nhảy múa trên tivi liền bắt chước theo mà không nghĩ ngợi gì.
할머니께서는 트로트 음악에 맞추어 덩실덩실 춤추셨다.
Bà tôi đã nhảy múa vui vẻ theo điệu nhạc trot.
춤추는 동작.
Động tác nhảy múa.
그리기
geurigi
việc vẽ; hội họa
그림 그리기를 좋아하던 승규는 커서 훌륭한 화가가 되었다.
Seung-gyu, người thích vẽ tranh từ nhỏ, lớn lên đã trở thành một họa sĩ tài ba.
요새 우리 아이는 미술 학원에 다니면서 그림 그리기에 푹 빠졌다.
Dạo này con tôi đi học vẽ và say mê với việc vẽ tranh.
이 프로그램은 자동 그래프 그리기 기능이 있어 수치만 입력하면 쉽게 그래프를 그릴 수 있다.
Chương trình này có chức năng tự động vẽ biểu đồ nên chỉ cần nhập số liệu là có thể dễ dàng vẽ biểu đồ.
그림일기
geurimilgi
nhật ký bằng tranh
학교에서 여름 방학 숙제로 그림일기를 써 오라고 했다.
Trường giao bài tập hè là viết nhật ký bằng tranh.
유치원에 들어간 아이는 매일 꼬박꼬박 그림일기를 썼다.
Đứa trẻ vào mẫu giáo đã viết nhật ký bằng tranh đều đặn mỗi ngày.
우리 아이는 그림을 잘 그려서 일기도 그림일기로 써요.
Con tôi vẽ đẹp nên cũng viết nhật ký dưới dạng nhật ký tranh.
글쓰기
geulsseugi
viết văn
형은 독서를 많이 해서 글쓰기도 잘한다.
Anh trai tôi đọc sách nhiều nên viết văn cũng giỏi.
그는 말도 잘하고 글쓰기 실력도 아주 탁월하다.
Anh ấy nói năng lưu loát và khả năng viết văn cũng rất xuất sắc.
선생님은 글쓰기 수업 시간에 글의 개요 작성법을 가르쳐 주셨다.
Thầy giáo đã dạy cách lập dàn ý bài viết trong giờ tập làm văn.
악기
akkki
nhạc cụ
가야금과 해금은 우리나라 고유의 악기이다.
Đàn tranh và đàn nhị Hàn Quốc là những nhạc cụ truyền thống của nước ta.
유민은 피아노, 바이올린, 플루트 등 여러 악기를 다룰 수 있다.
Yu-min có thể chơi nhiều loại nhạc cụ như piano, violin, sáo.
이토록 맑은 음색을 내는 이 악기의 이름은 뭐니?
Nhạc cụ phát ra âm sắc trong trẻo thế này tên là gì vậy?
이기다
igida
thắng; đánh bại
나는 월드컵 우승 팀을 맞히는 내기에서 친구들에게 이겼다.
Tôi đã thắng bạn bè trong trò cá cược đoán đội vô địch World Cup.
운동회에서 우리 반이 다른 반들을 이기고 우승을 차지했다.
Lớp chúng tôi đã đánh bại các lớp khác và giành chức vô địch trong ngày hội thể thao.
이미 우리와 상대 팀의 점수 차가 커서 이 경기는 우리 팀이 이긴 것이나 마찬가지다.
Khoảng cách điểm số giữa đội chúng tôi và đội đối phương đã quá lớn nên coi như đội chúng tôi đã thắng trận này rồi.
일기
ilgi
nhật ký
나는 매일 밤 일기를 적으며 하루를 정리하는 시간을 갖는다.
Mỗi tối tôi đều dành thời gian viết nhật ký để tổng kết lại một ngày.
승규는 영어 일기 쓰기를 통해 영어로 작문하는 연습을 하고 있다.
Seung-gyu đang luyện viết văn bằng tiếng Anh thông qua việc viết nhật ký tiếng Anh.
지수야, 너는 어쩜 그렇게 글을 잘 쓰니?
Ji-soo à, sao cậu viết văn hay thế?
테니스장
teniseujang
sân quần vợt
학생들을 수업이 끝나자마자 테니스를 치기 위해 테니스장으로 갔다.
Học sinh vừa tan học đã chạy ra sân tennis để chơi tennis.
테니스를 좋아하시는 아버지는 주말이 되면 테니스장에서 연습을 하신다.
Bố tôi thích tennis nên cứ đến cuối tuần lại đi tập ở sân tennis.
혹시 체육 선생님 못 뵀니? 드릴 말씀이 있는데 교무실에 안 계시네.
Cậu có gặp thầy giáo thể dục không? Mình có chuyện muốn nói mà thầy không có ở phòng giáo viên.
미끄럼
mikkeureom
sự trượt
눈이 오던 날, 나는 비닐봉지를 깔고 미끄럼을 타며 놀았다.
Ngày trời có tuyết, tôi trải túi ni-lông ra để trượt chơi.
나는 미끄럼틀 위로 올라가 아래쪽으로 미끄럼을 탔다.
Tôi trèo lên cầu trượt rồi trượt xuống dưới.
미끄럼을 또 태워 줄까?
Có muốn trượt tiếp không?
미끄럼틀
mikkeureomteul
cầu trượt
아이는 미끄럼틀 위로 뛰어 올라갔다.
Đứa trẻ chạy lên cầu trượt.
미끄럼틀에는 아이들이 바쁜 듯이 오르내리고 있었다.
Lũ trẻ đang bận rộn lên xuống trên cầu trượt.
오늘 뭐 하고 놀았어?
Hôm nay con chơi gì vậy?
얼음낚시
eoreumnakssi
câu cá trên băng
추운 날씨에도 저수지에는 얼음낚시를 하러 온 사람들이 많았다.
Dù thời tiết lạnh giá, hồ chứa nước vẫn có nhiều người đến câu cá băng.
우리는 꽁꽁 얼어붙은 호수에 구멍을 뚫고 얼음낚시를 시작했다.
Chúng tôi khoan lỗ trên mặt hồ đóng băng cứng và bắt đầu câu cá băng.
우리 겨울이 되면 얼음낚시나 하러 가자.
Đến mùa đông chúng ta đi câu cá băng nhé.
피시방
pisibang
quán net (PC bang)
우리는 수업이 끝나면 피시방에 모여 시간을 보냈다.
Sau khi tan học, chúng tôi tụ tập ở quán net để giết thời gian.
나는 피시방에서 라면으로 끼니를 때운 채 컴퓨터 게임에 열중했다.
Tôi ăn mì gói qua bữa ở quán net rồi say sưa chơi game trên máy tính.
전국의 피시방을 돌아다니며 숨어 지내던 범인이 결국 경찰에 붙잡혔다.
Thủ phạm ẩn náu lang thang qua các quán net trên khắp cả nước cuối cùng cũng đã bị cảnh sát bắt giữ.
게이머
geimeo
game thủ
한 게이머가 새로 출시된 컴퓨터 게임을 하고 있다.
Một game thủ đang chơi trò chơi máy tính vừa mới ra mắt.
프로 게이머들이 집중하여 멋진 컴퓨터 게임 대결을 펼쳤다.
Các game thủ chuyên nghiệp tập trung cao độ, tranh tài trong những trận đấu game máy tính đầy hấp dẫn.
이 게임이 그렇게 재미있어?
Trò chơi này thú vị đến thế à?
놀이
nori
trò chơi; sự vui chơi
방 한쪽 구석에서는 아이들이 인형 놀이를 하고 있었다.
Ở một góc phòng, lũ trẻ đang chơi búp bê.
우리 딸을 보면 아이들은 놀이를 통해 배운다는 말이 맞는 것 같다.
Nhìn con gái tôi, có vẻ câu nói trẻ con học hỏi thông qua vui chơi là đúng.
우리 애는 한번 놀기 시작하면 밥도 안 먹으려고 해요.
Con tôi cứ hễ chơi là quên cả ăn cơm.
단풍놀이
danpungnori
đi ngắm lá đỏ mùa thu
우리는 가을을 맞아 가족들끼리 단풍놀이를 갔다.
Cả nhà chúng tôi đã đi ngắm lá đỏ nhân dịp mùa thu.
예쁘게 단장을 한 가을의 산은 단풍놀이를 나온 사람들로 북적거렸다.
Ngọn núi mùa thu điểm tô rực rỡ nhộn nhịp người đến ngắm lá đỏ.
벌써 단풍이 예쁘게 들었네.
Lá đã chuyển màu đẹp rồi kìa.
물놀이
mullori
chơi đùa dưới nước
우리는 여름이 되면 집 근처 냇가에 가서 물놀이를 하곤 했다.
Cứ đến hè là chúng tôi lại ra suối gần nhà chơi nước.
할머니는 내가 물에 빠질까 봐 걱정이 되셨는지 물놀이를 못 하게 하셨다.
Bà tôi có lẽ lo tôi bị đuối nước nên không cho tôi chơi nước.
너 어디서 놀다 왔길래 옷이 다 젖었어?
Con chơi ở đâu mà quần áo ướt sũng thế này?
스케이트
seukeiteu
trượt băng
저는 지난 주말에 동생과 함께 스케이트를 타러 다녀왔어요.
Cuối tuần trước tôi đã đi trượt băng cùng em trai.
겨울이 되자 많은 아이들이 얼음 위에서 스케이트를 타고 있다.
Mùa đông đến, nhiều đứa trẻ đang trượt băng trên mặt băng.
지수는 아버지가 크리스마스 선물로 사주신 스케이트를 신고 신나게 얼음 위를 달렸다.
Ji-soo mang đôi giày trượt băng bố tặng làm quà Giáng sinh, hào hứng lướt trên mặt băng.
던지다
deonjida
ném
그가 던진 공은 운동장 담을 넘어갔다.
Quả bóng anh ấy ném đã bay qua bức tường sân vận động.
아이들은 시냇물에 돌을 던지며 놀았다.
Lũ trẻ chơi đùa bằng cách ném đá xuống dòng suối.
그는 화가 잔뜩 나서 가방을 바닥에 거칠게 던졌다.
Anh ấy tức giận đến mức ném mạnh chiếc cặp xuống sàn.
잡지
japjji
tạp chí
월간 잡지에 유명 가수의 가족 이야기가 실렸다.
Câu chuyện gia đình của một ca sĩ nổi tiếng đã được đăng trên tạp chí hàng tháng.
언니는 잡지에 실린 정보를 보고 화장품이며 옷을 산다.
Chị tôi mua mỹ phẩm và quần áo dựa trên thông tin đăng trên tạp chí.
나는 매달 잡지를 사러 서점에 가는 게 싫어서 정기 구독을 한다.
Tôi ghét việc phải ra hiệu sách mua tạp chí mỗi tháng nên đăng ký mua dài hạn.
지다
jida
thua
이기고 지는 것은 싸워 봐야 안다.
Thắng hay thua thì phải thi đấu mới biết được.
네가 시합에 졌으니 내 말을 들어야 한다.
Vì cậu đã thua trận đấu nên phải nghe lời tôi.
아이가 자기보다 더 어린 아이에게 싸움에서 졌다.
Đứa trẻ đã thua trong cuộc ẩu đả với một đứa trẻ nhỏ hơn mình.
치다
chida
đánh; đập
김 과장은 화가 나서 주먹으로 책상을 쳤다.
Trưởng phòng Kim tức giận đập nắm tay xuống bàn.
아무리 화가 나도 아이의 뺨을 친 것은 내 잘못이다.
Dù có tức giận đến đâu, việc tôi tát vào má con là lỗi của tôi.
민준아, 어디 가?
Min-jun à, con đi đâu vậy?
스키장
seukijang
khu trượt tuyết
겨울 방학 기간에 스키장에서 스키 강습이 이루어질 예정이다.
Trong kỳ nghỉ đông sẽ có các lớp dạy trượt tuyết được tổ chức tại khu trượt tuyết.
민수는 이번 주말에 친구들과 함께 스키장에서 스키를 탈 예정이다.
Cuối tuần này Minsu định cùng bạn bè đi trượt tuyết ở khu trượt tuyết.
며칠 동안 날씨가 따뜻해서 스키를 탈 수 없을 정도로 스키장의 눈이 녹았다.
Do thời tiết ấm lên mấy ngày liền, tuyết ở khu trượt tuyết đã tan đến mức không thể trượt tuyết được nữa.
대회
daehoe
cuộc thi; đại hội
노동자의 날을 맞아 전국 노동자 대회가 열렸다.
Nhân ngày Quốc tế Lao động, đại hội công nhân toàn quốc đã được tổ chức.
세계 여성학 대회가 뭐야?
Đại hội nghiên cứu phụ nữ thế giới là gì vậy?
여성 운동가들과 여성학자들이 삼 년에 한 번씩 여는 국제 학술 대회야.
Đó là hội nghị học thuật quốc tế được các nhà hoạt động và học giả nữ tổ chức ba năm một lần.
배드민턴
baedeuminteon
cầu lông
우리 부모님은 아침마다 공원에서 배드민턴을 치신다.
Bố mẹ tôi chơi cầu lông ở công viên mỗi sáng.
이번에 선물로 받은 배드민턴 라켓은 가벼워서 빠르게 휘두를 수 있다.
Chiếc vợt cầu lông tôi được tặng lần này nhẹ nên có thể vung nhanh.
바람이 세게 불 때는 셔틀콕이 바람에 날리기 때문에 실외에서 배드민턴을 치기 어렵다.
Khi gió mạnh, quả cầu lông bị gió cuốn nên khó chơi cầu lông ngoài trời.
콘서트
konseoteu
buổi hòa nhạc
어제 좋아하는 가수의 콘서트에 다녀왔다.
Hôm qua tôi đã đi xem buổi hòa nhạc của ca sĩ mình yêu thích.
연말이 되면 각종 콘서트가 곳곳에서 열린다.
Cuối năm là lúc nhiều buổi hòa nhạc được tổ chức khắp nơi.
연말 콘서트.
Buổi hòa nhạc cuối năm.
게임방
geimbang
phòng game
민준이는 인터넷 게임을 하기 위해 집 근처 게임방에 갔다.
Minjun đã đến tiệm game gần nhà để chơi game trên mạng.
사람들이 게임방에서 집중하면서 컴퓨터 게임을 하고 있다.
Mọi người đang tập trung chơi game trên máy tính ở tiệm game.
수업도 마쳤는데 뭐하지?
Học xong rồi thì làm gì đây nhỉ?
운동장
undongjang
sân vận động; sân chơi
체육 시간이 되자 아이들이 운동장으로 우르르 몰려나왔다.
Đến giờ thể dục, bọn trẻ ùa ra sân vận động.
우리 학교는 운동장이 좁아 운동장에 전교생이 모두 설 수 없다.
Trường tôi có sân vận động nhỏ nên không đủ chỗ cho toàn bộ học sinh đứng.
선수들은 경기에 앞서 몸을 풀기 위해 운동장 한 바퀴를 가볍게 뛰고 있었다.
Các cầu thủ đang chạy nhẹ một vòng sân để khởi động trước trận đấu.
가면극
gamyeongeuk
kịch mặt nạ
그 가면극은 우스꽝스러운 가면을 쓰고 진행되는 것이 특징이다.
Vở kịch mặt nạ đó có đặc trưng là được diễn với những chiếc mặt nạ khôi hài.
가면극에 나오는 배우들은 모두 가면을 쓰고 있어서 얼굴을 알아보기 힘들다.
Các diễn viên trong vở kịch mặt nạ đều đeo mặt nạ nên khó nhận ra khuôn mặt.
오늘 아이 유치원에서 동물 가면극을 한다니 보러 와요.
Hôm nay trường mẫu giáo của con sẽ diễn vở kịch mặt nạ động vật đấy, đến xem nhé.
나팔
napal
kèn trumpet
군인들은 경쾌하게 울려 퍼지는 나팔 소리에 맞춰 힘차게 행진했다.
Các binh sĩ hành quân hùng dũng theo tiếng kèn vang lên rộn rã.
사람들이 모이자 그들은 나팔을 불고 북을 치며 연주를 하기 시작했다.
Khi mọi người tụ tập lại, họ bắt đầu biểu diễn, thổi kèn và đánh trống.
아버지는 나팔을 입에 물고 옛 생각에 잠겨 멋있게 나팔을 연주하셨다.
Bố ngậm kèn vào miệng, chìm trong hồi ức xưa và thổi kèn thật hay.
발레리나
ballerina
diễn viên múa ba lê
무용에 재능이 있는 지수는 커서 발레리나가 되는 것이 꿈이다.
Jisoo có năng khiếu múa và ước mơ trở thành diễn viên múa ba lê khi lớn lên.
우리는 발레리나의 우아하고 아름다운 몸짓을 보며 감탄을 했다.
Chúng tôi trầm trồ trước những động tác duyên dáng, xinh đẹp của diễn viên múa ba lê.
발레 공연을 마친 발레리나들은 다 같이 무대 위에서 관객들에게 인사를 했다.
Sau khi kết thúc buổi biểu diễn ba lê, các diễn viên cùng nhau cúi chào khán giả trên sân khấu.
세미나
semina
hội thảo
김 교수는 수업에 대해 학생들의 의견을 듣기 위해 세미나를 열었다.
Giáo sư Kim đã tổ chức hội thảo để lắng nghe ý kiến của sinh viên về giờ học.
세미나에서 흥미 있는 주제가 나오자 학생들은 적극적으로 발표를 했다.
Khi có chủ đề thú vị xuất hiện trong hội thảo, sinh viên đã tích cực phát biểu.
소나타
sonata
bản sonata
브람스의 소나타 전곡을 녹음한 음반이 나왔다.
Đĩa thu âm toàn bộ các bản sonata của Brahms đã được phát hành.
슈베르트의 후기 소나타는 음색이 낭만적이어서 듣는 이의 마음을 절절하게 만든다.
Các bản sonata cuối đời của Schubert có âm sắc lãng mạn khiến trái tim người nghe thổn thức.
이 바이올린 소나타는 어떤 곡이야?
Bản sonata violin này là bài gì vậy?
바둑
baduk
cờ vây
공원의 정자에는 할아버지들이 삼삼오오 모여 바둑을 두고 계셨다.
Trong đình ở công viên, các ông cụ tụ tập từng nhóm ba năm người để chơi cờ vây.
바둑을 두다가 내가 실수로 한 수를 잘못 두는 바람에 승부가 상대 쪽으로 기울고 말았다.
Trong lúc chơi cờ vây, tôi lỡ đi một nước sai nên thế trận nghiêng hẳn về phía đối phương.
아버님, 바둑 한 수 가르쳐 주세요.
Bố ơi, bố dạy con chơi cờ vây với ạ.
카드놀이
kadeunori
chơi bài
나는 친구들과 밤새 시간 가는 줄 모르고 카드놀이를 즐겼다.
Tôi cùng bạn bè chơi bài suốt đêm mà không hề để ý thời gian trôi qua.
저녁을 먹은 우리는 카드놀이를 하기 위해 테이블에 둘러앉았다.
Ăn tối xong, chúng tôi ngồi quây quần quanh bàn để chơi bài.
심심한데 카드놀이나 할까?
Buồn chán quá, hay là chơi bài đi?
소꿉놀이하다
sokkumnorihada
chơi trò gia đình (đồ hàng)
아이들은 자갈과 나뭇잎, 모래를 가지고 소꿉놀이하며 해맑게 웃고 있다.
Bọn trẻ đang chơi trò nấu ăn với sỏi, lá cây và cát, cười tươi rói.
아버지는 두 딸과 장난감 그릇을 가지고 소꿉놀이하는 모습이 참 사랑스러웠다.
Hình ảnh người cha chơi trò nấu ăn cùng hai cô con gái với bộ chén bát đồ chơi trông thật đáng yêu.
오빠, 인사해. 얘는 나랑 어릴 때부터 소꿉놀이하던 친구야.
Anh ơi, chào đi. Đây là bạn chơi trò nấu ăn với em từ hồi nhỏ đấy.
소꿉장난하다
sokkupjjangnanhada
chơi trò gia đình (đồ hàng)
여자아이들이 옹기종기 모여 앉아 소꿉장난하며 까르륵 웃고 있다.
Các bé gái quây quần ngồi chơi trò nấu ăn, cười khúc khích.
아이는 동네 아이들과 소꿉장난하느라 시간 가는 줄 모르고 있었다.
Đứa trẻ mải chơi trò nấu ăn với bọn trẻ trong xóm mà không hay biết thời gian trôi qua.
너 여기 기억하니? 어릴 때 놀던 덴데.
Cậu có nhớ chỗ này không? Đây là nơi hồi nhỏ chúng ta hay chơi đấy.
오락실
orakssil
tiệm trò chơi điện tử
나는 오랜만에 친구들과 함께 오락실에 가서 하루종일 게임을 했다.
Đã lâu rồi tôi mới cùng bạn bè đến tiệm điện tử chơi game cả ngày.
엄마, 오락실에서 조금만 놀다 오면 안 돼요?
Mẹ ơi, con chơi ở tiệm điện tử một chút rồi về có được không ạ?
안 돼. 숙제 다 하고 검사받고 가.
Không được. Làm hết bài tập rồi kiểm tra xong mới được đi.
전자오락
jeonjaorak
trò chơi điện tử
아들이 전자오락을 하느라 숙제도 하지 않자 엄마는 컴퓨터 전원을 꺼 버렸다.
Thấy con trai mải chơi điện tử mà không làm bài tập, mẹ đã tắt phăng máy tính.
민준이는 요즘 전자오락에 빠져서 공부에는 관심도 없고 수업 시간에도 게임 생각뿐이다.
Dạo này Minjun mê chơi điện tử đến mức chẳng thiết học hành, cả trong giờ học cũng chỉ nghĩ đến trò chơi.
요새 우리 아들이 전자오락으로만 시간을 보내 걱정이야.
Dạo này con trai tôi suốt ngày chỉ chơi điện tử nên tôi lo lắm.
체조
chejo
thể dục dụng cụ
나는 아침마다 간단한 체조로 하루를 시작한다.
Mỗi sáng tôi bắt đầu ngày mới bằng bài thể dục đơn giản.
규칙적인 체조는 유연성을 기르고 건강을 지키는 데 도움을 준다.
Tập thể dục đều đặn giúp rèn luyện sự dẻo dai và bảo vệ sức khỏe.
나 요즘 몸이 너무 뻐근해.
Dạo này người tôi mỏi nhừ.
체조하다
chejohada
tập thể dục
매일 체조하니 건강이 좋아지는 것을 느꼈다.
Nhờ tập thể dục mỗi ngày, tôi cảm thấy sức khỏe tốt lên.
우리는 체육 시간에 음악에 맞추어 신나게 체조했다.
Chúng tôi đã tập thể dục thật vui vẻ theo nhạc trong giờ thể dục.
아침에 체조하다.
tập thể dục vào buổi sáng
무용
muyong
múa; vũ đạo
그녀는 한국 무용을 전공하고 있어 항상 한복을 입고 연습을 했다.
Cô ấy học chuyên ngành múa Hàn Quốc nên lúc nào cũng mặc hanbok để luyện tập.
장구를 메고 추는 이 춤은 장구의 흥겨운 리듬과 무용 동작들이 잘 어우러져 보기에 매우 신난다.
Điệu múa vừa đeo trống janggu vừa nhảy này rất thú vị khi xem vì nhịp điệu vui tươi của trống janggu hòa quyện tuyệt vời với các động tác múa.
너 고전 무용 공연에 관심 있어? 나에게 공연 표가 하나 생겨서 말이야.
Cậu có hứng thú với buổi biểu diễn múa cổ điển không? Tớ vừa có được một vé xem.
무용하다
muyonghada
múa
유민이는 무대에서 무용할 때 입을 무용복을 아주 화려한 것으로 준비했다.
Yumin đã chuẩn bị một bộ trang phục múa vô cùng lộng lẫy để mặc khi biểu diễn trên sân khấu.
발레리나가 꿈인 지수는 매일 연습실에서 무용하는 것을 게을리하지 않는다.
Jisoo, người mơ ước trở thành diễn viên ballet, không bao giờ lơ là việc luyện tập múa mỗi ngày trong phòng tập.
연주하다
yeonjuhada
biểu diễn (nhạc cụ); chơi nhạc
지수는 때때로 학교 강당에 있는 피아노를 연주하곤 하였다.
Jisoo thỉnh thoảng chơi đàn piano ở hội trường trường học.
거리의 악사는 바이올린으로 경쾌한 춤곡을 연주하기 시작했다.
Nhạc công đường phố bắt đầu chơi một điệu nhảy vui tươi bằng violin.
세계적인 오케스트라가 연주한 곡인데 한번 들어 볼래?
Đây là bản nhạc do một dàn nhạc giao hưởng nổi tiếng thế giới biểu diễn, bạn muốn nghe thử không?
연주회
yeonjuhoe
buổi biểu diễn nhạc; buổi hòa nhạc
가야금, 대금, 아쟁 등의 연주를 들을 수 있는 전통 음악 연주회가 열렸다.
Buổi hòa nhạc truyền thống, nơi có thể nghe biểu diễn đàn gayageum, sáo daegeum, đàn ajaeng, đã được tổ chức.
세계적인 피아니스트인 김 씨가 오래간만에 국내에서 피아노 연주회를 가졌다.
Nghệ sĩ piano nổi tiếng thế giới, ông Kim, đã tổ chức buổi hòa nhạc piano trong nước sau một thời gian dài.
클래식 연주회에 갈 건데 같이 갈래?
Tôi định đi xem buổi hòa nhạc cổ điển, bạn có muốn đi cùng không?
푸다
puda
múc; xúc
어머니는 국자로 냄비에서 국을 펐다.
Mẹ tôi múc canh từ nồi ra bằng cái muôi.
할머니께서 우물에서 물을 푸고 계셨다.
Bà đang múc nước từ giếng lên.
지수야, 나와서 저녁 준비 좀 도와주겠니?
Jisoo à, con ra giúp mẹ chuẩn bị bữa tối được không?
기기
gigi
thiết bị; dụng cụ
전자 기기 앞에 장시간 앉아 있으면 건강에 해롭다.
Ngồi trước thiết bị điện tử quá lâu thì có hại cho sức khỏe.
요즈음은 통신 기기의 발달로 다양한 기능을 가진 휴대 전화가 속속 등장하고 있다.
Dạo này nhờ thiết bị truyền thông phát triển mà điện thoại di động với nhiều chức năng đa dạng lần lượt ra đời.
오늘 방송 소리가 안 좋던데요.
Âm thanh chương trình phát sóng hôm nay không tốt lắm.
공놀이
gongnori
chơi bóng
민준이는 공놀이를 한다고 공을 들고 나갔다.
Minjun cầm quả bóng ra ngoài để chơi ném bóng.
나는 아빠와 함께 공을 던지고 받고 하며 공놀이를 했다.
Tôi cùng bố ném và bắt bóng qua lại để chơi.
우리 공놀이 같이 할래?
Chúng mình cùng chơi bóng nhé?
일치시키다
ilchisikida
làm cho khớp; làm cho trùng khớp
이번 회의를 통해 우선 내부의 의견을 하나로 일치시키기로 하였다.
Qua cuộc họp lần này, chúng tôi quyết định thống nhất ý kiến nội bộ trước đã.
가부장적인 남편은 언제나 내 생각을 자신의 견해와 일치시킬 것을 요구한다.
Người chồng gia trưởng của tôi lúc nào cũng đòi hỏi suy nghĩ của tôi phải khớp với quan điểm của anh ấy.
많은 사람들에게 존경을 받는 비결이 뭐라고 보십니까?
Anh nghĩ bí quyết để được nhiều người kính trọng là gì?
장난치다
jangnanchida
nghịch ngợm; đùa giỡn
아이들은 수영장에 들어가자 신이 나서 장난치고 놀았다.
Vừa xuống hồ bơi, bọn trẻ đã hào hứng nô đùa nghịch ngợm.
공부도 중요하지만 아이들이 어렸을 때 마음껏 장난치고 뛰놀 수 있도록 해야 한다.
Học tập tuy quan trọng nhưng cũng nên để trẻ con được thoải mái nô đùa chạy nhảy khi còn nhỏ.
승규는 유치원에서 아직 안 돌아왔나요?
Seunggyu vẫn chưa từ trường mẫu giáo về à?
클래식
keullaesik
nhạc cổ điển
피아노를 잘 치는 유민이는 클래식에도 조예가 깊다.
Yu-min, người chơi piano giỏi, cũng am hiểu sâu sắc về nhạc cổ điển.
그 레스토랑에 자주 가시는 것 같아요.
Có vẻ như bạn hay đến nhà hàng đó nhỉ.
그곳에서는 와인을 마시며 클래식 연주도 들을 수 있거든요.
Ở đó bạn có thể vừa uống rượu vang vừa nghe hòa nhạc cổ điển đấy.
끌어당기다
kkeureodanggida
kéo lại; lôi kéo
나는 난로를 가까이 끌어당겨 언 손을 녹였다.
Tôi đã kéo lò sưởi lại gần để sưởi ấm đôi tay lạnh cóng.
아이가 문을 힘껏 끌어당겼지만 열리지 않았다.
Đứa trẻ đã cố kéo cửa hết sức nhưng cửa vẫn không mở.
반찬이 멀어서 먹기가 힘들어요.
Món ăn ở xa nên khó gắp ăn quá.
뛰어놀다
ttwieonolda
chạy nhảy vui chơi
아이들이 놀이터에서 신 나게 뛰어논다.
Bọn trẻ đang chạy nhảy vui vẻ ở sân chơi.
마당에서 뛰어놀고 있던 강아지가 주인이 오는 소리에 짖어 대었다.
Chú chó đang chạy chơi trong sân đã sủa vang khi nghe tiếng chủ về.
아직 밤이 늦지 않았으니까 좀 더 놀아도 돼.
Vì trời chưa khuya lắm nên chơi thêm chút nữa cũng được.
단체전
danchejeon
thi đấu đồng đội
한국은 양궁 개인전과 단체전에서 모두 우승했다.
Hàn Quốc đã giành chiến thắng ở cả nội dung bắn cung cá nhân lẫn đồng đội.
여자부 단체전에 출전한 지수와 유민이는 결승전에 진출했다.
Ji-su và Yu-min, thi đấu ở nội dung đồng đội nữ, đã tiến vào trận chung kết.
민준아, 개인전 기록이 아쉽기는 하지만, 아직 단체전이 남았어.
Min-jun à, dù kết quả cá nhân hơi đáng tiếc nhưng vẫn còn nội dung đồng đội mà.
여가
yeoga
thời gian rảnh; nhàn rỗi
나는 잠깐 동안의 여가 시간에도 쉬지 않고 일을 한다.
Ngay cả trong chút thời gian rảnh ít ỏi, tôi vẫn làm việc không ngơi nghỉ.
우리 동네에는 주민들이 여가를 편하게 즐길 만한 공간이 없다.
Ở khu phố tôi không có không gian nào để người dân thoải mái tận hưởng thời gian rảnh.
뭔가 신선한 여가 활동이 없을까?
Không có hoạt động giải trí nào mới mẻ hơn sao?
상영하다
sangyeonghada
chiếu (phim)
이 영화관에서는 예술성이 높은 영화만을 상영한다.
Rạp chiếu phim này chỉ chiếu những bộ phim có giá trị nghệ thuật cao.
마을 회관에서는 주말마다 어르신들을 위해 무료로 영화를 상영할 예정이다.
Nhà văn hóa làng dự định chiếu phim miễn phí cho người cao tuổi vào mỗi cuối tuần.
나도 그 영화 어제 봤는데, 정말 재밌더라!
Hôm qua tôi cũng xem bộ phim đó, thực sự rất hay!
십상
sipssang
vừa vặn; thích hợp
마음을 안정시키는 데는 바느질이 제일 십상이다.
Việc khâu vá là thích hợp nhất để làm cho tâm hồn bình yên.
사장님은 내가 회사를 위해 열심히 일할 일꾼으로 아주 십상이라며 흔쾌히 나를 채용했다.
Ông chủ vui vẻ nhận tôi vào làm, nói rằng tôi rất thích hợp để làm một người chăm chỉ vì công ty.
민준이한테 못되게 했던 게 이제 나한테 돌아오나 봐.
Có lẽ việc tôi từng đối xử tệ với Min-jun giờ đang quay lại với tôi.
마디
madi
đốt, khớp; nhịp (âm nhạc)
봄이 되니 나무 마디마다 싱그러운 잎들이 돋아난다.
Vào mùa xuân, lá non tươi mọc lên ở mỗi đốt cây.
이 단소는 좋은 대나무의 마디를 잘라 만든 것으로 소리가 맑고 깨끗하다.
Cây sáo đoản tiêu này được làm từ đốt tre tốt nên âm thanh trong trẻo, thanh khiết.
로맨스
romaenseu
chuyện tình lãng mạn
김 대리와 유민 씨의 로맨스는 사내에서 모르는 사람이 없을 만큼 유명했다.
Chuyện tình giữa trợ lý Kim và Yumin nổi tiếng đến mức không ai trong công ty không biết.
두 남녀가 우연히 비행기 안에서 만나서 사랑에 빠진다는 이 로맨스 영화는 전 세계적으로 흥행에 성공했다.
Bộ phim tình cảm về việc hai người nam nữ tình cờ gặp nhau trên máy bay rồi phải lòng nhau đã thành công vang dội trên toàn thế giới.
로맨스 소설.
Tiểu thuyết lãng mạn.
눈썰매
nunsseolmae
xe trượt tuyết
유민이와 나는 뒷산 언덕에서 타고 놀 눈썰매를 만들었다.
Yu-min và tôi đã làm một chiếc xe trượt tuyết để chơi trên đồi núi sau nhà.
그는 여러 마리의 개가 끄는 눈썰매를 타고 설원을 달렸다.
Anh ấy đã chạy trên cánh đồng tuyết bằng xe trượt tuyết do mấy con chó kéo.
이야! 눈이 많이 왔구나.
Ôi chao! Tuyết rơi nhiều thật.
연애
yeonae
tình yêu; hẹn hò
유민이는 연애를 하더니 더 예뻐졌다.
Yu-min sau khi yêu đương thì trở nên xinh đẹp hơn.
남편은 연애 시절부터 친구들 모임에 나를 자주 데려가고는 했다.
Từ thời còn yêu nhau, chồng tôi thường xuyên đưa tôi đến các buổi tụ họp bạn bè.
가곡
gagok
ca khúc nghệ thuật (Hàn Quốc)
한복을 입은 어르신께서는 피리 반주에 전통 가곡을 부르셨다.
Cụ già mặc hanbok đã hát một bài ca khúc truyền thống theo tiếng đệm sáo.
라디오에서 거문고 소리와 잘 어우러진 국악 가곡이 흘러나왔다.
Từ radio vang lên một bài ca khúc quốc nhạc hòa quyện tuyệt vời với tiếng đàn geomungo.
가곡집
gagokjjip
tuyển tập ca khúc
성악가를 꿈꾸는 동생은 가곡집을 들으며 매일 성악을 연습한다.
Em tôi, người mơ ước trở thành ca sĩ opera, mỗi ngày đều nghe tuyển tập ca khúc và luyện thanh nhạc.
유명 성악가들이 부른 한국 가곡을 모아 한 권의 가곡집으로 발매했다.
Các bài ca khúc Hàn Quốc do những ca sĩ opera nổi tiếng trình bày đã được tập hợp và phát hành thành một tuyển tập.
이번 합창 대회 때는 무슨 노래를 부르지?
Cuộc thi hợp xướng lần này chúng ta sẽ hát bài gì nhỉ?
노름빚
noreumbit
nợ cờ bạc
도박에 빠져 살던 노름꾼은 결국 노름빚으로 집문서를 다 날려 버렸다.
Tay cờ bạc sống chìm đắm trong cờ bạc cuối cùng đã mất sạch cả giấy tờ nhà cửa vì nợ cờ bạc.
억대의 노름빚을 갚지 못한 옆집 아저씨는 결국 감옥살이를 하게 되었다.
Chú hàng xóm không trả được khoản nợ cờ bạc hàng trăm triệu won đã cuối cùng phải ngồi tù.
지수는 정말 효녀인 것 같아.
Ji-su thật đúng là một người con gái hiếu thảo.
닥쳐오다
dakcheooda
ập đến; đến gần
곧 큰 추위가 닥쳐온다는 예보를 듣고 두꺼운 겨울옷을 꺼내 두었다.
Nghe dự báo sắp có đợt lạnh lớn ập đến nên tôi đã lấy sẵn quần áo mùa đông dày ra.
유민이는 방학 내내 놀다가 개학이 코 앞으로 닥쳐오면 방학 숙제를 한꺼번에 몰아서 한다.
Yu-min chơi suốt kỳ nghỉ, đến khi ngày khai giảng cận kề mới dồn hết bài tập hè ra làm một lúc.
돈을 쓰지는 않고 그렇게 모으기만 해서 뭘 하려는 거예요?
Không tiêu tiền mà cứ dành dụm như vậy thì anh định làm gì vậy?
토너먼트
toneomeonteu
giải đấu loại trực tiếp (tournament)
그 나라 축구팀은 토너먼트 경기에 강하다는 평가를 받는다.
Đội tuyển bóng đá của nước đó được đánh giá là mạnh trong các trận đấu loại trực tiếp.
우리 팀은 토너먼트 방식으로 진행된 대회에서 마지막 결승전까지 올라갔다.
Đội chúng tôi đã tiến vào tận trận chung kết cuối cùng trong giải đấu được tổ chức theo thể thức loại trực tiếp.
선배님, 이번 대회는 평소와 다르게 토너먼트로 치른다고 합니다.
Anh ơi, nghe nói giải đấu lần này sẽ được tổ chức theo thể thức loại trực tiếp, khác với mọi khi.
동호인
donghoin
người cùng sở thích
아버지는 주말이면 낚시 동호인들과 바닷가에서 낚시를 하신다.
Cứ cuối tuần là bố tôi lại đi câu cá ở biển cùng những người bạn cùng câu lạc bộ câu cá.
레저 산업이 발달하면서 이색 스포츠를 즐기는 동호인들이 늘고 있다.
Khi ngành công nghiệp giải trí phát triển, số người yêu thích các môn thể thao độc đáo đang ngày càng tăng.
쟤네 둘은 무슨 이야기를 저렇게 열심히 하는 거야?
Hai đứa đó đang nói chuyện gì mà hăng say thế nhỉ?
구기
gugi
môn bóng
나는 축구나 배구 같은 구기 운동을 제일 좋아한다.
Tôi thích nhất các môn thể thao bóng như bóng đá hay bóng chuyền.
민준이는 이번 체육 대회의 구기 부문 중 야구에 출전하게 되었다.
Minjun sẽ tham gia môn bóng chày trong hạng mục thể thao bóng của hội thao lần này.
이번 올림픽에서 여자 핸드볼이 첫 금메달을 따냈습니다.
Đội bóng ném nữ đã giành huy chương vàng đầu tiên tại kỳ Olympic lần này.
거두다
geoduda
thu dọn; thu lại
검무
geommu
múa kiếm
그는 검무를 추듯 칼을 휘두르며 적을 쫓아갔다.
Anh ta vung kiếm như đang múa kiếm để đuổi theo kẻ địch.
여인은 검을 뽑아 든 후 가락에 맞춰 검무를 추기 시작했다.
Người phụ nữ rút kiếm ra rồi bắt đầu múa kiếm theo nhịp điệu.
이렇게 화려하고 긴 검은 어디에 사용했나요?
Thanh kiếm dài và lộng lẫy thế này được dùng vào việc gì vậy?
군무
gunmu
múa tập thể
관객들은 뮤지컬 배우들이 보여 주는 화려한 군무에서 시선을 떼지 못했다.
Khán giả không thể rời mắt khỏi màn vũ đạo tập thể rực rỡ mà các diễn viên nhạc kịch trình diễn.
우리 학교 학생들은 학예회에서 한 명도 동작이 틀리지 않은 절도 있는 군무를 선보였다.
Học sinh trường chúng tôi đã trình diễn màn múa tập thể chỉn chu không một ai sai động tác tại hội diễn văn nghệ.
이번 동아리 공연 때는 신입생들이 군무를 선보인다며?
Nghe nói buổi biểu diễn câu lạc bộ lần này, các tân sinh viên sẽ trình diễn múa tập thể phải không?
난무
nanmu
múa loạn; (nghĩa bóng) tràn lan (tin đồn...)
인간의 갈등을 표현하기라도 하듯이 무용수는 난무를 추었다.
Vũ công múa loạn xạ như để diễn tả xung đột nội tâm con người.
풍물놀이를 보니까 정말 흥겹고 신이 난다.
Xem biểu diễn pungmul thấy thật vui nhộn và phấn khích.
맞아. 특히 마지막에 한데 어우러져 난무를 하는 장면이 정말 멋지더라.
Đúng vậy. Đặc biệt cảnh mọi người hòa quyện múa loạn xạ vào cuối thật sự rất tuyệt.
난무하다
nanmuhada
múa loạn xạ; lan tràn
아이들은 함박눈이 난무하는 거리에 뛰어나가 눈을 맞으며 좋아했다.
Bọn trẻ chạy ra ngoài con phố đầy tuyết rơi dày đặc, vui sướng để tuyết phủ lên người.
바람이 불자 가을 낙엽이 하늘에서 뿌리는 것처럼 어지럽게 난무하기 시작했다.
Khi gió thổi, lá vàng mùa thu bắt đầu bay tán loạn như thể được rắc xuống từ trên trời.
공연장에는 배우들이 뿌리는 색종이가 난무하여 마치 꽃잎이 내리는 것 같았다.
Trong khán phòng, giấy màu do các diễn viên tung ra bay loạn xạ như những cánh hoa đang rơi.
추렴
churyeom
góp tiền; chia đều chi phí
마을 잔치를 위해 추렴으로 소 한 마리를 잡았다.
Để tổ chức tiệc làng, người dân đã góp tiền mổ một con bò.
어머니는 친구들과 함께 여행을 가기 위한 추렴을 매달 내신다.
Hằng tháng mẹ tôi đóng góp tiền để cùng bạn bè đi du lịch.
우리는 각자 조금씩 추렴을 하여 지수에게 생일 선물을 사주었다.
Mỗi người chúng tôi góp một ít tiền để mua quà sinh nhật cho Jisoo.
추렴하다
churyeomhada
góp tiền; chia đều chi phí
승규와 친구들은 밥값을 각자 추렴하여 냈다.
Seunggyu và bạn bè đã cùng nhau góp tiền trả tiền cơm.
우리 친척들이 조금씩 추렴하여 할아버지 묘를 마련했다.
Họ hàng chúng tôi đã góp mỗi người một ít để chuẩn bị mộ cho ông.
오늘 모임에 든 비용은 참석한 사람들이 각자 추렴하였다.
Chi phí cho buổi họp mặt hôm nay do những người tham dự cùng nhau góp lại.
악전고투
akjjeongotu
chiến đấu gian khổ; trận đấu căng thẳng
승부욕이 강한 그 선수는 악전고투를 하며 경기에 임한 덕분에 역전승을 거두었다.
Vận động viên có tính hiếu thắng mạnh mẽ đó đã thi đấu vật lộn gian khổ nên đã giành được chiến thắng lội ngược dòng.
갑작스러운 폭설로 온 동네가 마비되었어. 이제 어쩌지?
Trận tuyết lớn bất ngờ đã làm tê liệt cả khu phố. Giờ phải làm sao đây?
열악한 환경에 굴하지 않고 악전고투의 자세로 공부한 그녀는 전액 장학생으로 선발되었다.
Cô ấy không khuất phục trước hoàn cảnh khó khăn mà học tập với tinh thần vật lộn gian khổ nên đã được chọn làm học sinh nhận học bổng toàn phần.
완투
wantu
ném trọn trận (bóng chày)
김 선수는 이번 시즌에서 최다 완투 기록을 세웠다.
Vận động viên Kim đã lập kỷ lục hoàn tất nhiều trận đấu trọn vẹn nhất mùa này.
이 투수는 처음 완투를 한 경기에서 승리를 거두었다.
Cầu thủ ném bóng này đã giành chiến thắng trong trận đấu đầu tiên anh ném trọn vẹn cả trận.
그 선수는 우리 팀의 에이스로 이번 게임에서 완투로 상대 팀을 제압했다.
Với tư cách là chủ lực của đội, cầu thủ đó đã áp đảo đội đối phương bằng cách ném trọn vẹn cả trận trong lần thi đấu này.
완투하다
wantuhada
ném trọn trận (bóng chày)
그가 완투하는 경기는 언제나 극적인 역전승을 만들어낸다.
Những trận đấu anh ấy ném trọn vẹn luôn tạo ra những màn lội ngược dòng kịch tính.
그 투수는 이번 경기에 선발되어 완투했지만 패전 투수가 되었다.
Cầu thủ ném bóng đó đã được chọn xuất phát và ném trọn vẹn cả trận nhưng lại trở thành người thua cuộc.
그 선수는 자신의 프로 데뷔 첫 경기를 4안타 2실점으로 완투하며 실력을 뽐냈다.
Cầu thủ đó đã khoe thực lực khi ném trọn vẹn trận ra mắt chuyên nghiệp đầu tiên chỉ để lọt 4 cú đánh trúng và 2 điểm.
계기판
gyegipan
bảng điều khiển; bảng đồng hồ
민준이는 자동차 계기판에서 기름이 떨어졌다는 경고등이 깜박거리는지도 모른 채 계속 달렸다.
Minjun cứ tiếp tục lái xe mà không hề hay biết đèn cảnh báo hết xăng trên bảng đồng hồ ô tô đang nhấp nháy.
이번에 새로 출시된 차는 읽기 쉬운 계기판을 갖추고 있어 여성 소비자들의 관심을 끌고 있다.
Chiếc xe mới ra mắt lần này được trang bị bảng đồng hồ dễ đọc nên đang thu hút sự quan tâm của khách hàng nữ.
자동차 계기판.
Bảng đồng hồ ô tô.
국악기
gugakkki
nhạc cụ truyền thống Hàn Quốc
나는 국악기 중에서 구슬프고 아름다운 소리가 나는 대금이 좋다.
Trong các nhạc cụ dân tộc, tôi thích đàn daegeum có âm thanh vừa buồn vừa đẹp.
오늘날 가장 인기 있는 국악기를 들라면 단연 가야금을 들 수 있다.
Nếu nói đến nhạc cụ dân tộc phổ biến nhất ngày nay thì chắc chắn phải kể đến đàn gayageum.
넌 국악기에 관심이 많다며?
Nghe nói cậu rất quan tâm đến nhạc cụ dân tộc à?
애니메이션
aenimeisyeon
phim hoạt hình
애니메이션 한 편이 제작되기 위해서는 수만 장의 그림이 필요하다.
Để sản xuất một bộ phim hoạt hình cần đến hàng chục nghìn bức tranh.
한 한국 만화가 미국에서 애니메이션으로 만들어져 큰 화제가 되고 있다.
Một bộ truyện tranh Hàn Quốc được dựng thành phim hoạt hình ở Mỹ và đang trở thành đề tài bàn tán sôi nổi.
그림으로 만든 애니메이션이 대부분이지만 모형을 이용하여 입체감을 주는 방식으로 제작되는 것도 있다.
Phần lớn phim hoạt hình được làm từ tranh vẽ, nhưng cũng có loại được sản xuất theo cách dùng mô hình để tạo hiệu ứng chiều sâu.
골리다
gollida
trêu chọc; chọc ghẹo
민준이는 친구들이 골리자 화를 내며 교실을 나갔다.
Minjun nổi giận bỏ ra khỏi lớp học vì bạn bè trêu chọc.
승규야, 동생이 왜 울고 있니?
Seunggyu ơi, sao em con lại khóc vậy?
장난치면서 골렸더니 우는 거예요. 제가 달랠게요.
Em trêu chọc nó khi đùa nghịch nên nó khóc đấy. Con sẽ dỗ nó.
경비선
gyeongbiseon
tàu tuần tra
밤이 되어서야 우리가 탄 배는 경비선의 감시를 피할 수 있었다.
Mãi đến đêm khuya, con tàu chúng tôi mới có thể tránh được sự giám sát của tàu tuần tra.
제주도 앞바다에서는 지금도 경비선이 우리의 바다를 지키고 있다.
Ngoài khơi đảo Jeju, đến nay tàu tuần tra vẫn đang bảo vệ vùng biển của chúng ta.
경비선은 불법으로 고기를 잡으러 온 다른 나라의 배를 끝까지 추격했다.
Tàu tuần tra đã truy đuổi đến cùng con tàu của nước khác đến đánh bắt cá trái phép.
내리긋다
naerigeuttta
kẻ đường thẳng đứng
지수는 자를 대고 위에서부터 똑바로 선을 내리그었다.
Jisoo đặt thước và kẻ một đường thẳng từ trên xuống.
선생님은 칠판에 세로로 두 줄을 죽 내리그어 세 칸을 만드셨다.
Cô giáo kẻ hai đường thẳng dọc trên bảng để chia thành ba ô.
금을 내리긋다.
Kẻ vạch từ trên xuống.
채집
chaejip
sự thu thập; sưu tầm
연구원들은 민요 채집을 위해 지방으로 현지 조사를 나갔다.
Các nhà nghiên cứu đã đi khảo sát thực địa ở địa phương để sưu tầm dân ca.
어렸을 적부터 곤충 채집이 취미였던 승규는 현재 곤충학을 전공하고 있다.
Seunggyu, người có sở thích bắt côn trùng từ nhỏ, hiện đang theo học chuyên ngành côn trùng học.
수석 채집을 하러 무인도까지 다녀오셨다면서요?
Nghe nói anh đã đi đến tận đảo hoang để sưu tầm đá cảnh à?
채집하다
chaejipada
thu thập; sưu tầm
식물학자가 산에 식물을 채집하러 갔다.
Nhà thực vật học đã lên núi để thu thập thực vật.
내가 사는 곳 근처에서 채집할 수 있는 매미는 다섯 종류가 있다.
Có năm loại ve sầu có thể bắt được gần nơi tôi sống.
어머, 수산물이 참 싱싱하네요.
Ôi, hải sản tươi ngon thật đấy.
채취
chaechwi
sự thu hái; khai thác
광부들이 금 채취를 위해서 장비를 갖추고 동굴로 들어갔다.
Các thợ mỏ trang bị đầy đủ dụng cụ rồi vào hang để khai thác vàng.
수석 채취가 취미인 박 선생님은 돌을 수집하러 자주 여행을 떠난다.
Thầy Park, người có sở thích sưu tầm đá cảnh, thường xuyên đi du lịch để sưu tầm đá.
시에서 은행나무 열매 채취를 시행한대요.
Nghe nói thành phố sẽ tiến hành thu hoạch quả cây bạch quả.
채취하다
chaechwihada
thu hái; khai thác
바닷가 근처에 사는 유민이네는 바다에서 직접 미역을 채취해서 먹고 있다.
Gia đình Yumin sống gần biển tự tay hái rong biển ngoài biển về ăn.
몇 사람이 불법으로 바다에서 수산물을 채취하다가 적발되어 벌금을 물었다.
Vài người bị phát hiện đánh bắt hải sản trái phép ngoài biển nên đã bị phạt tiền.
저희가 손수 채취한 굴인데 드셔 보세요.
Đây là hàu do chúng tôi tự tay hái, mời anh/chị dùng thử.
비준서
bijunseo
văn kiện phê chuẩn
양국 대표가 비준서를 교환함으로써 협정이 발효되었다.
Hiệp định có hiệu lực sau khi đại diện hai nước trao đổi văn kiện phê chuẩn.
정부는 국회에서 동의를 받은 비준서를 유엔 사무총장에게 제출했다.
Chính phủ đã nộp văn kiện phê chuẩn được quốc hội đồng ý cho Tổng thư ký Liên Hợp Quốc.
협약 비준서.
Văn kiện phê chuẩn hiệp ước.
끌어들이다
kkeureodeurida
lôi kéo; thu hút
여자를 끌어들이다.
Thu hút phụ nữ.
영역에 끌어들이다.
Lôi kéo vào lĩnh vực.
레저
rejeo
giải trí; thư giãn
많은 연예인들이 레저 스포츠를 취미로 선택한다.
Nhiều người nổi tiếng chọn thể thao giải trí làm sở thích.
레저 산업 단지에서는 많은 양의 생활 하수를 배출하기 때문에 주변 지역에 자칫 수질 오염을 일으킬 수 있다.
Khu công nghiệp giải trí thải ra một lượng lớn nước thải sinh hoạt nên có thể gây ô nhiễm nguồn nước ở khu vực xung quanh.
요즘 여가 산업이 발달하면서 레저 회사에서 대규모로 직원을 채용하고 있대.
Nghe nói dạo này ngành công nghiệp giải trí phát triển nên các công ty giải trí đang tuyển dụng nhân viên quy mô lớn.
처세술
cheosesul
nghệ thuật xử thế
민준이는 교묘한 처세술로 상관들의 마음을 사로잡았다.
Min-jun đã chiếm được lòng tin của cấp trên nhờ khả năng xử thế khéo léo.
선배는 직장에서 가장 필요한 처세술은 눈치라고 조언했다.
Người tiền bối khuyên rằng kỹ năng xử thế cần thiết nhất ở nơi làm việc là sự tinh ý.
직장인의 처세술.
Cách xử thế của người đi làm.
페인트
peinteu
sơn
우리는 벽에 벽지 대신 페인트를 발랐다.
Chúng tôi đã sơn tường thay vì dán giấy dán tường.
나는 페인트 대신 저렴한 아크릴 물감으로 방문을 칠했다.
Tôi đã sơn cửa phòng bằng màu acrylic giá rẻ thay vì sơn thông thường.
결전
gyeoljeon
trận quyết đấu
우리 팀은 강한 팀과의 결전을 앞두고 각오를 다졌다.
Đội chúng tôi đã chuẩn bị tinh thần quyết tâm trước trận đấu quyết định với đội mạnh.
나와 라이벌 중 누가 더 강한지 겨루게 되는 결전의 날이 다가왔다.
Ngày quyết chiến để phân định ai mạnh hơn giữa tôi và đối thủ đã đến gần.
최후의 결전.
Trận chiến cuối cùng.
고전하다
gojeonhada
chiến đấu vất vả; gặp khó khăn
이번 경기에서 우리가 고전한 원인은 선수들의 부상 때문이다.
Nguyên nhân chúng tôi gặp khó khăn trong trận đấu lần này là do các cầu thủ bị chấn thương.
우리 축구 팀은 강한 상대를 맞아 고전했지만 후반전에서 한 골을 넣었다.
Đội bóng đá của chúng tôi đã vất vả trước đối thủ mạnh nhưng đã ghi được một bàn thắng ở hiệp hai.
고전하다 승리하다.
Vất vả rồi giành chiến thắng.
리그전
rigeujeon
giải đấu vòng tròn (league)
올해 대학 축구 대회에서는 총 스무 팀이 두 개 조로 나뉘어 리그전을 벌여 최종 우승 팀을 가린다.
Trong giải bóng đá đại học năm nay, tổng cộng hai mươi đội được chia thành hai bảng để thi đấu vòng tròn tính điểm nhằm chọn ra đội vô địch cuối cùng.
지난 주말 빗속에서 진행된 일 조의 리그전을 시작으로 현재 이 조까지 경기를 치른 상태이다.
Bắt đầu từ trận đấu vòng tròn của bảng một diễn ra dưới mưa vào cuối tuần trước, hiện tại các trận đấu đã diễn ra đến bảng hai.
단체 리그전.
Giải đấu vòng tròn theo đội.
떡칠하다
tteokchilhada
bôi, trát dày (trang điểm, sơn)
페인트를 떡칠하다.
Sơn dày cộp lên.
칠하다
chilhada
sơn; quét (sơn, màu)
동생은 노란 물감으로 하얀 도화지의 바탕을 칠했다.
Em tôi đã sơn nền tờ giấy vẽ trắng bằng màu vàng.
길 건너편에 한쪽 벽에 흰 페인트를 칠한 낮은 콘크리트 건물이 하나 있다.
Bên kia đường có một tòa nhà bê tông thấp với một bức tường được sơn màu trắng.
각색
gakssaek
nhiều màu sắc
할머니는 각색의 옷감으로 색동 한복을 지어 주셨다.
Bà đã may cho tôi bộ hanbok saekdong bằng những loại vải nhiều màu sắc khác nhau.
지수는 요즘 소설을 시나리오로 바꾸는 각색 작업을 하고 있다.
Dạo này Jisu đang làm công việc chuyển thể tiểu thuyết thành kịch bản.
곡
gok
bài hát; bản nhạc
이 곡은 바이올린 독주로만 이루어진다.
Bản nhạc này chỉ được thể hiện bằng độc tấu violin.
그는 어머니를 여읜 슬픔에 밥도 먹지 못하고 하루 종일 곡을 하다 결국 쓰러졌다.
Anh ấy đau buồn vì mất mẹ đến mức không ăn được cơm, khóc than suốt cả ngày rồi cuối cùng ngã quỵ.
골
gol
bàn thắng
골 밑에 있던 지수가 내 공을 받아 재빨리 한 골을 넣었다.
Jisu đang đứng dưới khung thành đã nhận bóng của tôi và nhanh chóng ghi một bàn.
아이는 아버지가 생일 선물을 안 사왔다고 골이 났다.
Đứa trẻ giận dỗi vì bố không mua quà sinh nhật.
연령에 따라 골의 양이 다르다.
Lượng tủy xương khác nhau tùy theo độ tuổi.
공
gong
quả bóng
아이들이 놀이터에서 공을 던지고 받으면서 놀고 있다.
Bọn trẻ đang chơi ném và bắt bóng ở sân chơi.
이번에 좋은 성과를 낸 데는 김 과장의 공이 컸다.
Công lao của trưởng phòng Kim rất lớn trong việc đạt được kết quả tốt lần này.
해외 출장에 가족들을 동반한 것은 공과 사를 구분 못한 것이다.
Việc đưa gia đình đi cùng trong chuyến công tác nước ngoài là không phân biệt được việc công việc tư.
공방
gongbang
xưởng thủ công
나는 안 쓰는 방을 작업실 겸 공방으로 쓰기로 했다.
Tôi đã quyết định dùng căn phòng không sử dụng làm phòng làm việc kiêm xưởng thủ công.
경제 정책을 놓고 여야 모두 정치 공방을 계속하고 있다.
Cả đảng cầm quyền và đảng đối lập vẫn đang tiếp tục công kích lẫn nhau về chính sách kinh tế.
나는 딸아이가 떠난 뒤 그 방을 계속 공방으로 비워 두었다.
Sau khi con gái tôi rời đi, tôi vẫn để trống căn phòng đó.
공작
gongjak
thủ công mỹ nghệ
아이들은 종이를 가위로 오려 모양을 만드는 놀이 공작을 하였다.
Bọn trẻ chơi trò thủ công cắt giấy bằng kéo để tạo hình.
그 나라에서는 공작의 지위에 있는 귀족의 상당수가 왕족이었다.
Ở đất nước đó, phần lớn quý tộc mang tước công đều là hoàng tộc.
지수의 드레스는 마치 공작의 깃털을 걸친 듯 화려했다.
Chiếc váy của Jisu lộng lẫy như thể được khoác lên bộ lông chim công vậy.
극
geuk
vở kịch
지수는 이번에 공연할 극에서 아주 중요한 배역을 맡았다.
Jisu đảm nhận một vai diễn rất quan trọng trong vở kịch sắp biểu diễn lần này.
그는 슬픔이 극에 다다랐는지 더 이상 울지도 않았다.
Có lẽ nỗi đau buồn đã lên đến đỉnh điểm nên anh ấy không còn khóc nữa.
눈싸움
nunssaum
trò thi nhìn không chớp mắt
두 사람은 서로를 뚫어지게 쳐다보면서 눈싸움을 벌이고 있는 중이다.
Hai người đang nhìn chằm chằm vào nhau, thi xem ai không chớp mắt trước.
아이들 여럿이 함박눈을 맞으며 눈싸움을 즐겁게 하고 있다.
Nhiều đứa trẻ đang vui vẻ ném tuyết vào nhau giữa trận tuyết rơi dày.
단식
dansik
đấu đơn (thể thao)
어제는 친구와 둘이서 배드민턴 단식 시합을 했다.
Hôm qua tôi và một người bạn đã đấu một trận cầu lông đơn.
그는 비정규직 근로자의 생존권 보장을 요구하며 무기한 단식 투쟁에 들어갔다.
Anh ta bắt đầu tuyệt thực vô thời hạn để đòi bảo đảm quyền sinh tồn cho người lao động không chính thức.
대역
daeyeok
người đóng thế
주인공이 연기하기에 위험한 장면에서는 대역을 쓴다.
Ở những cảnh nguy hiểm mà diễn viên chính khó có thể diễn, người ta dùng diễn viên đóng thế.
그는 세자를 살해할 음모를 꾸민 대역 죄인이었다.
Anh ta là tội nhân phản nghịch âm mưu ám sát thế tử.
대역 사전은 새로운 언어를 공부할 때 많은 도움이 된다.
Từ điển song ngữ rất hữu ích khi học một ngôn ngữ mới.
대작
daejak
kiệt tác
미술가는 오랜 준비 끝에 대작을 완성했다.
Nhà nghệ sĩ đã hoàn thành tác phẩm lớn sau một thời gian dài chuẩn bị.
승규는 친구들과 대작을 하면서 그동안의 회포를 풀었다.
Seunggyu vừa uống rượu đối ẩm với bạn bè vừa hàn huyên chuyện cũ.
동인
dongin
hội nhóm; câu lạc bộ
그 모임은 시 짓기와 읽기를 사랑하는 동인끼리의 모임이었다.
Buổi họp mặt đó là cuộc gặp gỡ giữa những người bạn đồng chí cùng yêu thích làm thơ và đọc thơ.
지수가 시험에 합격한 결정적인 동인은 포기를 모르는 집념이다.
Động lực quyết định giúp Jisu đỗ kỳ thi chính là sự kiên trì không bỏ cuộc.
링크
ringkeu
sân trượt băng
동네에 아이스 링크가 개장하자 아이들은 스케이트를 타기 위해 벌 떼같이 몰려들었다.
Khi sân trượt băng trong khu phố khai trương, bọn trẻ ùa đến như đàn ong để trượt băng.
링크는 쉽게 말하면 각주와 같은 것인데, 전자적인 참고 지시 사항을 말한다.
Nói một cách đơn giản, liên kết giống như chú thích, tức là chỉ dẫn tham chiếu điện tử.
북
buk
phía bắc
나침반의 바늘이 북을 가리켰다.
Kim la bàn chỉ về hướng bắc.
그는 무대 위에서 신나게 북을 쳤다.
Anh ấy đánh trống hào hứng trên sân khấu.
서양화
seoyanghwa
sự Tây hóa
지난 백 년간 이 나라의 생활 방식은 빠르게 서양화가 되었다.
Trong một trăm năm qua, lối sống của đất nước này đã nhanh chóng bị Tây hóa.
미술관에는 조선 시대의 산수화와 근대 서양화가 함께 전시되어 있다.
Bảo tàng mỹ thuật trưng bày cùng nhau tranh sơn thủy thời Joseon và tranh phương Tây thời cận đại.
소고
sogo
bài tiểu luận ngắn
그는 교육 문제에 대한 소고를 신문에 기고했다.
Anh ấy đã gửi đăng một bài viết ngắn về vấn đề giáo dục lên báo.
농악대는 소고를 치며 흥겹게 춤을 추었다.
Đội nhạc nông nhạc vừa đánh trống nhỏ vừa nhảy múa vui vẻ.
속편
sokpyeon
phần tiếp theo
이 영화의 속편이 내년에 개봉될 예정이다.
Phần tiếp theo của bộ phim này dự kiến sẽ ra mắt vào năm sau.
작가는 전작의 속편을 집필하고 있다.
Tác giả đang viết phần tiếp theo của tác phẩm trước.
솔
sol
sol (nốt nhạc)
피아노로 도레미파솔 음계를 연습했다.
Tôi đã luyện thang âm đô rê mi fa sol trên đàn piano.
그는 솔로 신발의 먼지를 털어 냈다.
Anh ấy dùng bàn chải phủi bụi trên đôi giày.
산길에는 솔이 빽빽하게 자라 있었다.
Trên đường núi, thông mọc um tùm dày đặc.
수구
sugu
bóng nước
그는 학창 시절 수구 선수로 활약했다.
Thời còn đi học, anh ấy từng là vận động viên bóng nước.
일부 세력은 여전히 수구적인 태도를 고수했다.
Một số thế lực vẫn kiên trì giữ thái độ bảo thủ lạc hậu.
수작
sujak
kiệt tác; tác phẩm xuất sắc
이 소설은 그의 대표적인 수작으로 꼽힌다.
Cuốn tiểu thuyết này được xem là kiệt tác tiêu biểu của ông ấy.
그는 낯선 사람의 수작에 넘어가지 않았다.
Anh ấy đã không mắc bẫy trò lừa của người lạ.
수집
sujip
sự sưu tầm
그의 취미는 우표 수집이다.
Sở thích của anh ấy là sưu tầm tem.
정부는 전국의 통계 자료 수집에 나섰다.
Chính phủ đã bắt tay vào thu thập số liệu thống kê trên toàn quốc.
시구
sigu
cú ném bóng khai mạc (nghi lễ)
유명한 배우가 야구 경기의 시구를 했다.
Một diễn viên nổi tiếng đã thực hiện cú ném bóng khai mạc trận đấu bóng chày.
그는 좋아하는 시구를 노트에 적어 두었다.
Anh ấy đã ghi lại câu thơ yêu thích vào sổ tay.
시조
sijo
sijo (thơ truyền thống Hàn Quốc)
국어 시간에 옛 시조 한 편을 배웠다.
Trong giờ ngữ văn tôi đã học một bài thơ sijo cổ.
그 가문의 시조는 고려 시대의 장군이었다.
Thủy tổ của dòng họ đó là một vị tướng thời Goryeo.
연
yeon
con diều
아이들은 공원에서 연을 날렸다.
Bọn trẻ thả diều trong công viên.
그는 삼 연 동안 이 계획을 준비했다.
Anh ấy đã chuẩn bị kế hoạch này trong suốt ba năm.
연못에는 아름다운 연이 피어 있었다.
Trong ao có những đóa sen đẹp đang nở.
연가
yeonga
bài tình ca
그는 사랑하는 여인을 위해 연가를 불렀다.
Anh ấy đã hát một bài tình ca cho người phụ nữ mình yêu.
그녀는 연가를 내고 여행을 떠났다.
Cô ấy đã xin nghỉ phép năm rồi đi du lịch.
연기
yeongi
sự hoãn lại
회의가 다음 주로 연기되었다.
Cuộc họp đã bị hoãn sang tuần sau.
굴뚝에서 연기가 피어올랐다.
Khói bốc lên từ ống khói.
그 배우의 연기는 정말 훌륭했다.
Diễn xuất của diễn viên đó thật sự xuất sắc.
연작
yeonjak
canh tác liên tục (cùng một loại cây trồng)
연작을 하면 토양의 영양분이 부족해질 수 있어요.
Trồng liên tục một loại cây có thể làm cạn kiệt dinh dưỡng trong đất.
이 소설은 세 작가가 함께 쓴 연작이에요.
Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm liên hoàn do ba tác giả cùng viết.
연패
yeonpae
chuỗi trận thua (thua liên tục trong một trận đấu hay cuộc thi)
우리 팀은 다섯 경기 연패에 빠졌어요.
Đội chúng tôi đã rơi vào chuỗi năm trận thua liên tiếp.
그 선수는 삼 년 연패를 기록했어요.
Vận động viên đó đã ghi nhận ba năm liên tiếp vô địch.
영시
yeongsi
thơ tiếng Anh (bài thơ viết bằng tiếng Anh)
수업 시간에 영시를 낭독했어요.
Chúng tôi đã đọc thơ tiếng Anh trong giờ học.
영시가 되자 새해가 시작됐어요.
Khi đến nửa đêm, năm mới bắt đầu.
요정
yojeong
nàng tiên (sinh vật siêu nhiên trong truyền thuyết và truyện cổ tích phương Tây, có hình dạng người với sức mạnh huyền bí)
동화 속에서 요정이 소녀를 도와주었어요.
Trong truyện cổ tích, nàng tiên đã giúp đỡ cô bé.
그들은 요정에서 중요한 손님을 대접했어요.
Họ đã tiếp đãi vị khách quan trọng tại một nhà hàng sang trọng.
유도
yudo
sự dẫn dắt, hướng dẫn (đưa người hoặc vật đến hướng hay nơi mong muốn)
경찰은 시민들을 안전한 곳으로 유도했어요.
Cảnh sát đã hướng dẫn người dân đến nơi an toàn.
그는 어릴 때부터 유도를 배웠어요.
Anh ấy học judo từ nhỏ.
유화
yuhwa
tranh sơn dầu (bức tranh phong cách phương Tây vẽ bằng cách pha sắc tố với dầu)
그는 유화로 풍경화를 그려요.
Anh ấy vẽ tranh phong cảnh bằng sơn dầu.
두 나라는 유화 정책을 통해 관계를 개선했어요.
Hai nước đã cải thiện quan hệ thông qua chính sách hòa hoãn.
음악적
eumakjjeok
có tính âm nhạc (mang tính chất âm nhạc, hoặc liên quan đến âm nhạc)
그녀는 어릴 때부터 음악적 재능이 뛰어났어요.
Cô ấy có năng khiếu âm nhạc xuất sắc từ nhỏ.
자수
jasu
tự thú, tự ra đầu thú
그는 자신의 잘못을 인정하고 선처를 구하며 자수를 하였다.
Anh ta đã thừa nhận sai lầm, cầu xin khoan hồng và ra đầu thú.
지수는 옷깃에 빨간 꽃 모양의 자수를 정성껏 놓았다.
Jisu đã tỉ mỉ thêu hình bông hoa đỏ lên cổ áo.
장기
janggi
sở trường, tài năng riêng
민준이는 가끔 친구들에게 자신의 장기인 마술을 보여 주곤 한다.
Minjun thỉnh thoảng biểu diễn ảo thuật, sở trường của mình cho bạn bè xem.
아버지께서는 장기를 두실 때마다 꼭 이기려고 하신다.
Mỗi khi chơi cờ tướng, bố tôi luôn cố gắng thắng bằng được.
박 대통령이 재선에 성공하면서 장기 집권 체제가 형성되었다.
Tổng thống Park thành lập chế độ cầm quyền lâu dài sau khi tái đắc cử thành công.
장기판
janggipan
ván cờ janggi, tình huống chơi janggi
장기를 좋아하시는 할아버지께서는 오늘도 노인정에서 장기판을 벌이셨다.
Ông tôi vốn thích chơi cờ tướng, hôm nay lại bày bàn cờ ở trung tâm người cao tuổi.
그는 장기판에 놓인 말들을 뚫어져라 바라보며 다음 수를 궁리하고 있었다.
Anh ấy chăm chú nhìn các quân cờ trên bàn cờ tướng, suy nghĩ nước đi tiếp theo.
장단
jangdan
nhịp điệu, tiết tấu
소리꾼은 고수의 장단에 맞추어 판소리를 부르기 시작했다.
Người hát bắt đầu cất giọng hát pansori theo nhịp trống của người đánh trống.
새로 산 바지가 조금 짧은 것 같아서 다른 바지들과 장단을 비교해 보았다.
Chiếc quần mới mua có vẻ hơi ngắn nên tôi đã so sánh độ dài với những chiếc quần khác.
전편
jeonpyeon
toàn bộ, trọn vẹn (của một tác phẩm)
작가는 작품의 전편에 걸쳐서 진실한 사랑의 소중함을 강조하고 있다.
Tác giả nhấn mạnh giá trị của tình yêu chân thành xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.
이 소설의 후편은 전편의 내용이 그대로 이어받으며 시작된다.
Phần tiếp theo của cuốn tiểu thuyết này bắt đầu bằng cách tiếp nối trực tiếp nội dung của phần trước.
제기
jegi
việc nêu ra, đưa ra (một vấn đề)
나는 그들이 왜곡된 보도를 하고 있다고 비판하며 문제 제기를 했다.
Tôi phê phán rằng họ đang đưa tin sai lệch và đặt vấn đề về việc đó.
우리들 중에서 제기를 열 번 이상 찬 사람은 거의 없었다.
Trong chúng tôi hầu như không có ai đá cầu jegi được hơn mười lần.
조소
joso
điêu khắc (như một loại hình nghệ thuật)
승규는 점토를 이용한 조소를 제작하고 있다.
Seunggyu đang làm một tác phẩm điêu khắc bằng đất sét.
사고뭉치 아들은 동네의 조소 대상이었다.
Đứa con trai gây rắc rối là đối tượng bị cả xóm chê cười.
주연
juyeon
vai chính, vai diễn chính
김 기자는 요즘 주목받고 있는 드라마의 주연을 인터뷰했다.
Phóng viên Kim đã phỏng vấn nam chính của bộ phim truyền hình đang được chú ý gần đây.
노인은 주연을 베풀어 손님들을 대접했다.
Ông cụ mở tiệc rượu để chiêu đãi khách.
중량급
jungnyanggeup
hạng cân trung
중량급 선수들은 빠른 공격과 뛰어난 경기력으로 설전을 벌였다.
Các vận động viên hạng cân nặng đã có cuộc đấu khẩu bằng những đòn tấn công nhanh và phong độ thi đấu xuất sắc.
씨름 중량급 선수들이 금메달을 놓고 숨 막히는 접전을 벌이는 중이다.
Các đô vật hạng nặng môn ssireum đang có màn tranh tài nghẹt thở để giành huy chương vàng.
직관
jikkkwan
xem trực tiếp (một trận đấu thể thao)
유민이는 매주 직관을 갈 정도로 열정적인 야구 팬이다.
Yumin là một fan bóng chày cuồng nhiệt đến mức tuần nào cũng đi xem trực tiếp tại sân.
윤 박사는 아직도 많은 연구가 연구자의 직관에 의존할 수밖에 없다고 말했다.
Tiến sĩ Yoon nói rằng cho đến nay nhiều nghiên cứu vẫn không thể không dựa vào trực giác của nhà nghiên cứu.
창가
changga
bên cửa sổ; gần cửa sổ
나는 창가로 다가가 밖을 내다보았다.
Tôi đi đến bên cửa sổ và nhìn ra ngoài.
그들은 반주에 맞추어 신식 창가를 불렀다.
Họ hát bài xướng ca kiểu mới theo tiếng đệm nhạc.
청자
cheongja
người nghe (người lắng nghe)
우리는 대화를 하며 청자와 화자 사이를 수없이 오간다.
Trong khi trò chuyện, chúng ta liên tục chuyển đổi qua lại giữa vai người nghe và người nói vô số lần.
고려 시대에 만들어진 청자는 빼어난 아름다움을 자랑한다.
Đồ gốm men xanh làm từ thời Goryeo tự hào với vẻ đẹp xuất sắc.
추상화
chusanghwa
sự trừu tượng hóa (trạng thái trở nên, hoặc hành động làm cho, một thứ gì đó trở nên trừu tượng)
최 교수는 그의 이론을 논리적 추상화를 거쳐 완성하였다.
Giáo sư Choi đã hoàn thiện lý thuyết của mình thông qua quá trình trừu tượng hóa mang tính logic.
이번 미술 전시회에서는 추상화만 전시된다.
Triển lãm mỹ thuật lần này chỉ trưng bày tranh trừu tượng.
출연
churyeon
sự xuất hiện, biểu diễn (xuất hiện trên sân khấu, trong phim hoặc trên truyền hình để diễn xuất hay biểu diễn)
우리 언니는 드라마 보조 출연으로 잠깐 텔레비전에 나온 적이 있다.
Chị tôi từng xuất hiện thoáng qua trên ti vi với vai diễn phụ trong một bộ phim.
지수는 매번 불우 이웃을 위한 모금 행사에 출연을 하고 있다.
Jisu luôn quyên góp mỗi khi có sự kiện gây quỹ cho những người có hoàn cảnh khó khăn.
컷
keot
cảnh quay (trong phim)
영화에서 컷은 연출의 최소 단위이다.
Trong điện ảnh, cảnh quay là đơn vị nhỏ nhất của việc dàn dựng.
감독은 화면에 제작진이 잡히자 컷을 외쳤다.
Đạo diễn hô cắt khi thấy nhân viên đoàn phim lọt vào khung hình.
탈
tal
mặt nạ
나는 바가지를 깎아 탈을 만들었다.
Tôi đẽo bầu để làm mặt nạ.
계획했던 일은 탈이 생겨 더 이상 추진할 수 없었다.
Kế hoạch đã định gặp trục trặc nên không thể tiếp tục thực hiện được nữa.
패
pae
thất bại; thua cuộc
우리 대표 팀은 강적을 만나 예선전에서의 첫 패를 기록하였다.
Đội tuyển nước ta gặp đối thủ mạnh và ghi nhận trận thua đầu tiên ở vòng loại.
우리 대표 팀이 십일 승 오 패로 앞서고 있다.
Đội tuyển nước ta đang dẫn trước với mười một thắng năm thua.
승규는 같이 어울려 놀 패가 없어서 외로움을 느꼈다.
Seunggyu cảm thấy cô đơn vì không có nhóm bạn để chơi cùng.
포수
posu
bắt bóng (trong bóng chày)
포수는 투수에게 사인을 보내 직구를 지시했다.
Người bắt bóng ra hiệu cho người ném bóng ném một quả bóng thẳng.
멸종 위기에 처한 동물을 사냥하던 포수가 경찰에 붙잡혔다.
Người thợ săn săn bắt động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng đã bị cảnh sát bắt giữ.
표지
pyoji
bìa (sách)
책의 표지가 낡아 겉만 봐서는 어떤 책인지 알 수 없었다.
Bìa sách đã cũ nên chỉ nhìn bề ngoài không thể biết đó là sách gì.
유민이는 볼일이 급해 화장실 표지를 찾아보았다.
Yumin có việc gấp nên đã tìm biển chỉ dẫn nhà vệ sinh.
한류
hallyu
làn sóng Hàn Quốc (sự phổ biến của văn hóa Hàn ở nước ngoài)
외국 여행을 하다 보면 한류를 실감할 때가 많다.
Khi đi du lịch nước ngoài, tôi thường cảm nhận rõ làn sóng Hàn Quốc.
이 지역의 기후는 한랭하고 근해에는 한류와 난류가 흐른다.
Khí hậu vùng này lạnh giá và ở vùng biển gần đó có cả dòng hải lưu lạnh lẫn dòng hải lưu ấm chảy qua.
한시
hansi
cùng một lúc
우리는 쌍둥이로 같은 날 한시에 태어났다.
Là anh em sinh đôi, chúng tôi sinh ra cùng ngày cùng giờ.
지수는 옛 정취가 담겨 있는 한시의 매력에 푹 빠졌다.
Jisu đã hoàn toàn say mê sức hút của thơ Hán chứa đựng phong vị xưa.
홈
hom
rãnh dài, hẹp khắc vào một vật
홍수로 인해 도로 군데군데 홈이 생겼다.
Do lũ lụt, đường sá xuất hiện những rãnh chỗ này chỗ kia.
안타를 친 타자는 홈에서 일루를 향해 달렸다.
Cầu thủ đánh bóng an toàn chạy từ nhà đến bờ nhất.
화보
hwabo
tờ báo hoặc sách in kèm tranh vẽ hoặc ảnh chụp
작가가 찍은 사진은 잡지에 화보로 쓰이기도 했다.
Những bức ảnh do nhà nhiếp ảnh chụp cũng được dùng làm ảnh bìa trên tạp chí.
화백의 작품들로 구성된 화보가 발간되었다.
Một cuốn sách ảnh gồm các tác phẩm của bậc thầy hội họa đã được xuất bản.
환성
hwanseong
tiếng reo hò; tiếng hét
상대 선수의 반칙에 사람들은 환성을 지르며 야유했다.
Mọi người la ó và hô vang trước lỗi phạm của cầu thủ đối phương.
가수의 콘서트에서 팬들의 환성 소리가 크게 들렸다.
Tiếng reo hò vui sướng của người hâm mộ vang lớn trong buổi hòa nhạc của ca sĩ.
회화
hoehwa
trò chuyện; hội thoại
나는 말이 많아서 여러 사람이 모인 자리에서 회화를 주도하는 편이다.
Vì tôi nói nhiều nên khi có đông người tụ họp, tôi thường là người dẫn dắt cuộc trò chuyện.
김 화백은 회화뿐 아니라 조각에도 능하다.
Họa sĩ Kim không chỉ giỏi hội họa mà còn giỏi cả điêu khắc.
첫판
cheotpan
vòng đầu tiên (của một trận đấu)
첫판이 끝나자마자 관중들이 환호했다.
Ngay khi hiệp đấu đầu tiên kết thúc, khán giả đã reo hò.
청군
cheonggun
đội xanh
청군의 응원 구호가 운동장에 울려 퍼졌다.
Tiếng hô cổ vũ của đội xanh vang vọng khắp sân vận động.
청중
cheongjung
khán giả, thính giả
강연이 끝나자 청중이 큰 박수를 보냈다.
Khi buổi diễn thuyết kết thúc, khán giả đã vỗ tay vang dội.
청취
cheongchwi
sự lắng nghe (chương trình phát thanh, ý kiến)
이번 회의는 시민들의 의견 청취로 시작되었다.
Cuộc họp lần này bắt đầu bằng việc lắng nghe ý kiến của người dân.
청취자
cheongchwija
thính giả radio
진행자는 청취자의 사연을 읽어 주었다.
Người dẫn chương trình đã đọc câu chuyện của thính giả.
체급
chegeup
hạng cân (thể thao)
그 선수는 체급을 올려 다시 도전했다.
Vận động viên đó đã lên hạng cân để thử sức lại.
체스
cheseu
cờ vua
그는 주말마다 공원에서 노인들과 체스를 둔다.
Cứ mỗi cuối tuần, anh ấy lại chơi cờ vua với các cụ già ở công viên.
체험관
cheheomgwan
trung tâm trải nghiệm
아이들은 과학 체험관에서 다양한 실험을 직접 해 볼 수 있다.
Trẻ em có thể tự tay thực hiện nhiều thí nghiệm khác nhau tại trung tâm trải nghiệm khoa học.
체험담
cheheomdam
câu chuyện trải nghiệm cá nhân
여행 카페에는 사람들의 생생한 체험담이 가득했다.
Diễn đàn du lịch tràn ngập những câu chuyện trải nghiệm sống động của mọi người.
초벌구이
chobeolgui
nung sơ (gốm chưa tráng men)
도예가는 초벌구이를 마친 그릇에 유약을 바르기 시작했다.
Người thợ gốm bắt đầu tráng men lên những chiếc bát đã nung sơ.
초서
choseo
lối viết thư pháp chữ thảo
그는 서예 학원에서 초서 쓰는 법을 배우고 있다.
Anh ấy đang học cách viết thảo thư tại trung tâm thư pháp.
초연
choyeon
buổi công diễn đầu tiên
그 연극은 이번 주말에 국내 초연을 앞두고 있다.
Vở kịch đó sắp có buổi công diễn đầu tiên trong nước vào cuối tuần này.
초읽기
choikkki
đếm ngược thời gian (trong cờ vây)
바둑 기사는 초읽기에 몰려 서둘러 다음 수를 두었다.
Kỳ thủ cờ vây bị dồn vào thế đếm giây nên vội vàng đi nước tiếp theo.
초현실주의
chohyeonsiljuui
chủ nghĩa siêu thực
그 화가는 꿈속 풍경 같은 초현실주의 그림을 그렸다.
Họa sĩ đó đã vẽ những bức tranh siêu thực như khung cảnh trong mơ.
촌극
chongeuk
vở kịch ngắn; tiểu phẩm
학생들은 학예회에서 짧은 촌극을 선보였다.
Học sinh đã trình diễn một vở kịch ngắn tại lễ hội học đường.
촌평
chonpyeong
lời bình ngắn; nhận xét ngắn gọn
평론가는 신작 영화에 대해 짧은 촌평을 남겼다.
Nhà phê bình đã để lại vài lời nhận xét ngắn gọn về bộ phim mới.
총망라
chongmangna
bao quát toàn diện; bao gồm mọi thứ
이 사전은 전문 용어의 총망라를 목표로 한다.
Cuốn từ điển này hướng tới việc bao quát toàn bộ thuật ngữ chuyên môn.
총서
chongseo
tùng thư; bộ sách
나는 세계 문학 총서 열 편을 모두 갖고 있다.
Tôi có đầy đủ cả mười tập trong bộ sách văn học thế giới.
촬영
chwaryeong
quay phim, chụp ảnh
우리는 사진 촬영이 길어져서 힘들었지만 계속 미소를 지었다.
Buổi chụp ảnh kéo dài khiến chúng tôi mệt nhưng vẫn luôn giữ nụ cười.
촬영소
chwaryeongso
trường quay
그 촬영소에는 영화를 찍는 데 필요한 각종 설비들이 잘 갖추어져 있었다.
Trường quay đó được trang bị đầy đủ mọi thiết bị cần thiết để làm phim.
촬영장
chwaryeongjang
trường quay; địa điểm quay phim
한 촬영장에서는 잡지사의 화보 촬영이 한창이었다.
Tại một trường quay, buổi chụp ảnh cho tạp chí đang diễn ra sôi nổi.
최신작
choesinjak
tác phẩm mới nhất; sản phẩm mới nhất
내가 다니는 게임 회사의 최신작은 발매되자마자 인기를 끌었다.
Tựa game mới nhất của công ty tôi đang làm việc đã gây sốt ngay khi ra mắt.
추월
chuwol
sự vượt qua; vượt mặt
나는 차를 너무 천천히 몰다가 뒤에 오던 차들에 추월을 당했다.
Tôi lái xe quá chậm nên bị những xe phía sau vượt qua.
추첨
chucheom
bốc thăm
슈퍼마켓에서 물건을 산 뒤 경품 행사에 응모하면 추첨을 통해 푸짐한 상품을 준다.
Nếu mua hàng ở siêu thị rồi tham gia chương trình quà tặng, bạn có thể trúng những phần quà hậu hĩnh qua bốc thăm.
축가
chukkka
bài hát chúc mừng; bài hát lễ hội
나의 결혼을 앞두고 동생이 축가를 불러 주겠다고 나섰다.
Trước đám cưới của tôi, em tôi đã xung phong hát bài hát chúc mừng.
축구장
chukkkujang
sân bóng đá
축구 경기를 보러 온 관객들로 축구장의 관객석이 가득 찼다.
Khán đài sân vận động bóng đá chật kín khán giả đến xem trận đấu.
축배
chukppae
chén rượu mừng
피로연 자리에서 신부의 아버지가 첫 축배를 들었다.
Tại tiệc chiêu đãi, cha cô dâu là người nâng ly chúc mừng đầu tiên.
축제
chukjje
lễ hội
이번 주말에 마을에서 큰 벚꽃 축제가 열린다.
Cuối tuần này, một lễ hội hoa anh đào lớn sẽ được tổ chức tại làng.
축제일
chukjjeil
ngày lễ hội
축제일에는 학교 전체가 활기로 가득 찼다.
Vào ngày hội, cả trường tràn ngập không khí sôi động.
축지법
chukjjibeop
thuật rút ngắn khoảng cách (phép thuật)
전설 속 도인은 축지법을 써서 순식간에 먼 곳까지 이동했다.
Vị đạo sĩ trong truyền thuyết đã dùng phép rút đất để di chuyển đến nơi xa trong chớp mắt.
춘향
chunhyang
Chunhyang (nữ chính trong tiểu thuyết cổ điển Hàn Quốc)
춘향은 신분의 차이를 뛰어넘어 이몽룡과 진실한 사랑을 이루었다.
Chunhyang đã vượt qua khoảng cách địa vị để đến với tình yêu chân thành cùng Lee Mong-ryong.
춘향가
chunhyangga
Chunhyangga (bài hát pansori truyền thống)
명창은 무대에서 춘향가의 한 대목을 구성지게 불렀다.
Nghệ nhân hát pansori đã trình diễn một đoạn Chunhyangga trên sân khấu một cách sâu lắng.
춘향전
chunhyangjeon
Chunhyangjeon (tiểu thuyết cổ điển Hàn Quốc)
국어 시간에 고전 소설 춘향전을 배우고 있다.
Trong giờ Ngữ văn, chúng tôi đang học tiểu thuyết cổ điển Chunhyangjeon.
출간
chulgan
xuất bản
그 작가의 새 소설 출간을 많은 독자들이 기다리고 있다.
Nhiều độc giả đang chờ đợi cuốn tiểu thuyết mới của nhà văn đó được xuất bản.
그림
geurim
tranh vẽ; bức tranh
그 화가는 주로 꽃을 소재로 한 그림을 많이 그렸다.
Họa sĩ đó chủ yếu vẽ nhiều bức tranh lấy hoa làm đề tài.
언니는 그림에 관심이 많아 유명한 화가의 전시회는 빼놓지 않고 간다.
Chị tôi rất quan tâm đến hội họa nên không bỏ lỡ buổi triển lãm nào của các họa sĩ nổi tiếng.
우리는 미술관에서 아름다운 그림을 감상했다.
Chúng tôi đã thưởng thức những bức tranh đẹp tại bảo tàng mỹ thuật.
극장
geukjang
nhà hát; rạp chiếu phim
영화는 극장의 대형 스크린으로 봐야 생동감 있고 재미있다.
Phim ảnh phải xem trên màn hình lớn của rạp mới sống động và thú vị.
극장 안은 영화 시사회를 보러 온 관객들로 발을 디딜 틈이 없었다.
Bên trong rạp không còn chỗ chen chân vì khán giả đến xem buổi công chiếu.
이 극장은 백여 명의 관객을 수용할 수 있는 작은 극장이지만 항상 좋은 연극을 무대에 올려 왔다.
Rạp này là một rạp nhỏ chỉ chứa được khoảng một trăm khán giả nhưng luôn dàn dựng những vở kịch hay.
꽃다발
kkotdabal
bó hoa
나는 졸업식에서 꽃다발을 들고 사진을 찍었다.
Tôi đã cầm bó hoa chụp ảnh tại lễ tốt nghiệp.
그는 생일을 맞은 여자 친구를 위해서 예쁜 꽃다발과 선물을 준비했다.
Anh ấy đã chuẩn bị một bó hoa đẹp cùng quà tặng cho bạn gái nhân dịp sinh nhật.
그녀는 결혼식에서 아름다운 꽃다발을 받았다.
Cô ấy đã nhận được một bó hoa xinh đẹp trong đám cưới.
만화
manhwa
truyện tranh
요즘 어려운 교과 내용을 쉽고 재미있게 만화로 만든 책들이 인기가 있다.
Dạo này, những cuốn sách chuyển thể nội dung học khó thành truyện tranh dễ hiểu và thú vị đang được ưa chuộng.
이 드라마는 신문에 십 년 가까이 연재되며 큰 인기를 끌었던 만화를 원작으로 하고 있다.
Bộ phim truyền hình này chuyển thể từ bộ truyện tranh từng được đăng trên báo gần mười năm và rất được yêu thích.
정 화백은 사회에 대한 날카로운 풍자가 돋보이는 만화를 그려 신간을 낼 때마다 화제가 된다.
Họa sĩ Jeong vẽ những bộ truyện tranh nổi bật với sự châm biếm xã hội sắc bén, cứ ra sách mới là trở thành đề tài bàn tán.
만화책
manhwachaek
sách truyện tranh
아이들은 내가 가져온 만화책을 돌려 보고 있었다.
Bọn trẻ đang truyền tay nhau xem cuốn truyện tranh tôi mang đến.
교과서의 내용을 쉽고 재미있게 설명한 만화책이 어린이들 사이에서 인기를 끌고 있다.
Những cuốn truyện tranh giải thích nội dung sách giáo khoa dễ hiểu và thú vị đang được trẻ em ưa chuộng.
저는 도서관에서 만화책을 몇 권 빌려 왔어요.
Tôi đã mượn vài cuốn truyện tranh ở thư viện.
산책
sanchaek
đi dạo, tản bộ
나는 아침에 일찍 일어나서 혼자서 산책을 하는 것이 취미이다.
Sở thích của tôi là dậy sớm buổi sáng và đi dạo một mình.
우리 가족은 매일 저녁을 먹고 집 근처 공원으로 산책을 나간다.
Gia đình tôi cứ ăn tối xong là lại ra công viên gần nhà đi dạo.
저녁을 먹은 후에 가벼운 산책을 가면 소화가 잘 된다.
Đi dạo nhẹ nhàng sau bữa tối giúp tiêu hóa tốt.
액션
aeksyeon
hành động (thể loại phim)
거친 액션이 펼쳐지는 영화를 보고 나니 속이 후련해지는 것 같다.
Xem xong bộ phim với những pha hành động dữ dội, tôi cảm thấy như trong lòng nhẹ nhõm hẳn.
그는 대역을 쓰지 않고 위험한 액션 연기를 실감 나게 소화하여 관객들의 호평을 받았다.
Anh ấy không dùng người đóng thế mà tự thể hiện những pha hành động nguy hiểm một cách chân thực, nhận được đánh giá tốt từ khán giả.
감독은 이번 영화에서 더욱 박진감 넘치는 액션을 선보이겠다고 밝혔다.
Đạo diễn tuyên bố sẽ trình làng những pha hành động kịch tính hơn nữa trong bộ phim lần này.
앨범
aelbeom
album, album ảnh
가끔 앨범 속의 사진들을 보면 그 시절이 너무도 그립다.
Thỉnh thoảng nhìn lại những bức ảnh trong album, tôi lại nhớ khoảng thời gian đó vô cùng.
친구들은 내 앨범에 있는 어린 시절 사진들을 구경하며 웃었다.
Bạn bè tôi vừa xem những bức ảnh thời thơ ấu trong album của tôi vừa cười.
그녀는 결혼식이 끝나고 나서 예쁜 사진들을 모아 앨범을 만들었다.
Sau khi đám cưới kết thúc, cô ấy đã gom những bức ảnh đẹp lại để làm thành một cuốn album.
연극
yeongeuk
kịch, sân khấu
오늘 본 연극은 매우 감동적이었다.
Vở kịch tôi xem hôm nay rất cảm động.
그 배우는 연극 공연을 위해 연습 중이다.
Diễn viên đó đang tập luyện cho buổi biểu diễn kịch.
연극 공연장을 찾는 관객은 영화 관람객에 비해 매우 적다.
Số khán giả đến rạp xem kịch ít hơn nhiều so với khán giả xem phim.
연습생
yeonseupsaeng
thực tập sinh, học việc
운전면허를 따기 위한 연습생인 나는 주말에 아빠에게 운전 강습을 받기로 했다.
Là học viên đang học lái xe để lấy bằng, tôi đã quyết định được bố dạy lái vào cuối tuần.
외발 자전거를 타기 위해 연습생을 자처한 그는 매일같이 외발 자전거를 가지고 공원에 나가 연습을 했다.
Tự nhận mình là học viên tập xe đạp một bánh, anh ấy ngày nào cũng mang xe ra công viên để luyện tập.
그 기획사에는 가수가 되기 위한 연습생들이 수십 명이나 있다고 한다.
Nghe nói công ty giải trí đó có đến hàng chục thực tập sinh đang luyện tập để trở thành ca sĩ.
연예인
yeonyein
nghệ sĩ giải trí
요즘은 연예인이 되고 싶어 하는 학생들이 많다.
Dạo này có nhiều học sinh muốn trở thành người nổi tiếng.
연예인은 모든 면에서 사람들의 관심을 받기 때문에 항상 조심해야 한다.
Người nổi tiếng nhận được sự quan tâm của mọi người ở mọi mặt nên lúc nào cũng phải cẩn thận.
그 연예인은 공항에서 팬들에게 둘러싸여 사인을 해 주었다.
Người nổi tiếng đó bị người hâm mộ vây quanh ở sân bay và đã ký tặng cho họ.
영화관
yeonghwagwan
rạp chiếu phim
영화관의 스크린이 너무 작아서 나는 영화를 제대로 볼 수 없었다.
Màn hình rạp chiếu phim quá nhỏ nên tôi không thể xem phim rõ ràng.
나는 공포 영화를 보고 영화관에서 나올 때면 괜히 오싹한 기분이 든다.
Mỗi khi xem xong phim kinh dị bước ra khỏi rạp, tôi lại có cảm giác rợn người vô cớ.
우리는 새로 생긴 영화관에서 최신 영화를 보기로 했다.
Chúng tôi quyết định xem phim mới nhất tại rạp chiếu phim vừa mới mở.
예술
yesul
nghệ thuật
북한의 예술에 대해 배우는 수업 시간에 학생들은 북한의 기예에 대해 배웠다.
Trong giờ học về nghệ thuật Triều Tiên, học sinh đã học về nghệ thuật biểu diễn của Triều Tiên.
조선 시대 예술에 대한 이해를 위해 나는 조선 왕조의 학술을 설명한 역사서를 읽었다.
Để hiểu về nghệ thuật thời Joseon, tôi đã đọc một cuốn sách lịch sử giải thích về học thuật của triều đại Joseon.
그녀는 대학교에서 현대 예술을 전공했다.
Cô ấy đã học chuyên ngành nghệ thuật hiện đại ở đại học.
올림픽
ollimpik
Thế vận hội
올림픽을 개최하면 각 대륙에서 수천 명의 선수들이 모여든다.
Khi tổ chức Olympic, hàng nghìn vận động viên từ khắp các châu lục sẽ tụ hội về.
육상 선수였던 그는 올림픽을 앞두고 연습 중에 갑작스럽게 사망했다.
Là một vận động viên điền kinh, anh ấy đã đột ngột qua đời trong lúc tập luyện trước thềm Olympic.
이번 올림픽에서 우리나라는 여러 개의 금메달을 땄다.
Tại kỳ Olympic lần này, đất nước chúng tôi đã giành được nhiều huy chương vàng.
인형
inhyeong
búp bê, hình nộm
어린아이 셋이서 인형을 가지고 소꿉놀이를 하고 있다.
Ba đứa trẻ đang chơi đồ hàng với búp bê.
어렸을 적 내가 성탄절 선물로 가장 받고 싶었던 것은 커다란 곰 인형이었다.
Hồi nhỏ, món quà Giáng sinh tôi muốn nhận nhất là một chú gấu bông thật to.
그녀는 아이의 방을 예쁜 인형들로 가득 채워 주었다.
Cô ấy đã lấp đầy phòng của con bằng những con búp bê xinh xắn.
입장권
ipjanggwon
vé vào cửa
나는 입장권을 잃어버려서 경기장 안에 들어갈 수 없었다.
Tôi bị mất vé vào cửa nên không thể vào bên trong sân vận động.
대부분의 극장은 평일 오전에는 입장권을 할인해서 팔고 있다.
Hầu hết các rạp chiếu phim đều bán vé giảm giá vào buổi sáng các ngày trong tuần.
우리는 미리 온라인으로 놀이공원 입장권을 예매해 두었다.
Chúng tôi đã đặt trước vé vào công viên giải trí trên mạng.
장난감
jangnangam
đồ chơi
어린 조카는 소리를 내며 빠르게 움직이는 장난감 기차를 사 달라고 떼를 썼다.
Đứa cháu nhỏ đã ăn vạ đòi mua chiếc tàu hỏa đồ chơi vừa phát ra tiếng vừa chạy nhanh.
놀이방 아이들이 인기 있는 캐릭터가 그려진 장난감을 서로 가지고 놀겠다고 싸운다.
Bọn trẻ ở nhà trẻ tranh giành nhau món đồ chơi vẽ hình nhân vật nổi tiếng để chơi.
아이는 새 장난감을 받고 뛸 듯이 기뻐했다.
Đứa trẻ vui mừng đến mức nhảy cẫng lên khi nhận được món đồ chơi mới.
춤
chum
điệu nhảy, múa
신나는 노래를 들으면 춤을 추고 싶다.
Nghe nhạc sôi động khiến tôi muốn nhảy múa.
인기 가수의 노래와 춤이 유행하고 있다.
Bài hát và điệu nhảy của ca sĩ nổi tiếng đang thịnh hành.
무용수의 춤이 끝나자 여기저기서 박수가 쏟아졌다.
Khi điệu múa của vũ công kết thúc, tiếng vỗ tay vang lên khắp nơi.
클럽
keulleop
câu lạc bộ
음악에 관심이 많은 민준이는 재즈 클럽에 가입하였다.
Minjun, người rất quan tâm đến âm nhạc, đã gia nhập câu lạc bộ nhạc jazz.
유민이는 등산 클럽 회원으로 활동하며 주말마다 산에 오른다.
Yumin hoạt động như một hội viên câu lạc bộ leo núi và leo núi vào mỗi cuối tuần.
나 얼마 전에 테니스 클럽에 가입했잖아.
Mình mới gia nhập câu lạc bộ tennis cách đây không lâu đấy.
팝
pap
nhạc pop, nhạc đại chúng phương Tây
라디오에서는 여러 나라의 팝이 흘러나왔다.
Trên radio phát ra nhạc pop của nhiều nước khác nhau.
언니는 팝보다 고전 음악이나 가요를 더 좋아한다.
Chị tôi thích nhạc cổ điển hay nhạc đại chúng hơn là nhạc pop.
민준이는 노래방에서 가요뿐 아니라 팝 몇 곡을 멋지게 불렀다.
Ở phòng karaoke, Minjun đã hát không chỉ nhạc đại chúng mà còn cả vài bài nhạc pop rất hay.
팝송
papsong
bài hát pop, ca khúc đại chúng phương Tây
이 가수의 신작 앨범에는 팝송을 번안한 곡이 실려 있다.
Trong album mới của ca sĩ này có một bài hát chuyển thể từ nhạc pop.
승규는 좋아하는 팝송 가수의 신작 앨범을 사 모으는 게 취미이다.
Sở thích của Seunggyu là mua và sưu tầm album mới của ca sĩ nhạc pop mình yêu thích.
나는 영어 공부를 위해 팝송 가사를 외우곤 했다.
Tôi thường học thuộc lời bài hát nhạc pop để học tiếng Anh.
하이킹
haiking
đi bộ đường dài
형은 인근 산지로 가볍게 하이킹을 하는 취미가 있다.
Anh trai tôi có sở thích đi bộ đường dài nhẹ nhàng đến vùng núi gần đó.
민준은 생각을 정리하기 위해 휴가를 내어 제주도로 하이킹을 떠났다.
Minjun đã xin nghỉ phép để đi bộ đường dài ở Jeju nhằm sắp xếp lại suy nghĩ của mình.
우리는 주말마다 근처 산으로 하이킹을 다녀오곤 한다.
Cứ mỗi cuối tuần, chúng tôi lại đi bộ đường dài ở ngọn núi gần nhà.
헬스장
helseujang
phòng tập thể hình
그는 퇴근 후 매일 헬스장에서 운동을 했다.
Anh ấy tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày sau khi tan làm.
그 체육관에는 최신 장비를 갖춘 헬스장과 수영장, 실내 운동장이 있었다.
Trung tâm thể thao đó có phòng gym trang bị thiết bị hiện đại, hồ bơi và sân vận động trong nhà.
나는 새해를 맞아 집 근처 헬스장에 등록했다.
Nhân dịp năm mới, tôi đã đăng ký phòng gym gần nhà.
헬스클럽
helseukeulleop
câu lạc bộ thể hình
지수는 살을 빼기 위해 헬스클럽에 가입했다.
Jisu đã gia nhập câu lạc bộ thể hình để giảm cân.
헬스클럽 직원은 회원들에게 운동 기구 사용법을 알려 주었다.
Nhân viên câu lạc bộ thể hình đã hướng dẫn hội viên cách sử dụng dụng cụ tập luyện.
우리 동네에는 최근 새로운 헬스클럽이 문을 열었다.
Gần đây một câu lạc bộ thể hình mới đã khai trương trong khu phố chúng tôi.
건반
geonban
bàn phím (nhạc cụ)
유민이는 피아노 건반을 치며 노래를 불렀다.
Yumin vừa chơi phím đàn piano vừa hát.
건반을 두드리자 맑은 피아노 소리가 울려 퍼졌다.
Khi gõ vào phím đàn, tiếng piano trong trẻo vang lên.
그는 매일 저녁 건반 위에서 손가락을 풀며 연습했다.
Mỗi tối anh ấy đều luyện tập, thả lỏng ngón tay trên phím đàn.
결승
gyeolseung
chung kết, trận chung kết
우리는 둘 중 누가 강한지 결승을 하기로 했다.
Chúng tôi quyết định đấu trận chung kết để xem ai trong hai người mạnh hơn.
이번 대회에서 지수가 가장 빨리 달려 결승 테이프를 끊었다.
Trong cuộc thi lần này, Jisu chạy nhanh nhất và về đích đầu tiên.
승규는 대회 결승에서 이겨 금메달을 땄다.
Seunggyu đã thắng trong trận chung kết và giành huy chương vàng.
곡명
gongmyeong
tên bài hát, tên bản nhạc
요즘 노래는 곡명이 영어로 된 것이 많아서 팝송과 구별하기 어렵다.
Nhiều bài hát ngày nay có tên bài bằng tiếng Anh nên khó phân biệt với nhạc pop.
인기 있는 노래의 특징은 곡명이 짧고 간단해서 사람들이 쉽게 기억할 수 있다는 것이다.
Đặc điểm của những bài hát nổi tiếng là tên bài ngắn gọn, đơn giản nên mọi người dễ nhớ.
라디오 진행자는 방금 나온 곡명을 알려 주었다.
Người dẫn chương trình radio đã cho biết tên bài hát vừa phát.
골문
golmun
khung thành (thể thao)
골키퍼는 상대팀의 슛을 모두 막아 내며 골문을 지켰다.
Thủ môn đã cản phá mọi cú sút của đội đối phương và bảo vệ khung thành.
상대 팀 선수가 던진 공은 골대를 맞았지만 다행히 골문을 비켜 갔다.
Quả bóng do cầu thủ đội đối phương sút đã chạm cột dọc nhưng may mắn đi trượt khung thành.
선수는 강한 슛으로 골문을 향해 공을 찼다.
Cầu thủ đã sút mạnh quả bóng hướng về khung thành.
골프
golpeu
golf
그는 모든 운동을 좋아하지만 그 중에서도 특히 골프를 좋아한다.
Anh ấy thích mọi môn thể thao nhưng trong đó đặc biệt thích chơi golf.
골프 경기는 야외에서 하기 때문에 강한 햇빛을 가리기 위한 모자가 필수다.
Vì môn golf được chơi ngoài trời nên mũ để che nắng gắt là vật dụng không thể thiếu.
그녀는 주말마다 친구들과 골프를 치러 간다.
Cứ vào cuối tuần cô ấy lại đi chơi golf cùng bạn bè.
골프장
golpeujang
sân golf
이 지역에 골프장이 건설되면서 자연이 많이 훼손됐어요.
Từ khi sân golf được xây dựng ở khu vực này, thiên nhiên đã bị tàn phá nhiều.
아버지는 한 달에 한 번씩 사람들과 골프장에 가서 골프를 치신다.
Mỗi tháng một lần, bố tôi lại cùng mọi người ra sân golf chơi.
그 골프장은 아름다운 경치로 유명하다.
Sân golf đó nổi tiếng với cảnh quan đẹp.
공연
gongyeon
buổi biểu diễn, chương trình
뮤지컬 공연이 끝나자 관객들은 배우들에게 큰 박수를 보냈다.
Khi buổi biểu diễn nhạc kịch kết thúc, khán giả đã dành tràng pháo tay lớn cho các diễn viên.
무용수들은 해외 공연 준비를 앞두고 늦은 시간까지 열심히 연습했다.
Các vũ công đã luyện tập chăm chỉ đến tận khuya để chuẩn bị cho buổi biểu diễn ở nước ngoài.
우리는 주말에 오케스트라 공연을 보러 갔다.
Chúng tôi đã đi xem buổi biểu diễn của dàn nhạc giao hưởng vào cuối tuần.
공연되다
gongyeondoeda
được biểu diễn
우리 극장에서는 매년 크리스마스마다 특별 연극이 공연된다.
Tại rạp của chúng tôi, một vở kịch đặc biệt được biểu diễn vào mỗi dịp Giáng sinh hàng năm.
지수의 첫 독주 음악회는 공연장을 가득 메운 관중 속에서 성공리에 공연되었다.
Buổi độc tấu đầu tiên của Jisu đã được biểu diễn thành công giữa khán phòng chật kín khán giả.
내일 저녁에 예약한 뮤지컬이 공연되는지 다시 한번 확인했다.
Tôi đã kiểm tra lại một lần nữa xem vở nhạc kịch đã đặt cho tối mai có được biểu diễn hay không.
관객석
gwangaekseok
chỗ ngồi khán giả
공연이 절정에 이르자 관객석의 함성이 더욱 커졌다.
Khi buổi biểu diễn lên đến cao trào, tiếng reo hò từ khán đài càng lớn hơn.
연극이 시작되자 관객석의 조명이 꺼지고 무대가 환하게 밝혀졌다.
Khi vở kịch bắt đầu, đèn ở khu khán giả tắt đi và sân khấu được chiếu sáng rực rỡ.
이번 공연도 매진되어서 관객석이 가득 찼다.
Buổi biểu diễn lần này cũng bán hết vé nên khán đài chật kín.
관람석
gwallamseok
khán đài, chỗ ngồi xem
감독은 관람석에 앉아서 연극의 총 리허설을 지켜보았다.
Đạo diễn ngồi ở khán đài theo dõi buổi tổng duyệt vở kịch.
이 공연장은 무대와 관람석이 가까워 연극에 더 집중할 수 있다.
Nhà hát này có sân khấu và khán đài gần nhau nên có thể tập trung hơn vào vở kịch.
축구 경기가 시작되기도 전에 관람석은 이미 사람들로 가득 찼다.
Trước cả khi trận bóng đá bắt đầu, khán đài đã chật kín người.
괴물
goemul
quái vật
신화의 주인공은 초자연적인 힘을 가진 신이나 괴물이 많다.
Nhân vật chính trong thần thoại phần lớn là các vị thần hoặc quái vật có sức mạnh siêu nhiên.
동생의 동화책에는 거대한 몸집에 입에서 불을 뿜는 괴물이 등장했다.
Trong sách truyện của em tôi có xuất hiện một con quái vật to lớn phun lửa từ miệng.
어제 본 영화는 머리에 뿔이 나고 팔이 여러 개 있는 괴물을 물리치는 내용이었다.
Bộ phim tôi xem hôm qua có nội dung đánh bại một con quái vật có sừng trên đầu và nhiều cánh tay.
Luyện tập miễn phí trong ứng dụng →